Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Sơn Hòa năm 2025

Khu vực: huyện Sơn Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 4.650.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ cầu Sông Ba - đến giáp ranh xã Suối Bạc
Đất ở đô thị 800.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - đến đường vào bến nước Ông Đa
Đất ở đô thị 1.300.000 900.000 650.000 450.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
Đất ở đô thị 1.700.000 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - đến trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất ở đô thị 1.300.000 900.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - đến hết cầu Móng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ cầu Móng - đến ranh giới xã Suối Bạc (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Đất ở đô thị 1.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất ở đô thị 1.800.000 1.300.000 950.000 650.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.800.000 1.900.000 1.300.000 900.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường số 11
Đất ở đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 850.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến đường 24 tháng 3
Đất ở đô thị 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến Trần Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.000.000 2.200.000 1.450.000 1.000.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giao đường số 11
Đất ở đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - đến đường số 11
Đất ở đô thị 2.300.000 1.700.000 1.150.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ Đá
Đất ở đô thị 1.700.000 1.300.000 900.000 650.000
Huyện Sơn Hòa Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.300.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.100.000 1.700.000 1.200.000 750.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - đến hồ Suối Bùn 2
Đất ở đô thị 4.650.000 4.000.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
Đất ở đô thị 4.600.000 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - đến giao đường số 11
Đất ở đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ Đá
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ bờ Sông Ba - đến giao đường 24 tháng 3
Đất ở đô thị 2.200.000 1.600.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - đến mương thủy lợi nhà ông Bính
Đất ở đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.450.000 1.000.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất ở đô thị 2.500.000 1.800.000 1.200.000 850.000
Huyện Sơn Hòa Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.900.000 1.300.000 900.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hồ Suối Bùn I
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 56 - Thị trấn Củng Sơn
Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá - đến đường ĐT 646 cũ)
Đất ở đô thị 390.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - đến đường 24/3
Đất ở đô thị 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường 24/3 vào 500m -
Đất ở đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m -
Đất ở đô thị 2.250.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m - đến giao đường Quy hoạch DS9
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ giao đường Quy hoạch DS9 - đến giao đường Quy hoạch DS8
Đất ở đô thị 3.850.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ giao đường Quy hoạch DS8 - đến giao đường Suối Bạc 4
Đất ở đô thị 4.350.000 3.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Đường nội bộ khu Thể dục thể thao - Thị trấn Củng Sơn
Từ giao đường Võ Thị Sáu - đến đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 700.000 550.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ cầu Sông Ba - đến giáp ranh xã Suối Bạc
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - đến đường vào bến nước Ông Đa
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 330.000 230.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
Đất TM-DV đô thị 850.000 550.000 350.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - đến trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất TM-DV đô thị 650.000 450.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - đến hết cầu Móng
Đất TM-DV đô thị 600.000 550.000 450.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 750.000 530.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 480.000 330.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 950.000 650.000 450.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 850.000 600.000 430.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến đường 24 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 850.000 600.000 430.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.100.000 730.000 500.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giao đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 750.000 530.000 380.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - đến đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 850.000 580.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ Đá
Đất TM-DV đô thị 850.000 650.000 450.000 330.000
Huyện Sơn Hòa Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 800.000 550.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 850.000 600.000 380.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - đến hồ Suối Bùn 2
Đất TM-DV đô thị 2.330.000 2.000.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.750.000 1.000.000 500.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - đến giao đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 750.000 530.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ Đá
Đất TM-DV đô thị 750.000 600.000 430.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ bờ Sông Ba - đến giao đường 24 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 500.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - đến mương thủy lợi nhà ông Bính
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 850.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.050.000 730.000 500.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 900.000 600.000 430.000
Huyện Sơn Hòa Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 950.000 650.000 450.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hồ Suối Bùn I
Đất TM-DV đô thị 750.000 600.000 450.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 56 - Thị trấn Củng Sơn
Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá - đến đường ĐT 646 cũ)
Đất TM-DV đô thị 200.000 140.000 100.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - đến đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 140.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường 24/3 vào 500m -
Đất TM-DV đô thị 350.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m -
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 750.000 450.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ tiếp theo vào 600m -
Đất TM-DV đô thị 1.930.000 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ tiếp theo - đến giao đường Suối Bạc 4
Đất TM-DV đô thị 2.180.000 1.500.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường nội bộ khu Thể dục thể thao - Thị trấn Củng Sơn
Từ giao đường Võ Thị Sáu - đến đường Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị 750.000 530.000 350.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ cầu Sông Ba - đến giáp ranh xã Suối Bạc
Đất SX-KD đô thị 320.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - đến đường vào bến nước Ông Đa
Đất SX-KD đô thị 520.000 360.000 260.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
Đất SX-KD đô thị 680.000 440.000 280.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - đến trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất SX-KD đô thị 520.000 360.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - đến hết cầu Móng
Đất SX-KD đô thị 480.000 440.000 360.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 840.000 600.000 420.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất SX-KD đô thị 720.000 520.000 380.000 260.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 760.000 520.000 360.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường số 11
