Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Sông Hinh năm 2025

Khu vực: huyện Sông Hinh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 2.500 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - đến giáp khu dân cư khu phố 1
Đất ở đô thị 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Sông Hinh Đường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
Huyện Sông Hinh Đường Y Nộ (điểm đầu giáp đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
Đất ở đô thị 1.500.000 1.350.000 1.000.000 700.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - đến giáp ranh xã EaBia
Đất ở đô thị 1.100.000 1.000.000 900.000 700.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Đất ở đô thị 7.700.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - đến giáp đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 4.000.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.550.000 1.400.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - đến cầu Ea Bia
Đất ở đô thị 2.000.000 1.350.000 900.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 5.800.000 3.450.000 2.300.000 1.150.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
Đất ở đô thị 3.500.000 2.300.000 1.750.000 1.150.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - đến giáp trạm y tế thị trấn (Quốc lộ 29 cũ)
Đất ở đô thị 3.200.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - đến giáp ranh giới xã Ea Bar (Quốc lộ 29 cũ)
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 400.000 250.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.300.000 1.500.000 1.050.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.100.000 1.400.000 1.000.000 550.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 5.900.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - đến cống số 2
Đất ở đô thị 2.400.000 1.700.000 1.100.000 700.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cống số 2 - đến giáp ngã ba đường BT đi buôn La Bách (đối diện NVH buôn La Diêm)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.550.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Sông Hinh Đường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp bến xe
Đất ở đô thị 4.800.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Du - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.400.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 10.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 5.300.000 3.750.000 2.250.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.000.000 2.700.000 1.900.000 1.450.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.800.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.900.000 2.000.000 1.450.000
Huyện Sông Hinh Đường nội thị - Thị trấn Hai Riêng
đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.350.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ điểm cụm công nghiệp (giáp ranh giới xã EaBia) - đến giáp cổng chào Khu Phố 1
Đất ở đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cổng chào - đến Khu phố 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh
Đất ở đô thị 1.700.000 1.300.000 900.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cổng nhà thờ Sông Hinh - đến giáp cầu Buôn thô (Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo) cũ)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 700.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - đến Chi nhánh điện Sông Hinh
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - đến giáp Huyện đội
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Huyện đội - đến ngã ba Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - đến Nhà khách UBND huyện
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ nhà khách UBND huyện - đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường
Đất ở đô thị 10.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.600.000 4.000.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - đến cầu tràn suối Bệnh viện
Đất ở đô thị 2.200.000 1.700.000 1.100.000 700.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 4.800.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi - đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.800.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sông Hinh Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.900.000 2.300.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sông Hinh Đường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.900.000 2.000.000 1.450.000
Huyện Sông Hinh Đường Cao Bá Quát (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.700.000 1.400.000 1.200.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Dũng (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.350.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Sông Hinh Đường Tản Đà (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.100.000 900.000 800.000
Huyện Sông Hinh Các đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài - đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.300.000 850.000 500.000
Huyện Sông Hinh Đường Phan Bội Châu (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.900.000 1.300.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Huyền Trân Công Chúa (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.900.000 1.300.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645) cũ)
Đất ở đô thị 1.400.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.400.000 1.000.000 550.000
Huyện Sông Hinh Đường Huỳnh Thúc Kháng (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 8 cũ)
Đất ở đô thị 1.900.000 1.300.000 850.000 500.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến giáp nghĩa địa Suối Mây
Đất ở đô thị 2.650.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ nghĩa địa Suối Mây - đến giáp ranh giới xã Đức Bình Tây
Đất ở đô thị 1.100.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Các đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất ở đô thị 1.300.000 950.000 650.000 300.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - đến giáp khu dân cư khu phố 1
Đất TM-DV đô thị 350.000 250.000 175.000 125.000
Huyện Sông Hinh Đường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 1.450.000 1.025.000 775.000
Huyện Sông Hinh Đường Y Nộ (điểm đầu giáp đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 350.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 375.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
Đất TM-DV đô thị 750.000 675.000 500.000 350.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - đến giáp ranh xã EaBia
Đất TM-DV đô thị 550.000 500.000 450.000 350.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - đến giáp đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.750.000 1.000.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.500.000 750.000 500.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.275.000 700.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - đến cầu Ea Bia
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 675.000 450.000 300.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 1.450.000 1.025.000 775.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.125.000 900.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.750.000 2.050.000 1.375.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.725.000 1.150.000 575.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.150.000 875.000 575.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - đến giáp trạm y tế thị trấn (Quốc lộ 29 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)
