Bảng giá đất huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất

Bảng giá đất huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ninh Hải năm 2025

Khu vực: huyện Ninh Hải.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.440 đến 18.270.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội - Xã Tri Hải
-
Đất ở 288.000 192.000 168.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Tân An - Xã Tri Hải
-
Đất ở 264.000 180.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Tường - Xã Tri Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - Xã Tân Hải
-
Đất ở 240.000 180.000 156.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - Xã Tân Hải
-
Đất ở 168.000 156.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Phước, Khánh Tân - Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Nhơn - Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 264.000 180.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2 -Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 276.000 192.000 168.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Phong - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 276.000 180.000 162.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 1 - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 300.000 204.000 168.000 150.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 2 - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 324.000 240.000 204.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hiệp - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 288.000 192.000 168.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Hòa - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Nhơn - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 264.000 180.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 180.000 150.000 142.000 132.000
Huyện Ninh Hải Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - Xã Hộ Hải
-
Đất ở 324.000 240.000 204.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Lương Cách, Đá Bắn - Xã Hộ Hải
-
Đất ở 300.000 216.000 180.000 150.000
Huyện Ninh Hải Xã Phương Hải
-
Đất ở 192.000 180.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 300.000 240.000 216.000 192.000
Huyện Ninh Hải Thôn Thái An - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 240.000 192.000 180.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hòa - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 192.000 168.000 152.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội - Xã Tri Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Tân An - Xã Tri Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Tường - Xã Tri Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - Xã Tân Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - Xã Tân Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Phước, Khánh Tân - Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Nhơn - Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2 -Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Phong - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tân 1 - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tân 2 - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Hiệp - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Hòa - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Nhơn - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - Xã Hộ Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Lương Cách, Đá Bắn - Xã Hộ Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Xã Phương Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 156.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Thái An - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 132.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Hòa - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
-
Đất ở 78.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m -
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất ở 608.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy, xã Tri Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở 352.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Tường, xã Nhơn Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở 345.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Hộ Diêm, xã Hộ Hải
Các lô bám đường gom quốc lộ 1A (N1) -
Đất ở 960.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Hộ Diêm, xã Hộ Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất ở 800.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Đá Bắn, xã Hộ Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở 400.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
Đường D1 -
Đất ở 456.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
Đường N1, N2 -
Đất ở 400.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất ở 400.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở 300.000
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
-
Đất ở 650.000 500.000 350.000 220.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thị trấn Khánh Hải
-
Đất ở 150.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp ranh giới thành phố - mương Lê Đình Chinh
Đất ở 1.760.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách
Đất ở 1.248.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lương Cách - hết địa phận xã Hộ Hải
Đất ở 880.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp xã Hộ Hải - hết địa phận huyện Ninh Hải
Đất ở 672.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Đoạn từ ngã tư Ninh Chữ - Giáp cầu Ninh Chữ (Đường Trường Chinh)
Đất ở 4.800.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Cầu mương thoát muối Đầm Vua
Đất ở 880.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ cầu mương thoát muối Đầm Vua - Hết địa phận xã Nhơn Hải
Đất ở 675.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ giáp địa phận xã Nhơn Hải - Đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa - Hết địa phận huyện Ninh Hải