Đất SX-KD đô thị 960.000 680.000 480.000 340.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến đường 24 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 680.000 480.000 340.000 240.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 880.000 580.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giao đường số 11
Đất SX-KD đô thị 840.000 600.000 420.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - đến đường số 11
Đất SX-KD đô thị 920.000 680.000 460.000 320.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ Đá
Đất SX-KD đô thị 680.000 520.000 360.000 260.000
Huyện Sơn Hòa Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 920.000 640.000 440.000 320.000
Huyện Sơn Hòa Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 840.000 680.000 480.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - đến hồ Suối Bùn 2
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 1.600.000 800.000 560.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.400.000 800.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - đến giao đường số 11
Đất SX-KD đô thị 840.000 600.000 420.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến hết khu Thổ Đá
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 340.000 240.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ bờ Sông Ba - đến giao đường 24 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 880.000 640.000 400.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - đến mương thủy lợi nhà ông Bính
Đất SX-KD đô thị 960.000 680.000 480.000 320.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 580.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 720.000 480.000 340.000
Huyện Sơn Hòa Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 760.000 520.000 360.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hồ Suối Bùn I
Đất SX-KD đô thị 600.000 480.000 360.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 56 - Thị trấn Củng Sơn
Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá - đến đường ĐT 646 cũ)
Đất SX-KD đô thị 160.000 110.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - đến đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 110.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường 24/3 vào 500m -
Đất SX-KD đô thị 280.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường 24 tháng 3 vào 400 m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 600.000 360.000 240.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ tiếp theo vào 600m -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 800.000 400.000 320.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐS6 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ tiếp theo - đến đường Suối Bạc 4
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.200.000 480.000 320.000
Huyện Sơn Hòa Đường nội bộ khu Thể dục thể thao - Thị trấn Củng Sơn
Từ giao đường Võ Thị Sáu - đến đường Hùng Vương)
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 280.000 220.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - đến cột Km36
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cột Km36 - đến Cầu Sông Con
Đất ở nông thôn 1.000.000 750.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào chùa Phước Điền
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.200.000 850.000 550.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên)
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giáp Quốc lộ 25 - đến cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - đến ngã tư thôn Thạnh Hội
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã tư thôn Thạnh Hội - đến ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - đến ngã tư nhà Ông Phụng
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã tư nhà Ông Phụng - đến giáp đường 24 tháng 3
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn Từ ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu Hòa Sơn -
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Hòa Sơn - đến đường vào Hồ Giếng Tiên
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn từ đường vào Hồ Giếng Tiên - đến ngã ba Trãng Sim
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà
Đoạn từ quán cơm Thanh Tâm - đến Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - đến nhà ông Thái
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Tuyến từ ngã ba sân banh - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Đất ở nông thôn 850.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến nhà cơ khí Thành Đạt
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn nhà cơ khí Thành Đạt - đến UBND Xã
Đất ở nông thôn 1.100.000 850.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ UBND xã + 150m (Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến hết UBND xã + 150m cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ hết UBND xã +150m - đến cầu Vực Cui
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ cầu Vực Cui - đến ranh giới xã Sơn Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 - đến Khu sinh thái Hoà Nguyên
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ ngã tư chợ Nguyên Cam - đến hết Suối Mè
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - đến hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 240.000 180.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 220.000 170.000 130.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.450.000 1.000.000 650.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - đến hết chợ Suối Bạc
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.800.000 1.300.000 900.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ chợ Suối Bạc - đến giao đường Suối Bạc 1
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.550.000 1.050.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.150.000 850.000 550.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - đến giáp ranh xã Eachà Rang
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 - 200 m
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - đến Quốc lộ 25 +200 m
Đất ở nông thôn 1.200.000 850.000 600.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25 +350 m - đến ranh giới xã Sơn Phước (Đoạn từ QL25 +200 m đến ranh giới xã Sơn Phước cũ)
Đất ở nông thôn 800.000 550.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn giáp đường Trần Phú - đến ngã 3 Suối Bạc 2
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 450.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Suối Bạc 2 - đến QL25
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 400.000 250.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh đường Trần Phú - đến giáp ranh Suối Bạc 4
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 700.000 450.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 4 - đến giáp ranh 24/3
Đất ở nông thôn 1.200.000 800.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Suối Bạc 3
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 3 - đến QL25
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 450.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến QL25)
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 700.000 450.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - đến ngã 3 (giao đường đi Hồ Bà Võ) + 100m
Đất ở nông thôn 850.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ mương suối vực - đến ngã 3 nhà ông Ksor Liếu
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25+200m -
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25+200m - đến ngã 3 Sáu Kham
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn giáp ĐH52 - đến ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - đến giáp xã Sơn Nguyên
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến đến Cầu Hiệp Lai
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 390.000 260.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Hiệp Lai - đến ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất ở nông thôn 550.000 650.000 325.000 234.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - đến ranh giới xã Sơn Hội
Đất ở nông thôn 416.000 350.000 299.000 208.000
Huyện Sơn Hòa Đường bê tông - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
từ nhà ông Ma Thành - đến Cây Da Ma Đen
Đất ở nông thôn 325.000 250.000 234.000 169.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 110.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 110.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến Cầu Suối Tre
