Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ninh Sơn – tỉnh Ninh Thuận

2. Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất

Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ninh Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Ninh Sơn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.005 đến 3.150.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 -
Đất ở 322.000 280.000 210.000 168.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Lương Cang 1, 2 -
Đất ở 210.000 189.000 168.000 154.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Các thôn còn lại -
Đất ở 196.000 168.000 161.000 154.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thạnh -
Đất ở 234.000 208.000 169.000 130.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Tân Mỹ -
Đất ở 169.000 130.000 117.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận -
Đất ở 169.000 130.000 124.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thủy -
Đất ở 234.000 169.000 130.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Nha Húi -
Đất ở 169.000 124.000 117.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)
-
Đất ở 364.000 286.000 228.000 182.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 1 -
Đất ở 195.000 156.000 143.000 124.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 2,4 -
Đất ở 234.000 182.000 156.000 124.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 3 -
Đất ở 260.000 234.000 195.000 130.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Tân Lập 1,2 -
Đất ở 182.000 156.000 130.000 117.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất ở 195.000 169.000 156.000 143.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất ở 169.000 143.000 124.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất ở 143.000 124.000 117.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất ở 216.000 114.000 96.000 90.000
Huyện Ninh Sơn Xã Ma Nới
-
Đất ở 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 -
Đất ở 140.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Thôn Lương Cang 1, 2 -
Đất ở 140.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Các thôn còn lại -
Đất ở 140.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thạnh -
Đất ở 91.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Tân Mỹ -
Đất ở 91.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận -
Đất ở 91.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thủy -
Đất ở 91.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Nha Húi -
Đất ở 91.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)
-
Đất ở 130.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 1 -
Đất ở 98.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 2,4 -
Đất ở 98.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 3 -
Đất ở 104.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Tân Lập 1,2 -
Đất ở 98.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất ở 124.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất ở 91.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất ở 91.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Hòa Sơn
-
Đất ở 78.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Ma Nới
-
Đất ở 78.000
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 350.000 240.000 210.000 170.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 150.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng
Đất ở 1.440.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa
Đất ở 1.200.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một
Đất ở 1.005
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung
Đất ở 855.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố
Đất ở 975.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn
Đất ở 345.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé
Đất ở 420.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ
Đất ở 615.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo
Đất ở 300.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ
Đất ở 360.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn
Đất ở 450.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn
Đất ở 540.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí
Đất ở 1.650.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn
Đất ở 2.100.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn
Đất ở 2.400.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B số nhà 66)
Đất ở 2.700.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A số nhà 586)
Đất ở 3.150.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796)
Đất ở 2.550.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3
Đất ở 825.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp kênh N3 - Suối 40
Đất ở 675.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn
Đất ở 525.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá
Đất ở 675.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát
Đất ở 600.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha
Đất ở 720.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim
Đất ở 975.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60)
Đất ở 2.400.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới
Đất ở 2.100.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa
Đất ở 1.350.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái
Đất ở 600.000
Huyện Ninh Sơn Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn
-
Đất ở 1.950.000
Huyện Ninh Sơn Đường Lê Lai
-
Đất ở 675.000
Huyện Ninh Sơn Đường Lê Hồng Phong
-
Đất ở 900.000
Huyện Ninh Sơn Đường Nguyễn Huệ
-
Đất ở 1.350.000
Huyện Ninh Sơn Đường Phan Đình Giót
-
Đất ở 1.650.000
Huyện Ninh Sơn Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng
-
Đất ở 1.200.000
Huyện Ninh Sơn Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện
-
Đất ở 930.000
Huyện Ninh Sơn Đường Nguyễn Tiệm
-
Đất ở 1.725.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay
Đất ở 900.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay
Đất ở 570.000
