Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng năm 2025

Khu vực: huyện Nghĩa Hưng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề
Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề
Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn
Đất ở đô thị 19.000.000 9.500.000 4.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) -
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) -
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - thị trấn Liễu Đề
Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề
Đường 7m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề
Đường 9m -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề
Đường 7m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề
Đường 9m -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề
Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề
TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông
Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông
Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (Nhà Dũng Huyền)
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông
Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông
Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông
Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - thị trấn Rạng Đông
Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - thị trấn Rạng Đông
Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - thị trấn Rạng Đông
Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Rạng Đông
Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Rạng Đông
Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông
Dưới 3m -
Đất ở đô thị 1.300.000 1.000.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông
Từ 3-5m -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.300.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông
Trên 5m -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất
Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên Đông
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên Tây
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thông Cù - thị trấn Quỹ Nhất
Đường Thông Cù: đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường mới mở vào khu công nghiệp - thị trấn Quỹ Nhất
Đường mới mở vào khu công nghiệp: đoạn Từ nhà văn hóa khu 2 - đến cầu đá khu 7
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía bắc đường - thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía bắc đường - thị trấn Quỹ Nhất
Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất
Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất
Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường thuộc các khu phố còn lại - thị trấn Quỹ Nhất
Các tuyến đường thuộc các khu phố còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề
Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ
Đất TM - DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện
Đất TM - DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám
Đất TM - DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề
Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Đất TM - DV đô thị 7.500.000 3.750.000 1.900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B
Đất TM - DV đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Thị trấn Liễu Đề
Đường sông Thống Nhất: Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 800.000 600.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình
Đất TM - DV đô thị 3.900.000 1.950.000 950.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền)
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long
Đất TM - DV đô thị 2.900.000 1.450.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Thị trấn Rạng Đông
Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31)
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông
Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông
Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông
Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông
Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng
Đất TM - DV đô thị 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn
Đất TM - DV đô thị 2.300.000 1.150.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên đông
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên tây
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường Thông Cù: đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường từ nhà văn hoá khu 2 - đến cầu đá đối diện trường mầm non thị trấn
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường trục thị trấn phía nam đường: -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường đê tả Đáy (trong đê) - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường đê tả Đáy (trong đê) -
Đất TM - DV đô thị 900.000 450.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 600.000 400.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 800.000 450.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề
Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường
Đất SX - KD đô thị 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề
Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Đất SX - KD đô thị 6.900.000 3.450.000 1.700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn
Đất SX - KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề
Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B
Đất SX - KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị
Đất SX - KD đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề
Đất SX - KD đô thị 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Thị trấn Liễu Đề
Đường sông Thống Nhất: Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền)
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.350.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông
Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Thị trấn Rạng Đông
Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31)
Đất SX - KD đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông
Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông
Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong)
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông
Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông
Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh
Đất SX - KD đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn
Đất SX - KD đô thị 2.100.000 1.050.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên đông
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên tây
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường Thông Cù: đoạn còn lại -
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường từ nhà văn hoá khu 2 - đến cầu đá đối diện trường mầm non thị trấn
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường trục thị trấn phía nam đường: -
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất
Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố
Đất SX - KD đô thị 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường đê tả Đáy (trong đê) - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường đê tả Đáy (trong đê) -
Đất SX - KD đô thị 750.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 500.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 700.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng
Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Sao - đến giáp nhà ông Đề
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Đề - đến giáp nhà ông Quý
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Nhi - đến ngã tư đội 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ ngã tư đội 1 - đến hết miếu xóm Mẫu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường từ ruộng đội 4 - đến giáp trạm điện 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ trạm điện 1 - đến giáp nhà ông Xường
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết nhà ông Chiến
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến giáp nhà ông Hưng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Hưng - đến hết nhà ông Bảy
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Bẩy - Đến hết nhà ông Ly
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường thôn 1: Đoạn từ nhà ông Tú - đến nhà ông Thai
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường Thôn 6 : Đoạn từ bãi mới - đến nhà ông Vui
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Thịnh
Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ đường Đen - đến hết nhà ông Tuyên
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đường từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đường đê đoạn từ nhà ông Thuận - đến cống Minh Châu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến đường 7m trong khu dân cư tập trung khu vực Đại Hải, xã Nghĩa Thịnh -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh
Từ 3-6m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh
Trên 6m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh
Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh
Từ ngã ba UBND xã - đến Tỉnh lộ 487
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh
Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Châu
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Minh
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Minh
Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Minh
Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Minh
Từ UBND xã - đến cống Minh Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Minh
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu dân cư tập trung Đường dãy 1 - Xã Nghĩa Minh
Khu dân cư tập trung: Đường dãy 1 -
Đất ở nông thôn 12.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh
Từ 3-6m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh
Trên 6m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cầu Nghĩa Hoàng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ giáp xã Nghĩa Minh - đến đầu thôn Chương Nghĩa
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ thôn Phú Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Châu
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Minh - đến giáp Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ cầu UBND xã - đến hết thôn Đại Kỳ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ cầu UBND xã - đến giáp Nghĩa Thái
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng - Xã Nghĩa Châu
Đường trục phát triển -
Đất ở nông thôn 12.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng - Xã Nghĩa Châu
Đường từ cầu UBND xã - đến giáp chợ Đào Khê
Đất ở nông thôn 10.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng - Xã Nghĩa Châu
Đường trong KDC -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng: - Xã Nghĩa Châu
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng: - Xã Nghĩa Châu
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng: - Xã Nghĩa Châu
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp TT Liễu Đề - đến giáp nhà thờ Liêu Hải
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ - đến dốc Tam Tòa
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ dốc Tam Tòa - đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp Nghĩa Châu - đến giáp Nghĩa Sơn
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung (đường WB) - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ đền Liêu Hải - đến giáp xã Nghĩa Thái
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Trung Sơn (đường WB) - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp xã Nghĩa Thái - đến cầu nhà ông Giảng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ cầu ông Giảng - đến giáp cống ông Khiêm
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Khiêm - đến hết nhà ông Đồi
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Tứ - đến giáp thị trấn Liễu Đề
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Chiến - đến hết bệnh viện I Nghĩa Hưng
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Đường đê Tam Tòa: Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu dân cư tập trung Sông Hồng - Xã Nghĩa Trung
Các tuyến đường khu dân cư xóm 10 -
Đất ở nông thôn 7.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái
Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 4
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất: - Xã Nghĩa Thái
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất: - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 4
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất: - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 4 - đến miếu Tam Giang xóm 8
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung: - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 10
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng - Xã Nghĩa Thái
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Hồng xóm 6
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thơ xóm 2 - đến giáp Nghĩa Châu
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Dũng xóm 3 - đến nhà ông Dũng xóm 1
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Trung - đến đường tỉnh 490C
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu -
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê Tả Đáy -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) -Xã Nghĩa Lạc
Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) -Xã Nghĩa Lạc
Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) -Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C -Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết trạm Viễn thông (đường mới)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C -Xã Nghĩa Lạc
Từ giáp trạm Viễn Thông - đến giáp Nghĩa Hồng
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường giáp đường tỉnh 488C -Xã Nghĩa Lạc
Đường giáp đường tỉnh 488C -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã -Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã -Xã Nghĩa Lạc
Đường Bắc sông Lạc Đạo -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã -Xã Nghĩa Lạc
Đường Bắc sông Đồng Liêu -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trong Khu dân cư TT xã Nghĩa Lạc -Xã Nghĩa Lạc
Đường (hiện trạng 7m) -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng -Xã Nghĩa Lạc
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng -Xã Nghĩa Lạc
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng -Xã Nghĩa Lạc
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Phong
Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Phong
Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến giáp Cống Phóng (Km40)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Phong
Từ cống Phóng - đến giáp chân cầu Thịnh Long
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong
Từ xã Nghĩa Lạc - đến cầu Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong
Đường giáp đường tỉnh 488C -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Giây Nhất - Xã Nghĩa Phong
Từ cầu Nghĩa Phú - đến giáp xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Đoạn từ ông Thạch - đến Đường Phong Bình
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Đường Hồng Hải Đông: Từ tỉnh lộ 490C - đến Tỉnh lộ 488C
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Đường WB -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Đường Phong Bình -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trong Khu dân cư TT xã Nghĩa Phong - Xã Nghĩa Phong
Đường (hiện trạng 6m) -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình
Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp BV đa khoa Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình
Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình - đến trường cấp III B
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Bình
Từ hàng bà Mai - đến chân cầu Thịnh Long
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định - Xã Nghĩa Bình
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) - đến giáp Phúc Thắng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện (Giây Nhất) - Xã Nghĩa Bình
Từ giáp Nghĩa Phong - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp cầu Bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ cầu Bưu điện văn hóa xã - đến cống ông Thuyên
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ cống ông Thuyên - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống Bình Hải 13
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Các đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ giáp xã Nghĩa Bình - đến cầu Nghĩa Tân
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp thị trấn Quỹ Nhất
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cầu Nghĩa Tân - đến cống Chéo
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cống chéo - đến giáp Phúc Thắng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân - đến cầu Ông Thạnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Từ giáp cầu ông Thạnh - đến giáp xã Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp nhà ông Bằng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Từ nhà ông Bằng - đến giáp Phúc Thắng
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu dân cư tập trung xóm 5 xã Nghĩa Tân - Xã Nghĩa Tân
Đường trong khu dân cư tiếp giáp với đường bộ ven biển -
Đất ở nông thôn 7.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Thành
đường bộ ven biển - đến giáp xã Nghĩa Lợi
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 490c đi Nghĩa Lâm - Xã Nghĩa Thành
Đoạn từ cầu ông chu đi Nghĩa Lâm mới mở -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm- Hải) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp xã Nghĩa Lâm
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Thành
Đường xóm, liên xóm -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Thành
Đường xóm, liên xóm -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Thành
Đường xóm, liên xóm -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu dân cư tập trung - Xã Nghĩa Thành
Khu dân cư tập trung -
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Bình Lãng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ cầu Bình Lãng - đến cầu Đông Bình
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ cầu Đông Bình - đến ngã tư đi Rạng Đông
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển kinh tế biển Thuộc địa phận xã Phúc Thắng - Xã Phúc Thắng
Đường trục phát triển kinh tế biển: Thuộc địa phận xã Phúc Thắng -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Từ ông Quang - đến giáp xã Nghĩa Tân
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Tuyến từ chợ Bình Lãng - đến cống Quần Vinh 1
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường Bắc sông Quần Vinh II -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường trục nhà thờ Quần Vinh -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Từ ngã tư Rạng Đông qua Trạm kiểm Lâm - đến Trạm Hải Đăng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường trục xã (Đường cứu hộ cứu nạn) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Phúc Thắng
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Phúc Thắng
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Phúc Thắng
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi
Từ giáp Nghĩa Thành - đến hết cây xăng Đức Long
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi
Từ cây xăng Đức Long - đến giáp cầu Bình Lãng
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi
Từ cầu Bình Lãng - đến giáp thị trấn Rạng Đông
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Xã Nghĩa Lợi
Đường Hòa - Thành - Lợi vào KCN Rạng Đông: -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ ngã tư cầu Bình Lãng - đến cống Đô Quan
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ Đồng Mỹ - đến làng Cầu cổ
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ Tràng Sinh - đến Sỹ Lạc
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Lợi
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Lợi
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Lợi
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hồng
Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến cống Bá Chi
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Hồng Hải Đông - Xã Nghĩa Hồng
Đường Hồng Hải Đông: Từ ông Kiểm Nam Phú - đến nhà ông Bảo xóm 4
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ ngã ba Giáp Nghĩa - đến Cống Chợ
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến nhà thờ Nam Phú
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến Cầu Đen
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến cầu Bình Hải II phía nam
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ câù Bình Hải II phía nam - đến đê 56
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hồng
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hồng
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hồng
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Nghĩa Phú - đến cầu Trắng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Trắng - đến cống Hồng Kỳ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ giáp cống Hồng Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Hồng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ Cống ông Bích - đến đê 56
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Xã - Xã Nghĩa Phú
Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đi Nghĩa Hồng -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Âm Sa - đến làng quần Hậu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú
Đường Từ cầu Âm Sa đi chi Tây -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phú
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phú