Đất TM-DV đô thị 750.000 500.000 350.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - đến giáp ranh giới xã Ea Bar (Quốc lộ 29 cũ)
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 200.000 125.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 750.000 525.000 300.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 700.000 500.000 275.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 1.450.000 1.025.000 775.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.750.000 2.050.000 1.375.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.950.000 1.950.000 1.300.000 650.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - đến cống số 2
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 850.000 550.000 350.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cống số 2 - đến giáp ngã ba đường BT đi buôn La Bách (đối diện NVH buôn La Diêm)
Đất TM-DV đô thị 750.000 500.000 350.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.275.000 900.000 675.000
Huyện Sông Hinh Đường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.250.000 850.000 650.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.750.000 2.050.000 1.375.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp bến xe
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Du - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.125.000 900.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 1.450.000 1.025.000 775.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.200.000 750.000 550.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.125.000 900.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 2.250.000 1.500.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.875.000 1.125.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.350.000 950.000 725.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.125.000 900.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.450.000 1.000.000 725.000
Huyện Sông Hinh Đường nội thị - Thị trấn Hai Riêng
đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 675.000 600.000 500.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ điểm cụm công nghiệp (giáp ranh giới xã EaBia) - đến giáp cổng chào Khu Phố 1
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 350.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cổng chào - đến Khu phố 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh
Đất TM-DV đô thị 850.000 650.000 450.000 300.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cổng nhà thờ Sông Hinh - đến giáp cầu Buôn thô (Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo) cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 750.000 500.000 350.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - đến Chi nhánh điện Sông Hinh
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 375.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - đến giáp Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Huyện đội - đến ngã ba Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - đến Nhà khách UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 2.750.000 2.050.000 1.375.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ nhà khách UBND huyện - đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 2.550.000 1.700.000 850.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - đến cầu tràn suối Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 850.000 550.000 350.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi - đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 900.000 750.000 500.000
Huyện Sông Hinh Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.450.000 1.150.000 750.000 500.000
Huyện Sông Hinh Đường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.450.000 1.000.000 725.000
Huyện Sông Hinh Đường Cao Bá Quát (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 850.000 700.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Dũng (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 675.000 600.000 500.000
Huyện Sông Hinh Đường Tản Đà (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 550.000 450.000 400.000
Huyện Sông Hinh Các đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài - đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
Đất TM-DV đô thị 950.000 650.000 425.000 250.000
Huyện Sông Hinh Đường Phan Bội Châu (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 950.000 650.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Huyền Trân Công Chúa (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 950.000 650.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645) cũ)
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 350.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 700.000 500.000 275.000
Huyện Sông Hinh Đường Huỳnh Thúc Kháng (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 8 cũ)
Đất TM-DV đô thị 950.000 650.000 425.000 250.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến giáp nghĩa địa Suối Mây
Đất TM-DV đô thị 1.325.000 1.050.000 750.000 500.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ nghĩa địa Suối Mây - đến giáp ranh giới xã Đức Bình Tây
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Các đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 650.000 475.000 325.000 150.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - đến giáp khu dân cư khu phố 1
Đất SX-KD đô thị 280.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Sông Hinh Đường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
Huyện Sông Hinh Đường Y Nộ (điểm đầu giáp đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 640.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Sông Hinh Đường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
Đất SX-KD đô thị 600.000 540.000 400.000 280.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - đến giáp ranh xã EaBia
Đất SX-KD đô thị 440.000 400.000 360.000 280.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - đến giáp đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.400.000 800.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.200.000 720.000 480.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 1.020.000 560.000 320.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - đến cầu Ea Bia
Đất SX-KD đô thị 800.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 900.000 720.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng - đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 1.380.000 920.000 460.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 920.000 700.000 460.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ - đến giáp trạm y tế thị trấn (Quốc lộ 29 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ trạm y tế thị trấn - đến ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken - đến giáp ranh giới xã Ea Bar (Quốc lộ 29 cũ)
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 160.000 100.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 920.000 600.000 420.000 240.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 840.000 560.000 400.000 220.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Thành Phương - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền - đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.360.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng - đến cống số 2
Đất SX-KD đô thị 960.000 680.000 440.000 280.000
Huyện Sông Hinh Đường Lương Văn Chánh - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cống số 2 - đến giáp ngã ba đường BT đi buôn La Bách (đối diện NVH buôn La Diêm)
