Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Trị) mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Trạch năm 2025
Khu vực: huyện Quảng Trạch.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 5.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.532.000 | 1.780.000 | 1.246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 13 m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 755.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 892.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 28 m - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.235.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 36 m - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.441.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.441.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.236.000 | 771.000 | 573.000 | 375.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 319.000 | 223.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 18 m - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 515.000 | 360.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 809.000 | 566.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 7.5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.698.000 | 1.188.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 10.5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.789.000 | 1.252.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 2.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.761.000 | 1.235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 12 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 20 m - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.784.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.098.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 11,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 14 m - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.235.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.303.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.201.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.303.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 15,5 m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.201.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.303.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 13 m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 221.000 | 154.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.761.000 | 1.235.000 | 762.000 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.532.000 | 1.780.000 | 1.246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 20 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.532.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.127.000 | 789.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 36 m - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 13 m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 221.000 | 154.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.236.000 | 771.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.761.000 | 1.235.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.236.000 | 771.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.236.000 | 771.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 10 m - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.421.000 | 995.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 11 m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 8,5 m - |
Đất ở nông thôn | 4.850.000 | 3.395.000 | 2.377.000 | 1.664.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.784.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 274.000 | 210.000 | 174.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 247.000 | 189.000 | 174.000 | 168.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 184.000 | 168.000 | 163.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 274.000 | 210.000 | 174.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 247.000 | 189.000 | 174.000 | 168.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 184.000 | 168.000 | 163.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 274.000 | 210.000 | 174.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 247.000 | 189.000 | 174.000 | 168.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 184.000 | 168.000 | 163.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 274.000 | 210.000 | 174.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 247.000 | 189.000 | 174.000 | 168.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 184.000 | 168.000 | 163.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 274.000 | 210.000 | 174.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 247.000 | 189.000 | 174.000 | 168.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 184.000 | 168.000 | 163.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.172.000 | 1.519.200 | 1.068.000 | 747.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 453.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 28 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 741.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.324.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 883.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 741.600 | 462.600 | 343.800 | 225.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.400 | 133.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 18 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 309.000 | 216.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.324.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.400 | 339.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 7.5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.079.000 | 1.455.600 | 1.018.800 | 712.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 10.5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.190.000 | 1.533.000 | 1.073.400 | 751.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.324.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.600 | 741.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 12 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 20 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 11,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 14 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 741.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 781.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 781.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 15,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 781.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.600 | 92.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.600 | 741.000 | 457.200 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 883.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.172.000 | 1.519.200 | 1.068.000 | 747.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 20 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 883.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.172.000 | 1.519.200 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.600 | 92.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 741.600 | 462.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.600 | 741.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 741.600 | 462.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 586.800 | 462.600 | 271.800 | 156.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.200 | 332.400 | 196.800 | 153.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 332.400 | 257.400 | 165.000 | 147.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 741.600 | 462.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 10 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 1.218.000 | 852.600 | 597.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 11 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 8,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.910.000 | 2.037.000 | 1.426.200 | 998.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.000 | 164.400 | 126.000 | 104.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.200 | 113.400 | 104.400 | 100.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 110.400 | 100.800 | 97.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.000 | 164.400 | 126.000 | 104.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.200 | 113.400 | 104.400 | 100.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 110.400 | 100.800 | 97.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.000 | 164.400 | 126.000 | 104.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.200 | 113.400 | 104.400 | 100.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 110.400 | 100.800 | 97.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.000 | 164.400 | 126.000 | 104.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.200 | 113.400 | 104.400 | 100.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 110.400 | 100.800 | 97.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.000 | 164.400 | 126.000 | 104.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.200 | 113.400 | 104.400 | 100.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 110.400 | 100.800 | 97.800 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.991.000 | 1.392.600 | 979.000 | 685.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.350 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 592.900 | 415.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.870.000 | 1.309.000 | 916.300 | 641.