Huyện Ninh Sơn Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây
-
Đất ở 420.000
Huyện Ninh Sơn Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ
-
Đất ở 420.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tầm Ngân
Đất ở 270.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn
Đất ở 300.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Thôn Lâm Quý - Cổng Thôn Gòn 1
Đất ở 225.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa
Từ Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
Đất ở 143.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa
Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến Phước Hòa
Đất ở 123.000
Huyện Ninh Sơn Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) -
Đất ở 180.000
Huyện Ninh Sơn Đường Thạch Hà - đi huyện đội
-
Đất ở 825.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn
Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng Phong -
Đất ở 1.280.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch còn lại -
Đất ở 880.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng, thị trấn Tân Sơn
Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong -
Đất ở 1.280.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Mỹ Sơn
Các lô đất mặt tiền đường N2 và N3 (16m) -
Đất ở 195.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Mỹ Sơn
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất ở 182.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Lâm Sơn
Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) -
Đất ở 325.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Lâm Sơn
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất ở 299.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám đường rộng 22m -
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám đường rộng 20m -
Đất ở 512.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám các đường quy hoạch còn lại -
Đất ở 400.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn)
Đoạn từ thị trấn Tân Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan
Đất ở 1.440.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn)
Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã Lương Sơn
Đất ở 720.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 1.280.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 960.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 2.240.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 720.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 1.280.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 -
Đất ở 720.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình -
Đất ở 960.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 -
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 880.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 560.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 1.440.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Phạm Văn Đồng - Xã Quảng Sơn
-
Đất ở 364.000
Huyện Ninh Sơn Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn
-
Đất ở 364.000
Huyện Ninh Sơn Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn
-
Đất ở 900.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn
Đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn -
Đất ở 1.344.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn
Đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn -
Đất ở 672.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường từ Thạch Hà - Triệu Phong - Xã Quảng Sơn
-
Đất ở 364.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn - Xã Quảng Sơn
-
Đất ở 640.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn
-
Đất ở 234.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn - Xã Hòa Sơn
-
Đất ở 123.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn
-
Đất ở 672.000
Huyện Ninh Sơn Khu dân cư Lập Lá - Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn
-
Đất ở 143.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Nam Sakai - Xã Lâm Sơn
-
Đất ở 143.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27, đoạn giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn
-
Đất ở 975.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú - Xã Lâm Sơn
-
Đất ở 143.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) - Xã Ma Nới
-
Đất ở 114.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ - Xã Mỹ Sơn
-
Đất ở 312.000
Huyện Ninh Sơn Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất ở 1.033.000
Huyện Ninh Sơn Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn
Đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất ở 879.000
Huyện Ninh Sơn Khu giãn dân thôn Lương Tri tại xã Nhơn Sơn - Xã Nhơn Sơn
-
Đất ở 161.000
Huyện Ninh Sơn Khu dân cư Lê Lai, thị trấn Tân Sơn
-
Đất ở 2.056.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 -
Đất TM-DV 258.000 224.000 168.000 134.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Lương Cang 1, 2 -
Đất TM-DV 168.000 151.000 134.000 123.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Các thôn còn lại -
Đất TM-DV 157.000 134.000 129.000 123.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thạnh -
Đất TM-DV 187.000 166.000 135.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Tân Mỹ -
Đất TM-DV 135.000 104.000 94.000 83.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận -
Đất TM-DV 135.000 104.000 99.000 83.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thủy -
Đất TM-DV 187.000 135.000 104.000 83.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Nha Húi -
Đất TM-DV 135.000 99.000 94.000 83.000
Huyện Ninh Sơn Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)
-
Đất TM-DV 291.000 229.000 182.000 146.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 1 -
Đất TM-DV 156.000 125.000 114.000 99.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 2,4 -
Đất TM-DV 187.000 146.000 125.000 99.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 3 -
Đất TM-DV 208.000 187.000 156.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Tân Lập 1,2 -