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phú
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nghĩa Hùng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp nhà ông Chiêu
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Chiêu - đến giáp Nghĩa Thành
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - Xã Nghĩa Lâm
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thành Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường Thành Lâm -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường thống nhất - Xã Nghĩa Lâm
Đường thống nhất -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ nhà ông Cần - đến hết nhà ông Thực xóm 9
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ ông Phòng - đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ giáp ông Thiệu - đến hết xóm 5
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh - đến hết xóm 7
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường phía tây sông âm Sa 14 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lâm
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lâm
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lâm
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng
Từ giáp Nghĩa Lâm - đến giáp Quỹ tín dụng nhân dân
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng
Từ Quỹ tín dụng nhân dân - đến giáp xã Nghĩa Hải
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng
Từ quỹ tín dụng nhân dân - đến cầu Tây Hùng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng
Từ cầu Tây Hùng - đến giáp xã Nghĩa Hải
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ cầu ông Quý - đến nhà bà Huê
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ cầu Tây Hùng - đến giáp nhà ông Hinh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Hinh - đến hết nhà ông Quyền
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Quyền - đến giáp Thị trấn Quỹ Nhất
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà ông Cường - đến nhà bà Tuyết
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà bà Chấn - đến nhà ông Chương
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà ông Họa - đến nhà ông Minh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ ông Quý - Đến nhà bà Huê
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Xã Nghĩa Hải
Từ giáp Nghĩa Hùng - đến giáp TT Rạng Đông
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường bộ ven biển (đoạn mở mới) - Xã Nghĩa Hải
Đoạn từ nhà ông Lực - đến chân cầu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hải
Đường Lâm - Hùng - Hải -
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - Xã Nghĩa Hải
Đường Phú Lợi: Đoạn từ cầu ông Hà - đến giáp xã Nghĩa Lâm
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão - Xã Nghĩa Hải
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc - đến cống ông Mão
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hải
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hải
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hải
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh lộ 490C kéo dài - Xã Nam Điển
Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) - đến ngã tư Cồn Xanh
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.800.000 1.900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển
Từ chợ Nam Điền - đến hết bưu điện Văn hóa xã
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển
Từ bưu điện Văn hóa xã - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển
Từ chợ Nam Điền - đến hết Ô 1
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển
Từ Ô 2 - đến giáp đê Đáy
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nam Điển
Dưới 3m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nam Điển
Từ 3-5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nam Điển
Trên 5m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng
Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Đen (đường huyện) - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Sao - đến giáp nhà ông Đề
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Đề - đến giáp nhà ông Quý
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Nhi - đến ngã tư đội 1
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ ngã tư đội 1 - đến hết miếu xóm Mẫu
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường từ ruộng đội 4 - đến giáp trạm điện 1
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ trạm điện 1 - đến giáp nhà ông Xường
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết nhà ông Chiến
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến giáp nhà ông Hưng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Hưng - đến hết nhà ông Bảy
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Bẩy - Đến hết nhà ông Ly
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường thôn 1: Đoạn từ nhà ông Tú - đến nhà ông Thai
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường Thôn 6 : Đoạn từ bãi mới - đến nhà ông Vui
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Thịnh
Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh -
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ đường Đen - đến hết nhà ông Tuyên
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đường từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đường đê đoạn từ nhà ông Thuận - đến nhà ông La
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến đường 7m trong khu dân cư tập trung khu vực Đại Hải, xã Nghĩa Thịnh -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh
Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh
Từ ngã ba UBND xã - đến giáp xã Nghĩa Châu
Đất TM - DV nông thôn 3.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh
Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xẫ Nghĩa Minh
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh
Từ UBND xã - đến cống Minh Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung -
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cầu Nghĩa Hoàng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ giáp xã Nghĩa Minh - đến đầu thôn Chương Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ)
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ thôn Phú Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Trung
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Châu
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Minh - đến giáp Nghĩa Trung
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ cầu UBND xã - đến hết thôn Đại Kỳ
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ cầu UBND xã - đến giáp Nghĩa Thái
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp TT Liễu Đề - đến giáp nhà thờ Liêu Hải
Đất TM - DV nông thôn 5.200.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ - đến dốc Tam Tòa
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 1.750.000 850.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ dốc Tam Tòa - đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy)
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp Nghĩa Châu - đến giáp Nghĩa Sơn
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung (đường WB) - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ đền Liêu Hải - đến giáp xã Nghĩa Thái
