Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nhơn Trạch năm 2025

Khu vực: huyện Nhơn Trạch.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng
Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 11.000.000 3.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà
Đất ở đô thị 10.000.000 3.300.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú
Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 7.800.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.500.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.500.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Me
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.500.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Lai
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)
-
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)
Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 8.500.000 3.500.000 2.700.000 2.100.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)
Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 12.000.000 3.500.000 2.700.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng
Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.450.000 1.890.000 1.190.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 2.310.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.310.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú
Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất TM - DV đô thị 5.460.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Me
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Lai
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)
-
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)
Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước -
Đất TM - DV đô thị 5.950.000 2.450.000 1.890.000 1.470.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)
Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước -
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 2.450.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 2.100.000 1.620.000 1.020.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 1.980.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 1.980.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất SX - KD đô thị 4.680.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Me
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Lai
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)
-
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)
Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước -
Đất SX - KD đô thị 5.100.000 2.100.000 1.620.000 1.260.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL769 cũ)
Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước -
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 2.100.000 1.620.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.600.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.600.000 2.100.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An
Đất ở nông thôn 7.800.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh
Đất ở nông thôn 7.200.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước
Đất ở nông thôn 8.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 9.800.000 2.600.000 2.000.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.500.000 2.700.000 2.100.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 2.700.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.500.000 2.700.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.300.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.200.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.300.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ)
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.600.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 2.600.000 2.100.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.300.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.500.000 2.700.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.300.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.200.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.300.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Quách Thị Trang
Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà)
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Trà
Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước
Đất ở nông thôn 9.100.000 3.300.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)
Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.600.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương
Đất ở nông thôn 7.800.000 2.600.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 2.700.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.300.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An)
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.600.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)
Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ)
Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo
Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo
Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt)
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp 1 xã Phước Khánh
Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.200.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường xã Long Tân (đường Miễu)
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.500.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường xã Long Tân (đường Miễu)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.500.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)
Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 7.200.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An
Đất ở nông thôn 7.200.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội)
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.600.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)
Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Cù lao Ông Cồn
Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân)
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 2.000.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến Sắn
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước Thiền
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng Môn
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Kim Quy
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn Ơn
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Ngô Gia Tự
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Đức Thọ
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Thích Quảng Đức
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Vũ Hồng Phô
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Văn Thuận
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường 28 tháng 4
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng Đức
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng Đức
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hoàng Minh Châu
Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Thọ
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền
-
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước Thiền
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước Thiền
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất s
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)
Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai Vạn
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Rạch Mới
Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội)
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Bờ (xã Phú Hội)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội)
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn Ơn
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước Khánh
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào bến đò Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh)
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường Mầm non Phước Khánh
Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông Kèo
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Dương Văn Thì
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Vàm Ô
Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại Phước
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại Phước
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước)
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)
-
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)
Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường từ đường Hùng Vương
(đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước Khánh
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường đê xã Long Thọ
Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long Thành
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Giáo xứ Tân Tường
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long Tân
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú Thạnh
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước Thiền
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.400.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng Môn
