Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phù Cát năm 2025

Khu vực: huyện Phù Cát.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 5.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phù Cát Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường 30/3 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Phù Cát Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Phù Cát Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (từ Ngô Quyền - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ngô Mây
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường Hội Sơn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Hồ Xuân Hương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường Biên Cương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Cát Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Lê Thánh Tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Lê Đức Cường- THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Tri Phương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Phù Cát Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Hồng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp xã Cát Trinh
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Hữu Quang - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Núi Bà - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp Suối Thó
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Phan Bội Châu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Phù Cát Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến giáp Cầu Phú Kim 4
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp - Đến sông La Vĩ
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ sông La Vĩ - Đến giáp đường Sắt
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Sắt - Đến giáp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - đến giáp đường dọc Suối Thỏ
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Núi bà - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Phù Cát Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Trần Phú - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Phù Cát Tây Hồ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngô Lê Tân
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Triệu Quang Phục - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ngô Mây
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Cụm Công nghiệp
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ Đông Cụm công nghiệp - Đến Tây Cụm Công nghiệp
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường Nam UBND huyện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Vành Đai Tây
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngô Mây
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường Tràn An Lộc - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Khu chăn nuôi tập trung
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Mai Xuân Thưởng - đến giáp đường Trần Cao Vân
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Hòn Chè
Từ đường Đông Chợ Bò - đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Hòn Chè
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Mai Xuân Thưởng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Bùi Thị Xuân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Lý Tự Trọng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Trần cao Vân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Phạm Cần Chính
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) - Đến Km 1188 + 500
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Km 1188 + 500 - Đến giáp Km 1189
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Km 1189 - Đến giáp xã Cát Trinh
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh - Đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền )
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1)
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Cầu Nha Đái - Đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân)
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ
Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
Đất ở đô thị 680.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát) -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)
Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640
Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640
Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài
Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến)
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài
Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT Nhơn Hội
Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Phù Cát Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh
Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh
Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Bắc) - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến hết Công ty Nhà Bè
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ Công ty Nhà Bè - Đến giáp đường ĐT 635 cũ
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến giáp đường Đông Tây (phía Nam)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Nam) - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh - Xã Cát Trinh
Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Đến đường ĐT 635 cũ
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ UBND xã Cát Trinh - Đến đường Bắc Nam
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đến đường Sắt
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh
Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp) -
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông giáp đường Tây Hồ thị trấn Ngô Mây - Xã Cát Trinh
Từ đường Tây Hồ (thị trấn Ngô Mây) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh
Từ ngã sáu - Đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu - Xã Cát Trinh
Từ Mương trị thủy - Đi giáp đường bê tông Đi ngã sáu
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông UBND xã - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông phía Tây UBND xã - Đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim - Xã Cát Trinh
Từ giáp đường Đông Tây - Đến hết Trụ sở thôn Phú Kim
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh
-
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Hùng - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông UBND xã
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Võ Văn Vương - Đến giáp đường kênh kênh Đi Chòi Bộ
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp gò Hảo
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ UBND xã đi đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông phía Bắc kho xăng dầu thủy sản Hoài Nhơn
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Đi hồ Suối Chay
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông phía Đông UBND xã - Đến đường Đào Ký Đi cầu Bờ Tán
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông nhà thầy Đào - Đến giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (phía đông UBND) xã - Xã Cát Trinh
Từ Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp đường ĐT 635 cũ
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Tây Hồ) - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Ngô Quyền nối dài) - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân
Từ Quốc lộ 1A - Đến Núi ông Đậu
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân
Từ Núi ông Đậu - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân
Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba Xóm Đông
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân
Từ ngã ba Xóm Đông - Đến giáp Cầu Cây Sơn
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ - Xã Cát Tân
Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân - Đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Thân - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến hết nhà ông Hà Luận
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Hà Luận - Đến hết Cầu Cây Sơn
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba xóm Kiều Trúc
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân
Đoạn từ ngã ba xóm Kiều Trúc - Đến cầu Rù Rì
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường vành đai dự kiến - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 636 cũ - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước nhà hàng Thủy Tài - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Đến giáp giáp đường ĐT 634
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông cống chui Khánh Phước - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Cát Lâm
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây chợ Gồm - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 633 - Đến nhà ông Võ Tạo
