Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phù Mỹ năm 2025

Khu vực: huyện Phù Mỹ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp Cầu Lò Nồi
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lò Nồi - Đến Đập Cây Kê
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Biên Cương - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam)
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Đến hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc)
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Đến giáp đường ray Xe lửa
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Phù Mỹ Đào Doãn Địch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Phù Mỹ Đào Duy Từ - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Đến giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đi vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Chi cục Thuế - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Đến hết nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Đường 3/2 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Đến giáp nhà ông Danh
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà ông Danh - Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà ông Nguyễn Khắc Toàn - Đến giáp ranh giới xã Mỹ Trinh
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến Cầu Bình Trị
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã 4 đường 2/9
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ hết ngã 4 dường 2/9 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Mỹ Hồ Công Thuyên - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Phù Mỹ Lê Đình Lý - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Mỹ Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Chu Văn An - Đến giáp ngã 4 Tây Sơn
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 4 Tây Sơn - Đến giáp Cầu Ngũ
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Chu Văn An - Đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Mỹ Lê Thị Khuông - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Chi cục Thuế - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Chánh - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thanh Trà - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đến đường liên xóm Tân Vinh
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Hãnh - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Đến cầu Ván 1
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến cầu Suối Bình Trị
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Trọng Trì - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Đến hết nhà ông Hậu
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Trung Trực - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba Quốc lộ 1A - Đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Trường Nguyễn Trung Trực - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Phan Đình Giót - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Đến Đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Đến lữ đoàn 572
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ lữ đoàn 572 - Đến giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Thanh Niên - Đến hết cầu Tường An
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ cầu Tường An - Đến đường Nguyễn Thị Hãnh
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Nguyễn Thị Hãnh - Đến đường Đi Gò Tố (nhà ông Trung)
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Gò Tố (nhà ông Trung) - Đến tỉnh lộ 631
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Tây Sơn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Phù Mỹ Tây Sơn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Đến giáp đường tránh
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Phù Mỹ Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến suối Bình Trị
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Mỹ Trần Phú - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba nhà ông Phùng - Đến Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Phù Mỹ Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Trần Thị Lý - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Đến hết đường bê tông xi măng
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lò Nồi - Đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An - Đến đập cầu Sắt
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Phù Mỹ Vũ Đình Huấn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 22 m - Đến dưới 30m
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 18m - Đến 22m
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 12m - Đến dưới 18m
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Đến hết nhà ông Minh
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Đội 5 Diêm Tiêu
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Đến hết nhà ông Châu
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Đến Hồ Diêm Tiêu
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Đến Vườn đào
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu - Đến hết nhà ông Đức
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện) - Đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Các nhà xung quanh Chợ cũ -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường tránh Quốc lộ 1A - Đến giáp ga Phù Mỹ
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Đến giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Đến hết nhà ông Mai
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lọ Nồi - Đến đập Dâng Bọng Tư
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An - Đến giáp nhà ông Thảo
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi) -
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ
-
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Điền - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 17,5m -
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Mỹ Đào Tấn - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Mỹ Đào Tấn - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 10m -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Mỹ Huỳnh Văn Thống - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Chánh, ông Thủy - Đến giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường)
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Phù Mỹ Lê Văn Trung - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Mỹ Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 24m -
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 26m -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà bà Màng - Đến hết nhà ông Tiên (lộ giới 20m)
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp đường Nguyễn Nhạc - Đến đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m)
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn An Ninh - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Các đường bao quanh chợ Bình Dương -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn An Ninh - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào - Đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ phía sau nhà ông Bội - Đến nhà ông Phan Ngọc Bích
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Vương - Đến giáp xã Mỹ Lợi
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 22m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao - Đến hết nhà bà Điều
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Vinh, nhà bà Hốt - Đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc (đường Đi Mỹ Châu)
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc - Đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ ranh giới xã Mỹ Phong - Đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông - Đến hết Chùa Dương Chi (phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu)
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ Chùa Dương Chi, nhà ông Khải - Đến hết nhà ông Trứ máy gạo
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Liên - Đến hết Cống Bà Hàn
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 - Đến hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm - Đến giáp tuyến ĐT632