Đất TM-DV 146.000 125.000 104.000 94.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất TM-DV 156.000 135.000 125.000 114.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất TM-DV 135.000 114.000 99.000 83.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất TM-DV 114.000 99.000 94.000 83.000
Huyện Ninh Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất TM-DV 173.000 91.000 77.000 72.000
Huyện Ninh Sơn Xã Ma Nới
-
Đất TM-DV 91.000 82.000 77.000 72.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 -
Đất TM-DV 112.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Thôn Lương Cang 1, 2 -
Đất TM-DV 112.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Các thôn còn lại -
Đất TM-DV 112.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thạnh -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Tân Mỹ -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thủy -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Nha Húi -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)
-
Đất TM-DV 104.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 1 -
Đất TM-DV 78.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 2,4 -
Đất TM-DV 78.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 3 -
Đất TM-DV 83.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Tân Lập 1,2 -
Đất TM-DV 78.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất TM-DV 99.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất TM-DV 73.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Hòa Sơn
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Ma Nới
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 280.000 192.000 168.000 136.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 120.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng
Đất TM-DV 1.152
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa
Đất TM-DV 960.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một
Đất TM-DV 804.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung
Đất TM-DV 684.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố
Đất TM-DV 780.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn
Đất TM-DV 276.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé
Đất TM-DV 336.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ
Đất TM-DV 492.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo
Đất TM-DV 240.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ
Đất TM-DV 288.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn
Đất TM-DV 360.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn
Đất TM-DV 432.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn
Đất TM-DV 1.920.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B số nhà 66)
Đất TM-DV 2.160.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A số nhà 586)
Đất TM-DV 2.520.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796)
Đất TM-DV 2.040.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3
Đất TM-DV 660.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp kênh N3 - Suối 40
Đất TM-DV 540.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn
Đất TM-DV 420.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá
Đất TM-DV 540.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát
Đất TM-DV 480.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha
Đất TM-DV 576.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim
Đất TM-DV 780.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60)
Đất TM-DV 1.920.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới
Đất TM-DV 1.680.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa
Đất TM-DV 1.080.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái
Đất TM-DV 480.000
Huyện Ninh Sơn Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn
-
Đất TM-DV 1.560.000
Huyện Ninh Sơn Đường Lê Lai
-
Đất TM-DV 540.000
Huyện Ninh Sơn Đường Lê Hồng Phong
-
Đất TM-DV 720.000
Huyện Ninh Sơn Đường Nguyễn Huệ
-
Đất TM-DV 1.080.000
Huyện Ninh Sơn Đường Phan Đình Giót
-
Đất TM-DV 1.320.000
Huyện Ninh Sơn Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV 960.000
Huyện Ninh Sơn Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện
-
Đất TM-DV 744.000
Huyện Ninh Sơn Đường Nguyễn Tiệm
-
Đất TM-DV 1.380.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay
Đất TM-DV 720.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay
Đất TM-DV 456.000
Huyện Ninh Sơn Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây
-
Đất TM-DV 336.000
Huyện Ninh Sơn Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ
-
Đất TM-DV 336.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tầm Ngân
Đất TM-DV 216.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn
Đất TM-DV 240.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Thôn Lâm Quý - Cổng Thôn Gòn 1
Đất TM-DV 180.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa
Từ Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
Đất TM-DV 114.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa
Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến Phước Hòa
Đất TM-DV 98.000
Huyện Ninh Sơn Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) -
Đất TM-DV 144.000
Huyện Ninh Sơn Đường Thạch Hà - đi huyện đội
-
Đất TM-DV 660.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn
Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng Phong -
Đất TM-DV 1.024.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 704.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng, thị trấn Tân Sơn
Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong -
Đất TM-DV 1.024.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Mỹ Sơn
Các lô đất mặt tiền đường N2 và N3 (16m) -
Đất TM-DV 120.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Mỹ Sơn
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV 112.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Lâm Sơn
Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) -
