Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp năm 2025
Khu vực: huyện Phụng Hiệp.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở đô thị | 5.220.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 690.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20 |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm |
Đất ở đô thị | 1.175.000 | 705.000 | 470.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu |
Đất ở đô thị | 1.269.000 | 762.000 | 507.600 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng |
Đất ở đô thị | 1.269.000 | 762.000 | 507.600 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án |
Đất ở đô thị | 1.272.000 | 764.000 | 508.800 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu) |
Đất ở đô thị | 2.363.000 | 1.417.800 | 946.000 | 472.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.363.000 | 1.417.800 | 946.000 | 472.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng |
Đất ở đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.122.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt |
Đất ở đô thị | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.122.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt |
Đất ở đô thị | 5.610.000 | 3.366.000 | 2.244.000 | 1.122.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) - |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng |
Đất ở đô thị | 4.810.000 | 2.886.000 | 1.924.000 | 962.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở đô thị | 4.810.000 | 2.886.000 | 1.924.000 | 962.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 22 Đường số 29 - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.840.000 | 2.904.000 | 1.936.000 | 968.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 1 Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất ở đô thị | 5.115.000 | 3.069.000 | 2.046.000 | 1.023.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) - |
Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) - |
Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) - |
Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.356.800 | 1.572.000 | 785.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp Cả khu - |
Đất ở đô thị | 4.810.000 | 2.886.000 | 1.924.000 | 962.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 12 (25m) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.060.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 10 (17m) - |
Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 23 (17m) - |
Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 25 (17m) - |
Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 27 (17m) - |
Đất ở đô thị | 5.035.000 | 3.021.000 | 2.014.000 | 1.007.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường số 1 (lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường số 2 (lộ giới 15m) - |
Đất ở đô thị | 4.988.000 | 2.992.800 | 1.996.000 | 997.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường số 3 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường số 4 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường số 5 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường số 6 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường số 7 (lộ giới 14m) - |
Đất ở đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Ba Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất ở đô thị | 1.269.000 | 762.000 | 507.600 | 375.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân |
Đất TM-DV đô thị | 4.176.000 | 2.505.600 | 1.671.000 | 836.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 1.748.000 | 1.164.800 | 583.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 1.324.800 | 884.000 | 441.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 1.076.000 | 716.800 | 359.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 844.800 | 564.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm |
Đất TM-DV đô thị | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu |
Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 609.600 | 407.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 609.600 | 407.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án |
Đất TM-DV đô thị | 1.018.000 | 610.800 | 408.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.891.000 | 1.134.600 | 757.000 | 379.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.891.000 | 1.134.600 | 757.000 | 379.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang) |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 844.800 | 564.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 4.488.000 | 2.692.800 | 1.796.000 | 897.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt |
Đất TM-DV đô thị | 4.488.000 | 2.692.800 | 1.796.000 | 897.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt |
Đất TM-DV đô thị | 4.488.000 | 2.692.800 | 1.796.000 | 897.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | 2.841.600 | 1.895.000 | 948.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.848.000 | 2.308.800 | 1.540.000 | 769.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất TM-DV đô thị | 3.848.000 | 2.308.800 | 1.540.000 | 769.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 22 Đường số 29 - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.872.000 | 2.324.000 | 1.548.800 | 775.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 1 Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.092.000 | 2.456.000 | 1.636.800 | 819.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.143.000 | 1.885.800 | 1.258.000 | 628.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.848.000 | 2.308.800 | 1.540.000 | 769.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 12 (25m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.696.000 | 848.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 10 (17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 23 (17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 25 (17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 27 (17m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.028.000 | 2.416.800 | 1.612.000 | 805.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường số 1 (lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường số 2 (lộ giới 15m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.991.000 | 2.394.600 | 1.597.000 | 799.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường số 3 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường số 4 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường số 5 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường số 6 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường số 7 (lộ giới 14m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Ba Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.016.000 | 609.600 | 407.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.368.000 | 684.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân |
Đất SX-KD đô thị | 3.132.000 | 1.880.000 | 1.252.800 | 627.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.311.000 | 873.600 | 436.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.656.000 | 993.600 | 663.000 | 332.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 268.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 414.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) Đường số 29 - Đường số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Minh Quang Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội) |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 29 Nguyễn Văn Quang - Đường số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trương Thị Hoa Đường số 29 - Đường số 20 |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 633.600 | 423.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm |
Đất SX-KD đô thị | 705.000 | 423.000 | 282.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu |
Đất SX-KD đô thị | 762.000 | 458.000 | 304.800 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 762.000 | 458.000 | 304.800 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án |
Đất SX-KD đô thị | 764.000 | 459.000 | 305.600 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.418.000 | 850.800 | 568.000 | 283.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.418.000 | 850.800 | 568.000 | 283.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang) |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | 633.600 | 423.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 567.000 | 378.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước |
Đất SX-KD đô thị | 3.366.000 | 2.019.600 | 1.347.000 | 674.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt |
Đất SX-KD đô thị | 3.366.000 | 2.019.600 | 1.347.000 | 674.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt |
Đất SX-KD đô thị | 3.366.000 | 2.019.600 | 1.347.000 | 674.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.552.000 | 2.132.000 | 1.420.800 | 711.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ Đường nhựa 2,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường xuống Nhà máy nước Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.886.000 | 1.731.600 | 1.155.000 | 578.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt |
Đất SX-KD đô thị | 2.886.000 | 1.731.600 | 1.155.000 | 578.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu bờ Tràm Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 22 Đường số 29 - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.904.000 | 1.743.000 | 1.161.600 | 580.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 388.800 | 260.000 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 20 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 23 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 25 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 27 Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Thép Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) Đường D3 - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 1 Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 5 Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 6 Đường Hùng Vương - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 22 - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.069.000 | 1.842.000 | 1.227.600 | 613.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.357.000 | 1.415.000 | 942.800 | 472.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.357.000 | 1.415.000 | 942.800 | 472.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.357.000 | 1.415.000 | 942.800 | 472.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.357.000 | 1.415.000 | 942.800 | 472.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.357.000 | 1.415.000 | 942.800 | 472.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.357.000 | 1.415.000 | 942.800 | 472.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.886.000 | 1.731.600 | 1.155.000 | 578.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 12 (25m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.272.000 | 636.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 10 (17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.021.000 | 1.812.600 | 1.209.000 | 605.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 23 (17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.021.000 | 1.812.600 | 1.209.000 | 605.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 25 (17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.021.000 | 1.812.600 | 1.209.000 | 605.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương Đường số 27 (17m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.021.000 | 1.812.600 | 1.209.000 | 605.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1 Đường số 1 (lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2 Đường số 2 (lộ giới 15m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.993.000 | 1.795.800 | 1.198.000 | 598.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3 Đường số 3 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.134.000 | 567.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4 Đường số 4 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.134.000 | 567.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5 Đường số 5 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.134.000 | 567.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6 Đường số 6 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.134.000 | 567.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7 Đường số 7 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.134.000 | 567.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Ba Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm |
Đất SX-KD đô thị | 762.000 | 458.000 | 304.800 | 225.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai |
Đất ở nông thôn | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.256.000 | 1.128.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn) |
Đất ở nông thôn | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.256.000 | 1.128.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cống Mười Mum - Cống Hai Đào |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2) Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1) Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao |
Đất ở nông thôn | 5.504.000 | 3.303.000 | 2.202.000 | 1.101.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà |
Đất ở nông thôn | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 752.000 | 376.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Cả Cường - Cầu Móng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tránh Đường tỉnh 928 Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928 |
Đất ở nông thôn | 2.067.000 | 1.241.000 | 827.000 | 414.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể |
Đất ở nông thôn | 2.067.000 | 1.241.000 | 827.000 | 414.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Kênh Mụ Thể - Cầu Cây |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Cây - Cầu Cây Dương |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Cây Dương - Cầu La Bách |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.625.000 | 975.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học) |
Đất ở nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu |
Đất ở nông thôn | 1.575.000 | 945.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 492.000 | 328.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 636.000 | 424.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 492.000 | 328.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài |
Đất ở nông thôn | 1.862.000 | 1.118.000 | 745.000 | 373.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 929 Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu) |
Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 705.000 | 470.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 1.175.000 | 705.000 | 470.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon |
Đất ở nông thôn | 1.088.000 | 653.000 | 436.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi xã Đông Phước Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn |
Đất ở nông thôn | 1.914.000 | 1.149.000 | 766.000 | 383.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi phố 10 căn Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài |
Đất ở nông thôn | 1.375.000 | 825.000 | 550.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La |
Đất ở nông thôn | 1.012.000 | 608.000 | 405.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ Thanh Niên Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm |
Đất ở nông thôn | 805.000 | 483.000 | 322.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh |
Đất ở nông thôn | 575.000 | 345.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Cái Sơn Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập |
Đất ở nông thôn | 3.381.000 | 2.029.000 | 1.354.000 | 677.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Các đường nội ô trong chợ cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước |
Đất ở nông thôn | 3.070.000 | 1.842.000 | 1.228.000 | 614.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 1.995.000 | 1.197.000 | 798.000 | 399.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ |
Đất ở nông thôn | 1.679.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phương Phú Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt) |
Đất ở nông thôn | 1.495.000 | 897.000 | 598.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 925B Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long |
Đất ở nông thôn | 2.174.000 | 1.305.000 | 870.000 | 435.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng Hai trục đường chính cặp nhà lồng - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào bãi rác Hòa An Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 454.000 | 303.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh) Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Thạnh Hòa Các đường nội bộ trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phú Khởi Các đường nội bộ trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí Các tuyến đường nội bộ theo qui hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Tân Long Đường nhựa đấu nối vào đường tỉnh 925B - |
Đất ở nông thôn | 1.625.000 | 975.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Hòa Đoạn từ cầu Tha La - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 598.000 | 359.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành (đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành). - |
Đất ở nông thôn | 3.804.000 | 2.283.000 | 1.522.000 | 761.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18m (5-8-5). - |
Đất ở nông thôn | 3.804.000 | 2.283.000 | 1.522.000 | 761.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất ở nông thôn | 3.623.000 | 2.174.000 | 1.450.000 | 725.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13m (3,5-6-3,5) - |
Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 690.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng Đường số 1 lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất ở nông thôn | 2.485.000 | 1.491.000 | 994.000 | 497.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng Đường số 2,3,4,5,6,7 lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất ở nông thôn | 2.007.000 | 1.205.000 | 803.000 | 402.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Dự án Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Cần Thơ - Phụng Hiệp, xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (Khu tái định cư xã Long Thạnh, giai đoạn 2) Đường nội bộ lộ giới 15m (4-7-4) - |
Đất ở nông thôn | 4.733.000 | 2.840.000 | 1.894.000 | 947.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 4.512.000 | 2.708.000 | 1.804.800 | 903.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.512.000 | 2.708.000 | 1.804.800 | 903.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cống Mười Mum - Cống Hai Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2) Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 4.404.000 | 2.643.000 | 1.761.600 | 880.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 3.072.000 | 2.048.000 | 1.024.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 2.073.600 | 1.383.000 | 692.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 903.000 | 601.600 | 300.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.504.000 | 903.000 | 601.600 | 300.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 1.076.000 | 716.800 | 359.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Cả Cường - Cầu Móng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tránh Đường tỉnh 928 Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.654.000 | 993.000 | 661.600 | 330.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể |
Đất TM-DV nông thôn | 1.654.000 | 993.000 | 661.600 | 330.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Kênh Mụ Thể - Cầu Cây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Cây - Cầu Cây Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 692.000 | 460.800 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Cây Dương - Cầu La Bách |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 748.800 | 500.000 | 249.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 393.600 | 263.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 848.000 | 508.800 | 340.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 393.600 | 263.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 452.000 | 300.800 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 452.000 | 300.800 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.490.000 | 894.000 | 596.000 | 298.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 929 Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 327.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 537.600 | 359.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 537.600 | 359.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 564.000 | 376.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon |
Đất TM-DV nông thôn | 871.000 | 522.600 | 349.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi xã Đông Phước Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.532.000 | 920.000 | 612.800 | 307.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.288.000 | 772.800 | 516.000 | 257.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi phố 10 căn Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 844.800 | 564.000 | 281.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ Thanh Niên Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | 387.000 | 257.600 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 276.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Cái Sơn Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.705.000 | 1.623.000 | 1.082.000 | 541.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Các đường nội ô trong chợ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.209.600 | 807.000 | 404.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.209.600 | 807.000 | 404.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.456.000 | 1.473.600 | 983.000 | 492.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.383.000 | 921.600 | 460.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.596.000 | 957.600 | 639.000 | 320.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 268.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phương Phú Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.196.000 | 717.600 | 479.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 925B Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng Hai trục đường chính cặp nhà lồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào bãi rác Hòa An Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 363.000 | 242.