Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Nam sáp nhập vào Thành phố Đà Nẵng
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam mới nhất
Bảng giá đất huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam (hiện nay là Thành phố Đà Nẵng) mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nông Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Nông Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD, Đất trồng lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 2.000 đến 4.608.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ |
Đất ở đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) |
Đất ở đô thị | 816.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam |
Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) |
Đất ở đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) |
Đất ở đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55 |
Đất ở đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường) |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều |
Đất ở đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn |
Đất ở đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) |
Đất ở đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường |
Đất ở đô thị | 462.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo |
Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh |
Đất ở đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng |
Đất ở đô thị | 1.452.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) |
Đất ở đô thị | 2.112.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) |
Đất ở đô thị | 4.608.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội |
Đất ở đô thị | 2.290.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất ở đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương |
Đất ở đô thị | 276.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) - |
Đất ở đô thị | 276.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) |
Đất ở đô thị | 1.452.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải |
Đất ở đô thị | 1.656.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) |
Đất ở đô thị | 1.656.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước |
Đất ở đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) |
Đất ở đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến |
Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn - |
Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
Đất ở đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò - |
Đất ở đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình |
Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) |
Đất ở đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) |
Đất ở đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô |
Đất ở đô thị | 715.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H |
Đất ở đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất ở đô thị | 455.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất ở đô thị | 332.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở đô thị | 267.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất ở đô thị | 221.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở đô thị | 182.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất ở đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở đô thị | 221.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất ở đô thị | 182.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất ở đô thị | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở đô thị | 78.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất ở đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở đô thị | 65.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước - |
Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55 |
Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - |
Đất ở đô thị | 2.352.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ |
Đất TM - DV đô thị | 235.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) |
Đất TM - DV đô thị | 571.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam |
Đất TM - DV đô thị | 126.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) |
Đất TM - DV đô thị | 176.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) |
Đất TM - DV đô thị | 151.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55 |
Đất TM - DV đô thị | 176.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường) |
Đất TM - DV đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước |
Đất TM - DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính |
Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 2.016.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều |
Đất TM - DV đô thị | 1.209.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 882.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 1.612.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) |
Đất TM - DV đô thị | 382.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường |
Đất TM - DV đô thị | 323.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường |
Đất TM - DV đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo |
Đất TM - DV đô thị | 201.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh |
Đất TM - DV đô thị | 100.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) |
Đất TM - DV đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) |
Đất TM - DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng |
Đất TM - DV đô thị | 1.016.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) |
Đất TM - DV đô thị | 1.478.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) |
Đất TM - DV đô thị | 3.225.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) |
Đất TM - DV đô thị | 2.268.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội |
Đất TM - DV đô thị | 1.603.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 1.085.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV đô thị | 714.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) |
Đất TM - DV đô thị | 1.008.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất TM - DV đô thị | 1.612.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ - |
Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét - |
Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) |
Đất TM - DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh |
Đất TM - DV đô thị | 1.512.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 665.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 462.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) - |
Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô |
Đất TM - DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương |
Đất TM - DV đô thị | 193.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) - |
Đất TM - DV đô thị | 193.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 1.512.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) |
Đất TM - DV đô thị | 1.016.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải |
Đất TM - DV đô thị | 1.159.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) |
Đất TM - DV đô thị | 1.159.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện |
Đất TM - DV đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước |
Đất TM - DV đô thị | 134.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) |
Đất TM - DV đô thị | 382.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) |
Đất TM - DV đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến |
Đất TM - DV đô thị | 189.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn - |
Đất TM - DV đô thị | 126.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 403.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 117.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV đô thị | 117.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò - |
Đất TM - DV đô thị | 117.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình |
Đất TM - DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) |
Đất TM - DV đô thị | 487.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường |
Đất TM - DV đô thị | 487.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) |
Đất TM - DV đô thị | 487.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến |
Đất TM - DV đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến |
Đất TM - DV đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến |
Đất TM - DV đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến |
Đất TM - DV đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến |
Đất TM - DV đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô |
Đất TM - DV đô thị | 500.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H |
Đất TM - DV đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H |
Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu - |
Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.596.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.764.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 318.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 227.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất TM - DV đô thị | 182.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV đô thị | 145.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 232.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 186.900 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất TM - DV đô thị | 154.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV đô thị | 127.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 227.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 154.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất TM - DV đô thị | 127.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV đô thị | 105.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 54.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất TM - DV đô thị | 50.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV đô thị | 45.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước - |
Đất TM - DV đô thị | 105.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55 |
Đất TM - DV đô thị | 105.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.646.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ |
Đất SX - KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) |
Đất SX - KD đô thị | 408.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam |
Đất SX - KD đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) |
Đất SX - KD đô thị | 126.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) |
Đất SX - KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55 |
Đất SX - KD đô thị | 126.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường) |
Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều |
Đất SX - KD đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) |
Đất SX - KD đô thị | 273.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường |
Đất SX - KD đô thị | 231.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ đường vào chợ (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường |
Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Trường Mẫu giáo tổ dân phố Nông Sơn - đến Chùa Phật giáo |
Đất SX - KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ Chùa Phật giáo - đến địa giới hành chính thị trấn Trung Phước-Phước Ninh |
Đất SX - KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H - đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) |
Đất SX - KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) - đến Ngã 3 cây Muồng |
Đất SX - KD đô thị | 726.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) - đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) - đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) |
Đất SX - KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) - đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) - đến cầu Bà Đội |
Đất SX - KD đô thị | 1.145.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Bà Đội - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 775.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) - đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng - đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) - đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất SX - KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14.NS - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) - đến bến phà Nông Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ - |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét - |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS - đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Chợ Trung Phước - TT Trung Phước Đoạn từ hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) - đến cuối tuyến (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến giáp Quốc lộ 14H |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Nam Bàu Sen - TT Trung Phước Đoạn từ giáp đường Trục chính - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Lanh |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 475.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư tổ dân phố Trung Viên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy - đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H đến giáp đường K55) - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (tại nhà VH tổ dân phố Trung Hạ) - đến cầu ông Tô |
Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Tuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) - đến hết nhà bà Hương |
Đất SX - KD đô thị | 138.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Hai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) - |
Đất SX - KD đô thị | 138.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS: từ thửa đất ở ông Lê Phước Hảo - đến hết thửa đất ở ông Lê Tấn Năm (tính cho 2 bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Tấn Năm - đến hết thửa đất ở ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) |
Đất SX - KD đô thị | 726.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) - đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải |
Đất SX - KD đô thị | 828.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - TT Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) - đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) |
Đất SX - KD đô thị | 828.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) - đến hết nhà máy nước trung tâm huyện |
Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện - đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước |
Đất SX - KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) |
Đất SX - KD đô thị | 273.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) - đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) |
Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Đoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) - đến hết tuyến |
Đất SX - KD đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - TT Trung Phước Các đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn - |
Đất SX - KD đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp Tuyến cầu Nông Sơn đi khu vực mỏ - đến hết nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ nhà máy nhiệt điện Nông Sơn - đến giáp đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 84.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ đường bao Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - TT Trung Phước Đoạn từ hết sân vận động tổ dân phố Đại Bình (tính cho cả hai bên đường) - đến hết nhà ông Lê Văn Thương (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD đô thị | 84.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình đi bến đò - |
Đất SX - KD đô thị | 84.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tổ dân phố Đại Bình - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp tuyến Nông Sơn-Đại Bình - đến đường bao Đại Bình |
Đất SX - KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (Nhà ông Bích lò rèn) - đến hết nhà ông Phan Minh Hương (Tây đường), nhà ông Nguyễn Hồ (Đông đường) |
Đất SX - KD đô thị | 348.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Trương Văn Tường) - đến cuối đường |
Đất SX - KD đô thị | 348.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp từ đường ĐH 14.NS (nhà ông Võ Hòa) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hữu (Đông đường), nhà bà Lê Thị Chính (Tây đường) |
Đất SX - KD đô thị | 348.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoan tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Cao Thanh) - đến cuối tuyến |
Đất SX - KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Trường Bộ) - đến cuối tuyến |
Đất SX - KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (UBND xã Quế Trung cũ) - đến cuối tuyến |
Đất SX - KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Sanh) - đến cuối tuyến |
Đất SX - KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) - đến cuối tuyến |
Đất SX - KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS - đến cầu ông Tô |
Đất SX - KD đô thị | 357.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà bà Nguyễn Thị Thu - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H |
