Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghĩa Hưng năm 2025
Khu vực: huyện Nghĩa Hưng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - thị trấn Liễu Đề Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề Đường 7m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề Đường 9m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề Đường 7m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề Đường 9m - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (Nhà Dũng Huyền) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Rạng Đông Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Rạng Đông Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông Dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông Từ 3-5m - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trong TDP, liên TDP rộng: - thị trấn Rạng Đông Trên 5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - thị trấn Quỹ Nhất Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên Đông |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên Tây |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thông Cù - thị trấn Quỹ Nhất Đường Thông Cù: đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường mới mở vào khu công nghiệp - thị trấn Quỹ Nhất Đường mới mở vào khu công nghiệp: đoạn Từ nhà văn hóa khu 2 - đến cầu đá khu 7 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía bắc đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía bắc đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường thuộc các khu phố còn lại - thị trấn Quỹ Nhất Các tuyến đường thuộc các khu phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ |
Đất TM - DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện |
Đất TM - DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám |
Đất TM - DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất TM - DV đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B |
Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Thị trấn Liễu Đề Đường sông Thống Nhất: Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình |
Đất TM - DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 950.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long |
Đất TM - DV đô thị | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng |
Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31) |
Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8 |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng |
Đất TM - DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy |
Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh |
Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn |
Đất TM - DV đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên đông |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên tây |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường Thông Cù: đoạn còn lại - |
Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường từ nhà văn hoá khu 2 - đến cầu đá đối diện trường mầm non thị trấn |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Đường trục thị trấn phía nam đường: - |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường đê tả Đáy (trong đê) - Thị trấn Quỹ Nhất Đường đê tả Đáy (trong đê) - |
Đất TM - DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 600.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất SX - KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất SX - KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn |
Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - Thị trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B |
Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị |
Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất SX - KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề - đến giáp xã Trực Thuận |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Thị trấn Liễu Đề Đường sông Thống Nhất: Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Liễu Đề Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Thị trấn Rạng Đông Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31) |
Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Đen - đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong) |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 - đến khu 8 |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - Thị trấn Rạng Đông Từ cống Trung tâm - đến Trạm y tế |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Rạng Đông Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Luồng |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp cầu Luồng - đến hết chùa Quỹ Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp chùa Quỹ Nhất - đến đê Đáy |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Hà - đến cầu ông Tịnh |
Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến trạm điện 2 thị trấn |
Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Thị trấn Quỹ Nhất Từ trạm điện 2 thị trấn - đến QL 21B |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên đông |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - Thị trấn Quỹ Nhất Từ giáp đường 21B (cầu 36) - đến giáp xã nghĩa Phú phía bên tây |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường Thông Cù: đoạn còn lại - |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thông Cù - Thị trấn Quỹ Nhất Đường từ nhà văn hoá khu 2 - đến cầu đá đối diện trường mầm non thị trấn |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Tịnh - đến đê Đáy |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía bắc đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà ông Hà - đến nghĩa trang Đông Thượng |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Đường trục thị trấn phía nam đường: - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ cầu ông Thiệp - đến đầu đường Thông Cù |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường đê tả Đáy (trong đê) - Thị trấn Quỹ Nhất Đường đê tả Đáy (trong đê) - |
Đất SX - KD đô thị | 750.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Sao - đến giáp nhà ông Đề |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đề - đến giáp nhà ông Quý |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Nhi - đến ngã tư đội 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ ngã tư đội 1 - đến hết miếu xóm Mẫu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường từ ruộng đội 4 - đến giáp trạm điện 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ trạm điện 1 - đến giáp nhà ông Xường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết nhà ông Chiến |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến giáp nhà ông Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hưng - đến hết nhà ông Bảy |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Bẩy - Đến hết nhà ông Ly |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường thôn 1: Đoạn từ nhà ông Tú - đến nhà ông Thai |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường Thôn 6 : Đoạn từ bãi mới - đến nhà ông Vui |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Đồng Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Thịnh Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ đường Đen - đến hết nhà ông Tuyên |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường đê đoạn từ nhà ông Thuận - đến cống Minh Châu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến đường 7m trong khu dân cư tập trung khu vực Đại Hải, xã Nghĩa Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Từ 3-6m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thịnh Trên 6m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ ngã ba UBND xã - đến Tỉnh lộ 487 |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL 37B (Đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Minh Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Minh Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Minh Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Minh Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Minh Từ UBND xã - đến cống Minh Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Minh Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung Đường dãy 1 - Xã Nghĩa Minh Khu dân cư tập trung: Đường dãy 1 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh Từ 3-6m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Minh Trên 6m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cầu Nghĩa Hoàng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Hoàng Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp xã Nghĩa Minh - đến đầu thôn Chương Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ thôn Phú Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Châu Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Minh - đến giáp Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến hết thôn Đại Kỳ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến giáp Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng - Xã Nghĩa Châu Đường trục phát triển - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng - Xã Nghĩa Châu Đường từ cầu UBND xã - đến giáp chợ Đào Khê |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng - Xã Nghĩa Châu Đường trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng: - Xã Nghĩa Châu Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng: - Xã Nghĩa Châu Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng: - Xã Nghĩa Châu Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp TT Liễu Đề - đến giáp nhà thờ Liêu Hải |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ - đến dốc Tam Tòa |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường QL37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ dốc Tam Tòa - đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ giáp Nghĩa Châu - đến giáp Nghĩa Sơn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung (đường WB) - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ đền Liêu Hải - đến giáp xã Nghĩa Thái |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn (đường WB) - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ giáp xã Nghĩa Thái - đến cầu nhà ông Giảng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ cầu ông Giảng - đến giáp cống ông Khiêm |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Khiêm - đến hết nhà ông Đồi |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Tứ - đến giáp thị trấn Liễu Đề |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Chiến - đến hết bệnh viện I Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Đường đê Tam Tòa: Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung Sông Hồng - Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường khu dân cư xóm 10 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất: - Xã Nghĩa Thái Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất: - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất: - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 4 - đến miếu Tam Giang xóm 8 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung: - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 10 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng - Xã Nghĩa Thái Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Hồng xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ xóm 2 - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Dũng xóm 3 - đến nhà ông Dũng xóm 1 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Trung - đến đường tỉnh 490C |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Tả Đáy - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) -Xã Nghĩa Lạc Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) -Xã Nghĩa Lạc Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) -Xã Nghĩa Lạc Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C -Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết trạm Viễn thông (đường mới) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C -Xã Nghĩa Lạc Từ giáp trạm Viễn Thông - đến giáp Nghĩa Hồng |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường giáp đường tỉnh 488C -Xã Nghĩa Lạc Đường giáp đường tỉnh 488C - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã -Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã -Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Lạc Đạo - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã -Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Đồng Liêu - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trong Khu dân cư TT xã Nghĩa Lạc -Xã Nghĩa Lạc Đường (hiện trạng 7m) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng -Xã Nghĩa Lạc Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng -Xã Nghĩa Lạc Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng -Xã Nghĩa Lạc Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Phong Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Phong Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến giáp Cống Phóng (Km40) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Phong Từ cống Phóng - đến giáp chân cầu Thịnh Long |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong Từ xã Nghĩa Lạc - đến cầu Nghĩa Phú |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong Đường giáp đường tỉnh 488C - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Giây Nhất - Xã Nghĩa Phong Từ cầu Nghĩa Phú - đến giáp xã Nghĩa Bình |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đoạn từ ông Thạch - đến Đường Phong Bình |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đường Hồng Hải Đông: Từ tỉnh lộ 490C - đến Tỉnh lộ 488C |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đường WB - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đường Phong Bình - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trong Khu dân cư TT xã Nghĩa Phong - Xã Nghĩa Phong Đường (hiện trạng 6m) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp BV đa khoa Nghĩa Bình |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình - đến trường cấp III B |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Bình Từ hàng bà Mai - đến chân cầu Thịnh Long |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định - Xã Nghĩa Bình Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) - đến giáp Phúc Thắng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện (Giây Nhất) - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Nghĩa Phong - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp cầu Bưu điện văn hóa xã |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cầu Bưu điện văn hóa xã - đến cống ông Thuyên |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cống ông Thuyên - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống Bình Hải 13 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Các đường trục xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ giáp xã Nghĩa Bình - đến cầu Nghĩa Tân |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp thị trấn Quỹ Nhất |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến cống Chéo |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cống chéo - đến giáp Phúc Thắng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân - đến cầu Ông Thạnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ giáp cầu ông Thạnh - đến giáp xã Nghĩa Phú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp nhà ông Bằng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ nhà ông Bằng - đến giáp Phúc Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung xóm 5 xã Nghĩa Tân - Xã Nghĩa Tân Đường trong khu dân cư tiếp giáp với đường bộ ven biển - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Thành đường bộ ven biển - đến giáp xã Nghĩa Lợi |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 490c đi Nghĩa Lâm - Xã Nghĩa Thành Đoạn từ cầu ông chu đi Nghĩa Lâm mới mở - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm- Hải) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp xã Nghĩa Lâm |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Thành Đường xóm, liên xóm - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Thành Đường xóm, liên xóm - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Thành Đường xóm, liên xóm - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu dân cư tập trung - Xã Nghĩa Thành Khu dân cư tập trung - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Bình Lãng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ cầu Bình Lãng - đến cầu Đông Bình |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ cầu Đông Bình - đến ngã tư đi Rạng Đông |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển kinh tế biển Thuộc địa phận xã Phúc Thắng - Xã Phúc Thắng Đường trục phát triển kinh tế biển: Thuộc địa phận xã Phúc Thắng - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Từ ông Quang - đến giáp xã Nghĩa Tân |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Tuyến từ chợ Bình Lãng - đến cống Quần Vinh 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường Bắc sông Quần Vinh II - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường trục nhà thờ Quần Vinh - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Từ ngã tư Rạng Đông qua Trạm kiểm Lâm - đến Trạm Hải Đăng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường trục xã (Đường cứu hộ cứu nạn) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Phúc Thắng Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Phúc Thắng Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Phúc Thắng Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi Từ giáp Nghĩa Thành - đến hết cây xăng Đức Long |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi Từ cây xăng Đức Long - đến giáp cầu Bình Lãng |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi Từ cầu Bình Lãng - đến giáp thị trấn Rạng Đông |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - Xã Nghĩa Lợi Đường Hòa - Thành - Lợi vào KCN Rạng Đông: - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ ngã tư cầu Bình Lãng - đến cống Đô Quan |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ Đồng Mỹ - đến làng Cầu cổ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ Tràng Sinh - đến Sỹ Lạc |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Lợi Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Lợi Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm - Xã Nghĩa Lợi Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hồng Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến cống Bá Chi |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Hồng Hải Đông - Xã Nghĩa Hồng Đường Hồng Hải Đông: Từ ông Kiểm Nam Phú - đến nhà ông Bảo xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ ngã ba Giáp Nghĩa - đến Cống Chợ |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến nhà thờ Nam Phú |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến Cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến cầu Bình Hải II phía nam |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ câù Bình Hải II phía nam - đến đê 56 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hồng Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hồng Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hồng Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Nghĩa Phú - đến cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Trắng - đến cống Hồng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ giáp cống Hồng Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Hồng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ Cống ông Bích - đến đê 56 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Xã - Xã Nghĩa Phú Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đi Nghĩa Hồng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Âm Sa - đến làng quần Hậu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú Đường Từ cầu Âm Sa đi chi Tây - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phú Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phú Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phú Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ cầu Lâm - Hòa - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nghĩa Hùng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp nhà ông Chiêu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Chiêu - đến giáp Nghĩa Thành |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - Xã Nghĩa Lâm Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thành Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường Thành Lâm - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường thống nhất - Xã Nghĩa Lâm Đường thống nhất - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ nhà ông Cần - đến hết nhà ông Thực xóm 9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ ông Phòng - đến hết nhà ông Thiệu xóm 5 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ giáp ông Thiệu - đến hết xóm 5 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh - đến hết xóm 7 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường phía tây sông âm Sa 14 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lâm Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lâm Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lâm Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng Từ giáp Nghĩa Lâm - đến giáp Quỹ tín dụng nhân dân |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng Từ Quỹ tín dụng nhân dân - đến giáp xã Nghĩa Hải |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng Từ quỹ tín dụng nhân dân - đến cầu Tây Hùng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng Từ cầu Tây Hùng - đến giáp xã Nghĩa Hải |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ cầu ông Quý - đến nhà bà Huê |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ cầu Tây Hùng - đến giáp nhà ông Hinh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Hinh - đến hết nhà ông Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Quyền - đến giáp Thị trấn Quỹ Nhất |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà ông Cường - đến nhà bà Tuyết |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà bà Chấn - đến nhà ông Chương |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà ông Họa - đến nhà ông Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng Đường từ ông Quý - Đến nhà bà Huê |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hùng Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Xã Nghĩa Hải Từ giáp Nghĩa Hùng - đến giáp TT Rạng Đông |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới) - Xã Nghĩa Hải Đoạn từ nhà ông Lực - đến chân cầu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hải Đường Lâm - Hùng - Hải - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - Xã Nghĩa Hải Đường Phú Lợi: Đoạn từ cầu ông Hà - đến giáp xã Nghĩa Lâm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão - Xã Nghĩa Hải Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc - đến cống ông Mão |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hải Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hải Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Hải Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh lộ 490C kéo dài - Xã Nam Điển Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) - đến ngã tư Cồn Xanh |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển Từ chợ Nam Điền - đến hết bưu điện Văn hóa xã |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển Từ bưu điện Văn hóa xã - đến UBND xã |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển Từ chợ Nam Điền - đến hết Ô 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điển Từ Ô 2 - đến giáp đê Đáy |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nam Điển Dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nam Điển Từ 3-5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nam Điển Trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Đen (đường huyện) - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Sao - đến giáp nhà ông Đề |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đề - đến giáp nhà ông Quý |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Nhi - đến ngã tư đội 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ ngã tư đội 1 - đến hết miếu xóm Mẫu |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường từ ruộng đội 4 - đến giáp trạm điện 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ trạm điện 1 - đến giáp nhà ông Xường |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết nhà ông Chiến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến giáp nhà ông Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hưng - đến hết nhà ông Bảy |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Bẩy - Đến hết nhà ông Ly |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường thôn 1: Đoạn từ nhà ông Tú - đến nhà ông Thai |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường Thôn 6 : Đoạn từ bãi mới - đến nhà ông Vui |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Thịnh Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ đường Đen - đến hết nhà ông Tuyên |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường đê đoạn từ nhà ông Thuận - đến nhà ông La |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến đường 7m trong khu dân cư tập trung khu vực Đại Hải, xã Nghĩa Thịnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh Từ ngã ba UBND xã - đến giáp xã Nghĩa Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.700.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xẫ Nghĩa Minh Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh Từ UBND xã - đến cống Minh Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cầu Nghĩa Hoàng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp xã Nghĩa Minh - đến đầu thôn Chương Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ thôn Phú Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Châu Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Minh - đến giáp Nghĩa Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến hết thôn Đại Kỳ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến giáp Nghĩa Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp TT Liễu Đề - đến giáp nhà thờ Liêu Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ - đến dốc Tam Tòa |
Đất TM - DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 850.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ dốc Tam Tòa - đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ giáp Nghĩa Châu - đến giáp Nghĩa Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung (đường WB) - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ đền Liêu Hải - đến giáp xã Nghĩa Thái |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn (đường WB) - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ giáp xã Nghĩa Thái - đến cầu nhà ông Giảng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ cầu ông Giảng - đến giáp cống ông Khiêm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Khiêm - đến hết nhà ông Đồi |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Tứ - đến giáp thị trấn Liễu Đề |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Chiến - đến hết bệnh viện I Nghĩa Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Đường đê Tam Tòa: Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 7 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 7 - đến miếu Tam Giang xóm 14 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 16 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Hồng xóm 6 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ xóm 2 - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Dũng xóm 3 - đến nhà ông Dũng xóm 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê |
Đất TM - DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 850.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê tả Đáy (trong đê) - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết trạm Viễn thông (đường mới) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Từ giáp trạm Viễn Thông - đến giáp Nghĩa Hồng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Đường giáp đường tỉnh 488C - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Lạc Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Đồng Liêu - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Phong Quốc lộ 21B - đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp Cống Phóng (Km40) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp chân cầu Thịnh Long |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong Đường tỉnh 488C - đến cầu Nghĩa Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong Đường giáp đường tỉnh 488C - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Giây Nhất - Xã Nghĩa Phong Từ cầu Nghĩa Phú - đến giáp xã Nghĩa Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đoạn từ ông Thạch - đến Đường Phong Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Từ tỉnh lộ 490C - đến tỉnh lộ 488C |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường WB - Xã Nghĩa Phong Đường WB - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Bình - Xã Nghĩa Phong Đường Phong Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong Các đoạn đường, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong Các đoạn đường, khu vực còn lại - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong Các đoạn đường, khu vực còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp BV đa khoa Nghĩa Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình - đến trường cấp III B |
Đất TM - DV nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Bình Từ hàng bà Mai - đến chân cầu Thịnh Long |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định - Xã Nghĩa Bình Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) - đến giáp Phúc Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện (Giây Nhất) - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Nghĩa Phong - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp cầu Bưu điện văn hóa xã |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cầu Bưu điện văn hóa xã - đến cống ông Thuyên |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cống ông Thuyên - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống Bình Hải 13 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Các đường trục xã còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ giáp xã Nghĩa Bình - đến cầu Nghĩa Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp thị trấn Quỹ Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến cống Chéo |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cống chéo - đến giáp xã Phúc Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân - đến cầu Ông Thạnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ giáp cầu ông Thạnh - đến giáp xã Nghĩa Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp nhà ông Bằng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ nhà ông Bằng - đến giáp xã Phúc Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Thành Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến giáp xã Nghĩa Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 490c đi Nghĩa Lâm- Xã Nghĩa Thành Đoạn từ cầu ông chu đi Nghĩa Lâm mới mở - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm- Hải) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp xã Nghĩa Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Bình Lãng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ cầu Bình Lãng - đến cầu Đông Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ cầu Đông Bình - đến ngã tư đi Rạng Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển kinh tế biển - Xã Phúc Thắng Đường trục phát triển kinh tế biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Từ ông Quang - đến giáp xã Nghĩa Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Tuyến từ chợ Bình Lãng - đến cống Quần Vinh 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường Bắc sông Quần Vinh II - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường trục nhà thờ Quần Vinh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Từ ngã tư Rạng Đông qua Trạm kiểm Lâm - đến Trạm Hải Đăng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường trục xã (Đường cứu hộ cứu nạn) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đất ngoài đê phía đông đường trục phát triển - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi Từ giáp Nghĩa Thành - đến giáp cầu Bình Lãng |
Đất TM - DV nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 775.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi Từ cầu Bình Lãng - đến giáp thị trấn Rạng Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - Xã Nghĩa Lợi Đường Hòa - Thành - Lợi vào KCN Rạng Đông - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ ngã tư cầu Bình Lãng - đến cống Đô Quan |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ Đồng Mỹ - đến làng Cầu cổ |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ Tràng Sinh - đến Sỹ Lạc |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hồng Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến cống Bá Chi |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Hồng Hải Đông - Xã Nghĩa Hồng Đường Hồng Hải Đông: Từ ông Kiểm Nam Phú - đến nhà ông Bảo xóm 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ ngã ba Giáp Nghĩa - đến Cống Chợ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến nhà thờ Nam Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến Cầu Đen |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến cầu Bình Hải II phía nam |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ câù Bình Hải II phía nam - đến đê 56 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Nghĩa Phú - đến cầu Trắng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Trắng - đến cống Hồng Kỳ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ giáp cống Hồng Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Hồng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ Cống ông Bích - đến đê 56 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Xã - Xã Nghĩa Phú Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đi Nghĩa Hồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Âm Sa - đến làng quần Hậu |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú Đường Từ cầu Âm Sa đi chi Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ cầu Lâm - Hòa - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nghĩa Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp nhà ông Chiêu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Chiêu - đến giáp Nghĩa Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - Xã Nghĩa Lâm Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thành Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường Thành Lâm - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thống Nhất - Xã Nghĩa Lâm Đường Thống Nhất - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ nhà ông Cần - đến hết nhà ông Thực xóm 9 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ ông Phòng - đến hết nhà ông Thiệu xóm 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ giáp ông Thiệu - đến hết xóm 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh - đến hết xóm 7 |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường phía tây sông âm Sa 14 - |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng Từ giáp Nghĩa Lâm - đến giáp Quỹ tín dụng nhân dân |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng Từ Quỹ tín dụng nhân dân - đến giáp xã Nghĩa Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ cầu ông Quý - đến nhà bà Huê |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ cầu Tây Hùng - đến giáp nhà ông Hinh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Hinh - đến hết nhà ông Quyền |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Quyền - đến giáp Thị trấn Quỹ Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà ông Cường - đến nhà bà Tuyết |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà bà Chấn - đến nhà ông Chương |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà ông Họa - đến nhà ông Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ ông Quý - Đến nhà bà Huê |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Xã Nghĩa Hải Từ giáp Nghĩa Hùng - đến giáp TT Rạng Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới) - Xã Nghĩa Hải Đoạn từ nhà ông Lực - đến chân cầu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hải Đường Lâm - Hùng - Hải - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - Xã Nghĩa Hải Đường Phú Lợi: Đoạn từ cầu ông Hà - đến giáp xã Nghĩa Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão - Xã Nghĩa Hải Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc - đến cống ông Mão |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường ven sông Ngọc Lâm - Xã Nghĩa Hải Đường ven sông Ngọc Lâm - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh lộ 490C kéo dài - Xã Nam Điền Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) - đến ngã tư Cồn Xanh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ chợ Nam Điền - đến hết bưu điện Văn hóa xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ bưu điện Văn hóa xã - đến UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ chợ Nam Điền - đến hết Ô 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ Ô 2 - đến giáp đê Đáy |
Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền Đất trong đê - |
Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền Đất ngoài đê - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Đồng Từ giáp huyện Nam Trực - đến giáp xã Nghĩa Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Đen (đường huyện) - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Sao - đến giáp nhà ông Đề |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đề - đến giáp nhà ông Quý |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Nhi - đến ngã tư đội 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ ngã tư đội 1 - đến hết miếu xóm Mẫu |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường từ ruộng đội 4 - đến giáp trạm điện 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ trạm điện 1 - đến giáp nhà ông Xường |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết nhà ông Chiến |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến giáp nhà ông Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hưng - đến hết nhà ông Bảy |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Bẩy - Đến hết nhà ông Ly |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường thôn 1: Đoạn từ nhà ông Tú - đến nhà ông Thai |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Đồng Đường Thôn 6 : Đoạn từ bãi mới - đến nhà ông Vui |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Đồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xã Nghĩa Thịnh Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ đường Đen - đến hết nhà ông Tuyên |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đường đê đoạn từ nhà ông Thuận - đến nhà ông La |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến đường 7m trong khu dân cư tập trung khu vực Đại Hải, xã Nghĩa Thịnh - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xẫ Nghĩa Minh Từ ngã ba UBND xã - đến giáp xã Nghĩa Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 487 - Xẫ Nghĩa Minh Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến QL37B |
Đất SX - KD nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xẫ Nghĩa Minh Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh Từ UBND xã - đến cống Minh Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xẫ Nghĩa Minh Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xẫ Nghĩa Minh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cầu Nghĩa Hoàng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Hoàng Nam Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoàng Nam Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp xã Nghĩa Minh - đến đầu thôn Chương Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ đường vào thôn Chương Nghĩa - đến cầu chợ Đào Khê |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ giáp cầu chợ Đào Khê - đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Châu Từ thôn Phú Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Châu Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Minh - đến giáp Nghĩa Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến giáp cầu chợ Đào Khê |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu - đến đê sông Đáy |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến hết thôn Đại Kỳ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Châu Từ cầu UBND xã - đến giáp Nghĩa Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Châu Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp TT Liễu Đề - đến giáp nhà thờ Liêu Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ nhà thờ Liêu Hải - đến cầu nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ - đến dốc Tam Tòa |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) - Xã Nghĩa Trung Từ dốc Tam Tòa - đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ giáp Nghĩa Châu - đến giáp Nghĩa Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung (đường WB) - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ đền Liêu Hải - đến giáp xã Nghĩa Thái |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Trung Sơn (đường WB) - Xã Nghĩa Trung Đoạn từ giáp nhà ông Hòa - đến miếu ông Đỗ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ giáp xã Nghĩa Thái - đến cầu nhà ông Giảng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ cầu ông Giảng - đến giáp cống ông Khiêm |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Khiêm - đến hết nhà ông Đồi |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Tứ - đến giáp thị trấn Liễu Đề |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Chiến - đến hết bệnh viện I Nghĩa Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Trung Đường đê Tam Tòa: Đoạn từ dốc Tam Tòa - đến giáp xã Nghĩa Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Trung Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái - Thịnh - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Châu - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 7 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 7 - đến miếu Tam Giang xóm 14 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 16 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang - đến chùa Trần Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Hồng xóm 6 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ xóm 2 - đến giáp Nghĩa Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xóm - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Dũng xóm 3 - đến nhà ông Dũng xóm 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thái Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê |
