Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen nong son tinh quang nam
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam

2. Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam mới nhất

Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nông Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Nông Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD, Đất trồng lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 2.000 đến 4.608.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ
Đất ở đô thị 336.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng)
Đất ở đô thị 816.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam
Đất ở đô thị 180.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường)
Đất ở đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
Đất ở đô thị 216.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55
Đất ở đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường)
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều
Đất ở đô thị 1.728.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường)
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn
Đất ở đô thị 2.304.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường)
Đất ở đô thị 546.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường
Đất ở đô thị 462.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo
Đất ở đô thị 288.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh
Đất ở đô thị 144.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường)
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng
Đất ở đô thị 1.452.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
Đất ở đô thị 2.112.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)
Đất ở đô thị 4.608.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất ở đô thị 3.240.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội
Đất ở đô thị 2.290.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 1.550.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Đất ở đô thị 1.020.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
Đất ở đô thị 1.440.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H
Đất ở đô thị 2.304.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ -
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường)
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 3.120.000
Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh
Đất ở đô thị 2.160.000
Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 660.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương
Đất ở đô thị 276.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) -
Đất ở đô thị 276.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
Đất ở đô thị 2.160.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường)
Đất ở đô thị 1.452.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải
Đất ở đô thị 1.656.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
Đất ở đô thị 1.656.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước
Đất ở đô thị 192.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường)
Đất ở đô thị 546.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường)
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 270.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn -
Đất ở đô thị 180.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn
Đất ở đô thị 576.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 168.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 240.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 168.000
Huyện Nông Sơn Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò -
Đất ở đô thị 168.000
Huyện Nông Sơn Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình
Đất ở đô thị 160.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường)
Đất ở đô thị 696.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường
Đất ở đô thị 696.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường)
Đất ở đô thị 696.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến
Đất ở đô thị 768.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến
Đất ở đô thị 768.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến
Đất ở đô thị 768.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến
Đất ở đô thị 768.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến
Đất ở đô thị 768.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô
Đất ở đô thị 715.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H
Đất ở đô thị 768.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở đô thị 2.280.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở đô thị 2.520.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất ở đô thị 455.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở đô thị 325.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất ở đô thị 260.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở đô thị 208.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất ở đô thị 332.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở đô thị 267.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất ở đô thị 221.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở đô thị 182.000
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất ở đô thị 325.000
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở đô thị 221.000
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất ở đô thị 182.000
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất ở đô thị 85.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở đô thị 78.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất ở đô thị 72.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở đô thị 65.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước
-
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước
Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở đô thị 2.352.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ
Đất TM - DV đô thị 235.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng)
Đất TM - DV đô thị 571.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam
Đất TM - DV đô thị 126.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường)
Đất TM - DV đô thị 176.400
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
Đất TM - DV đô thị 151.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55
Đất TM - DV đô thị 176.400
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường)
Đất TM - DV đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước
Đất TM - DV đô thị 504.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính
Đất TM - DV đô thị 2.520.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 2.016.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều
Đất TM - DV đô thị 1.209.600
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường)
Đất TM - DV đô thị 882.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn
Đất TM - DV đô thị 1.612.800
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường)
Đất TM - DV đô thị 382.200
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường
Đất TM - DV đô thị 323.400
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường
Đất TM - DV đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo
Đất TM - DV đô thị 201.600
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh
Đất TM - DV đô thị 100.800
