Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phụng Hiệp năm 2025

Khu vực: huyện Phụng Hiệp.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân
Đất ở đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Mười Thành - Cống Hai Bình
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn
Đất ở đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82
Đất ở đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu
Đất ở đô thị 3.450.000 2.070.000 1.380.000 690.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Trần Văn Sơn (đường số 19)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
Đất ở đô thị 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17)
Đường số 29 - Đường số 20
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Minh Quang
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9)
Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9)
Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện
Đất ở đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội)
Đất ở đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 29
Nguyễn Văn Quang - Đường số 22
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Trương Thị Hoa
Đường số 29 - Đường số 20
Đất ở đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương
Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư
Đất ở đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm
Đất ở đô thị 1.175.000 705.000 470.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu)
Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Đất ở đô thị 1.875.000 1.125.000 750.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu
Đất ở đô thị 1.269.000 762.000 507.600 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
Đất ở đô thị 1.269.000 762.000 507.600 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án
Đất ở đô thị 1.272.000 764.000 508.800 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu)
Đất ở đô thị 2.363.000 1.417.800 946.000 472.600
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
Đất ở đô thị 2.363.000 1.417.800 946.000 472.600
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang)
Đất ở đô thị 1.760.000 1.056.000 704.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
Đất ở đô thị 1.575.000 945.000 630.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu
Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước
Đất ở đô thị 5.610.000 3.366.000 2.244.000 1.122.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
Đất ở đô thị 5.610.000 3.366.000 2.244.000 1.122.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
Đất ở đô thị 5.610.000 3.366.000 2.244.000 1.122.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ
Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) -
Đất ở đô thị 5.920.000 3.552.000 2.368.000 1.184.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ
Đường nhựa 2,5m -
Đất ở đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Phụng Hiệp Đường xuống Nhà máy nước
Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
Đất ở đô thị 4.810.000 2.886.000 1.924.000 962.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt
Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt
Đất ở đô thị 4.810.000 2.886.000 1.924.000 962.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu bờ Tràm
Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 22
Đường số 29 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.840.000 2.904.000 1.936.000 968.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú
Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn
Đất ở đô thị 1.080.000 648.000 432.000 375.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 20
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 23
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 25
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 27
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Thép
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 1
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 5
Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 6
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp
Đường số 22 - Đường số 4
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất ở đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) -
Đất ở đô thị 5.115.000 3.069.000 2.046.000 1.023.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) -
Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.572.000 785.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) -
Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.572.000 785.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) -
Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.572.000 785.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.572.000 785.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.572.000 785.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất ở đô thị 3.928.000 2.356.800 1.572.000 785.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp
Cả khu -
Đất ở đô thị 4.810.000 2.886.000 1.924.000 962.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 12 (25m) -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.060.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 10 (17m) -
Đất ở đô thị 5.035.000 3.021.000 2.014.000 1.007.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 23 (17m) -
Đất ở đô thị 5.035.000 3.021.000 2.014.000 1.007.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 25 (17m) -
Đất ở đô thị 5.035.000 3.021.000 2.014.000 1.007.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 27 (17m) -
Đất ở đô thị 5.035.000 3.021.000 2.014.000 1.007.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đường số 1 (lộ giới 18m) -
Đất ở đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2
Đường số 2 (lộ giới 15m) -
Đất ở đô thị 4.988.000 2.992.800 1.996.000 997.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3
Đường số 3 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 4.725.000 2.835.000 1.890.000 945.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4
Đường số 4 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 4.725.000 2.835.000 1.890.000 945.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5
Đường số 5 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 4.725.000 2.835.000 1.890.000 945.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6
Đường số 6 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 4.725.000 2.835.000 1.890.000 945.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7
Đường số 7 (lộ giới 14m) -
Đất ở đô thị 4.725.000 2.835.000 1.890.000 945.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Ba
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất ở đô thị 1.269.000 762.000 507.600 375.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân
Đất TM-DV đô thị 4.176.000 2.505.600 1.671.000 836.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Mười Thành - Cống Hai Bình