Đất SX - KD nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu |
Đất SX - KD nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê tả Đáy (trong đê) - |
Đất SX - KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Sơn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết trạm Viễn thông (đường mới) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Từ giáp trạm Viễn Thông - đến giáp Nghĩa Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Đường giáp đường tỉnh 488C - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Lạc Đạo - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Đồng Liêu - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lạc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Phong Quốc lộ 21B - đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp Cống Phóng (Km40) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - Xã Nghĩa Phong Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - đến giáp chân cầu Thịnh Long |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong Đường tỉnh 488C - đến cầu Nghĩa Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường giáp đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong Đường giáp đường tỉnh 488C - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Giây Nhất - Xã Nghĩa Phong Từ cầu Nghĩa Phú - đến giáp xã Nghĩa Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đoạn từ ông Thạch - đến Đường Phong Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Từ tỉnh lộ 490C - đến tỉnh lộ 488C |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường WB - Xã Nghĩa Phong - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Bình - Xã Nghĩa Phong - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong Các đoạn đường, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong Các đoạn đường, khu vực còn lại - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phong Các đoạn đường, khu vực còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp BV đa khoa Nghĩa Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Bình Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình - đến trường cấp III B |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Bình Từ hàng bà Mai - đến chân cầu Thịnh Long |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định - Xã Nghĩa Bình Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) - đến giáp Phúc Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện (Giây Nhất) - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Nghĩa Phong - đến giáp Quốc lộ 21B |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp cầu Bưu điện văn hóa xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cầu Bưu điện văn hóa xã - đến cống ông Thuyên |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cống ông Thuyên - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống Bình Hải 13 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Bình Các đường trục xã còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Bình Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ giáp xã Nghĩa Bình - đến cầu Nghĩa Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 21B (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp thị trấn Quỹ Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến cống Chéo |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Tân Từ cống chéo - đến giáp xã Phúc Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân - đến cầu Ông Thạnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ giáp cầu ông Thạnh - đến giáp xã Nghĩa Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp nhà ông Bằng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ nhà ông Bằng - đến giáp xã Phúc Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Tân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Thành Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến giáp xã Nghĩa Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 490c đi Nghĩa Lâm - Xã Nghĩa Thành Đoạn từ cầu ông chu đi Nghĩa Lâm mới mở - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm- Hải) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp xã Nghĩa Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Thành Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Thành Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tân - đến cầu Bình Lãng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ cầu Bình Lãng - đến cầu Đông Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Phúc Thắng Đoạn từ cầu Đông Bình - đến ngã tư đi Rạng Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục phát triển kinh tế biển - Xã Phúc Thắng Đường trục phát triển kinh tế biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Từ ông Quang - đến giáp xã Nghĩa Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Tuyến từ chợ Bình Lãng - đến cống Quần Vinh 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường Bắc sông Quần Vinh II - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường trục nhà thờ Quần Vinh - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Từ ngã tư Rạng Đông qua Trạm kiểm Lâm - đến Trạm Hải Đăng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đường trục xã (Đường cứu hộ cứu nạn) - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Phúc Thắng Đất ngoài đê phía đông đường trục phát triển - |
Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Phúc Thắng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi Từ giáp Nghĩa Thành - đến giáp cầu Bình Lãng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường bộ ven biển) - Xã Nghĩa Lợi Từ cầu Bình Lãng - đến giáp thị trấn Rạng Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện - Xã Nghĩa Lợi Đường Hòa - Thành - Lợi vào KCN Rạng Đông - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ ngã tư cầu Bình Lãng - đến cống Đô Quan |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ Đồng Mỹ - đến làng Cầu cổ |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Lợi Từ Tràng Sinh - đến Sỹ Lạc |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lợi Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hồng Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến cống Bá Chi |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Hồng Hải Đông - Xã Nghĩa Hồng Đường Hồng Hải Đông: Từ ông Kiểm Nam Phú - đến nhà ông Bảo xóm 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ ngã ba Giáp Nghĩa - đến Cống Chợ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến nhà thờ Nam Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến Cầu Đen |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ Cống Chợ - đến cầu Bình Hải II phía nam |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường trục xã - Xã Nghĩa Hồng Từ câù Bình Hải II phía nam - đến đê 56 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Nghĩa Phú - đến cầu Trắng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Trắng - đến cống Hồng Kỳ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phú Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ giáp cống Hồng Kỳ - đến giáp xã Nghĩa Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phong Hồng Phú - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ Cống ông Bích - đến đê 56 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Xã - Xã Nghĩa Phú Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đi Nghĩa Hồng - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú Từ cầu Âm Sa - đến làng quần Hậu |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường liên thôn - Xã Nghĩa Phú Đường Từ cầu Âm Sa đi chi Tây - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Phú Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ cầu Lâm - Hòa - đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nghĩa Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp nhà ông Chiêu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Chiêu - đến giáp Nghĩa Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - Xã Nghĩa Lâm Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi) - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thành Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường Thành Lâm - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Thống Nhất - Xã Nghĩa Lâm Đường Thống Nhất - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Văn Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ nhà ông Cần - đến hết nhà ông Thực xóm 9 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ ông Phòng - đến hết nhà ông Thiệu xóm 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đoạn từ giáp ông Thiệu - đến hết xóm 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường sông tiêu NĐ5: từ ông Lĩnh - đến hết xóm 7 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Khang Lâm - Xã Nghĩa Lâm Đường phía tây sông âm Sa 14 - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Lâm Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng Từ giáp Nghĩa Lâm - đến giáp Quỹ tín dụng nhân dân |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Hùng Từ Quỹ tín dụng nhân dân - đến giáp xã Nghĩa Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hùng Đường huyện Lâm - Hùng - Hải - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ cầu ông Quý - đến nhà bà Huê |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ cầu Tây Hùng - đến giáp nhà ông Hinh |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Hinh - đến hết nhà ông Quyền |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Quyền - đến giáp Thị trấn Quỹ Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Từ nhà ông Quyền ra Ba Đê - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà ông Cường - đến nhà bà Tuyết |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà bà Chấn - đến nhà ông Chương |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ nhà ông Họa - đến nhà ông Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường xã - Xã Nghĩa Hùng Đường từ ông Quý - Đến nhà bà Huê |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hùng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Tỉnh lộ 488C - Xã Nghĩa Hải Từ giáp Nghĩa Hùng - đến giáp TT Rạng Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường bộ ven biển (đoạn mở mới) - Xã Nghĩa Hải Đoạn từ nhà ông Lực - đến chân cầu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Lâm - Hùng - Hải - Xã Nghĩa Hải Đường Lâm - Hùng - Hải - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường Phú Lợi - Xã Nghĩa Hải Đường Phú Lợi: Đoạn từ cầu ông Hà - đến giáp xã Nghĩa Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc đến cống ông Mão - Xã Nghĩa Hải Đường cứu hộ Xóm 5 Phú Thọ từ cống ông Phúc - đến cống ông Mão |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường ven sông Ngọc Lâm - Xã Nghĩa Hải Đường ven sông Ngọc Lâm - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nghĩa Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh lộ 490C kéo dài - Xã Nam Điền Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) - đến ngã tư Cồn Xanh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ chợ Nam Điền - đến hết bưu điện Văn hóa xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ bưu điện Văn hóa xã - đến UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ chợ Nam Điền - đến hết Ô 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường huyện, đường xã - Xã Nam Điền Từ Ô 2 - đến giáp đê Đáy |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Điền Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền Đất trong đê - |
Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền, Phúc Thắng, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hùng và Thị trấn Rạng Đông - Xã Nam Điền Đất ngoài đê - |
Đất SX - KD nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn - |
Đất SX - KD | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hưng |
Khu công nghiệp Rạng Đông - |
Đất SX - KD | 1.300.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến giáp UBND thị trấn |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ UBND thị trấn - đến ngã 3 giao đường 56 cũ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Quốc lộ 37 B - thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao đường 56 cũ - đến cầu phao Ninh Cường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) - đến hết bến xe huyện |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ giáp bến xe huyện - đến cầu 3-2 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): - thị trấn Liễu Đề Từ ngã 3 giao với đường QL 37B - đến cầu Đại Tám |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.250.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ Cầu 3-2 - đến hết ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư chợ Liễu Đề - đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.750.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường 56 cũ - thị trấn Liễu Đề Từ giáp Bưu điện VH thị trấn - đến ngã 3 giao với QL37B |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ đường 56 cũ - đến giáp nhà ông Thuần |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Thuần - đến nhà xứ Liễu Đề |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề - đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Từ nhà ông Luyến - đến hết khu dân cư mới nội thị |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) - đến ngã tư chợ Liễu Đề |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Nghĩa Hưng |
Đường nội thị - thị trấn Liễu Đề Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám - đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