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường)
Đất TM - DV đô thị 378.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường)
Đất TM - DV đô thị 504.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng
Đất TM - DV đô thị 1.016.400
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
Đất TM - DV đô thị 1.478.400
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)
Đất TM - DV đô thị 3.225.600
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất TM - DV đô thị 2.268.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội
Đất TM - DV đô thị 1.603.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 1.085.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV đô thị 714.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
Đất TM - DV đô thị 1.008.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H
Đất TM - DV đô thị 1.612.800
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn
Đất TM - DV đô thị 546.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ -
Đất TM - DV đô thị 2.520.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét -
Đất TM - DV đô thị 1.260.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường)
Đất TM - DV đô thị 2.520.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 2.184.000
Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H
Đất TM - DV đô thị 1.680.000
Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh
Đất TM - DV đô thị 1.512.000
Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 665.000
Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 462.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) -
Đất TM - DV đô thị 420.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô
Đất TM - DV đô thị 504.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương
Đất TM - DV đô thị 193.200
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) -
Đất TM - DV đô thị 193.200
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
Đất TM - DV đô thị 1.512.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường)
Đất TM - DV đô thị 1.016.400
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải
Đất TM - DV đô thị 1.159.200
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
Đất TM - DV đô thị 1.159.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện
Đất TM - DV đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước
Đất TM - DV đô thị 134.400
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường)
Đất TM - DV đô thị 382.200
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường)
Đất TM - DV đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến
Đất TM - DV đô thị 189.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn -
Đất TM - DV đô thị 126.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn
Đất TM - DV đô thị 403.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 117.600
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 168.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV đô thị 117.600
Huyện Nông Sơn Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò -
Đất TM - DV đô thị 117.600
Huyện Nông Sơn Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình
Đất TM - DV đô thị 112.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường)
Đất TM - DV đô thị 487.200
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường
Đất TM - DV đô thị 487.200
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường)
Đất TM - DV đô thị 487.200
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến
Đất TM - DV đô thị 537.600
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến
Đất TM - DV đô thị 537.600
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến
Đất TM - DV đô thị 537.600
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến
Đất TM - DV đô thị 537.600
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến
Đất TM - DV đô thị 537.600
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô
Đất TM - DV đô thị 500.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H
Đất TM - DV đô thị 537.600
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H
Đất TM - DV đô thị 420.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu -
Đất TM - DV đô thị 420.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM - DV đô thị 1.596.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM - DV đô thị 1.764.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất TM - DV đô thị 318.500
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV đô thị 227.500
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất TM - DV đô thị 182.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV đô thị 145.600
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất TM - DV đô thị 232.400
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV đô thị 186.900
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất TM - DV đô thị 154.700
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV đô thị 127.400
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất TM - DV đô thị 227.500
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV đô thị 154.700
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất TM - DV đô thị 127.400
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV đô thị 105.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất TM - DV đô thị 59.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV đô thị 54.600
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất TM - DV đô thị 50.400
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV đô thị 45.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước
-
Đất TM - DV đô thị 105.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước
Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55
Đất TM - DV đô thị 105.000
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM - DV đô thị 1.646.400
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ
Đất SX - KD đô thị 168.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng)
Đất SX - KD đô thị 408.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam
Đất SX - KD đô thị 90.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường)
Đất SX - KD đô thị 126.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
Đất SX - KD đô thị 108.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55
Đất SX - KD đô thị 126.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường)
Đất SX - KD đô thị 180.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước
Đất SX - KD đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính
Đất SX - KD đô thị 1.800.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 1.440.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều
Đất SX - KD đô thị 864.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường)
Đất SX - KD đô thị 630.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn
Đất SX - KD đô thị 1.152.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường)
Đất SX - KD đô thị 273.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường
Đất SX - KD đô thị 231.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường
Đất SX - KD đô thị 180.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo
Đất SX - KD đô thị 144.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh
Đất SX - KD đô thị 72.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường)
Đất SX - KD đô thị 270.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường)
