Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Trị) mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Ninh năm 2025
Khu vực: huyện Quảng Ninh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 14.130.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Ninh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu Chợ Quán Hàu - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.175.000 | 7.825.000 | 5.490.000 | 3.850.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.895.000 | 6.940.000 | 4.870.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.400.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48) |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Dật - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trần Cao Vân - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Kim Xán - Thị trấn Quán Hàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trương Phúc Phấn - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hà Văn Quan - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Phạm Tuân - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Sĩ - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Phúc Phấn - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Hào - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Trực - Thị trấn Quán Hàu Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hà Văn Cách |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hàn Mặc Tử - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Diệu - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Ninh Châu - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Quán Hàu Lê Duẩn - Lê Qúy Đôn |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dương Văn An - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lâm Úy - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trị Thiên - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Phú Bình - Thị trấn Quán Hàu Nhà Văn hóa TDP Phú Bình - Mẹ Suốt |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quán Hàu Cô Tám - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Cô Tám - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Hoàng Kế Viêm |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Kế Viêm - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Địa giới Xã Vĩnh Ninh |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Bà Triệu - Thị trấn Quán Hàu Nguyễn Hữu Cảnh - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quán Hàu Hà Văn Cách - Giếng Bến |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Mẹ Suốt - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh - Thị trấn Quán Hàu Quốc Lộ 1A - Giáp Thành phố Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất ở đô thị | 1.425.000 | 1.000.000 | 715.000 | 510.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.573.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.887.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng trên 7,5 m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.544.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.887.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất ở đô thị | 1.425.000 | 1.000.000 | 715.000 | 510.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu Chợ Quán Hàu - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.705.000 | 4.695.000 | 3.294.000 | 2.310.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 8.478.000 | 5.937.000 | 4.164.000 | 2.922.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.619.000 | 1.842.000 | 1.290.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.619.000 | 1.842.000 | 1.290.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.619.000 | 1.842.000 | 1.290.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.619.000 | 1.842.000 | 1.290.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.619.000 | 1.842.000 | 1.290.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.619.000 | 1.842.000 | 1.290.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.619.000 | 1.842.000 | 1.290.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 5.910.000 | 4.140.000 | 2.910.000 | 2.040.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48) |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Dật - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trần Cao Vân - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Kim Xán - Thị trấn Quán Hàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trương Phúc Phấn - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hà Văn Quan - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Phạm Tuân - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Sĩ - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Phúc Phấn - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Hào - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Trực - Thị trấn Quán Hàu Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hà Văn Cách |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hàn Mặc Tử - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Diệu - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Ninh Châu - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Quán Hàu Lê Duẩn - Lê Qúy Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dương Văn An - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lâm Úy - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trị Thiên - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Phú Bình - Thị trấn Quán Hàu Nhà Văn hóa TDP Phú Bình - Mẹ Suốt |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quán Hàu Cô Tám - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Cô Tám - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Hoàng Kế Viêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Kế Viêm - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Địa giới Xã Vĩnh Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Bà Triệu - Thị trấn Quán Hàu Nguyễn Hữu Cảnh - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quán Hàu Hà Văn Cách - Giếng Bến |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Mẹ Suốt - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh - Thị trấn Quán Hàu Quốc Lộ 1A - Giáp Thành phố Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 1.755.000 | 1.233.000 | 864.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất TM-DV đô thị | 855.000 | 600.000 | 429.000 | 306.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.074.000 | 759.000 | 531.000 | 381.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.132.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng trên 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.132.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất TM-DV đô thị | 855.000 | 600.000 | 429.000 | 306.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu Chợ Quán Hàu - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.146.250 | 4.303.750 | 3.019.500 | 2.117.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới |
Đất SX-KD đô thị | 7.771.500 | 5.442.250 | 3.817.000 | 2.678.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.426.500 | 2.400.750 | 1.688.500 | 1.182.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.426.500 | 2.400.750 | 1.688.500 | 1.182.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.426.500 | 2.400.750 | 1.688.500 | 1.182.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.426.500 | 2.400.750 | 1.688.500 | 1.182.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD đô thị | 3.426.500 | 2.400.750 | 1.688.500 | 1.182.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.426.500 | 2.400.750 | 1.688.500 | 1.182.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.426.500 | 2.400.750 | 1.688.500 | 1.182.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới |
Đất SX-KD đô thị | 5.417.500 | 3.795.000 | 2.667.500 | 1.870.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48) |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Dật - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hoàng Kế Viêm |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trần Cao Vân - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Kim Xán - Thị trấn Quán Hàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Kế Viêm |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trương Phúc Phấn - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hà Văn Quan - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Phạm Tuân - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hà Văn Cách |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Sĩ - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Phúc Phấn - Đường Nguyễn Hữu Hào |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Hào - Thị trấn Quán Hàu Đường Trương Văn Ly - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Trực - Thị trấn Quán Hàu Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hà Văn Cách |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hàn Mặc Tử - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Diệu - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Ninh Châu - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Quán Hàu Lê Duẩn - Lê Qúy Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dương Văn An - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lâm Úy - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trị Thiên - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Phú Bình - Thị trấn Quán Hàu Nhà Văn hóa TDP Phú Bình - Mẹ Suốt |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quán Hàu Cô Tám - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Cô Tám - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Hoàng Kế Viêm |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hoàng Kế Viêm - Thị trấn Quán Hàu Hùng Vương - Địa giới Xã Vĩnh Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Bà Triệu - Thị trấn Quán Hàu Nguyễn Hữu Cảnh - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quán Hàu Hà Văn Cách - Giếng Bến |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Mẹ Suốt - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nhật Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Ninh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh - Thị trấn Quán Hàu Quốc Lộ 1A - Giáp Thành phố Đồng Hới |
Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | 1.608.750 | 1.130.250 | 792.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất SX-KD đô thị | 783.750 | 550.000 | 393.250 | 280.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất SX-KD đô thị | 984.500 | 695.750 | 486.750 | 349.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 2.021.250 | 1.415.150 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 2.117.500 | 1.482.250 | 1.037.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1) - Thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng trên 7,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 849.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.025.000 | 2.117.500 | 1.482.250 | 1.037.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quán Hàu - |
Đất SX-KD đô thị | 783.750 | 550.000 | 393.250 | 280.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.323.000 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.421.000 | 995.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 858.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.645.000 | 1.152.000 | 806.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 858.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 4.452.000 | 1.872.000 | 787.000 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.682.000 | 1.128.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.295.000 | 2.246.000 | 1.498.000 | 724.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.997.000 | 1.298.000 | 824.000 | 499.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.323.000 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 25 mét - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 15 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.544.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.230.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.230.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.230.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.295.000 | 2.246.000 | 1.498.000 | 724.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.997.000 | 1.298.000 | 824.000 | 499.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.544.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.544.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.544.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 0 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.127.000 | 789.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 858.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.127.000 | 789.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 0 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 4.106.000 | 1.872.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.682.000 | 1.745.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.295.000 | 2.246.000 | 1.498.000 | 724.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.997.000 | 1.298.000 | 824.000 | 499.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.323.000 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569 - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.230.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.323.000 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 515.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.299.000 | 909.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 0 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.323.000 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 549.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.749.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.749.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.681.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.132.000 | 1.492.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 0 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1) - |
Đất ở nông thôn | 2.270.000 | 1.589.000 | 1.112.000 | 779.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 1.316.000 | 921.000 | 645.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 933.000 | 666.000 | 432.000 | 235.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 666.000 | 469.000 | 336.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 433.000 | 325.000 | 227.000 | 207.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 0 | 998.000 | 649.000 | 412.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.488.000 | 1.042.000 | 729.000 | 510.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 515.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 446.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m - |
Đất ở nông thôn | 1.488.000 | 1.042.000 | 729.000 | 510.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 662.000 | 463.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m - |
Đất ở nông thôn | 1.092.000 | 764.000 | 535.000 | 375.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 277.000 | 221.000 | 194.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 277.000 | 207.000 | 187.000 | 174.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 208.000 | 187.000 | 178.000 | 170.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 277.000 | 221.000 | 194.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 277.000 | 207.000 | 187.000 | 174.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 208.000 | 187.000 | 178.000 | 170.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 793.800 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 1.218.000 | 852.600 | 597.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.410.000 | 987.000 | 691.200 | 483.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.671.200 | 1.123.200 | 472.200 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.609.200 | 676.800 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.977.000 | 1.347.600 | 898.800 | 434.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.198.200 | 778.800 | 494.400 | 299.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 793.800 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 25 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 15 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 13 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.977.000 | 1.347.600 | 898.800 | 434.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.198.200 | 778.800 | 494.400 | 299.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.463.600 | 1.123.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.609.200 | 1.047.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 988.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.977.000 | 1.347.600 | 898.800 | 434.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.198.200 | 778.800 | 494.400 | 299.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 793.800 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 793.800 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 309.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.590.000 | 1.113.000 | 779.400 | 545.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 793.800 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.499.400 | 1.049.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.499.400 | 1.049.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.610.000 | 1.827.000 | 1.279.200 | 895.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.362.000 | 953.400 | 667.200 | 467.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 552.600 | 387.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 559.800 | 399.600 | 259.200 | 141.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 399.600 | 281.400 | 201.600 | 129.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 259.800 | 195.000 | 136.200 | 124.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 598.800 | 389.400 | 247.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 892.800 | 625.200 | 437.400 | 306.