Bảng giá đất huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Kạn sáp nhập vào tỉnh Thái Nguyên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Kạn cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Thái Nguyên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
Bảng giá đất huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Pác Nặm năm 2025
Khu vực: huyện Pác Nặm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước, Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại), Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương), Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cống Kha Mu - đến cầu Bó Lục |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cầu Bó Lục - đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Nông Văn Viết - đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên - đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn - đến đầu đập tràn Nà SLa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) - đến đường rẽ đi Khâu Đấng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường rẽ lên Khâu Đấng - đến cống Cốc Lải (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính - đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng) |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - đến hết ngã tư chợ |
Đất ở nông thôn | 4.850.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) - đến cổng phụ Trường Tiểu học Bộc Bố |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện - đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ tường rào Huyện ủy - đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ nhà ông Quách Văn Giai - đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba - đến cổng Trường Nội trú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cổng Trường Nội trú - đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy |
Đất ở nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy - đến đập tràn Nặm Mây |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường 258B - đến khu dân cư Nà Lẹng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đấng - đến cầu treo Tả Quang |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đường từ Thẳm Én - đến đầu cầu treo Tả Quang |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - đến hết nhà ông Dương Văn Dư |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc) vào - đến cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện) - đến hết tường bao phía sau trụ sở Huyện ủy (đường vào Khuổi Trái) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao (phía sau trụ sở Huyện ủy) - đến hết nhà ông Long Văn Bằng (đường vào Khuổi Trái) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trườn - |
Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ Trạm Kiểm lâm - đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muổng) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muổng) - đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài) |
Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) - đến đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) - đến cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ cống Lỏng Pạo thôn Thôm Mèo - đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ |
Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ - đến đỉnh đèo Kéo Pjảo (giá đất xã Bộc Bố) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các xã còn lại Đất ở các xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở thuộc các trục đường liên xã - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Các trục đường liên xã Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành - đến hết đất nhà ông Ma Văn Chẩn (xã Bộc Bố) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đoạn đường khu dân cư khu vực Mù Là thôn Lủng Phặc, xã Cổ Linh Từ đất ông Hoàng Văn Tuy - đến hết đất xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm giáp ranh với đất xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cống Kha Mu - đến cầu Bó Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cầu Bó Lục - đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Nông Văn Viết - đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên - đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn - đến đầu đập tràn Nà SLa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) - đến đường rẽ đi Khâu Đấng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường rẽ lên Khâu Đấng - đến cống Cốc Lải (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính - đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - đến hết ngã tư chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.880.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) - đến cổng phụ Trường Tiểu học Bộc Bố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện - đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ tường rào Huyện ủy - đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ nhà ông Quách Văn Giai - đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba - đến cổng Trường Nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cổng Trường Nội trú - đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy - đến đập tràn Nặm Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường 258B - đến khu dân cư Nà Lẹng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đấng - đến cầu treo Tả Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đường từ Thẳm Én - đến đầu cầu treo Tả Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - đến hết nhà ông Dương Văn Dư |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc) vào - đến cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện) - đến hết tường bao phía sau trụ sở Huyện ủy (đường vào Khuổi Trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao (phía sau trụ sở Huyện ủy) - đến hết nhà ông Long Văn Bằng (đường vào Khuổi Trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trườn - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ Trạm Kiểm lâm - đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muổng) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muổng) - đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài) |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) - đến đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) - đến cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ cống Lỏng Pạo thôn Thôm Mèo - đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ - đến đỉnh đèo Kéo Pjảo (giá đất xã Bộc Bố) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các xã còn lại Đất ở các xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở thuộc các trục đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Các trục đường liên xã Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành - đến hết đất nhà ông Ma Văn Chẩn (xã Bộc Bố) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đoạn đường khu dân cư khu vực Mù Là thôn Lủng Phặc, xã Cổ Linh Từ đất ông Hoàng Văn Tuy - đến hết đất xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm giáp ranh với đất xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cống Kha Mu - đến cầu Bó Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cầu Bó Lục - đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Nông Văn Viết - đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên - đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn - đến đầu đập tràn Nà SLa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) - đến đường rẽ đi Khâu Đấng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường rẽ lên Khâu Đấng - đến cống Cốc Lải (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính - đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - đến hết ngã tư chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.910.