Đất SX - KD đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng
Đất SX - KD đô thị 726.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
Đất SX - KD đô thị 1.056.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)
Đất SX - KD đô thị 2.304.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất SX - KD đô thị 1.620.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội
Đất SX - KD đô thị 1.145.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 775.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD đô thị 510.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
Đất SX - KD đô thị 720.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H
Đất SX - KD đô thị 1.152.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn
Đất SX - KD đô thị 390.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ -
Đất SX - KD đô thị 1.800.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét -
Đất SX - KD đô thị 900.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường)
Đất SX - KD đô thị 1.800.000
Huyện Nông Sơn Chợ Trung Phước - TT Trung Phước
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 1.560.000
Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H
Đất SX - KD đô thị 1.200.000
Huyện Nông Sơn Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh
Đất SX - KD đô thị 1.080.000
Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 475.000
Huyện Nông Sơn Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 330.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) -
Đất SX - KD đô thị 300.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô
Đất SX - KD đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương
Đất SX - KD đô thị 138.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) -
Đất SX - KD đô thị 138.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường)
Đất SX - KD đô thị 1.080.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường)
Đất SX - KD đô thị 726.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải
Đất SX - KD đô thị 828.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước
Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
Đất SX - KD đô thị 828.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện
Đất SX - KD đô thị 180.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước
Đất SX - KD đô thị 96.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường)
Đất SX - KD đô thị 273.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường)
Đất SX - KD đô thị 180.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến
Đất SX - KD đô thị 135.000
Huyện Nông Sơn Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước
Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn -
Đất SX - KD đô thị 90.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn
Đất SX - KD đô thị 288.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 84.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 120.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD đô thị 84.000
Huyện Nông Sơn Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò -
Đất SX - KD đô thị 84.000
Huyện Nông Sơn Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình
Đất SX - KD đô thị 80.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường)
Đất SX - KD đô thị 348.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường
Đất SX - KD đô thị 348.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường)
Đất SX - KD đô thị 348.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến
Đất SX - KD đô thị 384.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến
Đất SX - KD đô thị 384.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến
Đất SX - KD đô thị 384.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến
Đất SX - KD đô thị 384.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến
Đất SX - KD đô thị 384.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô
Đất SX - KD đô thị 357.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H
Đất SX - KD đô thị 384.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H
Đất SX - KD đô thị 300.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước
Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu -
Đất SX - KD đô thị 300.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX - KD đô thị 1.140.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX - KD đô thị 1.260.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất SX - KD đô thị 227.500
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD đô thị 162.500
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất SX - KD đô thị 130.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD đô thị 104.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất SX - KD đô thị 166.000
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD đô thị 133.500
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất SX - KD đô thị 110.500
Huyện Nông Sơn Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD đô thị 91.000
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất SX - KD đô thị 162.500
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD đô thị 110.500
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất SX - KD đô thị 91.000
Huyện Nông Sơn Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD đô thị 75.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất SX - KD đô thị 42.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD đô thị 39.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất SX - KD đô thị 36.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD đô thị 32.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước
-
Đất SX - KD đô thị 75.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước
Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55
Đất SX - KD đô thị 75.000
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX - KD đô thị 1.176.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu
Đất ở nông thôn 339.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 376.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm
Đất ở nông thôn 509.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước
Đất ở nông thôn 339.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường)
Đất ở nông thôn 1.815.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) - đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường)
Đất ở nông thôn 1.210.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở nông thôn 466.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 424.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) - đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường)
Đất ở nông thôn 255.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây
Đất ở nông thôn 182.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm -
Đất ở nông thôn 702.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
Tính cho 100 mét đầu -
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng >2,5 m -
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng < 2m -
Đất ở nông thôn 53.000
Huyện Nông Sơn Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
-
Đất ở nông thôn 47.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong - đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường)
