Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phong Điền năm 2025

Khu vực: huyện Phong Điền.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 5.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 300.000
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục đường số 12 -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 340.000 255.000
Huyện Phong Điền Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 300.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre
Đất ở đô thị 550.000 0 110.000 82.500
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục chính -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục phụ -
Đất ở đô thị 2.300.000 0 460.000 345.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần
Đất ở đô thị 2.500.000 0 500.000 375.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới
Đất ở đô thị 1.700.000 0 340.000 255.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Phong Điền Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)
Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Huyện Phong Điền Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)
Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Huyện Phong Điền Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm
Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -
Đất ở đô thị 3.900.000 0 780.000 585.000
Huyện Phong Điền Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm
các hẻm -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Phong Điền Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô
Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Phong Điền Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -
Đất ở đô thị 400.000 0 80.000 60.000
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 320.000 240.000
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục đường số 12 -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 272.000 204.000
Huyện Phong Điền Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 320.000 240.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 216.000 162.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 176.000 132.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 88.000 66.000
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 0 368.000 276.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 0 704.000 528.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 400.000 300.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 0 272.000 204.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Phong Điền Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)
Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Huyện Phong Điền Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)
Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Huyện Phong Điền Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm
Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 624.000 468.000
Huyện Phong Điền Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm
Các hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Phong Điền Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô
Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Phong Điền Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 64.000 48.000
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 280.000 210.000
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục đường số 12 -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 238.000 178.500
Huyện Phong Điền Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 280.000 210.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất SX-KD đô thị 945.000 0 189.000 141.750
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 154.000 115.500
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre
Đất SX-KD đô thị 385.000 0 77.000 57.750
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 0 322.000 241.500
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 0 616.000 462.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 0 350.000 262.500
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 0 238.000 178.500
Huyện Phong Điền Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Phong Điền Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)
Giáp Lộ Vòng Cung - Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Huyện Phong Điền Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu trung tâm thương mại - hành chính huyện Phong Điền)
Chiêm Thành Tấn - Trung tâm y tế dự phòng
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Huyện Phong Điền Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm
Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái -
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 0 546.000 409.500
Huyện Phong Điền Trục đường số 26 và khu vực Đình thần Nhơn Ái (thị trấn Phong Điền) và các hẻm
Các hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Phong Điền Tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Tây Đô
Nguyễn Văn Cừ - Cầu Tây Đô
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Phong Điền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Phong Điền) -
Đất SX-KD đô thị 280.000 0 56.000 42.000
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò Đường
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)
Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư xã Tân Thới
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa
Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa
Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Nhơn Ái
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu thương mại xã Trường Long
Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu vực chợ Vàm Xáng
UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu
Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Quốc lộ 61C
Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Án Khám - Ông Hào
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái
suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)
Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long
Cống KH9 - Vàm Ông Hào
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi
Cầu Ba Chu - Vàm Bi
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - Cầu Lò Đường
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)
Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư xã Tân Thới
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa
Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa
Trục phụ ( các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Nhơn Ái
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu thương mại xã Trường Long
Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu vực chợ Vàm Xáng
UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Quốc lộ 61C
Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Án Khám - Ông Hào
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)
Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long
Cống KH9 - Vàm Ông Hào
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi
Cầu Ba Chu - Vàm Bi
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
Cầu Xẻo Tre - Ranh phường Long Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Tây Đô - Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái - Cầu Mương Cao
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Mương Cao - Cầu Kinh Tắc
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Kinh Tắc - Cầu Ba Chu
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 926
Cầu Càng Đước - Kinh Một Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Trường Trung học Nhơn Nghĩa - Ngã ba trung tâm xã Nhơn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa - cầu Lò Đường
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
Cầu Lò Đường - Giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
Đất SX-KD nông thôn 490.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường tỉnh 932
điểm đầu Đường tỉnh 932 - Khu tái định cư xã Nhơn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường vào Khu di tích lịch sử Giàn Gừa
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài - Trường THPT Phan Văn Trị
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu chợ Mỹ Khánh và XD thương mại thuộc khu tái định cư hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá)
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)
Cặp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư Hồng Phát (trúng đấu giá)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu dân cư xã Tân Thới
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa
Trục chính (trục đường số 01), Đường tỉnh 932 -
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư 7,24ha xã Nhơn Nghĩa
Trục phụ (các trục đường số 2, 3, 4, 5, và 6) -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền tiếp giáp đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền tiếp giáp tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu tái định cư xã Nhơn Ái
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu thương mại xã Trường Long
Giáp Đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Khu vực chợ Vàm Xáng
UBND xã Nhơn Nghĩa - Đường tỉnh 932
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp ranh phường An Bình - Cầu Ông Đề
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Ông Đề - Giáp ranh xã Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Ranh thị trấn - Cầu Rạch Miễu
Đất SX-KD nông thôn 945.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu rạch Miễu - Ranh Ô Môn
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)
Giáp ranh quận Ninh Kiều, quận Bình Thủy - Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Quốc lộ 61C
Ranh quận Cái Răng - Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Án Khám - Ông Hào
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Càng Đước - Vàm Bi
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Cầu Nhiếm - Trường Thành
Giáp Lộ Vòng Cung đi Trường Thành -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái xã Nhơn Ái
suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)
Ranh quận Ô Môn - Giáp tỉnh Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch Dinh
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch Nhum
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Mỹ Khánh - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh)
Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Nhơn Ái - Trường Long
Cống KH9 - Vàm Ông Hào
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi
Cầu Ba Chu - Vàm Bi
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Tuyến đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Hẻm Tổ 2A, ấp Mỹ Phước
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Xã: Mỹ Khánh và Nhơn Nghĩa) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Giai Xuân, Nhơn Ái, Tân Thới và Trường Long) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa
-
Đất trồng lúa 120.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm 120.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
-
Đất trồng lúa 100.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Huyện Phong Điền Các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục số 4, 5, 8, 10, 13, 14 Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 300.000
Huyện Phong Điền Các trục hành chính trung tâm huyện Phong Điền
Trục đường số 12 -
Đất ở đô thị 1.700.000 0 340.000 255.000
Huyện Phong Điền Chiêm Thành Tấn (trục số 7, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 400.000 300.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Lộ Vòng Cung - Cầu Cái Tắc
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Phong Điền Đường vào khu mộ Phan Văn Trị
Mộ Cụ Phan Văn Trị - Rạch tre
Đất ở đô thị 550.000 0 110.000 82.500
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục chính -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Phong Điền Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Trục phụ -
Đất ở đô thị 2.300.000 0 460.000 345.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Giáp ranh xã Mỹ Khánh - Cầu Rạch Chuối
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Rạch Chuối - Cầu Trà Niền
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cầu Trà Niền - Cống Ba Lù
Đất ở đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Ba Lù - Cống Rạch Bần
Đất ở đô thị 2.500.000 0 500.000 375.000
Huyện Phong Điền Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923)
Cống Rạch Bần - Giáp ranh xã Tân Thới
Đất ở đô thị 1.700.000 0 340.000 255.000
Huyện Phong Điền Nguyễn Thái Bình (trục số 1, Trung tâm thương mại - hành chính huyện)
Lộ Vòng Cung - Hết đoạn trải nhựa
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Phong Điền Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
Ranh xã Mỹ Khánh - Hết khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phong Điền

4.9/5 - (1397 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?