Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Sơn Động năm 2025

Khu vực: huyện Sơn Động.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 170.000 đến 65.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.500.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu Cại - đến giáp đất xã Vĩnh An
Đất ở đô thị 10.000.000 7.500.000 4.500.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.500.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) - đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 6.500.000 4.500.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, TDP Ké - đến giáp đất thôn Chao, xã Vĩnh An
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (Tổ dân phố số 1)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn An Châu
Đoạn phố mới khu 3 -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 5.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.500.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất kho bạc - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết tổ dân phố Lốt.
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Đường ngõ Trần Hưng Đạo - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Sơn Động Đường Vi Đức Thăng - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An Châu
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 vào TDP Đình (0,5 Km). -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn Ao Giang thuộc TDP Đình - đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ TDP số 4 đi hồ Ao Phe, TDP Đình -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu
Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Tổ dân phố số 1) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường bê tông phố cũ (Tổ dân phố số 1) -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) -
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 5.000.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
Đất ở đô thị 8.500.000 5.500.000 3.500.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục - đến hết tổ dân phố Đồng Phe.
Đất ở đô thị 4.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến QL279.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279.
Đất ở đô thị 4.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Đất ở đô thị 4.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Đất ở đô thị 3.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn - đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn An Châu
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 ) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu( Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9) -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu ( Khu nhà văn hóa TDP số 4 ) -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an huyện Sơn Động -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư Thị trấn - đến cống Đồng Áo.
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng - đến ngầm Đồng Thanh
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì - đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái - đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn - đến hết đất đồn Công an Thị trấn
Đất ở đô thị 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến ngầm Thác Vọt
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
Đất ở đô thị 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm - đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
Đất ở đô thị 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng - đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 1: Từ bưu điện - đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.800.000 2.200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) - đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
Đất ở đô thị 3.000.000 2.800.000 2.200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 - đến tuyến 2
Đất ở đô thị 3.000.000 2.800.000 2.200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Làn 2, đoạn tử nhà ông Hạ - đến trụ sở ngân hàng
Đất ở đô thị 3.400.000 3.200.000 3.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn - đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
Đất ở đô thị 3.400.000 3.200.000 3.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư UBND mới - đến ngầm Na Gà
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ suối nước trong - đến nhà ông Thân Văn Trường
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 3 khu dân cư sau nhà ông Hoàng Văn Luyện -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 2 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -
Đất ở đô thị 1.900.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 3 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn ngã tư thị trấn đi - đến hết đất nhà ông Gọn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà ông Gọn - đến suối Bài
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ suối Bài - đến ngã ba Khe Sanh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh - đến đèo bụt
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba Mậu - đến suối nước trong
Đất ở đô thị 3.600.000 2.100.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh - đến đường vào bãi rác
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ đường vào bãi rác - đến giáp đất xã Thanh Luận
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngầm Thác Vọt - đến giáp đất xã Tuấn Đạo
Đất ở đô thị 1.800.000 1.200.000 720.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện - đến Cầu Nòn 1
Đất ở đô thị 1.800.000 1.400.000 800.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn Cầu Nòn 1 - đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
Đất ở đô thị 1.600.000 1.200.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện - đến nhà ông Hoạt
Đất ở đô thị 1.600.000 1.200.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật - đến hết thị trấn Tây Yên Tử
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết -
Đất ở đô thị 1.600.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.200.000 900.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển - đến giáp đất Thanh Luận
Đất ở đô thị 1.800.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Néo -
Đất ở đô thị 720.000 540.000 480.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đồng Rì -
Đất ở đô thị 840.000 640.000 480.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu) -
Đất ở đô thị 840.000 640.000 480.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Khu dân cư Tổ dân phố Đoàn Kết -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Khu dân cư thị trấn Tây Yên Tử ( Sau ngân hàng Agribank, sau trụ sở Công an thị trấn ) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định - đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ cổng Trường cấp II - đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ Nghĩa trang - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh - đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn giáp đất xã An Bá - đến chân đèo Vá
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định - đến hết đất công ty chế biến lâm sản Hà bắc
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn từ giáp công ty chế biến lâm sản Hà Bắc - đến giáp đất xã Cẩm Đàn
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đất xã An Châu - đến đường Bê tông đi xóm Hai
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Đất ở đô thị 1.700.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai Hiên
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn từ cầu Mai Hiên - đến giáp đất Lệ Viễn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt - đến dốc đá.