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Suối Tre - đến Cầu Eachà Rang
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 290.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Eachà Rang - đến ranh giới xã Krông Pa
Đất ở nông thôn 350.000 240.000 170.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến ranh giới thị trấn Củng Sơn (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điệ
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 130.000 90.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất ở nông thôn 270.000 190.000 130.000 90.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - đến cầu Ma Va
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Ma Va - đến ranh giới xã Suối Trai
Đất ở nông thôn 130.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đường từ giao Quốc lộ 25 - đến điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang
Đất ở nông thôn 270.000 190.000 130.000 90.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - đến ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư -200 m - đến hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 250.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đường từ QL25 - đến hết đường bê tông buôn Khăm mới
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ QL25 - đến kênh mương
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 230.000 170.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ kênh mương - đến hết Buôn Học
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 - đến buôn Lé A (nhà H-Lem)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 230.000 170.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đi nghĩa địa thôn Phú Sơn -
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 230.000 170.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 220.000 160.000 120.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - đến ngã ba Hà Đô
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Hà Đô - đến ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - đến ranh giới xã Ea Chà Rang
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ UBND xã Suối Trai - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Cao Quốc Lập - đến giao đường ĐH 53
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - đến nhà Ông Ma Lim
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Ma Nga - đến nhà bà KPá Hờ Ân
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - đến nhà ông Ma Thoại
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Ngô Trung Điền - đến nhà Ông Ksor Y Tiên
Đất ở nông thôn 200.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 110.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 90.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - đến giáp UBND xã -150m
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 100.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ UBND xã -150m - đến đầu Dốc Đỏ
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - đến ranh giới xã Sơn Long
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 70.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Từ ranh giới huyện Tuy An - đến đường xã (đường từ giao ĐT 643 đến hồ Vân Hòa)
Đất ở nông thôn 750.000 550.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ ngã 3 giao đường xã (đường từ giao ĐT 643 - đến hồ Vân Hòa) đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa)
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - đến Hồ Suối Phèn (vị trí giao đường xã từ hồ Vân Hòa đến hồ Suối Phèn)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.500.000 2.300.000 2.000.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ hồ Suối Phèn - đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao)
Đất ở nông thôn 750.000 550.000 350.000 250.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - đến hết khu dân cư xóm Phong Cao
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - đến ranh giới xã Sơn Định
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 170.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - đến giao đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) (Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long
Đoạn từ giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An - đến giao với đường ĐT 643 (Đoạn từ ĐT643 đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao ĐT 643 - đến ngã ba hồ Vân Hòa (Đường ĐT 643 đến hồ Vân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao đường xã (Đường từ giao ĐT 643 - đến hồ Vân Hòa) đến hồ Vân Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao đường xã (ngã 3 chợ đồn) - đến giao đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ hồ Vân Hòa - đến Hồ Suối Phèn
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ quán Phong Thủy - đến giao đường ĐT 643
Đất ở nông thôn 750.000 530.000 370.000 250.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ nhà văn hóa thôn Suối Phèn - đến ngã 3 giao với đường ĐT650
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ hết xóm Trung Trinh - đến ngã tư UBND xã Sơn Long giao đường xã (đường từ quán Phong Thủy đến giao đường ĐT 643)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 100.000 95.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ ngã tư UBND xã Sơn Long - đến giao đường ĐT643
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 220.000 160.000 120.000 90.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - đến hết thôn Hòa Ngãi
Đất ở nông thôn 270.000 190.000 130.000 90.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - đến hết thôn Hòa Thuận (Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp thôn Hòa Thuận - đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - đến ngã tư đường ĐT 643 (Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 350.000 250.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - đến giáp ranh xã Sơn Hội
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - đến giao Quốc lộ 19C)
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giao ĐT 643 (mới) - đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) (Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 220.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình (cũ) -100 m - đến ngã tư Hòa Bình (cũ) +100m (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 220.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngả tư Hòa Bình (cũ) +100m - đến giao QL 19C
Đất ở nông thôn 450.000 320.000 220.000 150.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - đến ngã tư Hòa Bình cũ (UBND xã Sơn Định) (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Hòa Bình cũ - đến hết khu dân cư Gò Dư (nhà ông Mai Hoàng Vũ)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 120.000 90.000 70.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất ở nông thôn 250.000 180.000 130.000 90.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - đến ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất ở nông thôn 320.000 230.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - đến ranh giới xã Sơn Định
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - đến ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 180.000 130.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - đến đường vào đập hồ Tân Lương
Đất ở nông thôn 190.000 140.000 90.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương - đến cống (ruộng lúa nước) qua đường
Đất ở nông thôn 210.000 150.000 100.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) - đến ranh xã Phước Tân
Đất ở nông thôn 190.000 130.000 90.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê - đến hết UBND xã
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ UBND xã - đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH55 cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê - đến hết ranh nhà ông Ba Bình
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình - đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 110.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m - đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên
Đất ở nông thôn 200.000 150.000 100.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên - đến ranh giới xã Cà Lúi
Đất ở nông thôn 180.000 150.000 90.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 170.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 110.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - đến Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu (Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến ranh nhà ông Ra Lan Kính cũ)