Đất TM-DV 200.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Lâm Sơn
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV 184.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám đường rộng 22m -
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám đường rộng 20m -
Đất TM-DV 410.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám các đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV 320.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn)
Đoạn từ thị trấn Tân Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan
Đất TM-DV 1.152.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn)
Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã Lương Sơn
Đất TM-DV 576.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 1.024.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 768.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 1.792.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 576.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 1.024.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 -
Đất TM-DV 576.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình -
Đất TM-DV 768.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 -
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 704.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 448.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất TM-DV 1.152.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Phạm Văn Đồng - Xã Quảng Sơn
-
Đất TM-DV 291.000
Huyện Ninh Sơn Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn
-
Đất TM-DV 291.000
Huyện Ninh Sơn Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn
-
Đất TM-DV 720.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn
Đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn -
Đất TM-DV 1.075.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn
Đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn -
Đất TM-DV 538.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường từ Thạch Hà - Triệu Phong - Xã Quảng Sơn
-
Đất TM-DV 291.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn - Xã Quảng Sơn
-
Đất TM-DV 512.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn
-
Đất TM-DV 187.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn - Xã Hòa Sơn
-
Đất TM-DV 98.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn
-
Đất TM-DV 538.000
Huyện Ninh Sơn Khu dân cư Lập Lá - Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn
-
Đất TM-DV 114.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Nam Sakai - Xã Lâm Sơn
-
Đất TM-DV 114.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27, đoạn giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn
-
Đất TM-DV 780.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú - Xã Lâm Sơn
-
Đất TM-DV 114.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) - Xã Ma Nới
-
Đất TM-DV 91.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ - Xã Mỹ Sơn
-
Đất TM-DV 250.000
Huyện Ninh Sơn Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất TM-DV 826.000
Huyện Ninh Sơn Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn
Đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất TM-DV 703.000
Huyện Ninh Sơn Khu giãn dân thôn Lương Tri tại xã Nhơn Sơn - Xã Nhơn Sơn
-
Đất TM-DV 129.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 -
Đất SX-KD 193.000 168.000 126.000 101.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Lương Cang 1, 2 -
Đất SX-KD 126.000 113.000 101.000 92.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Các thôn còn lại -
Đất SX-KD 118.000 101.000 97.000 92.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thạnh -
Đất SX-KD 140.000 125.000 101.000 78.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Tân Mỹ -
Đất SX-KD 101.000 78.000 70.000 62.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận -
Đất SX-KD 101.000 78.000 74.000 62.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thủy -
Đất SX-KD 140.000 101.000 78.000 62.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Nha Húi -
Đất SX-KD 101.000 74.000 70.000 62.000
Huyện Ninh Sơn Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)
-
Đất SX-KD 218.000 172.000 137.000 109.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 1 -
Đất SX-KD 117.000 94.000 86.000 74.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 2,4 -
Đất SX-KD 140.000 109.000 94.000 74.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 3 -
Đất SX-KD 156.000 140.000 117.000 78.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Tân Lập 1,2 -
Đất SX-KD 109.000 94.000 78.000 70.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất SX-KD 117.000 101.000 94.000 86.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất SX-KD 101.000 86.000 74.000 62.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất SX-KD 86.000 74.000 70.000 62.000
Huyện Ninh Sơn Xã Hòa Sơn
-
Đất SX-KD 130.000 68.000 58.000 54.000
Huyện Ninh Sơn Xã Ma Nới
-
Đất SX-KD 68.000 61.000 58.000 54.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 -
Đất SX-KD 84.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Thôn Lương Cang 1, 2 -
Đất SX-KD 84.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn
Các thôn còn lại -
Đất SX-KD 84.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thạnh -
Đất SX-KD 55.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Tân Mỹ -
Đất SX-KD 55.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận -
Đất SX-KD 55.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thủy -
Đất SX-KD 55.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn
Thôn Nha Húi -
Đất SX-KD 55.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)
-
Đất SX-KD 78.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 1 -
Đất SX-KD 59.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 2,4 -
Đất SX-KD 59.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 3 -
Đất SX-KD 62.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lương Sơn
Thôn Tân Lập 1,2 -