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía đông chợ Gồm - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 633 - Đến hết nhà ông Trần Văn Nhơn
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi)
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh - Xã Cát Hanh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến cổng trường Quân đoàn 3
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Võ Trường Chinh
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ nhà ông Ngô Cự Diệp - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Đến hết nhà ông Nguyễn Hiệp
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến cống Cây Da
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết trường THCS Cát Hanh
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ khu dân cư hiện trạng đến cầu ông Đốc) -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7) -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn - Xã Cát Hiệp
Từ giáp ranh giới xã Cát Trinh - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh - Xã Cát Hiệp
Từ giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại - Xã Cát Hiệp
Từ đường ĐT 634 - Đến giáp trụ sở thôn Hòa Đại
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp - Xã Cát Hiệp
Từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Đến giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường từ Trạm y tế đi Chánh Lạc - Xã Cát Tường
Từ Trạm y tế (đường ĐT 635 cũ) - Đến giáp Suối Lồ Ồ Chánh Lạc
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng đi vào Chợ Suối Tre - Xã Cát Tường
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến Suối phía Đông Chùa Hội Phước
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng từ thôn - Xã Cát Tường
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh nối dài (ĐT 635 cũ) - Đến thôn Kiều
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng từ Cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn - Phú Gia đi Kiều Huyên - Xã Cát Tường
Từ Cầu Chánh Lý - Đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng Chánh Nhơn đi Chánh Mẫn - Xã Cát Nhơn
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến giáp Nhơn Thành
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Mương Chuông - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến đường lên Nghĩa địa Hoàn Dung
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Nhơn Tân - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến nhà ông Trần Đình Thanh
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Đê Sông Kôn - Xã Cát Nhơn
Từ Trường cấp 1 - Đến Dốc Nhơn Thành
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Hố Dậu - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Mẫu Mốt
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Chợ Đại An - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến khu Chợ Đại An
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Khu trung tâm xã - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Đình Đại Ân
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tứ Liên - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Dốc ông Thử
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Vũng Thị - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Vũng Thị
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Sông Kôn-Đại Hào - Xã Cát Nhơn
Từ Miễu Bờ Sửng - Đến Cổng Làng văn hóa
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường trong khu Tái định cư thôn Chánh Mẫn, xã Cát Nhơn - Xã Cát Nhơn
Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư năm 2018 (phía Nam đường Quốc lộ 19B) thôn Chánh Nhơn - Xã Cát Nhơn
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B -
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư năm 2019 trước Cụm công nghiệp, phía Nam đường Quốc lộ 19B thôn Liên Trì - Xã Cát Nhơn
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B -
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng
Từ Cầu Bến Đình - Đến Cầu Giăng dây
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng
Từ Cầu Giăng dây - Đến Cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Cầu Bến Đình
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Hồ Mỹ Thuận
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ Quốc lộ 19B - Đến cầu Bến Đình (2)
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường nội bộ số 1 - đến giáp khu dân cư hiện có
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến Khu sinh hoạt văn hóa Trung Lương
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Trạm Biên phòng Cát Tiến - Đến Khu du lịch Mỹ Tài
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến giáp khu tái định cư triều cường
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà ông Trần Đình Trực
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Trần Đình Trực - Đến giáp đường số 2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường số 4 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 1 - Đến giáp nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý - Đến giáp đường số 3
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đường ĐT 639 - đến đường số 1
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Đường gom - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Phù Cát Đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến giáp cầu Trung Lương (Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương)
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ cầu Trung Lương - Đến hết nhà ông Trần Văn Dũng
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Phù Cát Đường số 6 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu 2,7 ha - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Đường số 7 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 6 - Đến giáp đường số 9
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Phù Cát Đường số 8 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 6 - đến giáp đường số 19
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Phù Cát Đường số 9 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 2
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Cát Đường số 10 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp lớp mẫu giáo Trung Lương
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ lớp mẫu giáo Trung Lương - đến nhà ông Lê Thị
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại trong khu 1,5ha - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (Chánh Đạt rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến sông Đại An
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến hiệu Lương Hậu)Trường tiểu học Cát Tiến (Phân
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến Trạm Biên Phòng
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 3 mét dọc theo đê sông Đại An) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Trọn đường -
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Trường tiểu học Cát Tiến - Đến hết Lăng ông (thôn Trung Lương)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường Quốc lộ 19B - đến ĐT. 639
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam KDC - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đê sông Đại An - đến hết nhà bà Huỳnh Thị Tân
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Đồng Như Sự
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đê sông Kôn - đến hết nhà bà Lê Thị Bảy
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến hết nhà ông Bùi Thanh Dũng
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến khu Tân Phú Cảng Dương
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Lê Quang Khanh
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà bà Đặng Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Huỳnh Hữu Phước
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Phạm Minh Hoàng
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Lê Đức Hậu - đến nhà ông Khổng Văn Nam
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Tôn
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Trần Nhi - đến nhà ông Phan Hữu Thuận
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Mai Thành Tâm
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Đoàn Văn Chi - đến nhà ông Đoàn Thái Tâm
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Đình Cẩn
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ trụ sở khu phố Phương Phi - đến chợ Kẻ Thử
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Phạm Đình Dung
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Muộn
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Lớp Mẫu giáo Phương Phi - đến nhà ông Trần Văn Phương
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phạm Đình Dung - đến nhà ông Nguyễn Văn Bi
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Nguyễn Tôn