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp Khách sạn Hoàng Tý (phía Nam đường) - Đến hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam)
Đất ở đô thị 5.400.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam) - Đến hết giáp ĐT632
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Phù Mỹ Quốc lộ 1A - Nguyễn Quảng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Dũng thuốc sâu, nhà ông Bé - Đến giáp ruộng
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Mỹ Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 20m -
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Mỹ Trương Văn Của - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Liên - Đến nhà ông Sang, ông Tài
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Trạng, ông Chánh - Đến hết nhà ông Lợi, ông Hường
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường - Đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 - Đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh - Đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy - Đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (Thị trấn Bình Dương Mỹ Lợi)
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Vũ Thị Đức - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 14m -
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Diệu - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 3.740.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 22m - Đến 26m
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 18m - Đến dưới 22m
Đất ở đô thị 3.060.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 14m - Đến dưới 18m
Đất ở đô thị 2.720.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 12m - Đến dưới 14m
Đất ở đô thị 2.380.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở đô thị 1.530.000
Huyện Phù Mỹ Các đường xung quanh Cụm Công nghiệp Bình Dương - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
-
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực còn lại - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
-
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Phù Ly - Đến giáp nhà ông Cung
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ nhà ông Cung - Đến hết nhà ông Phước
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ ĐT 631 - Đến Trụ sở thôn Văn Trường Tây
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Trụ sở thôn Văn Trường Tây - Đến nhà Minh Tân
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ nhà Minh Tân - Đến giáp thị trấn Bình Dương
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cống Bà Hàn - Đến Cầu ông Diệu
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu ông Diệu - Đến giáp ngã 3 Vạn An
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) - Đến Cầu Vạn An
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Vạn An - Đến Đèo Phú Cũ (giáp ranh giới huyện Hoài Nhơn)
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến tránh QL1A mới
Từ Km 0 (dốc Mả Đá) - Đến Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến tránh QL1A mới
Từ Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Đến giáp thị trấn Phù Mỹ
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Bình Trị - Đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang - Đến Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) - Đến giáp Cây xăng dầu ông Long
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) - Đến đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ ngã 3 Chánh Giáo - Đến cây xăng dầu ông Thiết
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ hết Cây xăng dầu ông Thiết - Đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) - Đến ngã ba Phú Ninh ĐôngMỹ Lợi
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) Mỹ Lợi - Đến giáp Cầu Tánh
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Tánh Mỹ Lợi - Đến giáp TT Bình Dương
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - đến giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ cầu Cù Là (xã Mỹ Chánh Tây) - đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ
Từ Đèo Nhông - Đến Hồ Hóc Nhạn
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ
Từ hồ Hóc Nhạn - Đến ngã 4 xã Mỹ Thọ
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) - Đến ngã ba Phố Họa xã Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng) - Đến cầu Đá xã Mỹ Chánh
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ cầu Đá - Đến giáp xã Mỹ Thành
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ Chánh - Đến giáp ngã 3 đường Đi Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - Đến giáp xã Mỹ Thọ
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ Thành - Đến Cầu Ao Hoang
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Cầu Ao Hoang - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ - Đến Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) - Đến giáp xã Mỹ An
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp ranh giới Mỹ Thọ - Đến ngã 3 Chánh Giáo
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) - Đến hết Hạt quản lý ĐT 639
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Hạt Quản lý ĐT 639 - Đến giáp xã Mỹ Thắng (xã Mỹ An)
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ An - Đến giáp xã Mỹ Đức (xã Mỹ Thắng)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp ranh giới xã Mỹ Thắng - Đến đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Cầu Suối Đực (ranh giới xã Mỹ Hiệp và xã Cát Hanh) - Đến Cầu Trắng xã Mỹ Hòa
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ cầu Trắng xã Mỹ Hòa - Đến giáp cầu Gò Vàng lớn (đoạn qua Mỹ Hòa)
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ cầu gò Vàng Lớn xã Mỹ Hòa - Đến giáp Cầu Cây Da
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Cầu Cây Da - Đến giáp gò Cối xã Mỹ Trinh
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Gò Cối xã Mỹ Trinh - Đến giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố)
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Nhà bà Phố - Đến Km 4 (ĐT 631 cũ)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ km 4 (ĐT 631 cũ) - Đến ngã 3 nhà bà Tường
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ hết ngã ba nhà bà Tường - Đến giáp ranh giới huyện Hoài Ân
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh
Từ Cầu Ngô Trang - Đến hết đường vào Sân vận động
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh
Từ đường vào Sân vận động - Đến hết nhà ông Tuấn Lượng (ĐT 639)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ An
Từ ngã 4 Xuân Bình - Đến suối Dứa Mỹ Thọ
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ Trinh
Đường huyện Từ tuyến tránh (Km 0+800) - Đến giáp tỉnh lộ ĐT 638 (nhà bà Phố)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành
Từ cầu Thanh - Đến giáp nhà ông Diệp Dương Đình thôn Vĩnh Lợi 3
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành
Từ tiểu học số 2 xã Mỹ Thành - Đến giáp chợ Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Thanh Minh) - đến giáp ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc đến hết nhà ông Dư Mẫu)
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc hết nhà ông Dư Mẫu) - đến hết Trường mẫu giáo An Giang
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ trường mẫu giáo An Giang - đến giáp tỉnh lộ 639
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - đến giáp đường vào chùa Thiên Phước
Đất ở đô thị 1.140.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ đường vào chùa Thiên Phước - đến giáp Dẹo Hòn Than
Đất ở đô thị 570.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ Dẹo Hòn Than - đến giáp cầu Đồng Khẩm trên
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ Đồng Khẩm trên - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị 460.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Mỹ Cát
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ giáp ranh giới xã Mỹ Cát - đến giáp ngã 3 Hiệp An
Đất ở đô thị 570.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ ngã 3 Hiệp An - đến giáp đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)
Đất ở đô thị 860.000
Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc
Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cống bà Hàn - đến Cầu ông Diệu
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc
Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cầu ông Diệu - đến giáp ngã 3 Vạn An
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong KDC nông thôn - Xã Mỹ Phong
Các lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Đa -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (nhà ông Bích) - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (trụ sở HTXNN 1; - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp - đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (cây số 7) - đến giáp cầu Đình
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ cầu Đình - đến giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng)
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ cầu Đình Đình - đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá An Lương)
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (Ngã tư nhà đá) - đến giáp đường đường sắt
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài lộ giới từ 10m - 12m - Xã Mỹ Tài
-
Đất ở đô thị 570.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương - Xã Mỹ Tài
(Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài) - đến giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1, đường QH 20m
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới - Xã Mỹ Quang
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An - đến đường Nguyễn Thị Hãnh)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh - đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - đến giáp xã Mỹ Thọ
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ
Đường từ ngã tư Chánh Trực xã Mỹ Thọ (giáp tỉnh lộ 639) - đến giáp cầu Đu
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ
Đoạn từ ngã 3 Chánh Trạch 2 (nhà ông Thắng) - đến giáp xã Mỹ Thành
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư Bắc Bưu điện -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư sân vận động cũ -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Đường đi thị trấn Bình Dương - Xã Mỹ Châu
đoạn từ ngã 3 ông Thọ, xã Mỹ Châu - đến giáp ranh TT Bình Dương
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp Cầu Lò Nồi
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lò Nồi - Đến Đập Cây Kê
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Biên Cương - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Đến hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Đến giáp đường ray Xe lửa
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Huyện Phù Mỹ Đào Doãn Địch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.550.000
Huyện Phù Mỹ Đào Duy Từ - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Đến giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đi vào Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Chi cục Thuế - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Đến hết nhà ông Sơn
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường 3/2 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Đến giáp nhà ông Danh
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà ông Danh - Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà ông Nguyễn Khắc Toàn - Đến giáp ranh giới xã Mỹ Trinh
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến Cầu Bình Trị
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã 4 đường 2/9
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ hết ngã 4 dường 2/9 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Mỹ Hồ Công Thuyên - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Phù Mỹ Lê Đình Lý - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Chu Văn An - Đến giáp ngã 4 Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 4 Tây Sơn - Đến giáp Cầu Ngũ
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Chu Văn An - Đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Lê Thị Khuông - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Chi cục Thuế - Đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Chánh - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thanh Trà - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đến đường liên xóm Tân Vinh
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Hãnh - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Đến cầu Ván 1
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.300.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến cầu Suối Bình Trị
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Trọng Trì - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Đến hết nhà ông Hậu
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Trung Trực - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba Quốc lộ 1A - Đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Trường Nguyễn Trung Trực - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Phan Đình Giót - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Đến Đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Đến lữ đoàn 572
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ lữ đoàn 572 - Đến giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Thanh Niên - Đến hết cầu Tường An
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ cầu Tường An - Đến đường Nguyễn Thị Hãnh
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Nguyễn Thị Hãnh - Đến đường Đi Gò Tố (nhà ông Trung)
Đất TM-DV đô thị 850.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Gò Tố (nhà ông Trung) - Đến tỉnh lộ 631
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Tây Sơn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Tây Sơn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Đến giáp đường tránh
Đất TM-DV đô thị 1.250.000
Huyện Phù Mỹ Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến suối Bình Trị
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Trần Phú - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba nhà ông Phùng - Đến Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Huyện Phù Mỹ Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Trần Thị Lý - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Đến hết đường bê tông xi măng
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lò Nồi - Đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An - Đến đập cầu Sắt
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Phù Mỹ Vũ Đình Huấn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 22 m - Đến dưới 30m
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 18m - Đến 22m
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 12m - Đến dưới 18m
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Đến hết nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Đội 5 Diêm Tiêu
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Đến hết nhà ông Châu
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Đến Hồ Diêm Tiêu
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Đến Vườn đào
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu - Đến hết nhà ông Đức
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện) - Đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Các nhà xung quanh Chợ cũ -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường tránh Quốc lộ 1A - Đến giáp ga Phù Mỹ
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Đến giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m)
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Đến hết nhà ông Mai
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lọ Nồi - Đến đập Dâng Bọng Tư
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An - Đến giáp nhà ông Thảo
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi) -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Điền - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Mỹ Đào Tấn - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Đào Tấn - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Huỳnh Văn Thống - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Chánh, ông Thủy - Đến giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường)
