Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quế Võ
Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.
- 12.860.000 7.720.000 5.020.000 3.510.000
Huyện Quế Võ
Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới
- 9.600.000 5.760.000 3.740.000 2.620.000
Huyện Quế Võ
Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An
- 7.660.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000
Huyện Quế Võ
Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy
- 10.560.000 6.340.000 4.120.000 2.880.000
Huyện Quế Võ
Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Huyện Quế Võ
-
- 6.240.000 3.740.000 2.430.000 1.700.000
Huyện Quế Võ
-
- 3.580.000 2.150.000 1.400.000 980.000
Huyện Quế Võ
-
- 11.500.000 6.900.000 4.490.000 3.140.000
Huyện Quế Võ
-
- 10.560.000 6.340.000 4.120.000 2.880.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)
- 7.660.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 819.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.365.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.310.000 1.386.000 900.900 630.630
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.080.000 1.848.000 1.201.200 840.840
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.470.000 2.082.000 1.353.300 947.310
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.850.000 2.310.000 1.501.500 1.051.050
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 819.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.365.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 819.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.365.000
Huyện Quế Võ
Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.
- 10.288.000 6.176.000 4.016.000 2.808.000
Huyện Quế Võ
Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới
- 7.680.000 4.608.000 2.992.000 2.096.000
Huyện Quế Võ
Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An
- 6.128.000 3.680.000 2.392.000 1.672.000
Huyện Quế Võ
Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy
- 8.448.000 5.072.000 3.296.000 2.304.000
Huyện Quế Võ
Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000
Huyện Quế Võ
-
- 4.992.000 2.992.000 1.944.000 1.360.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.864.000 1.720.000 1.120.000 784.000
Huyện Quế Võ
-
- 9.200.000 5.520.000 3.592.000 2.512.000
Huyện Quế Võ
-
- 8.448.000 5.072.000 3.296.000 2.304.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)
- 6.128.000 3.680.000 2.392.000 1.672.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.848.000 1.108.800 720.720 504.504
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.464.000 1.478.400 960.960 672.672
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.776.000 1.665.600 1.082.640 757.848
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.080.000 1.848.000 1.201.200 840.840
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Quế Võ
Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.
- 9.002.000 5.404.000 3.514.000 2.457.000
Huyện Quế Võ
Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới
- 6.720.000 4.032.000 2.618.000 1.834.000
Huyện Quế Võ
Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An
- 5.362.000 3.220.000 2.093.000 1.463.000
Huyện Quế Võ
Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy
- 7.392.000 4.438.000 2.884.000 2.016.000
Huyện Quế Võ
Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000
Huyện Quế Võ
-
- 4.368.000 2.618.000 1.701.000 1.190.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.506.000 1.505.000 980.000 686.000
Huyện Quế Võ
-
- 8.050.000 4.830.000 3.143.000 2.198.000
Huyện Quế Võ
-
- 7.392.000 4.438.000 2.884.000 2.016.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)
- 5.362.000 3.220.000 2.093.000 1.463.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.617.000 970.200 630.630 441.441
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.156.000 1.293.600 840.840 588.588
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.429.000 1.457.400 947.310 663.117
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.695.000 1.617.000 1.051.050 735.735
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Huyện Quế Võ
Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m
- 8.450.000 5.070.000 3.300.000 2.310.000
Huyện Quế Võ
Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới
- 12.860.000 7.720.000 5.020.000 3.510.000
Huyện Quế Võ
Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng
- 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.910.000
Huyện Quế Võ
Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Quế Võ
Đoạn còn lại -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Quế Võ
Đoạn qua xã Phượng Mao -
- 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao
- 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao
- 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.910.000
Huyện Quế Võ
Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu -
- 6.570.000 3.940.000 2.560.000 1.790.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Huyện Quế Võ
Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa
- 2.700.000 1.620.000 1.050.000 740.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng
- 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279
- 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000
Huyện Quế Võ
Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Quế Võ
Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)
- 5.360.000 3.220.000 2.090.000 1.460.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An -
- 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Huyện Quế Võ
Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 -
- 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Huyện Quế Võ
Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Quế Võ
Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Quế Võ
Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Quế Võ
Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An
- 5.360.000 3.220.000 2.090.000 1.460.000
Huyện Quế Võ
Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm
- 3.060.000 1.840.000 1.200.000 840.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)
- 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
Huyện Quế Võ
Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc
- 8.385.000 5.030.000 3.270.000 2.290.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) -
- 5.023.000 3.010.000 1.960.000 1.370.000
Huyện Quế Võ
Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m
- 6.760.000 4.056.000 2.640.000 1.848.000
Huyện Quế Võ
Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới
- 10.288.000 6.176.000 4.016.000 2.808.000
Huyện Quế Võ
Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng
- 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.000
Huyện Quế Võ
Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Quế Võ
Đoạn còn lại -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Quế Võ
Đoạn qua xã Phượng Mao -
- 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao
- 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao
- 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.000
Huyện Quế Võ
Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu -
- 5.256.000 3.152.000 2.048.000 1.432.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân
- 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Huyện Quế Võ
Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa
- 2.160.000 1.296.000 840.000 592.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Huyện Quế Võ
Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Quế Võ
Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)
- 4.288.000 2.576.000 1.672.000 1.168.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An -
- 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000
Huyện Quế Võ
Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 -
- 4.368.000 2.624.000 1.704.000 1.192.000
Huyện Quế Võ
Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Quế Võ
Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Quế Võ
Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Quế Võ
Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An
- 4.288.000 2.576.000 1.672.000 1.168.000
Huyện Quế Võ
Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm
- 2.448.000 1.472.000 960.000 672.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)
- 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000
Huyện Quế Võ
Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc
- 6.708.000 4.024.000 2.616.000 1.832.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) -
- 4.018.400 2.408.000 1.568.000 1.096.000
Huyện Quế Võ
Đoạn tiếp giáp thành phố Bắc Ninh - đến điểm giao với đường 36m
- 5.915.000 3.549.000 2.310.000 1.617.000
Huyện Quế Võ
Từ điểm giao với đường 36m - đến cây xăng Phố Mới
- 9.002.000 5.404.000 3.514.000 2.457.000
Huyện Quế Võ
Từ giáp địa phận thị trấn Phố Mới - đến hết xã Việt Hùng
- 4.900.000 2.940.000 1.911.000 1.337.000
Huyện Quế Võ
Từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến hết địa phận xã Đào Viên
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Quế Võ
Đoạn còn lại -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ chân đê qua xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Đại Xuân
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Đại Xuân - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Phố Mới
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Quế Võ
Đoạn qua xã Phượng Mao -
- 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ giáp địa phận xã Phượng Mao - đến hết địa phận xã Bồng Lai
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 18 - đến hết khu đô thị mới Quế Võ thuộc xã Phượng Mao
- 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ tiếp giáp khu đô thị Quế Võ - đến hết địa phận xã Phượng Mao
- 4.900.000 2.940.000 1.911.000 1.337.000
Huyện Quế Võ
Đoạn còn lại thuộc xã Phương Liễu -
- 4.599.000 2.758.000 1.792.000 1.253.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ ngã ba chợ Nội Doi - đến hết địa phận xã Đại Xuân
- 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Huyện Quế Võ
Đoạn giáp địa phận xã Đại Xuân - đến hết địa phận xã Nhân Hòa
- 1.890.000 1.134.000 735.000 518.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Việt Hùng
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ giáp địa phận xã Việt Hùng - đến chân cầu Yên Dũng
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bồng Lai - đến đường Tỉnh lộ 279
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Huyện Quế Võ
Từ đường Tỉnh lộ 279 qua xã Mộ Đạo - đến hết địa phận xã Yên Giả
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Quế Võ
Đường nội thị đoạn Quốc lộ 18 đi xã Bằng An (từ giáp thị trấn Phố Mới - đến đường Tỉnh lộ 279)
- 3.752.000 2.254.000 1.463.000 1.022.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ đường Quốc lộ 18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An -
- 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000
Huyện Quế Võ
Đường trục chính đô thị đoạn từ Tỉnh lộ 279 đi KCN Quế Võ 3 -
- 3.822.000 2.296.000 1.491.000 1.043.000
Huyện Quế Võ
Đường trục huyện Quế Võ (Từ Quốc lộ 18 đi xã Phù Lương) -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Quế Võ
Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến hết địa phận xã Đào Viên)
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Quế Võ
Đường đi khu xử lý rác thải xã Phù Lãng (đoạn từ giáp địa phận xã Đào Viên - đến nhà máy nước sạch thôn Đồng Sài, xã Phù Lãng)
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Quế Võ
Từ đường Tỉnh lộ 279 đi xã Bằng An (đoạn từ tiếp giáp thị trấn Phố Mới - đến hết chùa thôn Yên Lâm, xã Bằng An
- 3.752.000 2.254.000 1.463.000 1.022.000
Huyện Quế Võ
Từ đối diện trường đào tạo lái xe Âu Lạc - đến đầu làng Cung Kiệm
- 2.142.000 1.288.000 840.000 588.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến Kênh Nam (hướng đi Yên Giả)
- 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Huyện Quế Võ
Đường đôi Mao Dộc từ giao Quốc lộ 18 - đến hết chợ Mao Dộc
- 5.869.500 3.521.000 2.289.000 1.603.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi hết thôn Mao Dộc (phía Tây Mao Dộc giáp khu Công nghiệp Quế Võ 1) -