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh) Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 980.000 | 652.800 | 327.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Thạnh Hòa Các đường nội bộ trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phú Khởi Các đường nội bộ trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí Các tuyến đường nội bộ theo qui hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Tân Long Đường nhựa đấu nối vào đường tỉnh 925B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Hòa Đoạn từ cầu Tha La - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 479.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành (đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành). - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.044.000 | 1.827.000 | 1.217.600 | 608.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18m (5-8-5). - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.044.000 | 1.827.000 | 1.217.600 | 608.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.899.000 | 1.740.000 | 1.159.600 | 579.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13m (3,5-6-3,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng Đường số 1 lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.988.000 | 1.192.800 | 796.000 | 397.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng Đường số 2,3,4,5,6,7 lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.606.000 | 963.600 | 643.000 | 322.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Dự án Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Cần Thơ - Phụng Hiệp, xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (Khu tái định cư xã Long Thạnh, giai đoạn 2) Đường nội bộ lộ giới 15m (4-7-4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.787.000 | 2.273.000 | 1.514.800 | 758.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 3.384.000 | 2.031.000 | 1.353.600 | 676.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.384.000 | 2.031.000 | 1.353.600 | 676.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 1A Cống Mười Mum - Cống Hai Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2) Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 3.303.000 | 1.981.800 | 1.322.000 | 660.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 690.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.592.000 | 1.556.000 | 1.036.800 | 519.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 1.128.000 | 676.800 | 452.000 | 225.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.128.000 | 676.800 | 452.000 | 225.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 807.000 | 537.600 | 268.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 927 Cầu Cả Cường - Cầu Móng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tránh Đường tỉnh 928 Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.241.000 | 744.600 | 497.000 | 249.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể |
Đất SX-KD nông thôn | 1.241.000 | 744.600 | 497.000 | 249.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Kênh Mụ Thể - Cầu Cây |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Cây - Cầu Cây Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 519.000 | 345.600 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu Cây Dương - Cầu La Bách |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 561.600 | 375.000 | 188.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học) |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 567.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 567.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 296.000 | 196.800 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 381.600 | 255.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928B Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 296.000 | 196.800 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò |
Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | 339.000 | 225.600 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927 |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 388.800 | 260.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính |
Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | 339.000 | 225.600 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.118.000 | 670.800 | 448.000 | 223.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 929 Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 368.000 | 244.800 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 404.000 | 268.800 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 404.000 | 268.800 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu) |
Đất SX-KD nông thôn | 705.000 | 423.000 | 282.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 388.800 | 260.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 705.000 | 423.000 | 282.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 388.800 | 260.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon |
Đất SX-KD nông thôn | 653.000 | 391.800 | 262.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi xã Đông Phước Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.149.000 | 690.000 | 459.600 | 229.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về cầu Nhị Hồng Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 579.600 | 387.000 | 194.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi phố 10 căn Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 633.600 | 423.000 | 212.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La |
Đất SX-KD nông thôn | 608.000 | 364.800 | 244.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ Thanh Niên Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 289.800 | 194.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh |
Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 207.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Cái Sơn Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 2.029.000 | 1.218.000 | 811.600 | 405.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Các đường nội ô trong chợ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 908.000 | 604.800 | 303.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Long Thạnh Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 908.000 | 604.800 | 303.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.842.000 | 1.106.000 | 736.800 | 369.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 692.000 | 345.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Tân Long Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.197.000 | 719.000 | 478.800 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Hòa Mỹ Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 404.000 | 201.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phương Phú Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt) |
