Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen ninh giang tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ninh Giang – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ninh Giang năm 2025

Khu vực: huyện Ninh Giang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Ninh Giang Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 32.400 16.200.000 10.700.000
2 Huyện Ninh Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.900.000
3 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh Thịnh
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.900.000
4 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 7.500.000
5 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
6 Huyện Ninh Giang Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 7.500.000
7 Huyện Ninh Giang Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 7.500.000
8 Huyện Ninh Giang Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG
thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) -
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
9 Huyện Ninh Giang Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống Sao
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
10 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống Phai
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
11 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
12 Huyện Ninh Giang Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 12.500.000 6.200.000 3.200.000
13 Huyện Ninh Giang Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG
đường vành đai phía Nam -
Đất ở đô thị 12.500.000 6.200.000 3.200.000
14 Huyện Ninh Giang Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG
có mặt cắt đường Bn ≤13,5m -
Đất ở đô thị 12.400.000 6.200.000 3.700.000
15 Huyện Ninh Giang Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
16 Huyện Ninh Giang Nguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
17 Huyện Ninh Giang Ninh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
18 Huyện Ninh Giang Ninh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
19 Huyện Ninh Giang Ninh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG
Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
20 Huyện Ninh Giang Ninh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG
Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
21 Huyện Ninh Giang Đoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 8.700.000 4.500.000 2.500.000
22 Huyện Ninh Giang Thanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 8.700.000 4.500.000 2.500.000
23 Huyện Ninh Giang Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000
24 Huyện Ninh Giang Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000
25 Huyện Ninh Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.700.000 2.200.000
26 Huyện Ninh Giang Khu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn > 13,5m -
Đất ở đô thị 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.300.000
27 Huyện Ninh Giang Khu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m -
Đất ở đô thị 12.500.000 6.200.000 5.000.000 3.800.000
28 Huyện Ninh Giang Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 5.500.000 3.600.000
29 Huyện Ninh Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 5.500.000 3.600.000
30 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh Thịnh
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 5.500.000 3.600.000
31 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.600.000 2.700.000
32 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.400.000
33 Huyện Ninh Giang Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.600.000 2.700.000
34 Huyện Ninh Giang Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.600.000 2.700.000
35 Huyện Ninh Giang Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG
thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.400.000
36 Huyện Ninh Giang Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống Sao
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.400.000
37 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống Phai
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.400.000
38 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
39 Huyện Ninh Giang Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.200.000
40 Huyện Ninh Giang Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG
đường vành đai phía Nam -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.300.000 1.200.000
41 Huyện Ninh Giang Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG
có mặt cắt đường Bn ≤13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
42 Huyện Ninh Giang Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
43 Huyện Ninh Giang Nguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
44 Huyện Ninh Giang Ninh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
45 Huyện Ninh Giang Ninh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
46 Huyện Ninh Giang Ninh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG
Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
47 Huyện Ninh Giang Ninh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG
Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
48 Huyện Ninh Giang Đoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.600.000 900.000
49 Huyện Ninh Giang Thanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.600.000 900.000
50 Huyện Ninh Giang Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
51 Huyện Ninh Giang Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000
52 Huyện Ninh Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.400.000 800.000
53 Huyện Ninh Giang Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
54 Huyện Ninh Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
55 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh Thịnh
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
56 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
57 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
58 Huyện Ninh Giang Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
59 Huyện Ninh Giang Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
60 Huyện Ninh Giang Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG
thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
61 Huyện Ninh Giang Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống Sao
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
62 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống Phai
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
63 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
64 Huyện Ninh Giang Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
65 Huyện Ninh Giang Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG
đường vành đai phía Nam -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
66 Huyện Ninh Giang Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG
có mặt cắt đường Bn ≤13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
67 Huyện Ninh Giang Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
68 Huyện Ninh Giang Nguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
69 Huyện Ninh Giang Ninh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
70 Huyện Ninh Giang Ninh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
71 Huyện Ninh Giang Ninh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG
Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
72 Huyện Ninh Giang Ninh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG
Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
73 Huyện Ninh Giang Đoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.100.000 600.000
74 Huyện Ninh Giang Thanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.100.000 600.000
75 Huyện Ninh Giang Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
76 Huyện Ninh Giang Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000
77 Huyện Ninh Giang Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 500.000
78 Huyện Ninh Giang Đất ven đường ĐH 01
Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống Tây
Đất ở nông thôn 35.000.000 17.500.000 14.000.000 10.500.000
79 Huyện Ninh Giang Đất ven đường ĐH 01
Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới)
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
80 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An -
Đất ở nông thôn 27.600.000 13.800.000 11.000.000 8.300.000
81 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc xã Ứng Hòe -
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 10.000.000 7.500.000
82 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu Chanh
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
83 Huyện Ninh Giang Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm)
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 12.500.000 10.000.000 7.500.000
84 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396
Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc -
Đất ở nông thôn 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.400.000
85 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.200.000
86 Huyện Ninh Giang Đất ven đường trục Bắc- Nam
-
Đất ở nông thôn 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
