Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phú Riềng năm 2025

Khu vực: huyện Phú Riềng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp Tịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú Trung
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Phú Riềng Đường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Phú Riềng Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Phú Riềng Đường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng
Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Khu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Khu dân cư Xuân Anh - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ - Ngã ba nhà ông Vỵ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Đoạn từ Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27) - Hết ranh đất trạm thu phí Bù Nho
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Giáp đất trạm thu phí Bù Nho - Ngã ba đi Long Tân
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba đi Long Tân - Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long - Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho
Ngã ba Bù Nho - Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho
Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà - Giáp ranh xã Long Hà
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Số 2 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LA2-1 - Lô đất LC1-9
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Số 4 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LE1-1 - Lô đất LC2-6
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Số 6 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LF1-2 - Lô đất LC2-15
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân - Xã Bù Nho
Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân - Giáp ranh xã Long Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 - Xã Bù Nho
Đường liên xã Bù Nho - Long Tân - Đường ĐT 757
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường D1 - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Phú Riềng Đường D2 - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho
Giáp Đường ĐT 741 - Giáp đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho
Giáp Đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân - Ranh xã Phước Tân
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản - Xã Bù Nho
Đường N3a - Giáp ranh xã Long Tân
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường N9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D6A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D6B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D6C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D6D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D6E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N2a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Đường N9 - Đường ĐT 741
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Đường ĐT 741 - Đường D7
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N4A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N4B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N4d (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D3A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D3B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D3C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D3D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D3E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N4C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường D5A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường N6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Phú Riềng Đường số 1 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường số 3 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường số 5 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân đi Bù Nho - Xã Long Tân
Giáp ranh xã Bù Nho - Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 416.000 312.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 1, thôn 2) - Xã Long Tân
Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Đoạn UBND xã - TTTM) - Xã Long Tân
Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) - Xã Long Tân
Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 416.000 312.000
Huyện Phú Riềng Trung tâm xã Long Tân (kéo dài) - Xã Long Tân
Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 416.000 312.000
Huyện Phú Riềng Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Tiếp giáp đường liên xã Long Tân - Bù Nho (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 20)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Phú Riềng Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Phú Riềng Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Phú Riềng Đường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản) - Xã Long Tân
Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân (Phú Riềng) - Tân Hưng (Hớn Quản)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Giáp ranh giới xã Bình Tân - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho - Giáp ranh giới xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng
Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng đi về phía Long Bình 1000m
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng
Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Phú Riềng Đường QH 12m - Xã Long Hưng
Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Đất ở nông thôn 2.320.000 1.160.000 928.000 696.000
Huyện Phú Riềng Đường QH 17m - Xã Long Hưng
Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Phú Riềng Đường QH 15m - Xã Long Hưng
Đường QH 12m - Đường QH 17m
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Phú Riềng Đường Liên xã Long Hưng - Bình Sơn - Xã Long Hưng
Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Long Bình
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cầu xã Long Bình - Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng - Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Phú Riềng Đường Liên xã - Xã Long Bình
Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường quanh chợ - Xã Long Bình
Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường quanh chợ - Xã Long Bình
Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba ào Nhà văn hóa Thôn 2
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Cầu Bình Thắng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 03)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 11) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Giáp ranh ới xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Bình đi xã Bình Sơn - Xã Long Bình
Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 7) - Đất tiếp giáp ranh xã Bình Sơn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các đường giao thông liên xã còn lại - Xã Long Bình
Toàn tuyến (trừ mục số 4, 10 à 15) -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã - Xã Long Bình
Bao gồm các tờ bản đồ số: 51, 59, 69,70 -
Đất ở nông thôn 370.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Trung tâm Long Bình - Xã Long Bình
Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã - Xã Long Bình
Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757B
Đất ở nông thôn 460.000 230.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã - Xã Long Bình
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Bình
Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70) -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân
Giáp ranh xã Long Hưng - Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng Xoài
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân
Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân - Xã Bình Tân
Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình - Xã Bình Tân
Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn - Xã Bình Tân
Giáp ranh giới Thị xã Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân - Xã Bình Tân
Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Phú Riềng Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân - Xã Bình Tân
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long - Xã Bình Tân
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước). - Xã Bình Tân
Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã còn lại - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến - Nga ba đường N7
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Nga ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 54)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Thác Ba
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường thôn Đồng Tâm - Xã Phước Tân
Giáp Thôn Bù Tố - Đến Giáp ranh xã Đức Liễu
