Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nam Trực năm 2025

Khu vực: huyện Nam Trực.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư thị trấn Nam Giang - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang đến hết chợ Nam Giang - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang
Đất ở đô thị 19.000.000 9.500.000 4.800.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế thị trấn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn đến hết thôn Ba - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng
Đất TM - DV đô thị 4.100.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì
Đất TM - DV đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ đường tỉnh 490C - đến hết UBND thị trấn
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi
Đất TM - DV đô thị 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng
Đất TM - DV đô thị 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng
Đất TM - DV đô thị 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba -
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến -
Đất TM - DV đô thị 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng
Đất TM - DV đô thị 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê
Đất SX - KD đô thị 3.100.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng
Đất SX - KD đô thị 3.100.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng
Đất SX - KD đô thị 3.700.000 1.850.000 900.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B
Đất SX - KD đô thị 4.300.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương
Đất SX - KD đô thị 4.900.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đất SX - KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang
Đất SX - KD đô thị 4.900.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang
Đất SX - KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.350.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba
Đất SX - KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất
Đất SX - KD đô thị 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ đường tỉnh 490C - đến hết UBND thị trấn
Đất SX - KD đô thị 4.900.000 2.450.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện
Đất SX - KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba -
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến -
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã ba Đồng Phù
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ ngã ba Đồng Phù - đến giáp xóm 8 Nam Vân
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân - đến đất nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ
Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ - đến ngã tư Quốc lộ 21
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ
Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ - đến Nghĩa địa Quyết Tiến
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Mỹ
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ - đến cầu Mỹ Điền
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Mỹ
Đường liên xã - Xã Nam Mỹ - đến trạm bơm Bùi Hạ (4000m3/h)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - đến đường bê tông cũ)
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - đến hết)
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ
Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xóm 8 Nam Vân - Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn
Từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường) - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn
Từ ngã tư Quốc lộ 21 đến giáp đất Nam Vân - Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Nam Toàn
Từ cầu Cao đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang) - Đường An Thắng - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Toàn
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến cầu Xóm 6 sông An Lá - Đường trục xã - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng từ trên 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng dưới 3m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Hồng Quang
Từ cầu Nam Vân - đến cầu Vòi
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Vòi - đến cầu Dứa
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang
Đoạn từ cầu Dứa - đến giáp đất xã Nam Cường
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất xã Nam Toàn - đến ngã ba Quốc lộ 21
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Hồng Quang
Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Hồng Quang
Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến hết UBND xã
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ UBND xã - đến đầu thôn Báo Đáp
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp - đến Quán Đá
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường Phong Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ trạm bơm Bùi Hạ - đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung Nội Bồi thôn Thị - Xã Hồng Quang
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung Nội Bồi thôn Thị - Xã Hồng Quang
Đường N2, D1 -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung Nam Quang - Xã Hồng Quang
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung Nam Quang - Xã Hồng Quang
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Điền Xá
Đoạn từ cầu Vòi - đến cầu Đỗ Xá
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Điền Xá
Đoạn từ cầu Đỗ Xá - đến giáp đất xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Điền Xá
Từ Cầu Đỗ Xá - đến hết đất Điền Xá
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Điền Xá
Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Từ ngã ba Bốt điện 2 - đến nhà Máy Nước sạch
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến giáp cống Vị Khê
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Đường số 8: từ Quốc lộ 21 - đến cầu chợ Nam Xá
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Đoạn từ cầu chợ Nam Xá - đến chợ Trường Nguyên
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Đoạn từ chợ Trường Nguyên - đến Phú Hào (xóm 19)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - đến cầu giáp xã Nam Thắng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Đoạn từ cầu Lã Điền - đến chợ Trường Nguyên
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điền Xá
Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) - đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ giáp xã Điền Xá - đến giáp đất Nam Hồng
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến xóm 15 thôn Vũ Lao
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến đê Đại hà Từ Quán
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ Vũ Lao - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đê Đại Hà - đến đê Bối (bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh
Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã Tân Thịnh; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh
Đoạn đường N3 (phía Nam KDC: Từ QL21 vào khu vực cánh đồng thôn Đồng Lư) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh
Đoạn đường D1 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, nối giữa đoạn đường N1 và đoạn đường N3) -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh
Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây: Từ đường D1 vào cánh đồng) -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh - đến ngã ba Ngặt Kéo
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo - đến giáp đất Nam Thanh
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba cống Khâm - đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng
Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani - đến ngã 3 Ngọc Giang
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ giáp xã Nam Hoa - đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ cổng ải - đến hết bưu điện
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ Bưu điện ra - đến giáp Quốc lộ 21
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ trạm bơm dã chiến - đến cầu ông Thụy
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ cầu ông Thụy - đến bãi rác Nam Hồng
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) - đến giáp thôn Đô Đò xã Nam Lợi
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền - đến cầu Trung Thịnh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ cầu Trung Thịnh - đến giáp đường Nam Ninh Hải
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Vàng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Liên Tỉnh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng
Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng
Đoạn đường D2 (ở giữa KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng
Đoạn đường D3 (phía Đông KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng
Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây) -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Nam Trực Đường liên xóm - Xã Nam Hồng
Đoạn từ xóm Hồng Thượng - đến xóm Hồng Đoàn
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 22 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ giáp đất Nam Hồng - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 23 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) - đến cầu Thôn Nội
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 24 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu thôn Nội - đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp Huyện Trực Ninh)
Đất ở nông thôn 19.000.000 9.500.000 4.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Trung Lao - đến chợ Quỳ xã Nam Lợi
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Thanh
Đoạn từ bãi rác Nam Hồng - đến cầu Xối Tây
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Xối Tây - đến ngã tư chợ Quỳ
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến đường Nam Ninh Hải
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Bình Yên - đến ngã ba đường Đen
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ ngã ba đường Đen - đến xóm chùa Hạ Lao
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu 19/5 - đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh
Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC ) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh
Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh
Các đoạn đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì - Xã Nam Thanh
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì - Xã Nam Thanh
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng (đường huyện) - Xã Nam Thắng
Đường An Thắng (đường huyện) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá - đến hết UBND xã Nam Thắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ giáp đông KDC tập trung Nam Thắng - đến hết UBND xã Nam Thắng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng - đến giáp đường An Thắng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, - đến Đê Bối
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An - đến ngã tư Hội đồng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ ngã tư Hội đồng - đến Đê Bối
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung Nam Thắng - Xã Nam Thắng
Đường N2 (Từ đường D1 - đến đường D2)
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung Nam Thắng - Xã Nam Thắng
Đường N3 (Từ đường D2 - đến đường D3)
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã tư đường Lê Đức Thọ
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ - đến Cầu Cao
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ cầu Cao - đến chợ Cà
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn giáp đất Nam Cường - đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nghĩa An
Từ Nam Vân - đến cầu vượt sông Đào
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Nghĩa An
Đoạn từ TL490C - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết UBND xã
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp UBND xã - đến đê Đại Hà (Nam An)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 490C - đến trường MN Nam Nghĩa
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa - đến hết khu tái định cư số 01
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba Vân Đồn - đến trường MN Nam Nghĩa
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ chợ An Lá - đến đường Quốc Phòng
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp đất xã Nam Cường (cầu Nguyễn) - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường Quốc phòng (phía Nam đường) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến đê Đại Hà
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) - Xã Nghĩa An
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã - Xã Nghĩa An
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Cường
Từ giáp đất Hồng Quang - đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An - đến cầu Nguyễn
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường
Đoạn từ cầu Nguyễn - đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Đường Thanh Khê - Xã Nam Cường
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến hết thôn Thanh Khê
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ cầu Đá - đến giáp đất Hồng Quang
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã (cũ) - đến giáp xã Hồng Quang
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường
Đoạn đường N1 (theo hướng Đông - Tây, từ TL 490C vào trong điểm dân cư) -
Đất ở nông thôn 5.000.000
Huyện Nam Trực Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường
Đoạn đường D1 (phía Tây điểm dân cư, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam) -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Nam Trực Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường
Đoạn đường D2 (phía Đông đoạn đường D1, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam) -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Nam Trực Điểm dân cư tập trung thôn Trai - Xã Nam Cường
Đoạn đường D3 (phía Đông đoạn đường D2, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam) -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang - đến ngã tư Quán Chiền
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ UBND xã - đến cầu 3 xã
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ cầu 3 xã - đến giáp xã Đồng Sơn
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến ngã tư xóm 5
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư xóm 5 - đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã ba thôn Phượng - đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ thôn Quán Chiền - đến dốc đê
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương
Đoạn đường D1 (phía Nam KDC giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung phía Bắc trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương
Đoạn đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương
Đoạn đường D1 (giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC) -
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã Nam Dương - Xã Nam Dương
Đoạn đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn 9.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Tiến
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu 3 xã
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp Nam Hoa, qua cầu Cổ Chử - đến hết chợ Thượng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ chợ Thượng - đến hết UBND xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ UBND xã Bình Minh - đến đường Bình Sơn
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh
Từ xã Đồng Sơn - đến đường Bình Sơn
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh
Từ ngã ba Tây Cổ Nông - đến đường Tiến Minh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã Nam Hùng - Bình Minh - Xã Bình Minh
Từ chợ Thượng - đến đường Hùng Dương
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Từ thôn Rót - đến xã Nam Dương
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Đoạn đường từ thôn Hành Quần, thôn Xẫy Phan - đến thôn Vọc xã Nam Dương
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Đoạn đường từ thôn Thượng Nông, Nghĩa Trang - đến xã Nam Hùng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Đường Bình Sơn - Xã Bình Minh
Đoạn từ cầu Trắng - đến thôn Xứ Trưởng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu Giao Cù Trung
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung - đến ngã tư đường Đen
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ thôn Nam Phong - đến giáp xã Nam Thái
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cầu Lạc Chính - đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp đất Nghĩa Hưng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Bình Minh - đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Đông Sơn
Từ đường tỉnh lộ 490C - đến xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường Bình Sơn - Xã Đông Sơn
Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Bình Minh - đến giáp đường tỉnh lộ 487
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn - Xã Đông Sơn
Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Đồng Sơn - Xã Đông Sơn
Đoạn đường N2 (từ đường D1 - đến đường D2)
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đông Sơn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đông Sơn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đông Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Thái
Đoạn từ giáp xã Đồng Sơn - đến cầu Tây
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Thái
Đoạn từ đường TL 490C qua trụ sở UBND xã - đến giáp xã Nam Hải
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến nút giao đường Thái Hải
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ cầu Khánh Thượng - đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Điểm dân cư thôn Chính Trang - Xã Nam Thái
Từ đường bê tông vào trong điểm dân cư theo hướng Bắc Nam -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hoa
Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Tuyến đường mới (Đối diện đường TL487B qua sông - Xã Nam Hoa
Từ Nhà máy nước sạch Nam Hoa - đến đường Nam Ninh Hải (phía sau TTGDTT)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hoa
Từ giáp đất xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Hồng
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ giáp Nam Hùng (máng nổi) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến giáp đất Nam Lợi
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX huyện - đến trạm bơm dã chiến
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ cầu Chanh - đến giáp trường TH Nam Hùng
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ trường TH Nam Hùng - đến giáp khu trại Gà
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ khu Trại Gà - đến hết thôn Điện An
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn giáp thôn Nhất TT Nam Giang - đến đường rẽ vào UBND xã
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã - đến hết cây Đa đôi
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn từ cây Đa đôi - đến giáp xã Nam Hoa
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hùng
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương - đến ngã ba QL 21B
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp xã Bình Minh - đến cầu Cổ Giả
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến
Đoạn từ cầu Cổ giả - đến hết đất xã Nam Hải
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp xã Nam Lợi - đến cầu Cổ Giả
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ cầu Cổ Giả - đến giáp UBND xã Nam Tiến
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Đường Tiến Minh - Xã Nam Tiến
Từ cầu Đạo Quỹ - đến giáp xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) - đến giáp đất xã Nam Hải
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) - đến giáp đất xã Nam Thái
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến
Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC, từ đường QL21B vào trong KDC) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến
Đoạn đường N2 (chính giữa KDC, từ đường QL21B vào trong KDC ) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến
Đoạn đường N3 (phía Nam KDC, từ đường QL21B vào trong KDC ) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư tập trung xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến
Đoạn đường D2 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, kết nối đoạn N1, N2, N3 đi ra QL21B ) -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Nam Trực Đường liên thôn - Xã Nam Tiến
từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (H Trực Ninh)
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp đất xã Nam Lợi - đến cầu Gai
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (Trực Ninh)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.700.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hải
Từ giáp xã Nam Lợi - đến cống Ba Ngự
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Thái - đến cống Ghềnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp đất xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đất xã Trực Đạo
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 22 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã ba Đồng Phù
Đất TM - DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 23 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ ngã ba Đồng Phù - đến giáp xóm 8 Nam Vân
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 24 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân - đến đất nhà ông Hùng
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ thành phố Nam Định (đường trục trung tâm) - đến ngã tư Quốc lộ 21
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ Cửa Quất - đến Nghĩa địa Quyết Tiến
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ ngã ba đường 211 - đến cầu Mỹ Điền
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Mỹ
Đường Phong Quang: Từ đường Ngô Xá xã Nam Phong - đến trạm bơm Bùi Hạ (4000m3/h)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ
Từ đường Tân Phong vào điểm dân cư -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn
Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xóm 8 Nam Vân
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn
Từ cầu Cao - đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường)
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn
Từ ngã tư Quốc lộ 21 - đến giáp đất Nam Vân
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Nam Toàn
Từ cầu Cao - đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Toàn
Từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến cầu Xóm 6 sông An Lá
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Hồng Quang
Từ cầu Nam Vân đến cầu Vòi - đến cầu Vòi
Đất TM - DV nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Vòi đến cầu Dứa - đến cầu Dứa
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang
Đoạn từ cầu Dứa đến giáp đất xã Nam Cường - đến giáp đất xã Nam Cường
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất xã Nam Toàn đến ngã ba Quốc lộ 21 - đến ngã ba Quốc lộ 21
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Hồng Quang
Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Hồng Quang
Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến hết UBND xã - đến hết UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ UBND xã đến đầu thôn Báo Đáp - đến đầu thôn Báo Đáp
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp đến Quán Đá - đến Quán Đá
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường Phong Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ trạm bơm Bùi Hạ đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) - đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Vòi - đến cầu Đỗ Xá
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Đỗ Xá - đến giáp đất xã Tân Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Điển Xấ
Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Điển Xấ
Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Từ ngã ba Bốt điện 2 - đến Nhà máy nước sạch
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến giáp cống Vị Khê
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đường số 8: từ Quốc lộ 21 - đến cầu chợ Nam Xá
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu chợ Nam Xá - đến chợ Trường Nguyên
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ chợ Trường Nguyên - đến Phú Hào (xóm 19)
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - đến cầu giáp xã Nam Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Lã Điền - đến chợ Trường Nguyên
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) - đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ giáp xã Điền Xá - đến giáp đất Nam Hồng
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến xóm 15 thôn Vũ Lao
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến đê Đại hà Từ Quán
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ Vũ Lao - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đê Đại Hà - đến đê Bối (bờ Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh - đến ngã ba Ngặt Kéo
Đất TM - DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo - đến giáp đất Nam Thanh
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba cống Khâm - đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng
Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani - đến ngã 3 Ngọc Giang
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 525.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ giáp xã Nam Hoa - đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ Cổng ải - đến hết Bưu điện
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ Bưu điện ra - đến giáp Quốc lộ 21
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ trạm bơm dã chiến - đến cầu ông Thụy
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ cầu ông Thụy - đến bãi rác Nam Hồng
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) - đến giáp thôn Đô Đò xã Nam Lợi
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền - đến cầu Trung Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ cầu Trung Thịnh - đến giáp đường Nam Ninh Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Vàng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường liên tỉnh
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường liên xóm - Xã Nam Hồng
Đoạn từ xóm Hồng Thượng - đến xóm Hồng Đoàn
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu 19/5 (cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội - đến cầu Thôn Nội
Đất TM - DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh) - đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh)
Đất TM - DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Trung Lao đến chợ Quỳ xã Nam Lợi - đến chợ Quỳ xã Nam Lợi
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh
Đoạn từ bãi rác Nam Hồng đến cầu Xối Tây - đến cầu Xối Tây
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Xối Tây đến ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư chợ Quỳ
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải - đến đường Nam Ninh Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Bình Yên đến ngã ba đường Đen - đến ngã ba đường Đen
