Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất
Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Ninh Phước năm 2025
Khu vực: huyện Ninh Phước.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 23.686.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 396.000 | 336.000 | 276.000 | 216.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn (VT6) - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất ở | 396.000 | 336.000 | 276.000 | 180.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất ở | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu - |
Đất ở | 624.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu (VT6) - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - |
Đất ở | 276.000 | 156.000 | 144.000 | 138.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng - |
Đất ở | 132.000 | 108.000 | 101.000 | 94.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng - |
Đất ở | 84.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương - |
Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - |
Đất ở | 174.000 | 144.000 | 139.000 | 132.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Hữu Đức - |
Đất ở | 204.000 | 144.000 | 139.000 | 132.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hữu Đức - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - |
Đất ở | 360.000 | 156.000 | 139.000 | 132.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Hậu Sanh - |
Đất ở | 150.000 | 142.000 | 137.000 | 132.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hậu Sanh - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - |
Đất ở | 864.000 | 504.000 | 336.000 | 300.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải (VT6) Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - |
Đất ở | 216.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - |
Đất ở | 540.000 | 480.000 | 360.000 | 288.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải (VT6) Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - |
Đất ở | 264.000 | 240.000 | 144.000 | 132.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải (VT6) Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hải - |
Đất ở | 150.000 | 142.000 | 137.000 | 132.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hải - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - |
Đất ở | 216.000 | 180.000 | 144.000 | 132.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - |
Đất ở | 132.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Lê Duẩn Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình |
Đất ở | 3.520.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi |
Đất ở | 3.200.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước |
Đất ở | 2.880.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý |
Đất ở | 3.520.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân |
Đất ở | 1.056.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) - |
Đất ở | 1.280.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) |
Đất ở | 1.600.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân |
Đất ở | 1.152.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 1.440.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703 |
Đất ở | 848.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu) |
Đất ở | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh) |
Đất ở | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải |
Đất ở | 848.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) - |
Đất ở | 3.520.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 - |
Đất ở | 688.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long - |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp - |
Đất ở | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở | 1.120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Mỹ Nghiệp - |
Đất ở | 752.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất ở | 1.120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Huệ - |
Đất ở | 1.920.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước - |
Đất ở | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn - |
Đất ở | 672.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Phước Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt |
Đất ở | 1.920.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Phước Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận |
Đất ở | 1.408.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt - |
Đất ở | 880.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý - |
Đất ở | 2.048.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) - |
Đất ở | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) - |
Đất ở | 1.040.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước - |
Đất ở | 688.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè - |
Đất ở | 464.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè - |
Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường liên xã (Trục A1_A4) - |
Đất ở | 832.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ) - |
Đất ở | 1.008.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải - |
Đất ở | 224.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường có độ rộng 8m - |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 - |
Đất ở | 272.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 - |
Đất ở | 848.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m - |
Đất ở | 672.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m - |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường A4 - |
Đất ở | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở | 912.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải - |
Đất ở | 504.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải - |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải - |
Đất ở | 504.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải - |
Đất ở | 504.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải - |
Đất ở | 504.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái - |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái - |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Trường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu - |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 113.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 102.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 82.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu - |
Đất ở | 115.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựn - |
Đất ở | 23.686.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở | 11.932.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 317.000 | 269.000 | 221.000 | 173.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn (VT6) - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV | 317.000 | 269.000 | 221.000 | 144.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất TM-DV | 288.000 | 221.000 | 173.000 | 144.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu - |
Đất TM-DV | 499.000 | 288.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu (VT6) - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - |
Đất TM-DV | 221.000 | 125.000 | 115.000 | 110.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng - |
Đất TM-DV | 106.000 | 86.000 | 80.000 | 74.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng - |
Đất TM-DV | 67.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương - |
Đất TM-DV | 91.000 | 82.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - |
Đất TM-DV | 139.000 | 115.000 | 112.000 | 106.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Hữu Đức - |
Đất TM-DV | 163.000 | 115.000 | 112.000 | 106.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hữu Đức - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - |
Đất TM-DV | 288.000 | 125.000 | 112.000 | 106.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Hậu Sanh - |