87 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ)
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000
88 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An -
Đất ở nông thôn 14.400.000 7.200.000 5.800.000 4.300.000
89 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Vạn Phúc -
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
90 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396B
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
91 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396C
Đoạn thuộc xã Tân Hương -
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
92 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396C
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 12.500.000 6.200.000 5.000.000 3.800.000
93 Huyện Ninh Giang Đất ven đường huyện
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000
94 Huyện Ninh Giang Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn, xã Ứng Hòe
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 8.000.000 6.000.000
95 Huyện Ninh Giang Điểm dân cư mới số 1 xã Quyết Thắng cũ (nay là xã Ứng Hòe)
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 10.000.000
96 Huyện Ninh Giang Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Ứng Hòe
-
Đất ở nông thôn 29.000.000 19.000.000 14.000.000
97 Huyện Ninh Giang Điểm dân cư và kinh tế phức hợp xã Ứng Hòe
-
Đất ở nông thôn 29.000.000 19.000.000 14.000.000
98 Huyện Ninh Giang Điểm dân cư mới thôn Kim Chuế, xã An Đức
-
Đất ở nông thôn 17.000.000 13.000.000 12.000.000
99 Huyện Ninh Giang Xã Tân Quang
Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá -
Đất ở nông thôn 9.000.000
100 Huyện Ninh Giang Xã Tân Quang
Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì -
Đất ở nông thôn 12.000.000 8.000.000
101 Huyện Ninh Giang Xã Tân Hương
Điểm dân cư mới cạnh trường THCS và Chùa thôn Đan Bối xã Ninh Thành cũ (nay là xã Tân Hương) -
Đất ở nông thôn 14.000.000 10.000.000 7.000.000
102 Huyện Ninh Giang Xã Vĩnh Hòa
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1.2 -
Đất ở nông thôn 20.000.000 12.000.000
103 Huyện Ninh Giang Xã Hồng Dụ
Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp -
Đất ở nông thôn 13.000.000
104 Huyện Ninh Giang Xã Hồng Dụ
Điểm dân cư mới thôn An Rặc -
Đất ở nông thôn 15.000.000 10.000.000 8.000.000
105 Huyện Ninh Giang Xã Hưng Long
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê -
Đất ở nông thôn 11.000.000 7.000.000
106 Huyện Ninh Giang Xã Nghĩa An
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên -
Đất ở nông thôn 15.000.000
107 Huyện Ninh Giang Xã Văn Hội
Điểm dân cư mới Tuy Hòa -
Đất ở nông thôn 12.000.000 9.000.000 7.000.000
108 Huyện Ninh Giang Đất ven đường ĐH 01
Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống Tây
Đất TM-DV nông thôn 12.700.000 6.400.000 5.100.000 3.800.000
109 Huyện Ninh Giang Đất ven đường ĐH 01
Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới)
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.600.000 3.600.000 2.700.000
110 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An -
Đất TM-DV nông thôn 10.900.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000
111 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc xã Ứng Hòe -
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.600.000 3.600.000 2.700.000
112 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu Chanh
Đất TM-DV nông thôn 7.300.000 3.600.000 2.900.000 2.200.000
113 Huyện Ninh Giang Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.600.000 3.600.000 2.700.000
114 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396
Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 2.500.000 1.900.000
115 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.700.000 2.200.000 1.600.000
116 Huyện Ninh Giang Đất ven đường trục Bắc- Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.600.000 3.600.000 2.700.000
117 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ)
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 2.500.000 1.900.000
118 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An -
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.700.000 2.200.000 1.600.000
119 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Vạn Phúc -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
120 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396B
-
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.700.000 2.200.000 1.600.000
121 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396C
Đoạn thuộc xã Tân Hương -
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 2.700.000 2.200.000 1.600.000
122 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396C
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
123 Huyện Ninh Giang Đất ven đường huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
124 Huyện Ninh Giang Đất ven đường ĐH 01
Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống Tây
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
125 Huyện Ninh Giang Đất ven đường ĐH 01
Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới)
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
126 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An -
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
127 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc xã Ứng Hòe -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
128 Huyện Ninh Giang Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu Chanh
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
129 Huyện Ninh Giang Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
130 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396
Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
131 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
132 Huyện Ninh Giang Đất ven đường trục Bắc- Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
133 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ)
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
134 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
135 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Vạn Phúc -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
136 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396B
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
137 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396C
Đoạn thuộc xã Tân Hương -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
138 Huyện Ninh Giang Đất ven đường tỉnh 396C
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
139 Huyện Ninh Giang Đất ven đường huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
140 Huyện Ninh Giang Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
141 Huyện Ninh Giang Các xã - Huyện Ninh Giang
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
142 Huyện Ninh Giang Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
143 Huyện Ninh Giang Các xã - Huyện Ninh Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
144 Huyện Ninh Giang Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
145 Huyện Ninh Giang Các xã - Huyện Ninh Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
146 Huyện Ninh Giang Huyện Ninh Giang
-
Đất rừng sản xuất 40.000
147 Huyện Ninh Giang Huyện Ninh Giang
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
148 Huyện Ninh Giang Huyện Ninh Giang
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Ninh Giang Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 32.400 16.200.000 10.700.000
2 Huyện Ninh Giang Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.900.000
3 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh Thịnh
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.900.000
4 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 7.500.000
5 Huyện Ninh Giang Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
6 Huyện Ninh Giang Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 7.500.000
7 Huyện Ninh Giang Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 7.500.000
8 Huyện Ninh Giang Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG
thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) -
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
9 Huyện Ninh Giang Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG
đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống Sao
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
10 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống Phai
Đất ở đô thị 17.500.000 8.700.000 3.700.000
11 Huyện Ninh Giang Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG
Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
12 Huyện Ninh Giang Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 12.500.000 6.200.000 3.200.000
13 Huyện Ninh Giang Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG
đường vành đai phía Nam -
Đất ở đô thị 12.500.000 6.200.000 3.200.000
14 Huyện Ninh Giang Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG
có mặt cắt đường Bn ≤13,5m -
Đất ở đô thị 12.400.000 6.200.000 3.700.000
15 Huyện Ninh Giang Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ninh Giang

4.8/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?