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn từ Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - đến Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông (Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo cũ)
Đất ở nông thôn 230.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn từ Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - đến hết ranh xã Cà Lúi (Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo đến hết ranh xã Cà Lúi cũ)
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - đến đất sản xuất Ông Ma Linh
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Thơ - đến nhà ông Ma đường thôn Ma Lăng
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà bà Đẩy - đến Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà bà Xoan - đến Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Trường mầm non - đến nhà văn hóa xã Cà Lúi
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Bếp - đến Nghĩa địa thôn Ma Lưn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
UBND xã - đến Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Hương - đến nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Hưng - đến nhà Ông Loan thôn Ma Thìn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 140.000 100.000 70.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - đến hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất ở nông thôn 230.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Sơn Hội, huyện Sơn Hòa) (Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Qua
Đất ở nông thôn 180.000 130.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường Ma Y-Suối Đá -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ngã tư cầu Cà boong - đến hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2)
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - đến hết Lê Mo Thảo
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường từ ngã ba (giao ĐT646) đi Gia Trụ -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường Ma Y- - đến giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai (Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) cũ)
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp cầu Ca Boong - đến hết nghĩa địa thôn Ma Y
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp nghĩa địa thôn Ma Y - đến giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Đất ở nông thôn 150.000 110.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 130.000 90.000 60.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 100.000 80.000 60.000 50.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - đến cột Km36
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cột Km36 - đến Cầu Sông Con
Đất TM-DV nông thôn 400.000 300.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào chùa Phước Điền
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 480.000 340.000 220.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 200.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giáp Quốc lộ 25 - đến cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - đến ngã tư thôn Thạnh Hội
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã tư thôn Thạnh Hội - đến ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - đến ngã tư nhà Ông Phụng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã tư nhà Ông Phụng - đến giáp đường 24 tháng 3
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn Từ ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu Hòa Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Hòa Sơn - đến đường vào Hồ Giếng Tiên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn từ đường vào Hồ Giếng Tiên - đến ngã ba Trãng Sim
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà
Đoạn từ quán cơm Thanh Tâm - đến Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - đến nhà ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Tuyến từ ngã ba sân banh - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Đất TM-DV nông thôn 340.000 260.000 200.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến nhà cơ khí Thành Đạt
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn nhà cơ khí Thành Đạt - đến UBND Xã
Đất TM-DV nông thôn 440.000 340.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ UBND xã + 150m (Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến hết UBND xã + 150m cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ hết UBND xã +150m - đến cầu Vực Cui
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ cầu Vực Cui - đến ranh giới xã Sơn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 - đến Khu sinh thái Hoà Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ ngã tư chợ Nguyên Cam - đến hết Suối Mè
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - đến hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 72.000 48.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 68.000 52.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 800.000 580.000 400.000 260.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - đến hết chợ Suối Bạc
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 720.000 520.000 360.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ chợ Suối Bạc - đến giao đường Suối Bạc 1
Đất TM-DV nông thôn 840.000 620.000 420.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 460.000 340.000 220.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - đến giáp ranh xã Eachà Rang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25
Đất TM-DV nông thôn 880.000 620.000 440.000 320.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 - 200 m
Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - đến Quốc lộ 25 +200 m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 340.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25 +350 m - đến ranh giới xã Sơn Phước (Đoạn từ QL25 +200 m đến ranh giới xã Sơn Phước cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn giáp đường Trần Phú - đến ngã 3 Suối Bạc 2
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Suối Bạc 2 - đến QL25
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh đường Trần Phú - đến giáp ranh Suối Bạc 4
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 4 - đến giáp ranh 24/3
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Suối Bạc 3
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 3 - đến QL25
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 400.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến QL25)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - đến ngã 3 (giao đường đi Hồ Bà Võ) + 100m
Đất TM-DV nông thôn 340.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ mương suối vực - đến ngã 3 nhà ông Ksor Liếu
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25+200m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25+200m - đến ngã 3 Sáu Kham
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn giáp ĐH52 - đến ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - đến giáp xã Sơn Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến đến Cầu Hiệp Lai
Đất TM-DV nông thôn 312.000 218.000 156.000 104.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Hiệp Lai - đến ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất TM-DV nông thôn 220.000 260.000 130.000 94.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - đến ranh giới xã Sơn Hội
Đất TM-DV nông thôn 166.000 140.000 120.000 83.000
Huyện Sơn Hòa Đường bê tông - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
từ nhà ông Ma Thành - đến Cây Da Ma Đen
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 94.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 60.000 44.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 52.000 44.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến Cầu Suối Tre
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Suối Tre - đến Cầu Eachà Rang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 116.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Eachà Rang - đến ranh giới xã Krông Pa
Đất TM-DV nông thôn 140.000 96.000 68.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến ranh giới thị trấn Củng Sơn (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điệ
