Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nhà Bè năm 2025

Khu vực: huyện Nhà Bè.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 70.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Nhà Bè PHẠM HÙNG
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở 56.300.000 28.150.000 22.520.000 18.016.000
2 Huyện Nhà Bè ĐẶNG NHỮ LÂM
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU B
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
3 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
LÊ VĂN LƯƠNG - CẦU PHƯỚC LỘC
Đất ở 38.800.000 19.400.000 15.520.000 12.416.000
4 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
CẦU PHƯỚC LỘC - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở 31.900.000 15.950.000 12.760.000 10.208.000
5 Huyện Nhà Bè ĐÀO TÔNG NGUYÊN
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU C
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
6 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN RÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
7 Huyện Nhà Bè DƯƠNG CÁT LỢI
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU A
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
8 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
9 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
10 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
11 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
12 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
13 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
14 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 37.100.000 18.550.000 14.840.000 11.872.000
15 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 15M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 36.400.000 18.200.000 14.560.000 11.648.000
16 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
17 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
18 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC (XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
19 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 26.500.000 13.250.000 10.600.000 8.480.000
20 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
21 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
22 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
23 Huyện Nhà Bè NGUYỄN THỊ HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
24 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
25 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
26 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
27 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊN (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 33.300.000 16.650.000 13.320.000 10.656.000
28 Huyện Nhà Bè LÊ THỊ TÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
29 Huyện Nhà Bè HUỲNH TẤN PHÁT
CẦU PHÚ XUÂN - ĐÀO TÔNG NGUYÊN
Đất ở 64.400.000 32.200.000 25.760.000 20.608.000
30 Huyện Nhà Bè HUỲNH TẤN PHÁT
ĐÀO TÔNG NGUYÊN - MŨI NHÀ BÈ
Đất ở 49.600.000 24.800.000 19.840.000 15.872.000
31 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH ĐĨA - CẦU LONG KIỂN
Đất ở 47.900.000 23.950.000 19.160.000 15.328.000
32 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU LONG KIỂN - CẦU RẠCH TÔM
Đất ở 37.600.000 18.800.000 15.040.000 12.032.000
33 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH TÔM - CẦU RẠCH DƠI
Đất ở 32.000.000 16.000.000 12.800.000 10.240.000
34 Huyện Nhà Bè NGÔ QUANG THẮM
NGUYỄN VĂN TẠO - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất ở 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000
35 Huyện Nhà Bè NGÃ BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 16.700.000 8.350.000 6.680.000 5.344.000
36 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU MƯƠNG CHUỐI
Đất ở 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
37 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
CẦU MƯƠNG CHUỐI - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất ở 25.400.000 12.700.000 10.160.000 8.128.000
38 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
LÊ VĂN LƯƠNG - ĐÀO SƯ TÍCH
Đất ở 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000
39 Huyện Nhà Bè NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU RẠCH ĐĨA 2 - CẦU BÀ CHIÊM
Đất ở 66.500.000 33.250.000 26.600.000 21.280.000
40 Huyện Nhà Bè NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU BÀ CHIÊM - ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC
Đất ở 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
41 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
NGUYỄN BÌNH - CẦU HIỆP PHƯỚC
Đất ở 38.500.000 19.250.000 15.400.000 12.320.000
42 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
CẦU HIỆP PHƯỚC - SÔNG KINH LỘ
Đất ở 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000
43 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
SÔNG KINH LỘ - RANH TỈNH LONG AN
Đất ở 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
44 Huyện Nhà Bè PHẠM HỮU LẦU
CẦU PHƯỚC LONG - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất ở 40.600.000 20.300.000 16.240.000 12.992.000
45 Huyện Nhà Bè PHAN VĂN BẢY
KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC - CẦU LONG HẬU
Đất ở 24.800.000 12.400.000 9.920.000 7.936.000
46 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ KỲ
NGUYỄN BÌNH - NHÀ THIẾU NHI
Đất ở 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
47 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ KỲ
NGUYỄN BÌNH - CỐNG NGĂN TRIỀU
Đất ở 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
48 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ QUY
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ - NHÀ THIẾU NHI
Đất ở 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
49 Huyện Nhà Bè DƯƠNG THỊ NĂM
NGUYỄN BÌNH - TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ
Đất ở 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
50 Huyện Nhà Bè LÊ THỊ KỈNH
LÊ VĂN LƯƠNG - NGUYỄN HỮU THỌ
Đất ở 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
51 Huyện Nhà Bè TRẦN THỊ LIỀN
LÊ VĂN LƯƠNG - NGÃ RẺ NHÀ SỐ 1017/56
Đất ở 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
52 Huyện Nhà Bè TRẦN THỊ TAO
LÊ VĂN LƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 16 KHU DÂN CƯ PHƯỚC KIỂN
Đất ở 33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
53 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