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) - đến cổng phụ Trường Tiểu học Bộc Bố |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân huyện - đến hết tường rào Huyện ủy (đường đi Khâu Vai) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ tường rào Huyện ủy - đến hết nhà ở ông Quách Văn Giai |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ nhà ông Quách Văn Giai - đến ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) - đến đất nhà ông Đỗ Đình Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp đất nhà ông Đỗ Đình Ba - đến cổng Trường Nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cổng Trường Nội trú - đến đầu cầu treo đường đi Nà Phầy |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cầu treo đường đi Nà Phầy - đến đập tràn Nặm Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường 258B - đến khu dân cư Nà Lẹng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba đường rẽ Khâu Đấng - đến cầu treo Tả Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc, song song đường 27m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đường từ Thẳm Én - đến đầu cầu treo Tả Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) - đến hết nhà ông Dương Văn Dư |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc) vào - đến cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện) - đến hết tường bao phía sau trụ sở Huyện ủy (đường vào Khuổi Trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố Đoạn từ tường bao (phía sau trụ sở Huyện ủy) - đến hết nhà ông Long Văn Bằng (đường vào Khuổi Trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ Trạm Kiểm lâm - đến nhà ông Lý Văn Năm (thôn Khuổi Muổng) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Hứa Văn Thánh (thôn Khuổi Muổng) - đến nhà ông Nông Văn Tới (thôn Nà Vài) |
Đất SX-KD nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Nghiên Loan Từ nhà ông Lô Văn Lưu (thôn Nà Vài) - đến đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Xuân La) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ đỉnh Đèo Yêu (giáp đất xã Nghiên Loan) - đến cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ cống Lỏng Pạo thôn Thôm Mèo - đến đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Xuân La Từ ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ - đến đỉnh đèo Kéo Pjảo (giá đất xã Bộc Bố) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở các xã còn lại Đất ở các xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở thuộc các trục đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Các trục đường liên xã Từ cầu Pác Cốp đi Bằng Thành - đến hết đất nhà ông Ma Văn Chẩn (xã Bộc Bố) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Xã An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đoạn đường khu dân cư khu vực Mù Là thôn Lủng Phặc, xã Cổ Linh Từ đất ông Hoàng Văn Tuy - đến hết đất xã Cổ Linh, huyện Pác Nặm giáp ranh với đất xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 55.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 46.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 45.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 43.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 12.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 50.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 12.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 40.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 11.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 40.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 11.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 35.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 10.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 35.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 10.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất xã Bộc Bố - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Xuân La - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Giá đất các xã: An Thắng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn, Công Bằng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đầu cống Kha Mu - đến cầu Bó Lục |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cầu Bó Lục - đến giáp đất nhà ông Đoàn Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tiến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Hoàng Văn Lý (ngã ba Nà Diếu) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Viết |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Tiếp nhà ông Nông Văn Viết - đến cống qua đường cạnh nhà bà Liên |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ cống qua đường cạnh nhà bà Liên - đến đầu cầu Pác Cốp đi Bằng Thành |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B - đến hết nhà bà Dương Thị Hoa (đường lên trường tiểu học) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã tư đường đi Nhạn Môn - đến đầu đập tràn Nà SLa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đập tràn Nà Sla (nhà ông Quách Văn Doanh) - đến đường rẽ đi Khâu Đấng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ đường rẽ lên Khâu Đấng - đến cống Cốc Lải (trục đường Bộc Bố - Nhạn Môn) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối Nội chính - đến đầu ngã ba (Nhà thi đấu đa năng) |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện - đến hết ngã tư chợ |
Đất ở nông thôn | 4.850.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Từ ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) - đến cổng phụ Trường Tiểu học Bộc Bố |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở tại trung tâm xã Bộc Bố Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm huyện - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Pác Nặm |
Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bộc Bố - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 |