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 309.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 892.800 | 625.200 | 437.400 | 306.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 567.000 | 397.200 | 277.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.400 | 321.000 | 225.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 166.200 | 132.600 | 116.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.200 | 124.200 | 112.200 | 104.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 112.200 | 106.800 | 102.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 166.200 | 132.600 | 116.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 166.200 | 124.200 | 112.200 | 104.400 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 112.200 | 106.800 | 102.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vĩnh Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 727.650 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.595.000 | 1.116.500 | 781.550 | 547.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 962.500 | 673.750 | 471.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.292.500 | 904.750 | 633.600 | 443.300 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 962.500 | 673.750 | 471.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.350 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.448.600 | 1.029.600 | 432.850 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.475.100 | 620.400 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.812.250 | 1.235.300 | 823.900 | 398.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.098.350 | 713.900 | 453.200 | 274.450 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Võ Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 727.650 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 25 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 15 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 849.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh Đường rộng 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.575.000 | 2.502.500 | 1.751.750 | 1.226.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.509.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.575.000 | 2.502.500 | 1.751.750 | 1.226.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.509.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.575.000 | 2.502.500 | 1.751.750 | 1.226.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.812.250 | 1.235.300 | 823.900 | 398.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hải Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.098.350 | 713.900 | 453.200 | 274.450 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 849.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 849.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.509.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 849.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hàm Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.650 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.265.000 | 885.500 | 619.850 | 433.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | 962.500 | 673.750 | 471.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.265.000 | 885.500 | 619.850 | 433.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Duy Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.258.300 | 1.029.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.475.100 | 959.750 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 905.850 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.812.250 | 1.235.300 | 823.900 | 398.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.098.350 | 713.900 | 453.200 | 274.450 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Gia Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 727.650 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.575.000 | 2.502.500 | 1.751.750 | 1.226.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.509.200 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh) Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hiền Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 727.650 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 283.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.457.500 | 1.020.250 | 714.450 | 499.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Xuân Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 727.650 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 616.000 | 431.200 | 301.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 961.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 961.950 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.695.000 | 1.886.500 | 1.320.550 | 924.550 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1) Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.392.500 | 1.674.750 | 1.172.600 | 820.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã An Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.248.500 | 873.950 | 611.600 | 428.450 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.034.000 | 723.800 | 506.550 | 354.750 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 513.150 | 366.300 | 237.600 | 129.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 366.300 | 257.950 | 184.800 | 118.800 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.150 | 178.750 | 124.850 | 113.850 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Vạn Ninh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 548.900 | 356.950 | 226.600 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 818.400 | 573.100 | 400.950 | 280.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 283.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu tái định cư xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.300 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 818.400 | 573.100 | 400.950 | 280.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 742.500 | 519.750 | 364.100 | 254.650 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.600 | 420.200 | 294.250 | 206.250 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 209.000 | 152.350 | 121.550 | 106.700 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.350 | 113.850 | 102.850 | 95.700 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Sơn - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.400 | 102.850 | 97.900 | 93.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 209.000 | 152.350 | 121.550 | 106.700 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 152.350 | 113.850 | 102.850 | 95.700 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trường Xuân - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.400 | 102.850 | 97.900 | 93.500 |
| Huyện Quảng Ninh |
Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 17.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các xã còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các xã còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các xã còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Ninh |
Thị trấn Quán Hàu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 18.000 | 12.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 | 21.000 | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Ninh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quán Hàu Chợ Quán Hàu - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.175.000 | 7.825.000 | 5.490.000 | 3.850.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hùng Vương - Thị trấn Quán Hàu Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 14.130.000 | 9.895.000 | 6.940.000 | 4.870.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Duẩn - Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Quang Trung - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trường Chinh - Thị trấn Quán Hàu Đường Lê Quý Đôn - Đường Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Duẩn - Thị trấn Quán Hàu Đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Trương Văn Ly - Thị trấn Quán Hàu Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lê Lợi - Thị trấn Quán Hàu Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 6.230.000 | 4.365.000 | 3.070.000 | 2.150.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) - Thị trấn Quán Hàu Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới |
Đất ở đô thị | 9.850.000 | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.400.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Nhật Lệ - Thị trấn Quán Hàu Đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Hà Văn Cách - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48) |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 1.265.000 | 885.000 | 635.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Đường chưa có tên (Đường vào X200) - Thị trấn Quán Hàu Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
| Huyện Quảng Ninh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quán Hàu Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 2.925.000 | 2.055.000 | 1.440.000 |
