Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phú Hòa năm 2025

Khu vực: huyện Phú Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn)
Đất ở đô thị 5.100.000 3.400.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Tây
Đất ở đô thị 2.600.000 1.700.000 1.100.000 750.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường bao phía Đông - đến nhà ông Đặng
Đất ở đô thị 4.600.000 2.600.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Đường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 5.100.000 3.200.000 2.200.000 1.350.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía Đông
Đất ở đô thị 5.100.000 3.400.000 2.200.000 1.450.000
Huyện Phú Hòa Đường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.100.000 2.000.000 1.300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 950.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng từ 11,5m trở lên -
Đất ở đô thị 4.100.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng dưới 11,5m -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Hòa Đường D3 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Hòa Đường D5 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu)
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Hòa Đường N4 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Hòa Đường R4 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Hòa Đường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 900.000 650.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn)
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.700.000 1.100.000 700.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Tây
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 850.000 550.000 380.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường bao phía Đông - đến nhà ông Đặng
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.300.000 750.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.600.000 1.100.000 680.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía Đông
Đất TM-DV đô thị 2.550.000 1.700.000 1.100.000 730.000
Huyện Phú Hòa Đường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.550.000 1.000.000 650.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 480.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng từ 11,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.050.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng dưới 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 700.000 450.000 300.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 650.000 400.000 250.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường D3 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường D5 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường N4 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường R4 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 1.000.000 600.000 450.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 450.000 330.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn)
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.360.000 880.000 560.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Tây
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 680.000 440.000 300.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường bao phía Đông - đến nhà ông Đặng
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.040.000 600.000 400.000
Huyện Phú Hòa Đường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.280.000 880.000 540.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía Đông
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.360.000 880.000 580.000
Huyện Phú Hòa Đường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.240.000 800.000 520.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 380.000 240.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng từ 11,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.640.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng dưới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3
Đất SX-KD đô thị 920.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất SX-KD đô thị 920.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất SX-KD đô thị 960.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 560.000 360.000 240.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 800.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường từ nhà ông Võ Tâm Tư - đến giáp đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam (đoạn Hoà Định Đông - thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Phú Hòa Đường D3 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Phú Hòa Đường D5 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ cầu QL 25 - đến Xóm Bầu)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Phú Hòa Đường N4 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Phú Hòa Đường R4 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Phú Hòa Đường G49-G64 - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 480.000 360.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 360.000 260.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến giáp đường tránh Quốc lộ 1A (Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa đến phía Đông Dự án An Hưng (thuộc phía Nam Quốc lộ 25), đến nhà ông Quý (thuộc p
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.100.000 4.200.000 3.500.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 3.000.000 2.500.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến đường cao tốc Bắc Nam (Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc đến cầu ông Nhân cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.900.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường cao tốc Bắc Nam giáp xã Hòa Thắng (Đoạn từ cầu ông Nhân - đến ranh giới xã Hòa Thắng cũ)
Đất ở nông thôn 6.400.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - Hòa An - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.800.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 23 (Tỉnh lộ 7 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến QL 25
Đất ở nông thôn 10.500.000 8.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.200.000 2.200.000 1.500.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến cầu ông Nhân
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ câu ông Nhân - đến Đường ĐH 27
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Phú Hòa Đường D2 quy hoạch rộng 20m - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 27 - đến giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Phú Hòa Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đã đầu tư hạ tầng -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
các đường nội bộ trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -
Đất ở nông thôn 11.700.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, Bn8 quy hoạch rộng 20m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở nông thôn 11.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -
Đất ở nông thôn 8.100.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dự -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hòa An - đến trụ Km8
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.200.000 2.100.000 1.350.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km8 - đến trụ Km9
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.700.000 2.400.000 1.550.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km 9 - đến giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.100.000 1.300.000 850.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa An - đến Quốc lộ 25
