Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nam Trực năm 2025
Khu vực: huyện Nam Trực.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư thị trấn Nam Giang - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang đến hết chợ Nam Giang - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế thị trấn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn đến hết thôn Ba - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng |
Đất TM - DV đô thị | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì |
Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đường tỉnh 490C - đến hết UBND thị trấn |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi |
Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng |
Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng |
Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến - |
Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng |
Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê |
Đất SX - KD đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng |
Đất SX - KD đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng |
Đất SX - KD đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B |
Đất SX - KD đô thị | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương |
Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào |
Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang |
Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang |
Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba |
Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đường tỉnh 490C - đến hết UBND thị trấn |
Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện |
Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba - |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến - |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã ba Đồng Phù |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ ngã ba Đồng Phù - đến giáp xóm 8 Nam Vân |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân - đến đất nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ - đến ngã tư Quốc lộ 21 |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ - đến Nghĩa địa Quyết Tiến |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đường liên xã - Xã Nam Mỹ - đến cầu Mỹ Điền |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đường liên xã - Xã Nam Mỹ - đến trạm bơm Bùi Hạ (4000m3/h) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - đến đường bê tông cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - đến hết) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn Đoạn từ cầu Đất đến giáp xóm 8 Nam Vân - Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường) - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn Từ ngã tư Quốc lộ 21 đến giáp đất Nam Vân - Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang) - Đường An Thắng - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Toàn Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến cầu Xóm 6 sông An Lá - Đường trục xã - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ trên 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng dưới 3m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Hồng Quang Từ cầu Nam Vân - đến cầu Vòi |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba cầu Vòi - đến cầu Dứa |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa - đến giáp đất xã Nam Cường |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Hồng Quang Từ giáp đất xã Nam Toàn - đến ngã ba Quốc lộ 21 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến hết UBND xã |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ UBND xã - đến đầu thôn Báo Đáp |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp - đến Quán Đá |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Phong Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ trạm bơm Bùi Hạ - đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi thôn Thị - Xã Hồng Quang Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung Nội Bồi thôn Thị - Xã Hồng Quang Đường N2, D1 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung Nam Quang - Xã Hồng Quang Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung Nam Quang - Xã Hồng Quang Đường N2 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Vòi - đến cầu Đỗ Xá |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Đỗ Xá - đến giáp đất xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Điền Xá Từ Cầu Đỗ Xá - đến hết đất Điền Xá |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Điền Xá Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Từ ngã ba Bốt điện 2 - đến nhà Máy Nước sạch |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến giáp cống Vị Khê |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Đường số 8: từ Quốc lộ 21 - đến cầu chợ Nam Xá |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu chợ Nam Xá - đến chợ Trường Nguyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ chợ Trường Nguyên - đến Phú Hào (xóm 19) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - đến cầu giáp xã Nam Thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Lã Điền - đến chợ Trường Nguyên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điền Xá Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) - đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Tân Thịnh Đoạn từ giáp xã Điền Xá - đến giáp đất Nam Hồng |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến xóm 15 thôn Vũ Lao |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến đê Đại hà Từ Quán |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Vũ Lao - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ đê Đại Hà - đến đê Bối (bờ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã Tân Thịnh; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường N3 (phía Nam KDC: Từ QL21 vào khu vực cánh đồng thôn Đồng Lư) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường D1 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, nối giữa đoạn đường N1 và đoạn đường N3) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây: Từ đường D1 vào cánh đồng) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh - đến ngã ba Ngặt Kéo |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo - đến giáp đất Nam Thanh |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba cống Khâm - đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani - đến ngã 3 Ngọc Giang |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp xã Nam Hoa - đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ cổng ải - đến hết bưu điện |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ Bưu điện ra - đến giáp Quốc lộ 21 |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ trạm bơm dã chiến - đến cầu ông Thụy |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu ông Thụy - đến bãi rác Nam Hồng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) - đến giáp thôn Đô Đò xã Nam Lợi |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền - đến cầu Trung Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu Trung Thịnh - đến giáp đường Nam Ninh Hải |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Vàng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Liên Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường D2 (ở giữa KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường D3 (phía Đông KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xóm - Xã Nam Hồng Đoạn từ xóm Hồng Thượng - đến xóm Hồng Đoàn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 22 - Xã Nam Thanh Đoạn từ giáp đất Nam Hồng - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 23 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) - đến cầu Thôn Nội |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 24 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu thôn Nội - đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp Huyện Trực Ninh) |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Trung Lao - đến chợ Quỳ xã Nam Lợi |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Thanh Đoạn từ bãi rác Nam Hồng - đến cầu Xối Tây |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Xối Tây - đến ngã tư chợ Quỳ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến đường Nam Ninh Hải |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Bình Yên - đến ngã ba đường Đen |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba đường Đen - đến xóm chùa Hạ Lao |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 - đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh Các đoạn đường còn lại trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì - Xã Nam Thanh Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì - Xã Nam Thanh Đường N2 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng (đường huyện) - Xã Nam Thắng Đường An Thắng (đường huyện) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá - đến hết UBND xã Nam Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đông KDC tập trung Nam Thắng - đến hết UBND xã Nam Thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng - đến giáp đường An Thắng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, - đến Đê Bối |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An - đến ngã tư Hội đồng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ ngã tư Hội đồng - đến Đê Bối |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung Nam Thắng - Xã Nam Thắng Đường N2 (Từ đường D1 - đến đường D2) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung Nam Thắng - Xã Nam Thắng Đường N3 (Từ đường D2 - đến đường D3) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã tư đường Lê Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ - đến Cầu Cao |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ cầu Cao - đến chợ Cà |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn giáp đất Nam Cường - đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nghĩa An Từ Nam Vân - đến cầu vượt sông Đào |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Nghĩa An Đoạn từ TL490C - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết UBND xã |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp UBND xã - đến đê Đại Hà (Nam An) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 490C - đến trường MN Nam Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa - đến hết khu tái định cư số 01 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba Vân Đồn - đến trường MN Nam Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ chợ An Lá - đến đường Quốc Phòng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp đất xã Nam Cường (cầu Nguyễn) - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Quốc phòng (phía Nam đường) - Xã Nghĩa An Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến đê Đại Hà |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Xã Nghĩa An Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã - Xã Nghĩa An Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Cường Từ giáp đất Hồng Quang - đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An - đến cầu Nguyễn |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường Đoạn từ cầu Nguyễn - đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thanh Khê - Xã Nam Cường Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến hết thôn Thanh Khê |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ cầu Đá - đến giáp đất Hồng Quang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã (cũ) - đến giáp xã Hồng Quang |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường Đoạn đường N1 (theo hướng Đông - Tây, từ TL 490C vào trong điểm dân cư) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường Đoạn đường D1 (phía Tây điểm dân cư, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường Đoạn đường D2 (phía Đông đoạn đường D1, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường Đoạn đường D3 (phía Đông đoạn đường D2, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang - đến ngã tư Quán Chiền |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến UBND xã |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ UBND xã - đến cầu 3 xã |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ cầu 3 xã - đến giáp xã Đồng Sơn |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến ngã tư xóm 5 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư xóm 5 - đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã ba thôn Phượng - đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ thôn Quán Chiền - đến dốc đê |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương Đoạn đường D1 (phía Nam KDC giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương Đoạn đường còn lại trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương Đoạn đường D1 (giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương Đoạn đường còn lại trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Tiến |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu 3 xã |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp Nam Hoa, qua cầu Cổ Chử - đến hết chợ Thượng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ chợ Thượng - đến hết UBND xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ UBND xã Bình Minh - đến đường Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh Từ xã Đồng Sơn - đến đường Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh Từ ngã ba Tây Cổ Nông - đến đường Tiến Minh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã Nam Hùng - Bình Minh - Xã Bình Minh Từ chợ Thượng - đến đường Hùng