Đất SX - KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH14.NS (nhà ông Huỳnh Ngạt - TDP Trung Thượng) - đến giáp QL 14H |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - TT Trung Phước Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư số 01 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 13,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 227.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 162.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất SX - KD đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 166.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 133.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất SX - KD đô thị | 110.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD đô thị | 91.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 162.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 110.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất SX - KD đô thị | 91.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các Khu vực còn lại - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD đô thị | 75.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 39.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất SX - KD đô thị | 36.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn - TT Trung Phước Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD đô thị | 32.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bao Đại Bình - TT Trung Phước - |
Đất SX - KD đô thị | 75.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - TT Trung Phước Từ ngã tư Trung Viên (cũ) - đến giáp đường đi K55 |
Đất SX - KD đô thị | 75.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư số 02 - TT Trung Phước Đường quy hoạch 11,5m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu |
Đất ở nông thôn | 339.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 376.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm |
Đất ở nông thôn | 509.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước |
Đất ở nông thôn | 339.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) - đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 466.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) - đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây |
Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm - |
Đất ở nông thôn | 702.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc Tính cho 100 mét đầu - |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng >2,5 m - |
Đất ở nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng < 2m - |
Đất ở nông thôn | 53.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc - |
Đất ở nông thôn | 47.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong - đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) |
Đất ở nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) - đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) - đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ giáp đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 109.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến - đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) - đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 97.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) - đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ Cây Bàng - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn đến hết nhà ông Phan Đăng Tài Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) |
Đất ở nông thôn | 339.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài ế Lộc) - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Qu |
Đất ở nông thôn | 376.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) - đến đường vào UBND xã Sơn Viên |
Đất ở nông thôn | 509.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Trung Phước |
Đất ở nông thôn | 339.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) - đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 218.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng >2,5 m - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng < 2 m - |
Đất ở nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến - |
Đất ở nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đườ - |
Đất ở nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả - |
Đất ở nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) - |
Đất ở nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi) |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ giáp cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611 |
Đất ở nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS) |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa - đến khu tái định cư Nước Nóng |
Đất ở nông thôn | 109.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ cầu Đại An II - đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 97.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc - đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 97.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) - đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) - đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) - đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Phước Ninh - đến cầu Nà Ráy |
Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ Cầu Nà Ráy - đến cầu Khe Rinh |
Đất ở nông thôn | 242.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Rinh - đến cầu Khe Ré |
Đất ở nông thôn | 303.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Ré - đến địa giới xã Quế Lâm |
Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu - |
Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất ở nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên - đến hội trường thôn |
Đất ở nông thôn | 182.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) - đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái |
Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương |
Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Năm Thu |
Đất ở nông thôn | 109.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất ở nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất ở nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất ở nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở nông thôn | 53.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất ở nông thôn | 46.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm - đến cầu bản (thôn Phước Hội) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội - đến cầu Bến Đình |
Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Bến Đình - đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ đường Trường Sơn Đông - đến cuối tuyến (ĐH2.NS) |
Đất ở nông thôn | 109.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh - đến cầu Cấm La |
Đất ở nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Cấm La - đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ - đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức |
Đất ở nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm - đến Gành Dinh |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất ở nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở nông thôn | 53.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m - |
Đất ở nông thôn | 47.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) - đến cầu Treo |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm Từ cầu treo - đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ) |
Đất ở nông thôn | 93.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) - đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai |
Đất ở nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) - đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) |
Đất ở nông thôn | 131.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) |
Đất ở nông thôn | 131.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm |
Đất ở nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ hết UBND xã Quế Lâm - đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất ở nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước - đến cầu Treo (thôn Tứ Trung) |
Đất ở nông thôn | 93.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) - đến hết nhà ông Trần Văn Thanh |
Đất ở nông thôn | 93.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) - |
Đất ở nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín - đến hết nhà ông Phạm Dân |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa - đến hết nhà ông Trần Đại |
