Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất
Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Ninh Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Ninh Sơn.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.005 đến 3.150.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 - |
Đất ở | 322.000 | 280.000 | 210.000 | 168.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Lương Cang 1, 2 - |
Đất ở | 210.000 | 189.000 | 168.000 | 154.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Các thôn còn lại - |
Đất ở | 196.000 | 168.000 | 161.000 | 154.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh - |
Đất ở | 234.000 | 208.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Tân Mỹ - |
Đất ở | 169.000 | 130.000 | 117.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận - |
Đất ở | 169.000 | 130.000 | 124.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thủy - |
Đất ở | 234.000 | 169.000 | 130.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Nha Húi - |
Đất ở | 169.000 | 124.000 | 117.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) - |
Đất ở | 364.000 | 286.000 | 228.000 | 182.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 1 - |
Đất ở | 195.000 | 156.000 | 143.000 | 124.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 2,4 - |
Đất ở | 234.000 | 182.000 | 156.000 | 124.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 3 - |
Đất ở | 260.000 | 234.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Tân Lập 1,2 - |
Đất ở | 182.000 | 156.000 | 130.000 | 117.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý - |
Đất ở | 195.000 | 169.000 | 156.000 | 143.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá - |
Đất ở | 169.000 | 143.000 | 124.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 - |
Đất ở | 143.000 | 124.000 | 117.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Hòa Sơn - |
Đất ở | 216.000 | 114.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Ma Nới - |
Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 - |
Đất ở | 140.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Thôn Lương Cang 1, 2 - |
Đất ở | 140.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Các thôn còn lại - |
Đất ở | 140.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh - |
Đất ở | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Tân Mỹ - |
Đất ở | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận - |
Đất ở | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thủy - |
Đất ở | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Nha Húi - |
Đất ở | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) - |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 1 - |
Đất ở | 98.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 2,4 - |
Đất ở | 98.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 3 - |
Đất ở | 104.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Tân Lập 1,2 - |
Đất ở | 98.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý - |
Đất ở | 124.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá - |
Đất ở | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 - |
Đất ở | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Hòa Sơn - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Ma Nới - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 350.000 | 240.000 | 210.000 | 170.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng |
Đất ở | 1.440.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một |
Đất ở | 1.005 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung |
Đất ở | 855.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố |
Đất ở | 975.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn |
Đất ở | 345.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ |
Đất ở | 615.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ |
Đất ở | 360.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn |
Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn |
Đất ở | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí |
Đất ở | 1.650.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B số nhà 66) |
Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A số nhà 586) |
Đất ở | 3.150.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796) |
Đất ở | 2.550.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3 |
Đất ở | 825.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp kênh N3 - Suối 40 |
Đất ở | 675.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn |
Đất ở | 525.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá |
Đất ở | 675.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim |
Đất ở | 975.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60) |
Đất ở | 2.400.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới |
Đất ở | 2.100.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa |
Đất ở | 1.350.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái |
Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn - |
Đất ở | 1.950.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Lê Lai - |
Đất ở | 675.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Nguyễn Huệ - |
Đất ở | 1.350.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất ở | 1.650.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng - |
Đất ở | 1.200.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện - |
Đất ở | 930.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Nguyễn Tiệm - |
Đất ở | 1.725.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay |
Đất ở | 570.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây - |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ - |
Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tầm Ngân |
Đất ở | 270.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Quốc lộ 27 - hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn |
Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Thôn Lâm Quý - Cổng Thôn Gòn 1 |
Đất ở | 225.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa Từ Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 |