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu - đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An - đến đỉnh dốc Bãi Đá
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá - đến Cầu Cụt
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ cầu Cụt - đến hồ Nà Cái
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ hồ Nà Cái - đến giáp đất xã Vân Sơn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Tuấn - đến hết đất Nhà Văn hóa xã
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã - đến giáp đất xã Lệ Viễn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ Nhà ông Chiến - đến đất giáp xã Hữu Sản
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn - đến Lâm trường
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ Lâm trường - đến hết nhà ông Cảnh
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ nhà ông Cảnh - đến km 94
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ km 94 - đến hết nhà ông Bắc.
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ nhà ông Bắc - đến giáp đất Lạng Sơn
Đất ở đô thị 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Vĩnh An
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Đất ở đô thị 1.300.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè.
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Dương Hưu
Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 720.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu học
Đất ở đô thị 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ trường tiểu học - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến chân đèo Hạ Mi
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông Loa
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông mão
Đất ở đô thị 1.600.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang
Đất ở đô thị 2.000.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ Đèo trinh giáp đất xã Vĩnh An - đến Km6
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ km số 6 - đến cầu sông Giãng
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ cầu sông Giãng - đến hết địa phận xã An lạc
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu - đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định - đến cầu lãn chè
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Linh Phú
Đất ở đô thị 2.200.000 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Linh Phú - đến Ngầm Dạo Oải
Đất ở đô thị 2.000.000 1.300.000 800.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An - đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An - đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Ngầm Bãi Chợ
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ - đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
Đất ở đô thị 1.700.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy - đến cầu Lãn Chè
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ trường Tiểu học - đến nhà ông Duy thôn Thoi
Đất ở đô thị 2.500.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ cầu khe doi - đến trường tiểu học
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ trạm bảo tồn - đến cầu khe doi
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ đường vào nhà ông Giang - đến trạm bảo tồn thôn Thoi
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Duy thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Hội - đến khê kẽm
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.800.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn - đến giáp đất Lệ Viễn
Đất ở đô thị 1.300.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn Chào
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Đất ở đô thị 2.200.000 1.300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng - đến ngã ba nhà ông HÙng thôn Đặng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã ba nhà ông HÙng thôn Đặng - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất ở đô thị 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan - đến giáp đất Vân Sơn
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến cổng trung đoàn 462
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn Từ QL 31 - đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình - đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba thôn Rỏn
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến cây xăng Tài Lộc
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến bờ sông Trà
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ sông Trà - đến nhà ông Ngô Văn Đê thôn Gà
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Đê - đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
Đất ở đô thị 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng - đến cầu Suối Xả
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ cầu Suối Xả - đến trung tâm xã Giáo Liêm
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đường dẫn vào cầu Suối Xả -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ đầu cầu suối Sả - đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng - đến cổng trạm y tế xã
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn - đến quán ông Ngô Quang Thưởng
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Quang Thưởng thôn Trung Sơn - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dinh thôn Khuân Cầu.
Đất ở đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Dương thôn Khuân Cầu - đến hết nhà ông Vi Văn Thanh thôn Tân Sơn
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Long Sơn
Đoạn từ nối Quốc lộ 279 - đến suối dài thôn Hạ
Đất ở đô thị 1.600.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Long Sơn
Đoạn từ suối dài thôn Hạ - đến giáp xã Tuấn Đạo
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (đường Phe - Gà)
Đất ở đô thị 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Thắng - đến hết đất nhà ông Dương Văn Định thôn Khả
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Tăng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thú (đường Phe - Gà)
Đất ở đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Mà Văn Hải - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Vượng (đường Phe - Gà)
Đất ở đô thị 800.000 650.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hoàng Tiến - đến giáp đất xã Vĩnh An (đường Khả - Nà Vàng)
Đất ở đô thị 900.000 540.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Linh Phú - đến hết đất nhà ông Quế thôn Linh Phú
Đất ở đô thị 2.200.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thịnh - đến nhà ông Lưu Văn Đức thôn Am Hà
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Đức - đến nhà ông Đinh Thanh Tuyên thôn Am Hà
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ông Nguyễn Văn Lai - đến nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam Bồng
Đất ở đô thị 1.100.000 900.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường - đến nhà ông Hoàng Văn Thành thôn Nam Bồng
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam Bồng - đến nhà bà Nguyễn Thị An thôn Mùng
Đất ở đô thị 900.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị An - đến nhà ông Lãnh Thanh Tuấn thôn Mùng
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Lãnh Thanh Tuấn - đến hết thôn Mùng
Đất ở đô thị 900.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường huyện 13b cũ (Đường huyện DH94) - Xã Lệ Viễn
Đường ĐH 94 (khu vực quy hoạch dự án: Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Tân Chung, xã Lệ Viễn) -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Long Sơn
Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Thanh Luận
Đất ở đô thị 1.200.000 800.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến suối hai thằng
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến giáp đất Tây Yên Tử
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ suối hai thằng - đến trạm Đồng Rất
Đất ở đô thị 1.200.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ đất nhà ông Hùng thôn Đồng mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu
Đất ở đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Quay thôn Đồng Riễu - đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu
Đất ở đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ ngã ba Mục - đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường trục thôn - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến khu Dẹo
