Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất

Bảng giá đất huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ninh Phước năm 2025

Khu vực: huyện Ninh Phước.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 23.686.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn
-
Đất ở 396.000 336.000 276.000 216.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn (VT6)
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất ở 396.000 336.000 276.000 180.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất ở 300.000 230.000 180.000 150.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu
-
Đất ở 624.000 360.000 180.000 150.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu (VT6)
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -
Đất ở 276.000 156.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng -
Đất ở 132.000 108.000 101.000 94.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Đá Trắng -
Đất ở 84.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương -
Đất ở 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Tà Dương -
Đất ở 78.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -
Đất ở 174.000 144.000 139.000 132.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Hữu Đức -
Đất ở 204.000 144.000 139.000 132.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Hữu Đức -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -
Đất ở 360.000 156.000 139.000 132.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Hậu Sanh -
Đất ở 150.000 142.000 137.000 132.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Hậu Sanh -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -
Đất ở 864.000 504.000 336.000 300.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải (VT6)
Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -
Đất ở 216.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -
Đất ở 540.000 480.000 360.000 288.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải (VT6)
Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -
Đất ở 264.000 240.000 144.000 132.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải (VT6)
Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hải
-
Đất ở 150.000 142.000 137.000 132.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hải
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 -
Đất ở 216.000 180.000 144.000 132.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -
Đất ở 132.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -
Đất ở 78.000
Huyện Ninh Phước Đường Lê Duẩn
Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình
Đất ở 3.520.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi
Đất ở 3.200.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước
Đất ở 2.880.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý
Đất ở 3.520.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân
Đất ở 1.056.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải)
-
Đất ở 1.280.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba)
Đất ở 1.600.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân
Đất ở 1.152.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân -
Đất ở 1.440.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703
Đất ở 848.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu)
Đất ở 768.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh)
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam
Đất ở 1.200.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy
Đất ở 1.200.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải
Đất ở 848.000
Huyện Ninh Phước Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
-
Đất ở 3.520.000
Huyện Ninh Phước Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703
-
Đất ở 688.000
Huyện Ninh Phước Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long
-
Đất ở 1.200.000
Huyện Ninh Phước Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp
-
Đất ở 768.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở 1.120.000
Huyện Ninh Phước Đường Mỹ Nghiệp
-
Đất ở 752.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất ở 1.120.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Huệ
-
Đất ở 1.920.000
Huyện Ninh Phước Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước
-
Đất ở 960.000
Huyện Ninh Phước Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn
-
Đất ở 672.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Phước
Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt
Đất ở 1.920.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Phước
Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận
Đất ở 1.408.000
Huyện Ninh Phước Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt
-
Đất ở 880.000
Huyện Ninh Phước Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý
-
Đất ở 2.048.000
Huyện Ninh Phước Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh)
-
Đất ở 768.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận)
Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) -
Đất ở 1.040.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận)
Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước -
Đất ở 688.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè -
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè -
Đất ở 464.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè -
Đất ở 320.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu
Đường liên xã (Trục A1_A4) -
Đất ở 832.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu
Đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ)
-
Đất ở 1.008.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải
-
Đất ở 224.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu
Đường có độ rộng 8m -
Đất ở 720.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Phước Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh
Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -
Đất ở 272.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 -
Đất ở 848.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m -
Đất ở 672.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m -
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch -
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân
Các lô đất tiếp giáp đường A4 -
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân
Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại -
Đất ở 912.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 800.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 800.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 448.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 800.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải
-
Đất ở 504.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải
-
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải
-
Đất ở 504.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải
-
Đất ở 504.000
Huyện Ninh Phước Đoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải
-
Đất ở 504.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn
-
Đất ở 336.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái
-
Đất ở 156.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái
-
Đất ở 156.000
Huyện Ninh Phước Trường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu
-
Đất ở 360.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 156.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 156.000
Huyện Ninh Phước Đường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 540.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 480.000
Huyện Ninh Phước Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 113.000
Huyện Ninh Phước Đường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 102.000
Huyện Ninh Phước Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 82.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu
-
Đất ở 115.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựn -
Đất ở 23.686.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất ở 11.932.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 317.000 269.000 221.000 173.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn (VT6)
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất TM-DV 317.000 269.000 221.000 144.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất TM-DV 288.000 221.000 173.000 144.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu
-
Đất TM-DV 499.000 288.000 144.000 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu (VT6)
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -
Đất TM-DV 221.000 125.000 115.000 110.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng -
Đất TM-DV 106.000 86.000 80.000 74.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Đá Trắng -
Đất TM-DV 67.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương -
Đất TM-DV 91.000 82.000 77.000 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Tà Dương -
Đất TM-DV 62.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -
Đất TM-DV 139.000 115.000 112.000 106.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Hữu Đức -
Đất TM-DV 163.000 115.000 112.000 106.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Hữu Đức -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -
Đất TM-DV 288.000 125.000 112.000 106.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Hậu Sanh -
Đất TM-DV 120.000 113.000 109.000 106.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Hậu Sanh -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -
Đất TM-DV 691.000 403.000 269.000 240.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải (VT6)
Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -
Đất TM-DV 173.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -
Đất TM-DV 432.000 384.000 288.000 230.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải (VT6)
Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -
Đất TM-DV 211.000 192.000 115.000 106.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải (VT6)
Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hải
-
Đất TM-DV 120.000 113.000 109.000 106.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hải (VT6)
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 -
Đất TM-DV 173.000 144.000 115.000 106.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 -
Đất TM-DV 96.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -
Đất TM-DV 106.000 96.000 86.000 77.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -
Đất TM-DV 62.000
Huyện Ninh Phước Đường Lê Duẩn
Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình
Đất TM-DV 2.816.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi
Đất TM-DV 2.560.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước
Đất TM-DV 2.304.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý
Đất TM-DV 2.816.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân
Đất TM-DV 845.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải)
-
Đất TM-DV 1.024.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba)
Đất TM-DV 1.280.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân
Đất TM-DV 922.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân -
Đất TM-DV 1.152.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703
Đất TM-DV 678.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu)
Đất TM-DV 614.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh)
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam
Đất TM-DV 960.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy
Đất TM-DV 960.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải
Đất TM-DV 678.000
Huyện Ninh Phước Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
-
Đất TM-DV 2.816.000
Huyện Ninh Phước Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703
-
Đất TM-DV 550.000
Huyện Ninh Phước Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long
-
Đất TM-DV 960.000
Huyện Ninh Phước Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp
-
Đất TM-DV 614.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM-DV 896.000
Huyện Ninh Phước Đường Mỹ Nghiệp
-
Đất TM-DV 602.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất TM-DV 896.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Huệ
-
Đất TM-DV 1.536.000
Huyện Ninh Phước Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước
-
Đất TM-DV 768.000
Huyện Ninh Phước Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn
-
Đất TM-DV 538.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Phước
Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt
Đất TM-DV 1.536.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Phước
Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận
Đất TM-DV 1.126.000