Đất ở 800.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Bưu điện huyện - ngã ba Lò Vôi)
Đất ở 2.400.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi
Đất ở 1.280.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đoạn từ Cầu Ngòi - Quốc lộ 1A
Đất ở 1.056.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất ở 1.152.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất ở 672.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất ở 384.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
Đất ở 656.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 705
Từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - đến hết ngã tư Ninh Chữ
Đất ở 8.800.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp ngã tư Ninh Chữ - ngã ba Bưu điện huyện
Đất ở 6.400.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp ngã ba Bưu điện huyện - cầu Tri Thủy
Đất ở 4.800.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - đến ngã tư Ninh Chữ
Đất ở 2.880
Huyện Ninh Hải Đường Đầm Nại - Thị trấn Khánh Hải
-
Đất ở 650.000
Huyện Ninh Hải Đường Sư Vạn Hạnh
-
Đất ở 2.400.000
Huyện Ninh Hải Đường Cây Da
Từ Đường Yên Ninh - đến giáp chợ Dư Khánh
Đất ở 2.080.000
Huyện Ninh Hải Đường Ngô Sỹ Liên
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Yên Ninh
Đất ở 1.200.000
Huyện Ninh Hải Đường Ngô Sỹ Liên
Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh
Đất ở 1.440.000
Huyện Ninh Hải Đường Trần Anh Tông
-
Đất ở 4.000.000
Huyện Ninh Hải Đường An Dương Vương
Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh
Đất ở 3.360.000
Huyện Ninh Hải Đường An Dương Vương
Từ giáp đường Yên Ninh - đường Trương Hán Siêu
Đất ở 3.680.000
Huyện Ninh Hải Đường Mai Thúc Loan
-
Đất ở 1.120.000
Huyện Ninh Hải Đường Lê Văn Linh
-
Đất ở 1.600.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Vĩnh Ký
-
Đất ở 1.600.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Hán Siêu
-
Đất ở 2.300.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Hán Siêu
-
Đất ở 2.600.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chữ
Đất ở 2.880.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh -
Đất ở 2.400.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các đường còn lại thuộc khu Ba Bồn -
Đất ở 1.600.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các đường quy hoạch khu dân cư Ninh Chữ 2 (khu 8 sào) -
Đất ở 1.520.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Từ giáp xã Bắc Sơn - tràn cống Khánh Nhơn
Đất ở 375.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Giáp tràn cống Khánh Nhơn - ngã tư Mỹ Tân (đoạn thuộc địa bàn xã Nhơn Hải)
Đất ở 450.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Giáp tràn cống Khánh Nhơn - ngã tư Mỹ Tân (đoạn thuộc địa bàn xã Thanh Hải)
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Từ ngã tư Mỹ Tân (đường 702) - Cảng cá Mỹ Tân
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất ở 880.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp tỉnh lộ 702 - Đường kè Mỹ Tân
Đất ở 960.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
Đất ở 512.000
Huyện Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương))
Đất ở 320.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường 3 tháng 2: từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn
Đất ở 240.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt
Đất ở 320.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1
Đất ở 288.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường từ Ngã ba Vĩnh Hy đi Bãi Dừa -
Đất ở 800.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất ở 656.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1 -
Đất ở 264.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Các đường còn lại trong Khu quy hoạch -
Đất ở 3.200.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường D1 -
Đất ở 2.160.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường N2, D2 -
Đất ở 1.920.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường N1 -
Đất ở 1.760.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch 8 sào phía Đông khách sạn Sài Gòn Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường N2 -
Đất ở 3.200.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A7, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m -
Đất ở 1.520.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A7, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 3,5m -
Đất ở 1.200.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A8, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở 1.920.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A8, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m -
Đất ở 1.520.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất ở 400.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
-
Đất ở 192.000
Huyện Ninh Hải Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Hải Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1
-
Đất ở 264.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (bổ sung), thị trấn Khánh Hải
-
Đất ở 1.600.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải
-
Đất ở 180.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở 192.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở 173.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở 173.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở 154.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở 134.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải
-
Đất ở 180.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ Giáp cầu Ninh Chữ - Đồn Biên phòng Ninh Chữ
Đất ở 650.000
Huyện Ninh Hải Đường Đầm Nại
-
Đất ở 16.109.000
Huyện Ninh Hải Đường bờ kè
đoạn từ cầu Tri Thủy - đến ngã ba đi Tân An, xã Tri Hải
Đất ở 8.702.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở 14.933.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Tường, xã Nhơn Hải
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở 4.445.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Tường, xã Nhơn Hải