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 - đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) - đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) - đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ giáp đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 109.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường)
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến - đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) - đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 97.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) - đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Cây Bàng - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn đến hết nhà ông Phan Đăng Tài Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc)
Đất ở nông thôn 339.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài ế Lộc) - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Qu
Đất ở nông thôn 376.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) - đến đường vào UBND xã Sơn Viên
Đất ở nông thôn 509.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Trung Phước
Đất ở nông thôn 339.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) - đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 182.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở nông thôn 218.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng >2,5 m -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng < 2 m -
Đất ở nông thôn 55.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến -
Đất ở nông thôn 206.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) -
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đườ -
Đất ở nông thôn 206.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả -
Đất ở nông thôn 206.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) -
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) -
Đất ở nông thôn 104.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) -
Đất ở nông thôn 206.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) -
Đất ở nông thôn 104.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi)
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ giáp cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611
Đất ở nông thôn 206.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS)
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa - đến khu tái định cư Nước Nóng
Đất ở nông thôn 109.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ cầu Đại An II - đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình
Đất ở nông thôn 97.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc - đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình
Đất ở nông thôn 97.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) - đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) - đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) - đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Phước Ninh - đến cầu Nà Ráy
Đất ở nông thôn 146.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ Cầu Nà Ráy - đến cầu Khe Rinh
Đất ở nông thôn 242.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ cầu Khe Rinh - đến cầu Khe Ré
Đất ở nông thôn 303.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ cầu Khe Ré - đến địa giới xã Quế Lâm
Đất ở nông thôn 146.000
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu -
Đất ở nông thôn 182.000
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu -
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H -
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất ở nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất ở nông thôn 83.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên - đến hội trường thôn
Đất ở nông thôn 182.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) - đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái
Đất ở nông thôn 146.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương
Đất ở nông thôn 146.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất ở nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Năm Thu
Đất ở nông thôn 109.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất ở nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất ở nông thôn 83.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở nông thôn 53.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất ở nông thôn 46.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm - đến cầu bản (thôn Phước Hội)
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội - đến cầu Bến Đình
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Bến Đình - đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 230.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ đường Trường Sơn Đông - đến cuối tuyến (ĐH2.NS)
Đất ở nông thôn 109.000
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh - đến cầu Cấm La
Đất ở nông thôn 158.000
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Cấm La - đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ
Đất ở nông thôn 230.000
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông
Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ - đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức
Đất ở nông thôn 158.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm - đến Gành Dinh
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở nông thôn 53.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m -
Đất ở nông thôn 47.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) - đến cầu Treo
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ cầu treo - đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ)
Đất ở nông thôn 93.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) - đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai
Đất ở nông thôn 132.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) - đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội)
Đất ở nông thôn 131.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội)
Đất ở nông thôn 131.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm
Đất ở nông thôn 154.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ hết UBND xã Quế Lâm - đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở nông thôn 154.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước - đến cầu Treo (thôn Tứ Trung)
Đất ở nông thôn 93.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) - đến hết nhà ông Trần Văn Thanh
Đất ở nông thôn 93.000
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) -
Đất ở nông thôn 154.000
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín - đến hết nhà ông Phạm Dân
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa - đến hết nhà ông Trần Đại
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ nhà ông Trần Minh Mến - đến bến Đò Thạch Bích
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp đường ĐH3 - đến giáp nhà ông Phạm Dân
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa
Đất ở nông thôn 194.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A - đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 194.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Mu Rùa - đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 158.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 206.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) - đến hết cầu khe Bà Trọng.