Dương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Từ thôn Rót - đến xã Nam Dương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Đoạn đường từ thôn Hành Quần, thôn Xẫy Phan - đến thôn Vọc xã Nam Dương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Đoạn đường từ thôn Thượng Nông, Nghĩa Trang - đến xã Nam Hùng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Bình Sơn - Xã Bình Minh Đoạn từ cầu Trắng - đến thôn Xứ Trưởng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu Giao Cù Trung |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cầu Giao Cù Trung - đến ngã tư đường Đen |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn Đoạn từ thôn Nam Phong - đến giáp xã Nam Thái |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cầu Lạc Chính - đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đông Sơn Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp đất Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Đông Sơn Đoạn từ giáp đất xã Bình Minh - đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Đông Sơn Từ đường tỉnh lộ 490C - đến xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Bình Sơn - Xã Đông Sơn Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Bình Minh - đến giáp đường tỉnh lộ 487 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn - Xã Đông Sơn Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn - Xã Đông Sơn Đoạn đường N2 (từ đường D1 - đến đường D2) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đông Sơn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đông Sơn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đông Sơn Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Thái Đoạn từ giáp xã Đồng Sơn - đến cầu Tây |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Thái Đoạn từ đường TL 490C qua trụ sở UBND xã - đến giáp xã Nam Hải |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến nút giao đường Thái Hải |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ cầu Khánh Thượng - đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Điểm dân cư thôn Chính Trang - Xã Nam Thái Từ đường bê tông vào trong điểm dân cư theo hướng Bắc Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hoa Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tuyến đường mới (Đối diện đường TL487B qua sông - Xã Nam Hoa Từ Nhà máy nước sạch Nam Hoa - đến đường Nam Ninh Hải (phía sau TTGDTT) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hoa Từ giáp đất xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Hồng |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ giáp Nam Hùng (máng nổi) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến giáp đất Nam Lợi |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX huyện - đến trạm bơm dã chiến |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ cầu Chanh - đến giáp trường TH Nam Hùng |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ trường TH Nam Hùng - đến giáp khu trại Gà |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ khu Trại Gà - đến hết thôn Điện An |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn giáp thôn Nhất TT Nam Giang - đến đường rẽ vào UBND xã |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã - đến hết cây Đa đôi |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn từ cây Đa đôi - đến giáp xã Nam Hoa |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hùng Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương - đến ngã ba QL 21B |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp xã Bình Minh - đến cầu Cổ Giả |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến Đoạn từ cầu Cổ giả - đến hết đất xã Nam Hải |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp xã Nam Lợi - đến cầu Cổ Giả |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ cầu Cổ Giả - đến giáp UBND xã Nam Tiến |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Tiến Minh - Xã Nam Tiến Từ cầu Đạo Quỹ - đến giáp xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) - đến giáp đất xã Nam Hải |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) - đến giáp đất xã Nam Thái |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến Đoạn đường N2 (chính giữa KDC, từ đường QL21B vào trong KDC ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến Đoạn đường N3 (phía Nam KDC, từ đường QL21B vào trong KDC ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến Đoạn đường D2 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, kết nối đoạn N1, N2, N3 đi ra QL21B ) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Đường liên thôn - Xã Nam Tiến từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (H Trực Ninh) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp đất xã Nam Lợi - đến cầu Gai |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (Trực Ninh) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hải Từ giáp xã Nam Lợi - đến cống Ba Ngự |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp xã Nam Thái - đến cống Ghềnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp đất xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đất xã Trực Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng từ trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 22 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã ba Đồng Phù |
Đất TM - DV nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 23 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ ngã ba Đồng Phù - đến giáp xóm 8 Nam Vân |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 24 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân - đến đất nhà ông Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ Đoạn từ thành phố Nam Định (đường trục trung tâm) - đến ngã tư Quốc lộ 21 |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ Đoạn từ Cửa Quất - đến Nghĩa địa Quyết Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đoạn từ ngã ba đường 211 - đến cầu Mỹ Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đường Phong Quang: Từ đường Ngô Xá xã Nam Phong - đến trạm bơm Bùi Hạ (4000m3/h) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ Từ đường Tân Phong vào điểm dân cư - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xóm 8 Nam Vân |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao - đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn Từ ngã tư Quốc lộ 21 - đến giáp đất Nam Vân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao - đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Toàn Từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến cầu Xóm 6 sông An Lá |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Hồng Quang Từ cầu Nam Vân đến cầu Vòi - đến cầu Vòi |
