Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Quảng Trạch năm 2025

Khu vực: huyện Quảng Trạch.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 5.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.620.000 2.532.000 1.780.000 1.246.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.078.000 755.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.274.000 892.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 28 m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.235.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 36 m -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.441.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.441.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.207.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.472.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.236.000 771.000 573.000 375.000
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 319.000 223.000
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông
Đường rộng 18 m -
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 515.000 360.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.207.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.761.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 5 m -
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.155.000 809.000 566.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú
Đường rộng 7.5 m -
Đất ở nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.698.000 1.188.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú
Đường rộng 10.5 m -
Đất ở nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.789.000 1.252.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.207.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.761.000 1.235.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 12 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 20 m -
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.784.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.568.000 1.098.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 11,5 m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 14 m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.235.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.862.000 1.303.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.201.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 9,5 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.862.000 1.303.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 15,5 m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.201.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 9,5 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.862.000 1.303.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 196.000 137.000
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 221.000 154.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.761.000 1.235.000 762.000 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.472.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.620.000 2.532.000 1.780.000 1.246.000
Huyện Quảng Trạch Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 833.000 583.000
Huyện Quảng Trạch Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)
Đường rộng 20 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.472.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.620.000 2.532.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.127.000 789.000
Huyện Quảng Trạch Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 36 m -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 196.000 137.000
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 221.000 154.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.236.000 771.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.761.000 1.235.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.236.000 771.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 1.236.000 771.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh
Đường rộng 10 m -
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.421.000 995.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh
Đường rộng 11 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 8,5 m -
Đất ở nông thôn 4.850.000 3.395.000 2.377.000 1.664.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.784.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 395.000 274.000 210.000 174.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 247.000 189.000 174.000 168.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 200.000 184.000 168.000 163.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 395.000 274.000 210.000 174.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 247.000 189.000 174.000 168.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 200.000 184.000 168.000 163.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 395.000 274.000 210.000 174.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 247.000 189.000 174.000 168.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 200.000 184.000 168.000 163.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 395.000 274.000 210.000 174.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 247.000 189.000 174.000 168.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 200.000 184.000 168.000 163.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 395.000 274.000 210.000 174.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 247.000 189.000 174.000 168.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 200.000 184.000 168.000 163.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.172.000 1.519.200 1.068.000 747.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 529.200 370.200
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 646.800 453.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 764.400 535.200
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 823.200 576.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 999.600 699.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 28 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.058.400 741.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.800
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.176.000 823.200 576.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 999.600 699.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.324.200 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 883.200 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 741.600 462.600 343.800 225.000
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 390.000 273.000 191.400 133.800
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông
Đường rộng 18 m -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 441.000 309.000 216.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.324.200 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.056.600 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 5 m -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 485.400 339.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 529.200 370.200
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 588.000 411.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú
Đường rộng 7.5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.079.000 1.455.600 1.018.800 712.800
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú
Đường rộng 10.5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.190.000 1.533.000 1.073.400 751.200
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.324.200 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.056.600 741.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 12 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 20 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.400
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 940.800 658.800
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 11,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.428.000 999.600 699.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 14 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.058.400 741.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.117.200 781.800
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 9,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.117.200 781.800
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 15,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 9,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.117.200 781.800
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.800
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 117.600 82.200
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 189.000 132.600 92.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.056.600 741.000 457.200 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 883.200 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.172.000 1.519.200 1.068.000 747.600
Huyện Quảng Trạch Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)
Đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 714.000 499.800 349.800
Huyện Quảng Trạch Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)
Đường rộng 20 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 588.000 411.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 883.200 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.172.000 1.519.200 0 0
Huyện Quảng Trạch Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 966.000 676.200 473.400
Huyện Quảng Trạch Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.800
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 117.600 82.200
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 189.000 132.600 92.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 741.600 462.600 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.056.600 741.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 741.600 462.600 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 586.800 462.600 271.800 156.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 445.200 332.400 196.800 153.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 332.400 257.400 165.000 147.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 741.600 462.600 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh
Đường rộng 10 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.740.000 1.218.000 852.600 597.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh
Đường rộng 11 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 8,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.910.000 2.037.000 1.426.200 998.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 2.184.000 1.528.800 1.070.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 237.000 164.400 126.000 104.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 148.200 113.400 104.400 100.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 110.400 100.800 97.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 237.000 164.400 126.000 104.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 148.200 113.400 104.400 100.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 110.400 100.800 97.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 237.000 164.400 126.000 104.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 148.200 113.400 104.400 100.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 110.400 100.800 97.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 237.000 164.400 126.000 104.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 148.200 113.400 104.400 100.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 110.400 100.800 97.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 237.000 164.400 126.000 104.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 148.200 113.400 104.400 100.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 110.400 100.800 97.800