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thống
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà ông Trần bảy
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phan Văn Thanh - đến QL19B
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Hồ Đức Anh - đến nhà Từ đường họ Trần
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu TĐC - đến nhà bà Nguyễn Thị Mười
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu TĐC - đến nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà bà Lê Thị Thu Thu
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến hết nhà ông Lê Giới
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến cầu Xóm Đăng
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội nối dài
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường bê tông Chánh Tân - đến nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ dốc Hội - đến nhà bà Nguyễn Thị Dung
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường bê tông Chánh Tân
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hàng - đến quán Vườn tra
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phan Văn Mật - đến nhà ông Lê Văn Mai
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết khu văn hóa thôn An Quang Đông
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Từ đường ĐT 639 - Đến ngã ba Đi Phú Long và Phú Dõng
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (BN4) -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (DT4, DT3) -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (BN2, BN1) -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (DT5) -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC đìa làng An Quang - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư An Quang Đông - Xã Cát Khánh
Đối với các lô đất tiếp giáp đường nội bộ ĐN2 (lộ giới 14m), đường ĐN3 (lộ giới 14) và đường ĐD2 (lộ giới 14), đoạn từ giáp đường ĐN4 đến giáp đường Đ -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN3) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (DT1, DT2) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường nhựa - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cầu bến Đò - Xã Cát Minh
Từ đường ĐT 633 - Đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Phổ An - Xã Cát Minh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết Chợ Phổ An
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Mỹ Cát - Xã Cát Minh
UBND xã Cát Minh - Đi Mỹ Cát
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Trường Gò Đỗ - Xã Cát Minh
Từ nhà ông Phạm Ngôn - Đến Trường Gò Đỗ
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu QHDC năm 2016 (Gò Kho thôn Xuân An) - Xã Cát Minh
-
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn - Xã Cát Tài
Từ đường ĐT 633 - Đi Chợ Gò Muốn
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Thái Bình - Xã Cát Tài
Trọn đường bê tông -
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài
Từ Vĩnh Thành - Đến ngã tư thôn Cảnh An
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cảnh An - Xã Cát Tài
Từ đường ĐT 633 - Đến Cầu ông Tờ
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 - Đến giáp nhà bà Hà Thị Mến
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Chợ Tam Thuộc - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 - Đến giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Đến giáp đường bê tông Cảnh An Đi Cầu Ông Tờ
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Bé Hảo - Đến giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Bé Hảo - Đến đập dâng cầu Điều
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ Cầu Chánh Thắng - Đến giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Ngã 3 Thắng Hùng - Đến giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ nhà Bà Son - Đến giáp Cầu Tra
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà ông Thừa Soi - Đến nhà ông Phạm Thọ
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Ngõ 4 Thân - Đến đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Hà Trọng - Đến đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Hà Trọng - Đến nhà nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành
Từ ngõ 10 Diệp - Đến giáp Trường THCS Cát Thành
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà Nguyễn Công Thành - Đến ngã tư Huỳnh Lý
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà ông Nông Thành Nhơn - Đến giáp ranh giới Cát Khánh
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà bà Ngô Thị Thành - Đến giáp nhà ông Võ Thanh Phương
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Thành
Từ Dốc nhà Mai - Đến Trường THCS Cát Thành
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 2 và số 5 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 3 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 4 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 9 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường D3 và D5Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Cát Đường D2 và D6Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Kim Mao - Đến móng nhà ông Võ Kế Sanh
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS1A - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường Đ5B - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến nhà ông Đặng Văn Tài
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS5B - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà ông Phạm Tấn Thành - Đến giáp mương thoát nước
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS3 (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải
Trọn tuyến đường -
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Đến giáp mương thoát nước
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (Khu trung tâm xã Cát Hải) -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 1 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 2 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 3 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 4 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 5 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường hiện trạng lộ giới 10m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2) -
Đất ở đô thị 3.360.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải
Đường ĐS5 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 3.150.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS1 (lộ giới 16m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS2 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Tiếp giáp đường ĐT 639. (lộ giới 12m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS1 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639 mới) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS2 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS7 (lộ giới 19m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Lâm
Đoạn từ nhà ông Thời Văn Tín (giáp đường ĐT 634) - Đến nhà ông Hồ Văn Phú (giáp đường ĐT 638)
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường 30/3 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.600.000
Huyện Phù Cát Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.600.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Huyện Phù Cát Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (từ Ngô Quyền - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ngô Mây
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Đường Hội Sơn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Hồ Xuân Hương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động) -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường Biên Cương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Lê Thánh Tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Lê Đức Cường- THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Tri Phương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Phù Cát Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Hồng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp xã Cát Trinh
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Hữu Quang - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Núi Bà - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp Suối Thó
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Phan Bội Châu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Huyện Phù Cát Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến giáp Cầu Phú Kim 4
Đất TM-DV đô thị 2.600.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp - Đến sông La Vĩ
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ sông La Vĩ - Đến giáp đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Sắt - Đến giáp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.150.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - đến giáp đường dọc Suối Thỏ