Đất SX-KD đô thị 600.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Sông Hinh Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 1.020.000 720.000 540.000
Huyện Sông Hinh Đường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 680.000 520.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Lương Văn Chánh - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.280.000 960.000 640.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến giáp bến xe
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.280.000 960.000 640.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Du - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 900.000 720.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 1.160.000 820.000 620.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 960.000 600.000 440.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 900.000 720.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.080.000 760.000 580.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 900.000 720.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.280.000 960.000 640.000
Huyện Sông Hinh Đường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.160.000 800.000 580.000
Huyện Sông Hinh Đường nội thị - Thị trấn Hai Riêng
đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 -
Đất SX-KD đô thị 880.000 540.000 480.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ điểm cụm công nghiệp (giáp ranh giới xã EaBia) - đến giáp cổng chào Khu Phố 1
Đất SX-KD đô thị 560.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cổng chào - đến Khu phố 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh
Đất SX-KD đô thị 680.000 520.000 360.000 240.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ cổng nhà thờ Sông Hinh - đến giáp cầu Buôn thô (Quốc lộ 29: Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đường Trần Hưng Đạo) cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000 280.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - đến Chi nhánh điện Sông Hinh
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - đến giáp Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.200.000 720.000 480.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Huyện đội - đến ngã ba Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - đến Nhà khách UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.200.000 1.640.000 1.100.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ nhà khách UBND huyện - đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.040.000 1.360.000 680.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.600.000 960.000 640.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - đến cầu tràn suối Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 880.000 680.000 440.000 280.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.280.000 960.000 640.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi - đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 720.000 600.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.160.000 920.000 600.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.160.000 800.000 580.000
Huyện Sông Hinh Đường Cao Bá Quát (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 680.000 560.000 480.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Dũng (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 880.000 540.000 480.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Tản Đà (Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 440.000 360.000 320.000
Huyện Sông Hinh Các đường Khu dân cư Khu phố 8 - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài - đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
Đất SX-KD đô thị 760.000 520.000 340.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường Phan Bội Châu (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 760.000 520.000 320.000
Huyện Sông Hinh Đường Huyền Trân Công Chúa (Đường Khu dân cư Khu phố 7 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 760.000 520.000 320.000
Huyện Sông Hinh Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 - đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645) cũ)
Đất SX-KD đô thị 560.000 400.000 280.000 160.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn - đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)
Đất SX-KD đô thị 840.000 560.000 400.000 220.000
Huyện Sông Hinh Đường Huỳnh Thúc Kháng (Các đường Khu dân cư Khu phố 8) - Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 8 cũ)
Đất SX-KD đô thị 760.000 520.000 340.000 200.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đường từ ngã ba quốc lộ 29 - đến giáp nghĩa địa Suối Mây
Đất SX-KD đô thị 1.060.000 840.000 600.000 400.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ nghĩa địa Suối Mây - đến giáp ranh giới xã Đức Bình Tây
Đất SX-KD đô thị 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng
Các đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 520.000 380.000 260.000 120.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Nhau - đến kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 250.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh - đến hết Thôn Suối Biểu
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Thôn Suối Biểu - đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến hết kênh T20
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Sông Hinh Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ kênh T20 - đến hết thôn Hà Giang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến niệm Phật đường Sơn Giang (đoạn Quốc lộ 29 đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - đến hết thôn Hà Giang (Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang đến hết trường mầm non Sơn Giang cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 200.000 170.000 150.000 110.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang - đến hết nhà ông Thân (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Thân - đến điểm trường TH Tân Lập
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 270.000 200.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm trường TH Tân Lập - đến cầu Suối Cạn
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Suối Cạn - đến cầu Sông Hinh (Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) đến cầu Sông Hinh cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 300.000 230.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 29 - đến trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - đến hết cây xăng Bình Giang
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 250.000 150.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ Ngã Tư Tân Lập - đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 130.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 180.000 150.000 110.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Hinh - đến cầu suối Dù
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 300.000 250.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối Dù - đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN - đến ranh giới thị trấn Hai Riêng
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) - đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách)
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) - đến giáp ranh giới xã EaTrol
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đường từ tràn suối Bệnh viện - đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.100.000 800.000 400.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 250.000 220.000 190.000 180.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 200.000 170.000 150.000 140.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - đến cầu ông Nãy