54 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
55 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
56 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
57 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM-KD NHÀ SÀI GÒN MỚI (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
58 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
59 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
60 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
61 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 52.500.000 26.250.000 21.000.000 16.800.000
62 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 48.300.000 24.150.000 19.320.000 15.456.000
63 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
64 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TRÌNH CẢNG SÀI GÒN (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
65 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
66 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
67 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 39.200.000 19.600.000 15.680.000 12.544.000
68 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
69 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 33.200.000 16.600.000 13.280.000 10.624.000
70 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000
71 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở GIÁO VIÊN LÊ HỒNG PHONG (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
72 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHƠN ĐỨC (CTY VẠN PHÁT HƯNG - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
73 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 45.400.000 22.700.000 18.160.000 14.528.000
74 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 37.800.000 18.900.000 15.120.000 12.096.000
75 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
76 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 26.500.000 13.250.000 10.600.000 8.480.000
77 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 23.400.000 11.700.000 9.360.000 7.488.000
78 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
79 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
80 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ CỤC CẢNH SÁT C45 (XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
81 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ (THE STAR VILLEGA - XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 16.700.000 8.350.000 6.680.000 5.344.000
82 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN (TỔNG CỤC 5 - XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 32.500.000 16.250.000 13.000.000 10.400.000
83 Huyện Nhà Bè HUỲNH THỊ ĐỒNG
HUỲNH TẤN PHÁT - SỐ NHÀ 1979/23
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
84 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LAVILA PHƯỚC KIỂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
85 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
86 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG RẠCH GIÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
87 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
88 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.400.000 5.700.000 4.560.000 3.648.000
89 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
90 Huyện Nhà Bè PHẠM HÙNG
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
91 Huyện Nhà Bè ĐẶNG NHỮ LÂM
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU B
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
92 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
LÊ VĂN LƯƠNG - CẦU PHƯỚC LỘC
Đất TM-DV 23.300.000 11.650.000 9.320.000 7.456.000
93 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
CẦU PHƯỚC LỘC - CUỐI ĐƯỜNG
Đất TM-DV 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
94 Huyện Nhà Bè ĐÀO TÔNG NGUYÊN
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU C
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
95 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN RÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
96 Huyện Nhà Bè DƯƠNG CÁT LỢI
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU A
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
97 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
98 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
99 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
100 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
101 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
102 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
103 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 22.300.000 11.150.000 8.920.000 7.136.000
104 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 15M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
105 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
106 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
107 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC (XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
108 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 15.900.000 7.950.000 6.360.000 5.088.000
109 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
110 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
111 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 20.100.000 10.050.000 8.040.000 6.432.000
112 Huyện Nhà Bè NGUYỄN THỊ HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
113 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
114 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
115 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
116 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊN (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
117 Huyện Nhà Bè LÊ THỊ TÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
118 Huyện Nhà Bè HUỲNH TẤN PHÁT
CẦU PHÚ XUÂN - ĐÀO TÔNG NGUYÊN
Đất TM-DV 38.600.000 19.300.000 15.440.000 12.352.000
119 Huyện Nhà Bè HUỲNH TẤN PHÁT
ĐÀO TÔNG NGUYÊN - MŨI NHÀ BÈ
Đất TM-DV 29.800.000 14.900.000 11.920.000 9.536.000
120 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH ĐĨA - CẦU LONG KIỂN
Đất TM-DV 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
121 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU LONG KIỂN - CẦU RẠCH TÔM
Đất TM-DV 22.600.000 11.300.000 9.040.000 7.232.000
122 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH TÔM - CẦU RẠCH DƠI