Đất TM-DV nông thôn 100.000 72.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất TM-DV nông thôn 108.000 76.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - đến cầu Ma Va
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Ma Va - đến ranh giới xã Suối Trai
Đất TM-DV nông thôn 52.000 40.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đường từ giao Quốc lộ 25 - đến điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang
Đất TM-DV nông thôn 108.000 76.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 40.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - đến ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư -200 m - đến hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 160.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đường từ QL25 - đến hết đường bê tông buôn Khăm mới
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ QL25 - đến kênh mương
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 92.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ kênh mương - đến hết Buôn Học
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 - đến buôn Lé A (nhà H-Lem)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 92.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đi nghĩa địa thôn Phú Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 92.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 64.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 64.000 48.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - đến ngã ba Hà Đô
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Hà Đô - đến ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - đến ranh giới xã Ea Chà Rang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ UBND xã Suối Trai - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Cao Quốc Lập - đến giao đường ĐH 53
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - đến nhà Ông Ma Lim
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Ma Nga - đến nhà bà KPá Hờ Ân
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - đến nhà ông Ma Thoại
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Ngô Trung Điền - đến nhà Ông Ksor Y Tiên
Đất TM-DV nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 44.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 36.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - đến giáp UBND xã -150m
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ UBND xã -150m - đến đầu Dốc Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - đến ranh giới xã Sơn Long
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 48.000 36.000 28.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Từ ranh giới huyện Tuy An - đến đường xã (đường từ giao ĐT 643 đến hồ Vân Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ ngã 3 giao đường xã (đường từ giao ĐT 643 - đến hồ Vân Hòa) đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - đến Hồ Suối Phèn (vị trí giao đường xã từ hồ Vân Hòa đến hồ Suối Phèn)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 1.000.000 920.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ hồ Suối Phèn - đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 220.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - đến hết khu dân cư xóm Phong Cao
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 100.000 72.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - đến ranh giới xã Sơn Định
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 68.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - đến giao đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) (Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long
Đoạn từ giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An - đến giao với đường ĐT 643 (Đoạn từ ĐT643 đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao ĐT 643 - đến ngã ba hồ Vân Hòa (Đường ĐT 643 đến hồ Vân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao đường xã (Đường từ giao ĐT 643 - đến hồ Vân Hòa) đến hồ Vân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao đường xã (ngã 3 chợ đồn) - đến giao đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ hồ Vân Hòa - đến Hồ Suối Phèn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ quán Phong Thủy - đến giao đường ĐT 643
Đất TM-DV nông thôn 300.000 212.000 148.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ nhà văn hóa thôn Suối Phèn - đến ngã 3 giao với đường ĐT650
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ hết xóm Trung Trinh - đến ngã tư UBND xã Sơn Long giao đường xã (đường từ quán Phong Thủy đến giao đường ĐT 643)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 40.000 38.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ ngã tư UBND xã Sơn Long - đến giao đường ĐT643
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 64.000 48.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - đến hết thôn Hòa Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 108.000 76.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - đến hết thôn Hòa Thuận (Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp thôn Hòa Thuận - đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - đến ngã tư đường ĐT 643 (Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 180.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 520.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - đến giáp ranh xã Sơn Hội
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - đến giao Quốc lộ 19C)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 520.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giao ĐT 643 (mới) - đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) (Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 128.000 88.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình (cũ) -100 m - đến ngã tư Hòa Bình (cũ) +100m (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 88.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngả tư Hòa Bình (cũ) +100m - đến giao QL 19C
Đất TM-DV nông thôn 180.000 128.000 88.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - đến ngã tư Hòa Bình cũ (UBND xã Sơn Định) (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Hòa Bình cũ - đến hết khu dân cư Gò Dư (nhà ông Mai Hoàng Vũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 48.000 36.000 28.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 72.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - đến ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 72.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất TM-DV nông thôn 128.000 92.000 64.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - đến ranh giới xã Sơn Định
Đất TM-DV nông thôn 112.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - đến ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 72.000 52.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - đến đường vào đập hồ Tân Lương
Đất TM-DV nông thôn 76.000 56.000 36.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương - đến cống (ruộng lúa nước) qua đường
Đất TM-DV nông thôn 84.000 60.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) - đến ranh xã Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 76.000 52.000 36.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê - đến hết UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 72.000
Huyện Sơn Hòa Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ UBND xã - đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH55 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê - đến hết ranh nhà ông Ba Bình
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình - đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 44.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m - đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên - đến ranh giới xã Cà Lúi
Đất TM-DV nông thôn 72.000 60.000 36.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m cũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 68.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 44.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - đến Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu (Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến ranh nhà ông Ra Lan Kính cũ)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn từ Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - đến Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông (Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo cũ)