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ ngã ba đường Đen đến xóm chùa Hạ Lao - đến xóm chùa Hạ Lao
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu 19/5 đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền - đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng (đường huyện) - Xã Nam Thắng
Đường An Thắng (đường huyện) -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá - đến hết UBND xã Nam Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ giáp đông KDC tập trung Nam Thắng - đến hết UBND xã Nam Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng - đến giáp đường An Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, - đến Đê Bối
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An - đến ngã tư Hội đồng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ ngã tư Hội đồng - đến Đê Bối
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã tư đường Lê Đức Thọ
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ - đến Cầu Cao
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ cầu Cao - đến chợ Cà
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn giáp đất Nam Cường - đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nghĩa An
Từ Nam Vân - đến cầu vượt sông Đào
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Nghĩa An
Đoạn từ TL490C - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba TL490C - đến hết UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp UBND xã - đến đê Đại Hà (Nam An)
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba TL490C - đến trường MN Nam Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa - đến hết khu tái định cư số 01
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba Vân Đồn - đến trường MN Nam Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ chợ An Lá - đến đường Quốc Phòng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp đất xã Nam Cường (cầu Nguyễn) - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường Quốc phòng (phía Nam đường) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến đê Đại Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường bờ kênh - Xã Nghĩa An
Đường bờ kênh từ đường Lê Đức Thọ - đến hết Công ty Bảo Minh Giang)
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Cường
Từ giáp đất Hồng Quang - đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An - đến cầu Nguyễn
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường
Đoạn từ cầu Nguyễn - đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Đường Thanh Khê - Xã Nam Cường
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến hết thôn Thanh Khê
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ cầu Đá - đến giáp đất Hồng Quang
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã (cũ) - đến giáp xã Hồng Quang
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang - đến ngã tư Quán Chiền
Đất TM - DV nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ UBND xã - đến cầu 3 xã
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ cầu 3 xã - đến giáp xã Đồng Sơn
Đất TM - DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến ngã tư xóm 5
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư xóm 5 - đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã ba thôn Phượng - đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ thôn Quán Chiền - đến dốc đê
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Tiến
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu 3 xã
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp Nam Hoa, qua cầu Cổ Chử - đến hết chợ Thượng
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ chợ Thượng - đến hết UBND xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ UBND xã Bình Minh - đến đường Bình Sơn
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh
Từ xã Đồng Sơn - đến đường Bình Sơn
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh
Từ ngã ba Tây Cổ Nông - đến đường Tiến Minh
Đất TM - DV nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã Nam Hùng - Bình Minh - Xã Bình Minh
Từ chợ Thượng - đến đường Hùng Dương
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Từ thôn Rót - đến xã Nam Dương
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Đoạn đường từ thôn Hành Quần, thôn Xẫy Phan - đến thôn Vọc xã Nam Dương
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Đoạn đường từ thôn Thượng Nông, Nghĩa Trang - đến xã Nam Hùng
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường Bình Sơn - Xã Bình Minh
Đoạn từ cầu Trắng - đến thôn Xứ Trưởng
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu Giao Cù Trung
Đất TM - DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung - đến ngã tư đường Đen
Đất TM - DV nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong -
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ thôn Nam Phong - đến giáp xã Nam Thái
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ cầu Lạc Chính - đến ngã tư TL490C
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ TL490C - đến giáp đất Nghĩa Hưng
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Bình Minh - đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng)
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ TL490C - đến xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường Bình Sơn - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Bình Minh - đến giáp tỉnh lộ 487
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Thái
Đoạn từ giáp xã Đồng Sơn đến cầu Tây - đến cầu Tây
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Thái
Đoạn từ đường TL 490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Hải - đến giáp xã Nam Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải - đến nút giao đường Thái Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) - đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) - đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hoa
Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tuyến đường mới (Đối diện đường TL487B qua sông) - Xã Nam Hoa
Từ Nhà máy nước sạch Nam Hoa - đến đường Nam Ninh Hải (phía sau TTGDTT)
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hoa
Từ giáp đất xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Hồng
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ giáp Nam Hùng (máng nổi) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến giáp đất Nam Lợi
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX huyện - đến trạm bơm dã chiến
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ cầu Chanh - đến giáp trường TH Nam Hùng
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ trường TH Nam Hùng - đến giáp khu trại Gà
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ khu Trại Gà - đến hết thôn Điện An