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu ông Nãy - đến Nhà máy keo (Đoạn từ cầu ông Nãy đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 200.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Nhà máy keo - đến hết nhà máy Granit Tú Mai (Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng cũ)
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 300.000 220.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà máy Granit Tú Mai - đến giáp ranh giới thị trấn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - đến ngã 3 nhà ông Hổng (Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây cũ)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Hồng - đến giáp nhà bà Bùi Thị Toàn (Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây đến cuối thôn Tuy Bình cũ)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 130.000
Huyện Sông Hinh Đường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp cây xăng Hataco
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Sông Hinh Đường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) đi - đến giáp đường số 9
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 220.000 150.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - đến giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 200.000 180.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba QL19C - đến giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 200.000 180.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối tre đi đập thủy điện - đến giáp ranh giới thị trấn
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 170.000
Huyện Sông Hinh Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Đường D4 - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Các đường rộng 6m còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Đường số 9 - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Tuy Bình - đến giáp Quốc lộ 19C
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 170.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 300.000 220.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 180.000 130.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã EaBia - đến Tràn buôn Thu
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ tràn buôn Thu - đến Cầu suối EaTrol
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 220.000 180.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối EaTrol - đến giáp ranh giới xã Sông Hinh
Đất ở nông thôn 220.000 150.000 130.000 100.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 130.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - đến ngã 3 đường đi Suối tre
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 105.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - đến ngã 3 thôn Bình Yên
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 120.000 105.000
Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - đến cuối trường THCS xã Sông Hinh
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 110.000 100.000
Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 100.000 90.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 140.000 110.000 100.000 90.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 130.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - đến ngã ba đi buôn Ken xã EaBá
Đất ở nông thôn 480.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - đến UBND xã (trụ sở mới)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 350.000 210.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - đến cầu buôn Chung
Đất ở nông thôn 450.000 380.000 300.000 200.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Buôn Chung - đến giáp ranh giới xã EaLy
Đất ở nông thôn 1.050.000 700.000 490.000 350.000
Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)
Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645) -
Đất ở nông thôn 390.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)
Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14m) -
Đất ở nông thôn 340.000 240.000 170.000 120.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến cống mỏ đá
Đất ở nông thôn 590.000 410.000 290.000 200.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ cống mỏ đá - đến ngã ba đi xã EaBá
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 220.000 160.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - đến ranh giới xã Ea Lâm
Đất ở nông thôn 270.000 210.000 140.000 110.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng - đến ngã 3 thôn EaDin
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 210.000 160.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 180.000 150.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 80.000 70.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - đến tràn Thanh niên xung phong
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - đến ngã ba đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 280.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông - đến cầu EaLy
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 220.000 150.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu EaLy - đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 220.000 140.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến Km492
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ Km492 - đến ngã ba đi thôn Tân Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đường từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến trường Tiểu học Tân Lập
Đất ở nông thôn 1.100.000 760.000 520.000 360.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - đến Km481 (gần cống EaSai)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - đến giáp ranh xã EaBar
Đất ở nông thôn 340.000 260.000 180.000 140.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Trung tâm văn hóa xã - đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 140.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 190.000 160.000 130.000 110.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 170.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBá (Xã miền núi)
Quốc lộ 29 -
Đất ở nông thôn 480.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 240.000 190.000 140.000 110.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 170.000 140.000 110.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Nhau - đến kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh - đến hết Thôn Suối Biểu
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Thôn Suối Biểu - đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến hết kênh T20
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ kênh T20 - đến hết thôn Hà Giang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến niệm Phật đường Sơn Giang (đoạn Quốc lộ 29 đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - đến hết thôn Hà Giang (Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang đến hết trường mầm non Sơn Giang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 68.000 60.000 44.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang - đến hết nhà ông Thân (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Thân - đến điểm trường TH Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 108.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm trường TH Tân Lập - đến cầu Suối Cạn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Suối Cạn - đến cầu Sông Hinh (Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) đến cầu Sông Hinh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 120.000 92.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 29 - đến trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - đến hết cây xăng Bình Giang