Đất TM-DV nông thôn 92.000 64.000 48.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn từ Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - đến hết ranh xã Cà Lúi (Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo đến hết ranh xã Cà Lúi cũ)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - đến đất sản xuất Ông Ma Linh
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Thơ - đến nhà ông Ma đường thôn Ma Lăng
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà bà Đẩy - đến Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà bà Xoan - đến Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Trường mầm non - đến nhà văn hóa xã Cà Lúi
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Bếp - đến Nghĩa địa thôn Ma Lưn
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
UBND xã - đến Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Hương - đến nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Hưng - đến nhà Ông Loan thôn Ma Thìn
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 40.000 28.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 40.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - đến hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất TM-DV nông thôn 92.000 64.000 48.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Sơn Hội, huyện Sơn Hòa) (Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Qua
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường Ma Y-Suối Đá -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ngã tư cầu Cà boong - đến hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - đến hết Lê Mo Thảo
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường từ ngã ba (giao ĐT646) đi Gia Trụ -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường Ma Y- - đến giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai (Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp cầu Ca Boong - đến hết nghĩa địa thôn Ma Y
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp nghĩa địa thôn Ma Y - đến giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Đất TM-DV nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 52.000 36.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 40.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa - đến cột Km36
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cột Km36 - đến Cầu Sông Con
Đất SX-KD nông thôn 400.000 300.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Sông Con - đến đường vào chùa Phước Điền
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất SX-KD nông thôn 600.000 440.000 320.000 240.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 640.000 480.000 340.000 220.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc - đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 200.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Xã Sơn Hà
Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ giáp Quốc lộ 25 - đến cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - đến ngã tư thôn Thạnh Hội
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã tư thôn Thạnh Hội - đến ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - đến ngã tư nhà Ông Phụng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 51 - Xã Sơn Hà
Đoạn từ ngã tư nhà Ông Phụng - đến giáp đường 24 tháng 3
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn Từ ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu Hòa Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn từ cầu Hòa Sơn - đến đường vào Hồ Giếng Tiên
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Đoạn từ đường vào Hồ Giếng Tiên - đến ngã ba Trãng Sim
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà
Đoạn từ quán cơm Thanh Tâm - đến Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường liên thôn Dốc Cát - Xã Sơn Hà
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - đến nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Xã Sơn Hà
Tuyến từ ngã ba sân banh - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Đất SX-KD nông thôn 340.000 260.000 200.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hà
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến nhà cơ khí Thành Đạt
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn nhà cơ khí Thành Đạt - đến UBND Xã
Đất SX-KD nông thôn 440.000 340.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ UBND xã + 150m (Đoạn từ Cầu Ngã 2 - đến hết UBND xã + 150m cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ hết UBND xã +150m - đến cầu Vực Cui
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ cầu Vực Cui - đến ranh giới xã Sơn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 54 (Từ ĐT 650 đến cầu Nguyên Hà) - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - đến ranh giới xã Suối Bạc
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 - đến Khu sinh thái Hoà Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn từ ngã tư chợ Nguyên Cam - đến hết Suối Mè
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường giao thông nông thôn xã - Xã Sơn Nguyên
Đoạn giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - đến hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 72.000 48.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Nguyên
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 68.000 52.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà - đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 800.000 580.000 400.000 260.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú - đến hết chợ Suối Bạc
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 720.000 520.000 360.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ chợ Suối Bạc - đến giao đường Suối Bạc 1
Đất SX-KD nông thôn 840.000 620.000 420.000 280.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 - đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 460.000 340.000 220.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) - đến giáp ranh xã Eachà Rang
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường Trần Phú nối dài - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25
Đất SX-KD nông thôn 880.000 620.000 440.000 320.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Quốc lộ 25 - 200 m
Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m - đến Quốc lộ 25 +200 m
Đất SX-KD nông thôn 480.000 340.000 240.000 160.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25 +350 m - đến ranh giới xã Sơn Phước (Đoạn từ QL25 +200 m đến ranh giới xã Sơn Phước cũ)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn giáp đường Trần Phú - đến ngã 3 Suối Bạc 2
Đất SX-KD nông thôn 560.000 400.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 1 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Suối Bạc 2 - đến QL25
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 2 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh đường Trần Phú - đến giáp ranh Suối Bạc 4
Đất SX-KD nông thôn 560.000 400.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 4 - đến giáp ranh 24/3
Đất SX-KD nông thôn 480.000 320.000 220.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn - đến Suối Bạc 3
Đất SX-KD nông thôn 1.840.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường Suối Bạc 4 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh Suối Bạc 3 - đến QL25
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 400.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
từ ranh giới thị trấn Củng Sơn - đến QL25)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 140.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) - đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 280.000 180.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m - đến ngã 3 (giao đường đi Hồ Bà Võ) + 100m
Đất SX-KD nông thôn 340.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ) - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ mương suối vực - đến ngã 3 nhà ông Ksor Liếu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25+200m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ QL25+200m - đến ngã 3 Sáu Kham
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn giáp ĐH52 - đến ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH54 - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - đến giáp xã Sơn Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã: - Xã Suối Bạc (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến đến Cầu Hiệp Lai