Đất TM-DV 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
123 Huyện Nhà Bè NGÔ QUANG THẮM
NGUYỄN VĂN TẠO - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất TM-DV 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
124 Huyện Nhà Bè NGÃ BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
125 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU MƯƠNG CHUỐI
Đất TM-DV 19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
126 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
CẦU MƯƠNG CHUỐI - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất TM-DV 15.200.000 7.600.000 6.080.000 4.864.000
127 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
LÊ VĂN LƯƠNG - ĐÀO SƯ TÍCH
Đất TM-DV 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
128 Huyện Nhà Bè NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU RẠCH ĐĨA 2 - CẦU BÀ CHIÊM
Đất TM-DV 39.900.000 19.950.000 15.960.000 12.768.000
129 Huyện Nhà Bè NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU BÀ CHIÊM - ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC
Đất TM-DV 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
130 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
NGUYỄN BÌNH - CẦU HIỆP PHƯỚC
Đất TM-DV 23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
131 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
CẦU HIỆP PHƯỚC - SÔNG KINH LỘ
Đất TM-DV 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
132 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
SÔNG KINH LỘ - RANH TỈNH LONG AN
Đất TM-DV 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
133 Huyện Nhà Bè PHẠM HỮU LẦU
CẦU PHƯỚC LONG - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất TM-DV 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
134 Huyện Nhà Bè PHAN VĂN BẢY
KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC - CẦU LONG HẬU
Đất TM-DV 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
135 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ KỲ
NGUYỄN BÌNH - NHÀ THIẾU NHI
Đất TM-DV 15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
136 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ KỲ
NGUYỄN BÌNH - CỐNG NGĂN TRIỀU
Đất TM-DV 15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
137 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ QUY
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ - NHÀ THIẾU NHI
Đất TM-DV 15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
138 Huyện Nhà Bè DƯƠNG THỊ NĂM
NGUYỄN BÌNH - TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ
Đất TM-DV 15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
139 Huyện Nhà Bè LÊ THỊ KỈNH
LÊ VĂN LƯƠNG - NGUYỄN HỮU THỌ
Đất TM-DV 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
140 Huyện Nhà Bè TRẦN THỊ LIỀN
LÊ VĂN LƯƠNG - NGÃ RẺ NHÀ SỐ 1017/56
Đất TM-DV 20.100.000 10.050.000 8.040.000 6.432.000
141 Huyện Nhà Bè TRẦN THỊ TAO
LÊ VĂN LƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 16 KHU DÂN CƯ PHƯỚC KIỂN
Đất TM-DV 20.100.000 10.050.000 8.040.000 6.432.000
142 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
143 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
144 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
145 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
146 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM-KD NHÀ SÀI GÒN MỚI (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
147 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
148 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
149 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
150 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
151 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 29.000.000 14.500.000 11.600.000 9.280.000
152 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 26.600.000 13.300.000 10.640.000 8.512.000
153 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TRÌNH CẢNG SÀI GÒN (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
154 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
155 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 42.000.000 21.000.000 16.800.000 13.440.000
156 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
157 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
158 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
159 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 12.600.000 6.300.000 5.040.000 4.032.000
160 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở GIÁO VIÊN LÊ HỒNG PHONG (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
161 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHƠN ĐỨC (CTY VẠN PHÁT HƯNG - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
162 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
163 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 22.700.000 11.350.000 9.080.000 7.264.000
164 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
165 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 15.900.000 7.950.000 6.360.000 5.088.000
166 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.480.000
167 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
168 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 12.300.000 6.150.000 4.920.000 3.936.000
169 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ CỤC CẢNH SÁT C45 (XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
170 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ (THE STAR VILLEGA - XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
171 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN (TỔNG CỤC 5 - XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 19.500.000 9.750.000 7.800.000 6.240.000
172 Huyện Nhà Bè HUỲNH THỊ ĐỒNG
HUỲNH TẤN PHÁT - SỐ NHÀ 1979/23
Đất TM-DV 24.100.000 12.050.000 9.640.000 7.712.000
173 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LAVILA PHƯỚC KIỂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
174 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
175 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG RẠCH GIÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
176 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
177 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
178 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
179 Huyện Nhà Bè PHẠM HÙNG