Đất ở | 143.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến Phước Hòa |
Đất ở | 123.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) - |
Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Thạch Hà - đi huyện đội - |
Đất ở | 825.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - |
Đất ở | 1.280.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn Các lô tiếp giáp đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở | 880.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng, thị trấn Tân Sơn Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - |
Đất ở | 1.280.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Mỹ Sơn Các lô đất mặt tiền đường N2 và N3 (16m) - |
Đất ở | 195.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Mỹ Sơn Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất ở | 182.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Lâm Sơn Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) - |
Đất ở | 325.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Lâm Sơn Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất ở | 299.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám đường rộng 22m - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám đường rộng 20m - |
Đất ở | 512.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám các đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) Đoạn từ thị trấn Tân Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan |
Đất ở | 1.440.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã Lương Sơn |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 1.280.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 2.240.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 1.280.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 - |
Đất ở | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình - |
Đất ở | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 880.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 560.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 1.440.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Phạm Văn Đồng - Xã Quảng Sơn - |
Đất ở | 364.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn - |
Đất ở | 364.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn - |
Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn Đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn - |
Đất ở | 1.344.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn Đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn - |
Đất ở | 672.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường từ Thạch Hà - Triệu Phong - Xã Quảng Sơn - |
Đất ở | 364.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn - Xã Quảng Sơn - |
Đất ở | 640.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn - |
Đất ở | 234.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn - Xã Hòa Sơn - |
Đất ở | 123.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn - |
Đất ở | 672.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu dân cư Lập Lá - Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn - |
Đất ở | 143.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Nam Sakai - Xã Lâm Sơn - |
Đất ở | 143.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27, đoạn giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn - |
Đất ở | 975.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú - Xã Lâm Sơn - |
Đất ở | 143.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) - Xã Ma Nới - |
Đất ở | 114.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ - Xã Mỹ Sơn - |
Đất ở | 312.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn Đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất ở | 1.033.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn Đường quy hoạch rộng 5,5m - |
Đất ở | 879.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu giãn dân thôn Lương Tri tại xã Nhơn Sơn - Xã Nhơn Sơn - |
Đất ở | 161.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu dân cư Lê Lai, thị trấn Tân Sơn - |
Đất ở | 2.056.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 - |
Đất TM-DV | 258.000 | 224.000 | 168.000 | 134.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Lương Cang 1, 2 - |
Đất TM-DV | 168.000 | 151.000 | 134.000 | 123.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Các thôn còn lại - |
Đất TM-DV | 157.000 | 134.000 | 129.000 | 123.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh - |
Đất TM-DV | 187.000 | 166.000 | 135.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Tân Mỹ - |
Đất TM-DV | 135.000 | 104.000 | 94.000 | 83.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận - |
Đất TM-DV | 135.000 | 104.000 | 99.000 | 83.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thủy - |
Đất TM-DV | 187.000 | 135.000 | 104.000 | 83.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Nha Húi - |
Đất TM-DV | 135.000 | 99.000 | 94.000 | 83.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) - |
Đất TM-DV | 291.000 | 229.000 | 182.000 | 146.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 1 - |
Đất TM-DV | 156.000 | 125.000 | 114.000 | 99.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 2,4 - |
Đất TM-DV | 187.000 | 146.000 | 125.000 | 99.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 3 - |
Đất TM-DV | 208.000 | 187.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Tân Lập 1,2 - |
Đất TM-DV | 146.000 | 125.000 | 104.000 | 94.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý - |
Đất TM-DV | 156.000 | 135.000 | 125.000 | 114.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá - |
Đất TM-DV | 135.000 | 114.000 | 99.000 | 83.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 - |
Đất TM-DV | 114.000 | 99.000 | 94.000 | 83.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Hòa Sơn - |
Đất TM-DV | 173.000 | 91.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Ma Nới - |
Đất TM-DV | 91.000 | 82.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 - |
Đất TM-DV | 112.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Thôn Lương Cang 1, 2 - |
