Bảng giá đất huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Kạn sáp nhập vào tỉnh Thái Nguyên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Kạn cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Thái Nguyên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
Bảng giá đất huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Ngân Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Ngân Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước, Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại), Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương), Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 2.080.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ông Ngọc Văn Trí |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí - đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn - đến hết cầu Nà Ha |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp cầu Nà Ha - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến hết đất thôn Bó Danh |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn - đến cầu Bản Mạch |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ cầu Bản Mạch - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) cách 20m vào - đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) vào - đến cầu Nà Khoang |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) - đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm - đến nhà ông Đồng Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới đường QL279 cách 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới QL 279 cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen - đến QL3 cách lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - Thị trấn Nà Phặc Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các thôn vùng cao: Cốc Xả, Mẩy Van, Lũng Lịa, Phịa Trang, Phịa Đắng, Lùng Nhá - Thị trấn Nà Phặc - |
Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các thôn vùng thấp còn lại - Thị trấn Nà Phặc - |
Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ Lâm trường - đến hết đất ông Lương Văn Thành |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Lương Văn Thành - đến cổng Trường Tiểu học Vân Tùng |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Khu đấu giá quyền sử dụng đất (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Các khu vực còn lại (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Quế - đến đất bà Hoàng Thị Duyên (đường rẽ Lăng Đồn) |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Duyên (Lăng Đồn) - đến đường rẽ thôn Cốc Lùng |
Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ thôn Cốc Lùng - đến hết đất Cây xăng Đèo Gió |
Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất Cây xăng Đèo gió - đến giáp đất thị trấn Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên trường nội trú - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trạm Truyền hình và trường Trung học phổ thông Ngân Sơn - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên - đến hết đất trụ sở Lâm trường |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m - đến hết đất ông Hoàng Văn Cầm (khu I) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Cầm - đến hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) - đến ngã ba đất ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) - đến thôn Nà Lạn |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) - đến đất ông Nguyễn Văn Dương |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ đất ông Nguyễn Văn Dương - đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ cách chợ Ngân Sơn 100m - đến đất ông Nguyễn Đức Bê |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Đường trục xã từ QL3 - Nghĩa Trang - Lâm Trường - Nà Slác thị trấn Vân Tùng - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ông Ngọc Văn Trí |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí - đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn - đến hết cầu Nà Ha |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp cầu Nà Ha - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến hết đất thôn Bó Danh |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn - đến cầu Bản Mạch |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ cầu Bản Mạch - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) cách 20m vào - đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) vào - đến cầu Nà Khoang |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) - đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm - đến nhà ông Đồng Văn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới đường QL279 cách 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới QL 279 cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen - đến QL3 cách lộ giới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - Thị trấn Nà Phặc Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các thôn vùng cao: Cốc Xả, Mẩy Van, Lũng Lịa, Phịa Trang, Phịa Đắng, Lùng Nhá - Thị trấn Nà Phặc - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các thôn vùng thấp còn lại - Thị trấn Nà Phặc - |
Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ Lâm trường - đến hết đất ông Lương Văn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Lương Văn Thành - đến cổng Trường Tiểu học Vân Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Khu đấu giá quyền sử dụng đất (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Các khu vực còn lại (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Quế - đến đất bà Hoàng Thị Duyên (đường rẽ Lăng Đồn) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Duyên (Lăng Đồn) - đến đường rẽ thôn Cốc Lùng |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ thôn Cốc Lùng - đến hết đất Cây xăng Đèo Gió |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất Cây xăng Đèo gió - đến giáp đất thị trấn Nà Phặc |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên trường nội trú - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trạm Truyền hình và trường Trung học phổ thông Ngân Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên - đến hết đất trụ sở Lâm trường |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m - đến hết đất ông Hoàng Văn Cầm (khu I) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Cầm - đến hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) - đến ngã ba đất ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) - đến thôn Nà Lạn |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) - đến đất ông Nguyễn Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ đất ông Nguyễn Văn Dương - đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m) - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ cách chợ Ngân Sơn 100m - đến đất ông Nguyễn Đức Bê |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Đường trục xã từ QL3 - Nghĩa Trang - Lâm Trường - Nà Slác thị trấn Vân Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ông