Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phù Cát năm 2025

Khu vực: huyện Phù Cát.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Hùng - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông UBND xã
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Võ Văn Vương - Đến giáp đường kênh kênh Đi Chòi Bộ
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp gò Hảo
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ UBND xã đi đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông phía Bắc kho xăng dầu thủy sản Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Đi hồ Suối Chay
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông phía Đông UBND xã - Đến đường Đào Ký Đi cầu Bờ Tán
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông nhà thầy Đào - Đến giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (phía đông UBND) xã - Xã Cát Trinh
Từ Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp đường ĐT 635 cũ
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Tây Hồ) - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Ngô Quyền nối dài) - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân
Từ Quốc lộ 1A - Đến Núi ông Đậu
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân
Từ Núi ông Đậu - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân
Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba Xóm Đông
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân
Từ ngã ba Xóm Đông - Đến giáp Cầu Cây Sơn
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ - Xã Cát Tân
Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân - Đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Thân - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến hết nhà ông Hà Luận
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Hà Luận - Đến hết Cầu Cây Sơn
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba xóm Kiều Trúc
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân
Đoạn từ ngã ba xóm Kiều Trúc - Đến cầu Rù Rì
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường vành đai dự kiến - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 636 cũ - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước nhà hàng Thủy Tài - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Đến giáp giáp đường ĐT 634
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông cống chui Khánh Phước - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Cát Lâm
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây chợ Gồm - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 633 - Đến nhà ông Võ Tạo
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía đông chợ Gồm - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 633 - Đến hết nhà ông Trần Văn Nhơn
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi)
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh - Xã Cát Hanh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến cổng trường Quân đoàn 3
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Võ Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ nhà ông Ngô Cự Diệp - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Đến hết nhà ông Nguyễn Hiệp
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến cống Cây Da
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết trường THCS Cát Hanh
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ khu dân cư hiện trạng đến cầu ông Đốc) -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7) -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn - Xã Cát Hiệp
Từ giáp ranh giới xã Cát Trinh - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh - Xã Cát Hiệp
Từ giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại - Xã Cát Hiệp
Từ đường ĐT 634 - Đến giáp trụ sở thôn Hòa Đại
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp - Xã Cát Hiệp
Từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Đến giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường từ Trạm y tế đi Chánh Lạc - Xã Cát Tường
Từ Trạm y tế (đường ĐT 635 cũ) - Đến giáp Suối Lồ Ồ Chánh Lạc
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng đi vào Chợ Suối Tre - Xã Cát Tường
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến Suối phía Đông Chùa Hội Phước
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng từ thôn - Xã Cát Tường
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh nối dài (ĐT 635 cũ) - Đến thôn Kiều
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng từ Cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn - Phú Gia đi Kiều Huyên - Xã Cát Tường
Từ Cầu Chánh Lý - Đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng Chánh Nhơn đi Chánh Mẫn - Xã Cát Nhơn
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến giáp Nhơn Thành
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Mương Chuông - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến đường lên Nghĩa địa Hoàn Dung
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Nhơn Tân - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến nhà ông Trần Đình Thanh
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Đê Sông Kôn - Xã Cát Nhơn
Từ Trường cấp 1 - Đến Dốc Nhơn Thành
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Hố Dậu - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Mẫu Mốt
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Chợ Đại An - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến khu Chợ Đại An
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Khu trung tâm xã - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Đình Đại Ân
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tứ Liên - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Dốc ông Thử
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Vũng Thị - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Vũng Thị
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Sông Kôn-Đại Hào - Xã Cát Nhơn
Từ Miễu Bờ Sửng - Đến Cổng Làng văn hóa
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường trong khu Tái định cư thôn Chánh Mẫn, xã Cát Nhơn - Xã Cát Nhơn
Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư năm 2018 (phía Nam đường Quốc lộ 19B) thôn Chánh Nhơn - Xã Cát Nhơn
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư năm 2019 trước Cụm công nghiệp, phía Nam đường Quốc lộ 19B thôn Liên Trì - Xã Cát Nhơn
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B -
Đất SX-KD đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng
Từ Cầu Bến Đình - Đến Cầu Giăng dây
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng
Từ Cầu Giăng dây - Đến Cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Cầu Bến Đình
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Hồ Mỹ Thuận
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ Quốc lộ 19B - Đến cầu Bến Đình (2)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường nội bộ số 1 - đến giáp khu dân cư hiện có
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến Khu sinh hoạt văn hóa Trung Lương
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Trạm Biên phòng Cát Tiến - Đến Khu du lịch Mỹ Tài
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến giáp khu tái định cư triều cường
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà ông Trần Đình Trực
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Trần Đình Trực - Đến giáp đường số 2
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường số 4 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 1 - Đến giáp nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý - Đến giáp đường số 3
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đường ĐT 639 - đến đường số 1
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường gom - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3
Đất SX-KD đô thị 1.240.000
Huyện Phù Cát Đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến giáp cầu Trung Lương (Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ cầu Trung Lương - Đến hết nhà ông Trần Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Phù Cát Đường số 6 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu 2,7 ha - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Đường số 7 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 6 - Đến giáp đường số 9
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Phù Cát Đường số 8 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 6 - đến giáp đường số 19
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Phù Cát Đường số 9 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Đường số 10 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp lớp mẫu giáo Trung Lương