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.600.000 1.100.000 750.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Đông Lộc - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.100.000 750.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.400.000 2.200.000 1.450.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kè dọc sông Ba, - đến đường ĐH 27
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.700.000 1.200.000 850.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.800.000 1.000.000 700.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa An - Hòa Thắng - đến ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.500.000 1.000.000 650.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến giáp xã Hòa Định Đông
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Phú Hòa Đường Đông Tây nối dài - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Hòa - đến ĐH 28
Đất ở nông thôn 4.100.000 3.200.000 2.600.000 2.000.000
Huyện Phú Hòa Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn đã đầu tư hạ tầng -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông)
Đất ở nông thôn 8.863.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m -
Đất ở nông thôn 7.550.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH4 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH3 -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH8 -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH1, QH2 -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH5, QH6, QH7 -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phúc - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.800.000 1.000.000 700.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 750.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến giáp xã Hòa Quang Nam
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến giáp xã Hòa Quang Nam
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N1 - đến cầu ông Chủng
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 700.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Chủng - đến Chùa An Thành
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.200.000 850.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng Văn hóa Định Thành - đến Chợ Lò Tre
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 700.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến cầu Dư Trường
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 700.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến nhà ông Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 700.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam đến thôn Định Thái - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam - đến thôn Định Thái
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.100.000 700.000 450.000
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường D2, D3 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 350.000 200.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 150.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến trụ Km22
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.200.000 750.000 500.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km22 - đến ranh giới xã Hòa Hội
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 650.000 450.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng hàng dừa - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX - đến nhà ông Gộc))
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu UBND xã - đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng sân kho 3 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng suối bà Lượng - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Phú Hòa Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường dọc kênh N2 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 550.000 400.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa An - đến cầu chui thôn Phước Khánh
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.200.000 2.100.000 1.450.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu chui thôn Phước Khánh - đến UBND xã Hòa Trị
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.200.000 1.800.000 1.250.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã Hòa Trị - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.300.000 1.450.000 1.050.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 - đến ranh giới xã Hòa Thắng (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 - đến dọc Kênh N1
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.300.000 800.000 550.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Quang Nam giáp đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Bắc - đến giáp xã Hòa Kiến
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Phú Hòa Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 24 (Trước đây là đường liên xã Hòa Thắng – Hòa Trị cũ): Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn bề rộng 9m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn bề rộng 5m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở nông thôn 11.560.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -
Đất ở nông thôn 8.460.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -
Đất ở nông thôn 7.445.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường N3 rộng 6,0m -
Đất ở nông thôn 7.445.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường D3 và D4 rộng 4,0m -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 16m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 11m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 7,5m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.100.000 650.000 450.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 400.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến cầu Bà Bông (Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm + 100m cũ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Bông - đến đến dốc Hào Hai (Đoạn từ chợ Hạnh Lâm +100m đến Kênh N1 cũ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.500.000 1.100.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ dốc Hào Hai - đến giáp ranh kênh N1 (Đoạn từ dốc Hào Hai đến giáp ranh giới khu NN áp dụng công nghệ cao cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.300.000 850.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ xã lộ 22 - đến cầu Vôi núi Miếu
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Vôi núi Miếu - đến ranh giới kênh N1
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Nam - đến giáp xã Hòa Trị
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - đến giáp ranh xã Hòa Quang Nam (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông:Đoạn từ ĐH 22 đi bầu tròn đến ranh giới xã Hòa Quang Nam c
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 500.000 350.000
Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Kênh N1 - đến cầu Suối Mốc
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 350.000
Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Mốc - đến Hồ Lỗ Chài 1
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường D2, D4 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường N4 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc -
Đất ở nông thôn 7.900.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.900.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến chợ Hạnh lâm + 100m
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.600.000 1.650.000 1.100.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Bắc
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.200.000 1.800.000 1.400.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Trị