Đất ở nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ nhà ông Trần Minh Mến - đến bến Đò Thạch Bích |
Đất ở nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp đường ĐH3 - đến giáp nhà ông Phạm Dân |
Đất ở nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa |
Đất ở nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A - đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Mu Rùa - đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) - đến hết cầu khe Bà Trọng. |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng - đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 242.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) - đến địa giới xã Quế Lâm |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) - |
Đất ở nông thôn | 321.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ thửa đất ông Trần Văn Thành) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ Trạm tin (Ninh Khánh) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long - đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) - đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) |
Đất ở nông thôn | 79.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất ở nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Võ Thân - đến hết trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 158.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú - đến hết Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Lương Hải - đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Võ Sáu - đến hết nhà ông Võ Thân |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ - đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh |
Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Hồ Văn Xí |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất ở nông thôn | 53.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất ở nông thôn | 47.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m - |
Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất ở nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu |
Đất TM - DV nông thôn | 237.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 263.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm |
Đất TM - DV nông thôn | 356.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 237.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.270.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) - đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 847.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 326.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 296.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) - đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 178.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây |
Đất TM - DV nông thôn | 127.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm - |
Đất TM - DV nông thôn | 491.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc Tính cho 100 mét đầu - |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng >2,5 m - |
Đất TM - DV nông thôn | 46.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng < 2m - |
Đất TM - DV nông thôn | 37.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc - |
Đất TM - DV nông thôn | 32.900 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong - đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 46.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 46.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) - đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) - đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ giáp đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 76.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến - đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) - đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 67.900 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) - đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ Cây Bàng - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn đến hết nhà ông Phan Đăng Tài Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) |
Đất TM - DV nông thôn | 237.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài ế Lộc) - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Qu |
Đất TM - DV nông thôn | 263.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) - đến đường vào UBND xã Sơn Viên |
Đất TM - DV nông thôn | 356.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Trung Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 237.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) - đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 127.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 152.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng >2,5 m - |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng < 2 m - |
Đất TM - DV nông thôn | 38.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến - |
Đất TM - DV nông thôn | 144.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) - |
Đất TM - DV nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đườ - |
Đất TM - DV nông thôn | 144.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả - |
Đất TM - DV nông thôn | 144.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất TM - DV nông thôn | 72.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) - |
Đất TM - DV nông thôn | 144.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất TM - DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất TM - DV nông thôn | 72.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi) |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ giáp cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611 |
Đất TM - DV nông thôn | 144.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS) |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa - đến khu tái định cư Nước Nóng |
Đất TM - DV nông thôn | 76.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ cầu Đại An II - đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 67.900 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc - đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 67.900 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) - đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) - đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6) |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) - đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6) |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6) |
Đất TM - DV nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Phước Ninh - đến cầu Nà Ráy |
Đất TM - DV nông thôn | 102.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ Cầu Nà Ráy - đến cầu Khe Rinh |
Đất TM - DV nông thôn | 169.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Rinh - đến cầu Khe Ré |
Đất TM - DV nông thôn | 212.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Ré - đến địa giới xã Quế Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 102.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu - |
Đất TM - DV nông thôn | 127.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu - |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H - |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 72.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 58.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên - đến hội trường thôn |
Đất TM - DV nông thôn | 127.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) - đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái |
Đất TM - DV nông thôn | 102.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương |
Đất TM - DV nông thôn | 102.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 72.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Năm Thu |
Đất TM - DV nông thôn | 76.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 72.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 58.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 46.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 37.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất TM - DV nông thôn | 32.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm - đến cầu bản (thôn Phước Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội - đến cầu Bến Đình |
Đất TM - DV nông thôn | 199.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Bến Đình - đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 161.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ đường Trường Sơn Đông - đến cuối tuyến (ĐH2.NS) |