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
180 Huyện Nhà Bè ĐẶNG NHỮ LÂM
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU B
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
181 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
LÊ VĂN LƯƠNG - CẦU PHƯỚC LỘC
Đất SX-KD 15.500.000 7.750.000 6.200.000 4.960.000
182 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
CẦU PHƯỚC LỘC - CUỐI ĐƯỜNG
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
183 Huyện Nhà Bè ĐÀO TÔNG NGUYÊN
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU C
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
184 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN RÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
185 Huyện Nhà Bè DƯƠNG CÁT LỢI
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU A
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
186 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
187 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
188 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
189 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
190 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
191 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
192 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
193 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 15M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 14.600.000 7.300.000 5.840.000 4.672.000
194 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
195 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
196 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC (XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
197 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
198 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
199 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁU (XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
200 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN I (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
201 Huyện Nhà Bè NGUYỄN THỊ HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
202 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TÀI CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
203 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
204 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VITACO (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
205 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊN (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
206 Huyện Nhà Bè LÊ THỊ TÁM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
207 Huyện Nhà Bè HUỲNH TẤN PHÁT
CẦU PHÚ XUÂN - ĐÀO TÔNG NGUYÊN
Đất SX-KD 25.800.000 12.900.000 10.320.000 8.256.000
208 Huyện Nhà Bè HUỲNH TẤN PHÁT
ĐÀO TÔNG NGUYÊN - MŨI NHÀ BÈ
Đất SX-KD 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
209 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH ĐĨA - CẦU LONG KIỂN
Đất SX-KD 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
210 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU LONG KIỂN - CẦU RẠCH TÔM
Đất SX-KD 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
211 Huyện Nhà Bè LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH TÔM - CẦU RẠCH DƠI
Đất SX-KD 12.800.000 6.400.000 5.120.000 4.096.000
212 Huyện Nhà Bè NGÔ QUANG THẮM
NGUYỄN VĂN TẠO - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
213 Huyện Nhà Bè NGÃ BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
214 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU MƯƠNG CHUỐI
Đất SX-KD 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
215 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
CẦU MƯƠNG CHUỐI - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất SX-KD 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.264.000
216 Huyện Nhà Bè NGUYỄN BÌNH
LÊ VĂN LƯƠNG - ĐÀO SƯ TÍCH
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
217 Huyện Nhà Bè NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU RẠCH ĐĨA 2 - CẦU BÀ CHIÊM
Đất SX-KD 26.600.000 13.300.000 10.640.000 8.512.000
218 Huyện Nhà Bè NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU BÀ CHIÊM - ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC
Đất SX-KD 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
219 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
NGUYỄN BÌNH - CẦU HIỆP PHƯỚC
Đất SX-KD 15.400.000 7.700.000 6.160.000 4.928.000
220 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
CẦU HIỆP PHƯỚC - SÔNG KINH LỘ
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
221 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN TẠO
SÔNG KINH LỘ - RANH TỈNH LONG AN
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
222 Huyện Nhà Bè PHẠM HỮU LẦU
CẦU PHƯỚC LONG - LÊ VĂN LƯƠNG
Đất SX-KD 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
223 Huyện Nhà Bè PHAN VĂN BẢY
KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC - CẦU LONG HẬU
Đất SX-KD 9.900.000 4.950.000 3.960.000 3.168.000
224 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ KỲ
NGUYỄN BÌNH - NHÀ THIẾU NHI
Đất SX-KD 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
225 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ KỲ
NGUYỄN BÌNH - CỐNG NGĂN TRIỀU
Đất SX-KD 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
226 Huyện Nhà Bè PHẠM THỊ QUY
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ - NHÀ THIẾU NHI
Đất SX-KD 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
227 Huyện Nhà Bè DƯƠNG THỊ NĂM
NGUYỄN BÌNH - TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ
Đất SX-KD 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
228 Huyện Nhà Bè LÊ THỊ KỈNH
LÊ VĂN LƯƠNG - NGUYỄN HỮU THỌ
Đất SX-KD 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
229 Huyện Nhà Bè TRẦN THỊ LIỀN
LÊ VĂN LƯƠNG - NGÃ RẺ NHÀ SỐ 1017/56
Đất SX-KD 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
230 Huyện Nhà Bè TRẦN THỊ TAO
LÊ VĂN LƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 16 KHU DÂN CƯ PHƯỚC KIỂN
Đất SX-KD 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
231 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ HỒNG LĨNH (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
232 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ MINH LONG (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