Đất ở đô thị 950.000 830.000 750.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 giáp đường TL 330 -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 giáp đường quy hoạch -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33 giáp đường tránh -
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33 giáp đường quy hoạch -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6 giáp đường quy hoạch -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6 giáp đường tránh -
Đất ở đô thị 4.600.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Nhân Định, xã Yên Định
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Tân Chung, xã Lệ Viễn
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư TDP Lốt, thị trấn An Châu
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Sơn Động Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư TDP số 4, thị trấn An Châu
-
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Sơn Động Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại TDP Hạ 2 , Thị trấn An Châu ( giáp đường vào Đài truyền hình )
-
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Vĩnh An (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Khu dân cư thôn Đồng Bưa, xã Cẩm Đàn
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Vĩnh An (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Khu dân cư thôn Đồng Bưa, xã Cẩm Đàn
-
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu ( Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện )
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.900.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu Cại - đến giáp đất xã Vĩnh An
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.400.000 2.100.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.000.000 2.100.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) - đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, TDP Ké - đến giáp đất thôn Chao, xã Vĩnh An
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (Tổ dân phố số 1)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn An Châu
Đoạn phố mới khu 3 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.200.000 2.300.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.000.000 2.100.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất kho bạc - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết tổ dân phố Lốt.
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường ngõ Trần Hưng Đạo - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường Vi Đức Thăng - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An Châu
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 vào TDP Đình (0,5 Km). -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn Ao Giang thuộc TDP Đình - đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ TDP số 4 đi hồ Ao Phe, TDP Đình -
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu
Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Tổ dân phố số 1) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường bê tông phố cũ (Tổ dân phố số 1) -
Đất TM-DV đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.600.000 2.300.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.500.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục - đến hết tổ dân phố Đồng Phe.
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến QL279.
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279.
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 900.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn - đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn An Châu
-
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 ) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu( Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu ( Khu nhà văn hóa TDP số 4 ) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.300.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an huyện Sơn Động -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư Thị trấn - đến cống Đồng Áo.
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng - đến ngầm Đồng Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì - đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái - đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) -
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn - đến hết đất đồn Công an Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến ngầm Thác Vọt
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 900.000 800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm - đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 900.000 800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng - đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 1: Từ bưu điện - đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) - đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 - đến tuyến 2
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Làn 2, đoạn tử nhà ông Hạ - đến trụ sở ngân hàng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.500.000 1.400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn - đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.500.000 1.400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư UBND mới - đến ngầm Na Gà
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ suối nước trong - đến nhà ông Thân Văn Trường
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 3 khu dân cư sau nhà ông Hoàng Văn Luyện -
Đất TM-DV đô thị 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 2 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -
Đất TM-DV đô thị 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 3 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -
Đất TM-DV đô thị 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn ngã tư thị trấn đi - đến hết đất nhà ông Gọn
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà ông Gọn - đến suối Bài
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ suối Bài - đến ngã ba Khe Sanh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh - đến đèo bụt
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba Mậu - đến suối nước trong
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh - đến đường vào bãi rác
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ đường vào bãi rác - đến giáp đất xã Thanh Luận
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngầm Thác Vọt - đến giáp đất xã Tuấn Đạo
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện - đến Cầu Nòn 1
Đất TM-DV đô thị 900.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn Cầu Nòn 1 - đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện - đến nhà ông Hoạt
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật - đến hết thị trấn Tây Yên Tử
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị 800.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị 700.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển - đến giáp đất Thanh Luận
Đất TM-DV đô thị 900.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Néo -
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đồng Rì -
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu) -
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Khu dân cư Tổ dân phố Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Khu dân cư thị trấn Tây Yên Tử ( Sau ngân hàng Agribank, sau trụ sở Công an thị trấn ) -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định - đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ cổng Trường cấp II - đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ Nghĩa trang - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh - đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn giáp đất xã An Bá - đến chân đèo Vá
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định - đến hết đất công ty chế biến lâm sản Hà bắc
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn từ giáp công ty chế biến lâm sản Hà Bắc - đến giáp đất xã Cẩm Đàn
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đất xã An Châu - đến đường Bê tông đi xóm Hai
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá
Đất TM-DV đô thị 900.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai Hiên
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn từ cầu Mai Hiên - đến giáp đất Lệ Viễn
Đất TM-DV đô thị 900.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt - đến dốc đá.