- 3.516.100 2.107.000 1.372.000 959.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.460.000 1.970.000 1.580.000 1.190.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.970.000 1.580.000 1.260.000 950.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.460.000 1.970.000 1.580.000 1.190.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.970.000 1.580.000 1.260.000 950.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.270.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.740.000 1.390.000 1.110.000 830.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.390.000 1.110.000 890.000 670.000
Huyện Quế Võ
-
- 2.080.000 1.660.000 1.330.000 1.000.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.660.000 1.330.000 1.060.000 800.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.330.000 1.060.000 850.000 640.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.968.000 1.576.000 1.264.000 952.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.576.000 1.264.000 1.008.000 760.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.968.000 1.576.000 1.264.000 952.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.576.000 1.264.000 1.008.000 760.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.112.000 888.000 712.000 536.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.112.000 888.000 712.000 536.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.112.000 888.000 712.000 536.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.112.000 888.000 712.000 536.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.112.000 888.000 712.000 536.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.816.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.392.000 1.112.000 888.000 664.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.112.000 888.000 712.000 536.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.664.000 1.328.000 1.064.000 800.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.328.000 1.064.000 848.000 640.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.064.000 848.000 680.000 512.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.722.000 1.379.000 1.106.000 833.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.379.000 1.106.000 882.000 665.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.106.000 882.000 707.000 532.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.722.000 1.379.000 1.106.000 833.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.379.000 1.106.000 882.000 665.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.106.000 882.000 707.000 532.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.218.000 973.000 777.000 581.000
Huyện Quế Võ
-
- 973.000 777.000 623.000 469.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.218.000 973.000 777.000 581.000
Huyện Quế Võ
-
- 973.000 777.000 623.000 469.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.218.000 973.000 777.000 581.000
Huyện Quế Võ
-
- 973.000 777.000 623.000 469.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.218.000 973.000 777.000 581.000
Huyện Quế Võ
-
- 973.000 777.000 623.000 469.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.218.000 973.000 777.000 581.000
Huyện Quế Võ
-
- 973.000 777.000 623.000 469.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.589.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.218.000 973.000 777.000 581.000
Huyện Quế Võ
-
- 973.000 777.000 623.000 469.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.456.000 1.162.000 931.000 700.000
Huyện Quế Võ
-
- 1.162.000 931.000 742.000 560.000
Huyện Quế Võ
-
- 931.000 742.000 595.000 448.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.400.000 3.240.000 2.106.000 1.474.200
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.728.000 1.036.800 673.920 471.744
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.592.000 1.555.200 1.010.880 707.616
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.512.000 907.200 589.680 412.776
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.268.000 1.360.800 884.520 619.164
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.512.000 907.200 589.680 412.776
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.268.000 1.360.800 884.520 619.164
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Quế Võ
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Quế Võ
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Quế Võ
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Quế Võ
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Quế Võ
Toàn huyện -
- 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Quế Võ
Từ cây xăng Phố Mới (gần Chi cục thuế) - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2.
- 12.860.000 7.720.000 5.020.000 3.510.000
Huyện Quế Võ
Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 - đến hết địa phận TT.Phố Mới
- 9.600.000 5.760.000 3.740.000 2.620.000
Huyện Quế Võ
Từ Km8 - đến ngã ba đi xã Bằng An
- 7.660.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000
Huyện Quế Võ
Từ ngã ba đi xã Bằng An - đến giao đường 24 m phía sau Huyện ủy
- 10.560.000 6.340.000 4.120.000 2.880.000
Huyện Quế Võ
Từ đường 24 m phía sau Huyện ủy - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Huyện Quế Võ
-
- 6.240.000 3.740.000 2.430.000 1.700.000
Huyện Quế Võ
-
- 3.580.000 2.150.000 1.400.000 980.000
Huyện Quế Võ
-
- 11.500.000 6.900.000 4.490.000 3.140.000
Huyện Quế Võ
-
- 10.560.000 6.340.000 4.120.000 2.880.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi Bằng An - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới (trung tâm văn hóa thể thao huyện Quế Võ)
- 7.660.000 4.600.000 2.990.000 2.090.000
Huyện Quế Võ
Đoạn từ Quốc lộ 18 đi bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ - đến hết địa phận thị trấn Phố Mới
- 5.460.000 3.280.000 2.130.000 1.490.000
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Quế Võ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
4.8/5 - (994 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?