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Trung Sơn (đường WB) - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp xã Nghĩa Thái - đến cầu nhà ông Giảng
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ cầu ông Giảng - đến giáp cống ông Khiêm
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Khiêm - đến hết nhà ông Đồi
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Tứ - đến giáp thị trấn Liễu Đề
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Chiến - đến hết bệnh viện I Nghĩa Hưng
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Đường đê Tam Tòa: Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái
Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 4
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 7
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 7 - đến miếu Tam Giang xóm 14
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 16
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Hồng xóm 6
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thơ xóm 2 - đến giáp Nghĩa Châu
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Dũng xóm 3 - đến nhà ông Dũng xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê
Đất TM - DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.100.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 1.750.000 850.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu -
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê tả Đáy (trong đê) -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc
Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc
Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết trạm Viễn thông (đường mới)
Đất TM - DV nông thôn 2.500.000 1.250.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc
Từ giáp trạm Viễn Thông - đến giáp Nghĩa Hồng
Đất TM - DV nông thôn 2.500.000 1.250.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc
Đường giáp đường tỉnh 488C -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C)
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc
Đường Bắc sông Lạc Đạo -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc
Đường Bắc sông Đồng Liêu -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Phong
Quốc lộ 21B - đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích)
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp Cống Phóng (Km40)
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp chân cầu Thịnh Long
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong
Đường tỉnh 488C - đến cầu Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong
Đường giáp đường tỉnh 488C -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Giây Nhất - Xã Nghĩa Phong
Từ cầu Nghĩa Phú - đến giáp xã Nghĩa Bình
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Đoạn từ ông Thạch - đến Đường Phong Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Từ tỉnh lộ 490C - đến tỉnh lộ 488C
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường WB - Xã Nghĩa Phong
Đường WB -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Bình - Xã Nghĩa Phong
Đường Phong Bình -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong
Các đoạn đường, khu vực còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong
Các đoạn đường, khu vực còn lại - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong
Các đoạn đường, khu vực còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình
Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp BV đa khoa Nghĩa Bình
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình
Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình - đến trường cấp III B
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Bình
Từ hàng bà Mai - đến chân cầu Thịnh Long
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định - Xã Nghĩa Bình
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) - đến giáp Phúc Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện (Giây Nhất) - Xã Nghĩa Bình
Từ giáp Nghĩa Phong - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp cầu Bưu điện văn hóa xã
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ cầu Bưu điện văn hóa xã - đến cống ông Thuyên
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ cống ông Thuyên - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống Bình Hải 13
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Các đường trục xã còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ giáp xã Nghĩa Bình - đến cầu Nghĩa Tân
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp thị trấn Quỹ Nhất
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cầu Nghĩa Tân - đến cống Chéo
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cống chéo - đến giáp xã Phúc Thắng
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân - đến cầu Ông Thạnh
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Từ giáp cầu ông Thạnh - đến giáp xã Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp nhà ông Bằng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Từ nhà ông Bằng - đến giáp xã Phúc Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Thành
Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến giáp xã Nghĩa Lợi
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 490c đi Nghĩa Lâm- Xã Nghĩa Thành
Đoạn từ cầu ông chu đi Nghĩa Lâm mới mở -
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm- Hải) -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp xã Nghĩa Lâm
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Bình Lãng
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ cầu Bình Lãng - đến cầu Đông Bình
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ cầu Đông Bình - đến ngã tư đi Rạng Đông
Đất TM - DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển kinh tế biển - Xã Phúc Thắng
Đường trục phát triển kinh tế biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Từ ông Quang - đến giáp xã Nghĩa Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Tuyến từ chợ Bình Lãng - đến cống Quần Vinh 1
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường Bắc sông Quần Vinh II -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường trục nhà thờ Quần Vinh -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Từ ngã tư Rạng Đông qua Trạm kiểm Lâm - đến Trạm Hải Đăng
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường trục xã (Đường cứu hộ cứu nạn) -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đất ngoài đê phía đông đường trục phát triển -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 600.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi
Từ giáp Nghĩa Thành - đến giáp cầu Bình Lãng
Đất TM - DV nông thôn 3.100.000 1.550.000 775.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi
Từ cầu Bình Lãng - đến giáp thị trấn Rạng Đông
Đất TM - DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Xã Nghĩa Lợi
Đường Hòa - Thành - Lợi vào KCN Rạng Đông -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ ngã tư cầu Bình Lãng - đến cống Đô Quan
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ Đồng Mỹ - đến làng Cầu cổ
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ Tràng Sinh - đến Sỹ Lạc