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.100.000 800.000 550.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Quang Bắc
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 650.000 400.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà 5 Hiệu - đến kênh N3
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.100.000 700.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N3 - đến ngã ba cầu Phú Thạnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Phú Thạnh - đến tổ hợp tác Sơn Phú
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc và xã Hòa Định Đông (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông: Đoạn từ thôn Mậu Lâm Nam - đến thôn Quang Hưng cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã - đến chợ Quang Hưng
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 300.000 250.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - đến trụ Km28
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 350.000 200.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km28 - đến Km29 +600 (Đoạn từ trụ Km28 đến Km28 +400 (ngã tư Trường tiểu học Hòa Hội); Đoạn từ Km28 400 đến Km29 +100; Đoạn từ Km29 +100 đến Km29 +200 và Đoạ
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.100.000 1.350.000 900.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km29 +600 - đến ranh giới xã Sơn Hà
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 550.000 400.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 30 (Đường liên thôn Phong Hậu - Nhất Sơn cũ) - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Nhà Rông
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 250.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến xóm Bến
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 450.000 250.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 250.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến giáp đường tránh Quốc lộ 1A (Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa đến phía Đông Dự án An Hưng (thuộc phía Nam Quốc lộ 25), đến nhà ông Quý (thuộc p
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.640.000 1.680.000 1.400.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến đường cao tốc Bắc Nam (Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc đến cầu ông Nhân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.360.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường cao tốc Bắc Nam giáp xã Hòa Thắng (Đoạn từ cầu ông Nhân - đến ranh giới xã Hòa Thắng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - Hòa An - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.120.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 23 (Tỉnh lộ 7 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến QL 25
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 3.200.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.280.000 880.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.000.000 720.000 520.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến cầu ông Nhân
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ câu ông Nhân - đến Đường ĐH 27
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường D2 quy hoạch rộng 20m - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 27 - đến giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.240.000 760.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đã đầu tư hạ tầng -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 680.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
các đường nội bộ trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -
Đất TM-DV nông thôn 4.680.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, Bn8 quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dự -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 560.000 400.000 240.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hòa An - đến trụ Km8
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.280.000 840.000 540.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km8 - đến trụ Km9
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.480.000 960.000 620.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km 9 - đến giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 840.000 520.000 340.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa An - đến Quốc lộ 25
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 640.000 440.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Đông Lộc - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 440.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.360.000 880.000 580.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kè dọc sông Ba, - đến đường ĐH 27
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 680.000 480.000 340.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 720.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa An - Hòa Thắng - đến ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 960.000 600.000 400.000 260.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến giáp xã Hòa Định Đông
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường Đông Tây nối dài - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Hòa - đến ĐH 28
Đất TM-DV nông thôn 1.640.000 1.280.000 1.040.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn đã đầu tư hạ tầng -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 680.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông)
Đất TM-DV nông thôn 3.550.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.020.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH4 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH3 -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH8 -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH1, QH2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH5, QH6, QH7 -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 800.000 480.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phúc - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 720.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 - đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 300.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến giáp xã Hòa Quang Nam
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến giáp xã Hòa Quang Nam
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N1 - đến cầu ông Chủng
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Chủng - đến Chùa An Thành
Đất TM-DV nông thôn 760.000 480.000 340.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng Văn hóa Định Thành - đến Chợ Lò Tre
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến cầu Dư Trường
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến nhà ông Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam đến thôn Định Thái - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam - đến thôn Định Thái
Đất TM-DV nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường D2, D3 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 140.000 80.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 60.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến trụ Km22
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 300.000 200.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km22 - đến ranh giới xã Hòa Hội
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 260.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng hàng dừa - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX - đến nhà ông Gộc))