Huyện Ninh Phước Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt
-
Đất TM-DV 704.000
Huyện Ninh Phước Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý
-
Đất TM-DV 1.536.000
Huyện Ninh Phước Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh)
-
Đất TM-DV 614.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận)
Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) -
Đất TM-DV 832.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận)
Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước -
Đất TM-DV 550.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè -
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè -
Đất TM-DV 371.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè -
Đất TM-DV 256.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu
Đường liên xã (Trục A1_A4) -
Đất TM-DV 666.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu
Đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ)
-
Đất TM-DV 806.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải
-
Đất TM-DV 179.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu
Đường có độ rộng 8m -
Đất TM-DV 576.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Phước Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh
Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -
Đất TM-DV 218.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 -
Đất TM-DV 678.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m -
Đất TM-DV 538.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m -
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch -
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân
Các lô đất tiếp giáp đường A4 -
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân
Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 730.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 640.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 640.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 358.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 640.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải
-
Đất TM-DV 403.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải
-
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải
-
Đất TM-DV 403.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải
-
Đất TM-DV 403.000
Huyện Ninh Phước Đoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải
-
Đất TM-DV 403.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn
-
Đất TM-DV 269.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái
-
Đất TM-DV 125.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái
-
Đất TM-DV 125.000
Huyện Ninh Phước Trường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu
-
Đất TM-DV 288.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 125.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 125.000
Huyện Ninh Phước Đường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 432.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 384.000
Huyện Ninh Phước Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 90.000
Huyện Ninh Phước Đường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 82.000
Huyện Ninh Phước Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 66.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu
-
Đất TM-DV 92.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 238.000 202.000 166.000 130.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn (VT6)
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất SX-KD 238.000 202.000 166.000 108.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất SX-KD 216.000 166.000 130.000 108.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu
-
Đất SX-KD 374.000 216.000 108.000 90.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu (VT6)
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -
Đất SX-KD 166.000 94.000 86.000 83.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng -
Đất SX-KD 79.000 65.000 60.000 56.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Đá Trắng -
Đất SX-KD 50.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương -
Đất SX-KD 68.000 61.000 58.000 54.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Tà Dương -
Đất SX-KD 47.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -
Đất SX-KD 104.000 86.000 84.000 79.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Hữu Đức -
Đất SX-KD 122.000 86.000 84.000 79.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Hữu Đức -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -
Đất SX-KD 216.000 94.000 84.000 79.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Mông Đức, Nhuận Đức -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Hậu Sanh -
Đất SX-KD 90.000 85.000 82.000 79.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu (VT6)
Thôn Hậu Sanh -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -
Đất SX-KD 518.000 302.000 202.000 180.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải (VT6)
Thôn Long Bình 1, Long Bình 2 -
Đất SX-KD 130.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -
Đất SX-KD 324.000 288.000 216.000 173.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn An Thạnh 1, An Thạnh 2 -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -
Đất SX-KD 158.000 144.000 86.000 79.000
Huyện Ninh Phước Xã An Hải
Thôn Tuấn Tú, Nam Cương, Hòa Thạnh -
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hải
-
Đất SX-KD 90.000 85.000 82.000 79.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hải (VT6)
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 -
Đất SX-KD 130.000 108.000 86.000 79.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh (VT6)
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -
Đất SX-KD 79.000 72.000 65.000 58.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh (VT6)
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và 2 -
Đất SX-KD 47.000
Huyện Ninh Phước Đường Lê Duẩn
Từ giáp Nam cầu Đạo Long II - ngã ba Long Bình
Đất SX-KD 2.112.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Ngã ba Long Bình - cầu Ý Lợi
Đất SX-KD 1.920.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp Cầu Ý Lợi - đến Trạm Thủy nông Ninh Phước
Đất SX-KD 1.728.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp Trạm Thủy nông huyện Ninh Phước - cầu Phú Quý
Đất SX-KD 2.112.000
Huyện Ninh Phước Tuyến Quốc lộ 1A