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.324.800 884.000 441.600
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82
Đất TM-DV đô thị 1.792.000 1.076.000 716.800 359.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Trần Văn Sơn (đường số 19)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17)
Đường số 29 - Đường số 20
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Minh Quang
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9)
Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9)
Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.632.000 1.088.000 544.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội)
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 29
Nguyễn Văn Quang - Đường số 22
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Trương Thị Hoa
Đường số 29 - Đường số 20
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương
Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 844.800 564.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm
Đất TM-DV đô thị 940.000 564.000 376.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu)
Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu
Đất TM-DV đô thị 1.016.000 609.600 407.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.016.000 609.600 407.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án
Đất TM-DV đô thị 1.018.000 610.800 408.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu)
Đất TM-DV đô thị 1.891.000 1.134.600 757.000 379.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.891.000 1.134.600 757.000 379.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang)
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 844.800 564.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu
Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị 4.488.000 2.692.800 1.796.000 897.600
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
Đất TM-DV đô thị 4.488.000 2.692.800 1.796.000 897.600
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
Đất TM-DV đô thị 4.488.000 2.692.800 1.796.000 897.600
Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ
Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) -
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 2.841.600 1.895.000 948.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ
Đường nhựa 2,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Đường xuống Nhà máy nước
Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
Đất TM-DV đô thị 3.848.000 2.308.800 1.540.000 769.600
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt
Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt
Đất TM-DV đô thị 3.848.000 2.308.800 1.540.000 769.600
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu bờ Tràm
Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất TM-DV đô thị 960.000 576.000 384.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 22
Đường số 29 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.324.000 1.548.800 775.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú
Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn
Đất TM-DV đô thị 864.000 519.000 345.600 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 20
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 23
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 25
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 27
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Thép
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 1
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 5
Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 6
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp
Đường số 22 - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) -
Đất TM-DV đô thị 4.092.000 2.456.000 1.636.800 819.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) -
Đất TM-DV đô thị 3.143.000 1.885.800 1.258.000 628.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) -
Đất TM-DV đô thị 3.143.000 1.885.800 1.258.000 628.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) -
Đất TM-DV đô thị 3.143.000 1.885.800 1.258.000 628.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất TM-DV đô thị 3.143.000 1.885.800 1.258.000 628.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất TM-DV đô thị 3.143.000 1.885.800 1.258.000 628.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất TM-DV đô thị 3.143.000 1.885.800 1.258.000 628.600
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp
Cả khu -
Đất TM-DV đô thị 3.848.000 2.308.800 1.540.000 769.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 12 (25m) -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.544.000 1.696.000 848.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 10 (17m) -
Đất TM-DV đô thị 4.028.000 2.416.800 1.612.000 805.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 23 (17m) -
Đất TM-DV đô thị 4.028.000 2.416.800 1.612.000 805.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 25 (17m) -
Đất TM-DV đô thị 4.028.000 2.416.800 1.612.000 805.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 27 (17m) -
Đất TM-DV đô thị 4.028.000 2.416.800 1.612.000 805.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đường số 1 (lộ giới 18m) -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2
Đường số 2 (lộ giới 15m) -
Đất TM-DV đô thị 3.991.000 2.394.600 1.597.000 799.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3
Đường số 3 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4
Đường số 4 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5
Đường số 5 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6
Đường số 6 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7
Đường số 7 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 2.268.000 1.512.000 756.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Ba
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất TM-DV đô thị 1.016.000 609.600 407.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 2.052.000 1.368.000 684.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân
Đất SX-KD đô thị 3.132.000 1.880.000 1.252.800 627.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Mười Thành - Cống Hai Bình
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn
Đất SX-KD đô thị 1.656.000 993.600 663.000 332.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu
Đất SX-KD đô thị 2.070.000 1.242.000 828.000 414.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Trần Văn Sơn (đường số 19)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17)
Đường số 29 - Đường số 20
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Minh Quang
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9)
Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9)
Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7)
Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30)