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.991.000 1.392.600 979.000 685.300
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 693.000 485.100 339.350
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.210.000 847.000 592.900 415.250
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.430.000 1.001.000 700.700 490.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 1.078.000 754.600 528.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.870.000 1.309.000 916.300 641.300
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 28 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.386.000 970.200 679.250
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.145.000 1.501.500 1.051.050 735.900
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.550
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 1.078.000 754.600 528.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.870.000 1.309.000 916.300 641.300
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.550
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.213.850 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 809.600 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 679.800 424.050 315.150 206.250
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 357.500 250.250 175.450 122.650
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông
Đường rộng 18 m -
Đất SX-KD nông thôn 577.500 404.250 283.250 198.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.213.850 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 968.550 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 5 m -
Đất SX-KD nông thôn 907.500 635.250 444.950 311.300
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 693.000 485.100 339.350
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 539.000 377.300
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú
Đường rộng 7.5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.905.750 1.334.300 933.900 653.400
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú
Đường rộng 10.5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.007.500 1.405.250 983.950 688.600
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.213.850 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 968.550 679.250 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.300
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 12 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 20 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.860.000 2.002.000 1.401.400 981.200
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 1.232.000 862.400 603.900
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 11,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.870.000 1.309.000 916.300 641.300
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 14 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.386.000 970.200 679.250
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.024.100 716.650
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.925.000 1.347.500 943.250 660.550
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 9,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.024.100 716.650
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 15,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.078.000 754.600
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.925.000 1.347.500 943.250 660.550
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 9,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.024.100 716.650
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.145.000 1.501.500 1.051.050 735.900
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 154.000 107.800 75.350
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
Đường rộng 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 247.500 173.250 121.550 84.700
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 968.550 679.250 419.100 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 809.600 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.991.000 1.392.600 979.000 685.300
Huyện Quảng Trạch Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)
Đường rộng 7,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 935.000 654.500 458.150 320.650
Huyện Quảng Trạch Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)
Đường rộng 20 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 539.000 377.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 809.600 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.991.000 1.392.600 0 0
Huyện Quảng Trạch Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.265.000 885.500 619.850 433.950
Huyện Quảng Trạch Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.145.000 1.501.500 1.051.050 735.900
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 154.000 107.800 75.350
Huyện Quảng Trạch Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
Đường rộng 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 247.500 173.250 121.550 84.700
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 679.800 424.050 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 968.550 679.250 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 679.800 424.050 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 537.900 424.050 249.150 143.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 408.100 304.700 180.400 140.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 304.700 235.950 151.250 135.300
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 679.800 424.050 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh
Đường rộng 10 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.595.000 1.116.500 781.550 547.250
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh
Đường rộng 11 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 8,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.667.500 1.867.250 1.307.350 915.200
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.347.500 943.250
Huyện Quảng Trạch Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh
Đường rộng 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.860.000 2.002.000 1.401.400 981.200
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 217.250 150.700 115.500 95.700
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 135.850 103.950 95.700 92.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 110.000 101.200 92.400 89.650
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 217.250 150.700 115.500 95.700
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 135.850 103.950 95.700 92.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 110.000 101.200 92.400 89.650
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 217.250 150.700 115.500 95.700
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 135.850 103.950 95.700 92.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 110.000 101.200 92.400 89.650
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 217.250 150.700 115.500 95.700
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 135.850 103.950 95.700 92.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 110.000 101.200 92.400 89.650
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 217.250 150.700 115.500 95.700
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 135.850 103.950 95.700 92.400
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 110.000 101.200 92.400 89.650
Huyện Quảng Trạch Khu công nghiệp cảng biển Hòn La (bao gồm phần mở rộng) tại xã Quảng Đông.
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu công nghiệp Hòn La II tại xã Quảng Phú.
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu công nghiệp cửa ngõ phía Tây tại xã Quảng Tùng và xã Quảng Hưng.
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La, xã Quảng Đông.
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông và xã Quảng Phú.
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch ác tuyến đường trong khu dân cư đô thị - Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La, xã Quảng Đông và xã Quảng Phú
Các tuyến đường có chiều rộng từ 15 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 570.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch ác tuyến đường trong khu dân cư đô thị - Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La, xã Quảng Đông và xã Quảng Phú
Các tuyến đường có chiều rộng dưới 15 m (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân.
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Cụm công nghiệp cửa ngõ phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân.
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Quảng Trạch Huyện Quảng Trạch
Toàn huyện -
Đất trồng cây hàng năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Quảng Trạch Huyện Quảng Trạch
Toàn huyện -
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Quảng Trạch Huyện Quảng Trạch
Toàn huyện -
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Huyện Quảng Trạch
Toàn huyện -
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Huyện Quảng Trạch
Toàn huyện -
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Quảng Trạch Huyện Quảng Trạch
Toàn huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 29.000 21.000 13.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 978.000 771.000 453.000 260.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 742.000 554.000 328.000 255.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 554.000 429.000 275.000 246.000
Huyện Quảng Trạch Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 3.620.000 2.532.000 1.780.000 1.246.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 13 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 882.000 617.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.078.000 755.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 15 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.274.000 892.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 28 m -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.235.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 36 m -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.338.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.441.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 18,5 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 25 m -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.666.000 1.166.000
Huyện Quảng Trạch Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương
Đường rộng 42 m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.441.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quảng Trạch

4.9/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?