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Bến Tre - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 - Đi ào xóm Bến Tre 01km
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho - Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường N4 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường N5 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường N7 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường D1 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh xã Bù Nho - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Hết ranh đất Chùa Long Hà
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh đất Chùa Long Hà - Cầu Trà Thanh
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 352.000 264.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình - Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà - Giáp ranh xã Long Bình
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 à ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn
Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập - Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn
Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Hưng - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Long Bình (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 13 của ông Nhâm Phước Học)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Phú Riềng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Trung
Ranh xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú - Ranh xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân - Xã Phú Trung
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Riềng - Phú Trung - Phước Tân - Xã Phú Trung
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 216.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đường
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú Trung
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Đường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Đường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Phú Riềng Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Phú Riềng Đường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng
Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Khu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Khu dân cư Xuân Anh - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ - Ngã ba nhà ông Vỵ
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Đoạn từ Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27) - Hết ranh đất trạm thu phí Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Giáp đất trạm thu phí Bù Nho - Ngã ba đi Long Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba đi Long Tân - Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long - Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho
Ngã ba Bù Nho - Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho
Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà - Giáp ranh xã Long Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Phú Riềng Số 2 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LA2-1 - Lô đất LC1-9
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Số 4 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LE1-1 - Lô đất LC2-6
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Số 6 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LF1-2 - Lô đất LC2-15
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân - Xã Bù Nho
Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân - Giáp ranh xã Long Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 - Xã Bù Nho
Đường liên xã Bù Nho - Long Tân - Đường ĐT 757
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường D1 - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Phú Riềng Đường D2 - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho
Giáp Đường ĐT 741 - Giáp đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho
Giáp Đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân - Ranh xã Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản - Xã Bù Nho
Đường N3a - Giáp ranh xã Long Tân
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường N9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D6A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D6B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D6C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D6D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D6E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N2a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Đường N9 - Đường ĐT 741
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Đường ĐT 741 - Đường D7
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N4A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N4B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N4d (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D3A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D3B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D3C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D3D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D3E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N4C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường D5A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường N6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường số 1 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Đường số 3 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Đường số 5 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân đi Bù Nho - Xã Long Tân
Giáp ranh xã Bù Nho - Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 374.400 280.800
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 1, thôn 2) - Xã Long Tân
Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Đoạn UBND xã - TTTM) - Xã Long Tân
Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) - Xã Long Tân
Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 374.400 280.800
Huyện Phú Riềng Trung tâm xã Long Tân (kéo dài) - Xã Long Tân
Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 374.400 280.800
Huyện Phú Riềng Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Tiếp giáp đường liên xã Long Tân - Bù Nho (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Phú Riềng Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Phú Riềng Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Phú Riềng Đường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản) - Xã Long Tân
Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân (Phú Riềng) - Tân Hưng (Hớn Quản)
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Giáp ranh giới xã Bình Tân - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho - Giáp ranh giới xã Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng
Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng đi về phía Long Bình 1000m
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng
Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường QH 12m - Xã Long Hưng
Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 1.044.000 835.200 626.400
Huyện Phú Riềng Đường QH 17m - Xã Long Hưng
Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Phú Riềng Đường QH 15m - Xã Long Hưng
Đường QH 12m - Đường QH 17m
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường Liên xã Long Hưng - Bình Sơn - Xã Long Hưng
Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cầu xã Long Bình - Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng - Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Phú Riềng Đường Liên xã - Xã Long Bình
Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường quanh chợ - Xã Long Bình
Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường quanh chợ - Xã Long Bình
Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba ào Nhà văn hóa Thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Cầu Bình Thắng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 11) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Giáp ranh ới xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Bình đi xã Bình Sơn - Xã Long Bình
Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 7) - Đất tiếp giáp ranh xã Bình Sơn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các đường giao thông liên xã còn lại - Xã Long Bình
Toàn tuyến (trừ mục số 4, 10 à 15) -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã - Xã Long Bình
Bao gồm các tờ bản đồ số: 51, 59, 69,70 -
Đất TM-DV nông thôn 333.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Trung tâm Long Bình - Xã Long Bình
Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã - Xã Long Bình
Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757B