Đường quy hoạch 8m -
Đất ở 4.695.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (bổ sung), thị trấn Khánh Hải
-
Đất ở 18.270.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở 1.110.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải
Đường quy hoạch 9m -
Đất ở 1.332.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở 3.848.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở 3.621.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 11m -
Đất ở 3.373.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở 3.256.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở 2.834.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư xã Hộ Hải
-
Đất ở 4.698.000
Huyện Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội - Xã Tri Hải
-
Đất TM-DV 230.000 154.000 134.000 125.000
Huyện Ninh Hải Thôn Tân An - Xã Tri Hải
-
Đất TM-DV 211.000 144.000 125.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Tường - Xã Tri Hải
-
Đất TM-DV 192.000 134.000 115.000 110.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - Xã Tân Hải
-
Đất TM-DV 192.000 144.000 125.000 110.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - Xã Tân Hải
-
Đất TM-DV 134.000 125.000 115.000 110.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Phước, Khánh Tân - Xã Nhơn Hải
-
Đất TM-DV 192.000 134.000 115.000 110.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Nhơn - Xã Nhơn Hải
-
Đất TM-DV 211.000 144.000 125.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2 -Xã Nhơn Hải
-
Đất TM-DV 221.000 154.000 134.000 125.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Phong - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 221.000 144.000 130.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 1 - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 240.000 163.000 134.000 120.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 2 - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 259.000 192.000 163.000 125.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hiệp - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 192.000 134.000 125.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 230.000 154.000 134.000 125.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Hòa - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 192.000 134.000 115.000 110.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Nhơn - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 211.000 144.000 125.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 144.000 120.000 113.000 106.000
Huyện Ninh Hải Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - Xã Hộ Hải
-
Đất TM-DV 259.000 192.000 163.000 125.000
Huyện Ninh Hải Thôn Lương Cách, Đá Bắn - Xã Hộ Hải
-
Đất TM-DV 240.000 173.000 144.000 120.000
Huyện Ninh Hải Xã Phương Hải
-
Đất TM-DV 154.000 144.000 125.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 240.000 192.000 173.000 154.000
Huyện Ninh Hải Thôn Thái An - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 192.000 154.000 144.000 125.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hòa - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 154.000 134.000 122.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 96.000 86.000 77.000 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội - Xã Tri Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Tân An - Xã Tri Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Tường - Xã Tri Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - Xã Tân Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - Xã Tân Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Phước, Khánh Tân - Xã Nhơn Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Nhơn - Xã Nhơn Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2 -Xã Nhơn Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Phong - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tân 1 - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tân 2 - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Hiệp - Xã Thanh Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Hòa - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Nhơn - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - Xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - Xã Hộ Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Lương Cách, Đá Bắn - Xã Hộ Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Xã Phương Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 125.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Thái An - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 106.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Hòa - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m -
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất TM-DV 486.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy, xã Tri Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV 282.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Tường, xã Nhơn Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV 276.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Hộ Diêm, xã Hộ Hải
Các lô bám đường gom quốc lộ 1A (N1) -
Đất TM-DV 768.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Hộ Diêm, xã Hộ Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Đá Bắn, xã Hộ Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV 320.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
Đường D1 -
Đất TM-DV 365.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
Đường N1, N2 -
Đất TM-DV 320.000
Huyện Ninh Hải - Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất TM-DV 240.000
Huyện Ninh Hải - Các lô bám đường quy hoạch còn lại
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 200.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
-
Đất TM-DV 520.000 400.000 280.000 176.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thị trấn Khánh Hải
-