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Hùng Vương (đường số 31)
Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội)
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 29
Nguyễn Văn Quang - Đường số 22
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Trương Thị Hoa
Đường số 29 - Đường số 20
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương
Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 633.600 423.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 630.000 420.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm
Đất SX-KD đô thị 705.000 423.000 282.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu)
Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu
Đất SX-KD đô thị 762.000 458.000 304.800 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
Đất SX-KD đô thị 762.000 458.000 304.800 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án
Đất SX-KD đô thị 764.000 459.000 305.600 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu)
Đất SX-KD đô thị 1.418.000 850.800 568.000 283.600
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.418.000 850.800 568.000 283.600
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang)
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 633.600 423.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường lộ chợ Búng Tàu
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
Đất SX-KD đô thị 945.000 567.000 378.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu
Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị 3.366.000 2.019.600 1.347.000 674.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
Đất SX-KD đô thị 3.366.000 2.019.600 1.347.000 674.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ thị trấn Kinh Cùng
Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
Đất SX-KD đô thị 3.366.000 2.019.600 1.347.000 674.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ
Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát) -
Đất SX-KD đô thị 3.552.000 2.132.000 1.420.800 711.000
Huyện Phụng Hiệp Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ
Đường nhựa 2,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Phụng Hiệp Đường xuống Nhà máy nước
Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
Đất SX-KD đô thị 2.886.000 1.731.600 1.155.000 578.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt
Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt
Đất SX-KD đô thị 2.886.000 1.731.600 1.155.000 578.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu bờ Tràm
Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 22
Đường số 29 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.904.000 1.743.000 1.161.600 580.800
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú
Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn
Đất SX-KD đô thị 648.000 388.800 260.000 225.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 20
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 23
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 25
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 27
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Văn Thép
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương)
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 1
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 5
Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 6
Đường Hùng Vương - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp
Đường số 22 - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) -
Đất SX-KD đô thị 3.069.000 1.842.000 1.227.600 613.800
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) -
Đất SX-KD đô thị 2.357.000 1.415.000 942.800 472.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) -
Đất SX-KD đô thị 2.357.000 1.415.000 942.800 472.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) -
Đất SX-KD đô thị 2.357.000 1.415.000 942.800 472.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất SX-KD đô thị 2.357.000 1.415.000 942.800 472.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất SX-KD đô thị 2.357.000 1.415.000 942.800 472.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng
Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) -
Đất SX-KD đô thị 2.357.000 1.415.000 942.800 472.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư - Tái định cư kênh Tám Ngàn, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.886.000 1.731.600 1.155.000 578.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 12 (25m) -
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.908.000 1.272.000 636.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 10 (17m) -
Đất SX-KD đô thị 3.021.000 1.812.600 1.209.000 605.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 23 (17m) -
Đất SX-KD đô thị 3.021.000 1.812.600 1.209.000 605.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 25 (17m) -
Đất SX-KD đô thị 3.021.000 1.812.600 1.209.000 605.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư tại thị trấn Cây Dương
Đường số 27 (17m) -
Đất SX-KD đô thị 3.021.000 1.812.600 1.209.000 605.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
Đường số 1 (lộ giới 18m) -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 2
Đường số 2 (lộ giới 15m) -
Đất SX-KD đô thị 2.993.000 1.795.800 1.198.000 598.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 3
Đường số 3 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 1.701.000 1.134.000 567.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 4
Đường số 4 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 1.701.000 1.134.000 567.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 5
Đường số 5 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 1.701.000 1.134.000 567.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 6
Đường số 6 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 1.701.000 1.134.000 567.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Cây Dương phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 7
Đường số 7 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD đô thị 2.835.000 1.701.000 1.134.000 567.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Ba
Cầu Ranh Án - Cầu Kênh Bùi Kiệm
Đất SX-KD đô thị 762.000 458.000 304.800 225.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai
Đất ở nông thôn 5.640.000 3.384.000 2.256.000 1.128.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh
Đất ở nông thôn 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.050.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn)
Đất ở nông thôn 5.640.000 3.384.000 2.256.000 1.128.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cống Mười Mum - Cống Hai Đào
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2)
Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1)
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)
Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Đất ở nông thôn 5.504.000 3.303.000 2.202.000 1.101.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.020.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng
Đất ở nông thôn 6.400.000 3.840.000 2.560.000 1.280.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà
Đất ở nông thôn 5.750.000 3.450.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình -
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.128.000 752.000 376.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 450.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Cả Cường - Cầu Móng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tránh Đường tỉnh 928
Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
Đất ở nông thôn 2.067.000 1.241.000 827.000 414.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
Đất ở nông thôn 2.067.000 1.241.000 827.000 414.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Cây - Cầu Cây Dương
Đất ở nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Cây Dương - Cầu La Bách
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.625.000 975.000 650.000 325.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học)
Đất ở nông thôn 1.575.000 945.000 630.000 315.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu
Đất ở nông thôn 1.575.000 945.000 630.000 315.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1
Đất ở nông thôn 820.000 492.000 328.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu
Đất ở nông thôn 820.000 492.000 328.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng
Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng
Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài
Đất ở nông thôn 1.862.000 1.118.000 745.000 373.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 929
Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ)
Đất ở nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu)
Đất ở nông thôn 1.175.000 705.000 470.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành
Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành
Đất ở nông thôn 1.175.000 705.000 470.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp)
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
Đất ở nông thôn 1.088.000 653.000 436.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi xã Đông Phước
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng
Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn
Đất ở nông thôn 1.914.000 1.149.000 766.000 383.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng
Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng
Đất ở nông thôn 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi phố 10 căn
Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa
Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu
Đất ở nông thôn 1.150.000 690.000 460.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài
Đất ở nông thôn 1.375.000 825.000 550.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 1.012.000 608.000 405.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ Thanh Niên
Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm
Đất ở nông thôn 805.000 483.000 322.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa
Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh
Đất ở nông thôn 575.000 345.000 300.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Cái Sơn
Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập
Đất ở nông thôn 3.381.000 2.029.000 1.354.000 677.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Các đường nội ô trong chợ cũ -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước
Đất ở nông thôn 3.070.000 1.842.000 1.228.000 614.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước
Đất ở nông thôn 1.995.000 1.197.000 798.000 399.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất ở nông thôn 1.679.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Phương Phú
Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt)
Đất ở nông thôn 1.495.000 897.000 598.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 925B
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Hiệp Hưng
Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long
Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long
Đất ở nông thôn 2.174.000 1.305.000 870.000 435.000
Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng
Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Hai trục đường chính cặp nhà lồng -
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào bãi rác Hòa An
Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An
Đất ở nông thôn 756.000 454.000 303.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh)
Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Thạnh Hòa
Các đường nội bộ trong chợ -
Đất ở nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 345.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Phú Khởi
Các đường nội bộ trong chợ -
Đất ở nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 345.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi
Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi
Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí
Các tuyến đường nội bộ theo qui hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Tân Long
Đường nhựa đấu nối vào đường tỉnh 925B -
Đất ở nông thôn 1.625.000 975.000 650.000 325.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Hòa
Đoạn từ cầu Tha La - Hết đường
Đất ở nông thôn 598.000 359.000 300.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành (đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành). -
Đất ở nông thôn 3.804.000 2.283.000 1.522.000 761.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2026
Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18m (5-8-5). -
Đất ở nông thôn 3.804.000 2.283.000 1.522.000 761.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2027
Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14m (3,5-7-3,5) -
Đất ở nông thôn 3.623.000 2.174.000 1.450.000 725.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2028
Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13m (3,5-6-3,5) -
Đất ở nông thôn 3.450.000 2.070.000 1.380.000 690.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
Đường số 1 lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) -
Đất ở nông thôn 2.485.000 1.491.000 994.000 497.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
Đường số 2,3,4,5,6,7 lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) -
Đất ở nông thôn 2.007.000 1.205.000 803.000 402.000
Huyện Phụng Hiệp Dự án Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Cần Thơ - Phụng Hiệp, xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (Khu tái định cư xã Long Thạnh, giai đoạn 2)
Đường nội bộ lộ giới 15m (4-7-4) -
Đất ở nông thôn 4.733.000 2.840.000 1.894.000 947.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai
Đất TM-DV nông thôn 4.512.000 2.708.000 1.804.800 903.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 4.512.000 2.708.000 1.804.800 903.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cống Mười Mum - Cống Hai Đào
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2)
Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1)
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)
Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Đất TM-DV nông thôn 4.404.000 2.643.000 1.761.600 880.800
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng
Đất TM-DV nông thôn 5.120.000 3.072.000 2.048.000 1.024.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 2.760.000 1.840.000 920.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 2.073.600 1.383.000 692.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 903.000 601.600 300.800
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình -
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000 903.000 601.600 300.800
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.076.000 716.800 359.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Cả Cường - Cầu Móng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tránh Đường tỉnh 928
Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
Đất TM-DV nông thôn 1.654.000 993.000 661.600 330.800
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
Đất TM-DV nông thôn 1.654.000 993.000 661.600 330.800
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Cây - Cầu Cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 692.000 460.800 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Cây Dương - Cầu La Bách
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 748.800 500.000 249.600
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1
Đất TM-DV nông thôn 656.000 393.600 263.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 340.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu
Đất TM-DV nông thôn 656.000 393.600 263.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò
Đất TM-DV nông thôn 752.000 452.000 300.800 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính
Đất TM-DV nông thôn 752.000 452.000 300.800 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng
Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng
Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài
Đất TM-DV nông thôn 1.490.000 894.000 596.000 298.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 929
Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 327.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 896.000 537.600 359.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn
Đất TM-DV nông thôn 896.000 537.600 359.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 336.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn 940.000 564.000 376.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành
Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành
Đất TM-DV nông thôn 940.000 564.000 376.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
Đất TM-DV nông thôn 871.000 522.600 349.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi xã Đông Phước
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng
Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn
Đất TM-DV nông thôn 1.532.000 920.000 612.800 307.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng
Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 1.288.000 772.800 516.000 257.600
Huyện Phụng Hiệp Đường đi phố 10 căn
Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 368.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa
Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 368.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 844.800 564.000 281.600
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La
Đất TM-DV nông thôn 810.000 486.000 324.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ Thanh Niên
Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm
Đất TM-DV nông thôn 644.000 387.000 257.600 240.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa
Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh
Đất TM-DV nông thôn 460.000 276.000 240.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Cái Sơn
Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập
Đất TM-DV nông thôn 2.705.000 1.623.000 1.082.000 541.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Các đường nội ô trong chợ cũ -
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.209.600 807.000 404.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.209.600 807.000 404.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước
Đất TM-DV nông thôn 2.456.000 1.473.600 983.000 492.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.383.000 921.600 460.800
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.596.000 957.600 639.000 320.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Phụng Hiệp Chợ Phương Phú
Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt)
Đất TM-DV nông thôn 1.196.000 717.600 479.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 925B
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Hiệp Hưng
Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất TM-DV nông thôn 864.000 519.000 345.600 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long
Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng
Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.208.000 1.472.000 736.000
Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Hai trục đường chính cặp nhà lồng -
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 2.112.000 1.408.000 704.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào bãi rác Hòa An
Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 605.000 363.000 242.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh)
Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 980.000 652.800 327.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Thạnh Hòa
Các đường nội bộ trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Phú Khởi
Các đường nội bộ trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi
Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.872.000 1.248.000 624.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi
Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí
Các tuyến đường nội bộ theo qui hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Tân Long
Đường nhựa đấu nối vào đường tỉnh 925B -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Hòa
Đoạn từ cầu Tha La - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 479.000 288.000 240.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành (đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành). -
Đất TM-DV nông thôn 3.044.000 1.827.000 1.217.600 608.800
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2026
Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18m (5-8-5). -