Đất TM - DV nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba cầu Vòi đến cầu Dứa - đến cầu Dứa |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa đến giáp đất xã Nam Cường - đến giáp đất xã Nam Cường |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Hồng Quang Từ giáp đất xã Nam Toàn đến ngã ba Quốc lộ 21 - đến ngã ba Quốc lộ 21 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến hết UBND xã - đến hết UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ UBND xã đến đầu thôn Báo Đáp - đến đầu thôn Báo Đáp |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp đến Quán Đá - đến Quán Đá |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Phong Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ trạm bơm Bùi Hạ đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) - đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Vòi - đến cầu Đỗ Xá |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Đỗ Xá - đến giáp đất xã Tân Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Điển Xấ Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Điển Xấ Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Từ ngã ba Bốt điện 2 - đến Nhà máy nước sạch |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến giáp cống Vị Khê |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đường số 8: từ Quốc lộ 21 - đến cầu chợ Nam Xá |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu chợ Nam Xá - đến chợ Trường Nguyên |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ chợ Trường Nguyên - đến Phú Hào (xóm 19) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - đến cầu giáp xã Nam Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Lã Điền - đến chợ Trường Nguyên |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) - đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Tân Thịnh Đoạn từ giáp xã Điền Xá - đến giáp đất Nam Hồng |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến xóm 15 thôn Vũ Lao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến đê Đại hà Từ Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Vũ Lao - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ đê Đại Hà - đến đê Bối (bờ Bắc) |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh - đến ngã ba Ngặt Kéo |
Đất TM - DV nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo - đến giáp đất Nam Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba cống Khâm - đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani - đến ngã 3 Ngọc Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp xã Nam Hoa - đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ Cổng ải - đến hết Bưu điện |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ Bưu điện ra - đến giáp Quốc lộ 21 |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ trạm bơm dã chiến - đến cầu ông Thụy |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu ông Thụy - đến bãi rác Nam Hồng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) - đến giáp thôn Đô Đò xã Nam Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền - đến cầu Trung Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu Trung Thịnh - đến giáp đường Nam Ninh Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Vàng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường liên tỉnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xóm - Xã Nam Hồng Đoạn từ xóm Hồng Thượng - đến xóm Hồng Đoàn |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 (cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội - đến cầu Thôn Nội |
Đất TM - DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh) - đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Trung Lao đến chợ Quỳ xã Nam Lợi - đến chợ Quỳ xã Nam Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh Đoạn từ bãi rác Nam Hồng đến cầu Xối Tây - đến cầu Xối Tây |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Xối Tây đến ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư chợ Quỳ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải - đến đường Nam Ninh Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Bình Yên đến ngã ba đường Đen - đến ngã ba đường Đen |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba đường Đen đến xóm chùa Hạ Lao - đến xóm chùa Hạ Lao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền - đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng (đường huyện) - Xã Nam Thắng Đường An Thắng (đường huyện) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá - đến hết UBND xã Nam Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đông KDC tập trung Nam Thắng - đến hết UBND xã Nam Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng - đến giáp đường An Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, - đến Đê Bối |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An - đến ngã tư Hội đồng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ ngã tư Hội đồng - đến Đê Bối |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã tư đường Lê Đức Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ - đến Cầu Cao |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ cầu Cao - đến chợ Cà |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn giáp đất Nam Cường - đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nghĩa An Từ Nam Vân - đến cầu vượt sông Đào |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Nghĩa An Đoạn từ TL490C - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba TL490C - đến hết UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp UBND xã - đến đê Đại Hà (Nam An) |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba TL490C - đến trường MN Nam Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa - đến hết khu tái định cư số 01 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba Vân Đồn - đến trường MN Nam Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ chợ An Lá - đến đường Quốc Phòng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp đất xã Nam Cường (cầu Nguyễn) - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Quốc phòng (phía Nam đường) - Xã Nghĩa An Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến đê Đại Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường bờ kênh - Xã Nghĩa An Đường bờ kênh từ đường Lê Đức Thọ - đến hết Công ty Bảo Minh Giang) |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Cường Từ giáp đất Hồng Quang - đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An - đến cầu Nguyễn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường Đoạn từ cầu Nguyễn - đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thanh Khê - Xã Nam Cường Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến hết thôn Thanh Khê |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ cầu Đá - đến giáp đất Hồng Quang |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã (cũ) - đến giáp xã Hồng Quang |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang - đến ngã tư Quán Chiền |