Đất TM-DV 120.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp ranh giới thành phố - mương Lê Đình Chinh
Đất TM-DV 1.408.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách
Đất TM-DV 998.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lương Cách - hết địa phận xã Hộ Hải
Đất TM-DV 704.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp xã Hộ Hải - hết địa phận huyện Ninh Hải
Đất TM-DV 538.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Đoạn từ ngã tư Ninh Chữ - Giáp cầu Ninh Chữ (Đường Trường Chinh)
Đất TM-DV 3.840.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Cầu mương thoát muối Đầm Vua
Đất TM-DV 704.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ cầu mương thoát muối Đầm Vua - Hết địa phận xã Nhơn Hải
Đất TM-DV 540.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ giáp địa phận xã Nhơn Hải - Đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa - Hết địa phận huyện Ninh Hải
Đất TM-DV 640.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Bưu điện huyện - ngã ba Lò Vôi)
Đất TM-DV 1.920.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi
Đất TM-DV 1.024.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đoạn từ Cầu Ngòi - Quốc lộ 1A
Đất TM-DV 845.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất TM-DV 922.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất TM-DV 538.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất TM-DV 307.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
Đất TM-DV 525.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 705
Từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - đến hết ngã tư Ninh Chữ
Đất TM-DV 7.040.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp ngã tư Ninh Chữ - ngã ba Bưu điện huyện
Đất TM-DV 5.120.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp ngã ba Bưu điện huyện - cầu Tri Thủy
Đất TM-DV 3.840.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - đến ngã tư Ninh Chữ
Đất TM-DV 2.304.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ Giáp cầu Ninh Chữ - Đồn Biên phòng Ninh Chữ
Đất TM-DV 520.000
Huyện Ninh Hải Đường Đầm Nại - Thị trấn Khánh Hải
-
Đất TM-DV 1.920.000
Huyện Ninh Hải Đường Sư Vạn Hạnh
-
Đất TM-DV 1.920.000
Huyện Ninh Hải Đường Cây Da
Từ Đường Yên Ninh - đến giáp chợ Dư Khánh
Đất TM-DV 1.664.000
Huyện Ninh Hải Đường Ngô Sỹ Liên
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Yên Ninh
Đất TM-DV 960.000
Huyện Ninh Hải Đường Ngô Sỹ Liên
Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh
Đất TM-DV 1.152.000
Huyện Ninh Hải Đường Trần Anh Tông
-
Đất TM-DV 3.200.000
Huyện Ninh Hải Đường An Dương Vương
Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh
Đất TM-DV 2.688.000
Huyện Ninh Hải Đường An Dương Vương
Từ giáp đường Yên Ninh - đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV 2.944.000
Huyện Ninh Hải Đường Mai Thúc Loan
-
Đất TM-DV 896.000
Huyện Ninh Hải Đường Lê Văn Linh
-
Đất TM-DV 1.280.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Vĩnh Ký
-
Đất TM-DV 1.280.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Hán Siêu
-
Đất TM-DV 1.840.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Hán Siêu
-
Đất TM-DV 2.080.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chữ
Đất TM-DV 2.304.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh -
Đất TM-DV 1.920.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các đường còn lại thuộc khu Ba Bồn -
Đất TM-DV 1.280.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các đường quy hoạch khu dân cư Ninh Chữ 2 (khu 8 sào) -
Đất TM-DV 1.216.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Từ giáp xã Bắc Sơn - tràn cống Khánh Nhơn
Đất TM-DV 300.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Giáp tràn cống Khánh Nhơn - ngã tư Mỹ Tân (đoạn thuộc địa bàn xã Nhơn Hải)
Đất TM-DV 360.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Giáp tràn cống Khánh Nhơn - ngã tư Mỹ Tân (đoạn thuộc địa bàn xã Thanh Hải)
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Từ ngã tư Mỹ Tân (đường 702) - Cảng cá Mỹ Tân
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất TM-DV 704.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp tỉnh lộ 702 - Đường kè Mỹ Tân
Đất TM-DV 768.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
Đất TM-DV 410.000
Huyện Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương))
Đất TM-DV 256.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường 3 tháng 2: từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn
Đất TM-DV 192.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt
Đất TM-DV 256.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1
Đất TM-DV 230.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường từ Ngã ba Vĩnh Hy đi Bãi Dừa -
Đất TM-DV 640.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1 -
Đất TM-DV 211.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất TM-DV 525.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Các đường còn lại trong Khu quy hoạch -
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường D1 -
Đất TM-DV 1.728.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường N2, D2 -
Đất TM-DV 1.536.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường N1 -
Đất TM-DV 1.408.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch 8 sào phía Đông khách sạn Sài Gòn Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường N2 -
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A7, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m -
Đất TM-DV 1.216.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A7, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 3,5m -
Đất TM-DV 960.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A8, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV 1.536.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A8, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m -
Đất TM-DV 1.216.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 320.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