Đất TM-DV nông thôn 3.044.000 1.827.000 1.217.600 608.800
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2027
Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14m (3,5-7-3,5) -
Đất TM-DV nông thôn 2.899.000 1.740.000 1.159.600 579.800
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2028
Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13m (3,5-6-3,5) -
Đất TM-DV nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
Đường số 1 lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) -
Đất TM-DV nông thôn 1.988.000 1.192.800 796.000 397.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
Đường số 2,3,4,5,6,7 lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) -
Đất TM-DV nông thôn 1.606.000 963.600 643.000 322.000
Huyện Phụng Hiệp Dự án Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Cần Thơ - Phụng Hiệp, xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (Khu tái định cư xã Long Thạnh, giai đoạn 2)
Đường nội bộ lộ giới 15m (4-7-4) -
Đất TM-DV nông thôn 3.787.000 2.273.000 1.514.800 758.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Ranh thị trấn Cái Tắc - Cây xăng Hai Bộ
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cây Xăng Hai Bộ - Đầu lộ Thầy Cai
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 2.031.000 1.353.600 676.800
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Đầu lộ Thầy Cai - Lộ vào Khu tái định cư xã Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Lộ vào khu tái định cư xã Long Thạnh - Cầu Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cầu Đỏ - Đến giáp ranh UBND xã Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
UBND xã Tân Long - Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 2.031.000 1.353.600 676.800
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cầu Nàng Mao (Cầu Trắng lớn) - Cống Mười Mum
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 1A
Cống Mười Mum - Cống Hai Đào
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 2)
Quốc lộ 1A - Rạch Cái Nhum
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Long Thạnh (giai đoạn 1)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 1A (không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A)
Cầu Cả Đinh - Ranh thị trấn Cái Tắc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
Đất SX-KD nông thôn 3.303.000 1.981.800 1.322.000 660.600
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Mâm Thao - Đường rẽ vào tỉnh lộ 928
Đất SX-KD nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Đường rẽ vào tỉnh lộ 928 - Cầu Ba Láng
Đất SX-KD nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Ba Láng - Hết ranh xí nghiệp nước đá
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh xí nghiệp nước đá - Hết ranh cây xăng Hòa Hà
Đất SX-KD nông thôn 3.450.000 2.070.000 1.380.000 690.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh cây xăng Hòa Hà - Hết ranh Cống Tám An
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh Cống Tám An - Hết ranh Cây xăng Hồng Quân
Đất SX-KD nông thôn 2.592.000 1.556.000 1.036.800 519.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Ranh cây xăng Hồng Quân - Ranh bến xe Kinh Cùng
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Bến xe Kinh Cùng - Giáp ranh đường vào kênh Tám Ngàn cụt
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Hai Bình - Hết ranh cây xăng số 17
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Hết ranh cây xăng số 17 - Cầu Xẻo Trâm
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
Quốc lộ 61 - Ranh khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 1.128.000 676.800 452.000 225.600
Huyện Phụng Hiệp Đường vào khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình
Các đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình -
Đất SX-KD nông thôn 1.128.000 676.800 452.000 225.600
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Sậy Niếu - Cầu Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Kinh 82 - Cầu Ông Cò
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Ông Cò - Cầu Cả Cường
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 927
Cầu Cả Cường - Cầu Móng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tránh Đường tỉnh 928
Quốc lộ 61 - Đường tỉnh 928
Đất SX-KD nông thôn 1.241.000 744.600 497.000 249.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Ba Láng - Kênh Mụ Thể
Đất SX-KD nông thôn 1.241.000 744.600 497.000 249.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Kênh Mụ Thể - Cầu Cây
Đất SX-KD nông thôn 990.000 594.000 396.000 198.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Cây - Cầu Cây Dương
Đất SX-KD nông thôn 864.000 519.000 345.600 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu Cây Dương - Cầu La Bách
Đất SX-KD nông thôn 936.000 561.600 375.000 188.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Cầu La Bách - Giáp ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 195.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Ranh Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ - Ranh thị trấn Cây Dương (cầu Trường học)
Đất SX-KD nông thôn 945.000 567.000 378.000 189.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928
Kênh Châu Bộ - Giáp ranh thị trấn Búng Tàu
Đất SX-KD nông thôn 945.000 567.000 378.000 189.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Cầu Ranh Án - Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1
Đất SX-KD nông thôn 492.000 296.000 196.800 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Giáp ranh trường tiểu học Phương Phú 1 - Giáp ranh trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 255.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 928B
Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phương Phú - Cầu Xẻo Xu
Đất SX-KD nông thôn 492.000 296.000 196.800 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu Bảy Chồn - Cầu Đồng Gò
Đất SX-KD nông thôn 564.000 339.000 225.600 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu Đồng Gò - Giáp Đường tỉnh 927
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô Kinh Cùng - Phương Phú
Cầu vào Lâm Trường Phương Ninh - Cống Hai Dính
Đất SX-KD nông thôn 564.000 339.000 225.600 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng
Cầu Hai Dưỡng - Kênh Cây Mận
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Quản lộ Phụng Hiệp thuộc xã Tân Phước Hưng
Kênh Cây Mận - Kênh Năm Bài
Đất SX-KD nông thôn 1.118.000 670.800 448.000 223.600
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 929
Cầu Tân Hiệp - Ranh thị trấn Một Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu kênh Tây (giáp ranh xã Hòa Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 612.000 368.000 244.800 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu ngã tư Đất Sét - Cầu giáp ranh phường Lái Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 672.000 404.000 268.800 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Đường tỉnh 927 - Giáp ranh lộ Xẻo Môn