Đất SX-KD nông thôn 312.000 218.000 156.000 104.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Hiệp Lai - đến ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Đất SX-KD nông thôn 220.000 260.000 130.000 94.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - đến ranh giới xã Sơn Hội
Đất SX-KD nông thôn 166.000 140.000 120.000 83.000
Huyện Sơn Hòa Đường bê tông - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
từ nhà ông Ma Thành - đến Cây Da Ma Đen
Đất SX-KD nông thôn 130.000 100.000 94.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 60.000 44.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Phước (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 52.000 44.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc - đến Cầu Suối Tre
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Suối Tre - đến Cầu Eachà Rang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 116.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Eachà Rang - đến ranh giới xã Krông Pa
Đất SX-KD nông thôn 140.000 96.000 68.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến ranh giới thị trấn Củng Sơn (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điệ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 72.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 - đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 76.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - đến cầu Ma Va
Đất SX-KD nông thôn 80.000 56.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Ma Va - đến ranh giới xã Suối Trai
Đất SX-KD nông thôn 52.000 40.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Đường từ giao Quốc lộ 25 - đến điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang
Đất SX-KD nông thôn 108.000 76.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Eachà Rang (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 40.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang - đến ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư -200 m - đến hết ranh trường Trung học cơ sở
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở - đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 160.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 25 - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đường từ QL25 - đến hết đường bê tông buôn Khăm mới
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ QL25 - đến kênh mương
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 92.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Đoạn từ kênh mương - đến hết Buôn Học
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 - đến buôn Lé A (nhà H-Lem)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 92.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Xã Krông Pa (xã miền núi)
Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đi nghĩa địa thôn Phú Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 92.000 68.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 64.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Krông Pa (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 64.000 48.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn - đến ngã ba Hà Đô
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Hà Đô - đến ngã ba đi thôn Hoàn Thành
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH 53 - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành - đến ranh giới xã Ea Chà Rang
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ UBND xã Suối Trai - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Cao Quốc Lập - đến giao đường ĐH 53
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - đến nhà Ông Ma Lim
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Ma Nga - đến nhà bà KPá Hờ Ân
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - đến nhà ông Ma Thoại
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Xã Suối Trai (xã miền núi)
Đường từ nhà ông Ngô Trung Điền - đến nhà Ông Ksor Y Tiên
Đất SX-KD nông thôn 80.000 72.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 44.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Suối Trai (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 36.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên - đến giáp UBND xã -150m
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ UBND xã -150m - đến đầu Dốc Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ) - Xã Sơn Xuân
Đoạn từ đầu Dốc Đỏ - đến ranh giới xã Sơn Long
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Xuân
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 36.000 28.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Từ ranh giới huyện Tuy An - đến đường xã (đường từ giao ĐT 643 đến hồ Vân Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 160.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ ngã 3 giao đường xã (đường từ giao ĐT 643 - đến hồ Vân Hòa) đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) - đến Hồ Suối Phèn (vị trí giao đường xã từ hồ Vân Hòa đến hồ Suối Phèn)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 1.000.000 920.000 800.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ hồ Suối Phèn - đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 220.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) - đến hết khu dân cư xóm Phong Cao
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 72.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ) - Xã Sơn Long
Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao - đến ranh giới xã Sơn Định
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 68.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân - đến giao đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) (Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 650 - Xã Sơn Long
Đoạn từ giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An - đến giao với đường ĐT 643 (Đoạn từ ĐT643 đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao ĐT 643 - đến ngã ba hồ Vân Hòa (Đường ĐT 643 đến hồ Vân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao đường xã (Đường từ giao ĐT 643 - đến hồ Vân Hòa) đến hồ Vân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ giao đường xã (ngã 3 chợ đồn) - đến giao đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ hồ Vân Hòa - đến Hồ Suối Phèn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ quán Phong Thủy - đến giao đường ĐT 643
Đất SX-KD nông thôn 300.000 212.000 148.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ nhà văn hóa thôn Suối Phèn - đến ngã 3 giao với đường ĐT650
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ hết xóm Trung Trinh - đến ngã tư UBND xã Sơn Long giao đường xã (đường từ quán Phong Thủy đến giao đường ĐT 643)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 40.000 38.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường 643 cũ) - Xã Sơn Long
Đường từ ngã tư UBND xã Sơn Long - đến giao đường ĐT643
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 88.000 64.000 48.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Long
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân - đến hết thôn Hòa Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 108.000 76.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi - đến hết thôn Hòa Thuận (Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giáp thôn Hòa Thuận - đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m - đến ngã tư đường ĐT 643 (Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 140.000 100.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 520.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) - đến giáp ranh xã Sơn Hội
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT 643 - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long - đến giao Quốc lộ 19C)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 520.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ giao ĐT 643 (mới) - đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) (Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 128.000 88.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình (cũ) -100 m - đến ngã tư Hòa Bình (cũ) +100m (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 88.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngả tư Hòa Bình (cũ) +100m - đến giao QL 19C