Ngọc Văn Trí |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí - đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn - đến hết cầu Nà Ha |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp cầu Nà Ha - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến hết đất thôn Bó Danh |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn - đến cầu Bản Mạch |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ cầu Bản Mạch - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) cách 20m vào - đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) vào - đến cầu Nà Khoang |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) - đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm - đến nhà ông Đồng Văn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới đường QL279 cách 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh) - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ lộ giới QL 279 cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen - đến QL3 cách lộ giới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - Thị trấn Nà Phặc Các vị trí xung quanh chợ Nà Phặc có khoảng cách là 100m trở lại - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các thôn vùng cao: Cốc Xả, Mẩy Van, Lũng Lịa, Phịa Trang, Phịa Đắng, Lùng Nhá - Thị trấn Nà Phặc - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các thôn vùng thấp còn lại - Thị trấn Nà Phặc - |
Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Hồ Chí Minh đoạn Nà Phặc - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ Lâm trường - đến hết đất ông Lương Văn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Lương Văn Thành - đến cổng Trường Tiểu học Vân Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Khu đấu giá quyền sử dụng đất (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Các khu vực còn lại (Từ hết Trường Tiểu học Vân Tùng đến đất bà Hoàng Thị Quế) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Quế - đến đất bà Hoàng Thị Duyên (đường rẽ Lăng Đồn) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất bà Hoàng Thị Duyên (Lăng Đồn) - đến đường rẽ thôn Cốc Lùng |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ đường rẽ thôn Cốc Lùng - đến hết đất Cây xăng Đèo Gió |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Nam) dọc hai bên đường - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất Cây xăng Đèo gió - đến giáp đất thị trấn Nà Phặc |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (đi về phía Bắc dọc hai bên đường) - Thị trấn Vân Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên trường nội trú - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trạm Truyền hình và trường Trung học phổ thông Ngân Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên - đến hết đất trụ sở Lâm trường |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m - đến hết đất ông Hoàng Văn Cầm (khu I) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Cầm - đến hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ hết đất ông Hoàng Văn Chức (lô 69, khu II) - đến ngã ba đất ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m) |
Đất SX-KD đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) - đến thôn Nà Lạn |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) - đến đất ông Nguyễn Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ đất ông Nguyễn Văn Dương - đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Xung quanh chợ Ngân Sơn (cách chợ là 100m) - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Từ cách chợ Ngân Sơn 100m - đến đất ông Nguyễn Đức Bê |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường khác - Thị trấn Vân Tùng Đường trục xã từ QL3 - Nghĩa Trang - Lâm Trường - Nà Slác thị trấn Vân Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cống Bó Lếch - đến hết đất nhà ông Vương |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Vương - đến hết đất nhà ông Tiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Tiên - đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy - đến hết đất Ngân Sơn (giáp huyện Bạch Thông) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến cầu thôn Slam Pác |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cầu Slam Pác - đến QL279 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến cầu thôn Bản Khét |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cầu Bản Khét - đến trường học thôn Củm Nhá |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đi về phía thị trấn Nà Phặc - Xã Lãng Ngâm Từ cống Bó Lếch - đến hết đất Lãng Ngâm (giáp thị trấn Nà Phặc) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ ngã ba cách lộ giới (QL3) là 20m - đến đường rẽ lên thôn Nà Toòng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ đường rẽ lên thôn Nà Toòng - đến hết đất Lãng Ngâm |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới QL279 20m - đến thôn Bó Tình |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) - Xã Lãng Ngâm Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ địa phận xã Đức Vân (giáp đất ) - đến hết đất nhà ông Lê Hữu Mười |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ hết đất nhà ông Lê Hữu Mười - đến đất nhà bà Nông Thị Chanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ đất nhà Nông Thị Chanh - đến hết đất Trường Tiểu học xã Đức Vân |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ hai bên đường QL3 giáp đất Trường Tiểu học Đức Vân - đến hết địa phận Đức Vân (giáp xã Bằng Vân) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà ông Lý Văn Nái (ĐT252) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến đường rẽ đi xã Cốc Đán |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ xã Cốc Đán - đến đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ mỏ đá - đến cua Bật Bông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ cua Bật Bông - đến hết đất nha ông Đăng Tuân Dương |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ hết đất nhà ông Đăng Tuân Dương - đến hết đất Bằng Vân |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến thôn Bản Duồi (xã Đức Vân) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Đường từ (QL3) cách 20m - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ đường rẽ khu A, B - đến hết đất nhà ông Ngô Văn Chung |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ tiếp hết đất nhà ông Ngô Văn Chung - đến hết đất xã Bằng Vân |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m) - xã Bằng Vân - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ đi Cốc Đán - đến hết thôn Cốc Lải |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót - đến nhà ông Đỗ Văn Vinh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê đoạn từ nhà ông Đàm Văn Kiển, thôn Nặm Nầu - đến đất nhà bà Long Thị Hương |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ đất nhà bà Long Thị Hương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ nhà ông Địch Xuân Bồng - đến thôn Bản Cáu (đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) - đến nhà ông Hoàng Văn Tự thôn Nà Nạc 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến Cây xăng Sáng Thế |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Đoạn từ đường QL279 cách 20m - đến hết đường trung tâm nội bộ xã Thuần Mang |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến nhà ông Bế Đình Hùng (QL279) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến cầu sắt Bản Giang (ĐT252) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Bế Đình Hùng - đến cầu Nà Chúa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỷ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