Đất TM - DV nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ UBND xã - đến cầu 3 xã |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ cầu 3 xã - đến giáp xã Đồng Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến ngã tư xóm 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư xóm 5 - đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã ba thôn Phượng - đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ thôn Quán Chiền - đến dốc đê |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu 3 xã |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp Nam Hoa, qua cầu Cổ Chử - đến hết chợ Thượng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ chợ Thượng - đến hết UBND xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ UBND xã Bình Minh - đến đường Bình Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh Từ xã Đồng Sơn - đến đường Bình Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh Từ ngã ba Tây Cổ Nông - đến đường Tiến Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã Nam Hùng - Bình Minh - Xã Bình Minh Từ chợ Thượng - đến đường Hùng Dương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Từ thôn Rót - đến xã Nam Dương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Đoạn đường từ thôn Hành Quần, thôn Xẫy Phan - đến thôn Vọc xã Nam Dương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Đoạn đường từ thôn Thượng Nông, Nghĩa Trang - đến xã Nam Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Bình Sơn - Xã Bình Minh Đoạn từ cầu Trắng - đến thôn Xứ Trưởng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu Giao Cù Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ cầu Giao Cù Trung - đến ngã tư đường Đen |
Đất TM - DV nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ thôn Nam Phong - đến giáp xã Nam Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ cầu Lạc Chính - đến ngã tư TL490C |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ TL490C - đến giáp đất Nghĩa Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ giáp đất xã Bình Minh - đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ TL490C - đến xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Bình Sơn - Xã Đồng Sơn Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Bình Minh - đến giáp tỉnh lộ 487 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Thái Đoạn từ giáp xã Đồng Sơn đến cầu Tây - đến cầu Tây |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Thái Đoạn từ đường TL 490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Hải - đến giáp xã Nam Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải - đến nút giao đường Thái Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) - đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) - đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hoa Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tuyến đường mới (Đối diện đường TL487B qua sông) - Xã Nam Hoa Từ Nhà máy nước sạch Nam Hoa - đến đường Nam Ninh Hải (phía sau TTGDTT) |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hoa Từ giáp đất xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Hồng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ giáp Nam Hùng (máng nổi) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến giáp đất Nam Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX huyện - đến trạm bơm dã chiến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ cầu Chanh - đến giáp trường TH Nam Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ trường TH Nam Hùng - đến giáp khu trại Gà |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ khu Trại Gà - đến hết thôn Điện An |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn giáp thôn Nhất TT Nam Giang - đến đường rẽ vào UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã - đến hết cây Đa đôi |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn từ cây Đa đôi - đến giáp xã Nam Hoa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hùng Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương - đến ngã ba QL 21B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp xã Bình Minh - đến cầu Cổ Giả |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến Đoạn từ cầu Cổ giả - đến hết đất xã Nam Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp xã Nam Lợi - đến cầu Cổ Giả |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ cầu Cổ Giả - đến giáp UBND xã Nam Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Tiến Minh - Xã Nam Tiến Từ cầu Đạo Quỹ - đến giáp xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) - đến giáp đất xã Nam Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) - đến giáp đất xã Nam Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên thôn - Xã Nam Tiến Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (huyện Trực Ninh) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (huyện Trực Ninh) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hải Từ giáp xã Nam Lợi - đến cống Ba Ngự |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp xã Nam Thái - đến cống Ghềnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp đất xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đất xã Trực Đạo |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 22 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã ba Đồng Phù |
Đất SX - KD nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 23 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ ngã ba Đồng Phù - đến giáp xóm 8 Nam Vân |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 24 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân - đến đất nhà ông Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ Đoạn từ thành phố Nam Định (đường trục trung tâm) - đến ngã tư Quốc lộ 21 |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ Đoạn từ Cửa Quất - đến Nghĩa địa Quyết Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đoạn từ ngã ba đường 211 - đến cầu Mỹ Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đường Phong Quang: Từ đường Ngô Xá xã Nam Phong - đến trạm bơm Bùi Hạ (4000m3/h) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ Từ đường Tân Phong vào điểm dân cư - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xóm 8 Nam Vân |
Đất SX - KD nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao - đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn Từ ngã tư Quốc lộ 21 - đến giáp đất Nam Vân |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao - đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Toàn Từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến cầu Xóm 6 sông An Lá |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Hồng Quang Từ cầu Nam Vân đến cầu Vòi - đến cầu Vòi |