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu - đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 900.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An - đến đỉnh dốc Bãi Đá
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá - đến Cầu Cụt
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ cầu Cụt - đến hồ Nà Cái
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ hồ Nà Cái - đến giáp đất xã Vân Sơn
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Tuấn - đến hết đất Nhà Văn hóa xã
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã - đến giáp đất xã Lệ Viễn
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ Nhà ông Chiến - đến đất giáp xã Hữu Sản
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn - đến Lâm trường
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ Lâm trường - đến hết nhà ông Cảnh
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ nhà ông Cảnh - đến km 94
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ km 94 - đến hết nhà ông Bắc.
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ nhà ông Bắc - đến giáp đất Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị 400.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Vĩnh An
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Đất TM-DV đô thị 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè.
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Dương Hưu
Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu học
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ trường tiểu học - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến chân đèo Hạ Mi
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông Loa
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông mão
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang
Đất TM-DV đô thị 900.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ Đèo trinh giáp đất xã Vĩnh An - đến Km6
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ km số 6 - đến cầu sông Giãng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ cầu sông Giãng - đến hết địa phận xã An lạc
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu - đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định - đến cầu lãn chè
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Linh Phú
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Linh Phú - đến Ngầm Dạo Oải
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An - đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An - đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Ngầm Bãi Chợ
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ - đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy - đến cầu Lãn Chè
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ trường Tiểu học - đến nhà ông Duy thôn Thoi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ cầu khe doi - đến trường tiểu học
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ trạm bảo tồn - đến cầu khe doi
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ đường vào nhà ông Giang - đến trạm bảo tồn thôn Thoi
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Duy thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Hội - đến khê kẽm
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi -
Đất TM-DV đô thị 900.000 900.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn - đến giáp đất Lệ Viễn
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn Chào
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Đất TM-DV đô thị 900.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng - đến ngã ba nhà ông HÙng thôn Đặng
Đất TM-DV đô thị 900.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã ba nhà ông HÙng thôn Đặng - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan - đến giáp đất Vân Sơn
Đất TM-DV đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến cổng trung đoàn 462
Đất TM-DV đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn Từ QL 31 - đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình - đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba thôn Rỏn
Đất TM-DV đô thị 700.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến cây xăng Tài Lộc
Đất TM-DV đô thị 700.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến bờ sông Trà
Đất TM-DV đô thị 700.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ sông Trà - đến nhà ông Ngô Văn Đê thôn Gà
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Đê - đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng - đến cầu Suối Xả
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ cầu Suối Xả - đến trung tâm xã Giáo Liêm
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đường dẫn vào cầu Suối Xả -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ đầu cầu suối Sả - đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng - đến cổng trạm y tế xã
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn - đến quán ông Ngô Quang Thưởng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Quang Thưởng thôn Trung Sơn - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dinh thôn Khuân Cầu.