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ Ngã Tư Tân Lập - đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 52.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 60.000 44.000 40.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Hinh - đến cầu suối Dù
Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 120.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối Dù - đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN - đến ranh giới thị trấn Hai Riêng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) - đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) - đến giáp ranh giới xã EaTrol
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đường từ tràn suối Bệnh viện - đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 440.000 320.000 160.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 88.000 76.000 72.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 68.000 60.000 56.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - đến cầu ông Nãy
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu ông Nãy - đến Nhà máy keo (Đoạn từ cầu ông Nãy đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Nhà máy keo - đến hết nhà máy Granit Tú Mai (Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 120.000 88.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà máy Granit Tú Mai - đến giáp ranh giới thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - đến ngã 3 nhà ông Hổng (Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Hồng - đến giáp nhà bà Bùi Thị Toàn (Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây đến cuối thôn Tuy Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 52.000
Huyện Sông Hinh Đường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp cây xăng Hataco
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) đi - đến giáp đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 160.000 108.000 88.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - đến giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 80.000 72.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba QL19C - đến giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 80.000 72.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối tre đi đập thủy điện - đến giáp ranh giới thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 68.000
Huyện Sông Hinh Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Đường D4 - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Các đường rộng 6m còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Đường số 9 - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Tuy Bình - đến giáp Quốc lộ 19C
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 68.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 88.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 72.000 52.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã EaBia - đến Tràn buôn Thu
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ tràn buôn Thu - đến Cầu suối EaTrol
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 88.000 72.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối EaTrol - đến giáp ranh giới xã Sông Hinh
Đất TM-DV nông thôn 88.000 60.000 52.000 40.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 52.000 40.000 36.000 32.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - đến ngã 3 đường đi Suối tre
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000 42.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - đến ngã 3 thôn Bình Yên
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 52.000 44.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000 42.000
Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - đến cuối trường THCS xã Sông Hinh
Đất TM-DV nông thôn 60.000 48.000 44.000 40.000
Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - đến hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 56.000 44.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 44.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 52.000 40.000 36.000 32.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - đến ngã ba đi buôn Ken xã EaBá
Đất TM-DV nông thôn 192.000 128.000 96.000 64.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - đến UBND xã (trụ sở mới)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 140.000 84.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - đến cầu buôn Chung
Đất TM-DV nông thôn 180.000 152.000 120.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Buôn Chung - đến giáp ranh giới xã EaLy
Đất TM-DV nông thôn 420.000 280.000 196.000 140.000
Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)
Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645) -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)
Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 68.000 48.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến cống mỏ đá
Đất TM-DV nông thôn 236.000 164.000 116.000 80.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ cống mỏ đá - đến ngã ba đi xã EaBá
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 88.000 64.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - đến ranh giới xã Ea Lâm
Đất TM-DV nông thôn 108.000 84.000 56.000 44.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng - đến ngã 3 thôn EaDin
Đất TM-DV nông thôn 128.000 104.000 84.000 64.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 60.000 40.000 32.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 60.000 40.000 32.000 28.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - đến tràn Thanh niên xung phong
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - đến ngã ba đường Trường Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000 112.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông - đến cầu EaLy
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 88.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu EaLy - đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 108.000 88.000 56.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến Km492
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ Km492 - đến ngã ba đi thôn Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 40.000 32.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đường từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến trường Tiểu học Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 440.000 304.000 208.000 144.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - đến Km481 (gần cống EaSai)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - đến giáp ranh xã EaBar
Đất TM-DV nông thôn 136.000 104.000 72.000 56.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Trung tâm văn hóa xã - đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 76.000 64.000 52.000 44.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000 40.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBá (Xã miền núi)
Quốc lộ 29 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 128.000 96.000 64.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 76.000 56.000 44.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 44.000 32.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Nhau - đến kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh - đến hết Thôn Suối Biểu