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hồng
Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến cống Bá Chi
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Hồng Hải Đông - Xã Nghĩa Hồng
Đường Hồng Hải Đông: Từ ông Kiểm Nam Phú - đến nhà ông Bảo xóm 4
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ ngã ba Giáp Nghĩa - đến Cống Chợ
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến nhà thờ Nam Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến Cầu Đen
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến cầu Bình Hải II phía nam
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ câù Bình Hải II phía nam - đến đê 56
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Nghĩa Phú - đến cầu Trắng
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Trắng - đến cống Hồng Kỳ
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ giáp cống Hồng Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Hồng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ Cống ông Bích - đến đê 56
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Xã - Xã Nghĩa Phú
Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đi Nghĩa Hồng -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Âm Sa - đến làng quần Hậu
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú
Đường Từ cầu Âm Sa đi chi Tây -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nghĩa Hùng
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp nhà ông Chiêu
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Chiêu - đến giáp Nghĩa Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - Xã Nghĩa Lâm
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thành Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường Thành Lâm -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thống Nhất - Xã Nghĩa Lâm
Đường Thống Nhất -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12 -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ nhà ông Cần - đến hết nhà ông Thực xóm 9
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ ông Phòng - đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ giáp ông Thiệu - đến hết xóm 5
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh - đến hết xóm 7
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường phía tây sông âm Sa 14 -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng
Từ giáp Nghĩa Lâm - đến giáp Quỹ tín dụng nhân dân
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng
Từ Quỹ tín dụng nhân dân - đến giáp xã Nghĩa Hải
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng
Đường huyện Lâm - Hùng - Hải -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ cầu ông Quý - đến nhà bà Huê
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ cầu Tây Hùng - đến giáp nhà ông Hinh
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Hinh - đến hết nhà ông Quyền
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Quyền - đến giáp Thị trấn Quỹ Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà ông Cường - đến nhà bà Tuyết
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà bà Chấn - đến nhà ông Chương
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà ông Họa - đến nhà ông Minh
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ ông Quý - Đến nhà bà Huê
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Xã Nghĩa Hải
Từ giáp Nghĩa Hùng - đến giáp TT Rạng Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường bộ ven biển (đoạn mở mới) - Xã Nghĩa Hải
Đoạn từ nhà ông Lực - đến chân cầu
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hải
Đường Lâm - Hùng - Hải -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - Xã Nghĩa Hải
Đường Phú Lợi: Đoạn từ cầu ông Hà - đến giáp xã Nghĩa Lâm
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão - Xã Nghĩa Hải
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc - đến cống ông Mão
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường ven sông Ngọc Lâm - Xã Nghĩa Hải
Đường ven sông Ngọc Lâm -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh lộ 490C kéo dài - Xã Nam Điền
Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) - đến ngã tư Cồn Xanh
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ chợ Nam Điền - đến hết bưu điện Văn hóa xã
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ bưu điện Văn hóa xã - đến UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ chợ Nam Điền - đến hết Ô 1
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ Ô 2 - đến giáp đê Đáy
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền
Đất trong đê -
Đất TM - DV nông thôn 450.000 450.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền
Đất ngoài đê -
Đất TM - DV nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng
Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Đen (đường huyện) - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Sao - đến giáp nhà ông Đề
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Đề - đến giáp nhà ông Quý
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Nhi - đến ngã tư đội 1
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ ngã tư đội 1 - đến hết miếu xóm Mẫu
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường từ ruộng đội 4 - đến giáp trạm điện 1
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ trạm điện 1 - đến giáp nhà ông Xường
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết nhà ông Chiến
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến giáp nhà ông Hưng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Hưng - đến hết nhà ông Bảy
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đoạn từ nhà ông Bẩy - Đến hết nhà ông Ly
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường thôn 1: Đoạn từ nhà ông Tú - đến nhà ông Thai
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Đồng
Đường Thôn 6 : Đoạn từ bãi mới - đến nhà ông Vui
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Thịnh
Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh -
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ đường Đen - đến hết nhà ông Tuyên
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đường từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đường đê đoạn từ nhà ông Thuận - đến nhà ông La
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến đường 7m trong khu dân cư tập trung khu vực Đại Hải, xã Nghĩa Thịnh -
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh
Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh
Từ ngã ba UBND xã - đến giáp xã Nghĩa Châu
Đất SX - KD nông thôn 3.500.000 1.700.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh
Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.250.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xẫ Nghĩa Minh
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh
Từ UBND xã - đến cống Minh Châu
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung -
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cầu Nghĩa Hoàng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Hoàng Nam
Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ giáp xã Nghĩa Minh - đến đầu thôn Chương Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ)