Đất SX-KD 59.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất SX-KD 74.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất SX-KD 55.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn
Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 -
Đất SX-KD 55.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Hòa Sơn
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Xã Ma Nới
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 210.000 144.000 126.000 102.000
Huyện Ninh Sơn Vị trí 6 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 90.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng
Đất SX-KD 864.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một
Đất SX-KD 603.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung
Đất SX-KD 513.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố
Đất SX-KD 585.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn
Đất SX-KD 207.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé
Đất SX-KD 252.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ
Đất SX-KD 369.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo
Đất SX-KD 180.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ
Đất SX-KD 216.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn
Đất SX-KD 270.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn
Đất SX-KD 324.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí
Đất SX-KD 990.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B số nhà 66)
Đất SX-KD 1.620.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A số nhà 586)
Đất SX-KD 1.890.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796)
Đất SX-KD 1.530.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3
Đất SX-KD 495.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp kênh N3 - Suối 40
Đất SX-KD 405.000
Huyện Ninh Sơn Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn
Đất SX-KD 315.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá
Đất SX-KD 405.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát
Đất SX-KD 360.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha
Đất SX-KD 432.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn)
Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim
Đất SX-KD 585.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60)
Đất SX-KD 1.440.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới
Đất SX-KD 1.260.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa
Đất SX-KD 810.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27B
Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái
Đất SX-KD 360.000
Huyện Ninh Sơn Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn
-
Đất SX-KD 1.170.000
Huyện Ninh Sơn Đường Lê Lai
-
Đất SX-KD 405.000
Huyện Ninh Sơn Đường Lê Hồng Phong
-
Đất SX-KD 540.000
Huyện Ninh Sơn Đường Nguyễn Huệ
-
Đất SX-KD 810.000
Huyện Ninh Sơn Đường Phan Đình Giót
-
Đất SX-KD 990.000
Huyện Ninh Sơn Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD 720.000
Huyện Ninh Sơn Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện
-
Đất SX-KD 558.000
Huyện Ninh Sơn Đường Nguyễn Tiệm
-
Đất SX-KD 1.035.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay
Đất SX-KD 540.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay
Đất SX-KD 342.000
Huyện Ninh Sơn Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây
-
Đất SX-KD 252.000
Huyện Ninh Sơn Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ
-
Đất SX-KD 252.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tầm Ngân
Đất SX-KD 162.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Quốc lộ 27 - hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn
Đất SX-KD 180.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến khác
Giáp Thôn Lâm Quý - Cổng Thôn Gòn 1
Đất SX-KD 135.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa
Từ Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2
Đất SX-KD 86.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa
Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến Phước Hòa
Đất SX-KD 74.000
Huyện Ninh Sơn Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn)
Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) -
Đất SX-KD 108.000
Huyện Ninh Sơn Đường Thạch Hà - đi huyện đội
-
Đất SX-KD 495.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn
Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng Phong -
Đất SX-KD 768.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 528.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng, thị trấn Tân Sơn
Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong -
Đất SX-KD 768.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Mỹ Sơn
Các lô đất mặt tiền đường N2 và N3 (16m) -
Đất SX-KD 90.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Mỹ Sơn
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD 84.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Lâm Sơn
Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) -
Đất SX-KD 150.000
Huyện Ninh Sơn Khu tái định cư xã Lâm Sơn
Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD 138.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám đường rộng 22m -
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám đường rộng 20m -
Đất SX-KD 307.000
Huyện Ninh Sơn Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn
Các lô bám các đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD 240.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn)
Đoạn từ thị trấn Tân Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan
Đất SX-KD 864.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn)
Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã Lương Sơn
Đất SX-KD 432.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 768.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 576.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 1.344.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 432.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 768.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 -
