Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định mới nhất
Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cát năm 2025
Khu vực: huyện Phù Cát.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Nguyễn Phúc Hùng - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông UBND xã |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Võ Văn Vương - Đến giáp đường kênh kênh Đi Chòi Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp gò Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ UBND xã đi đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông phía Bắc kho xăng dầu thủy sản Hoài Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Đi hồ Suối Chay |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông phía Đông UBND xã - Đến đường Đào Ký Đi cầu Bờ Tán |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông nhà thầy Đào - Đến giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ) |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (phía đông UBND) xã - Xã Cát Trinh Từ Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp đường ĐT 635 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng (đường Tây Hồ) - Xã Cát Trinh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng (đường Ngô Quyền nối dài) - Xã Cát Trinh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân Từ Quốc lộ 1A - Đến Núi ông Đậu |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân Từ Núi ông Đậu - Đến giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba Xóm Đông |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân Từ ngã ba Xóm Đông - Đến giáp Cầu Cây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ - Xã Cát Tân Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân - Đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) - Xã Cát Tân Từ nhà ông Thân - Đến giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân Từ đường ĐT 635 cũ - Đến hết nhà ông Hà Luận |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hà Luận - Đến hết Cầu Cây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba xóm Kiều Trúc |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân Đoạn từ ngã ba xóm Kiều Trúc - Đến cầu Rù Rì |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 1 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 2 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường vành đai dự kiến - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐT 636 cũ - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước nhà hàng Thủy Tài - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hanh Từ Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Đến giáp giáp đường ĐT 634 |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông cống chui Khánh Phước - Xã Cát Hanh Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Cát Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía Tây chợ Gồm - Xã Cát Hanh Từ ĐT 633 - Đến nhà ông Võ Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía đông chợ Gồm - Xã Cát Hanh Từ ĐT 633 - Đến hết nhà ông Trần Văn Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh - Xã Cát Hanh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ Quốc lộ 1A - Đến cổng trường Quân đoàn 3 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Võ Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ nhà ông Ngô Cự Diệp - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Đến hết nhà ông Nguyễn Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ Quốc lộ 1A - Đến cống Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Hanh Từ đường ĐT 633 - Đến hết trường THCS Cát Hanh |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ khu dân cư hiện trạng đến cầu ông Đốc) - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7) - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn - Xã Cát Hiệp Từ giáp ranh giới xã Cát Trinh - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh - Xã Cát Hiệp Từ giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại - Xã Cát Hiệp Từ đường ĐT 634 - Đến giáp trụ sở thôn Hòa Đại |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp - Xã Cát Hiệp Từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Đến giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường từ Trạm y tế đi Chánh Lạc - Xã Cát Tường Từ Trạm y tế (đường ĐT 635 cũ) - Đến giáp Suối Lồ Ồ Chánh Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng đi vào Chợ Suối Tre - Xã Cát Tường Từ đường ĐT 635 cũ - Đến Suối phía Đông Chùa Hội Phước |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng từ thôn - Xã Cát Tường Từ đường Đinh Bộ Lĩnh nối dài (ĐT 635 cũ) - Đến thôn Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng từ Cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn - Phú Gia đi Kiều Huyên - Xã Cát Tường Từ Cầu Chánh Lý - Đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng Chánh Nhơn đi Chánh Mẫn - Xã Cát Nhơn Từ đường Quốc lộ 19B - Đến giáp Nhơn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Mương Chuông - Xã Cát Nhơn Từ Quốc lộ 19B - Đến đường lên Nghĩa địa Hoàn Dung |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Nhơn Tân - Xã Cát Nhơn Từ Quốc lộ 19B - Đến nhà ông Trần Đình Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Đê Sông Kôn - Xã Cát Nhơn Từ Trường cấp 1 - Đến Dốc Nhơn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Hố Dậu - Xã Cát Nhơn Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Mẫu Mốt |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Chợ Đại An - Xã Cát Nhơn Từ Quốc lộ 19B - Đến khu Chợ Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Khu trung tâm xã - Xã Cát Nhơn Từ Quốc lộ 19B - Đến Đình Đại Ân |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Tứ Liên - Xã Cát Nhơn Từ Quốc lộ 19B - Đến Dốc ông Thử |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Vũng Thị - Xã Cát Nhơn Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Vũng Thị |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Sông Kôn-Đại Hào - Xã Cát Nhơn Từ Miễu Bờ Sửng - Đến Cổng Làng văn hóa |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường trong khu Tái định cư thôn Chánh Mẫn, xã Cát Nhơn - Xã Cát Nhơn Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu dân cư năm 2018 (phía Nam đường Quốc lộ 19B) thôn Chánh Nhơn - Xã Cát Nhơn Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu dân cư năm 2019 trước Cụm công nghiệp, phía Nam đường Quốc lộ 19B thôn Liên Trì - Xã Cát Nhơn Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B - |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng Từ Cầu Bến Đình - Đến Cầu Giăng dây |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng Từ Cầu Giăng dây - Đến Cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Cầu Bến Đình |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Hồ Mỹ Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng Từ Quốc lộ 19B - Đến cầu Bến Đình (2) |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng Từ đường nội bộ số 1 - đến giáp khu dân cư hiện có |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT 639 - Đến Khu sinh hoạt văn hóa Trung Lương |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Trạm Biên phòng Cát Tiến - Đến Khu du lịch Mỹ Tài |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 1 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT 639 - Đến giáp khu tái định cư triều cường |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 2 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà ông Trần Đình Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Trần Đình Trực - Đến giáp đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 4 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 1 - Đến giáp nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý - Đến giáp đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Đường ĐT 639 - đến đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường gom - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT 639 - Đến giáp cầu Trung Lương (Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ cầu Trung Lương - Đến hết nhà ông Trần