Đất SX - KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba cầu Vòi đến cầu Dứa - đến cầu Dứa |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa đến giáp đất xã Nam Cường - đến giáp đất xã Nam Cường |
Đất SX - KD nông thôn | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Hồng Quang Từ giáp đất xã Nam Toàn đến ngã ba Quốc lộ 21 - đến ngã ba Quốc lộ 21 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến hết UBND xã - đến hết UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ UBND xã đến đầu thôn Báo Đáp - đến đầu thôn Báo Đáp |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp đến Quán Đá - đến Quán Đá |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Phong Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ trạm bơm Bùi Hạ đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) - đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Vòi - đến cầu Đỗ Xá |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Đỗ Xá - đến giáp đất xã Tân Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Điển Xấ Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Điển Xấ Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Từ ngã ba Bốt điện 2 - đến Nhà máy nước sạch |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến giáp cống Vị Khê |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đường số 8: từ Quốc lộ 21 - đến cầu chợ Nam Xá |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu chợ Nam Xá - đến chợ Trường Nguyên |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ chợ Trường Nguyên - đến Phú Hào (xóm 19) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - đến cầu giáp xã Nam Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đoạn từ cầu Lã Điền - đến chợ Trường Nguyên |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Điển Xấ Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) - đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Tân Thịnh Đoạn từ giáp xã Điền Xá - đến giáp đất Nam Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến xóm 15 thôn Vũ Lao |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến đê Đại hà Từ Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Vũ Lao - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ đê Đại Hà - đến đê Bối (bờ Bắc) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh - đến ngã ba Ngặt Kéo |
Đất SX - KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo - đến giáp đất Nam Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba cống Khâm - đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani - đến ngã 3 Ngọc Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp xã Nam Hoa - đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ Cổng ải - đến hết Bưu điện |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ Bưu điện ra - đến giáp Quốc lộ 21 |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ trạm bơm dã chiến - đến cầu ông Thụy |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu ông Thụy - đến bãi rác Nam Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) - đến giáp thôn Đô Đò xã Nam Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền - đến cầu Trung Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu Trung Thịnh - đến giáp đường Nam Ninh Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Vàng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường liên tỉnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xóm - Xã Nam Hồng Đoạn từ xóm Hồng Thượng - đến xóm Hồng Đoàn |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 (cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội - đến cầu Thôn Nội |
Đất SX - KD nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh) - đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh) |
Đất SX - KD nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Trung Lao đến chợ Quỳ xã Nam Lợi - đến chợ Quỳ xã Nam Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh Đoạn từ bãi rác Nam Hồng đến cầu Xối Tây - đến cầu Xối Tây |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Xối Tây đến ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư chợ Quỳ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải - đến đường Nam Ninh Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Bình Yên đến ngã ba đường Đen - đến ngã ba đường Đen |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba đường Đen đến xóm chùa Hạ Lao - đến xóm chùa Hạ Lao |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền - đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng (đường huyện) - Xã Nam Thắng Đường An Thắng (đường huyện) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá - đến hết UBND xã Nam Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đông KDC tập trung Nam Thắng - đến hết UBND xã Nam Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng - đến giáp đường An Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, - đến Đê Bối |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An - đến ngã tư Hội đồng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ ngã tư Hội đồng - đến Đê Bối |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã tư đường Lê Đức Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ - đến Cầu Cao |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ cầu Cao - đến chợ Cà |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn giáp đất Nam Cường - đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nghĩa An Từ Nam Vân - đến cầu vượt sông Đào |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Thắng - Xã Nghĩa An Đoạn từ TL490C - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba TL490C - đến hết UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp UBND xã - đến đê Đại Hà (Nam An) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba TL490C - đến trường MN Nam Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa - đến hết khu tái định cư số 01 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba Vân Đồn - đến trường MN Nam Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ chợ An Lá - đến đường Quốc Phòng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp đất xã Nam Cường (cầu Nguyễn) - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Quốc phòng (phía Nam đường) - Xã Nghĩa An Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến đê Đại Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường bờ kênh - Xã Nghĩa An Đường bờ kênh từ đường Lê Đức Thọ - đến hết Công ty Bảo Minh Giang) |
Đất SX - KD nông thôn | 350.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Cường Từ giáp đất Hồng Quang - đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An - đến cầu Nguyễn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường Đoạn từ cầu Nguyễn - đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An |