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.500.000 2.700.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319
Đất ở nông thôn 9.600.000 2.800.000 2.160.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long Thọ
Đất ở nông thôn 7.200.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh
Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú Thạnh
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp Phước Lương
Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.200.000 1.800.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông Kèo
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh
-
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phú Đông
Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú Đông
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.820.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.820.000 1.470.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An
Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV nông thôn 6.860.000 1.820.000 1.400.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 2.450.000 1.890.000 1.470.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 2.450.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)
Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 2.450.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.310.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 2.240.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang
Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 2.310.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ)
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.820.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà
Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 2.450.000 1.820.000 1.470.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 2.310.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)
Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 2.450.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.310.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 2.240.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang
Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 2.310.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Quách Thị Trang
Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà)
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Trà
Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước
Đất TM - DV nông thôn 6.370.000 2.310.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)
Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.820.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương
Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 1.820.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 2.450.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 2.310.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An)
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.820.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)
Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân
Đất TM - DV nông thôn 3.080.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ)
Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo
Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo
Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh
Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt)
Đất TM - DV nông thôn 3.290.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp 1 xã Phước Khánh
Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông
Đất TM - DV nông thôn 2.730.000 1.400.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường xã Long Tân (đường Miễu)
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân
Đất TM - DV nông thôn 3.430.000 1.750.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường xã Long Tân (đường Miễu)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân
Đất TM - DV nông thôn 3.430.000 1.750.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 2.310.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)
Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội)
Đất TM - DV nông thôn 2.730.000 1.400.000 1.120.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)
Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Cù lao Ông Cồn
Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân)
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.400.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến Sắn
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 3.290.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng Môn
Đất TM - DV nông thôn 3.290.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 3.290.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 3.430.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Kim Quy
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn Ơn
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Ngô Gia Tự
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Đức Thọ
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Thích Quảng Đức
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Vũ Hồng Phô
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Văn Thuận
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường 28 tháng 4
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng Đức
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng Đức
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hoàng Minh Châu
Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Thọ
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền
-
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất s
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)
Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai Vạn
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Rạch Mới
Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội)
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Bờ (xã Phú Hội)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội)
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân)
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn Ơn
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước Khánh
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào bến đò Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh)
Đất TM - DV nông thôn 3.920.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường Mầm non Phước Khánh
Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông Kèo
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú Hữu
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Dương Văn Thì
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú Hữu
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Vàm Ô
Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại Phước
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại Phước
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước)
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)
-
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)
Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường từ đường Hùng Vương
(đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước Khánh
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường đê xã Long Thọ
Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Giáo xứ Tân Tường
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long Tân
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú Thạnh
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước Thiền
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.680.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng Môn
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 2.450.000 1.890.000 1.400.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319
Đất TM - DV nông thôn 6.720.000 1.960.000 1.510.000 1.120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long Thọ
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh
Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú Thạnh
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.820.000 1.400.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp Phước Lương
Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú Hữu
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.540.000 1.260.000 980.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông Kèo
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh
-
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phú Đông
Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú Đông
Đất TM - DV nông thôn 3.290.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Từ UBND xã Long Tân - đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.560.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.560.000 1.260.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền - đến đường Quách Thị Trang
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Thọ - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ - đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An