Đất TM-DV đô thị 175.000
Huyện Phù Mỹ Lê Văn Trung - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 26m -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà bà Màng - Đến hết nhà ông Tiên (lộ giới 20m)
Đất TM-DV đô thị 650.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp đường Nguyễn Nhạc - Đến đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn An Ninh - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Các đường bao quanh chợ Bình Dương -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn An Ninh - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào - Đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ phía sau nhà ông Bội - Đến nhà ông Phan Ngọc Bích
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Vương - Đến giáp xã Mỹ Lợi
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 22m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao - Đến hết nhà bà Điều
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Vinh, nhà bà Hốt - Đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc (đường Đi Mỹ Châu)
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc - Đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ ranh giới xã Mỹ Phong - Đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông - Đến hết Chùa Dương Chi (phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ Chùa Dương Chi, nhà ông Khải - Đến hết nhà ông Trứ máy gạo
Đất TM-DV đô thị 3.300.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Liên - Đến hết Cống Bà Hàn
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 - Đến hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm
Đất TM-DV đô thị 2.250.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm - Đến giáp tuyến ĐT632
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp Khách sạn Hoàng Tý (phía Nam đường) - Đến hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam) - Đến hết giáp ĐT632
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Quốc lộ 1A - Nguyễn Quảng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Dũng thuốc sâu, nhà ông Bé - Đến giáp ruộng
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Trương Văn Của - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Liên - Đến nhà ông Sang, ông Tài
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Trạng, ông Chánh - Đến hết nhà ông Lợi, ông Hường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường - Đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2
Đất TM-DV đô thị 1.350.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 - Đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh
Đất TM-DV đô thị 850.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh - Đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy - Đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (Thị trấn Bình Dương Mỹ Lợi)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Vũ Thị Đức - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 14m -
Đất TM-DV đô thị 1.450.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Diệu - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 1.870.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 22m - Đến 26m
Đất TM-DV đô thị 1.700.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 18m - Đến dưới 22m
Đất TM-DV đô thị 1.530.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 14m - Đến dưới 18m
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 12m - Đến dưới 14m
Đất TM-DV đô thị 1.190.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV đô thị 765.000
Huyện Phù Mỹ Các đường xung quanh Cụm Công nghiệp Bình Dương - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
-
Đất TM-DV đô thị 405.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực còn lại - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
-
Đất TM-DV đô thị 175.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Phù Ly - Đến giáp nhà ông Cung
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ nhà ông Cung - Đến hết nhà ông Phước
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ ĐT 631 - Đến Trụ sở thôn Văn Trường Tây
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Trụ sở thôn Văn Trường Tây - Đến nhà Minh Tân
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ nhà Minh Tân - Đến giáp thị trấn Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cống Bà Hàn - Đến Cầu ông Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.150.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu ông Diệu - Đến giáp ngã 3 Vạn An
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) - Đến Cầu Vạn An
Đất TM-DV đô thị 1.050.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Vạn An - Đến Đèo Phú Cũ (giáp ranh giới huyện Hoài Nhơn)
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến tránh QL1A mới
Từ Km 0 (dốc Mả Đá) - Đến Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng)
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến tránh QL1A mới
Từ Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Đến giáp thị trấn Phù Mỹ
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Bình Trị - Đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang - Đến Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) - Đến giáp Cây xăng dầu ông Long
Đất TM-DV đô thị 1.100.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) - Đến đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ ngã 3 Chánh Giáo - Đến cây xăng dầu ông Thiết
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ hết Cây xăng dầu ông Thiết - Đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) - Đến ngã ba Phú Ninh ĐôngMỹ Lợi
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) Mỹ Lợi - Đến giáp Cầu Tánh
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Tánh Mỹ Lợi - Đến giáp TT Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - đến giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ cầu Cù Là (xã Mỹ Chánh Tây) - đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ
Từ Đèo Nhông - Đến Hồ Hóc Nhạn
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ
Từ hồ Hóc Nhạn - Đến ngã 4 xã Mỹ Thọ
Đất TM-DV đô thị 275.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) - Đến ngã ba Phố Họa xã Mỹ Chánh
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng) - Đến cầu Đá xã Mỹ Chánh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ cầu Đá - Đến giáp xã Mỹ Thành
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ Chánh - Đến giáp ngã 3 đường Đi Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - Đến giáp xã Mỹ Thọ
Đất TM-DV đô thị 425.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ Thành - Đến Cầu Ao Hoang
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Cầu Ao Hoang - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ - Đến Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu)
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) - Đến giáp xã Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 315.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp ranh giới Mỹ Thọ - Đến ngã 3 Chánh Giáo
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) - Đến hết Hạt quản lý ĐT 639
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Hạt Quản lý ĐT 639 - Đến giáp xã Mỹ Thắng (xã Mỹ An)
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ An - Đến giáp xã Mỹ Đức (xã Mỹ Thắng)
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp ranh giới xã Mỹ Thắng - Đến đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Cầu Suối Đực (ranh giới xã Mỹ Hiệp và xã Cát Hanh) - Đến Cầu Trắng xã Mỹ Hòa
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ cầu Trắng xã Mỹ Hòa - Đến giáp cầu Gò Vàng lớn (đoạn qua Mỹ Hòa)
Đất TM-DV đô thị 210.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ cầu gò Vàng Lớn xã Mỹ Hòa - Đến giáp Cầu Cây Da
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Cầu Cây Da - Đến giáp gò Cối xã Mỹ Trinh
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Gò Cối xã Mỹ Trinh - Đến giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố)