Đất SX-KD nông thôn 672.000 404.000 268.800 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Kênh Bùi Kiệm - Cống Năm Tài
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng
Cống Năm Tài - Cầu Mười Lê (giáp ranh phường Lái Hiếu)
Đất SX-KD nông thôn 705.000 423.000 282.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Hòe
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành
Cầu Hai Hòe - Hết UBND xã Bình Thành
Đất SX-KD nông thôn 705.000 423.000 282.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Hòa Mỹ
Đường tỉnh 928 - Cầu Kênh Tây (ranh xã Phụng Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Hết Trụ sở UBND xã Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Ranh Trụ sở UBND xã Long Thạnh - Ngã tư Vàm Xẻo Đon
Đất SX-KD nông thôn 653.000 391.800 262.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Đường về xã Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi xã Đông Phước
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000 324.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng
Đầu cầu nhà Năm Bích - Hết đất nhà Đinh Văn Vẹn
Đất SX-KD nông thôn 1.149.000 690.000 459.600 229.800
Huyện Phụng Hiệp Đường về cầu Nhị Hồng
Đất nhà Đinh Văn Vẹn - Đầu cầu Nhị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 966.000 579.600 387.000 194.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi phố 10 căn
Đầu mương lộ Quốc lộ 1A - Cầu Xáng Bộ
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 2 xã Thạnh Hòa
Cầu Xáng Bộ - Rạch Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 690.000 414.000 276.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
Quốc lộ 61 - Hết UBND xã Thạnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 633.600 423.000 212.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
UBND xã Thạnh Hòa - Cầu Sơn Đài
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường đi ấp 3 xã Thạnh Hòa
Cầu Sơn Đài - Cầu Tha La
Đất SX-KD nông thôn 608.000 364.800 244.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ Thanh Niên
Quốc lộ 61 - Sông Tầm Vu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa
Quốc lộ 61 - Cầu Hai Sẩm
Đất SX-KD nông thôn 483.000 289.800 194.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Lộ ranh làng xã Thạnh Hòa
Cầu Hai Sẩm - Cầu Rạch Chanh
Đất SX-KD nông thôn 345.000 207.000 180.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Cái Sơn
Đường cặp kênh Tư So và các đường nội ô chợ - Ranh Ba Lập
Đất SX-KD nông thôn 2.029.000 1.218.000 811.600 405.800
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Kênh mương lộ (Trường THCS Long Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Cầu qua Trường trung học cơ sở Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Các đường nội ô trong chợ cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 908.000 604.800 303.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Long Thạnh
Quốc lộ 1A (Cặp nhà Trần Mỹ Tho) - Hết ranh chợ mới
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 908.000 604.800 303.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Quốc lộ 1A - Nhà Máy nước
Đất SX-KD nông thôn 1.842.000 1.106.000 736.800 369.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Quốc lộ 1A - Bến đò Ngã Sáu
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 1.036.800 692.000 345.600
Huyện Phụng Hiệp Chợ Tân Long
Bến đò Ngã Sáu - Ranh xã Đông Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.197.000 719.000 478.800 240.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Hòa Mỹ
Đường tỉnh 928 - Các đường nội ô chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Phụng Hiệp Chợ Phương Phú
Đường tỉnh 928B - Các đường nội ô chợ (ranh đất Hai Việt)
Đất SX-KD nông thôn 897.000 539.000 358.800 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường tỉnh 925B
Quốc lộ 1A - Ranh xã Đông Phước (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về xã Hiệp Hưng
Giáp Đường tỉnh 928 - Cầu Mười Hùng
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 260.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Phụng Hiệp
Cầu Sậy Nếu - Cầu Đất Sét
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu tái định cư Tân Long
Quốc lộ 1A - Khu tái định cư Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 1.305.000 783.000 522.000 261.000
Huyện Phụng Hiệp Đường dẫn vào khu thương mại chợ Cầu Trắng
Quốc lộ 1A - Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Phụng Hiệp Khu thương mại chợ Cầu Trắng
Hai trục đường chính cặp nhà lồng -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000
Huyện Phụng Hiệp Đường vào bãi rác Hòa An
Đường tỉnh 927 - Bãi rác Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 454.000 273.000 181.600 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về trung tâm xã Long Thạnh
Quốc lộ 1A - Cầu 3 Thuấn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Đường về xã Đông Phước A (Địa bàn xã Long Thạnh)
Quốc lộ 1A - Kênh Xáng Cái Răng
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 735.000 489.600 244.800
Huyện Phụng Hiệp Chợ Thạnh Hòa
Các đường nội bộ trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.035.000 621.000 414.000 207.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Phú Khởi
Các đường nội bộ trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.035.000 621.000 414.000 207.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi
Quốc lộ 61 - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 1.404.000 936.000 468.000
Huyện Phụng Hiệp Chợ Rạch Gòi
Cầu Ba Láng - Cầu sắt cũ Rạch Gòi
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Phụng Hiệp Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí
Các tuyến đường nội bộ theo qui hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Tân Long
Đường nhựa đấu nối vào đường tỉnh 925B -
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 195.000
Huyện Phụng Hiệp Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Hòa
Đoạn từ cầu Tha La - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 359.000 216.000 180.000 180.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
Đường ô tô về trung tâm xã Bình Thành (đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành). -
Đất SX-KD nông thôn 2.283.000 1.369.800 914.000 456.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2026
Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18m (5-8-5). -
Đất SX-KD nông thôn 2.283.000 1.369.800 914.000 456.600
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2027
Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14m (3,5-7-3,5) -
Đất SX-KD nông thôn 2.174.000 1.305.000 869.600 434.800
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2028
Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13m (3,5-6-3,5) -