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.150.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Núi bà - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.150.000
Huyện Phù Cát Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Trần Phú - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Phù Cát Tây Hồ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngô Lê Tân
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Triệu Quang Phục - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ngô Mây
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Cụm Công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ Đông Cụm công nghiệp - Đến Tây Cụm Công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường Nam UBND huyện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Vành Đai Tây
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngô Mây
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường Tràn An Lộc - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Khu chăn nuôi tập trung
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 950.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Mai Xuân Thưởng - đến giáp đường Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Hòn Chè
Từ đường Đông Chợ Bò - đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Hòn Chè
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Mai Xuân Thưởng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Bùi Thị Xuân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Lý Tự Trọng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Trần cao Vân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Phạm Cần Chính
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) - Đến Km 1188 + 500
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Km 1188 + 500 - Đến giáp Km 1189
Đất TM-DV đô thị 2.150.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Km 1189 - Đến giáp xã Cát Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh - Đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền )
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1)
Đất TM-DV đô thị 2.150.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Cầu Nha Đái - Đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn
Đất TM-DV đô thị 2.150.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ
Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)
Đất TM-DV đô thị 2.050.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh)
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
Đất TM-DV đô thị 340.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn
Đất TM-DV đô thị 325.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát) -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)
Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế)
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633)
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
Đất TM-DV đô thị 325.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn
Đất TM-DV đô thị 275.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640
Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640
Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài
Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài
Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT Nhơn Hội
Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Phù Cát Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh
Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh
Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Bắc) - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến hết Công ty Nhà Bè
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ Công ty Nhà Bè - Đến giáp đường ĐT 635 cũ
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến giáp đường Đông Tây (phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Nam) - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh - Xã Cát Trinh
Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Đến đường ĐT 635 cũ
Đất TM-DV đô thị 405.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ UBND xã Cát Trinh - Đến đường Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đến đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh
Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp) -
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông giáp đường Tây Hồ thị trấn Ngô Mây - Xã Cát Trinh
Từ đường Tây Hồ (thị trấn Ngô Mây) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 405.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh
Từ ngã sáu - Đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu - Xã Cát Trinh
Từ Mương trị thủy - Đi giáp đường bê tông Đi ngã sáu
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông UBND xã - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông phía Tây UBND xã - Đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim - Xã Cát Trinh
Từ giáp đường Đông Tây - Đến hết Trụ sở thôn Phú Kim
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 1) - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Thái Lai - Đến giáp đường bê tông nhà ông Thầy Đào
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 3) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến giáp đường Đào Ký Đi Cầu Bờ Tán
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Tuyến trung tâm xã (tuyến số 4) - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Tây UBND xã - Đến nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu dân cư bến xe - Xã Cát Trinh
-
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường dọc mương (phía Đông Bến xe Phù Cát) - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Đông Tây (Phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Đường Lê Thánh Tông nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường phía đông hồ Kênh Kênh, bê tông xi măng, lộ giới 24m - Xã Cát Trinh
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Võ Văn Hoàng - Đến giáp sân vận động
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân nối dài - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam Lê Thánh Tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Nguyễn Chí Thanh đi sân vận động - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông Lê Thánh Tông nối dài - Đến giáp đường Ngô Lê Tân nối dài
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp nhà ông Phan Trường Vui
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Ngả sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Nguyễn Phúc Hùng - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía bắc kho xăng dầu Thủy sản Hoài Nhơn - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông UBND xã
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông nội bộ khu QHDC năm 2017 - Xã Cát Trinh
Từ nhà ông Võ Văn Vương - Đến giáp đường kênh kênh Đi Chòi Bộ
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp gò Hảo
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ UBND xã đi đường Bắc Nam - Đến giáp đường bê tông phía Bắc kho xăng dầu thủy sản Hoài Nhơn
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Kênh kênh đi Chòi Bộ) - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Đi hồ Suối Chay
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông phía Đông UBND xã - Đến đường Đào Ký Đi cầu Bờ Tán
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông nhà thầy Đào - Đến giáp ngã ba đường bê tông (phía Tây nhà ông Đào Rỡ)
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (phía đông UBND) xã - Xã Cát Trinh
Từ Kênh Kênh đi Chòi Bộ - Đến giáp đường ĐT 635 cũ
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Tây Hồ) - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng (đường Ngô Quyền nối dài) - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân
Từ Quốc lộ 1A - Đến Núi ông Đậu
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Núi ông Đậu) - Xã Cát Tân
Từ Núi ông Đậu - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân
Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba Xóm Đông
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Hòa Dõng (đường đi Xóm đông) - Xã Cát Tân
Từ ngã ba Xóm Đông - Đến giáp Cầu Cây Sơn
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ QL1A- Tân Lệ - Xã Cát Tân
Đoạn từ Bưu điện văn hóa Cát Tân - Đi Tân Nghi (Nhơn Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A cũ đi 3/2) - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Thân - Đến giáp đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến hết nhà ông Hà Luận
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 635 cũ đi Cầu Cây Sơn - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Hà Luận - Đến hết Cầu Cây Sơn
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến ngã ba xóm Kiều Trúc