-
Đất TM-DV 154.000
Huyện Ninh Hải Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Hải Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1
-
Đất TM-DV 211.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (bổ sung), thị trấn Khánh Hải
-
Đất TM-DV 1.280.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 144.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV 154.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV 138.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV 138.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV 123.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV 107.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải
-
Đất TM-DV 144.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ Giáp cầu Ninh Chữ - Đồn Biên phòng Ninh Chữ
Đất TM-DV 520.000
Huyện Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội - Xã Tri Hải
-
Đất SX-KD 173.000 115.000 101.000 94.000
Huyện Ninh Hải Thôn Tân An - Xã Tri Hải
-
Đất SX-KD 158.000 108.000 94.000 86.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Tường - Xã Tri Hải
-
Đất SX-KD 144.000 101.000 86.000 83.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - Xã Tân Hải
-
Đất SX-KD 144.000 108.000 94.000 83.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - Xã Tân Hải
-
Đất SX-KD 101.000 94.000 86.000 83.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Phước, Khánh Tân - Xã Nhơn Hải
-
Đất SX-KD 144.000 101.000 86.000 83.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Nhơn - Xã Nhơn Hải
-
Đất SX-KD 158.000 108.000 94.000 86.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2 -Xã Nhơn Hải
-
Đất SX-KD 166.000 115.000 101.000 94.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Phong - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 166.000 108.000 97.000 86.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 1 - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 180.000 122.000 101.000 90.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 2 - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 194.000 144.000 122.000 94.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hiệp - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 144.000 101.000 94.000 86.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 173.000 115.000 101.000 94.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Hòa - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 144.000 101.000 86.000 83.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Nhơn - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 158.000 108.000 94.000 86.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 108.000 90.000 85.000 79.000
Huyện Ninh Hải Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - Xã Hộ Hải
-
Đất SX-KD 194.000 144.000 122.000 94.000
Huyện Ninh Hải Thôn Lương Cách, Đá Bắn - Xã Hộ Hải
-
Đất SX-KD 180.000 130.000 108.000 90.000
Huyện Ninh Hải Xã Phương Hải
-
Đất SX-KD 115.000 108.000 94.000 86.000
Huyện Ninh Hải Thôn Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 180.000 144.000 130.000 115.000
Huyện Ninh Hải Thôn Thái An - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 144.000 115.000 108.000 94.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hòa - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 115.000 101.000 91.000 86.000
Huyện Ninh Hải Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 72.000 65.000 58.000 54.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội - Xã Tri Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Tân An - Xã Tri Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Tường - Xã Tri Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - Xã Tân Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - Xã Tân Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Phước, Khánh Tân - Xã Nhơn Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Khánh Nhơn - Xã Nhơn Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2 -Xã Nhơn Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Phong - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tân 1 - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Tân 2 - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Hiệp - Xã Thanh Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Hòa - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Nhơn - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn An Xuân 3, Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3 - Xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ - Xã Hộ Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Lương Cách, Đá Bắn - Xã Hộ Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Xã Phương Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 94.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Thái An - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 79.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Mỹ Hòa - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m -
Đất SX-KD 240.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất SX-KD 228.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Tri Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 180.000
Huyện Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy, xã Tri Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất SX-KD 132.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Tường, xã Nhơn Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất SX-KD 138.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Hộ Diêm, xã Hộ Hải
Các lô bám đường gom quốc lộ 1A (N1) -
Đất SX-KD 360.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Hộ Diêm, xã Hộ Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 300.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Đá Bắn, xã Hộ Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất SX-KD 150.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
Đường D1 -
Đất SX-KD 274.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải
Đường N1, N2 -
Đất SX-KD 240.000
Huyện Ninh Hải - Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m
- Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất SX-KD 180.000
Huyện Ninh Hải - Các lô bám đường quy hoạch còn lại
- Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 150.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư An Xuân, xã Xuân Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất SX-KD 180.000
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
-
Đất SX-KD 390.000 300.000 210.000 132.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 6 - Thị trấn Khánh Hải
-
Đất SX-KD 90.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Từ giáp xã Bắc Sơn - tràn cống Khánh Nhơn
Đất SX-KD 225.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Giáp tràn cống Khánh Nhơn - ngã tư Mỹ Tân (đoạn thuộc địa bàn xã Nhơn Hải)
Đất SX-KD 270.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Giáp tràn cống Khánh Nhơn - ngã tư Mỹ Tân (đoạn thuộc địa bàn xã Thanh Hải)
Đất SX-KD 288.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Đường Kiền Kiền - Ngã Tư Mỹ Tân - Cảng cá Mỹ Tân (đường Bỉnh Nghĩa - Mỹ Tân)
Từ ngã tư Mỹ Tân (đường 702) - Cảng cá Mỹ Tân
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất SX-KD 528.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp tỉnh lộ 702 - Đường kè Mỹ Tân
Đất SX-KD 576.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đoạn từ Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương) - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ xã Phương Hải)
Đất SX-KD 307.000
Huyện Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương))
Đất SX-KD 192.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường 3 tháng 2: từ giáp Quốc lộ 1A - cầu Phước Nhơn
Đất SX-KD 144.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Từ giáp cổng thôn An Hòa - giáp tuyến đường sắt
Đất SX-KD 192.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường nối Tỉnh lộ 705 (cổng thôn Thành Sơn) - Trạm bơm số 1
Đất SX-KD 173.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến đường từ Ngã ba Vĩnh Hy đi Bãi Dừa -
Đất SX-KD 480.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1 -
Đất SX-KD 158.000
Huyện Ninh Hải Khu tái định cư cầu Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Các đường còn lại trong Khu quy hoạch -
Đất SX-KD 1.200.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường D1 -
Đất SX-KD 810.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường N2, D2 -
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Gò Ông Táo, thị trấn Khánh Hải
Đường N1 -
Đất SX-KD 660.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch 8 sào phía Đông khách sạn Sài Gòn Ninh Chữ, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường N2 -
Đất SX-KD 1.200.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A7, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m -
Đất SX-KD 570.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A7, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 3,5m -
Đất SX-KD 450.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A8, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch A8, thị trấn Khánh Hải
Các lô bám đường quy hoạch rộng 6m -
Đất SX-KD 570.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp ranh giới thành phố - mương Lê Đình Chinh
Đất SX-KD 1.056.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp mương Lê Đình Chinh - cầu Lương Cách
Đất SX-KD 749.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lương Cách - hết địa phận xã Hộ Hải
Đất SX-KD 528.000
Huyện Ninh Hải Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp xã Hộ Hải - hết địa phận huyện Ninh Hải
Đất SX-KD 403.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Đoạn từ ngã tư Ninh Chữ - Giáp cầu Ninh Chữ (Đường Trường Chinh)
Đất SX-KD 2.880.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Cầu mương thoát muối Đầm Vua
Đất SX-KD 528.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ cầu mương thoát muối Đầm Vua - Hết địa phận xã Nhơn Hải
Đất SX-KD 405.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ giáp địa phận xã Nhơn Hải - Đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 702
Từ đường vào trụ sở làm việc vườn Quốc gia Núi Chúa - Hết địa phận huyện Ninh Hải
Đất SX-KD 480.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đường Phạm Ngọc Thạch (từ Bưu điện huyện - ngã ba Lò Vôi)
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đoạn giáp ngã ba Lò Vôi - Cầu Ngòi
Đất SX-KD 768.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704
Đoạn từ Cầu Ngòi - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD 634.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất SX-KD 691.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất SX-KD 403.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất SX-KD 230.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Phương Hải
Đất SX-KD 394.000
Huyện Ninh Hải Tỉnh lộ 705
Từ giáp Quốc lộ 1A - giáp cầu An Hòa
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - đến hết ngã tư Ninh Chữ
Đất SX-KD 5.280.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp ngã tư Ninh Chữ - ngã ba Bưu điện huyện
Đất SX-KD 3.840.000
Huyện Ninh Hải Đường Yên Ninh
Đoạn giáp ngã ba Bưu điện huyện - cầu Tri Thủy
Đất SX-KD 2.880.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - đến ngã tư Ninh Chữ
Đất SX-KD 1.728.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ Giáp cầu Ninh Chữ - Đồn Biên phòng Ninh Chữ
Đất SX-KD 390.000
Huyện Ninh Hải Đường Đầm Nại - Thị trấn Khánh Hải
-
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Ninh Hải Đường Sư Vạn Hạnh
-
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Ninh Hải Đường Cây Da
Từ Đường Yên Ninh - đến giáp chợ Dư Khánh
Đất SX-KD 1.248.000
Huyện Ninh Hải Đường Ngô Sỹ Liên
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Yên Ninh
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Hải Đường Ngô Sỹ Liên
