Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch năm 2025
Khu vực: huyện Nhơn Trạch.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.190.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất TM - DV đô thị | 5.460.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) - |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất TM - DV đô thị | 5.950.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.470.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.020.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 1.980.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất SX - KD đô thị | 4.680.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) - |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất SX - KD đô thị | 5.100.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Quách Thị Trang Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Trà Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp 1 xã Phước Khánh Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Cù lao Ông Cồn Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến Sắn |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng Môn |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Kim Quy Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn Ơn |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Đức Thọ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Thích Quảng Đức Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Vũ Hồng Phô Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Văn Thuận Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường 28 tháng 4 Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng Đức |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng Đức |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hoàng Minh Châu Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất s |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai Vạn |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Rạch Mới Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Bờ (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn Ơn |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước Khánh |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào bến đò Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh) |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường Mầm non Phước Khánh Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông Kèo |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Dương Văn Thì Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Vàm Ô Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại Phước |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại Phước |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước Khánh |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường đê xã Long Thọ Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long Thành |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Giáo xứ Tân Tường Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long Tân |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú Thạnh |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước Thiền |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng Môn |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 2.800.000 | 2.160.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long Thọ |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú Thạnh |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp Phước Lương Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông Kèo |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phú Đông Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An |
Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV nông thôn | 6.860.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.470.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.240.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang |
Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà |
Đất TM - DV nông thôn | 4.340.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.470.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.240.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang |
Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Quách Thị Trang Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Trà Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 6.370.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương |
Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.360.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.290.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp 1 xã Phước Khánh Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông |
Đất TM - DV nông thôn | 2.730.000 | 1.400.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.430.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.430.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.730.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Cù lao Ông Cồn Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.400.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến Sắn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 3.290.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng Môn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.290.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 3.290.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 3.430.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Kim Quy Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn Ơn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Đức Thọ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Thích Quảng Đức Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Vũ Hồng Phô Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Văn Thuận Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường 28 tháng 4 Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng Đức |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng Đức |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hoàng Minh Châu Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất s |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai Vạn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Rạch Mới Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Bờ (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn Ơn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào bến đò Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.920.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường Mầm non Phước Khánh Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông Kèo |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú Hữu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Dương Văn Thì Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú Hữu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Vàm Ô Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước Khánh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường đê xã Long Thọ Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Giáo xứ Tân Tường Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú Thạnh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước Thiền |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng Môn |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319 |
Đất TM - DV nông thôn | 6.720.000 | 1.960.000 | 1.510.000 | 1.120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú Thạnh |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp Phước Lương Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú Hữu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông Kèo |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phú Đông Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 3.290.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An |
Đất SX - KD nông thôn | 4.680.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD nông thôn | 5.880.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.680.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang |
Đất SX - KD nông thôn | 4.680.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà |
Đất SX - KD nông thôn | 3.720.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.680.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang |
Đất SX - KD nông thôn | 4.680.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Quách Thị Trang Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Trà Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 5.460.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương |
Đất SX - KD nông thôn | 4.680.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ) Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ) Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.880.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.820.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp 1 xã Phước Khánh Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông |
Đất SX - KD nông thôn | 2.340.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 2.940.000 | 1.500.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường xã Long Tân (đường Miễu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 2.940.000 | 1.500.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.340.000 | 1.200.000 | 960.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Cù lao Ông Cồn Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến Sắn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 2.820.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng Môn |
Đất SX - KD nông thôn | 2.820.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 2.820.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 2.940.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Kim Quy Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn Ơn |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Đức Thọ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Thích Quảng Đức Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Vũ Hồng Phô Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Văn Thuận Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường 28 tháng 4 Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng Đức |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng Đức |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hoàng Minh Châu Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Đại Nghĩa Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất s |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai Vạn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Rạch Mới Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Bờ (xã Phú Hội) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn Ơn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào bến đò Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường Mầm non Phước Khánh Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông Kèo |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú Hữu |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Dương Văn Thì Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú Hữu |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Vàm Ô Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phước Khánh Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước Khánh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường đê xã Long Thọ Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Giáo xứ Tân Tường Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú Thạnh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước Thiền |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng Môn |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319 |
Đất SX - KD nông thôn | 5.760.000 | 1.680.000 | 1.295.000 | 960.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú Thạnh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ấp Phước Lương Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú Hữu |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông Kèo |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2 Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu tái định cư Phú Đông Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 2.820.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Thị trấn Hiệp Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch) Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc Xã Long Tân - Xã Long Thọ |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Quách Thị Trang Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Trần Văn Trà Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước) |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (319B cũ) Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319 |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trần Phú - Giáp sông |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Sông |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Ký Hùng Vương - Huyện Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Văn Tần (Long Thọ 1) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đê Ông Kèo Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Nhạt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Thị trấn Hiệp Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch) Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc Xã Long Tân - Xã Long Thọ |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Quách Thị Trang Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Trần Văn Trà Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước) |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (319B cũ) Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319 |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trần Phú - Giáp sông |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Sông |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Ký Hùng Vương - Huyện Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Văn Tần (Long Thọ 1) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đê Ông Kèo Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Nhạt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Thị trấn Hiệp Phước - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch) Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc Xã Long Tân - Xã Long Thọ |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Quách Thị Trang Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Trần Văn Trà Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước) |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (319B cũ) Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319 |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trần Phú - Giáp sông |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Sông |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Ký Hùng Vương - Huyện Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Văn Tần (Long Thọ 1) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đê Ông Kèo Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Nhạt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 145.000 | 115.000 | 100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Thị trấn Hiệp Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch) Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc Xã Long Tân - Xã Long Thọ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Quách Thị Trang Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Trần Văn Trà Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (319B cũ) Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trần Phú - Giáp sông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Sông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Ký Hùng Vương - Huyện Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Văn Tần (Long Thọ 1) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đê Ông Kèo Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Nhạt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 145.000 | 115.000 | 100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Thị trấn Hiệp Phước - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch) Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc Xã Long Tân - Xã Long Thọ |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Quách Thị Trang Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Trần Văn Trà Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước) |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (319B cũ) Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319 |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trần Phú - Giáp sông |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Sông |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Ký Hùng Vương - Huyện Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Văn Tần (Long Thọ 1) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đê Ông Kèo Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Nhạt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 145.000 | 115.000 | 100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Thị trấn Hiệp Phước - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch) Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc Xã Long Tân - Xã Long Thọ |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Quách Thị Trang Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Trần Văn Trà Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước) |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (319B cũ) Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319 |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trần Phú - Giáp sông |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Sông |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Ký Hùng Vương - Huyện Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Văn Tần (Long Thọ 1) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đê Ông Kèo Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Nhạt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 110.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 145.000 | 115.000 | 100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Thị trấn Hiệp Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch) Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Ái Quốc Xã Long Tân - Xã Long Thọ |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Quách Thị Trang Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Trần Văn Trà Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước) |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (319B cũ) Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319) Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319 |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trần Phú - Giáp sông |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Văn Ơn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Sông |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Ký Hùng Vương - Huyện Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Văn Tần (Long Thọ 1) Trần Phú - Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Nguyễn Văn Trị Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đê Ông Kèo Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Khu dân cư |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Đào Thị Phấn Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Dầu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Lũy Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hà Huy Tập Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Phan Văn Đáng Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Nam Trung Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Nhạt Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào khu Tái định cư Phú Đông Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trần Phú Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Cây Me Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường vào cổng khu phố Phước Lai Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước - |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.450.000 | 1.890.000 | 1.190.000 |