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu UBND xã - đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng sân kho 3 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng suối bà Lượng - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường dọc kênh N2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 220.000 160.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa An - đến cầu chui thôn Phước Khánh
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.280.000 840.000 580.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu chui thôn Phước Khánh - đến UBND xã Hòa Trị
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.280.000 720.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã Hòa Trị - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 920.000 580.000 420.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 - đến ranh giới xã Hòa Thắng (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 640.000 440.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 - đến dọc Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 760.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Quang Nam giáp đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Bắc - đến giáp xã Hòa Kiến
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 24 (Trước đây là đường liên xã Hòa Thắng – Hòa Trị cũ): Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn bề rộng 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn bề rộng 5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.380.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.980.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường N3 rộng 6,0m -
Đất TM-DV nông thôn 2.980.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường D3 và D4 rộng 4,0m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 11m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 440.000 260.000 180.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 220.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến cầu Bà Bông (Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm + 100m cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Bông - đến đến dốc Hào Hai (Đoạn từ chợ Hạnh Lâm +100m đến Kênh N1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 600.000 440.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ dốc Hào Hai - đến giáp ranh kênh N1 (Đoạn từ dốc Hào Hai đến giáp ranh giới khu NN áp dụng công nghệ cao cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 520.000 340.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ xã lộ 22 - đến cầu Vôi núi Miếu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Vôi núi Miếu - đến ranh giới kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Nam - đến giáp xã Hòa Trị
Đất TM-DV nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - đến giáp ranh xã Hòa Quang Nam (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông:Đoạn từ ĐH 22 đi bầu tròn đến ranh giới xã Hòa Quang Nam c
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Kênh N1 - đến cầu Suối Mốc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 140.000
Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Mốc - đến Hồ Lỗ Chài 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường D2, D4 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường N4 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 3.160.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 760.000 480.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến chợ Hạnh lâm + 100m
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.040.000 660.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Bắc
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 880.000 720.000 560.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Trị
Đất TM-DV nông thôn 640.000 440.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Quang Bắc
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 260.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà 5 Hiệu - đến kênh N3
Đất TM-DV nông thôn 640.000 440.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N3 - đến ngã ba cầu Phú Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Phú Thạnh - đến tổ hợp tác Sơn Phú
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc và xã Hòa Định Đông (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông: Đoạn từ thôn Mậu Lâm Nam - đến thôn Quang Hưng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã - đến chợ Quang Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - đến trụ Km28
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 140.000 80.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km28 - đến Km29 +600 (Đoạn từ trụ Km28 đến Km28 +400 (ngã tư Trường tiểu học Hòa Hội); Đoạn từ Km28 400 đến Km29 +100; Đoạn từ Km29 +100 đến Km29 +200 và Đoạ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 840.000 540.000 360.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km29 +600 - đến ranh giới xã Sơn Hà
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 220.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 30 (Đường liên thôn Phong Hậu - Nhất Sơn cũ) - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Nhà Rông
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 180.000 100.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến xóm Bến
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 180.000 100.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 100.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến giáp đường tránh Quốc lộ 1A (Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa đến phía Đông Dự án An Hưng (thuộc phía Nam Quốc lộ 25), đến nhà ông Quý (thuộc p
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.640.000 1.680.000 1.400.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến đường cao tốc Bắc Nam (Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc đến cầu ông Nhân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.360.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường cao tốc Bắc Nam giáp xã Hòa Thắng (Đoạn từ cầu ông Nhân - đến ranh giới xã Hòa Thắng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - Hòa An - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 3.120.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 23 (Tỉnh lộ 7 cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa - đến QL 25
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 3.200.000 1.200.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.280.000 880.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới xã Hòa Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.000.000 720.000 520.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến cầu ông Nhân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ câu ông Nhân - đến Đường ĐH 27
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường D2 quy hoạch rộng 20m - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 27 - đến giáp nhà ông Lý Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.240.000 760.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đã đầu tư hạ tầng -
Đất SX-KD nông thôn 880.000 680.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
các đường nội bộ trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT2 quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT1 quy hoạch rộng 36m -
Đất SX-KD nông thôn 4.680.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN2, BN3, BN5, BN7, Bn8 quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mớ đến cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ): Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 4.640.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên) - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ N1 trong Khu tái định cư xã Hòa An thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dự -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 560.000 400.000 240.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hòa An - đến trụ Km8