Đất SX - KD nông thôn 4.680.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước An - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An - đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Vĩnh Thanh - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh - đến đường Phạm Thái Bường
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phú Đông - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh - đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Đại Phước - Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD nông thôn 5.880.000 1.560.000 1.200.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành - Đến cầu Phước Hiền
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 2.100.000 1.620.000 1.260.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 2.100.000 1.620.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)
Đất SX - KD nông thôn 4.680.000 2.100.000 1.620.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.980.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.920.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang
Đất SX - KD nông thôn 4.680.000 1.980.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ)
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.560.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Quách Thị Trang - đến đường Trần Văn Trà
Đất SX - KD nông thôn 3.720.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 2.100.000 1.560.000 1.260.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 - đến phà Cát Lái
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 1.980.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 1, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền - đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)
Đất SX - KD nông thôn 4.680.000 2.100.000 1.620.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 2, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) - đến Trường Tiểu học Phú Hội
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.980.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 3, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ Trường Tiểu học Phú Hội - đến cầu Long Tân
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.920.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn 4, là đoạn nắn tuyến của đường Lý Thái Tổ, từ cầu Long Tân - đến đường Quách Thị Trang
Đất SX - KD nông thôn 4.680.000 1.980.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đoạn từ đường Trần Văn Trà - đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến thành Tuy Hạ
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Quách Thị Trang
Từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) - đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà)
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Trà
Từ đường Trần Nam Trung - đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước
Đất SX - KD nông thôn 5.460.000 1.980.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)
Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông - đến đường Trần Văn Trà
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.560.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp đường đê Ông Kèo
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo - đến sông Vàm Mương
Đất SX - KD nông thôn 4.680.000 1.560.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ ngã tư Bến Cam - đến công ty Kim Phong
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 2.100.000 1.620.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước Thiền - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ công ty Kim Phong - đến hết ranh giới xã Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 1.980.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An - đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phước An - Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An)
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.560.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)
Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, xã Long Tân
Đất SX - KD nông thôn 2.640.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ)
Từ đường Cây Dầu - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, xã Phú Hội
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.500.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua xã Phú Hữu - Đường đê Ông Kèo
Từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách đường vào UBND xã Phú Hữu 90m - đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông - Đường đê Ông Kèo
Từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh
Đất SX - KD nông thôn 2.880.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt)
Đất SX - KD nông thôn 2.820.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp 1 xã Phước Khánh
Từ đường đê Ông Kèo - đến giáp sông
Đất SX - KD nông thôn 2.340.000 1.200.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường xã Long Tân (đường Miễu)
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Long Tân
Đất SX - KD nông thôn 2.940.000 1.500.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường xã Long Tân (đường Miễu)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân
Đất SX - KD nông thôn 2.940.000 1.500.000 1.260.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Văn Đáng
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.980.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)
Từ đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ - đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương - đến hết Trường THCS Phước An
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An - đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến cuối ranh Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 373, tờ BĐĐC số 41, xã Phú Hội)
Đất SX - KD nông thôn 2.340.000 1.200.000 960.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Kim Quy
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)
Từ UBND xã Phú Hội - đến đường Đào Thị Phấn
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Cù lao Ông Cồn
Từ đường Lý Tự Trọng - đến Sông Cái (xã Long Tân)
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.200.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông Trung tâm Văn hóa xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết nhà Võ Ấp Bến Sắn
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 286, tờ BĐĐC số 14, xã Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 2.820.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến sông Đồng Môn
Đất SX - KD nông thôn 2.820.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 2.820.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 414, tờ BĐĐC số 32 về bên phải và hết ranh thửa đất số 992, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, xã Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 2.940.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Kim Quy
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Văn Ơn
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Ngô Gia Tự
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Đức Thọ
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Thích Quảng Đức
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Vũ Hồng Phô
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Văn Thuận
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường 28 tháng 4
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Thích Quảng Đức
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Thích Quảng Đức
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hoàng Minh Châu
Từ đường Nguyễn An Ninh - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Thọ
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Đại Nghĩa
Từ đường Nguyễn Kim Quy - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền
-
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 28, xã Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39, xã Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Nhánh của đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước - đến ranh thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 39 xã Phước Thiền đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 (xã Phước Thiền) về bên phải và hết ranh thửa đất s
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)
Từ đường Hùng Vương - đến Miếu bà Lân Cai Vạn
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Rạch Mới
Từ đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - đến hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 21; bên trái hết ranh thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 6, xã Phú Hội)
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Bờ (xã Phú Hội)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên trái ranh thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 31, xã Phú Hội)
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ngã 3 (bên phải, hết thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 46, xã Long Tân)
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Trần Văn Ơn
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết Trường Tiểu học Phước Khánh