Từ đường Yên Ninh - giáp chợ Dư Khánh
Đất SX-KD 864.000
Huyện Ninh Hải Đường Trần Anh Tông
-
Đất SX-KD 2.400.000
Huyện Ninh Hải Đường An Dương Vương
Từ giáp đường Trần Anh Tông - đến đường Yên Ninh
Đất SX-KD 2.016.000
Huyện Ninh Hải Đường An Dương Vương
Từ giáp đường Yên Ninh - đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD 2.208.000
Huyện Ninh Hải Đường Mai Thúc Loan
-
Đất SX-KD 672.000
Huyện Ninh Hải Đường Lê Văn Linh
-
Đất SX-KD 960.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Vĩnh Ký
-
Đất SX-KD 960.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Hán Siêu
Đoạn giáp đường An Dương Vương - giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD 1.380.000
Huyện Ninh Hải Đường Trương Hán Siêu
Đoạn giáp đường giáp đường Trường Chinh - đến hết đường D8b khu tái định cư cầu Ninh Chữ
Đất SX-KD 1.560.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Đường nối từ Đường Trường Chinh - cổng khách sạn Ninh Chữ
Đất SX-KD 1.728.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các lô đất tiếp giáp chợ Dư Khánh -
Đất SX-KD 1.440
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các đường còn lại thuộc khu Ba Bồn -
Đất SX-KD 960.000
Huyện Ninh Hải Các tuyến đường khác thuộc thị trấn Khánh Hải
Các đường quy hoạch khu dân cư Ninh Chữ 2 (khu 8 sào) -
Đất SX-KD 912.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất SX-KD 288.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, xã Phương Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 240.000
Huyện Ninh Hải Vị trí 1 các thôn: Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3 xã Phương Hải
-
Đất SX-KD 115.000
Huyện Ninh Hải Đường Nguyễn Trác - khu phố Khánh Sơn 1, thị trấn Khánh Hải
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Hải Đường bờ kè phía Nam dọc khu dân cư thôn Khánh Nhơn 1
-
Đất SX-KD 158.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Ba Bồn (bổ sung), thị trấn Khánh Hải
-
Đất SX-KD 960.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Thành Sơn, xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 108.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD 115.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD 104.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 12m -
Đất SX-KD 104.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD 92.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn xã Phương Hải
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD 80.000
Huyện Ninh Hải Khu quy hoạch Khu dân cư Cầu Xe, xã Xuân Hải
-
Đất SX-KD 108.000
Huyện Ninh Hải Đường Trường Chinh
Đoạn từ Giáp cầu Ninh Chữ - Đồn Biên phòng Ninh Chữ
Đất SX-KD 390.000
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 107.300
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.700
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.700
Huyện Ninh Hải Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 117.000
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.000 42.900 33.000
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.000 42.900 33.000
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Cầu Gãy, Đá Hang (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Cầu Gãy, Đá Hang (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Cầu Gãy, Đá Hang (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Cầu Gãy, Đá Hang (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Cầu Gãy, Đá Hang (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Ninh Hải Huyện Ninh Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất làm muối 78.000 66.000 51.000
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Hải Xã Vĩnh Hải
Thôn Cầu Gãy, Đá Hang (trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Ninh Hải Thị trấn Khánh Hải
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Hải Các xã: Hộ Hải, Tân Hải, Xuân Hải, Tri Hải, Nhơn Hải, Thanh Hải, Phương Hải
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hòa, Thái An, Vĩnh Hy - Xã Vĩnh Hải
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Hải Thôn Cầu Gãy, Đá Hang - Xã Vĩnh Hải
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội - Xã Tri Hải
-
Đất ở 288.000 192.000 168.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Tân An - Xã Tri Hải
-
Đất ở 264.000 180.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Tường - Xã Tri Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Đền, Thủy Lợi - Xã Tân Hải
-
Đất ở 240.000 180.000 156.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Gò Thao, Hòn Thiên - Xã Tân Hải
-
Đất ở 168.000 156.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Phước, Khánh Tân - Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn Khánh Nhơn - Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 264.000 180.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2 -Xã Nhơn Hải
-
Đất ở 276.000 192.000 168.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Phong - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 276.000 180.000 162.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 1 - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 300.000 204.000 168.000 150.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Tân 2 - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 324.000 240.000 204.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn Mỹ Hiệp - Xã Thanh Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 156.000 144.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Xuân 1, An Xuân 2 - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 288.000 192.000 168.000 156.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Hòa - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 240.000 168.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Hải Thôn An Nhơn - Xã Xuân Hải
-
Đất ở 264.000 180.000 156.000 144.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ninh Hải

4.9/5 - (998 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?