Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Quảng Ninh năm 2025

Khu vực: huyện Quảng Ninh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 14.130.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quảng Ninh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu
Chợ Quán Hàu - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.175.000 7.825.000 5.490.000 3.850.000
Huyện Quảng Ninh Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu
Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới
Đất ở đô thị 14.130.000 9.895.000 6.940.000 4.870.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới
Đất ở đô thị 9.850.000 6.900.000 4.850.000 3.400.000
Huyện Quảng Ninh Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48)
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu
Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Dật - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Trần Cao Vân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Kim Xán - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Trương Phúc Phấn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Hà Văn Quan - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Phạm Tuân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Lê Sĩ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Hào - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Lê Trực - Thị trấn Quán Hàu
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hà Văn Cách
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Hàn Mặc Tử - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Diệu - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Ninh Châu - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Quán Hàu
Lê Duẩn - Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Dương Văn An - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Lâm Úy - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Trị Thiên - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Phú Bình - Thị trấn Quán Hàu
Nhà Văn hóa TDP Phú Bình - Mẹ Suốt
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quán Hàu
Cô Tám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Cô Tám - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Hoàng Kế Viêm
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Kế Viêm - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Địa giới Xã Vĩnh Ninh
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Bà Triệu - Thị trấn Quán Hàu
Nguyễn Hữu Cảnh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Hai Bà Trưng - Thị trấn Quán Hàu
Hà Văn Cách - Giếng Bến
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Mẹ Suốt - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nhật Lệ
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Đào Duy Từ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh - Thị trấn Quán Hàu
Quốc Lộ 1A - Giáp Thành phố Đồng Hới
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất ở đô thị 1.425.000 1.000.000 715.000 510.000
Huyện Quảng Ninh Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m -
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.573.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.887.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng trên 7,5 m -
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.544.000
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.887.000
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Ninh Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất ở đô thị 1.425.000 1.000.000 715.000 510.000
Huyện Quảng Ninh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu
Chợ Quán Hàu - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.705.000 4.695.000 3.294.000 2.310.000
Huyện Quảng Ninh Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu
Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới
Đất TM-DV đô thị 8.478.000 5.937.000 4.164.000 2.922.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.738.000 2.619.000 1.842.000 1.290.000
Huyện Quảng Ninh Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.738.000 2.619.000 1.842.000 1.290.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.738.000 2.619.000 1.842.000 1.290.000
Huyện Quảng Ninh Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 3.738.000 2.619.000 1.842.000 1.290.000
Huyện Quảng Ninh Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Đất TM-DV đô thị 3.738.000 2.619.000 1.842.000 1.290.000
Huyện Quảng Ninh Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.738.000 2.619.000 1.842.000 1.290.000
Huyện Quảng Ninh Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.738.000 2.619.000 1.842.000 1.290.000
Huyện Quảng Ninh Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới
Đất TM-DV đô thị 5.910.000 4.140.000 2.910.000 2.040.000
Huyện Quảng Ninh Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48)
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu
Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Dật - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Trần Cao Vân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Kim Xán - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Trương Phúc Phấn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Hà Văn Quan - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Phạm Tuân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Lê Sĩ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Hào - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Lê Trực - Thị trấn Quán Hàu
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hà Văn Cách
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Hàn Mặc Tử - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Diệu - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Ninh Châu - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Quán Hàu
Lê Duẩn - Lê Qúy Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Dương Văn An - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Lâm Úy - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Trị Thiên - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Phú Bình - Thị trấn Quán Hàu
Nhà Văn hóa TDP Phú Bình - Mẹ Suốt
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quán Hàu
Cô Tám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Cô Tám - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Hoàng Kế Viêm
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Kế Viêm - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Địa giới Xã Vĩnh Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Bà Triệu - Thị trấn Quán Hàu
Nguyễn Hữu Cảnh - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Hai Bà Trưng - Thị trấn Quán Hàu
Hà Văn Cách - Giếng Bến
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Mẹ Suốt - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nhật Lệ
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Đào Duy Từ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh - Thị trấn Quán Hàu
Quốc Lộ 1A - Giáp Thành phố Đồng Hới
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.755.000 1.233.000 864.000
Huyện Quảng Ninh Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất TM-DV đô thị 855.000 600.000 429.000 306.000
Huyện Quảng Ninh Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất TM-DV đô thị 1.074.000 759.000 531.000 381.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.800
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.132.200
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng trên 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.400
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.132.200
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất TM-DV đô thị 855.000 600.000 429.000 306.000
Huyện Quảng Ninh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu
Chợ Quán Hàu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.146.250 4.303.750 3.019.500 2.117.500
Huyện Quảng Ninh Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu
Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 7.771.500 5.442.250 3.817.000 2.678.500
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.426.500 2.400.750 1.688.500 1.182.500
Huyện Quảng Ninh Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.426.500 2.400.750 1.688.500 1.182.500
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.426.500 2.400.750 1.688.500 1.182.500
Huyện Quảng Ninh Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 3.426.500 2.400.750 1.688.500 1.182.500
Huyện Quảng Ninh Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Đất SX-KD đô thị 3.426.500 2.400.750 1.688.500 1.182.500
Huyện Quảng Ninh Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.426.500 2.400.750 1.688.500 1.182.500
Huyện Quảng Ninh Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.426.500 2.400.750 1.688.500 1.182.500
Huyện Quảng Ninh Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 5.417.500 3.795.000 2.667.500 1.870.000
Huyện Quảng Ninh Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48)
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu
Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Dật - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Trần Cao Vân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Kim Xán - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Trương Phúc Phấn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Hà Văn Quan - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Phạm Tuân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Lê Sĩ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Nguyễn Hữu Hào
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Hào - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Lê Trực - Thị trấn Quán Hàu
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hà Văn Cách
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Hàn Mặc Tử - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Diệu - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Ninh Châu - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Quán Hàu
Lê Duẩn - Lê Qúy Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Dương Văn An - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Lâm Úy - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Trị Thiên - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Phú Bình - Thị trấn Quán Hàu
Nhà Văn hóa TDP Phú Bình - Mẹ Suốt
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quán Hàu
Cô Tám - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Cô Tám - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Hoàng Kế Viêm
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Hoàng Kế Viêm - Thị trấn Quán Hàu
Hùng Vương - Địa giới Xã Vĩnh Ninh
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Bà Triệu - Thị trấn Quán Hàu
Nguyễn Hữu Cảnh - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Hai Bà Trưng - Thị trấn Quán Hàu
Hà Văn Cách - Giếng Bến
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Mẹ Suốt - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nhật Lệ
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Đào Duy Từ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh - Thị trấn Quán Hàu
Quốc Lộ 1A - Giáp Thành phố Đồng Hới
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.608.750 1.130.250 792.000
Huyện Quảng Ninh Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất SX-KD đô thị 783.750 550.000 393.250 280.500
Huyện Quảng Ninh Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất SX-KD đô thị 984.500 695.750 486.750 349.250
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m -
Đất SX-KD đô thị 4.125.000 2.887.500 2.021.250 1.415.150
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất SX-KD đô thị 3.025.000 2.117.500 1.482.250 1.037.850
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng trên 7,5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.475.000 1.732.500 1.212.750 849.200
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất SX-KD đô thị 3.025.000 2.117.500 1.482.250 1.037.850
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Ninh Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quán Hàu
-
Đất SX-KD đô thị 783.750 550.000 393.250 280.500
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.323.000 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.421.000 995.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.225.000 858.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 2.350.000 1.645.000 1.152.000 806.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.225.000 858.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 4.452.000 1.872.000 787.000 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.682.000 1.128.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.295.000 2.246.000 1.498.000 724.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.997.000 1.298.000 824.000 499.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.323.000 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 25 mét -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 15 mét -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.544.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 13 mét -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.230.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 3.920.000 2.744.000
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.230.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 3.920.000 2.744.000
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.230.000
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.295.000 2.246.000 1.498.000 724.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.997.000 1.298.000 824.000 499.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.544.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.544.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 3.920.000 2.744.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2) -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.544.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.127.000 789.000
Huyện Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.225.000 858.000
Huyện Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.127.000 789.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 4.106.000 1.872.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.682.000 1.745.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.647.000 0 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.295.000 2.246.000 1.498.000 724.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.997.000 1.298.000 824.000 499.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.323.000 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.230.000
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 3.920.000 2.744.000
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.323.000 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 735.000 515.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 686.000 480.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.299.000 909.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.323.000 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 784.000 549.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 686.000 480.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long -
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.570.000 2.499.000 1.749.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long -
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.570.000 2.499.000 1.749.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2) -