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào bến đò Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến ranh Bến đò Phước Khánh (thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Khánh)
Đất SX - KD nông thôn 3.360.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường Mầm non Phước Khánh
Từ sông Vàm Mương - đến đường đê Ông Kèo
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Từ đường Lý Thái Tổ - đến thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 5, xã Phú Hữu
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Dương Văn Thì
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Nguyễn Văn Trị xã Phú Hữu
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Vàm Ô
Từ đường Lý Thái Tổ - đến giáp sông Cái xã Đại Phước
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 21, xã Đại Phước
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Từ đường Lý Thái Tổ - đến ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 42 (xã Đại Phước)
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)
-
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)
Từ đường Trần Văn Trà - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường từ đường Hùng Vương
(đoạn qua xã Đại Phước) - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phước Khánh
Từ đường Phạm Thái Bường - đến hết khu tái định cư Phước Khánh
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường giáp ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường đê xã Long Thọ
Nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 - đến ranh giới huyện Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Giáo xứ Tân Tường
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Long Tân
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết ranh thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Phú Thạnh
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến hết khu Tái định cư Phước Thiền
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.440.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền - đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến cầu Đồng Môn
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 2.100.000 1.620.000 1.200.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đoạn từ cầu Đồng Môn - đến Trạm thu phí BOT 319
Đất SX - KD nông thôn 5.760.000 1.680.000 1.295.000 960.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Đoạn từ vòng xoay đường Trần Phú - đến đường Hùng Vương xã Long Thọ
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Đoạn từ Hùng Vương xã Long Thọ - đến giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp 3 - Khu Bàu Sen xã Phú Thạnh
Từ trạm xăng dầu Bảo Uyên - đến ngã tư (hết ranh thửa đất số 280, tờ BĐĐC số 35, xã Phú Thạnh
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.560.000 1.200.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ấp Phước Lương
Từ đền thờ Phật mẫu Phú Hữu - đến rạch ông Chuốc xã Phú Hữu
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.320.000 1.080.000 840.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Từ đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - đến sông Ông Kèo
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường nối từ đường Phạm Thái Bường đến sông ông Thuộc tại xã Phước Khánh
-
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào Trường THCS Đại Phước nhánh 2
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) nhánh 1
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu tái định cư Phú Đông
Từ đường Võ Thị Sáu - đến đầu ranh khu tái định cư Phú Đông
Đất SX - KD nông thôn 2.820.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 280.000 250.000 220.000 180.000
Huyện Nhơn Trạch Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch)
Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B)
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc
Xã Long Tân - Xã Long Thọ
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Quách Thị Trang
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Trần Văn Trà
Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương
Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước)
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (319B cũ)
Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Phú - Giáp sông
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Sông
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Ký
Hùng Vương - Huyện Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Văn Tần (Long Thọ 1)
Trần Phú - Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Khu dân cư
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đê Ông Kèo
Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Khu dân cư
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn
Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Nhạt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu Tái định cư Phú Đông
Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Các đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 180.000 160.000 130.000 100.000
Huyện Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 250.000 220.000 180.000
Huyện Nhơn Trạch Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch)
Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B)
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc
Xã Long Tân - Xã Long Thọ
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Quách Thị Trang
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Trần Văn Trà
Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương
Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước)
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (319B cũ)
Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Phú - Giáp sông
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Sông
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Ký
Hùng Vương - Huyện Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Văn Tần (Long Thọ 1)
Trần Phú - Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Khu dân cư
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đê Ông Kèo
Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Khu dân cư
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn
Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Nhạt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu Tái định cư Phú Đông
Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Các đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 160.000 130.000 100.000
Huyện Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước
-
Đất rừng sản xuất 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Nhơn Trạch Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch)
Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B)
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc
Xã Long Tân - Xã Long Thọ
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Quách Thị Trang
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Trần Văn Trà
Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương
Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước)
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (319B cũ)
Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Phú - Giáp sông
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Sông
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Ký
Hùng Vương - Huyện Long Thành
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Văn Tần (Long Thọ 1)
Trần Phú - Hùng Vương
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Khu dân cư
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đê Ông Kèo
Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Khu dân cư
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn
Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Nhạt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu Tái định cư Phú Đông
Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Các đường còn lại
-
Đất rừng sản xuất 160.000 145.000 115.000 100.000
Huyện Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Nhơn Trạch Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch)
Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B)
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc
Xã Long Tân - Xã Long Thọ
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Quách Thị Trang
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Trần Văn Trà
Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương
Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (319B cũ)
Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Phú - Giáp sông
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Sông
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Ký
Hùng Vương - Huyện Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Văn Tần (Long Thọ 1)
Trần Phú - Hùng Vương
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Khu dân cư
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đê Ông Kèo
Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Khu dân cư
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn
Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Nhạt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu Tái định cư Phú Đông
Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Các đường còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 145.000 115.000 100.000
Huyện Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước
-
Đất rừng phòng hộ 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Nhơn Trạch Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch)
Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B)
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc
Xã Long Tân - Xã Long Thọ
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Quách Thị Trang
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Trần Văn Trà
Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương
Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước)
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (319B cũ)
Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Phú - Giáp sông
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Sông
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Ký
Hùng Vương - Huyện Long Thành
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Văn Tần (Long Thọ 1)
Trần Phú - Hùng Vương
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Khu dân cư
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đê Ông Kèo
Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Khu dân cư
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn
Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Nhạt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu Tái định cư Phú Đông
Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Các đường còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 160.000 145.000 115.000 100.000
Huyện Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước
-
Đất rừng đặc dụng 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Nhơn Trạch Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch)
Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B)
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc
Xã Long Tân - Xã Long Thọ
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Quách Thị Trang
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Trần Văn Trà
Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương
Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước)
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (319B cũ)
Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Phú - Giáp sông
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Sông
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Ký
Hùng Vương - Huyện Long Thành
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Văn Tần (Long Thọ 1)
Trần Phú - Hùng Vương
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Khu dân cư
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đê Ông Kèo
Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Khu dân cư
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn
Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Nhạt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu Tái định cư Phú Đông
Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 110.000
Huyện Nhơn Trạch Các đường còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 160.000 145.000 115.000 100.000
Huyện Nhơn Trạch Thị trấn Hiệp Phước
-
Đất nông nghiệp khác 280.000 250.000 220.000 180.000
Huyện Nhơn Trạch Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 thuộc huyện Nhơn Trạch)
Ranh huyện Long Thành - Phà Cát Lái
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B)
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Ái Quốc
Xã Long Tân - Xã Long Thọ
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Quách Thị Trang
Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) - Trần Văn Trà
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Trần Văn Trà
Xã Phú Thạnh - Xã Đại Phước
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương
Ngã 3 Phước Thiền - Đường Lý Thái Tổ (đoạn qua xã Đại Phước)
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (319B cũ)
Lý Thái Tổ (ngã 3 Bến Cam) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú (nối dài đến BOT 319)
Đường Lý Thái Tổ đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền - Trạm thu phí BOT 319
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Xã Long Tân - Xã Vĩnh Thanh
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Giáp ranh xã VĩnhThanh - Giáp ranh xã Phước An
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Phú - Giáp sông
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ra Cảng Phước An
Vòng xoay đường Trần Phú - Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành xã Phước An
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 170.000 140.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Văn Ơn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Lý Thái Tổ
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Tự Trọng
Lý Thái Tổ - Sông
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Ký
Hùng Vương - Huyện Long Thành
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Văn Tần (Long Thọ 1)
Trần Phú - Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Khu dân cư
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Nguyễn Văn Trị
Đường Lý Thái Tổ - Xã Phú Hữu
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đê Ông Kèo
Xã Phú Hữu - Xã Vĩnh Thanh
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Khu dân cư
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Đào Thị Phấn
Đường Cây Dầu - Khu công nghiệp
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Phạm Thái Bường
Đường Hùng Vương - Xã Phước Khánh
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Dầu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lý Thái Tổ
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Lũy
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hà Huy Tập
Đường Hùng Vương - Đường Lý Thái Tổ
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Phan Văn Đáng
Đường Lý Thái Tổ - Sông Đồng Nai
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Nam Trung
Đường Trần Văn Trà - Đường Hùng Vương
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Nhạt
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Thị Phấn
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Nguyễn Thị Chơn
Đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào khu Tái định cư Phú Đông
Đường Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) - Đầu ranh khu Tái định cư Phú Đông
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào công viên tưởng niệm Giồng Sắn tại xã Phú Đông
Đường Hùng Vương tại xã Phú Đông - Sông Ông Kèo
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 120.000
Huyện Nhơn Trạch Các đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 180.000 160.000 130.000 100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng
Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 11.000.000 3.500.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền - đến Cầu Mạch Bà
Đất ở đô thị 10.000.000 3.300.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà - đến ranh giới xã Long Thọ
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trần Phú
Đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 7.800.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ (ĐT 769 cũ) - đến hết ranh thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.500.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước
Đoạn từ đường ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước - đến hết ranh thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 39 về bên phải và hết ranh thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.500.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 10, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Cây Me
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 371, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 466, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.500.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và hết ranh thửa đất số 251, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường vào cổng khu phố Phước Lai
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 47 về bên phải và hết ranh thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Hiệp Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)
-
Đất ở đô thị 6.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)
Đoạn giáp ranh huyện Long Thành với thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 8.500.000 3.500.000 2.700.000 2.100.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)
Đoạn giáp xã Phước Thiền với thị trấn Hiệp Phước -
Đất ở đô thị 12.000.000 3.500.000 2.700.000 2.000.000
Huyện Nhơn Trạch Đường Tôn Đức Thắng
Đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước -
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.450.000 1.890.000 1.190.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nhơn Trạch

4.8/5 - (1399 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?