Giáp cầu Phú Quý - hết địa phận thị trấn Phước Dân
Đất SX-KD 634.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 701 (Đoạn qua xã An Hải)
-
Đất SX-KD 768.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Từ giáp phường Bảo An - đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn (ngã ba)
Đất SX-KD 960.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Đoạn giáp đường nối Tỉnh lộ 703 và Lê Duẩn - giáp thị trấn Phước Dân
Đất SX-KD 691.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 703
Đoạn thuộc thị trấn Phước Dân -
Đất SX-KD 864.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ Phước Khánh (xã Phước Thuận) - Tiếp giáp đường Tỉnh lộ 703
Đất SX-KD 509.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ Phường Bảo An (Cầu Mê thuộc xã Phước Sơn) - đến hết xã Phước Sơn (Cầu Lầu)
Đất SX-KD 461.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp xã Phước Sơn (Cầu Lầu) - đến cổng Liên Sơn 2 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Vinh)
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đường nối đầu tuyến An Long - đầu cầu kênh Nam
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đoạn cầu kênh Nam - Cầu Hòa Thủy
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Phước Tỉnh lộ 710
Đoạn cầu Hòa Thủy - hết địa phận xã Phước Hải
Đất SX-KD 509.000
Huyện Ninh Phước Từ Ngã 3 Long Bình đến cầu Đạo Long 1 (tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang -Tháp Chàm), trừ đoạn thuộc Khu tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
-
Đất SX-KD 2.112.000
Huyện Ninh Phước Đường nối đường Lê Duẩn và Tỉnh lộ 703
-
Đất SX-KD 413.000
Huyện Ninh Phước Từ Tỉnh lộ 701 (Trại giống) - Ngã ba An Long
-
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Phước Từ Tỉnh Lộ 710 (Ngã ba xã Phước Hải) - Khu phố Mỹ Nghiệp
-
Đất SX-KD 461.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX-KD 672.000
Huyện Ninh Phước Đường Mỹ Nghiệp
-
Đất SX-KD 451.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất SX-KD 672.000
Huyện Ninh Phước Đường Nguyễn Huệ
-
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Ninh Phước Đường từ Quốc lộ 1A - Bệnh viện Ninh Phước
-
Đất SX-KD 576.000
Huyện Ninh Phước Đường Phước Thái - Ngã ba cây xăng Phước Sơn
-
Đất SX-KD 403.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Phước
Từ giáp Quốc lộ 1A đi Hữu Đức (ngã ba) - đường sắt
Đất SX-KD 1.152.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Phước
Từ giáp đường sắt - cầu Mông Nhuận
Đất SX-KD 845.000
Huyện Ninh Phước Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Thái - Phước Hậu - đường sắt
-
Đất SX-KD 528.000
Huyện Ninh Phước Các lô đất tiếp giáp chợ Phú Quý
-
Đất SX-KD 1.229.000
Huyện Ninh Phước Đường Trần Nhật Duật (đến đầu thôn An Thạnh)
-
Đất SX-KD 461.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận)
Đường gom của khu tái định cư, lô số: 12 và 19 (các lô còn lại xác định theo vị trí đất ở xã Phước Thuận) -
Đất SX-KD 624.000
Huyện Ninh Phước Khu tái định cư tuyến tránh Quốc lộ 1A (xã Phước Thuận)
Đường nối Lê Duẩn - Bệnh viện Lao và bệnh phổi
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Đường gom của khu tái định cư và Đường vào Bệnh viện Ninh Phước -
Đất SX-KD 413.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ bên trong 11m không có vỉa hè -
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ phía Đông 11m không có vỉa hè -
Đất SX-KD 278.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Chung Mỹ 2 (thị trấn Phước Dân)
Trục đường nội bộ phía Nam 11m không có vỉa hè -
Đất SX-KD 192.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu
Đường liên xã (Trục A1_A4) -
Đất SX-KD 499.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Láng Ông 2, xã Phước Hậu
Đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư trụ sở UBND xã An Hải (cũ)
-
Đất SX-KD 605.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Bầu Ấu, xã Phước Hải
-
Đất SX-KD 134.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu
Đường có độ rộng 8m -
Đất SX-KD 432.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư cầu mới, thôn La Chữ, xã Phước Hữu
Đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Phước Khu QH dân cư Nam Phước An 2, xã Phước Vinh
Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -
Đất SX-KD 163.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp với đường Tỉnh lộ 708 -
Đất SX-KD 509.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô tiếp giáp đường D1, D2, D3, D4 rộng 8,5m -
Đất SX-KD 403.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 1 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp đường QH rộng 5m -
Đất SX-KD 288.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư số 2, điểm dân cư số 3 - Khu QH dân cư thôn Vạn Phước, xã Phước Thuận
Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch -
Đất SX-KD 288.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân
Các lô đất tiếp giáp đường A4 -
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao Lò Gạch, thị trấn Phước Dân
Các lô đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 547.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Bình Thành - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Nam Cầu Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Chung Mỹ 1 - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Bầu Trũng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 480.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư xã cũ - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 480.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 8m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 6,5m - Khu quy hoạch dân cư Bầu Lăng - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 269.000
Huyện Ninh Phước Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 480.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch 7m - Khu quy hoạch Hợp tác xã Phú Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch Sau lưng huyện đội - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Ao cá Bình Quý - Thị trấn Phước Dân
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Tà Đe - Xã An Hải
-
Đất SX-KD 302.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ba Tàu - Xã An Hải
-
Đất SX-KD 288.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch tái định cư Long Bình - Xã An Hải
-