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng - đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường)
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường)
Đất ở nông thôn 242.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) - đến địa giới xã Quế Lâm
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) -
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) -
Đất ở nông thôn 385.000
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) -
Đất ở nông thôn 321.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ thửa đất ông Trần Văn Thành) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 144.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ Trạm tin (Ninh Khánh) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 146.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long - đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) - đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm
Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm
Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên)
Đất ở nông thôn 79.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Võ Thân - đến hết trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 158.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú - đến hết Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 146.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Lương Hải - đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Võ Sáu - đến hết nhà ông Võ Thân
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ - đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh
Đất ở nông thôn 146.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Hồ Văn Xí
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên -
Đất ở nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất ở nông thôn 53.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất ở nông thôn 47.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m -
Đất ở nông thôn 40.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất ở nông thôn 33.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu
Đất TM - DV nông thôn 237.300
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong
Đất TM - DV nông thôn 263.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm
Đất TM - DV nông thôn 356.300
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước
Đất TM - DV nông thôn 237.300
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 1.270.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) - đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 847.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 326.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 296.800
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) - đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 178.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây
Đất TM - DV nông thôn 127.400
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm -
Đất TM - DV nông thôn 491.400
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
Tính cho 100 mét đầu -
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng >2,5 m -
Đất TM - DV nông thôn 46.200
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 42.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng < 2m -
Đất TM - DV nông thôn 37.100
Huyện Nông Sơn Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
-
Đất TM - DV nông thôn 32.900
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong - đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường)
Đất TM - DV nông thôn 46.200
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 46.200
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 - đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) - đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) - đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ giáp đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 76.300
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 77.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến - đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) - đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 67.900
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) - đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Cây Bàng - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn đến hết nhà ông Phan Đăng Tài Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc)
Đất TM - DV nông thôn 237.300
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài ế Lộc) - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Qu
Đất TM - DV nông thôn 263.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) - đến đường vào UBND xã Sơn Viên
Đất TM - DV nông thôn 356.300
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Trung Phước
Đất TM - DV nông thôn 237.300
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) - đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 127.400
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 152.600
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng >2,5 m -
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 42.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng < 2 m -
Đất TM - DV nông thôn 38.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến -
Đất TM - DV nông thôn 144.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) -
Đất TM - DV nông thôn 119.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đườ -
Đất TM - DV nông thôn 144.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả -
Đất TM - DV nông thôn 144.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) -
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) -
Đất TM - DV nông thôn 72.800
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) -
Đất TM - DV nông thôn 144.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) -
Đất TM - DV nông thôn 77.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) -
Đất TM - DV nông thôn 72.800
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi)
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ giáp cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611
Đất TM - DV nông thôn 144.200
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS)
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa - đến khu tái định cư Nước Nóng
Đất TM - DV nông thôn 76.300
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ cầu Đại An II - đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình
Đất TM - DV nông thôn 67.900
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc - đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình
Đất TM - DV nông thôn 67.900
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) - đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) - đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) - đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
Đất TM - DV nông thôn 49.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Phước Ninh - đến cầu Nà Ráy
Đất TM - DV nông thôn 102.200
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ Cầu Nà Ráy - đến cầu Khe Rinh
Đất TM - DV nông thôn 169.400
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ cầu Khe Rinh - đến cầu Khe Ré
Đất TM - DV nông thôn 212.100
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ cầu Khe Ré - đến địa giới xã Quế Lâm
Đất TM - DV nông thôn 102.200
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 154.000
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu -
Đất TM - DV nông thôn 127.400
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu -
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H -
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 72.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 58.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên - đến hội trường thôn
Đất TM - DV nông thôn 127.400
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) - đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái
Đất TM - DV nông thôn 102.200
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương
Đất TM - DV nông thôn 102.200
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 72.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Năm Thu
Đất TM - DV nông thôn 76.300
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 72.100
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 58.100
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 46.200