Đất ở nông thôn 4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.681.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 4.350.000 3.045.000 2.132.000 1.492.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1) -
Đất ở nông thôn 2.270.000 1.589.000 1.112.000 779.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.880.000 1.316.000 921.000 645.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 933.000 666.000 432.000 235.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 666.000 469.000 336.000 216.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 433.000 325.000 227.000 207.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 0 998.000 649.000 412.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất ở nông thôn 1.488.000 1.042.000 729.000 510.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 735.000 515.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m -
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 637.000 446.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m -
Đất ở nông thôn 1.488.000 1.042.000 729.000 510.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 662.000 463.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m -
Đất ở nông thôn 1.092.000 764.000 535.000 375.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 380.000 277.000 221.000 194.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 277.000 207.000 187.000 174.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 208.000 187.000 178.000 170.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 380.000 277.000 221.000 194.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 277.000 207.000 187.000 174.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 208.000 187.000 178.000 170.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 793.800 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.740.000 1.218.000 852.600 597.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.050.000 735.000 514.800
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.410.000 987.000 691.200 483.600
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.050.000 735.000 514.800
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) -
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 882.000 617.400 432.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 529.200 370.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.671.200 1.123.200 472.200 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.609.200 676.800 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.977.000 1.347.600 898.800 434.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.198.200 778.800 494.400 299.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 793.800 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 25 mét -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 15 mét -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.400
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 13 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.977.000 1.347.600 898.800 434.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.198.200 778.800 494.400 299.400
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.400
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.400
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1) -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2) -
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.400
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 705.600 493.800
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 966.000 676.200 473.400
Huyện Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.050.000 735.000 514.800
Huyện Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 966.000 676.200 473.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.463.600 1.123.200 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.609.200 1.047.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 988.200 0 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.977.000 1.347.600 898.800 434.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.198.200 778.800 494.400 299.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 793.800 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569 -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 793.800 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 588.000 411.600
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 630.000 441.000 309.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 411.600 288.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 823.200 576.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.590.000 1.113.000 779.400 545.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 793.800 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 470.400 329.400
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 411.600 288.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long -
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 2.142.000 1.499.400 1.049.400
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long -
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 2.142.000 1.499.400 1.049.400
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2) -
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 2.058.000 1.440.600 1.008.600
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 2.610.000 1.827.000 1.279.200 895.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.362.000 953.400 667.200 467.400
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 552.600 387.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 559.800 399.600 259.200 141.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 399.600 281.400 201.600 129.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 259.800 195.000 136.200 124.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 0 598.800 389.400 247.200
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 892.800 625.200 437.400 306.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 630.000 441.000 309.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 780.000 546.000 382.200 267.600
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 892.800 625.200 437.400 306.000
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 567.000 397.200 277.800
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 655.200 458.400 321.000 225.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 228.000 166.200 132.600 116.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.200 124.200 112.200 104.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 124.800 112.200 106.800 102.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 228.000 166.200 132.600 116.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 166.200 124.200 112.200 104.400
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 124.800 112.200 106.800 102.000
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 727.650 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Quảng Ninh Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.595.000 1.116.500 781.550 547.250
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B -
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 962.500 673.750 471.900
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 1.292.500 904.750 633.600 443.300
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông -
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 962.500 673.750 471.900
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) -
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 808.500 565.950 396.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 693.000 485.100 339.350