Đất TM - DV nông thôn | 76.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh - đến cầu Cấm La |
Đất TM - DV nông thôn | 110.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Cấm La - đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ |
Đất TM - DV nông thôn | 161.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ - đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức |
Đất TM - DV nông thôn | 110.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm - đến Gành Dinh |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 47.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 37.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m - |
Đất TM - DV nông thôn | 32.900 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) - đến cầu Treo |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm Từ cầu treo - đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 65.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) - đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai |
Đất TM - DV nông thôn | 92.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) - đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 91.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) |
Đất TM - DV nông thôn | 91.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 107.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ hết UBND xã Quế Lâm - đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất TM - DV nông thôn | 107.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước - đến cầu Treo (thôn Tứ Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 65.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) - đến hết nhà ông Trần Văn Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 65.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) - |
Đất TM - DV nông thôn | 107.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín - đến hết nhà ông Phạm Dân |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa - đến hết nhà ông Trần Đại |
Đất TM - DV nông thôn | 47.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ nhà ông Trần Minh Mến - đến bến Đò Thạch Bích |
Đất TM - DV nông thôn | 47.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp đường ĐH3 - đến giáp nhà ông Phạm Dân |
Đất TM - DV nông thôn | 47.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa |
Đất TM - DV nông thôn | 135.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 483.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A - đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 135.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Mu Rùa - đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 110.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 144.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) - đến hết cầu khe Bà Trọng. |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng - đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 169.400 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) - đến địa giới xã Quế Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 269.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 224.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ thửa đất ông Trần Văn Thành) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 100.800 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ Trạm tin (Ninh Khánh) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 102.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long - đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) - đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) |
Đất TM - DV nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 59.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) |
Đất TM - DV nông thôn | 55.300 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất TM - DV nông thôn | 51.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Võ Thân - đến hết trạm Y tế xã |
Đất TM - DV nông thôn | 110.600 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú - đến hết Trạm Y tế xã |
Đất TM - DV nông thôn | 102.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Lương Hải - đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Võ Sáu - đến hết nhà ông Võ Thân |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ - đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 102.200 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Hồ Văn Xí |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm |
Đất TM - DV nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên - |
Đất TM - DV nông thôn | 84.700 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 37.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 32.900 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m - |
Đất TM - DV nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất TM - DV nông thôn | 23.100 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn - đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu |
Đất SX - KD nông thôn | 169.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 188.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong - đến đường vào chợ Thơm |
Đất SX - KD nông thôn | 254.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường vào chợ Thơm - đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 169.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn giáp đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 907.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), giáp đường vào nhà văn hóa thôn Lộc Trung (Nam đường) - đến hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) - đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 233.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 212.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) - đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 127.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) - đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) - đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây |
Đất SX - KD nông thôn | 91.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây - đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) - đến hồ Hóc hạ |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm - |
Đất SX - KD nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc Tính cho 100 mét đầu - |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng >2,5 m - |
Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc Đường GTNT rộng < 2m - |
Đất SX - KD nông thôn | 26.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc - |
Đất SX - KD nông thôn | 23.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường ĐH11.NS - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) - đến mã Tiền hiền thôn Tân Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ Đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong - đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Văn Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) - đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) - đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT 611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc Đoạn từ đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) - đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường) - đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở bà Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) - đến hết ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ giáp đường ĐT611 - đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 54.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến - đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) - đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) - đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) - đến giáp sân bóng gò Ba Bịch |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ông Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường) - đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông - đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn tiếp giáp đường đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) - đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 48.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) - đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường) - đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ Cây Bàng - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây - đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng - đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) - đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn - Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn-Nông Sơn đến hết nhà ông Phan Đăng Tài Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) |