Đất TM-DV đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Dương thôn Khuân Cầu - đến hết nhà ông Vi Văn Thanh thôn Tân Sơn
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Long Sơn
Đoạn từ nối Quốc lộ 279 - đến suối dài thôn Hạ
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Long Sơn
Đoạn từ suối dài thôn Hạ - đến giáp xã Tuấn Đạo
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (đường Phe - Gà)
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Thắng - đến hết đất nhà ông Dương Văn Định thôn Khả
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Tăng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thú (đường Phe - Gà)
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Mà Văn Hải - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Vượng (đường Phe - Gà)
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hoàng Tiến - đến giáp đất xã Vĩnh An (đường Khả - Nà Vàng)
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Linh Phú - đến hết đất nhà ông Quế thôn Linh Phú
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thịnh - đến nhà ông Lưu Văn Đức thôn Am Hà
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Đức - đến nhà ông Đinh Thanh Tuyên thôn Am Hà
Đất TM-DV đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ông Nguyễn Văn Lai - đến nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam Bồng
Đất TM-DV đô thị 500.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường - đến nhà ông Hoàng Văn Thành thôn Nam Bồng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam Bồng - đến nhà bà Nguyễn Thị An thôn Mùng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị An - đến nhà ông Lãnh Thanh Tuấn thôn Mùng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Lãnh Thanh Tuấn - đến hết thôn Mùng
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường huyện 13b cũ (Đường huyện DH94) - Xã Lệ Viễn
Đường ĐH 94 (khu vực quy hoạch dự án: Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Tân Chung, xã Lệ Viễn) -
Đất TM-DV đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Long Sơn
Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Thanh Luận
Đất TM-DV đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến suối hai thằng
Đất TM-DV đô thị 700.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến giáp đất Tây Yên Tử
Đất TM-DV đô thị 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ suối hai thằng - đến trạm Đồng Rất
Đất TM-DV đô thị 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ đất nhà ông Hùng thôn Đồng mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Quay thôn Đồng Riễu - đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ ngã ba Mục - đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường trục thôn - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến khu Dẹo
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 400.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 giáp đường TL 330 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 giáp đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33 giáp đường tránh -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33 giáp đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6 giáp đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6 giáp đường tránh -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Nhân Định, xã Yên Định
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Tân Chung, xã Lệ Viễn
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư TDP Lốt, thị trấn An Châu
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Sơn Động Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư TDP số 4, thị trấn An Châu
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Sơn Động Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại TDP Hạ 2 , Thị trấn An Châu ( giáp đường vào Đài truyền hình )
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Vĩnh An (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Khu dân cư thôn Đồng Bưa, xã Cẩm Đàn
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Vĩnh An (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Khu dân cư thôn Đồng Bưa, xã Cẩm Đàn
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu ( Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện )
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu Cại - đến giáp đất xã Vĩnh An
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) - đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.600.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, TDP Ké - đến giáp đất thôn Chao, xã Vĩnh An
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (Tổ dân phố số 1)
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn An Châu
Đoạn phố mới khu 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.500.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất kho bạc - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu - đến hết tổ dân phố Lốt.
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường ngõ Trần Hưng Đạo - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Đường Vi Đức Thăng - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường PTTH số 1 Sơn Động
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến Trường THCS thị trấn An Châu
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi - đến ngã ba nhà bà Phạm Thị Nga (ngõ Ngô Gia Tự)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến trạm BVTV cũ
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 vào TDP Đình (0,5 Km). -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn Ao Giang thuộc TDP Đình - đi Miếu Đức Ông đến giáp Thôn Làng Chẽ, xã Vĩnh An
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Giáp Hải - Thị trấn An Châu
Đoạn từ TDP số 4 đi hồ Ao Phe, TDP Đình -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Nguyên Hồng - Thị trấn An Châu
Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Tổ dân phố số 1) -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường bê tông phố cũ (Tổ dân phố số 1) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 400.000 200.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Sơn Động Thị trấn An Châu
Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.800.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn từ QL31 - đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.000.000 1.300.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục - đến hết tổ dân phố Đồng Phe.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) - đến QL279.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu - đến QL279.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà ông Hồ Hải.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng - đến hết đất nhà bà Hà Thị Gọn.
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 700.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đường nhánh - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Gọn - đến cổng trường Mầm Non An Châu.
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn An Châu
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An ( Bao gồm các thửa đất thuộc LK2, LK3, LK5, LK6, LK8, LK10, LK11 ) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư mới Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu( Bao gồm các thửa đất thuộc LK1, LK4, LK7, LK9) -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu dân cư Khu 2, khu 4 thị trấn An Châu ( Khu nhà văn hóa TDP số 4 ) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.800.000
Huyện Sơn Động Các khu dân cư - Thị trấn An Châu
Khu tái định cư Dự án xây dựng trụ sở Công an huyện Sơn Động -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư Thị trấn - đến cống Đồng Áo.