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu
Từ thôn Phú Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Trung
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Châu
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Minh - đến giáp Nghĩa Trung
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ cầu UBND xã - đến hết thôn Đại Kỳ
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Châu
Từ cầu UBND xã - đến giáp Nghĩa Thái
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp TT Liễu Đề - đến giáp nhà thờ Liêu Hải
Đất SX - KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ - đến dốc Tam Tòa
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung
Từ dốc Tam Tòa - đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy)
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp Nghĩa Châu - đến giáp Nghĩa Sơn
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung (đường WB) - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ đền Liêu Hải - đến giáp xã Nghĩa Thái
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Trung Sơn (đường WB) - Xã Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ giáp xã Nghĩa Thái - đến cầu nhà ông Giảng
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ cầu ông Giảng - đến giáp cống ông Khiêm
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Khiêm - đến hết nhà ông Đồi
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Tứ - đến giáp thị trấn Liễu Đề
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Từ nhà ông Chiến - đến hết bệnh viện I Nghĩa Hưng
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung
Đường đê Tam Tòa: Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái
Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.900.000 950.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 4
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 7
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 7 - đến miếu Tam Giang xóm 14
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 16
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Hồng xóm 6
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thơ xóm 2 - đến giáp Nghĩa Châu
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Dũng xóm 3 - đến nhà ông Dũng xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê
Đất SX - KD nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu
Đất SX - KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn
Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu -
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn
Đường đê tả Đáy (trong đê) -
Đất SX - KD nông thôn 750.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc
Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc
Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết trạm Viễn thông (đường mới)
Đất SX - KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc
Từ giáp trạm Viễn Thông - đến giáp Nghĩa Hồng
Đất SX - KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc
Đường giáp đường tỉnh 488C -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc
Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc
Đường Bắc sông Lạc Đạo -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc
Đường Bắc sông Đồng Liêu -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Phong
Quốc lộ 21B - đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích)
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.300.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp Cống Phóng (Km40)
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp chân cầu Thịnh Long
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong
Đường tỉnh 488C - đến cầu Nghĩa Phú
Đất SX - KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong
Đường giáp đường tỉnh 488C -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Giây Nhất - Xã Nghĩa Phong
Từ cầu Nghĩa Phú - đến giáp xã Nghĩa Bình
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Đoạn từ ông Thạch - đến Đường Phong Bình
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong
Từ tỉnh lộ 490C - đến tỉnh lộ 488C
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường WB - Xã Nghĩa Phong
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Bình - Xã Nghĩa Phong
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong
Các đoạn đường, khu vực còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong
Các đoạn đường, khu vực còn lại - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong
Các đoạn đường, khu vực còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình
Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp BV đa khoa Nghĩa Bình
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình
Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình - đến trường cấp III B
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Bình
Từ hàng bà Mai - đến chân cầu Thịnh Long
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định - Xã Nghĩa Bình
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) - đến giáp Phúc Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện (Giây Nhất) - Xã Nghĩa Bình
Từ giáp Nghĩa Phong - đến giáp Quốc lộ 21B
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp cầu Bưu điện văn hóa xã
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ cầu Bưu điện văn hóa xã - đến cống ông Thuyên
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ cống ông Thuyên - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống Bình Hải 13
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình
Các đường trục xã còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ giáp xã Nghĩa Bình - đến cầu Nghĩa Tân
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp thị trấn Quỹ Nhất
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cầu Nghĩa Tân - đến cống Chéo
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân
Từ cống chéo - đến giáp xã Phúc Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân - đến cầu Ông Thạnh
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Từ giáp cầu ông Thạnh - đến giáp xã Nghĩa Phú
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp nhà ông Bằng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân
Từ nhà ông Bằng - đến giáp xã Phúc Thắng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Thành
Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến giáp xã Nghĩa Lợi
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 490c đi Nghĩa Lâm - Xã Nghĩa Thành
Đoạn từ cầu ông chu đi Nghĩa Lâm mới mở -
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm- Hải) -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp xã Nghĩa Lâm
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành
Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Bình Lãng
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ cầu Bình Lãng - đến cầu Đông Bình
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng
Đoạn từ cầu Đông Bình - đến ngã tư đi Rạng Đông
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển kinh tế biển - Xã Phúc Thắng
Đường trục phát triển kinh tế biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Từ ông Quang - đến giáp xã Nghĩa Tân