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.448.600 1.029.600 432.850 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.475.100 620.400 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.812.250 1.235.300 823.900 398.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.098.350 713.900 453.200 274.450
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 727.650 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 25 mét -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 15 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.732.500 1.212.750 849.200
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh
Đường rộng 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.575.000 2.502.500 1.751.750 1.226.500
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.886.500 1.320.550
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.078.000 754.600
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.156.000 1.509.200
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.575.000 2.502.500 1.751.750 1.226.500
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.156.000 1.509.200
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.575.000 2.502.500 1.751.750 1.226.500
Huyện Quảng Ninh Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.812.250 1.235.300 823.900 398.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.098.350 713.900 453.200 274.450
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.732.500 1.212.750 849.200
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.732.500 1.212.750 849.200
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.156.000 1.509.200
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1) -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2) -
Đất SX-KD nông thôn 2.475.000 1.732.500 1.212.750 849.200
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3) -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 924.000 646.800 452.650
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.265.000 885.500 619.850 433.950
Huyện Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.375.000 962.500 673.750 471.900
Huyện Quảng Ninh Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.265.000 885.500 619.850 433.950
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Duy Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.258.300 1.029.600 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.475.100 959.750 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 905.850 0 0 0
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.812.250 1.235.300 823.900 398.200
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.098.350 713.900 453.200 274.450
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 727.650 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569 -
Đất SX-KD nông thôn 3.575.000 2.502.500 1.751.750 1.226.500
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.156.000 1.509.200
Huyện Quảng Ninh Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 727.650 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 539.000 377.300
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 825.000 577.500 404.250 283.250
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 539.000 377.300 264.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) -
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 1.078.000 754.600 528.000
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 1.457.500 1.020.250 714.450 499.950
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 727.650 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ -
Đất SX-KD nông thôn 880.000 616.000 431.200 301.950
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 539.000 377.300 264.000
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long -
Đất SX-KD nông thôn 2.805.000 1.963.500 1.374.450 961.950
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long -
Đất SX-KD nông thôn 2.805.000 1.963.500 1.374.450 961.950
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2) -
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 1.886.500 1.320.550 924.550
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 2.392.500 1.674.750 1.172.600 820.600
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.248.500 873.950 611.600 428.450
Huyện Quảng Ninh Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 1.034.000 723.800 506.550 354.750
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 513.150 366.300 237.600 129.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 366.300 257.950 184.800 118.800
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 238.150 178.750 124.850 113.850
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 0 548.900 356.950 226.600
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 818.400 573.100 400.950 280.500
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 825.000 577.500 404.250 283.250
Huyện Quảng Ninh Khu tái định cư xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 715.000 500.500 350.350 245.300
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 818.400 573.100 400.950 280.500
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 742.500 519.750 364.100 254.650
Huyện Quảng Ninh Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh
Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 600.600 420.200 294.250 206.250
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 209.000 152.350 121.550 106.700
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.350 113.850 102.850 95.700
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 114.400 102.850 97.900 93.500
Huyện Quảng Ninh Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 209.000 152.350 121.550 106.700
Huyện Quảng Ninh Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 152.350 113.850 102.850 95.700
Huyện Quảng Ninh Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 114.400 102.850 97.900 93.500
Huyện Quảng Ninh Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
-
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu
-
Đất trồng cây hàng năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Quảng Ninh Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 24.000 17.000
Huyện Quảng Ninh Các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Quảng Ninh Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Quảng Ninh Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Các xã còn lại
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Các xã còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Quảng Ninh Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 24.000 18.000 12.000
Huyện Quảng Ninh Các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 29.000 21.000 13.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Quảng Ninh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu
Chợ Quán Hàu - Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.175.000 7.825.000 5.490.000 3.850.000
Huyện Quảng Ninh Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu
Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới
Đất ở đô thị 14.130.000 9.895.000 6.940.000 4.870.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.365.000 3.070.000 2.150.000
Huyện Quảng Ninh Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu
Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới
Đất ở đô thị 9.850.000 6.900.000 4.850.000 3.400.000
Huyện Quảng Ninh Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu
Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48)
Đất ở đô thị 1.790.000 1.265.000 885.000 635.000
Huyện Quảng Ninh Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu
Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000
Huyện Quảng Ninh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 4.160.000 2.925.000 2.055.000 1.440.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quảng Ninh

4.8/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?