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông thôn Kiều An (từ Quốc lộ 1A đi xóm Kiều Thọ) - Xã Cát Tân
Đoạn từ ngã ba xóm Kiều Trúc - Đến cầu Rù Rì
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường vành đai dự kiến - Khu QHDC gia đình quân nhân - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 636 cũ - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư cán bộ nhân viên Cảng hàng không - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước nhà hàng Thủy Tài - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Đông QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1A - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TĐC) - Khu TĐC trước cây xăng (Tây QL 1A) - Xã Cát Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A (ngã ba Chợ Gồm) - Đến giáp giáp đường ĐT 634
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông cống chui Khánh Phước - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp xã Cát Lâm
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây chợ Gồm - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 633 - Đến nhà ông Võ Tạo
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía đông chợ Gồm - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 633 - Đến hết nhà ông Trần Văn Nhơn
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi)
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh - Xã Cát Hanh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ) - Xã Cát Hanh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến cổng trường Quân đoàn 3
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Võ Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ ĐT 634 - Đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ nhà ông Ngô Cự Diệp - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ cổng làng thôn Tân Hóa Bắc - Đến hết nhà ông Nguyễn Hiệp
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ Quốc lộ 1A - Đến cống Cây Da
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Hanh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết trường THCS Cát Hanh
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ khu dân cư hiện trạng đến cầu ông Đốc) -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường - Xã Cát Hanh
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7) -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng Gò Cây Sơn - Xã Cát Hiệp
Từ giáp ranh giới xã Cát Trinh - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng đi Tùng Chánh - Xã Cát Hiệp
Từ giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường từ Chợ Ba Làng đi Trụ sở thôn Hòa Đại - Xã Cát Hiệp
Từ đường ĐT 634 - Đến giáp trụ sở thôn Hòa Đại
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo đi UBND xã Cát Hiệp - Xã Cát Hiệp
Từ Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo (Cát Hanh) - Đến giáp đường ĐT 639B (đường Tây tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường từ Trạm y tế đi Chánh Lạc - Xã Cát Tường
Từ Trạm y tế (đường ĐT 635 cũ) - Đến giáp Suối Lồ Ồ Chánh Lạc
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng đi vào Chợ Suối Tre - Xã Cát Tường
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến Suối phía Đông Chùa Hội Phước
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng từ thôn - Xã Cát Tường
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh nối dài (ĐT 635 cũ) - Đến thôn Kiều
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng từ Cầu Chánh Lý đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn - Phú Gia đi Kiều Huyên - Xã Cát Tường
Từ Cầu Chánh Lý - Đi Chánh Mẫn, Cát Nhơn
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng Chánh Nhơn đi Chánh Mẫn - Xã Cát Nhơn
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến giáp Nhơn Thành
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Mương Chuông - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến đường lên Nghĩa địa Hoàn Dung
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Nhơn Tân - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến nhà ông Trần Đình Thanh
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Đê Sông Kôn - Xã Cát Nhơn
Từ Trường cấp 1 - Đến Dốc Nhơn Thành
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Hố Dậu - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Mẫu Mốt
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Chợ Đại An - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến khu Chợ Đại An
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Khu trung tâm xã - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Đình Đại Ân
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tứ Liên - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Dốc ông Thử
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Vũng Thị - Xã Cát Nhơn
Từ Quốc lộ 19B - Đến Cầu Vũng Thị
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Sông Kôn-Đại Hào - Xã Cát Nhơn
Từ Miễu Bờ Sửng - Đến Cổng Làng văn hóa
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường trong khu Tái định cư thôn Chánh Mẫn, xã Cát Nhơn - Xã Cát Nhơn
Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư năm 2018 (phía Nam đường Quốc lộ 19B) thôn Chánh Nhơn - Xã Cát Nhơn
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B -
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư năm 2019 trước Cụm công nghiệp, phía Nam đường Quốc lộ 19B thôn Liên Trì - Xã Cát Nhơn
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19B -
Đất TM-DV đô thị 475.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng
Từ Cầu Bến Đình - Đến Cầu Giăng dây
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (Quốc lộ 19B đi Nhơn Hạnh) - Xã Cát Thắng
Từ Cầu Giăng dây - Đến Cầu ông Xếp (giáp Nhơn Hạnh)
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Cầu Bến Đình
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ đường Quốc lộ 19B - Đến Hồ Mỹ Thuận
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Hưng
Từ Quốc lộ 19B - Đến cầu Bến Đình (2)
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường đi qua xã Cát Thắng - đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2 - Xã Cát Hưng
Từ đường nội bộ số 1 - đến giáp khu dân cư hiện có
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến Khu sinh hoạt văn hóa Trung Lương
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Trạm Biên phòng Cát Tiến - Đến Khu du lịch Mỹ Tài
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến giáp khu tái định cư triều cường
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà ông Trần Đình Trực
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Đường số 3 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Trần Đình Trực - Đến giáp đường số 2
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường số 4 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 1 - Đến giáp nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Võ Hồ Ngọc Quý - Đến giáp đường số 3
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - Khu 2,7ha - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đường ĐT 639 - đến đường số 1
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Đường gom - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 3
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Huyện Phù Cát Đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường bê tông Phương Phi
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT 639 - Đến giáp cầu Trung Lương (Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương)
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ cầu Trung Lương - Đến hết nhà ông Trần Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường số 5 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 6 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu 2,7 ha - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Đường số 7 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 6 - Đến giáp đường số 9
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 8 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 6 - đến giáp đường số 19
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường số 9 (lộ giới 16m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - Đến giáp đường số 2
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Cát Đường số 10 (lộ giới 12m) - Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 2 - đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp lớp mẫu giáo Trung Lương
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Khu tái định cư Nút T24 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ lớp mẫu giáo Trung Lương - đến nhà ông Lê Thị