Đất TM-DV nông thôn 414.000 207.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã - Xã Long Bình
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Bình
Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70) -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân
Giáp ranh xã Long Hưng - Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng Xoài
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân
Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân - Xã Bình Tân
Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình - Xã Bình Tân
Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn - Xã Bình Tân
Giáp ranh giới Thị xã Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân - Xã Bình Tân
Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Phú Riềng Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân - Xã Bình Tân
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long - Xã Bình Tân
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước). - Xã Bình Tân
Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã còn lại - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến - Nga ba đường N7
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Nga ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Thác Ba
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường thôn Đồng Tâm - Xã Phước Tân
Giáp Thôn Bù Tố - Đến Giáp ranh xã Đức Liễu
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Bến Tre - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 - Đi ào xóm Bến Tre 01km
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho - Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường N4 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường N5 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường N7 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường D1 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 648.000 518.400 388.800
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh xã Bù Nho - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Hết ranh đất Chùa Long Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh đất Chùa Long Hà - Cầu Trà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 316.800 237.600
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình - Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà - Giáp ranh xã Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 à ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn
Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập - Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn
Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Hưng - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Long Bình (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 13 của ông Nhâm Phước Học)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Trung
Ranh xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú - Ranh xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân - Xã Phú Trung
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Riềng - Phú Trung - Phước Tân - Xã Phú Trung
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 486.000 243.000 194.400 180.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đường
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú Trung
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Phú Riềng Đường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng
Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Khu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Khu dân cư Xuân Anh - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ - Ngã ba nhà ông Vỵ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Riềng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Đoạn từ Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27) - Hết ranh đất trạm thu phí Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Giáp đất trạm thu phí Bù Nho - Ngã ba đi Long Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba đi Long Tân - Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long - Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho
Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho
Ngã ba Bù Nho - Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho
Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà - Giáp ranh xã Long Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Số 2 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LA2-1 - Lô đất LC1-9
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Số 4 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LE1-1 - Lô đất LC2-6
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Số 6 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Lô đất LF1-2 - Lô đất LC2-15
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân - Xã Bù Nho
Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân - Giáp ranh xã Long Tân
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 - Xã Bù Nho
Đường liên xã Bù Nho - Long Tân - Đường ĐT 757
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường D1 - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường D2 - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho
Giáp Đường ĐT 741 - Giáp đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho
Giáp Đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân - Ranh xã Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản - Xã Bù Nho
Đường N3a - Giáp ranh xã Long Tân
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường N9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D6A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D6B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D6C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D6D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D6E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N2a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Đường N9 - Đường ĐT 741
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Đường ĐT 741 - Đường D7
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N4A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N4B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N4d (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D3A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D3B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D3C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D3D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D3E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N4C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường D5A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường N6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Phú Riềng Đường số 1 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường số 3 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường số 5 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bù Nho
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân đi Bù Nho - Xã Long Tân
Giáp ranh xã Bù Nho - Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Đất SX-KD nông thôn 624.000 312.000 249.600 187.200
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 1, thôn 2) - Xã Long Tân
Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Đoạn UBND xã - TTTM) - Xã Long Tân
Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) - Xã Long Tân
Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 624.000 312.000 249.600 187.200
Huyện Phú Riềng Trung tâm xã Long Tân (kéo dài) - Xã Long Tân
Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
Đất SX-KD nông thôn 624.000 312.000 249.600 187.200
Huyện Phú Riềng Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Tiếp giáp đường liên xã Long Tân - Bù Nho (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Phú Riềng Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Phú Riềng Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân
Các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Phú Riềng Đường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản) - Xã Long Tân
Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân (Phú Riềng) - Tân Hưng (Hớn Quản)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Giáp ranh giới xã Bình Tân - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho - Giáp ranh giới xã Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng
Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng đi về phía Long Bình 1000m
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng
Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường QH 12m - Xã Long Hưng
Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 696.000 556.800 417.600
Huyện Phú Riềng Đường QH 17m - Xã Long Hưng
Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Phú Riềng Đường QH 15m - Xã Long Hưng
Đường QH 12m - Đường QH 17m
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Phú Riềng Đường Liên xã Long Hưng - Bình Sơn - Xã Long Hưng
Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cầu xã Long Bình - Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng - Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Phú Riềng Đường Liên xã - Xã Long Bình
Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường quanh chợ - Xã Long Bình
Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường quanh chợ - Xã Long Bình
Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba ào Nhà văn hóa Thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Cầu Bình Thắng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 03)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 11) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Bình
Giáp ranh ới xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Long Bình đi xã Bình Sơn - Xã Long Bình
Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 7) - Đất tiếp giáp ranh xã Bình Sơn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các đường giao thông liên xã còn lại - Xã Long Bình
Toàn tuyến (trừ mục số 4, 10 à 15) -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã - Xã Long Bình
Bao gồm các tờ bản đồ số: 51, 59, 69,70 -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Trung tâm Long Bình - Xã Long Bình
Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã - Xã Long Bình
Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757B
Đất SX-KD nông thôn 276.000 138.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã - Xã Long Bình
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Bình
Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân
Giáp ranh xã Long Hưng - Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng Xoài
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân
Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân - Xã Bình Tân
Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình - Xã Bình Tân
Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Phú Riềng Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn - Xã Bình Tân
Giáp ranh giới Thị xã Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân - Xã Bình Tân
Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Phú Riềng Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân - Xã Bình Tân
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long - Xã Bình Tân
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước). - Xã Bình Tân
Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã còn lại - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến - Nga ba đường N7
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân
Nga ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Thác Ba - Xã Phước Tân
Thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Thác Ba
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường thôn Đồng Tâm - Xã Phước Tân
Giáp Thôn Bù Tố - Đến Giáp ranh xã Đức Liễu
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Bến Tre - Xã Phước Tân
Giáp đường ĐT 759 - Đi ào xóm Bến Tre 01km
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho - Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân
Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường N4 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Đường N5 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Đường N7 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Đường D1 - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 864.000 432.000 345.600 259.200
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Tân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh xã Bù Nho - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Hết ranh đất Chùa Long Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757 - Xã Long Hà
Giáp ranh đất Chùa Long Hà - Cầu Trà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 211.200 158.400
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình - Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 757B - Xã Long Hà
Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà - Giáp ranh xã Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 à ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hà
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn
Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập - Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn
Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Hưng - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Đường ĐT 759 - Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn
Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Long Bình (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 13 của ông Nhâm Phước Học)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Phú Riềng Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Trung
Ranh xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú - Ranh xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân - Xã Phú Trung
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Đường Phú Riềng - Phú Trung - Phước Tân - Xã Phú Trung
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 129.600 120.000
Huyện Phú Riềng Đường giao thông liên xã - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Trung
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 39.000 32.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 39.000 32.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 39.000 32.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 39.000 32.000
Huyện Phú Riềng Xã Phước Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 39.000 32.000
Huyện Phú Riềng Xã Bù Nho
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 70.000 41.000 34.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 39.000 32.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 70.000 41.000 34.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 91.000 56.000 39.000 32.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Riềng
-
Đất trồng cây hàng năm 105.000 70.000 41.000 34.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Phước Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bù Nho
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Riềng
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Bình
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Tân
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Sơn
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Phước Tân
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bù Nho
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hà
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Tân
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Trung
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Riềng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Bình
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Tân
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Sơn
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Phước Tân
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Bù Nho
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hà
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Tân
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Trung
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 80.000 55.000 45.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Riềng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 100.000 58.000 48.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Bình Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Phước Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Bù Nho
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Long Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Phú Riềng Xã Phú Riềng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp Tịnh
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng
Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù Nho
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú Trung
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Phú Riềng Đường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Phú Riềng Đường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng
Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Phú Riềng Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Phú Riềng Đường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng
Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Phú Riềng Khu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Riềng

4.8/5 - (924 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?