Đất TM-DV | 112.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Các thôn còn lại - |
Đất TM-DV | 112.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Tân Mỹ - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thủy - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Nha Húi - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) - |
Đất TM-DV | 104.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 1 - |
Đất TM-DV | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 2,4 - |
Đất TM-DV | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 3 - |
Đất TM-DV | 83.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Tân Lập 1,2 - |
Đất TM-DV | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý - |
Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 - |
Đất TM-DV | 73.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Hòa Sơn - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Ma Nới - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 280.000 | 192.000 | 168.000 | 136.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng |
Đất TM-DV | 1.152 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một |
Đất TM-DV | 804.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung |
Đất TM-DV | 684.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố |
Đất TM-DV | 780.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn |
Đất TM-DV | 276.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ |
Đất TM-DV | 492.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ |
Đất TM-DV | 288.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn |
Đất TM-DV | 360.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn |
Đất TM-DV | 432.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí |
Đất TM-DV | 1.320.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn |
Đất TM-DV | 1.680.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B số nhà 66) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A số nhà 586) |
Đất TM-DV | 2.520.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796) |
Đất TM-DV | 2.040.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3 |
Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp kênh N3 - Suối 40 |
Đất TM-DV | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn |
Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá |
Đất TM-DV | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim |
Đất TM-DV | 780.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới |
Đất TM-DV | 1.680.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa |
Đất TM-DV | 1.080.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái |
Đất TM-DV | 480.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 1.560.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Lê Lai - |
Đất TM-DV | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Nguyễn Huệ - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất TM-DV | 1.320.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV | 960.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện - |
Đất TM-DV | 744.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Nguyễn Tiệm - |
Đất TM-DV | 1.380.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay |
Đất TM-DV | 456.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây - |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ - |
Đất TM-DV | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tầm Ngân |
Đất TM-DV | 216.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Quốc lộ 27 - hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn |
Đất TM-DV | 240.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Thôn Lâm Quý - Cổng Thôn Gòn 1 |
Đất TM-DV | 180.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa Từ Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 |
Đất TM-DV | 114.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến Phước Hòa |
Đất TM-DV | 98.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) - |
Đất TM-DV | 144.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Thạch Hà - đi huyện đội - |
Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV | 1.024.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn Các lô tiếp giáp đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV | 704.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng, thị trấn Tân Sơn Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV | 1.024.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Mỹ Sơn Các lô đất mặt tiền đường N2 và N3 (16m) - |
Đất TM-DV | 120.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Mỹ Sơn Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất TM-DV | 112.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Lâm Sơn Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) - |
Đất TM-DV | 200.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Lâm Sơn Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất TM-DV | 184.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám đường rộng 22m - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám đường rộng 20m - |
Đất TM-DV | 410.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám các đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV | 320.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) Đoạn từ thị trấn Tân Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan |
Đất TM-DV | 1.152.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã Lương Sơn |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 1.024.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 1.792.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 1.024.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 - |
Đất TM-DV | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình - |
Đất TM-DV | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 704.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 448.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất TM-DV | 1.152.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Phạm Văn Đồng - Xã Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 291.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 291.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn Đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 1.075.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn Đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 538.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường từ Thạch Hà - Triệu Phong - Xã Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 291.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn - Xã Quảng Sơn - |
Đất TM-DV | 512.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn - |
Đất TM-DV | 187.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn - Xã Hòa Sơn - |
Đất TM-DV | 98.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn - |
Đất TM-DV | 538.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu dân cư Lập Lá - Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn - |
Đất TM-DV | 114.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Nam Sakai - Xã Lâm Sơn - |
Đất TM-DV | 114.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27, đoạn giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn - |
Đất TM-DV | 780.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú - Xã Lâm Sơn - |
Đất TM-DV | 114.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) - Xã Ma Nới - |
Đất TM-DV | 91.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ - Xã Mỹ Sơn - |
Đất TM-DV | 250.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn Đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất TM-DV | 826.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn Đường quy hoạch rộng 5,5m - |
Đất TM-DV | 703.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu giãn dân thôn Lương Tri tại xã Nhơn Sơn - Xã Nhơn Sơn - |
Đất TM-DV | 129.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 - |
Đất SX-KD | 193.000 | 168.000 | 126.000 | 101.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Lương Cang 1, 2 - |
Đất SX-KD | 126.000 | 113.000 | 101.000 | 92.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Các thôn còn lại - |
Đất SX-KD | 118.000 | 101.000 | 97.000 | 92.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh - |
Đất SX-KD | 140.000 | 125.000 | 101.000 | 78.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Tân Mỹ - |
Đất SX-KD | 101.000 | 78.000 | 70.000 | 62.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận - |
Đất SX-KD | 101.000 | 78.000 | 74.000 | 62.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thủy - |
Đất SX-KD | 140.000 | 101.000 | 78.000 | 62.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Nha Húi - |
Đất SX-KD | 101.000 | 74.000 | 70.000 | 62.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) - |
Đất SX-KD | 218.000 | 172.000 | 137.000 | 109.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 1 - |
Đất SX-KD | 117.000 | 94.000 | 86.000 | 74.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 2,4 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 109.000 | 94.000 | 74.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 3 - |
Đất SX-KD | 156.000 | 140.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Tân Lập 1,2 - |
Đất SX-KD | 109.000 | 94.000 | 78.000 | 70.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý - |
Đất SX-KD | 117.000 | 101.000 | 94.000 | 86.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá - |
Đất SX-KD | 101.000 | 86.000 | 74.000 | 62.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 - |
Đất SX-KD | 86.000 | 74.000 | 70.000 | 62.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Hòa Sơn - |
Đất SX-KD | 130.000 | 68.000 | 58.000 | 54.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Ma Nới - |
Đất SX-KD | 68.000 | 61.000 | 58.000 | 54.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 - |
Đất SX-KD | 84.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Thôn Lương Cang 1, 2 - |
Đất SX-KD | 84.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Nhơn Sơn Các thôn còn lại - |
Đất SX-KD | 84.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh - |
Đất SX-KD | 55.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Tân Mỹ - |
Đất SX-KD | 55.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận - |
Đất SX-KD | 55.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thủy - |
Đất SX-KD | 55.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Mỹ Sơn Thôn Nha Húi - |
Đất SX-KD | 55.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) - |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 1 - |
Đất SX-KD | 59.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 2,4 - |
Đất SX-KD | 59.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 3 - |
Đất SX-KD | 62.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lương Sơn Thôn Tân Lập 1,2 - |
Đất SX-KD | 59.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý - |
Đất SX-KD | 74.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá - |
Đất SX-KD | 55.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Lâm Sơn Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2 - |
Đất SX-KD | 55.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Hòa Sơn - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Xã Ma Nới - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 210.000 | 144.000 | 126.000 | 102.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Vị trí 6 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Từ giáp thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - Trung tâm học tập cộng đồng |
Đất SX-KD | 864.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một |
Đất SX-KD | 603.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung |
Đất SX-KD | 513.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố |
Đất SX-KD | 585.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận xã Nhơn Sơn |
Đất SX-KD | 207.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé |
Đất SX-KD | 252.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Nhà thờ Đồng Mé - cầu Dũ Dĩ |
Đất SX-KD | 369.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Dũ Dĩ - cầu Xéo |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ |
Đất SX-KD | 216.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn |
Đất SX-KD | 270.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp ngã ba Hòa Sơn - giáp cây xăng Quảng Sơn |
Đất SX-KD | 324.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Từ cây xăng Quảng Sơn - nhà thờ Hạnh Trí |
Đất SX-KD | 990.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp nhà thờ Hạnh Trí - cầu Suối Môn |
Đất SX-KD | 1.260.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Suối Môn - hết địa phận xã Quảng Sơn |
Đất SX-KD | 1.440.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp địa phận xã Quảng Sơn (số nhà 02) - đường vào trụ sở khu phố 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B số nhà 66) |
Đất SX-KD | 1.620.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp đường vào trụ sở khu phố 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A số nhà 586) |
Đất SX-KD | 1.890.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận thị trấn Tân Sơn (số nhà 796) |
Đất SX-KD | 1.530.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp thị trấn Tân Sơn - kênh N3 |
Đất SX-KD | 495.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp kênh N3 - Suối 40 |
Đất SX-KD | 405.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Giáp thị trấn Tân Sơn - giáp xã Lâm Sơn (địa phận xã Lương Sơn) - Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Suối 40 - hết địa phận xã Lương Sơn |
Đất SX-KD | 315.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp xã Lương Sơn - Trường Tiểu học Lập Lá |
Đất SX-KD | 405.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp Trường Tiểu học Lập Lá - cây xăng Hiệp Thành Phát |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cây xăng Hiệp Thành Phát - cầu Sông Pha |
Đất SX-KD | 432.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) Giáp cầu Sông Pha - Nhà máy thủy điện Đa Nhim |
Đất SX-KD | 585.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60) |
Đất SX-KD | 1.440.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới |
Đất SX-KD | 1.260.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hòa |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27B Giáp Đường đi Phước Hòa - cầu Sông Cái |
Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 1.170.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Lê Lai - |
Đất SX-KD | 405.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Nguyễn Huệ - |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất SX-KD | 990.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các đường Phùng Chí Kiên, đường Trịnh Hoài Đức, Tô Vĩnh Diện - |
Đất SX-KD | 558.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Nguyễn Tiệm - |
Đất SX-KD | 1.035.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp cầu Gió Bay - cổng sân bay |
Đất SX-KD | 342.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường bê tông Thạch Hà - Suối Mây - |
Đất SX-KD | 252.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường bê tông Triệu Phong - Chơ Vơ - |
Đất SX-KD | 252.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Quốc lộ 27 - cầu Tầm Ngân |
Đất SX-KD | 162.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Quốc lộ 27 - hết thôn Lâm Quý, xã Lâm Sơn |
Đất SX-KD | 180.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến khác Giáp Thôn Lâm Quý - Cổng Thôn Gòn 1 |
Đất SX-KD | 135.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa Từ Quốc lộ 27 - đến đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 |
Đất SX-KD | 86.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Lâm Sơn - Phước Hòa Đường vào Nhà máy thủy điện Hạ Sông Pha 2 - đến Phước Hòa |
Đất SX-KD | 74.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) Đất ở hai bên đường đi Phước Hòa (xã Lương Sơn) - |
Đất SX-KD | 108.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường Thạch Hà - đi huyện đội - |
Đất SX-KD | 495.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường, thị trấn Tân Sơn Các lô tiếp giáp đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD | 528.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng, thị trấn Tân Sơn Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Mỹ Sơn Các lô đất mặt tiền đường N2 và N3 (16m) - |
Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Mỹ Sơn Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất SX-KD | 84.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Lâm Sơn Các lô đất mặt tiền đường D2 (10m) - |
Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu tái định cư xã Lâm Sơn Các lô đất còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất SX-KD | 138.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám đường rộng 22m - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám đường rộng 20m - |
Đất SX-KD | 307.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy, thị trấn Tân Sơn Các lô bám các đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD | 240.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) Đoạn từ thị trấn Tân Sơn - đến điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan |
Đất SX-KD | 864.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua xã Lương Sơn) Đoạn từ điểm Trường Mẫu giáo thôn Tân Lập 2 thuộc Trường Mẫu giáo Hoa Lan - đến hết địa phận xã Lương Sơn |
Đất SX-KD | 432.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Hà Huy Tập - khu phố 3 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Ngô Gia Tự - khu phố 8 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 1.344.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D12 - khu phố 2, 3 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 432.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D3 - khu phố 2, 3, 4, 8 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 768.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn khu phố 7 đến khu phố 3 - |
Đất SX-KD | 432.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn từ khu phố 3 đến cầu Ninh Bình - |