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Nhà bà Phố - Đến Km 4 (ĐT 631 cũ)
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ km 4 (ĐT 631 cũ) - Đến ngã 3 nhà bà Tường
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ hết ngã ba nhà bà Tường - Đến giáp ranh giới huyện Hoài Ân
Đất TM-DV đô thị 270.000
Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh
Từ Cầu Ngô Trang - Đến hết đường vào Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 550.000
Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh
Từ đường vào Sân vận động - Đến hết nhà ông Tuấn Lượng (ĐT 639)
Đất TM-DV đô thị 700.000
Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ An
Từ ngã 4 Xuân Bình - Đến suối Dứa Mỹ Thọ
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ Trinh
Đường huyện Từ tuyến tránh (Km 0+800) - Đến giáp tỉnh lộ ĐT 638 (nhà bà Phố)
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành
Từ cầu Thanh - Đến giáp nhà ông Diệp Dương Đình thôn Vĩnh Lợi 3
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành
Từ tiểu học số 2 xã Mỹ Thành - Đến giáp chợ Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Thanh Minh) - đến giáp ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc đến hết nhà ông Dư Mẫu)
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc hết nhà ông Dư Mẫu) - đến hết Trường mẫu giáo An Giang
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ trường mẫu giáo An Giang - đến giáp tỉnh lộ 639
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - đến giáp đường vào chùa Thiên Phước
Đất TM-DV đô thị 570.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ đường vào chùa Thiên Phước - đến giáp Dẹo Hòn Than
Đất TM-DV đô thị 285.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ Dẹo Hòn Than - đến giáp cầu Đồng Khẩm trên
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ Đồng Khẩm trên - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV đô thị 230.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Mỹ Cát
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ giáp ranh giới xã Mỹ Cát - đến giáp ngã 3 Hiệp An
Đất TM-DV đô thị 285.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ ngã 3 Hiệp An - đến giáp đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)
Đất TM-DV đô thị 430.000
Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc
Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cống bà Hàn - đến Cầu ông Diệu
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc
Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cầu ông Diệu - đến giáp ngã 3 Vạn An
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong KDC nông thôn - Xã Mỹ Phong
Các lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Đa -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (nhà ông Bích) - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (trụ sở HTXNN 1; - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp - đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (cây số 7) - đến giáp cầu Đình
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ cầu Đình - đến giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ cầu Đình Đình - đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá An Lương)
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (Ngã tư nhà đá) - đến giáp đường đường sắt
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị 500.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 350.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài lộ giới từ 10m - 12m - Xã Mỹ Tài
-
Đất TM-DV đô thị 285.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương - Xã Mỹ Tài
(Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài) - đến giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1, đường QH 20m
Đất TM-DV đô thị 425.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới - Xã Mỹ Quang
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An - đến đường Nguyễn Thị Hãnh)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh - đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - đến giáp xã Mỹ Thọ
Đất TM-DV đô thị 425.000
Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ
Đường từ ngã tư Chánh Trực xã Mỹ Thọ (giáp tỉnh lộ 639) - đến giáp cầu Đu
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ
Đoạn từ ngã 3 Chánh Trạch 2 (nhà ông Thắng) - đến giáp xã Mỹ Thành
Đất TM-DV đô thị 250.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư Bắc Bưu điện -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư sân vận động cũ -
Đất TM-DV đô thị 450.000
Huyện Phù Mỹ Đường đi thị trấn Bình Dương - Xã Mỹ Châu
đoạn từ ngã 3 ông Thọ, xã Mỹ Châu - đến giáp ranh TT Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 175.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp Cầu Lò Nồi
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lò Nồi - Đến Đập Cây Kê
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Mỹ Biên Cương - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Đến hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Đến giáp đường ray Xe lửa
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Phù Mỹ Đào Doãn Địch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.240.000
Huyện Phù Mỹ Đào Duy Từ - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Đến giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đi vào Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Chi cục Thuế - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Đến hết nhà ông Sơn
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường 3/2 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Đến giáp nhà ông Danh
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà ông Danh - Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà ông Nguyễn Khắc Toàn - Đến giáp ranh giới xã Mỹ Trinh
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến Cầu Bình Trị
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến ngã 4 đường 2/9
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Mỹ Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ hết ngã 4 dường 2/9 - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Mỹ Hồ Công Thuyên - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Lê Đình Lý - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Mỹ Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Chu Văn An - Đến giáp ngã 4 Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 4 Tây Sơn - Đến giáp Cầu Ngũ
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Chu Văn An - Đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Mỹ Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Mỹ Lê Thị Khuông - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Chi cục Thuế - Đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Chánh - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thanh Trà - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đến đường liên xóm Tân Vinh
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Hãnh - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Đến cầu Ván 1
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ giáp đường Lê Lợi - Đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Thị Minh Khai - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến cầu Suối Bình Trị
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Trọng Trì - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Đến hết nhà ông Hậu
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Trung Trực - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba Quốc lộ 1A - Đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Trường Nguyễn Trung Trực - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Phan Đình Giót - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Đến Đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Đến lữ đoàn 572
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ lữ đoàn 572 - Đến giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Thanh Niên - Đến hết cầu Tường An
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ cầu Tường An - Đến đường Nguyễn Thị Hãnh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Nguyễn Thị Hãnh - Đến đường Đi Gò Tố (nhà ông Trung)