233 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ GIA VIỆT (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
234 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHÚ XUÂN (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
235 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ CÔNG TY DVTM-KD NHÀ SÀI GÒN MỚI (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
236 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
237 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
238 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
239 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.720.000
240 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
241 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN HƯNG PHÚ (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 17.800.000 8.900.000 7.120.000 5.696.000
242 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TRÌNH CẢNG SÀI GÒN (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
243 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ COTEC (XÃ PHÚ XUÂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
244 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000
245 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
246 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
247 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ T30 (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
248 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY THANH NIÊN (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
249 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở GIÁO VIÊN LÊ HỒNG PHONG (XÃ PHƯỚC LỘC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
250 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHƠN ĐỨC (CTY VẠN PHÁT HƯNG - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
251 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 18.200.000 9.100.000 7.280.000 5.824.000
252 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 15.100.000 7.550.000 6.040.000 4.832.000
253 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
254 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
255 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
256 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
257 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ 28 HECTA (CTY DỊCH VỤ CÔNG ÍCH NHÀ BÈ - XÃ NHƠN ĐỨC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
258 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ CỤC CẢNH SÁT C45 (XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
259 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH NHÀ (THE STAR VILLEGA - XÃ LONG THỚI)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
260 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ BỘ CÔNG AN (TỔNG CỤC 5 - XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
261 Huyện Nhà Bè HUỲNH THỊ ĐỒNG
HUỲNH TẤN PHÁT - SỐ NHÀ 1979/23
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
262 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LAVILA PHƯỚC KIỂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
263 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
264 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG RẠCH GIÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
265 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
266 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
267 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ HIỆP PHƯỚC 1 (XÃ HIỆP PHƯỚC)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
268 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất trồng lúa 625.000 500.000 400.000
269 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất trồng cây hàng năm 625.000 500.000 400.000
270 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất trồng cây lâu năm 750.000 600.000 480.000
271 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất rừng sản xuất 750.000 600.000 480.000
272 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất rừng phòng hộ 600.000 480.000 384.000
273 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 384.000
274 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 625.000 500.000 400.000
275 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.125.000 900.000 720.000
276 Huyện Nhà Bè HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất làm muối 500.000 400.000 320.000
277 Huyện Nhà Bè KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – HUYỆN NHÀ BÈ
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Nhà Bè PHẠM HÙNG
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở 56.300.000 28.150.000 22.520.000 18.016.000
2 Huyện Nhà Bè ĐẶNG NHỮ LÂM
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU B
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
3 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
LÊ VĂN LƯƠNG - CẦU PHƯỚC LỘC
Đất ở 38.800.000 19.400.000 15.520.000 12.416.000
4 Huyện Nhà Bè ĐÀO SƯ TÍCH
CẦU PHƯỚC LỘC - CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở 31.900.000 15.950.000 12.760.000 10.208.000
5 Huyện Nhà Bè ĐÀO TÔNG NGUYÊN
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU C
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
6 Huyện Nhà Bè NGUYỄN VĂN RÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
7 Huyện Nhà Bè DƯƠNG CÁT LỢI
HUỲNH TẤN PHÁT - KHO DẦU A
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
8 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
9 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
10 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
11 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒ (THỊ TRẤN NHÀ BÈ)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
12 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
13 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘ BỘ LỘ GIỚI 20M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
14 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 37.100.000 18.550.000 14.840.000 11.872.000
15 Huyện Nhà Bè ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 15M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰT (XÃ PHƯỚC KIỂN)
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 36.400.000 18.200.000 14.560.000 11.648.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nhà Bè

4.9/5 - (979 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?