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường số 1 - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Quốc lộ 19B - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại trong khu 1,5ha - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (Chánh Đạt rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến sông Đại An
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ đường Quốc lộ 19B - Đến hiệu Lương Hậu)Trường tiểu học Cát Tiến (Phân
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 5m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến Trạm Biên Phòng
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Đường Bê tông (rộng 3 mét dọc theo đê sông Đại An) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (rộng 3m) - Khu quy hoạch Tây suối Lồi (Khu 1,5ha) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Trường tiểu học Cát Tiến - Đến hết Lăng ông (thôn Trung Lương)
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường Quốc lộ 19B - đến ĐT. 639
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía nam KDC - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường còn lại - Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018 - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đê sông Đại An - đến hết nhà bà Huỳnh Thị Tân
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đê sông Đại An - đến hết nhà ông Đồng Như Sự
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa -
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Tân Tiến - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Đê sông Kôn - đến hết nhà bà Lê Thị Bảy
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến hết nhà ông Bùi Thanh Dũng
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trường Thạnh - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến khu Tân Phú Cảng Dương
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Lê Quang Khanh
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà bà Đặng Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Huỳnh Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Phạm Minh Hoàng
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Thái - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Lê Đức Hậu - đến nhà ông Khổng Văn Nam
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Nguyễn Tôn
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Trần Nhi - đến nhà ông Phan Hữu Thuận
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ QL19B - đến nhà ông Mai Thành Tâm
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Đoàn Văn Chi - đến nhà ông Đoàn Thái Tâm
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Đình Cẩn
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ trụ sở khu phố Phương Phi - đến chợ Kẻ Thử
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Phạm Đình Dung
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Trần Muộn
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ Lớp Mẫu giáo Phương Phi - đến nhà ông Trần Văn Phương
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phạm Đình Dung - đến nhà ông Nguyễn Văn Bi
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến nhà ông Nguyễn Tôn
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà bà Nguyễn Thị Thống
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà ông Trần bảy
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phan Văn Thanh - đến QL19B
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Hồ Đức Anh - đến nhà Từ đường họ Trần
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu TĐC - đến nhà bà Nguyễn Thị Mười
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ khu TĐC - đến nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến nhà bà Lê Thị Thu Thu
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường QL19B - đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến hết nhà ông Lê Giới
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến cầu Xóm Đăng
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường đất Phú Hậu - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường trục KKT Nhơn Hội nối dài
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường bê tông Chánh Tân - đến nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ dốc Hội - đến nhà bà Nguyễn Thị Dung
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ đường ĐT639 - đến đường bê tông Chánh Tân
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hàng - đến quán Vườn tra
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Trung Lương - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
Từ nhà ông Phan Văn Mật - đến nhà ông Lê Văn Mai
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến) - THỊ TRẤN CÁT TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết khu văn hóa thôn An Quang Đông
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
Từ đường ĐT 639 - Đến ngã ba Đi Phú Long và Phú Dõng
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (BN4) -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (DT4, DT3) -
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (BN2, BN1) -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An - Xã Cát Khánh
Đường bê tông (DT5) -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC đìa làng An Quang - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm - Xã Cát Khánh
Tất cả các tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 175.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Cát Khu tái định cư An Quang Đông - Xã Cát Khánh
Đối với các lô đất tiếp giáp đường nội bộ ĐN2 (lộ giới 14m), đường ĐN3 (lộ giới 14) và đường ĐD2 (lộ giới 14), đoạn từ giáp đường ĐN4 đến giáp đường Đ -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN3) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (DT1, DT2) - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường nhựa - Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Ngãi An - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An nhuệ - Xã Cát Khánh
-
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cầu bến Đò - Xã Cát Minh
Từ đường ĐT 633 - Đi Cầu bến Đò (giáp huyện Phù Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Phổ An - Xã Cát Minh
Từ đường ĐT 633 - Đến hết Chợ Phổ An
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Mỹ Cát - Xã Cát Minh
UBND xã Cát Minh - Đi Mỹ Cát
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường ĐT 633 đi Trường Gò Đỗ - Xã Cát Minh
Từ nhà ông Phạm Ngôn - Đến Trường Gò Đỗ
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường nội bộ Khu QHDC năm 2016 (Gò Kho thôn Xuân An) - Xã Cát Minh
-
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn - Xã Cát Tài
Từ đường ĐT 633 - Đi Chợ Gò Muốn
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Thái Bình - Xã Cát Tài
Trọn đường bê tông -
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài
Từ Vĩnh Thành - Đến ngã tư thôn Cảnh An
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp - Xã Cát Tài
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi Cảnh An - Xã Cát Tài
Từ đường ĐT 633 - Đến Cầu ông Tờ
Đất TM-DV đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 - Đến giáp nhà bà Hà Thị Mến
Đất TM-DV đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông Chợ Tam Thuộc - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 - Đến giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Tài
Từ ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Đến giáp đường bê tông Cảnh An Đi Cầu Ông Tờ
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Bé Hảo - Đến giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Bé Hảo - Đến đập dâng cầu Điều
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ Cầu Chánh Thắng - Đến giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Ngã 3 Thắng Hùng - Đến giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ nhà Bà Son - Đến giáp Cầu Tra
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà ông Thừa Soi - Đến nhà ông Phạm Thọ
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Ngõ 4 Thân - Đến đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Hà Trọng - Đến đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ ngõ Hà Trọng - Đến nhà nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành
Từ ngõ 10 Diệp - Đến giáp Trường THCS Cát Thành
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu - Xã Cát Thành
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà Nguyễn Công Thành - Đến ngã tư Huỳnh Lý
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà ông Nông Thành Nhơn - Đến giáp ranh giới Cát Khánh
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Thành
Từ nhà bà Ngô Thị Thành - Đến giáp nhà ông Võ Thanh Phương
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối - Xã Cát Thành
Từ Dốc nhà Mai - Đến Trường THCS Cát Thành
