Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện đảo Phú Quý năm 2025
Khu vực: huyện đảo Phú Quý.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện đảo Phú Quý |
Xã Tam Thanh - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Xã Ngũ Phụng - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 5.525.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Xã Long Hải - Nhóm 4 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Khuyến |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Nguyễn Khuyến - Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Phan Chu Trinh - Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Hoàng Hoa Thám - Đường Liên xã Lý Thường Kiệt (Vị trí 2) - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Hoàng Hoa Thám - Đường Liên xã Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Tôn Đức Thắng - Đường Liên xã Hùng Vương - Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Tôn Đức Thắng - Đường Liên xã Phần còn lại (Vị trí 2) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Phan Bội Châu - Đường vào Rada 55 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Đường vào Rada 55 - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Nguyễn Tri Phương - Đường Liên xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
27 tháng 4 - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Bùi Thị Xuân - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Công Chúa Bàn Tranh - Đường nội xã Nguyễn Thông - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Công Chúa Bàn Tranh - Đường nội xã Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Đoàn Thị Điểm - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Hai Bà Trưng - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Hồ Xuân Hương - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Hùng Vương - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Kim Đồng - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Lê Hồng Phong - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Lê Lai - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Lương Định Của - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Lý Thường Kiệt - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Ngô Quyền - Đường nội xã Cảng Phú Quý (Vị trí 1) - Võ Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Ngô Quyền - Đường nội xã Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Ngư Ông - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Nguyễn Đình Chiểu - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Nguyễn Du - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Nguyễn Khuyến - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Nguyễn Thông - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Phạm Ngọc Thạch - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Phan Bội Châu - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Phan Chu Trinh - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Quang Diệu - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Quý Cáp - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Thị Sáu - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Yết Kiêu - Đường nội xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải - |
Đất rừng sản xuất | 32.300 | 26.700 | 28.100 | |
| Huyện đảo Phú Quý |
Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 18.100 | 16.000 | 16.900 | |
| Huyện đảo Phú Quý |
Các xã: Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện đảo Phú Quý |
Xã Tam Thanh - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Xã Ngũ Phụng - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 5.525.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Xã Long Hải - Nhóm 4 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Khuyến |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Nguyễn Khuyến - Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Phan Chu Trinh - Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Võ Văn Kiệt - Đường Liên xã Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Hoàng Hoa Thám - Đường Liên xã Lý Thường Kiệt (Vị trí 2) - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Hoàng Hoa Thám - Đường Liên xã Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Tôn Đức Thắng - Đường Liên xã Hùng Vương - Trung tâm GDTX |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Tôn Đức Thắng - Đường Liên xã Phần còn lại (Vị trí 2) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Phan Bội Châu - Đường vào Rada 55 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Đường vào Rada 55 - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Trần Hưng Đạo - Đường Liên xã Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện đảo Phú Quý |
Nguyễn Tri Phương - Đường Liên xã Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 |