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.280.000 840.000 540.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km8 - đến trụ Km9
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.480.000 960.000 620.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km 9 - đến giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 840.000 520.000 340.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa An - đến Quốc lộ 25
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 640.000 440.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Đông Lộc - đến ranh giới xã Hòa Trị
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 720.000 440.000 300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.360.000 880.000 580.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kè dọc sông Ba, - đến đường ĐH 27
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 680.000 480.000 340.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 720.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ) - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa An - Hòa Thắng - đến ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 960.000 600.000 400.000 260.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến giáp xã Hòa Định Đông
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường Đông Tây nối dài - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Hòa - đến ĐH 28
Đất SX-KD nông thôn 1.640.000 1.280.000 1.040.000 800.000
Huyện Phú Hòa Đường Kè dọc Sông Ba - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đoạn đã đầu tư hạ tầng -
Đất SX-KD nông thôn 880.000 680.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 25 (Đoạn từ đường ĐH 27 - đến ranh giới xã Hòa Định Đông)
Đất SX-KD nông thôn 3.550.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.020.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH4 -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH8 -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH1, QH2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Mở rộng khép kin khu dân cư phía Tây chợ Phong Niên - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Đường QH5, QH6, QH7 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 640.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 800.000 480.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phúc - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 720.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) (Trừ Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn)) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 - đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 300.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng - đến giáp xã Hòa Quang Nam
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến giáp xã Hòa Quang Nam
Đất SX-KD nông thôn 680.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N1 - đến cầu ông Chủng
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Chủng - đến Chùa An Thành
Đất SX-KD nông thôn 760.000 480.000 340.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng Văn hóa Định Thành - đến Chợ Lò Tre
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến cầu Dư Trường
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường ô tô đến trung tâm xã Hòa Định Đông - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chợ Lò Tre - đến nhà ông Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam đến thôn Định Thái - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường liên xã Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam - Hòa Định Đông: Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam - đến thôn Định Thái
Đất SX-KD nông thôn 680.000 440.000 280.000 180.000
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 25: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Đường D2, D3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện trường Trần Quốc Tuấn) - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 140.000 80.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 60.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - đến trụ Km22
Đất SX-KD nông thôn 720.000 480.000 300.000 200.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ Km22 - đến ranh giới xã Hòa Hội
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 260.000 180.000
Huyện Phú Hòa Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen (Trừ Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng hàng dừa - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Trừ Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX - đến nhà ông Gộc))
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu UBND xã - đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen (Trừ Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng sân kho 3 - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường bờ vùng suối bà Lượng - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Từ quốc lộ 25 - đến đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Khép kín khu dân cư đối diện nhà văn hóa thôn Phú Sen Đông - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường bờ vùng hàng dừa: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép Khu dân cư thôn Cẩm Thạch (Cửa hàng HTX đến nhà ông Gộc) - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường dọc kênh N2 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khép kín Khu dân cư Chùa Tuyết Lãnh Sơn, thôn Cẩm Thạch - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 220.000 160.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa An - đến cầu chui thôn Phước Khánh
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.280.000 840.000 580.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu chui thôn Phước Khánh - đến UBND xã Hòa Trị
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.280.000 720.000 500.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã Hòa Trị - đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 920.000 580.000 420.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 - đến ranh giới xã Hòa Thắng (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 640.000 440.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 - đến dọc Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 760.000 520.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Quang Nam giáp đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Bắc - đến giáp xã Hòa Kiến
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 24 (Trước đây là đường liên xã Hòa Thắng – Hòa Trị cũ): Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn bề rộng 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đoạn bề rộng 5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 22: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.380.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường N1 rộng khoảng 9,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.980.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường N3 rộng 6,0m -