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng - đến ngầm Đồng Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì - đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái - đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) -
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn - đến hết đất đồn Công an Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.600.000 1.400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến ngầm Thác Vọt
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới - đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà Vi Thị Quyền - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nghinh
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu
Đất SX-KD đô thị 900.000 700.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm - đến hết đất nhà ông Đào Văn Định
Đất SX-KD đô thị 900.000 700.000 600.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng - đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 1: Từ bưu điện - đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) - đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 - đến tuyến 2
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Làn 2, đoạn tử nhà ông Hạ - đến trụ sở ngân hàng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 1.200.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn - đến ngã tư nhà ông Vi Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 1.200.000 1.100.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã tư UBND mới - đến ngầm Na Gà
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ suối nước trong - đến nhà ông Thân Văn Trường
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 3 khu dân cư sau nhà ông Hoàng Văn Luyện -
Đất SX-KD đô thị 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 2 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -
Đất SX-KD đô thị 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Tuyến đường làn 3 khu tái định cư Tổ dân phố Mậu -
Đất SX-KD đô thị 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn ngã tư thị trấn đi - đến hết đất nhà ông Gọn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà ông Gọn - đến suối Bài
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ suối Bài - đến ngã ba Khe Sanh
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba Khe Sanh - đến đèo bụt
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngã ba Mậu - đến suối nước trong
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngầm Đồng Thanh - đến đường vào bãi rác
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh ĐT 293 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ đường vào bãi rác - đến giáp đất xã Thanh Luận
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ ngầm Thác Vọt - đến giáp đất xã Tuấn Đạo
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện - đến Cầu Nòn 1
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn Cầu Nòn 1 - đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện - đến nhà ông Hoạt
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường Tỉnh lộ 291 - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật - đến hết thị trấn Tây Yên Tử
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đoàn Kết -
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Thống Nhất -
Đất SX-KD đô thị 500.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển - đến giáp đất Thanh Luận
Đất SX-KD đô thị 700.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Néo -
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các đoạn đường còn lại thuộc tổ dân phố Đồng Rì -
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn Tây Yên Tử
Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu) -
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Khu dân cư Tổ dân phố Đoàn Kết -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư - THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ
Khu dân cư thị trấn Tây Yên Tử ( Sau ngân hàng Agribank, sau trụ sở Công an thị trấn ) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ giáp đất xã Yên Định - đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ cổng Trường cấp II - đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ Nghĩa trang - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh - đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn giáp đất xã An Bá - đến chân đèo Vá
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định - đến hết đất công ty chế biến lâm sản Hà bắc
Đất SX-KD đô thị 900.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Yên Định
Đoạn từ giáp công ty chế biến lâm sản Hà Bắc - đến giáp đất xã Cẩm Đàn
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đất xã An Châu - đến đường Bê tông đi xóm Hai
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai - đến đường Bê tông đi thôn Vá
Đất SX-KD đô thị 700.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá - đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã An Bá
Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung - đến giáp đất xã Yên Định
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu - đến cầu nhà mộ thôn Mặn.
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ - đến cầu Mai Hiên
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn từ cầu Mai Hiên - đến giáp đất Lệ Viễn
Đất SX-KD đô thị 700.000 600.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt - đến dốc đá.
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu - đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An - đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ giáp xã Vĩnh An - đến đỉnh dốc Bãi Đá
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá - đến Cầu Cụt
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ cầu Cụt - đến hồ Nà Cái
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Lệ Viễn
Đoạn từ hồ Nà Cái - đến giáp đất xã Vân Sơn
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Tuấn - đến hết đất Nhà Văn hóa xã
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã - đến giáp đất xã Lệ Viễn
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Vân Sơn
Đoạn từ Nhà ông Chiến - đến đất giáp xã Hữu Sản
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn - đến Lâm trường
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ Lâm trường - đến hết nhà ông Cảnh
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ nhà ông Cảnh - đến km 94
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ km 94 - đến hết nhà ông Bắc.
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 31 - Xã Hữu Sản
Đoạn từ nhà ông Bắc - đến giáp đất Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Vĩnh An
Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu - đến hết nhà ông Hồng thôn Chao.
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè.
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Dương Hưu
Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ trường tiểu học - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến chân đèo Hạ Mi
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông Loa
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông mão
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã Long Sơn
Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang
Đất SX-KD đô thị 700.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ Đèo trinh giáp đất xã Vĩnh An - đến Km6
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ km số 6 - đến cầu sông Giãng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 - Xã An Lạc
Đoạn từ cầu sông Giãng - đến hết địa phận xã An lạc
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định
Đoạn từ ngã ba Đồng Chu - đến hết đất Trường THCS xã Yên Định.