Đất SX-KD nông thôn 180.000 128.000 88.000 60.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) - đến ngã tư Hòa Bình cũ (UBND xã Sơn Định) (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sơn Hòa Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ) - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Hòa Bình cũ - đến hết khu dân cư Gò Dư (nhà ông Mai Hoàng Vũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Định (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 36.000 28.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước - đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 72.000 52.000 36.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) - đến ngã tư chợ Trà kê +200m
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 72.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m - đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
Đất SX-KD nông thôn 128.000 92.000 64.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ - đến ranh giới xã Sơn Định
Đất SX-KD nông thôn 112.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) - đến ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 72.000 52.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) - đến đường vào đập hồ Tân Lương
Đất SX-KD nông thôn 76.000 56.000 36.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương - đến cống (ruộng lúa nước) qua đường
Đất SX-KD nông thôn 84.000 60.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) - đến ranh xã Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 76.000 52.000 36.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê - đến hết UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 72.000
Huyện Sơn Hòa Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ UBND xã - đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH55 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê - đến hết ranh nhà ông Ba Bình
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình - đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 44.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m - đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 40.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên - đến ranh giới xã Cà Lúi
Đất SX-KD nông thôn 72.000 60.000 36.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) - đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 68.000 48.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Hội (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 44.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - đến Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu (Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến ranh nhà ông Ra Lan Kính cũ)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn từ Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu - đến Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông (Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo cũ)
Đất SX-KD nông thôn 92.000 64.000 48.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐH55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Đoạn từ Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông - đến hết ranh xã Cà Lúi (Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo đến hết ranh xã Cà Lúi cũ)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà rông văn hóa thôn Ma Nhe - đến đất sản xuất Ông Ma Linh
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Thơ - đến nhà ông Ma đường thôn Ma Lăng
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà bà Đẩy - đến Nhà rông văn hóa thôn Ma Thìn
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà bà Xoan - đến Nhà ông Ma Đó thôn Ma Lăn
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Trường mầm non - đến nhà văn hóa xã Cà Lúi
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Bếp - đến Nghĩa địa thôn Ma Lưn
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
UBND xã - đến Nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Ma Hương - đến nghĩa địa thôn Ma Đĩa
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường từ giao đường ĐH 55 - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Nhà ông Hưng - đến nhà Ông Loan thôn Ma Thìn
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 40.000 28.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Cà Lúi (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 40.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội - đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh - đến hết ranh nhà ông Sô Đồng
Đất SX-KD nông thôn 92.000 64.000 48.000 32.000
Huyện Sơn Hòa Đường ĐT646 - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng - đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Sơn Hội, huyện Sơn Hòa) (Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Qua
Đất SX-KD nông thôn 72.000 52.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường Ma Y-Suối Đá -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp ngã tư cầu Cà boong - đến hết trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2)
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ trường tiểu học - trung học cơ sở (cấp 2) đi - đến hết Lê Mo Thảo
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường từ ngã ba (giao ĐT646) đi Gia Trụ -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đường Ma Y- - đến giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai (Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp cầu Ca Boong - đến hết nghĩa địa thôn Ma Y
Đất SX-KD nông thôn 64.000 48.000 36.000 28.000
Huyện Sơn Hòa Đường Liên thôn - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Đoạn từ giáp nghĩa địa thôn Ma Y - đến giáp ranh xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
Đất SX-KD nông thôn 60.000 44.000 32.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 52.000 36.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Các đường, đoạn đường trong xã - Xã Phước Tân (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 40.000 32.000 24.000 20.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 33.000 30.000 26.000 23.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 24.000 21.000 17.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 30.000 26.000 24.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000 9.000 6.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 10.000 4.500 3.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 10.000 4.500 3.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 28.000 24.000 21.000 17.000
Huyện Sơn Hòa Thị trấn Củng Sơn và các xã
-
Đất nông nghiệp khác 14.000 12.000 10.500 8.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Sơn Hòa Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ cầu Sông Ba - đến giáp ranh xã Suối Bạc
Đất ở đô thị 800.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - đến đường vào bến nước Ông Đa
Đất ở đô thị 1.300.000 900.000 650.000 450.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
Đất ở đô thị 1.700.000 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - đến trụ sở UBND thị trấn cũ
Đất ở đô thị 1.300.000 900.000 550.000 350.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - đến hết cầu Móng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
Huyện Sơn Hòa Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ cầu Móng - đến ranh giới xã Suối Bạc (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Đất ở đô thị 1.200.000 1.100.000 900.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Hồ Suối Bùn I
Đất ở đô thị 1.800.000 1.300.000 950.000 650.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.800.000 1.900.000 1.300.000 900.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường số 11
Đất ở đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 850.000
Huyện Sơn Hòa Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường số 11 - đến đường 24 tháng 3
Đất ở đô thị 1.700.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - đến Trần Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Sơn Hòa Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giao đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.000.000 2.200.000 1.450.000 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sơn Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?