- Xã Thuần Mang - Xã Thuần Mang - đến cầu sắt thôn Nà Mu (QL279) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu sắt Nà Mu - đến nhà ông Triệu Văn Tàn (Thôn Khuổi Tục) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Lạng - đến nhà ông Đinh Thiện Bình |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu Bản Băng - đến nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Khu vực trung tâm các xã (gần trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ có khoảng cách 200m) - Xã Thuần Mang - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m - Xã Thuần Mang - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Hiệp Lực Đường từ QL3 cách 50m - đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cống Bó Lếch - đến hết đất nhà ông Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Vương - đến hết đất nhà ông Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Tiên - đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy - đến hết đất Ngân Sơn (giáp huyện Bạch Thông) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến cầu thôn Slam Pác |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cầu Slam Pác - đến QL279 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến cầu thôn Bản Khét |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cầu Bản Khét - đến trường học thôn Củm Nhá |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đi về phía thị trấn Nà Phặc - Xã Lãng Ngâm Từ cống Bó Lếch - đến hết đất Lãng Ngâm (giáp thị trấn Nà Phặc) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ ngã ba cách lộ giới (QL3) là 20m - đến đường rẽ lên thôn Nà Toòng |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ đường rẽ lên thôn Nà Toòng - đến hết đất Lãng Ngâm |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới QL279 20m - đến thôn Bó Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) - Xã Lãng Ngâm Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ địa phận xã Đức Vân (giáp đất ) - đến hết đất nhà ông Lê Hữu Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ hết đất nhà ông Lê Hữu Mười - đến đất nhà bà Nông Thị Chanh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ đất nhà Nông Thị Chanh - đến hết đất Trường Tiểu học xã Đức Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ hai bên đường QL3 giáp đất Trường Tiểu học Đức Vân - đến hết địa phận Đức Vân (giáp xã Bằng Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà ông Lý Văn Nái (ĐT252) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến đường rẽ đi xã Cốc Đán |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ xã Cốc Đán - đến đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ mỏ đá - đến cua Bật Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ cua Bật Bông - đến hết đất nha ông Đăng Tuân Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ hết đất nhà ông Đăng Tuân Dương - đến hết đất Bằng Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến thôn Bản Duồi (xã Đức Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Đường từ (QL3) cách 20m - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ đường rẽ khu A, B - đến hết đất nhà ông Ngô Văn Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ tiếp hết đất nhà ông Ngô Văn Chung - đến hết đất xã Bằng Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m) - xã Bằng Vân - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ đi Cốc Đán - đến hết thôn Cốc Lải |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót - đến nhà ông Đỗ Văn Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê đoạn từ nhà ông Đàm Văn Kiển, thôn Nặm Nầu - đến đất nhà bà Long Thị Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ đất nhà bà Long Thị Hương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ nhà ông Địch Xuân Bồng - đến thôn Bản Cáu (đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) - đến nhà ông Hoàng Văn Tự thôn Nà Nạc 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến Cây xăng Sáng Thế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Đoạn từ đường QL279 cách 20m - đến hết đường trung tâm nội bộ xã Thuần Mang |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến nhà ông Bế Đình Hùng (QL279) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến cầu sắt Bản Giang (ĐT252) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Bế Đình Hùng - đến cầu Nà Chúa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
- Xã Thuần Mang - Xã Thuần Mang - đến cầu sắt thôn Nà Mu (QL279) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu sắt Nà Mu - đến nhà ông Triệu Văn Tàn (Thôn Khuổi Tục) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Lạng - đến nhà ông Đinh Thiện Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu Bản Băng - đến nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Khu vực trung tâm các xã (gần trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ có khoảng cách 200m) - Xã Thuần Mang - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m - Xã Thuần Mang - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Hiệp Lực Đường từ QL3 cách 50m - đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cống Bó Lếch - đến hết đất nhà ông Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Vương - đến hết đất nhà ông Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Tiên - đến hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ hết đất nhà ông Phạm Ngọc Bảy - đến hết đất Ngân Sơn (giáp huyện Bạch Thông) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến cầu thôn Slam Pác |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cầu Slam Pác - đến QL279 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến cầu thôn Bản Khét |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục QL3 (về phía Bạch Thông) - Xã Lãng Ngâm Từ cầu Bản Khét - đến trường học thôn Củm Nhá |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đi về phía thị trấn Nà Phặc - Xã Lãng Ngâm Từ cống Bó Lếch - đến hết đất Lãng Ngâm (giáp thị trấn Nà Phặc) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ ngã ba cách lộ giới (QL3) là 20m - đến đường rẽ lên thôn Nà Toòng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ đường rẽ lên thôn Nà Toòng - đến hết đất Lãng Ngâm |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Tuyến QL279 - Xã Lãng Ngâm Từ cách lộ giới QL279 20m - đến thôn Bó Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) - Xã Lãng Ngâm Xung quanh chợ Lãng Ngâm (khoảng cách là 100m trở lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ địa phận xã Đức Vân (giáp đất ) - đến hết đất nhà ông Lê Hữu Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ hết đất nhà ông Lê Hữu Mười - đến đất nhà bà Nông Thị Chanh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ đất nhà Nông Thị Chanh - đến hết đất Trường Tiểu học xã Đức Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ hai bên đường QL3 giáp đất Trường Tiểu học Đức Vân - đến hết địa phận Đức Vân (giáp xã Bằng Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà ông Lý Văn Nái (ĐT252) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Đức Vân Từ cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất thôn Bản Duồi (giáp xã Bằng Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến đường rẽ đi xã Cốc Đán |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ xã Cốc Đán - đến đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ đường rẽ mỏ đá - đến cua Bật Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ cua Bật Bông - đến hết đất nha ông Đăng Tuân Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ hết đất nhà ông Đăng Tuân Dương - đến hết đất Bằng Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ khu A, B - đến thôn Bản Duồi (xã Đức Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Cao Bằng - xã Bằng Vân Đường từ (QL3) cách 20m - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ đường rẽ khu A, B - đến hết đất nhà ông Ngô Văn Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ tiếp hết đất nhà ông Ngô Văn Chung - đến hết đất xã Bằng Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xung quanh chợ Bằng Vân (cách 200m) - xã Bằng Vân - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba rẽ đi Cốc Đán - đến hết thôn Cốc Lải |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Trục đường QL3 về phía Đức Vân - xã Bằng Vân Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót - đến nhà ông Đỗ Văn Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê đoạn từ nhà ông Đàm Văn Kiển, thôn Nặm Nầu - đến đất nhà bà Long Thị Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ đất nhà bà Long Thị Hương - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ nhà ông Địch Xuân Bồng - đến thôn Bản Cáu (đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Hương Nê Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thắng (Bản Quản 2) - đến nhà ông Hoàng Văn Tự thôn Nà Nạc 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến Cây xăng Sáng Thế |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Đoạn từ đường QL279 cách 20m - đến hết đường trung tâm nội bộ xã Thuần Mang |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến nhà ông Bế Đình Hùng (QL279) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Thuần Mang Từ Cây xăng Sáng Thế - đến cầu sắt Bản Giang (ĐT252) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Bế Đình Hùng - đến cầu Nà Chúa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ nhà ông Đinh Thiện Út - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
- Xã Thuần Mang - Xã Thuần Mang - đến cầu sắt thôn Nà Mu (QL279) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường QL279 - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu sắt Nà Mu - đến nhà ông Triệu Văn Tàn (Thôn Khuổi Tục) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Lạng - đến nhà ông Đinh Thiện Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường Khu Chợ - Bản Băng - Xã Thuần Mang đoạn từ cầu Bản Băng - đến nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Khu vực trung tâm các xã (gần trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ có khoảng cách 200m) - Xã Thuần Mang - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m - Xã Thuần Mang - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên - Xã Thuần Mang - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Xã Hiệp Lực Đường từ QL3 cách 50m - đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 60.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 50.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 45.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 55.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 20.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 55.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 20.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 45.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 15.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 45.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 15.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 40.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 12.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 40.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 12.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất thị trấn Nà Phặc và - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Bằng Vân, Hiệp Lực (địa phận xã Lãng Ngâm cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Giá đất các xã: Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực (địa phận xã (Hương Nê cũ), Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Đoạn từ nhà ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ông Ngọc Văn Trí |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp hết đất nhà ông Ngọc Văn Trí - đến hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đường Trung Tuấn - đến hết cầu Nà Ha |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Tiếp cầu Nà Ha - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Lãng Ngâm) - Thị trấn Nà Phặc Từ cách lộ giới (QL3) là 20m - đến hết đất thôn Bó Danh |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở ông Bế Đình Thanh - đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Cẩn - đến cầu Bản Mạch |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Từ cầu Bản Mạch - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) cách 20m vào - đến Phòng khám Đa khoa Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
QL3 (đi về phía Vân Tùng) - Thị trấn Nà Phặc Đường từ (QL3) vào - đến cầu Nà Khoang |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ ngã ba Nà Phặc cách lộ giới QL3 20m - đến hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà kho chứa vật liệu (ông Nông Văn Giang) - đến hết đất nhà bà Lý Thị Gấm |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Lý Thị Gấm - đến nhà ông Đồng Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Phạm Thị Sen |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Ngân Sơn |
Đường đi Hà Hiệu (QL279) - Thị trấn Nà Phặc Từ hết đất nhà bà Phạm Thị Sen - đến hết đất thị trấn Nà Phặc |
Đất ở đô thị | 300.000 |