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 2 và số 5 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 3 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 4 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông số 9 - Khu dân cư Trường THPT Cát Thành - Xã Cát Thành
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Đường D3 và D5Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường D2 và D6Đường nội bộ Khu dân cư - chợ năm 2016 - Xã Cát Chánh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Kim Mao - Đến móng nhà ông Võ Kế Sanh
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng) - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS1A - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường Đ5B - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến nhà ông Đặng Văn Tài
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS5B - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà ông Phạm Tấn Thành - Đến giáp mương thoát nước
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Cát Đường ĐS3 (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải
Trọn tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 175.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (khu trung tâm xã) - Xã Cát Hải
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Đến giáp mương thoát nước
Đất TM-DV đô thị 175.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa) - Xã Cát Hải
Đoạn từ ĐT 639 - Đến giáp rừng phòng hộ
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (Khu trung tâm xã Cát Hải) -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 1 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020 -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 2 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 3 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 4 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường ĐS 5 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020. -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Phù Cát Xã Cát Hải
Đường hiện trạng lộ giới 10m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016. -
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2) -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh - Xã Cát Hải
Đường ĐS5 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.575.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS1 (lộ giới 16m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS2 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai - Xã Cát Hải
Tiếp giáp đường ĐT 639. (lộ giới 12m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS1 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639 mới) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS2 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng - Xã Cát Hải
Đường ĐS7 (lộ giới 19m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2). -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - Xã Cát Lâm
Đoạn từ nhà ông Thời Văn Tín (giáp đường ĐT 634) - Đến nhà ông Hồ Văn Phú (giáp đường ĐT 638)
Đất TM-DV đô thị 175.000
Huyện Phù Cát Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường 30/3 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.080.000
Huyện Phù Cát Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.080.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)
Đất SX-KD đô thị 1.640.000
Huyện Phù Cát Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (từ Ngô Quyền - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ngô Mây
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Đường Hội Sơn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Hồ Xuân Hương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động) -
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Đường Biên Cương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Cát Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Cát Lê Lợi - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Lê Thánh Tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Lê Đức Cường- THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Chí Thanh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Tri Phương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Ngô Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Văn Hiển - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Ngô Lê Tân - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Hồng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp xã Cát Trinh
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Hữu Quang - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Núi Bà - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp Suối Thó
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Phan Bội Châu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 1.640.000
Huyện Phù Cát Quang Trung - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến giáp Cầu Phú Kim 4
Đất SX-KD đô thị 2.080.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp - Đến sông La Vĩ
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ sông La Vĩ - Đến giáp đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Sắt - Đến giáp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.720.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - đến giáp đường dọc Suối Thỏ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.720.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Thanh Niên - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Núi bà - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.720.000
Huyện Phù Cát Trần Quốc Toản - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Trần Phú - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Tây Hồ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến Ngô Lê Tân
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Cát Triệu Quang Phục - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Vũ Bão - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ngô Mây
Từ đường 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Cụm Công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ Đông Cụm công nghiệp - Đến Tây Cụm Công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Ngô Mây
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Cát Đường Nam UBND huyện Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Vành Đai Tây
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ngô Mây
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường Tràn An Lộc - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Khu chăn nuôi tập trung
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường Lẫm An Khương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Chợ Bò - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hòn Chè
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây Chợ nông sản (QH) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường miễu Cây Đa (An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Xuân Trang
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Văn Xuân
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - Đến hết nhà ông Lê Bá Công
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường Nam nhà hàng Hải Yến - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Trần Hoài Đức
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường chữ U Khu Gò Trại - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Đông nhà ông Quyền - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Quyền - Đến hết nhà ông Hoàng
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam nhà ông Hồng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Nguyễn Hồng - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Tây Nhà công vụ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (đường cụt) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường 3/2 - Đến vườn nhà Lý Xuân Đạo
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng - Đến đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường Lớp mẫu giáo An Bình - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Trần Quốc Toản - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Cát Đường Trần Hưng Đạo nối dài - Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ nhà ông Phan Dũ - Đến giáp đường dọc Suối Thó
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Cát Khu dân cư Suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 760.000
Huyện Phù Cát Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Cát Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam Cụm CN Gò Mít - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Mai Xuân Thưởng - đến giáp đường Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường phía Nam Nhà thờ Phù Cát - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Đông dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Tây dòng suối Thó - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Đình Phùng - đến giáp đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Hòn Chè