Đất SX-KD 302.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Lò đường - Xã An Hải
-
Đất SX-KD 302.000
Huyện Ninh Phước Đoạn cầu đập tràn ngăn mặn thuộc xã An Hải - Xã An Hải
-
Đất SX-KD 302.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cây Cam (Thuận Hòa) - Xã Phước Thuận
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cây Gòn (Hiệp Hòa) - Xã Phước Thuận
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu dân dân cư Phước Khánh - Xã Phước Thuận
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Phước Lợi (Bệnh viện Lao phổi) - Xã Phước Thuận
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh - Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới - Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Cầu Lầu - Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Gò Đất - Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ông Thơ - Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Phước Thiện 1 - Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Khu dân cư Đông Bình - Xã Phước Sơn
-
Đất SX-KD 202.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư thôn Như Bình - Xã Phước Thái
-
Đất SX-KD 94.000
Huyện Ninh Phước Điểm dân cư thôn Hoài Trung - Xã Phước Thái
-
Đất SX-KD 94.000
Huyện Ninh Phước Trường tiểu học Trường Sanh cũ - Xã Phước Hậu
-
Đất SX-KD 216.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Mông Nhuận - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 94.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ông Đồn - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 94.000
Huyện Ninh Phước Đường có độ rộng 8m - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 324.000
Huyện Ninh Phước Đường quy hoạch còn lại - Khu quy hoạch dân cư Cầu Mới - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 288.000
Huyện Ninh Phước Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 68.000
Huyện Ninh Phước Đường N1, N2, N3, N12 (8m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 61.000
Huyện Ninh Phước Đường N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12 (4m-6m) - Khu quy hoạch dân cư Núi Tháp - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 49.000
Huyện Ninh Phước Khu quy hoạch dân cư Ruộng Rẫy - Xã Phước Hữu
-
Đất SX-KD 69.000
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 107.300
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.700
Huyện Ninh Phước Thôn Phước An 1, Phước An 2 - Xã Phước Vinh
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.700
Huyện Ninh Phước Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao - Xã Phước Thái
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.700
Huyện Ninh Phước Thôn Đá Trắng - Xã Phước Thái
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Ninh Phước Thôn Tà Dương - Xã Phước Thái
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Phước Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 - Xã Phước Vinh
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 117.000
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Ninh Phước Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Ninh Phước Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Ninh Phước Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Ninh Phước Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 29.900 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Phước Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - Xã Phước Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm 29.900 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 7.700
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 7.700
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 7.700
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 41.300 29.700 24.800 16.500
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Ninh Phước Huyện Ninh Phước
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất làm muối 85.500 72.600 56.100
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Phước An 1, Phước An 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Ninh Phước Xã Phước Vinh
Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Ninh Phước Thị trấn Phước Dân
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Phước Các xã: An Hải, Phước Hải, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Sơn
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Phước Thôn Phước An 1, Phước An 2 - Xã Phước Vinh
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Phước Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao - Xã Phước Thái
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Phước Thôn Đá Trắng - Xã Phước Thái
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Ninh Phước Thôn Tà Dương - Xã Phước Thái
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Ninh Phước Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1, 2 - Xã Phước Vinh
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn
-
Đất ở 396.000 336.000 276.000 216.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Sơn (VT6)
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất ở 396.000 336.000 276.000 180.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Hòa, Phước Khánh, Phước Lợi, Phú Nhuận, Hiệp Hòa -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất ở 300.000 230.000 180.000 150.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thuận (VT6)
Thôn Thuận Lợi, Vạn Phước -
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu
-
Đất ở 624.000 360.000 180.000 150.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hậu (VT6)
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hòa, Như Ngọc -
Đất ở 276.000 156.000 144.000 138.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
-
Đất ở 120.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Đá Trắng -
Đất ở 132.000 108.000 101.000 94.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Đá Trắng -
Đất ở 84.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái
Thôn Tà Dương -
Đất ở 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Thái (VT6)
Thôn Tà Dương -
Đất ở 78.000
Huyện Ninh Phước Xã Phước Hữu
Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ -
Đất ở 174.000 144.000 139.000 132.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ninh Phước

5/5 - (1407 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?