Văn Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 5 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 6 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ khu 2,7 ha - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 7 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 6 - Đến giáp đường số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 8 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 6 - đến giáp đường số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 9 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 10 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp lớp mẫu giáo Trung Lương |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ lớp mẫu giáo Trung Lương - đến nhà ông Lê Thị |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 1 - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Các tuyến đường còn lại trong khu 1,5ha - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường Bê tông (Chánh Đạt rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến sông Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến hiệu Lương Hậu)Trường tiểu học Cát Tiến (Phân |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến Trạm Biên Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường Bê tông (rộng 3 mét dọc theo đê sông Đại An) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Trường tiểu học Cát Tiến - Đến hết Lăng ông (thôn Trung Lương) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường Quốc lộ 19B - đến ĐT. 639 |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía nam KDC - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Các tuyến đường còn lại - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Đê sông Đại An - đến hết nhà bà Huỳnh Thị Tân |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Đồng Như Sự |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Đê sông Kôn - đến hết nhà bà Lê Thị Bảy |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến hết nhà ông Bùi Thanh Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến khu Tân Phú Cảng Dương |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Lê Quang Khanh |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà bà Đặng Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Huỳnh Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Phạm Minh Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Lê Đức Hậu - đến nhà ông Khổng Văn Nam |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Trần Nhi - đến nhà ông Phan Hữu Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ QL19B - đến nhà ông Mai Thành Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Đoàn Văn Chi - đến nhà ông Đoàn Thái Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Đình Cẩn |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ trụ sở khu phố Phương Phi - đến chợ Kẻ Thử |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Phạm Đình Dung |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Muộn |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ Lớp Mẫu giáo Phương Phi - đến nhà ông Trần Văn Phương |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Phạm Đình Dung - đến nhà ông Nguyễn Văn Bi |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Nguyễn Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thống |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến nhà ông Trần bảy |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Phan Văn Thanh - đến QL19B |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Hồ Đức Anh - đến nhà Từ đường họ Trần |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ khu TĐC - đến nhà bà Nguyễn Thị Mười |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ khu TĐC - đến nhà ông Nguyễn Thanh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến nhà bà Lê Thị Thu Thu |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường QL19B - đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Long |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến hết nhà ông Lê Giới |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến hết nhà bà Võ Thị Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến cầu Xóm Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường bê tông Chánh Tân - đến nhà ông Nguyễn Hùng Anh |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ dốc Hội - đến nhà bà Nguyễn Thị Dung |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ đường ĐT639 - đến đường bê tông Chánh Tân |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà bà Nguyễn Thị Hàng - đến quán Vườn tra |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN Từ nhà ông Phan Văn Mật - đến nhà ông Lê Văn Mai |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN - |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh Từ đường ĐT 633 - Đến hết khu văn hóa thôn An Quang Đông |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh Từ đường ĐT 639 - Đến ngã ba Đi Phú Long và Phú Dõng |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (BN4) - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (DT4, DT3) - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (BN2, BN1) - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh Đường bê tông (DT5) - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Khu QHDC đìa làng An Quang - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm - Xã Cát Khánh Tất cả các tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu tái định cư An Quang Đông - Xã Cát Khánh Đối với các lô đất tiếp giáp đường nội bộ ĐN2 (lộ giới 14m), đường ĐN3 (lộ giới 14) và đường ĐD2 (lộ giới 14), đoạn từ giáp đường ĐN4 đến giáp đường Đ - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (BN3) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (DT1, DT2) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nhựa - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Ngãi An - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông đi Cầu bến Đò - Xã Cát Minh Từ đường ĐT 633 - Đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông đi Chợ Phổ An - Xã Cát Minh Từ đường ĐT 633 - Đến hết Chợ Phổ An |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐT 633 đi Mỹ Cát - Xã Cát Minh UBND xã Cát Minh - Đi Mỹ Cát |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐT 633 đi Trường Gò Đỗ - Xã Cát Minh Từ nhà ông Phạm Ngôn - Đến Trường Gò Đỗ |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nội bộ Khu QHDC năm 2016 (Gò Kho thôn Xuân An) - Xã Cát Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn - Xã Cát Tài Từ đường ĐT 633 - Đi Chợ Gò Muốn |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông đi thôn Thái Bình - Xã Cát Tài Trọn đường bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài Từ Vĩnh Thành - Đến ngã tư thôn Cảnh An |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông đi Cảnh An - Xã Cát Tài Từ đường ĐT 633 - Đến Cầu ông Tờ |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Tài Từ ĐT 633 - Đến giáp nhà bà Hà Thị Mến |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông Chợ Tam Thuộc - Xã Cát Tài Từ ĐT 633 - Đến giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Tài Từ ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Đến giáp đường bê tông Cảnh An Đi Cầu Ông Tờ |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ ngõ Bé Hảo - Đến giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ ngõ Bé Hảo - Đến đập dâng cầu Điều |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ Cầu Chánh Thắng - Đến giáp nhà ông Thái Xuân Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Ngã 3 Thắng Hùng - Đến giáp nhà bà Đỗ Thị Dư |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ ngõ nhà Bà Son - Đến giáp Cầu Tra |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ nhà ông Thừa Soi - Đến nhà ông Phạm Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Ngõ 4 Thân - Đến đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ ngõ Hà Trọng - Đến đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ ngõ Hà Trọng - Đến nhà nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành Từ ngõ 10 Diệp - Đến giáp Trường THCS Cát Thành |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ nhà Nguyễn Công Thành - Đến ngã tư Huỳnh Lý |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ nhà ông Nông Thành Nhơn - Đến giáp ranh giới Cát Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Thành Từ nhà bà Ngô Thị Thành - Đến giáp nhà ông Võ Thanh Phương |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Thành Từ Dốc nhà Mai - Đến Trường THCS Cát Thành |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông số 2 và số 5 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông số 3 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông số 4 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông số 9 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường D3 và D5Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường D2 và D6Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) - Xã Cát Hải Đoạn từ nhà bà Võ Thị Kim Mao - Đến móng nhà ông Võ Kế Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) - Xã Cát Hải Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển) |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐS1A - Xã Cát Hải Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường Đ5B - Xã Cát Hải Đoạn từ ĐT 639 - Đến nhà ông Đặng Văn Tài |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐS5B - Xã Cát Hải Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển) |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải) - Xã Cát Hải Đoạn từ nhà ông Phạm Tấn Thành - Đến giáp mương thoát nước |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường ĐS3 (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải Trọn tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Đến giáp mương thoát nước |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) - Xã Cát Hải Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải Đường ĐS3 (Khu trung tâm xã Cát Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải Đường ĐS 1 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải Đường ĐS 2 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải Đường ĐS 3 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải Đường ĐS 4 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải Đường ĐS 5 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Xã Cát Hải Đường hiện trạng lộ giới 10m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải Đường ĐS5 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải Đường ĐS1 (lộ giới 16m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải Đường ĐS2 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải Đường ĐS3 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải Tiếp giáp đường ĐT 639. (lộ giới 12m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải Đường ĐS1 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639 mới) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải Đường ĐS2 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải Đường ĐS3 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải Đường ĐS7 (lộ giới 19m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Lâm Đoạn từ nhà ông Thời Văn Tín (giáp đường ĐT 634) - Đến nhà ông Hồ Văn Phú (giáp đường ĐT 638) |
Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 73.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này -XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Cụm Công nghiệp Gò Mít (thuộc thị trấn Ngô Mây) - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Cụm Công nghiệp Cát Nhơn - |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu Công nghiệp Hòa Hội - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Khu công nghiệp Cát Trinh - |
Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Cụm công nghiệp Cát Khánh - |
Đất SX-KD | 140.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 87.000 | 80.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 73.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 71.000 | 63.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 60.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 56.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 63.000 | 54.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 63.000 | 55.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 59.000 | 51.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 45.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 42.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 47.000 | 39.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 80.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | 73.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 71.000 | 63.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 60.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 56.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 54.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 55.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 51.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 45.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 42.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 39.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | 64.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 54.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 48.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 42.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 39.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 29.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 25.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 23.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 22.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 80.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 82.000 | 73.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 63.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 60.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 56.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 54.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 55.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 51.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 45.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 42.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 39.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 10.400 | 9.400 | 8.600 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 9.400 | 8.600 | 7.800 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 8.500 | 7.700 | 7.000 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 7.800 | 7.200 | 6.600 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 7.000 | 6.400 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.600 | 5.000 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 5.100 | 4.600 | 4.200 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng sản xuất | 4.200 | 4.000 | 3.500 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 7.280 | 6.580 | 6.020 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 6.580 | 6.020 | 5.460 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 5.950 | 5.390 | 4.900 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 5.460 | 5.040 | 4.620 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng đặc dụng | 2.940 | 2.800 | 2.450 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 7.280 | 6.580 | 6.020 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 6.580 | 6.020 | 5.460 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 5.950 | 5.390 | 4.900 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 5.460 | 5.040 | 4.620 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện Phù Cát |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Cát - |
Đất rừng phòng hộ | 2.940 | 2.800 | 2.450 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường cấp phối - Xã Cát Trinh Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông - Xã Cát Trinh Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Phù Cát |
Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 |