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Yên Định
Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định - đến cầu lãn chè
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Linh Phú
Đất SX-KD đô thị 800.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Linh Phú - đến Ngầm Dạo Oải
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An - đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An - đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ đường vào UBND xã - đến Ngầm Bãi Chợ
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ngầm Bãi Chợ - đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Tỉnh lộ 291 - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy - đến cầu Lãn Chè
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ trường Tiểu học - đến nhà ông Duy thôn Thoi
Đất SX-KD đô thị 900.000 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ cầu khe doi - đến trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ trạm bảo tồn - đến cầu khe doi
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ đường vào nhà ông Giang - đến trạm bảo tồn thôn Thoi
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Duy thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Hội - đến khê kẽm
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Dương Hưu
Đoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi -
Đất SX-KD đô thị 700.000 700.000 600.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 thôn Chào - đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu - đến hết nhà ông Sơn thôn Làng
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng - đến hết nhà ông Được thôn Mặn
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ hết đất nhà ông Được thôn Mặn - đến giáp đất Lệ Viễn
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng - đến hội trường thôn Chào
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh - đến nhà Ông Hoàng Văn Cày
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng
Đất SX-KD đô thị 700.000 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Hưng - đến ngã ba nhà ông HÙng thôn Đặng
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã ba nhà ông HÙng thôn Đặng - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ ngã 3 thôn Luông Doan - đến giáp đất Vân Sơn
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba thôn Luông Doan
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn Mật - đến nhà ông Dương thôn Hiệp Reo
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ngã ba thôn Hiệp reo đi trường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến cổng trung đoàn 462
Đất SX-KD đô thị 700.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 - đến ngã ba nhà ông Hùng thôn Đặng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn Từ QL 31 - đến ngã 3 nhà ông Bản thôn Ao Bồng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ nhà ông Ánh đi nhà ông Hải thôn Mật -
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vĩnh An
Đoạn từ QL 31 nhà bà Ngân Bình - đến nhà bà Mơ Thôn Mật
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Hữu Sản
Đoạn từ QL 31 - đến ngầm Khe péc thôn Dần III.
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba thôn Rỏn
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến cây xăng Tài Lộc
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến bờ sông Trà
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ sông Trà - đến nhà ông Ngô Văn Đê thôn Gà
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Đê - đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng - đến cầu Suối Xả
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ cầu Suối Xả - đến trung tâm xã Giáo Liêm
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Cẩm Đàn
Đường dẫn vào cầu Suối Xả -
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ đầu cầu suối Sả - đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng - đến cổng trạm y tế xã
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn - đến quán ông Ngô Quang Thưởng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Quang Thưởng thôn Trung Sơn - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dinh thôn Khuân Cầu.
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Đại Sơn
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Dương thôn Khuân Cầu - đến hết nhà ông Vi Văn Thanh thôn Tân Sơn
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Long Sơn
Đoạn từ nối Quốc lộ 279 - đến suối dài thôn Hạ
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Long Sơn
Đoạn từ suối dài thôn Hạ - đến giáp xã Tuấn Đạo
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (đường Phe - Gà)
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Thắng - đến hết đất nhà ông Dương Văn Định thôn Khả
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Tăng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thú (đường Phe - Gà)
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Mà Văn Hải - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Vượng (đường Phe - Gà)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Vân Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hoàng Tiến - đến giáp đất xã Vĩnh An (đường Khả - Nà Vàng)
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Linh Phú - đến hết đất nhà ông Quế thôn Linh Phú
Đất SX-KD đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thịnh - đến nhà ông Lưu Văn Đức thôn Am Hà
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Đức - đến nhà ông Đinh Thanh Tuyên thôn Am Hà
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ ông Nguyễn Văn Lai - đến nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam Bồng
Đất SX-KD đô thị 400.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường - đến nhà ông Hoàng Văn Thành thôn Nam Bồng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Hường thôn Nam Bồng - đến nhà bà Nguyễn Thị An thôn Mùng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị An - đến nhà ông Lãnh Thanh Tuấn thôn Mùng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường liên xã - Xã Tuấn Đạo
Đoạn từ nhà ông Lãnh Thanh Tuấn - đến hết thôn Mùng
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường huyện 13b cũ (Đường huyện DH94) - Xã Lệ Viễn
Đường ĐH 94 (khu vực quy hoạch dự án: Xây dựng khu dân cư tập trung thôn Tân Chung, xã Lệ Viễn) -
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Long Sơn
Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Thanh Luận
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến suối hai thằng
Đất SX-KD đô thị 600.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ nhà Chất Mơ - đến giáp đất Tây Yên Tử
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293 - Xã Thanh Luận
Đoạn từ suối hai thằng - đến trạm Đồng Rất