Đất SX - KD nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 750.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thanh Khê - Xã Nam Cường Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến hết thôn Thanh Khê |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường Đoạn từ cầu Đá - đến giáp đất Hồng Quang |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang - Xã Nam Cường Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã (cũ) - đến giáp xã Hồng Quang |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang - đến ngã tư Quán Chiền |
Đất SX - KD nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ UBND xã - đến cầu 3 xã |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương Đoạn từ cầu 3 xã - đến giáp xã Đồng Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến ngã tư xóm 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã tư xóm 5 - đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ ngã ba thôn Phượng - đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Dương Đoạn từ thôn Quán Chiền - đến dốc đê |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu 3 xã |
Đất SX - KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ giáp Nam Hoa, qua cầu Cổ Chử - đến hết chợ Thượng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ chợ Thượng - đến hết UBND xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh Đoạn từ UBND xã Bình Minh - đến đường Bình Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh Từ xã Đồng Sơn - đến đường Bình Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh Từ ngã ba Tây Cổ Nông - đến đường Tiến Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên xã Nam Hùng - Bình Minh - Xã Bình Minh Từ chợ Thượng - đến đường Hùng Dương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Từ thôn Rót - đến xã Nam Dương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Đoạn đường từ thôn Hành Quần, thôn Xẫy Phan - đến thôn Vọc xã Nam Dương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Bình Minh Đoạn đường từ thôn Thượng Nông, Nghĩa Trang - đến xã Nam Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Bình Sơn - Xã Bình Minh Đoạn từ cầu Trắng - đến thôn Xứ Trưởng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu Giao Cù Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ cầu Giao Cù Trung - đến ngã tư đường Đen |
Đất SX - KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ thôn Nam Phong - đến giáp xã Nam Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ cầu Lạc Chính - đến ngã tư TL490C |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ TL490C - đến giáp đất Nghĩa Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ giáp đất xã Bình Minh - đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Đồng Sơn Đoạn từ TL490C - đến xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Bình Sơn - Xã Đồng Sơn Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Bình Minh - đến giáp tỉnh lộ 487 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Thái Đoạn từ giáp xã Đồng Sơn đến cầu Tây - đến cầu Tây |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Thái Đoạn từ đường TL 490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Hải - đến giáp xã Nam Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải - đến nút giao đường Thái Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) - đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Thái Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) - đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hoa Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tuyến đường mới (Đối diện đường TL487B qua sông) - Xã Nam Hoa Từ Nhà máy nước sạch Nam Hoa - đến đường Nam Ninh Hải (phía sau TTGDTT) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Vàng - Xã Nam Hoa Từ giáp đất xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ giáp Nam Hùng (máng nổi) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến giáp đất Nam Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX huyện - đến trạm bơm dã chiến |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ cầu Chanh - đến giáp trường TH Nam Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ trường TH Nam Hùng - đến giáp khu trại Gà |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng Đoạn từ khu Trại Gà - đến hết thôn Điện An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn giáp thôn Nhất TT Nam Giang - đến đường rẽ vào UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã - đến hết cây Đa đôi |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng Đoạn từ cây Đa đôi - đến giáp xã Nam Hoa |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hùng Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương - đến ngã ba QL 21B |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp xã Bình Minh - đến cầu Cổ Giả |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến Đoạn từ cầu Cổ giả - đến hết đất xã Nam Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp xã Nam Lợi - đến cầu Cổ Giả |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ cầu Cổ Giả - đến giáp UBND xã Nam Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Tiến Minh - Xã Nam Tiến Từ cầu Đạo Quỹ - đến giáp xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) - đến giáp đất xã Nam Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Tiến Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) - đến giáp đất xã Nam Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường liên thôn - Xã Nam Tiến Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (huyện Trực Ninh) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (huyện Trực Ninh) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hải Từ giáp xã Nam Lợi - đến cống Ba Ngự |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp xã Nam Thái - đến cống Ghềnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ giáp đất xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Hải Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đất xã Trực Đạo |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đường trục xã - Xã Nam Lợi Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Cụm công nghiệp Vân Chàng - |
Đất SX - KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Cụm công nghiệp Đồng Côi Các lô tiếp giáp Tỉnh lộ 490C - |
Đất SX - KD | 2.400.000 | |||
| Huyện Nam Trực |
Cụm công nghiệp Đồng Côi Các lô còn lại - |
Đất SX - KD | 2.100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư thị trấn Nam Giang - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang đến hết chợ Nam Giang - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế thị trấn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn đến hết thôn Ba - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nam Trực |
Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