Đất SX-KD 432.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình -
Đất SX-KD 576.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn
Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 -
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Sơn Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 528.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 336.000
Huyện Ninh Sơn Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn
-
Đất SX-KD 864.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Phạm Văn Đồng - Xã Quảng Sơn
-
Đất SX-KD 218.000
Huyện Ninh Sơn Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn
-
Đất SX-KD 218.000
Huyện Ninh Sơn Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn
-
Đất SX-KD 540.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn
Đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn -
Đất SX-KD 806.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn
Đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn -
Đất SX-KD 403.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường từ Thạch Hà - Triệu Phong - Xã Quảng Sơn
-
Đất SX-KD 218.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn - Xã Quảng Sơn
-
Đất SX-KD 384.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Ninh Sơn Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn - Xã Hòa Sơn
-
Đất SX-KD 74.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn
-
Đất SX-KD 403.000
Huyện Ninh Sơn Khu dân cư Lập Lá - Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn
-
Đất SX-KD 86.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Nam Sakai - Xã Lâm Sơn
-
Đất SX-KD 86.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27, đoạn giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn
-
Đất SX-KD 585.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú - Xã Lâm Sơn
-
Đất SX-KD 86.000
Huyện Ninh Sơn Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) - Xã Ma Nới
-
Đất SX-KD 86.000
Huyện Ninh Sơn Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ - Xã Mỹ Sơn
-
Đất SX-KD 187.000
Huyện Ninh Sơn Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất SX-KD 620.000
Huyện Ninh Sơn Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn
Đường quy hoạch rộng 5,5m -
Đất SX-KD 527.000
Huyện Ninh Sơn Khu giãn dân thôn Lương Tri tại xã Nhơn Sơn - Xã Nhơn Sơn
-
Đất SX-KD 97.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.700
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Khu vực còn lại (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Ninh Sơn Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Ninh Sơn Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Khu vực còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Ninh Sơn Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Ninh Sơn Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 7.700
Huyện Ninh Sơn Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 7.700
Huyện Ninh Sơn Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 7.700
Huyện Ninh Sơn Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 7.700
Huyện Ninh Sơn Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 7.700
Huyện Ninh Sơn Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 7.700
Huyện Ninh Sơn Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 41.300 29.700 24.800 16.500
Huyện Ninh Sơn Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 41.300 29.700 24.800 16.500
Huyện Ninh Sơn Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Ninh Sơn Huyện Ninh Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất làm muối 85.800 72.600 56.100
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Sơn Thị trấn Tân Sơn
Khu vực còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Ninh Sơn Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Ninh Sơn Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
-
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Ninh Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Xã Nhơn Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Ninh Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Thị trấn Tân Sơn
Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Ninh Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Thị trấn Tân Sơn
Khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Ninh Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Ninh Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới
-
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 -
Đất ở 322.000 280.000 210.000 168.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Thôn Lương Cang 1, 2 -
Đất ở 210.000 189.000 168.000 154.000
Huyện Ninh Sơn Xã Nhơn Sơn
Các thôn còn lại -
Đất ở 196.000 168.000 161.000 154.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thạnh -
Đất ở 234.000 208.000 169.000 130.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Tân Mỹ -
Đất ở 169.000 130.000 117.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận -
Đất ở 169.000 130.000 124.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Phú Thủy -
Đất ở 234.000 169.000 130.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Mỹ Sơn
Thôn Nha Húi -
Đất ở 169.000 124.000 117.000 104.000
Huyện Ninh Sơn Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)
-
Đất ở 364.000 286.000 228.000 182.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 1 -
Đất ở 195.000 156.000 143.000 124.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 2,4 -
Đất ở 234.000 182.000 156.000 124.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Trà Giang 3 -
Đất ở 260.000 234.000 195.000 130.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lương Sơn
Thôn Tân Lập 1,2 -
Đất ở 182.000 156.000 130.000 117.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý -
Đất ở 195.000 169.000 156.000 143.000
Huyện Ninh Sơn Xã Lâm Sơn
Thôn Tân Bình, Lập Lá -
Đất ở 169.000 143.000 124.000 104.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ninh Sơn

4.9/5 - (1193 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?