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Tuyến từ chợ Bình Lãng - đến cống Quần Vinh 1
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường Bắc sông Quần Vinh II -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường trục nhà thờ Quần Vinh -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Từ ngã tư Rạng Đông qua Trạm kiểm Lâm - đến Trạm Hải Đăng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đường trục xã (Đường cứu hộ cứu nạn) -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Phúc Thắng
Đất ngoài đê phía đông đường trục phát triển -
Đất SX - KD nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi
Từ giáp Nghĩa Thành - đến giáp cầu Bình Lãng
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi
Từ cầu Bình Lãng - đến giáp thị trấn Rạng Đông
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện - Xã Nghĩa Lợi
Đường Hòa - Thành - Lợi vào KCN Rạng Đông -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ ngã tư cầu Bình Lãng - đến cống Đô Quan
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ Đồng Mỹ - đến làng Cầu cổ
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Lợi
Từ Tràng Sinh - đến Sỹ Lạc
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hồng
Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến cống Bá Chi
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Hồng Hải Đông - Xã Nghĩa Hồng
Đường Hồng Hải Đông: Từ ông Kiểm Nam Phú - đến nhà ông Bảo xóm 4
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ ngã ba Giáp Nghĩa - đến Cống Chợ
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến nhà thờ Nam Phú
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến Cầu Đen
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ Cống Chợ - đến cầu Bình Hải II phía nam
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng
Từ câù Bình Hải II phía nam - đến đê 56
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Nghĩa Phú - đến cầu Trắng
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Trắng - đến cống Hồng Kỳ
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú
Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ giáp cống Hồng Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Hồng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ Cống ông Bích - đến đê 56
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Xã - Xã Nghĩa Phú
Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đi Nghĩa Hồng -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú
Từ cầu Âm Sa - đến làng quần Hậu
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú
Đường Từ cầu Âm Sa đi chi Tây -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ cầu Lâm - Hòa - đến hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nghĩa Hùng
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp nhà ông Chiêu
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Chiêu - đến giáp Nghĩa Thành
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - Xã Nghĩa Lâm
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thành Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường Thành Lâm -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Thống Nhất - Xã Nghĩa Lâm
Đường Thống Nhất -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12 -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ nhà ông Cần - đến hết nhà ông Thực xóm 9
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ ông Phòng - đến hết nhà ông Thiệu xóm 5
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đoạn từ giáp ông Thiệu - đến hết xóm 5
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh - đến hết xóm 7
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm
Đường phía tây sông âm Sa 14 -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng
Từ giáp Nghĩa Lâm - đến giáp Quỹ tín dụng nhân dân
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.000.000 500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng
Từ Quỹ tín dụng nhân dân - đến giáp xã Nghĩa Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.100.000 550.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng
Đường huyện Lâm - Hùng - Hải -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ cầu ông Quý - đến nhà bà Huê
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ cầu Tây Hùng - đến giáp nhà ông Hinh
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Hinh - đến hết nhà ông Quyền
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Quyền - đến giáp Thị trấn Quỹ Nhất
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà ông Cường - đến nhà bà Tuyết
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà bà Chấn - đến nhà ông Chương
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ nhà ông Họa - đến nhà ông Minh
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Hùng
Đường từ ông Quý - Đến nhà bà Huê
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Tỉnh lộ 488C - Xã Nghĩa Hải
Từ giáp Nghĩa Hùng - đến giáp TT Rạng Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường bộ ven biển (đoạn mở mới) - Xã Nghĩa Hải
Đoạn từ nhà ông Lực - đến chân cầu
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hải
Đường Lâm - Hùng - Hải -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường Phú Lợi - Xã Nghĩa Hải
Đường Phú Lợi: Đoạn từ cầu ông Hà - đến giáp xã Nghĩa Lâm
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão - Xã Nghĩa Hải
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc - đến cống ông Mão
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường ven sông Ngọc Lâm - Xã Nghĩa Hải
Đường ven sông Ngọc Lâm -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh lộ 490C kéo dài - Xã Nam Điền
Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) - đến ngã tư Cồn Xanh
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ chợ Nam Điền - đến hết bưu điện Văn hóa xã
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ bưu điện Văn hóa xã - đến UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ chợ Nam Điền - đến hết Ô 1
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền
Từ Ô 2 - đến giáp đê Đáy
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 450.000 300.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Nghĩa Hưng Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền
Đất trong đê -
Đất SX - KD nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Nghĩa Hưng Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền
Đất ngoài đê -
Đất SX - KD nông thôn 350.000 350.000 350.000
Huyện Nghĩa Hưng Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn
-
Đất SX - KD 1.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Khu công nghiệp Rạng Đông
-
Đất SX - KD 1.300.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề
Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.250.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề
Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn
Đất ở đô thị 19.000.000 9.500.000 4.750.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề
Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Nghĩa Hưng Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề
Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghĩa Hưng

5/5 - (1401 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?