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 28 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.900 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.550 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.870.000 | 1.309.000 | 916.300 | 641.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.550 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.213.850 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 809.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Đông - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.800 | 424.050 | 315.150 | 206.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.500 | 250.250 | 175.450 | 122.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông Đường rộng 18 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 577.500 | 404.250 | 283.250 | 198.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.213.850 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phú - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 968.550 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 907.500 | 635.250 | 444.950 | 311.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.350 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 7.5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.905.750 | 1.334.300 | 933.900 | 653.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú Đường rộng 10.5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.007.500 | 1.405.250 | 983.950 | 688.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Lưu - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.213.850 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Tùng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 968.550 | 679.250 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 12 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 20 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.401.400 | 981.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 862.400 | 603.900 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 11,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.870.000 | 1.309.000 | 916.300 | 641.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 14 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 | 660.550 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 15,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 | 660.550 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 9,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.024.100 | 716.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.900 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.350 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng Đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 173.250 | 121.550 | 84.700 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Cảnh Dương - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 968.550 | 679.250 | 419.100 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 809.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Hưng - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.991.000 | 1.392.600 | 979.000 | 685.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 935.000 | 654.500 | 458.150 | 320.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1) Đường rộng 20 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 809.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Xuân - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.991.000 | 1.392.600 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.265.000 | 885.500 | 619.850 | 433.950 |
| Huyện Quảng Trạch |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.900 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.350 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân Đường rộng 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 173.250 | 121.550 | 84.700 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Liên Trường - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.800 | 424.050 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 968.550 | 679.250 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phù Cảnh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.800 | 424.050 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 537.900 | 424.050 | 249.150 | 143.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 408.100 | 304.700 | 180.400 | 140.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 304.700 | 235.950 | 151.250 | 135.300 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Thanh - Đồng bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.800 | 424.050 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 10 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.595.000 | 1.116.500 | 781.550 | 547.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh Đường rộng 11 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 8,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.667.500 | 1.867.250 | 1.307.350 | 915.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.347.500 | 943.250 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh Đường rộng 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.401.400 | 981.200 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.250 | 150.700 | 115.500 | 95.700 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.850 | 103.950 | 95.700 | 92.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Hợp - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 101.200 | 92.400 | 89.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.250 | 150.700 | 115.500 | 95.700 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.850 | 103.950 | 95.700 | 92.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Kim - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 101.200 | 92.400 | 89.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.250 | 150.700 | 115.500 | 95.700 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.850 | 103.950 | 95.700 | 92.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Châu - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 101.200 | 92.400 | 89.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.250 | 150.700 | 115.500 | 95.700 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.850 | 103.950 | 95.700 | 92.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Thạch - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 101.200 | 92.400 | 89.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.250 | 150.700 | 115.500 | 95.700 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.850 | 103.950 | 95.700 | 92.400 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Tiến - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 101.200 | 92.400 | 89.650 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu công nghiệp cảng biển Hòn La (bao gồm phần mở rộng) tại xã Quảng Đông. - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu công nghiệp Hòn La II tại xã Quảng Phú. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu công nghiệp cửa ngõ phía Tây tại xã Quảng Tùng và xã Quảng Hưng. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La, xã Quảng Đông. - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông và xã Quảng Phú. - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
ác tuyến đường trong khu dân cư đô thị - Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La, xã Quảng Đông và xã Quảng Phú Các tuyến đường có chiều rộng từ 15 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
ác tuyến đường trong khu dân cư đô thị - Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La, xã Quảng Đông và xã Quảng Phú Các tuyến đường có chiều rộng dưới 15 m (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân. - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Cụm công nghiệp cửa ngõ phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân. - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Huyện Quảng Trạch Toàn huyện - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Huyện Quảng Trạch Toàn huyện - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Huyện Quảng Trạch Toàn huyện - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Huyện Quảng Trạch Toàn huyện - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Huyện Quảng Trạch Toàn huyện - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Trạch |
Huyện Quảng Trạch Toàn huyện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 | 21.000 | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 978.000 | 771.000 | 453.000 | 260.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 742.000 | 554.000 | 328.000 | 255.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 429.000 | 275.000 | 246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Quảng Phương - Đồng bằng - |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 2.532.000 | 1.780.000 | 1.246.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 13 m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)- Xã Quảng Phương - Đồng bằng Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.078.000 | 755.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 892.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 28 m - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.235.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 36 m - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.441.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 18,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 25 m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.000 |
| Huyện Quảng Trạch |
Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1) - xã Quảng Phương Đường rộng 42 m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.441.000 |