Đất SX-KD | 576.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông - Thị trấn Tân Sơn Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc khu phố 8 - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 528.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường D4 - khu phố 4, 8 và tuyến đường Hai Bà Trưng - Khu phố 4 - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 336.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tỉnh lộ 707 (đoạn qua thị trấn Tân Sơn) - Thị trấn Tân Sơn - |
Đất SX-KD | 864.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Phạm Văn Đồng - Xã Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 218.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường N3 (đoạn qua xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 218.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đường D3 (đoạn qua địa bàn xã Quảng Sơn) - Xã Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 540.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn Đoạn có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 806.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng - Xã Quảng Sơn Đoạn không có giải phân cách qua địa bàn xã Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường từ Thạch Hà - Triệu Phong - Xã Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 218.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Hà Huy Tập, đoạn qua xã Quảng Sơn - Xã Quảng Sơn - |
Đất SX-KD | 384.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn (tỉnh lộ 709, đoạn từ cây xăng Nguyệt Hạnh đến cầu Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn - |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm cụm xã Hòa Sơn - Xã Hòa Sơn - |
Đất SX-KD | 74.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn - |
Đất SX-KD | 403.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu dân cư Lập Lá - Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn - |
Đất SX-KD | 86.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Nam Sakai - Xã Lâm Sơn - |
Đất SX-KD | 86.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27, đoạn giáp Nhà máy thủy điện Đa Nhim - hết địa phận xã Lâm Sơn - Xã Lâm Sơn - |
Đất SX-KD | 585.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường vùng lõi Lâm Phú - Xã Lâm Sơn - |
Đất SX-KD | 86.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Tuyến đường Tân Sơn đi Tà Năng (đoạn qua địa bàn xã Ma Nới) - Xã Ma Nới - |
Đất SX-KD | 86.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Quốc lộ 27 (mới) đoạn từ giáp cầu Xéo - cầu Tân Mỹ - Xã Mỹ Sơn - |
Đất SX-KD | 187.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn Đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất SX-KD | 620.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam - Xã Nhơn Sơn Đường quy hoạch rộng 5,5m - |
Đất SX-KD | 527.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Khu giãn dân thôn Lương Tri tại xã Nhơn Sơn - Xã Nhơn Sơn - |
Đất SX-KD | 97.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Khu vực còn lại (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác. Giá đất này không bao gồm giá đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Khu vực còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 7.700 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 49.500 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.300 | 29.700 | 24.800 | 16.500 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.300 | 29.700 | 24.800 | 16.500 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Ninh Sơn |
Huyện Ninh Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất làm muối | 85.800 | 72.600 | 56.100 | |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây (Trừ đất trong khu dân cư) |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Thị trấn Tân Sơn Khu vực còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Ninh Sơn |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Xã Nhơn Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến giáp sông Cái |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Thị trấn Tân Sơn Từ Quốc lộ 27 - đến kênh Tây |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Ninh Sơn |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Thị trấn Tân Sơn Khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Các xã: Mỹ Sơn, Quảng Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - Các xã: Hòa Sơn, Ma Nới - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2 - |
Đất ở | 322.000 | 280.000 | 210.000 | 168.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Thôn Lương Cang 1, 2 - |
Đất ở | 210.000 | 189.000 | 168.000 | 154.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Nhơn Sơn Các thôn còn lại - |
Đất ở | 196.000 | 168.000 | 161.000 | 154.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh - |
Đất ở | 234.000 | 208.000 | 169.000 | 130.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Tân Mỹ - |
Đất ở | 169.000 | 130.000 | 117.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Mỹ Hiệp, thôn Phú Thuận - |
Đất ở | 169.000 | 130.000 | 124.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Phú Thủy - |
Đất ở | 234.000 | 169.000 | 130.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Mỹ Sơn Thôn Nha Húi - |
Đất ở | 169.000 | 124.000 | 117.000 | 104.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) - |
Đất ở | 364.000 | 286.000 | 228.000 | 182.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 1 - |
Đất ở | 195.000 | 156.000 | 143.000 | 124.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 2,4 - |
Đất ở | 234.000 | 182.000 | 156.000 | 124.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Trà Giang 3 - |
Đất ở | 260.000 | 234.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lương Sơn Thôn Tân Lập 1,2 - |
Đất ở | 182.000 | 156.000 | 130.000 | 117.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hòa, Lâm Quý - |
Đất ở | 195.000 | 169.000 | 156.000 | 143.000 |
| Huyện Ninh Sơn |
Xã Lâm Sơn Thôn Tân Bình, Lập Lá - |
Đất ở | 169.000 | 143.000 | 124.000 | 104.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ninh Sơn