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ đất nhà ông Hùng thôn Đồng mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ nhà ông Quay thôn Đồng Riễu - đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu
Đất SX-KD đô thị 300.000 200.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường tỉnh lộ 293D - Xã Dương Hưu
Đoạn từ ngã ba Mục - đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Động Đường trục thôn - Xã Cẩm Đàn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến khu Dẹo
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 300.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 giáp đường TL 330 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 giáp đường quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33 giáp đường tránh -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33 giáp đường quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6 giáp đường quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Thoi, xã Dương Hưu
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 6 giáp đường tránh -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Nhân Định, xã Yên Định
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Tân Chung, xã Lệ Viễn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư TDP Lốt, thị trấn An Châu
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Sơn Động Các lô đất dôi dư sau quy hoạch khu dân cư TDP số 4, thị trấn An Châu
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Sơn Động Các lô đất còn lại sau quy hoạch tại TDP Hạ 2 , Thị trấn An Châu ( giáp đường vào Đài truyền hình )
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Vĩnh An (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Khu dân cư thôn Đồng Bưa, xã Cẩm Đàn
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư thôn Mật, xã Vĩnh An (Sau trường Mầm non Vĩnh An số 1) Khu dân cư thôn Đồng Bưa, xã Cẩm Đàn
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Sơn Động Khu dân cư Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu ( Sau Ban quản lý rừng phòng hộ huyện )
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.050.000 950.000 900.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 750.000 700.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 700.000 650.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 850.000 800.000 750.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 650.000 600.000 550.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 550.000 500.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 700.000 650.000 610.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 540.000 520.000 460.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 480.000 450.000 430.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 530.000 480.000 450.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 380.000 350.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 380.000 350.000 330.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 430.000 400.000 380.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 300.000 280.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 280.000 250.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 330.000 310.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 260.000 230.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 230.000 220.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 380.000 360.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 300.000 280.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 280.000 260.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 340.000 320.000 300.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 260.000 240.000 220.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 220.000 200.000
Huyện Sơn Động Xã Vĩnh An, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn, An Bá - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 260.000 240.000
Huyện Sơn Động Xã Đại Sơn, Thanh Luận, Lệ Viễn, Dương Hưu - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 220.000 210.000 180.000
Huyện Sơn Động Xã Giáo Liêm, Phúc Sơn, Hữu Sản, An Lạc - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 190.000 180.000 170.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
-
Đất rừng sản xuất 17.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
-
Đất rừng sản xuất 12.000.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
-
Đất rừng phòng hộ 17.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
-
Đất rừng phòng hộ 12.000.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
-
Đất rừng đặc dụng 17.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
-
Đất rừng đặc dụng 12.000.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 50.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 48.000.000
Huyện Sơn Động Các thị trấn thuộc huyện Sơn Động
-
Đất nông nghiệp khác 65.000.000
Huyện Sơn Động Các xã thuộc huyện Sơn Động
-
Đất nông nghiệp khác 60.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cại
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.500.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu Cại - đến giáp đất xã Vĩnh An
Đất ở đô thị 10.000.000 7.500.000 4.500.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.500.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) - đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 6.500.000 4.500.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279) - Thị trấn An Châu
Quốc lộ 279: Đoạn từ Cầu Cứng An Châu, TDP Ké - đến giáp đất thôn Chao, xã Vĩnh An
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Cuối
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên - đến cầu Ngầm
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ cầu cuối - đến hết đất Ao giang
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ) - Thị trấn An Châu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải - đến nhà ông Hoàng Văn Tiệp (Tổ dân phố số 1)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sơn Động Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn An Châu
Đoạn phố mới khu 3 -
Đất ở đô thị 7.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ ngã tư - đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông)
Đất ở đô thị 12.000.000 8.500.000 5.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất - đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 5.000.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động - đến hết đất Kho Bạc
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.500.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất kho bạc - đến hết đất Chi nhánh điện
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Sơn Động Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn An Châu
Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện - đến đường đi vào cầu Kiêu.
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sơn Động

4.9/5 - (906 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?