Đất SX - KD nông thôn | 169.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài ế Lộc) - đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Qu |
Đất SX - KD nông thôn | 188.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) - đến đường vào UBND xã Sơn Viên |
Đất SX - KD nông thôn | 254.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - Xã Sơn Viên Đoạn từ đường vào UBND xã Sơn Viên - đến địa giới xã Sơn Viên - Trung Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 169.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) - đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 91.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 109.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng >2,5 m - |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Đường GTNT rộng < 2 m - |
Đất SX - KD nông thôn | 27.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Sơn Viên Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD nông thôn | 25.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến - |
Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) - |
Đất SX - KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đườ - |
Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả - |
Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất SX - KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ cầu Máy Nước đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) - |
Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất SX - KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên) - Xã Sơn Viên Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) - |
Đất SX - KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi) |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ giáp cầu Máy Nước - đến giáp đường ĐT 611 |
Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh - đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS) |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa - đến khu tái định cư Nước Nóng |
Đất SX - KD nông thôn | 54.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ cầu Đại An II - đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 48.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc - đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 48.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ông Cao Xuân Trường - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân - đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến - đến nhà ông Phan Thanh Khoa |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) - đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Phan Phú Tường - đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) - đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6) |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) - đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6) |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Lê Văn Vinh - đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Sơn Viên Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Phước Thuận - đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6) |
Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Phước Ninh - đến cầu Nà Ráy |
Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ Cầu Nà Ráy - đến cầu Khe Rinh |
Đất SX - KD nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Rinh - đến cầu Khe Ré |
Đất SX - KD nông thôn | 151.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh) - Xã Phước Ninh Đoạn từ cầu Khe Ré - đến địa giới xã Quế Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu - |
Đất SX - KD nông thôn | 91.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đất ở trong khu trung tâm xã - Xã Phước Ninh Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu - |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H - |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 51.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 41.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên - đến hội trường thôn |
Đất SX - KD nông thôn | 91.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) - đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái |
Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương |
Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 51.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Năm Thu |
Đất SX - KD nông thôn | 54.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H - đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Tuyến giáp Quốc lộ 14H - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng ≥2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 51.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng < 2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 41.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 26.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Đường GTNT rộng <2 m - |
Đất SX - KD nông thôn | 23.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm - đến cầu bản (thôn Phước Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu bản thôn Phước Hội - đến cầu Bến Đình |
Đất SX - KD nông thôn | 142.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Bến Đình - đến giáp đường Trường Sơn Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ đường Trường Sơn Đông - đến cuối tuyến (ĐH2.NS) |
Đất SX - KD nông thôn | 54.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh - đến cầu Cấm La |
Đất SX - KD nông thôn | 79.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Cấm La - đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ |
Đất SX - KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường Trường Sơn Đông Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ - đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức |
Đất SX - KD nông thôn | 79.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm - đến Gành Dinh |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Gành Dinh - đến cầu Treo |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 34.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 26.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m - |
Đất SX - KD nông thôn | 23.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) - đến cầu Treo |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm Từ cầu treo - đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 46.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) - đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai |
Đất SX - KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) - đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 65.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) |
Đất SX - KD nông thôn | 65.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ giáp QL14H - đến hết UBND xã Quế Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm Từ hết UBND xã Quế Lâm - đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất SX - KD nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước - đến cầu Treo (thôn Tứ Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 46.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) - đến hết nhà ông Trần Văn Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 46.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) - |
Đất SX - KD nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm - Xã Quế Lâm Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) - |
Đất SX - KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín - đến hết nhà ông Phạm Dân |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa - đến hết nhà ông Trần Đại |
Đất SX - KD nông thôn | 34.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ nhà ông Trần Minh Mến - đến bến Đò Thạch Bích |
Đất SX - KD nông thôn | 34.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm Từ giáp đường ĐH3 - đến giáp nhà ông Phạm Dân |
Đất SX - KD nông thôn | 34.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) - đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) - đến cầu Khe Dừa |