Đất SX-KD đô thị 680.000
Huyện Phù Mỹ Quang Trung (QL1A) - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Gò Tố (nhà ông Trung) - Đến tỉnh lộ 631
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Mỹ Tây Sơn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Đến giáp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Phù Mỹ Tây Sơn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Đến giáp đường tránh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Phù Mỹ Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến suối Bình Trị
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Trần Phú - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã ba nhà ông Phùng - Đến Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Phù Mỹ Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Trần Thị Lý - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Đến hết đường bê tông xi măng
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lò Nồi - Đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An - Đến đập cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Vũ Đình Huấn - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 22 m - Đến dưới 30m
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 18m - Đến 22m
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới từ 12m - Đến dưới 18m
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Đến hết nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến Đội 5 Diêm Tiêu
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Đến hết nhà ông Châu
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Đến Hồ Diêm Tiêu
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Đến Vườn đào
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu - Đến hết nhà ông Đức
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện) - Đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Các nhà xung quanh Chợ cũ -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Đường tránh Quốc lộ 1A - Đến giáp ga Phù Mỹ
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Đến giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Đến hết nhà ông Mai
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lọ Nồi - Đến đập Dâng Bọng Tư
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Chu Văn An - Đến giáp nhà ông Thảo
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Đến giáp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường khác - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ
-
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Điền - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Mỹ Đào Tấn - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Mỹ Đào Tấn - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Mỹ Hàn Mặc Tử - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Mỹ Huỳnh Văn Thống - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Chánh, ông Thủy - Đến giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Phù Mỹ Lê Văn Trung - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 1.480.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 26m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà bà Màng - Đến hết nhà ông Tiên (lộ giới 20m)
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc - Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp đường Nguyễn Nhạc - Đến đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn An Ninh - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Các đường bao quanh chợ Bình Dương -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn An Ninh - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào - Đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ phía sau nhà ông Bội - Đến nhà ông Phan Ngọc Bích
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Vương - Đến giáp xã Mỹ Lợi
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn đường có lộ giới 22m -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao - Đến hết nhà bà Điều
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Vinh, nhà bà Hốt - Đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc (đường Đi Mỹ Châu)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Du - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc - Đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ ranh giới xã Mỹ Phong - Đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông - Đến hết Chùa Dương Chi (phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ Chùa Dương Chi, nhà ông Khải - Đến hết nhà ông Trứ máy gạo
Đất SX-KD đô thị 2.640.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Liên - Đến hết Cống Bà Hàn
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 - Đến hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm - Đến giáp tuyến ĐT632
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp Khách sạn Hoàng Tý (phía Nam đường) - Đến hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Phù Mỹ Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam) - Đến hết giáp ĐT632
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Phù Mỹ Quốc lộ 1A - Nguyễn Quảng - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đoạn từ nhà ông Dũng thuốc sâu, nhà ông Bé - Đến giáp ruộng
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Mỹ Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Mỹ Trương Văn Của - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Liên - Đến nhà ông Sang, ông Tài
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ nhà ông Trạng, ông Chánh - Đến hết nhà ông Lợi, ông Hường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường - Đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 - Đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh
Đất SX-KD đô thị 680.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh - Đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Mỹ Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy - Đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (Thị trấn Bình Dương Mỹ Lợi)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Vũ Thị Đức - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.160.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Diệu - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 1.496.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 22m - Đến 26m
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 18m - Đến dưới 22m
Đất SX-KD đô thị 1.224.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 14m - Đến dưới 18m
Đất SX-KD đô thị 1.088.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới từ 12m - Đến dưới 14m
Đất SX-KD đô thị 952.000
Huyện Phù Mỹ Các đường còn lại trong khu quy hoạch - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD đô thị 612.000
Huyện Phù Mỹ Các đường xung quanh Cụm Công nghiệp Bình Dương - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
-
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực còn lại - THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
-
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Phù Ly - Đến giáp nhà ông Cung
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ nhà ông Cung - Đến hết nhà ông Phước
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ hết nhà ông Phước - Đến giáp Cầu Bốn Thôn
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ ĐT 631 - Đến Trụ sở thôn Văn Trường Tây
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Trụ sở thôn Văn Trường Tây - Đến nhà Minh Tân
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ nhà Minh Tân - Đến giáp thị trấn Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cống Bà Hàn - Đến Cầu ông Diệu
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu ông Diệu - Đến giáp ngã 3 Vạn An
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) - Đến Cầu Vạn An
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Phù Mỹ Trục đường Quốc lộ 1A
Từ Cầu Vạn An - Đến Đèo Phú Cũ (giáp ranh giới huyện Hoài Nhơn)
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến tránh QL1A mới
Từ Km 0 (dốc Mả Đá) - Đến Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng)