Đất TM-DV | 120.000 | 113.000 | 109.000 | 106.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hậu Sanh - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - |
Đất TM-DV | 691.000 | 403.000 | 269.000 | 240.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải (VT6) Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - |
Đất TM-DV | 173.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - |
Đất TM-DV | 432.000 | 384.000 | 288.000 | 230.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải (VT6) Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - |
Đất TM-DV | 211.000 | 192.000 | 115.000 | 106.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải (VT6) Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hải - |
Đất TM-DV | 120.000 | 113.000 | 109.000 | 106.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hải (VT6) - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - |
Đất TM-DV | 173.000 | 144.000 | 115.000 | 106.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - |
Đất TM-DV | 106.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Lê Duẩn Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình |
Đất TM-DV | 2.816.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi |
Đất TM-DV | 2.560.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước |
Đất TM-DV | 2.304.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý |
Đất TM-DV | 2.816.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân |
Đất TM-DV | 845.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) - |
Đất TM-DV | 1.024.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) |
Đất TM-DV | 1.280.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân |
Đất TM-DV | 922.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 1.152.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703 |
Đất TM-DV | 678.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu) |
Đất TM-DV | 614.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh) |
Đất TM-DV | 512.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải |
Đất TM-DV | 678.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) - |
Đất TM-DV | 2.816.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 - |
Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long - |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp - |
Đất TM-DV | 614.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV | 896.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Mỹ Nghiệp - |
Đất TM-DV | 602.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV | 896.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Huệ - |
Đất TM-DV | 1.536.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước - |
Đất TM-DV | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 538.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Phước Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt |
Đất TM-DV | 1.536.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Phước Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận |
Đất TM-DV | 1.126.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt - |
Đất TM-DV | 704.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý - |
Đất TM-DV | 1.536.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) - |
Đất TM-DV | 614.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) - |
Đất TM-DV | 832.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước - |
Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè - |
Đất TM-DV | 371.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè - |
Đất TM-DV | 256.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường liên xã (Trục A1_A4) - |
Đất TM-DV | 666.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ) - |
Đất TM-DV | 806.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải - |
Đất TM-DV | 179.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường có độ rộng 8m - |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV | 512.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 - |
Đất TM-DV | 218.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 - |
Đất TM-DV | 678.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m - |
Đất TM-DV | 538.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m - |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường A4 - |
Đất TM-DV | 512.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV | 730.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 358.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 512.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải - |
Đất TM-DV | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải - |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải - |
Đất TM-DV | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải - |
Đất TM-DV | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải - |
Đất TM-DV | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn - |
Đất TM-DV | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái - |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái - |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Trường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu - |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 432.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 82.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 66.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu - |
Đất TM-DV | 92.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 238.000 | 202.000 | 166.000 | 130.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn (VT6) - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD | 238.000 | 202.000 | 166.000 | 108.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất SX-KD | 216.000 | 166.000 | 130.000 | 108.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu - |
Đất SX-KD | 374.000 | 216.000 | 108.000 | 90.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu (VT6) - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - |
Đất SX-KD | 166.000 | 94.000 | 86.000 | 83.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng - |
Đất SX-KD | 79.000 | 65.000 | 60.000 | 56.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng - |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương - |
Đất SX-KD | 68.000 | 61.000 | 58.000 | 54.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - |
Đất SX-KD | 104.000 | 86.000 | 84.000 | 79.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Hữu Đức - |
Đất SX-KD | 122.000 | 86.000 | 84.000 | 79.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hữu Đức - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - |
Đất SX-KD | 216.000 | 94.000 | 84.000 | 79.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Mông Đức, Nhuận Đức - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Hậu Sanh - |
Đất SX-KD | 90.000 | 85.000 | 82.000 | 79.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu (VT6) Thôn Hậu Sanh - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - |
Đất SX-KD | 518.000 | 302.000 | 202.000 | 180.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải (VT6) Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 - |
Đất SX-KD | 130.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - |
Đất SX-KD | 324.000 | 288.000 | 216.000 | 173.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - |
Đất SX-KD | 158.000 | 144.000 | 86.000 | 79.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã An Hải Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hải - |
Đất SX-KD | 90.000 | 85.000 | 82.000 | 79.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hải (VT6) - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 - |
Đất SX-KD | 130.000 | 108.000 | 86.000 | 79.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh (VT6) - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - |
Đất SX-KD | 79.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh (VT6) Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Lê Duẩn Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình |
Đất SX-KD | 2.112.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi |
Đất SX-KD | 1.920.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước |
Đất SX-KD | 1.728.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý |
Đất SX-KD | 2.112.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tuyến Quốc lộ 1A Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân |
Đất SX-KD | 634.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải) - |
Đất SX-KD | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba) |
Đất SX-KD | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân |
Đất SX-KD | 691.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 703 Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 864.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703 |
Đất SX-KD | 509.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu) |
Đất SX-KD | 461.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 708 Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh) |
Đất SX-KD | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Tỉnh lộ 710 Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải |
Đất SX-KD | 509.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam) - |
Đất SX-KD | 2.112.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703 - |
Đất SX-KD | 413.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long - |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp - |
Đất SX-KD | 461.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD | 672.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Mỹ Nghiệp - |
Đất SX-KD | 451.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất SX-KD | 672.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Nguyễn Huệ - |
Đất SX-KD | 1.152.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước - |
Đất SX-KD | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Phước Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt |
Đất SX-KD | 1.152.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Phước Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận |
Đất SX-KD | 845.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt - |
Đất SX-KD | 528.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý - |
Đất SX-KD | 1.229.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh) - |
Đất SX-KD | 461.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) - |
Đất SX-KD | 624.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận) Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước - |
Đất SX-KD | 413.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè - |
Đất SX-KD | 278.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân) Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè - |
Đất SX-KD | 192.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường liên xã (Trục A1_A4) - |
Đất SX-KD | 499.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu Đường còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ) - |
Đất SX-KD | 605.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải - |
Đất SX-KD | 134.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường có độ rộng 8m - |
Đất SX-KD | 432.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 - |
Đất SX-KD | 163.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 - |
Đất SX-KD | 509.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m - |
Đất SX-KD | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m - |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch - |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường A4 - |
Đất SX-KD | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD | 547.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 269.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải - |
Đất SX-KD | 302.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải - |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải - |
Đất SX-KD | 302.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải - |
Đất SX-KD | 302.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải - |
Đất SX-KD | 302.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn - |
Đất SX-KD | 202.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái - |
Đất SX-KD | 94.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Điểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái - |
Đất SX-KD | 94.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Trường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu - |
Đất SX-KD | 216.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 94.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 94.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 324.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 288.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 68.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 61.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 49.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu - |
Đất SX-KD | 69.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 107.300 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Phước An 1, Phước An 2 - Xã Phước Vinh Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao - Xã Phước Thái Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Đá Trắng - Xã Phước Thái Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Tà Dương - Xã Phước Thái Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 - Xã Phước Vinh Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.900 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.900 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 49.500 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 49.500 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 49.500 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 49.500 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.300 | 29.700 | 24.800 | 16.500 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Ninh Phước |
Huyện Ninh Phước Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất làm muối | 85.500 | 72.600 | 56.100 | |
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Vinh Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Ninh Phước |
Thị trấn Phước Dân Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Phước An 1, Phước An 2 - Xã Phước Vinh Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao - Xã Phước Thái Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Đá Trắng - Xã Phước Thái Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Tà Dương - Xã Phước Thái Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Ninh Phước |
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 - Xã Phước Vinh Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn - |
Đất ở | 396.000 | 336.000 | 276.000 | 216.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Sơn (VT6) - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất ở | 396.000 | 336.000 | 276.000 | 180.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất ở | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thuận (VT6) Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu - |
Đất ở | 624.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hậu (VT6) - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc - |
Đất ở | 276.000 | 156.000 | 144.000 | 138.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Đá Trắng - |
Đất ở | 132.000 | 108.000 | 101.000 | 94.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Đá Trắng - |
Đất ở | 84.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái Thôn Tà Dương - |
Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Thái (VT6) Thôn Tà Dương - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Phước |
Xã Phước Hữu Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ - |
Đất ở | 174.000 | 144.000 | 139.000 | 132.000 |