Đất SX-KD nông thôn 2.980.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường D3 và D4 rộng 4,0m -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu tái định cư xã Hòa Trị thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 11m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Đường nội bộ rộng 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 440.000 260.000 180.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 220.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến cầu Bà Bông (Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm + 100m cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 560.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Bông - đến đến dốc Hào Hai (Đoạn từ chợ Hạnh Lâm +100m đến Kênh N1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 880.000 600.000 440.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ dốc Hào Hai - đến giáp ranh kênh N1 (Đoạn từ dốc Hào Hai đến giáp ranh giới khu NN áp dụng công nghệ cao cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 520.000 340.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ xã lộ 22 - đến cầu Vôi núi Miếu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25B (Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Vôi núi Miếu - đến ranh giới kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Nam - đến giáp xã Hòa Trị
Đất SX-KD nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - đến giáp ranh xã Hòa Quang Nam (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông:Đoạn từ ĐH 22 đi bầu tròn đến ranh giới xã Hòa Quang Nam c
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Kênh N1 - đến cầu Suối Mốc
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 140.000
Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Mốc - đến Hồ Lỗ Chài 1
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường D2, D4 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường N4 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 3.160.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Trị - đến cây xăng Hòa Quang Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 760.000 480.000 320.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - đến chợ Hạnh lâm + 100m
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.040.000 660.000 440.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Định Đông - đến ranh giới xã Hòa Quang Bắc
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 880.000 720.000 560.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Trị
Đất SX-KD nông thôn 640.000 440.000 320.000 220.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - đến giáp xã Hòa Quang Bắc
Đất SX-KD nông thôn 560.000 400.000 260.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà 5 Hiệu - đến kênh N3
Đất SX-KD nông thôn 640.000 440.000 280.000 200.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh N3 - đến ngã ba cầu Phú Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 640.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Phú Thạnh - đến tổ hợp tác Sơn Phú
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 200.000 120.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22B - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc và xã Hòa Định Đông (Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông: Đoạn từ thôn Mậu Lâm Nam - đến thôn Quang Hưng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 640.000 520.000 400.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã - đến chợ Quang Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - đến trụ Km28
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 140.000 80.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km28 - đến Km29 +600 (Đoạn từ trụ Km28 đến Km28 +400 (ngã tư Trường tiểu học Hòa Hội); Đoạn từ Km28 400 đến Km29 +100; Đoạn từ Km29 +100 đến Km29 +200 và Đoạ
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 840.000 540.000 360.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Km29 +600 - đến ranh giới xã Sơn Hà
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 220.000 160.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 30 (Đường liên thôn Phong Hậu - Nhất Sơn cũ) - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến Nhà Rông
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 180.000 100.000
Huyện Phú Hòa Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 25 - đến xóm Bến
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 180.000 100.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 100.000
Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 50.000 44.000 37.000 35.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 44.000 41.000 38.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 50.000 46.000 43.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
-
Đất rừng sản xuất 17.000 14.000 13.000 12.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
-
Đất rừng đặc dụng 8.500 7.000 6.500 6.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
-
Đất rừng phòng hộ 8.500 7.000 6.500 6.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 33.000 0 0
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 48.000 44.000 41.000 38.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa và các xã
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 22.000 20.500 19.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Ga Đèo (Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 và Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo - Gộp đoạn)
Đất ở đô thị 5.100.000 3.400.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Tây
Đất ở đô thị 2.600.000 1.700.000 1.100.000 750.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường bao phía Đông - đến nhà ông Đặng
Đất ở đô thị 4.600.000 2.600.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Phú Hòa Đường Đông - Tây (Đường Đông - Tây và Đường Đông - Tây nối dài - Gộp đoạn) - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 5.100.000 3.200.000 2.200.000 1.350.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường Ga Đèo - đến giáp đường bao phía Đông
Đất ở đô thị 5.100.000 3.400.000 2.200.000 1.450.000
Huyện Phú Hòa Đường Nam - Bắc - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.100.000 2.000.000 1.300.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng - đến Quốc lộ 25
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 950.000 600.000
Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Thị trấn Phú Hòa
Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo - đến ranh giới xã Hòa Định Đông (Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội và Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông - Gộp đoạn)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng từ 11,5m trở lên -
Đất ở đô thị 4.100.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09 - Thị trấn Phú Hòa
Đường rộng dưới 11,5m -
Đất ở đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-1 rộng 13,5m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường NB-2 - đến đường D3
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường NB-2 rộng 14m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất ở đô thị 2.300.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường D3 rộng 19 m - Đường nội bộ Khu dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa - giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt)
đoạn từ đường Đông - Tây nối dài (đường N7) - đến đường NB-1
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Phú Hòa Đường giao thông Hoà Quang Bắc - Hoà Quang Nam ( đoạn Hoà Định Đông - thị trấn) - thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa
Đường từ trường THCS - đến giáp đường Hòa Quang Bắc - Hòa Quang Nam ( đoạn Định Đông - thị trấn)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.300.000 800.000 500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?