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Mỹ Tuyến tránh QL1A mới
Từ Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Đến giáp thị trấn Phù Mỹ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Bình Trị - Đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang - Đến Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) - Đến giáp Cây xăng dầu ông Long
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) - Đến đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ ngã 3 Chánh Giáo - Đến cây xăng dầu ông Thiết
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ hết Cây xăng dầu ông Thiết - Đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) - Đến ngã ba Phú Ninh ĐôngMỹ Lợi
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) Mỹ Lợi - Đến giáp Cầu Tánh
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ Cầu Tánh Mỹ Lợi - Đến giáp TT Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - đến giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Từ cầu Cù Là (xã Mỹ Chánh Tây) - đến cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ
Từ Đèo Nhông - Đến Hồ Hóc Nhạn
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ
Từ hồ Hóc Nhạn - Đến ngã 4 xã Mỹ Thọ
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) - Đến ngã ba Phố Họa xã Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng) - Đến cầu Đá xã Mỹ Chánh
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ cầu Đá - Đến giáp xã Mỹ Thành
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ Chánh - Đến giáp ngã 3 đường Đi Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - Đến giáp xã Mỹ Thọ
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ Thành - Đến Cầu Ao Hoang
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Cầu Ao Hoang - Đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ - Đến Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) - Đến giáp xã Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp ranh giới Mỹ Thọ - Đến ngã 3 Chánh Giáo
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) - Đến hết Hạt quản lý ĐT 639
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ Hạt Quản lý ĐT 639 - Đến giáp xã Mỹ Thắng (xã Mỹ An)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp xã Mỹ An - Đến giáp xã Mỹ Đức (xã Mỹ Thắng)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 639
Từ giáp ranh giới xã Mỹ Thắng - Đến đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Cầu Suối Đực (ranh giới xã Mỹ Hiệp và xã Cát Hanh) - Đến Cầu Trắng xã Mỹ Hòa
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ cầu Trắng xã Mỹ Hòa - Đến giáp cầu Gò Vàng lớn (đoạn qua Mỹ Hòa)
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ cầu gò Vàng Lớn xã Mỹ Hòa - Đến giáp Cầu Cây Da
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Cầu Cây Da - Đến giáp gò Cối xã Mỹ Trinh
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Gò Cối xã Mỹ Trinh - Đến giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố)
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ Nhà bà Phố - Đến Km 4 (ĐT 631 cũ)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ km 4 (ĐT 631 cũ) - Đến ngã 3 nhà bà Tường
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Đường tỉnh lộ 638
Từ hết ngã ba nhà bà Tường - Đến giáp ranh giới huyện Hoài Ân
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh
Từ Cầu Ngô Trang - Đến hết đường vào Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Phù Mỹ Đường tránh xã Mỹ Chánh
Từ đường vào Sân vận động - Đến hết nhà ông Tuấn Lượng (ĐT 639)
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ An
Từ ngã 4 Xuân Bình - Đến suối Dứa Mỹ Thọ
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Phù Mỹ Đường tại xã Mỹ Trinh
Đường huyện Từ tuyến tránh (Km 0+800) - Đến giáp tỉnh lộ ĐT 638 (nhà bà Phố)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành
Từ cầu Thanh - Đến giáp nhà ông Diệp Dương Đình thôn Vĩnh Lợi 3
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành
Từ tiểu học số 2 xã Mỹ Thành - Đến giáp chợ Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Thanh Minh) - đến giáp ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc đến hết nhà ông Dư Mẫu)
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ ngã ba đường đi Châu Trúc (phía Bắc hết nhà ông Dư Mẫu) - đến hết Trường mẫu giáo An Giang
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Phù Mỹ Đường Vạn An - Phú Thứ
Từ trường mẫu giáo An Giang - đến giáp tỉnh lộ 639
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - đến giáp đường vào chùa Thiên Phước
Đất SX-KD đô thị 456.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ đường vào chùa Thiên Phước - đến giáp Dẹo Hòn Than
Đất SX-KD đô thị 228.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ Dẹo Hòn Than - đến giáp cầu Đồng Khẩm trên
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ Đồng Khẩm trên - đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD đô thị 184.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ hết nghĩa trang liệt sĩ - đến giáp ranh giới xã Mỹ Cát
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ giáp ranh giới xã Mỹ Cát - đến giáp ngã 3 Hiệp An
Đất SX-KD đô thị 228.000
Huyện Phù Mỹ Đường Nhà Đá - An Lương
Từ ngã 3 Hiệp An - đến giáp đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)
Đất SX-KD đô thị 344.000
Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc
Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cống bà Hàn - đến Cầu ông Diệu
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Phù Mỹ Các khu dân cư ven QL 1A - Xã Mỹ Lộc
Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cầu ông Diệu - đến giáp ngã 3 Vạn An
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong KDC nông thôn - Xã Mỹ Phong
Các lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Đa -
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (nhà ông Bích) - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (trụ sở HTXNN 1; - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ tỉnh lộ 638
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp - đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (cây số 7) - đến giáp cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ cầu Đình - đến giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ cầu Đình Đình - đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá An Lương)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (Ngã tư nhà đá) - đến giáp đường đường sắt
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
(Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thạnh An, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ QL 1A - Xã Mỹ Hiệp
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đường tỉnh lộ 638
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư Bao Tuyển thôn An Trinh, lộ giới 5m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m - Xã Mỹ Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Dẹo Hòn Than, xã Mỹ Tài lộ giới từ 10m - 12m - Xã Mỹ Tài
-
Đất SX-KD đô thị 228.000
Huyện Phù Mỹ Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương - Xã Mỹ Tài
(Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài) - đến giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1, đường QH 20m
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới - Xã Mỹ Quang
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An - đến đường Nguyễn Thị Hãnh)
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh - đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thành
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi - đến giáp xã Mỹ Thọ
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ
Đường từ ngã tư Chánh Trực xã Mỹ Thọ (giáp tỉnh lộ 639) - đến giáp cầu Đu
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Mỹ Xã Mỹ Thọ
Đoạn từ ngã 3 Chánh Trạch 2 (nhà ông Thắng) - đến giáp xã Mỹ Thành
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư Bắc Bưu điện -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Phù Mỹ Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới - Xã Mỹ Thọ