Đất SX - KD nông thôn | 97.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Khe Dừa - đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Võ A - đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 97.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ cầu Mu Rùa - đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 79.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) - đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 103.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) - đến hết cầu khe Bà Trọng. |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết cầu khe Bà Trọng - đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) - đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) - đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) - đến địa giới xã Quế Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Khánh Bình cũ) - |
Đất SX - KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) - |
Đất SX - KD nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Quế Lâm Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) - |
Đất SX - KD nông thôn | 160.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ thửa đất ông Trần Văn Thành) - đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ cầu Phốc - đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ Trạm tin (Ninh Khánh) - đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long - đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 3.NS (Tuyến từ thửa đất ông Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm) - Xã Quế Lâm từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) - đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) |
Đất SX - KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh 2) - đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Tuyến từ Trạm tin (Ninh Khánh) đi đường K55 - Xã Quế Lâm Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm - đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 42.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc - đến xóm bàu (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á - đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên) |
Đất SX - KD nông thôn | 39.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn - đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) |
Đất SX - KD nông thôn | 36.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Võ Thân - đến hết trạm Y tế xã |
Đất SX - KD nông thôn | 79.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ hết trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Tạ Hồng Tú - đến hết Trạm Y tế xã |
Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Lương Hải - đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường liên thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Võ Sáu - đến hết nhà ông Võ Thân |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ nhà ông Tào Viết Sỹ - đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Quế Lâm Đoạn từ trạm Y tế xã - đến hết nhà ông Hồ Văn Xí |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Đoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Tuyến tiếp giáp đường ĐH 1.NS - đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm |
Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Quế Lâm Tính cho 100 mét đầu (trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên - |
Đất SX - KD nông thôn | 60.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng >2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 26.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường GTNT rộng từ 2-2,5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 23.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Đường TTNT rộng <2 m - |
Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - |
Đất SX - KD nông thôn | 16.500 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - Cụm công nghiệp Trung An - Xã Quế Trung - |
Đất SX - KD | 150.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Tuyến ĐH 14NS - Cụm Công nghiệp Nông Sơn - Xã Quế Trung - |
Đất SX - KD | 425.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lộc Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng lúa nước | 20.000 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng lúa nước | 20.000 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Trung Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng lúa nước | 20.000 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Phước Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng lúa nước | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng lúa nước | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng lúa nước | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lâm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng lúa nước | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lộc Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Trung Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Phước Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lâm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lộc Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Trung Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Phước Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lâm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lộc Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Trung Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Phước Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lâm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lộc Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Sơn Viên Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Trung Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Phước Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Phước Ninh Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Quế Lâm Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Thị trấn Trung Phước - |
Đất trồng lúa nước | 20.000 | 18.000 | 15.000 | 12.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Thị trấn Trung Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Thị trấn Trung Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Thị trấn Trung Phước - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 3.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Thị trấn Trung Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.000 | 6.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Ninh Phước - |
Đất trồng lúa nước | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Ninh Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Ninh Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Ninh Phước - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |
| Huyện Nông Sơn |
Xã Ninh Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 4.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên - TT Trung Phước - đến Cầu Vượt đường tránh lũ |
Đất ở đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ - đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) |
Đất ở đô thị | 816.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐT 611 - TT Trung Phước Tuyến từ giáp ĐT 611 - đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam |
Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 - đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) |
Đất ở đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) - đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) |
Đất ở đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Đường ĐH 7.NS (Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đi công trình kho đạn K55) - TT Trung Phước Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) - đến công trình kho đạn K55 |
Đất ở đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và - đến giáp đường DH14 (Tây đường) |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) - đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước - đến giáp đường trục chính |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường trục chính - đến hết thửa đất ở ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở nhà ông Trần Xuân Diệu (tính cho cả hai bên đường) - đến hết đoạn đường một chiều |
Đất ở đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ đường một chiều - đến hết thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho 2 bên đường) |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H - TT Trung Phước Đoạn từ thửa đất ở ông Thái Đức (tính cho cả 2 bên dường) - đến cầu Nông Sơn |
Đất ở đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ cầu Nông Sơn - đến hết nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường), đường vào chợ (Đông đường) |
Đất ở đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Nông Sơn |
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - TT Trung Phước Đoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) - đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường |
Đất ở đô thị | 462.000 |