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 37.100
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất TM - DV nông thôn 32.200
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV nông thôn 28.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm - đến cầu bản (thôn Phước Hội)
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội - đến cầu Bến Đình
Đất TM - DV nông thôn 199.500
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Bến Đình - đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất TM - DV nông thôn 161.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ đường Trường Sơn Đông - đến cuối tuyến (ĐH2.NS)
Đất TM - DV nông thôn 76.300
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh - đến cầu Cấm La
Đất TM - DV nông thôn 110.600
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Cấm La - đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ
Đất TM - DV nông thôn 161.000
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông
Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ - đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức
Đất TM - DV nông thôn 110.600
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm - đến Gành Dinh
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 47.600
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 37.100
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m -
Đất TM - DV nông thôn 32.900
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV nông thôn 28.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) - đến cầu Treo
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ cầu treo - đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ)
Đất TM - DV nông thôn 65.100
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) - đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai
Đất TM - DV nông thôn 92.400
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) - đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội)
Đất TM - DV nông thôn 91.700
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội)
Đất TM - DV nông thôn 91.700
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm
Đất TM - DV nông thôn 107.800
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ hết UBND xã Quế Lâm - đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM - DV nông thôn 107.800
Huyện Nông Sơn Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước - đến cầu Treo (thôn Tứ Trung)
Đất TM - DV nông thôn 65.100
Huyện Nông Sơn Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) - đến hết nhà ông Trần Văn Thanh
Đất TM - DV nông thôn 65.100
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) -
Đất TM - DV nông thôn 107.800
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) -
Đất TM - DV nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín - đến hết nhà ông Phạm Dân
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa - đến hết nhà ông Trần Đại
Đất TM - DV nông thôn 47.600
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ nhà ông Trần Minh Mến - đến bến Đò Thạch Bích
Đất TM - DV nông thôn 47.600
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp đường ĐH3 - đến giáp nhà ông Phạm Dân
Đất TM - DV nông thôn 47.600
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 119.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa
Đất TM - DV nông thôn 135.800
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 483.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A - đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 135.800
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Mu Rùa - đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 110.600
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 144.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) - đến hết cầu khe Bà Trọng.
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng - đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường)
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 119.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 169.400
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường)
Đất TM - DV nông thôn 119.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) - đến địa giới xã Quế Lâm
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) -
Đất TM - DV nông thôn 385.000
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) -
Đất TM - DV nông thôn 269.500
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) -
Đất TM - DV nông thôn 224.700
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ thửa đất ông Trần Văn Thành) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 119.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 100.800
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ Trạm tin (Ninh Khánh) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 102.200
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long - đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) - đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con)
Đất TM - DV nông thôn 119.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm
Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 119.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm
Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 59.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên)
Đất TM - DV nông thôn 55.300
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường)
Đất TM - DV nông thôn 51.100
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Võ Thân - đến hết trạm Y tế xã
Đất TM - DV nông thôn 110.600
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú - đến hết Trạm Y tế xã
Đất TM - DV nông thôn 102.200
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Lương Hải - đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Võ Sáu - đến hết nhà ông Võ Thân
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ - đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 102.200
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Hồ Văn Xí
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm
Đất TM - DV nông thôn 98.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên -
Đất TM - DV nông thôn 84.700
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 37.100
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất TM - DV nông thôn 32.900
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m -
Đất TM - DV nông thôn 28.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất TM - DV nông thôn 23.100
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu
Đất SX - KD nông thôn 169.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong
Đất SX - KD nông thôn 188.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm
Đất SX - KD nông thôn 254.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước
Đất SX - KD nông thôn 169.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 907.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) - đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 605.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 233.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 212.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) - đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 127.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây
Đất SX - KD nông thôn 91.000
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm -
Đất SX - KD nông thôn 351.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
Tính cho 100 mét đầu -
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng >2,5 m -
Đất SX - KD nông thôn 33.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 30.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
Đường GTNT rộng < 2m -
Đất SX - KD nông thôn 26.500
Huyện Nông Sơn Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
-
Đất SX - KD nông thôn 23.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong - đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường)
Đất SX - KD nông thôn 33.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 33.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 - đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) - đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) - đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ giáp đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 54.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 55.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến - đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) - đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 48.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) - đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Cây Bàng - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn đến hết nhà ông Phan Đăng Tài Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc)