Đất SX-KD nông thôn | 897.000 | 539.000 | 358.800 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 925B Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Hiệp Hưng Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 388.800 | 260.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.305.000 | 783.000 | 522.000 | 261.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu thương mại chợ Cầu Trắng Hai trục đường chính cặp nhà lồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào bãi rác Hòa An Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 273.000 | 181.600 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về trung tâm xã Long Thạnh Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh) Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 735.000 | 489.600 | 244.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Thạnh Hòa Các đường nội bộ trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 621.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Phú Khởi Các đường nội bộ trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 621.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.404.000 | 936.000 | 468.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Chợ Rạch Gòi Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí Các tuyến đường nội bộ theo qui hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Tân Long Đường nhựa đấu nối vào đường tỉnh 925B - |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Hòa Đoạn từ cầu Tha La - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 359.000 | 216.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành (đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành). - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.283.000 | 1.369.800 | 914.000 | 456.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2026 Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18m (5-8-5). - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.283.000 | 1.369.800 | 914.000 | 456.600 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2027 Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14m (3,5-7-3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.174.000 | 1.305.000 | 869.600 | 434.800 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2028 Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13m (3,5-6-3,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 414.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng Đường số 1 lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.491.000 | 894.600 | 597.000 | 299.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng Đường số 2,3,4,5,6,7 lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.205.000 | 723.000 | 482.000 | 241.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Dự án Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Cần Thơ - Phụng Hiệp, xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (Khu tái định cư xã Long Thạnh, giai đoạn 2) Đường nội bộ lộ giới 15m (4-7-4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.840.000 | 1.704.000 | 1.136.000 | 568.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Cây Dương - |
Đất trồng lúa | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Kinh Cùng - |
Đất trồng lúa | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Búng Tàu - |
Đất trồng lúa | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Thạnh Hòa - |
Đất trồng lúa | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Long Thạnh - |
Đất trồng lúa | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Long - |
Đất trồng lúa | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa Mỹ - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Phú - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa An - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Phước Hưng - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Bình Thành - |
Đất trồng lúa | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Cây Dương Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Kinh Cùng Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Búng Tàu Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Thạnh Hòa Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Long Thạnh Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Long Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Bình Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Bình Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa Mỹ Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Phú Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa An Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Phước Hưng Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Bình Thành Đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Cây Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Kinh Cùng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Búng Tàu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Thạnh Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Long Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Phước Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Bình Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Cây Dương - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Kinh Cùng - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Búng Tàu - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Thạnh Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Long Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Long - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Bình - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Bình - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Phú - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa An - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Phước Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Bình Thành - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Cây Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Kinh Cùng - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Búng Tàu - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Thạnh Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Long Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa An - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Phước Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Bình Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Cây Dương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Kinh Cùng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Búng Tàu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Thạnh Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Long Thạnh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Long Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa Mỹ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Phước Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Bình Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Cây Dương Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Kinh Cùng Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Thị trấn Búng Tàu Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Thạnh Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Long Thạnh Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Long Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 83.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa Mỹ Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hiệp Hưng Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phương Phú Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Phụng Hiệp Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Hòa An Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Tân Phước Hưng Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Phụng Hiệp |
Xã Bình Thành Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân |
Đất ở đô thị | 5.220.000 | 3.132.000 | 2.088.000 | 1.044.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 Cống Mười Thành - Cống Hai Bình |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3 |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82 |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 690.000 |
| Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