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư sân vận động cũ -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Phù Mỹ Đường đi thị trấn Bình Dương - Xã Mỹ Châu
đoạn từ ngã 3 ông Thọ, xã Mỹ Châu - đến giáp ranh TT Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 135.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 125.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 115.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 143.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 83.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 73.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 68.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 63.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 58.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 53.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 46.000
Huyện Phù Mỹ Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Bình Dương (thuộc thị trấn Bình Dương)
-
Đất SX-KD 260.000
Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Đại Thạnh (thuộc xã Mỹ Hiệp) (Kể cả Khu đất thuê của Doanh nghiệp tư nhân Minh Phú)
-
Đất SX-KD 260.000
Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ)
Trục đường chính -
Đất SX-KD 400.000
Huyện Phù Mỹ Cụm Công nghiệp Diêm Tiêu (thuộc thị trấn Phù Mỹ)
Các tuyến đường khác -
Đất SX-KD 230.000
Huyện Phù Mỹ Cụm công nghiệp Mỹ Thành
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Phù Mỹ Cụm công nghiệp An Lương - xã Mỹ Chánh
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Phù Mỹ Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An
Các lô đất quay mặt đường tỉnh lộ 639 -
Đất SX-KD 170.000
Huyện Phù Mỹ Làng nghề hải sản khô xuất khẩu Mỹ An
Các lô đất thuộc đường nội bộ Làng nghề -
Đất SX-KD 140.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 87.000 80.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 82.000 73.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 71.000 63.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 68.000 60.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 65.000 56.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 63.000 54.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 63.000 55.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 59.000 51.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 54.000 45.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 51.000 42.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 47.000 39.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng lúa 45.000 37.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 87.000 80.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 82.000 73.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 71.000 63.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 60.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 56.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 54.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 55.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 59.000 51.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 45.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 42.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 47.000 39.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 37.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 74.000 64.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 54.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 48.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 52.000 42.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 38.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 39.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 29.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 34.000 25.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 23.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 22.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 87.000 80.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 82.000 73.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 63.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 60.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 56.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 54.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 55.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 59.000 51.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 45.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000 42.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 39.000
Huyện Phù Mỹ Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 37.000
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 10.400 9.400 8.600
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 9.400 8.600 7.800
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 8.500 7.700 7.000
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 7.800 7.200 6.600
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 7.600 7.000 6.400
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.600 5.000
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 5.100 4.600 4.200
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 4.200 4.000 3.500
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 7.280 6.580 6.020
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 6.580 6.020 5.460
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 5.950 5.390 4.900
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 5.460 5.040 4.620
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 5.320 4.900 4.480
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 4.200 3.920 3.500
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 3.570 3.220 2.940
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 2.940 2.800 2.450
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 7.280 6.580 6.020
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 6.580 6.020 5.460
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 5.950 5.390 4.900
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 5.460 5.040 4.620
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 5.320 4.900 4.480
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 4.200 3.920 3.500
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 3.570 3.220 2.940
Huyện Phù Mỹ Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Phù Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 2.940 2.800 2.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp Cầu Lò Nồi
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Cầu Lò Nồi - Đến Đập Cây Kê
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Phù Mỹ Biên Cương - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã tư Quốc lộ 1A - Đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam)
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Đến hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc)
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Đến giáp đường ray Xe lửa
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Phù Mỹ Chu Văn An - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Phù Mỹ Đào Doãn Địch - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Phù Mỹ Đào Duy Từ - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Đến giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3
Đất ở đô thị 720.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Quốc lộ 1A - Đi vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ Chi cục Thuế - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Phù Mỹ Đường 2/9 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Đến hết nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Phù Mỹ Đường 3/2 - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Đến giáp nhà ông Danh
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Phù Mỹ Đường Đèo Nhông - Dương Liễu - THỊ TRẤN PHÙ MỸ
Từ nhà ông Danh - Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn
Đất ở đô thị 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phù Mỹ

4.9/5 - (1439 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?