Đất SX-KD nông thôn 2.070.000 1.242.000 828.000 414.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
Đường số 1 lộ giới 21 mét (5,5 - 10 - 5,5) -
Đất SX-KD nông thôn 1.491.000 894.600 597.000 299.000
Huyện Phụng Hiệp Khu tái định cư Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng
Đường số 2,3,4,5,6,7 lộ giới 11,5 mét (3,0 - 5,5 - 3,0) -
Đất SX-KD nông thôn 1.205.000 723.000 482.000 241.000
Huyện Phụng Hiệp Dự án Mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Cần Thơ - Phụng Hiệp, xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (Khu tái định cư xã Long Thạnh, giai đoạn 2)
Đường nội bộ lộ giới 15m (4-7-4) -
Đất SX-KD nông thôn 2.840.000 1.704.000 1.136.000 568.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Cây Dương
-
Đất trồng lúa 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Kinh Cùng
-
Đất trồng lúa 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Búng Tàu
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Thạnh Hòa
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Long Thạnh
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Long
-
Đất trồng lúa 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Bình
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Bình
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hiệp Hưng
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Phú
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa An
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Phước Hưng
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Bình Thành
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Cây Dương
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Kinh Cùng
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Búng Tàu
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Thạnh Hòa
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Long Thạnh
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Long
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Bình
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Bình
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hiệp Hưng
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Phú
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa An
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Phước Hưng
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Bình Thành
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Cây Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Kinh Cùng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Búng Tàu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Thạnh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Long Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hiệp Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Phước Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Bình Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Cây Dương
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Kinh Cùng
-
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Búng Tàu
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Thạnh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Long Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Long
-
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Bình
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Bình
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hiệp Hưng
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Phú
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa An
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Phước Hưng
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Bình Thành
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Cây Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Kinh Cùng
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Búng Tàu
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Thạnh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Long Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Long
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hiệp Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa An
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Phước Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Bình Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Cây Dương
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Kinh Cùng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Búng Tàu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Thạnh Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Long Thạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Long
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 113.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hiệp Hưng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Phú
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Phước Hưng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Bình Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 105.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Cây Dương
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Kinh Cùng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Phụng Hiệp Thị trấn Búng Tàu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Thạnh Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Long Thạnh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Long
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa Mỹ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hiệp Hưng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phương Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Phụng Hiệp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Hòa An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Tân Phước Hưng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Phụng Hiệp Xã Bình Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa
Đất ở đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân
Đất ở đô thị 5.220.000 3.132.000 2.088.000 1.044.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Phụng Hiệp Quốc lộ 61
Cống Mười Thành - Cống Hai Bình
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Phụng Hiệp Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng)
Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn
Đất ở đô thị 2.760.000 1.656.000 1.104.000 552.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ)
Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82
Đất ở đô thị 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Huyện Phụng Hiệp Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3)
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
Đất ở đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu
Đất ở đô thị 3.450.000 2.070.000 1.380.000 690.000
Huyện Phụng Hiệp Đường 3 Tháng 2
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia
Đất ở đô thị 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phụng Hiệp

4.9/5 - (1152 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?