Đất SX - KD nông thôn 169.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài ế Lộc) - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Qu
Đất SX - KD nông thôn 188.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) - đến đường vào UBND xã Sơn Viên
Đất SX - KD nông thôn 254.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên
Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Trung Phước
Đất SX - KD nông thôn 169.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) - đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 91.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 109.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng >2,5 m -
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 30.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Đường GTNT rộng < 2 m -
Đất SX - KD nông thôn 27.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD nông thôn 25.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến -
Đất SX - KD nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) -
Đất SX - KD nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đườ -
Đất SX - KD nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả -
Đất SX - KD nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) -
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) -
Đất SX - KD nông thôn 52.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) -
Đất SX - KD nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) -
Đất SX - KD nông thôn 55.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) -
Đất SX - KD nông thôn 52.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi)
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ giáp cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611
Đất SX - KD nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS)
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa - đến khu tái định cư Nước Nóng
Đất SX - KD nông thôn 54.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ cầu Đại An II - đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình
Đất SX - KD nông thôn 48.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc - đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình
Đất SX - KD nông thôn 48.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) - đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) - đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) - đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên
Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
Đất SX - KD nông thôn 35.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Phước Ninh - đến cầu Nà Ráy
Đất SX - KD nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ Cầu Nà Ráy - đến cầu Khe Rinh
Đất SX - KD nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ cầu Khe Rinh - đến cầu Khe Ré
Đất SX - KD nông thôn 151.500
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh
Đoạn từ cầu Khe Ré - đến địa giới xã Quế Lâm
Đất SX - KD nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 110.000
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu -
Đất SX - KD nông thôn 91.000
Huyện Nông Sơn Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu -
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H -
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 51.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 41.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên - đến hội trường thôn
Đất SX - KD nông thôn 91.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) - đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái
Đất SX - KD nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương
Đất SX - KD nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 51.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Năm Thu
Đất SX - KD nông thôn 54.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Tuyến giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng ≥2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 51.500
Huyện Nông Sơn Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng < 2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 41.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 33.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 26.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Đường GTNT rộng <2 m -
Đất SX - KD nông thôn 23.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD nông thôn 20.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm - đến cầu bản (thôn Phước Hội)
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội - đến cầu Bến Đình
Đất SX - KD nông thôn 142.500
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Bến Đình - đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất SX - KD nông thôn 115.000
Huyện Nông Sơn Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ đường Trường Sơn Đông - đến cuối tuyến (ĐH2.NS)
Đất SX - KD nông thôn 54.500
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh - đến cầu Cấm La
Đất SX - KD nông thôn 79.000
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Cấm La - đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ
Đất SX - KD nông thôn 115.000
Huyện Nông Sơn Đường Trường Sơn Đông
Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ - đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức
Đất SX - KD nông thôn 79.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm - đến Gành Dinh
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 34.000
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 26.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m -
Đất SX - KD nông thôn 23.500
Huyện Nông Sơn Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD nông thôn 20.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) - đến cầu Treo
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
Từ cầu treo - đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ)
Đất SX - KD nông thôn 46.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) - đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai
Đất SX - KD nông thôn 66.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) - đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội)
Đất SX - KD nông thôn 65.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội)
Đất SX - KD nông thôn 65.500
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm
Đất SX - KD nông thôn 77.000
Huyện Nông Sơn Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
Từ hết UBND xã Quế Lâm - đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi)
Đất SX - KD nông thôn 77.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước - đến cầu Treo (thôn Tứ Trung)
Đất SX - KD nông thôn 46.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) - đến hết nhà ông Trần Văn Thanh
Đất SX - KD nông thôn 46.500
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) -
Đất SX - KD nông thôn 77.000
Huyện Nông Sơn Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm
Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) -
Đất SX - KD nông thôn 50.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín - đến hết nhà ông Phạm Dân
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa - đến hết nhà ông Trần Đại
Đất SX - KD nông thôn 34.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ nhà ông Trần Minh Mến - đến bến Đò Thạch Bích
Đất SX - KD nông thôn 34.000
Huyện Nông Sơn Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
Từ giáp đường ĐH3 - đến giáp nhà ông Phạm Dân
Đất SX - KD nông thôn 34.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa
Đất SX - KD nông thôn 97.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 345.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A - đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 97.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ cầu Mu Rùa - đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 79.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 103.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) - đến hết cầu khe Bà Trọng.