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn giáp thôn Nhất TT Nam Giang - đến đường rẽ vào UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã - đến hết cây Đa đôi
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn từ cây Đa đôi - đến giáp xã Nam Hoa
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hùng
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương - đến ngã ba QL 21B
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp xã Bình Minh - đến cầu Cổ Giả
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến
Đoạn từ cầu Cổ giả - đến hết đất xã Nam Hải
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp xã Nam Lợi - đến cầu Cổ Giả
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ cầu Cổ Giả - đến giáp UBND xã Nam Tiến
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường Tiến Minh - Xã Nam Tiến
Từ cầu Đạo Quỹ - đến giáp xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) - đến giáp đất xã Nam Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) - đến giáp đất xã Nam Thái
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường liên thôn - Xã Nam Tiến
Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (huyện Trực Ninh)
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (huyện Trực Ninh)
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hải
Từ giáp xã Nam Lợi - đến cống Ba Ngự
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Thái - đến cống Ghềnh
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp đất xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đất xã Trực Đạo
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 22 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã ba Đồng Phù
Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 23 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ ngã ba Đồng Phù - đến giáp xóm 8 Nam Vân
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 24 - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân - đến đất nhà ông Hùng
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nam Trực Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ thành phố Nam Định (đường trục trung tâm) - đến ngã tư Quốc lộ 21
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ Cửa Quất - đến Nghĩa địa Quyết Tiến
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Mỹ
Đoạn từ ngã ba đường 211 - đến cầu Mỹ Điền
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Mỹ
Đường Phong Quang: Từ đường Ngô Xá xã Nam Phong - đến trạm bơm Bùi Hạ (4000m3/h)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ
Từ đường Tân Phong vào điểm dân cư -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn
Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xóm 8 Nam Vân
Đất SX - KD nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn
Từ cầu Cao - đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường)
Đất SX - KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Nam Trực Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn
Từ ngã tư Quốc lộ 21 - đến giáp đất Nam Vân
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Nam Toàn
Từ cầu Cao - đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Toàn
Từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến cầu Xóm 6 sông An Lá
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Hồng Quang
Từ cầu Nam Vân đến cầu Vòi - đến cầu Vòi
Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Vòi đến cầu Dứa - đến cầu Dứa
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 825.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang
Đoạn từ cầu Dứa đến giáp đất xã Nam Cường - đến giáp đất xã Nam Cường
Đất SX - KD nông thôn 2.450.000 1.250.000 650.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Hồng Quang
Từ giáp đất xã Nam Toàn đến ngã ba Quốc lộ 21 - đến ngã ba Quốc lộ 21
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Hồng Quang
Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Hồng Quang
Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến hết UBND xã - đến hết UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ UBND xã đến đầu thôn Báo Đáp - đến đầu thôn Báo Đáp
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp đến Quán Đá - đến Quán Đá
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường Phong Quang - Xã Hồng Quang
Đoạn từ trạm bơm Bùi Hạ đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) - đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Vòi - đến cầu Đỗ Xá
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Đỗ Xá - đến giáp đất xã Tân Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Điển Xấ
Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Điển Xấ
Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Từ ngã ba Bốt điện 2 - đến Nhà máy nước sạch
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến giáp cống Vị Khê
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đường số 8: từ Quốc lộ 21 - đến cầu chợ Nam Xá
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu chợ Nam Xá - đến chợ Trường Nguyên
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ chợ Trường Nguyên - đến Phú Hào (xóm 19)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - đến cầu giáp xã Nam Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đoạn từ cầu Lã Điền - đến chợ Trường Nguyên
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Điển Xấ
Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) - đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điển Xấ
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ giáp xã Điền Xá - đến giáp đất Nam Hồng
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.950.000 950.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến xóm 15 thôn Vũ Lao
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến đê Đại hà Từ Quán
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ Vũ Lao - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đê Đại Hà - đến đê Bối (bờ Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh - đến ngã ba Ngặt Kéo
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo - đến giáp đất Nam Thanh
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba cống Khâm - đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng
Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani - đến ngã 3 Ngọc Giang
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ giáp xã Nam Hoa - đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ Cổng ải - đến hết Bưu điện
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hồng
Đoạn từ Bưu điện ra - đến giáp Quốc lộ 21
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ trạm bơm dã chiến - đến cầu ông Thụy
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng
Đoạn từ cầu ông Thụy - đến bãi rác Nam Hồng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) - đến giáp thôn Đô Đò xã Nam Lợi
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền - đến cầu Trung Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ cầu Trung Thịnh - đến giáp đường Nam Ninh Hải
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Vàng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hồng
Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường liên tỉnh
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường liên xóm - Xã Nam Hồng
Đoạn từ xóm Hồng Thượng - đến xóm Hồng Đoàn
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu 19/5 (cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội - đến cầu Thôn Nội
Đất SX - KD nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21 - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh) - đến giáp cống Cổ Lễ (giáp Huyện Trực Ninh)
Đất SX - KD nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Trung Lao đến chợ Quỳ xã Nam Lợi - đến chợ Quỳ xã Nam Lợi
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh
Đoạn từ bãi rác Nam Hồng đến cầu Xối Tây - đến cầu Xối Tây
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Xối Tây đến ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư chợ Quỳ
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải - đến đường Nam Ninh Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu Bình Yên đến ngã ba đường Đen - đến ngã ba đường Đen
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ ngã ba đường Đen đến xóm chùa Hạ Lao - đến xóm chùa Hạ Lao
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thanh
Đoạn từ cầu 19/5 đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền - đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng (đường huyện) - Xã Nam Thắng
Đường An Thắng (đường huyện) -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá - đến hết UBND xã Nam Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ giáp đông KDC tập trung Nam Thắng - đến hết UBND xã Nam Thắng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng - đến giáp đường An Thắng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, - đến Đê Bối
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An - đến ngã tư Hội đồng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thắng
Đoạn từ ngã tư Hội đồng - đến Đê Bối
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã tư đường Lê Đức Thọ
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ - đến Cầu Cao
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ cầu Cao - đến chợ Cà
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An
Đoạn giáp đất Nam Cường - đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 3.100.000 1.550.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nghĩa An
Từ Nam Vân - đến cầu vượt sông Đào
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường An Thắng - Xã Nghĩa An
Đoạn từ TL490C - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba TL490C - đến hết UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp UBND xã - đến đê Đại Hà (Nam An)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba TL490C - đến trường MN Nam Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa - đến hết khu tái định cư số 01
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ ngã ba Vân Đồn - đến trường MN Nam Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ chợ An Lá - đến đường Quốc Phòng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nghĩa An
Đoạn từ giáp đất xã Nam Cường (cầu Nguyễn) - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường Quốc phòng (phía Nam đường) - Xã Nghĩa An
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến đê Đại Hà
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường bờ kênh - Xã Nghĩa An
Đường bờ kênh từ đường Lê Đức Thọ - đến hết Công ty Bảo Minh Giang)
Đất SX - KD nông thôn 350.000 270.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa An
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Cường
Từ giáp đất Hồng Quang - đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An - đến cầu Nguyễn
Đất SX - KD nông thôn 3.100.000 1.550.000 750.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Cường
Đoạn từ cầu Nguyễn - đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An
Đất SX - KD nông thôn 3.100.000 1.550.000 750.000
Huyện Nam Trực Đường Thanh Khê - Xã Nam Cường
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến hết thôn Thanh Khê
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường An Quang (đường huyện) - Xã Nam Cường
Đoạn từ cầu Đá - đến giáp đất Hồng Quang
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã Nam Cường - Hồng Quang - Xã Nam Cường
Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã (cũ) - đến giáp xã Hồng Quang
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang - đến ngã tư Quán Chiền
Đất SX - KD nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ UBND xã - đến cầu 3 xã
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Dương
Đoạn từ cầu 3 xã - đến giáp xã Đồng Sơn
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền - đến ngã tư xóm 5
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã tư xóm 5 - đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ ngã ba thôn Phượng - đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ xóm 5 vào xóm 1 -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Dương
Đoạn từ thôn Quán Chiền - đến dốc đê
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Dương
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Tiến
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu 3 xã
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ giáp Nam Hoa, qua cầu Cổ Chử - đến hết chợ Thượng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ chợ Thượng - đến hết UBND xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Bình Minh
Đoạn từ UBND xã Bình Minh - đến đường Bình Sơn
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh
Từ xã Đồng Sơn - đến đường Bình Sơn
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Bình Minh
Từ ngã ba Tây Cổ Nông - đến đường Tiến Minh
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường liên xã Nam Hùng - Bình Minh - Xã Bình Minh
Từ chợ Thượng - đến đường Hùng Dương
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Từ thôn Rót - đến xã Nam Dương
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Đoạn đường từ thôn Hành Quần, thôn Xẫy Phan - đến thôn Vọc xã Nam Dương
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Bình Minh
Đoạn đường từ thôn Thượng Nông, Nghĩa Trang - đến xã Nam Hùng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường Bình Sơn - Xã Bình Minh
Đoạn từ cầu Trắng - đến thôn Xứ Trưởng