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ lớp mẫu giáo Trung Lương - đến nhà ông Lê Thị
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại trong khu 1,5ha - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (Chánh Đạt rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến sông Đại An
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến hiệu Lương Hậu)Trường tiểu học Cát Tiến (Phân
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến Trạm Biên Phòng
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 3 mét dọc theo đê sông Đại An) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Trường tiểu học Cát Tiến - Đến hết Lăng ông (thôn Trung Lương)
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường Quốc lộ 19B - đến ĐT. 639
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam KDC - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đê sông Đại An - đến hết nhà bà Huỳnh Thị Tân
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Đồng Như Sự
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đê sông Kôn - đến hết nhà bà Lê Thị Bảy
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến hết nhà ông Bùi Thanh Dũng
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến khu Tân Phú Cảng Dương
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Lê Quang Khanh
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà bà Đặng Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Huỳnh Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Phạm Minh Hoàng
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Lê Đức Hậu - đến nhà ông Khổng Văn Nam
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Tôn
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Trần Nhi - đến nhà ông Phan Hữu Thuận
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Mai Thành Tâm
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Đoàn Văn Chi - đến nhà ông Đoàn Thái Tâm
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Đình Cẩn
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ trụ sở khu phố Phương Phi - đến chợ Kẻ Thử
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Phạm Đình Dung
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Muộn
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Lớp Mẫu giáo Phương Phi - đến nhà ông Trần Văn Phương
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phạm Đình Dung - đến nhà ông Nguyễn Văn Bi
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Nguyễn Tôn
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thống
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà ông Trần bảy
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phan Văn Thanh - đến QL19B
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Hồ Đức Anh - đến nhà Từ đường họ Trần
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu TĐC - đến nhà bà Nguyễn Thị Mười
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu TĐC - đến nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà bà Lê Thị Thu Thu
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến hết nhà ông Lê Giới
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến cầu Xóm Đăng
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội nối dài
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường bê tông Chánh Tân - đến nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ dốc Hội - đến nhà bà Nguyễn Thị Dung
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường bê tông Chánh Tân
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hàng - đến quán Vườn tra
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phan Văn Mật - đến nhà ông Lê Văn Mai
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết khu văn hóa thôn An Quang Đông
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Từ đường ĐT 639 - Đến ngã ba Đi Phú Long và Phú Dõng
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (BN4) -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (DT4, DT3) -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (BN2, BN1) -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (DT5) -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC đìa làng An Quang - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư An Quang Đông - Xã Cát Khánh
Đối với các lô đất tiếp giáp đường nội bộ ĐN2 (lộ giới 14m), đường ĐN3 (lộ giới 14) và đường ĐD2 (lộ giới 14), đoạn từ giáp đường ĐN4 đến giáp đường Đ -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN3) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (DT1, DT2) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường nhựa - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh
-
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cầu bến Đò - Xã Cát Minh
Từ đường ĐT 633 - Đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Phổ An - Xã Cát Minh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết Chợ Phổ An
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Mỹ Cát - Xã Cát Minh
UBND xã Cát Minh - Đi Mỹ Cát
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Trường Gò Đỗ - Xã Cát Minh
Từ nhà ông Phạm Ngôn - Đến Trường Gò Đỗ
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu QHDC năm 2016 (Gò Kho thôn Xuân An) - Xã Cát Minh
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn - Xã Cát Tài
Từ đường ĐT 633 - Đi Chợ Gò Muốn
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Thái Bình - Xã Cát Tài
Trọn đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài
Từ Vĩnh Thành - Đến ngã tư thôn Cảnh An
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cảnh An - Xã Cát Tài
Từ đường ĐT 633 - Đến Cầu ông Tờ
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 - Đến giáp nhà bà Hà Thị Mến
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Chợ Tam Thuộc - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 - Đến giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Đến giáp đường bê tông Cảnh An Đi Cầu Ông Tờ
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Bé Hảo - Đến giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Bé Hảo - Đến đập dâng cầu Điều
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ Cầu Chánh Thắng - Đến giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Ngã 3 Thắng Hùng - Đến giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ nhà Bà Son - Đến giáp Cầu Tra
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà ông Thừa Soi - Đến nhà ông Phạm Thọ
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Ngõ 4 Thân - Đến đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Hà Trọng - Đến đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Hà Trọng - Đến nhà nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành
Từ ngõ 10 Diệp - Đến giáp Trường THCS Cát Thành
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà Nguyễn Công Thành - Đến ngã tư Huỳnh Lý
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà ông Nông Thành Nhơn - Đến giáp ranh giới Cát Khánh
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà bà Ngô Thị Thành - Đến giáp nhà ông Võ Thanh Phương
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Thành
Từ Dốc nhà Mai - Đến Trường THCS Cát Thành
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 2 và số 5 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 3 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 4 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 9 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Phù Cát Đường D3 và D5Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Đường D2 và D6Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Kim Mao - Đến móng nhà ông Võ Kế Sanh
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS1A - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường Đ5B - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến nhà ông Đặng Văn Tài
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS5B - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà ông Phạm Tấn Thành - Đến giáp mương thoát nước
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS3 (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải
Trọn tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Đến giáp mương thoát nước
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (Khu trung tâm xã Cát Hải) -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 1 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 2 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 3 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 4 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 5 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường hiện trạng lộ giới 10m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2) -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải
Đường ĐS5 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS1 (lộ giới 16m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS2 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Tiếp giáp đường ĐT 639. (lộ giới 12m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS1 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639 mới) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS2 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS7 (lộ giới 19m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Lâm
Đoạn từ nhà ông Thời Văn Tín (giáp đường ĐT 634) - Đến nhà ông Hồ Văn Phú (giáp đường ĐT 638)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Phù Cát Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện Phù Cát Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Phù Cát Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Phù Cát Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Phù Cát Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Phù Cát Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Phù Cát Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 190.000
Huyện Phù Cát Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 175.000
Huyện Phù Cát Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Phù Cát Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 155.000
Huyện Phù Cát Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện Phù Cát Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Phù Cát Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 143.000
Huyện Phù Cát Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000
Huyện Phù Cát Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000
Huyện Phù Cát Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Phù Cát Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Phù Cát Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 83.000
Huyện Phù Cát Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 95.000
Huyện Phù Cát Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Phù Cát Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 83.000
Huyện Phù Cát Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 78.000
Huyện Phù Cát Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 73.000
Huyện Phù Cát Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 65.000
Huyện Phù Cát Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000
Huyện Phù Cát Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000
Huyện Phù Cát Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện Phù Cát Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện Phù Cát Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Phù Cát Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Phù Cát Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Phù Cát Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 70.000
Huyện Phù Cát Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Phù Cát Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000
Huyện Phù Cát Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000
Huyện Phù Cát Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 52.000
Huyện Phù Cát Cụm Công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây)
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Phù Cát Cụm Công nghiệp Cát Nhơn
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Phù Cát Khu Công nghiệp Hòa Hội
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Phù Cát Khu công nghiệp Cát Trinh
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Phù Cát Cụm công nghiệp Cát Khánh
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 87.000 80.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 82.000 73.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 71.000 63.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 68.000 60.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 65.000 56.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 63.000 54.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 63.000 55.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 59.000 51.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 54.000 45.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 51.000 42.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 47.000 39.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng lúa 45.000 37.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 87.000 80.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 82.000 73.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 71.000 63.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 60.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 56.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 54.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 55.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 59.000 51.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 45.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 42.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 47.000 39.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 37.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 74.000 64.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 54.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 48.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 52.000 42.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 38.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 39.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 29.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 34.000 25.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 23.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 22.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 87.000 80.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 82.000 73.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 63.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 60.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 56.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 54.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 55.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000 51.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 45.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 42.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 39.000
Huyện Phù Cát Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 37.000
Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 10.400 9.400 8.600
Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 9.400 8.600 7.800
Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 8.500 7.700 7.000
Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 7.800 7.200 6.600
Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 7.600 7.000 6.400
Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.600 5.000
Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 5.100 4.600 4.200
Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng sản xuất 4.200 4.000 3.500
Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 7.280 6.580 6.020
Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 6.580 6.020 5.460
Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 5.950 5.390 4.900
Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 5.460 5.040 4.620
Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 5.320 4.900 4.480
Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 4.200 3.920 3.500
Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 3.570 3.220 2.940
Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng đặc dụng 2.940 2.800 2.450
Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 7.280 6.580 6.020
Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 6.580 6.020 5.460
Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 5.950 5.390 4.900
Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 5.460 5.040 4.620
Huyện Phù Cát Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 5.320 4.900 4.480
Huyện Phù Cát Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 4.200 3.920 3.500
Huyện Phù Cát Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 3.570 3.220 2.940
Huyện Phù Cát Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát
-
Đất rừng phòng hộ 2.940 2.800 2.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 880.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phù Cát

4.9/5 - (993 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?