Từ đường Đông Chợ Bò - đến giáp đường Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Hòn Chè
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Mai Xuân Thưởng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Bùi Thị Xuân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Lý Tự Trọng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Trần cao Vân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Phạm Cần Chính
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) - Đến Km 1188 + 500
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Km 1188 + 500 - Đến giáp Km 1189
Đất SX-KD đô thị 1.720.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ Km 1189 - Đến giáp xã Cát Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh - Đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - Đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền )
Đất SX-KD đô thị 1.640.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1)
Đất SX-KD đô thị 1.720.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)
Cầu Nha Đái - Đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn
Đất SX-KD đô thị 1.720.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Phù Cát Quốc lộ 1A cũ
Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh - Đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)
Đất SX-KD đô thị 1.640.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) - Đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài - Đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Từ Cầu Suối Trương - Đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)
Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã 3 đường bê tông Đi Chợ Gồm
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - Đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư đường ĐT 638
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Từ ngã tư đường ĐT 638 - Đến giáp ranh xã Cát Sơn
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 634
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế) - Đến cầu Đào Phụng
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ cầu Đào Phụng - Đến ngã ba giáp hòn đá chẹt
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ hòn đá Chẹt - đến ranh giới xã Cát Hưng
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến đường trục khu kinh tế nối dài
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - Đến Trục khu kinh tế nối dài Đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - Đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - Đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - Đến giáp đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát) -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)
Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - Đến giáp đường Quốc lộ 19B
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước - Đến Nút T24 thuộc THỊ TRẤN CÁT TIẾN (đường Trục Khu kinh tế)
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) - Đến ranh giới giữa THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Hải - Đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải - Đến ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT639
Từ ranh giới giữa xã Cát Thành và Cát Khánh - Đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (Trừ đoạn trùng với đường ĐT633)
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ giáp ranh giới huyện Phù Mỹ - Đến giáp ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - Đến ngã tư ĐT và ĐT 634
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ngã tư ĐT và ĐT 634 - Đến nhà ông Hồ Văn Phú
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ nhà ông Hồ Văn Phú - Đến cầu Muộn
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ cầu Muộn - Đến ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640
Đoạn từ ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến - Đến giáp ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT640
Đoạn từ ranh giới THỊ TRẤN CÁT TIẾN và Cát Chánh - Đến giáp ranh giới xã Phước Thắng, Tuy Phước
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Tuyến đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ ranh giới xã Cát Hiệp và Cát Lâm - đến ranh giới huyện Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài
Từ Nút T24 - đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT nối dài
Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) - đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Phù Cát Đường trục KKT Nhơn Hội
Từ Nút T24 - đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Phù Cát Đường đi Suối nước khoáng Hội Vân - Xã Cát Trinh
Ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ranh giới xã Cát Hiệp
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh
Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây - Đến giáp ngã 3 Đi Phú Nhơn
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Cát Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Xã Cát Trinh
Từ ngã 3 đi Phú Nhơn - Đến ngã ba đường bê tông Đi UBND xã
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Bắc) - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A - Đến hết Công ty Nhà Bè
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ Công ty Nhà Bè - Đến giáp đường ĐT 635 cũ
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Phù Cát Đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ đường ĐT 635 cũ - Đến giáp đường Đông Tây (phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây (phía Nam) - Xã Cát Trinh
Từ đường Bắc Nam - Đến giáp đường Quốc lộ 1A (cả đoạn thuộc xã Cát Tân)
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông đi UBND xã Cát Trinh - Xã Cát Trinh
Từ ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) - Đến đường ĐT 635 cũ
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ UBND xã Cát Trinh đi đường Bắc Nam - Xã Cát Trinh
Từ UBND xã Cát Trinh - Đến đường Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Sơn Quân) - Đến đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông từ Quốc lộ 1A đi Cát Hiệp - Xã Cát Trinh
Đoạn còn lại (giáp ranh giới xã Cát Hiệp) -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông phía Nam Công ty Nhà Bè - Xã Cát Trinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông giáp đường Tây Hồ thị trấn Ngô Mây - Xã Cát Trinh
Từ đường Tây Hồ (thị trấn Ngô Mây) - Đến đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông ngã sáu đi đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cát Trinh
Từ ngã sáu - Đến giáp nhà ông Nguyễn Phúc Hùng
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Cát Mương Trị thủy đi giáp đường bê tông đi ngã sáu - Xã Cát Trinh
Từ Mương trị thủy - Đi giáp đường bê tông Đi ngã sáu
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Cát Đường bê tông UBND xã - Xã Cát Trinh
Từ đường bê tông phía Tây UBND xã - Đến giáp đường bê tông phía Đông UBND xã
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Cát Đường Đông Tây đi trụ sở thôn Phú Kim - Xã Cát Trinh
Từ giáp đường Đông Tây - Đến hết Trụ sở thôn Phú Kim
Đất SX-KD đô thị 216.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phù Cát Bà Triệu - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp ranh giới xã Cát Trinh
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Chu Văn An - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường 30/3 - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường 3/2
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Phù Cát Đinh Bộ Lĩnh - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ Quang Trung - Đến ranh giới xã Cát Trinh
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ ranh giới Cát Tân - Đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Phan Bội Châu - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Phù Cát Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Phù Cát Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (từ Ngô Quyền - Đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Cát Đường Tăng Bạt Hổ - Thị trấn Ngô Mây
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Cát Đường Hội Sơn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Cát Hồ Xuân Hương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động) -
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Cát Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Từ đường Quang Trung - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Đường Biên Cương - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Cát Lý Công Uẩn - THỊ TRẤN NGÔ MÂY
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phù Cát

4.9/5 - (993 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?