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Minh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương - đến cầu Giao Cù Trung
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung - đến ngã tư đường Đen
Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong -
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ thôn Nam Phong - đến giáp xã Nam Thái
Đất SX - KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ cầu Lạc Chính - đến ngã tư TL490C
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ TL490C - đến giáp đất Nghĩa Hưng
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ giáp đất xã Bình Minh - đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng)
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Tuyến mới) - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ TL490C - đến xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Đường Bình Sơn - Xã Đồng Sơn
Đoạn từ giáp đất thôn Xứ Trưởng xã Bình Minh - đến giáp tỉnh lộ 487
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Đồng Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Thái
Đoạn từ giáp xã Đồng Sơn đến cầu Tây - đến cầu Tây
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nam Trực Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Thái
Đoạn từ đường TL 490C qua trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Hải - đến giáp xã Nam Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến nút giao đường Thái Hải - đến nút giao đường Thái Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh) - đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Thái
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực) - đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thái
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hoa
Từ ngã ba Ngọc Giang - đến thôn cổ Chử xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Tuyến đường mới (Đối diện đường TL487B qua sông) - Xã Nam Hoa
Từ Nhà máy nước sạch Nam Hoa - đến đường Nam Ninh Hải (phía sau TTGDTT)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường Vàng - Xã Nam Hoa
Từ giáp đất xã Nam Hùng - đến giáp đất xã Nam Hồng
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ giáp Nam Hùng (máng nổi) - đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ Cầu nhà máy nước - đến giáp đất Nam Lợi
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hoa
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX huyện - đến trạm bơm dã chiến
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hoa
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ cầu Chanh - đến giáp trường TH Nam Hùng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ trường TH Nam Hùng - đến giáp khu trại Gà
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hùng
Đoạn từ khu Trại Gà - đến hết thôn Điện An
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn giáp thôn Nhất TT Nam Giang - đến đường rẽ vào UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã - đến hết cây Đa đôi
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Đường Huyện lộ: Đường Vàng - Xã Nam Hùng
Đoạn từ cây Đa đôi - đến giáp xã Nam Hoa
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hùng
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương - đến ngã ba QL 21B
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp xã Bình Minh - đến cầu Cổ Giả
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Tiến
Đoạn từ cầu Cổ giả - đến hết đất xã Nam Hải
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp xã Nam Lợi - đến cầu Cổ Giả
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ cầu Cổ Giả - đến giáp UBND xã Nam Tiến
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Tiến
Đoạn từ UBND xã Nam Tiến - đến cầu Lạc Chính
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nam Trực Đường Tiến Minh - Xã Nam Tiến
Từ cầu Đạo Quỹ - đến giáp xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (cầu Cổ Giả) - đến giáp đất xã Nam Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Tiến
Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 487 (chợ Nam Trực) - đến giáp đất xã Nam Thái
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường liên thôn - Xã Nam Tiến
Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực - đến giáp Nam Thái
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Quốc lộ 21B - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến giáp xã Trực Hưng (huyện Trực Ninh)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Gai - đến giáp đất xã Trực Đạo (huyện Trực Ninh)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Hải
Từ giáp xã Nam Lợi - đến cống Ba Ngự
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nam Trực Đường Thái Hải (đường huyện) - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Thái - đến cống Ghềnh
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh - đến cầu Thiệu
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ giáp đất xã Nam Tiến - đến cầu Ghềnh
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Hải
Đoạn từ cầu Thiệu - đến giáp đất xã Trực Đạo
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ - đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải - đến giáp Nam Tiến
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã tư chợ quỳ - đến cầu Ngọc Tỉnh
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nam Trực Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh - đến cầu Gai
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nam Trực Đường Hoa Lợi Hải - Xã Nam Lợi
Đoạn từ giáp Nam Hoa - đến giáp xã Nam Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nam Trực Đường trục xã - Xã Nam Lợi
Đoạn từ ngã ba Đô Quan - đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 450.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Nam Trực Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Lợi
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000
Huyện Nam Trực Cụm công nghiệp Vân Chàng
-
Đất SX - KD 2.400.000
Huyện Nam Trực Cụm công nghiệp Đồng Côi
Các lô tiếp giáp Tỉnh lộ 490C -
Đất SX - KD 2.400.000
Huyện Nam Trực Cụm công nghiệp Đồng Côi
Các lô còn lại -
Đất SX - KD 2.100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư thị trấn Nam Giang - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang đến hết chợ Nam Giang - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang
Đất ở đô thị 19.000.000 9.500.000 4.800.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế thị trấn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn đến hết thôn Ba - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nam Trực Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nam Trực Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang
Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Trực

4.8/5 - (941 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?