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng - đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường)
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 121.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường)
Đất SX - KD nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) - đến địa giới xã Quế Lâm
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) -
Đất SX - KD nông thôn 275.000
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) -
Đất SX - KD nông thôn 192.500
Huyện Nông Sơn Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) -
Đất SX - KD nông thôn 160.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ thửa đất ông Trần Văn Thành) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 72.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ Trạm tin (Ninh Khánh) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long - đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) - đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con)
Đất SX - KD nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm
Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 85.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm
Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 42.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên)
Đất SX - KD nông thôn 39.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường)
Đất SX - KD nông thôn 36.500
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Võ Thân - đến hết trạm Y tế xã
Đất SX - KD nông thôn 79.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ hết trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú - đến hết Trạm Y tế xã
Đất SX - KD nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Lương Hải - đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Đường liên thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Võ Sáu - đến hết nhà ông Võ Thân
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ - đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 73.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm
Đoạn từ trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Hồ Văn Xí
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm
Đất SX - KD nông thôn 70.000
Huyện Nông Sơn Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm
Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên -
Đất SX - KD nông thôn 60.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng >2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 26.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m -
Đất SX - KD nông thôn 23.500
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Đường TTNT rộng <2 m -
Đất SX - KD nông thôn 20.000
Huyện Nông Sơn Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên -
Đất SX - KD nông thôn 16.500
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - Cụm công nghiệp Trung An - Xã Quế Trung
-
Đất SX - KD 150.000
Huyện Nông Sơn Tuyến ĐH 14NS - Cụm Công nghiệp Nông Sơn - Xã Quế Trung
-
Đất SX - KD 425.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng lúa nước 20.000 18.000 15.000 12.000
Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng lúa nước 20.000 18.000 15.000 12.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng lúa nước 20.000 18.000 15.000 12.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng lúa nước 15.000 12.000 10.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng lúa nước 15.000 12.000 10.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng lúa nước 15.000 12.000 10.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng lúa nước 15.000 12.000 10.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000 4.000 3.000
Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000 4.000 3.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000 4.000 3.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 5.000 4.000 3.000 2.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 5.000 4.000 3.000 2.000
Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 5.000 4.000 3.000 2.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 5.000 4.000 3.000 2.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000 10.000 8.000 6.000
Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000 10.000 8.000 6.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000 10.000 8.000 6.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Phước
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 10.000 8.000 6.000 4.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 10.000 8.000 6.000 4.000
Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 10.000 8.000 6.000 4.000
Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 10.000 8.000 6.000 4.000
Huyện Nông Sơn Thị trấn Trung Phước
-
Đất trồng lúa nước 20.000 18.000 15.000 12.000
Huyện Nông Sơn Thị trấn Trung Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Thị trấn Trung Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 15.000 12.000 10.000 9.000
Huyện Nông Sơn Thị trấn Trung Phước
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000 4.000 3.000
Huyện Nông Sơn Thị trấn Trung Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000 10.000 8.000 6.000
Huyện Nông Sơn Xã Ninh Phước
-
Đất trồng lúa nước 15.000 12.000 10.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Ninh Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Ninh Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 12.000 10.000 9.000 8.000
Huyện Nông Sơn Xã Ninh Phước
-
Đất rừng sản xuất 5.000 4.000 3.000 2.000
Huyện Nông Sơn Xã Ninh Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 10.000 8.000 6.000 4.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ
Đất ở đô thị 336.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng)
Đất ở đô thị 816.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐT 611 - TT Trung Phước
Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam
Đất ở đô thị 180.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường)
Đất ở đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
Đất ở đô thị 216.000
Huyện Nông Sơn Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55
Đất ở đô thị 252.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường)
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều
Đất ở đô thị 1.728.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường)
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H - TT Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn
Đất ở đô thị 2.304.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường)
Đất ở đô thị 546.000
Huyện Nông Sơn Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước
Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường
Đất ở đô thị 462.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nông Sơn

4.8/5 - (1171 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?