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Thôn Suối Biểu - đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến hết kênh T20
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ kênh T20 - đến hết thôn Hà Giang
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến niệm Phật đường Sơn Giang (đoạn Quốc lộ 29 đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - đến hết thôn Hà Giang (Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang đến hết trường mầm non Sơn Giang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 68.000 60.000 44.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang - đến hết nhà ông Thân (Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Thân - đến điểm trường TH Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 108.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm trường TH Tân Lập - đến cầu Suối Cạn
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Suối Cạn - đến cầu Sông Hinh (Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) đến cầu Sông Hinh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 120.000 92.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 29 - đến trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - đến hết cây xăng Bình Giang
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Đoạn từ Ngã Tư Tân Lập - đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 52.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 60.000 44.000 40.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Hinh - đến cầu suối Dù
Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 120.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối Dù - đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN - đến ranh giới thị trấn Hai Riêng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 160.000 100.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) - đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) - đến giáp ranh giới xã EaTrol
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Đường từ tràn suối Bệnh viện - đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 440.000 320.000 160.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 88.000 76.000 72.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 68.000 60.000 56.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - đến cầu ông Nãy
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 160.000 120.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu ông Nãy - đến Nhà máy keo (Đoạn từ cầu ông Nãy đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Nhà máy keo - đến hết nhà máy Granit Tú Mai (Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 120.000 88.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà máy Granit Tú Mai - đến giáp ranh giới thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - đến ngã 3 nhà ông Hổng (Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây cũ)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Hồng - đến giáp nhà bà Bùi Thị Toàn (Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây đến cuối thôn Tuy Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 52.000
Huyện Sông Hinh Đường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp cây xăng Hataco
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) đi - đến giáp đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 160.000 108.000 88.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - đến giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 80.000 72.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba QL19C - đến giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 80.000 72.000
Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối tre đi đập thủy điện - đến giáp ranh giới thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 68.000
Huyện Sông Hinh Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Đường D4 - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Các đường rộng 6m còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Sông Hinh Đường số 9 - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Đoạn từ Tuy Bình - đến giáp Quốc lộ 19C
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 68.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 88.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 72.000 52.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã EaBia - đến Tràn buôn Thu
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ tràn buôn Thu - đến Cầu suối EaTrol
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 88.000 72.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu suối EaTrol - đến giáp ranh giới xã Sông Hinh
Đất SX-KD nông thôn 88.000 60.000 52.000 40.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 52.000 40.000 36.000 32.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - đến ngã 3 đường đi Suối tre
Đất SX-KD nông thôn 64.000 52.000 48.000 42.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - đến ngã 3 thôn Bình Yên
Đất SX-KD nông thôn 72.000 56.000 52.000 44.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk
Đất SX-KD nông thôn 64.000 52.000 48.000 42.000
Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - đến cuối trường THCS xã Sông Hinh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 48.000 44.000 40.000
Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - đến hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 56.000 44.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 44.000 40.000 36.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 52.000 40.000 36.000 32.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - đến ngã ba đi buôn Ken xã EaBá
Đất SX-KD nông thôn 192.000 128.000 96.000 64.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - đến UBND xã (trụ sở mới)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 140.000 84.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - đến cầu buôn Chung
Đất SX-KD nông thôn 180.000 152.000 120.000 80.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Buôn Chung - đến giáp ranh giới xã EaLy
Đất SX-KD nông thôn 420.000 280.000 196.000 140.000
Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)
Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645) -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi)
Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 136.000 96.000 68.000 48.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến cống mỏ đá
Đất SX-KD nông thôn 236.000 164.000 116.000 80.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ cống mỏ đá - đến ngã ba đi xã EaBá
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 88.000 64.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - đến ranh giới xã Ea Lâm
Đất SX-KD nông thôn 108.000 84.000 56.000 44.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi)
Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng - đến ngã 3 thôn EaDin
Đất SX-KD nông thôn 128.000 104.000 84.000 64.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 60.000 40.000 32.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 40.000 32.000 28.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - đến tràn Thanh niên xung phong
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - đến ngã ba đường Trường Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 320.000 224.000 160.000 112.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông - đến cầu EaLy
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 88.000 60.000
Huyện Sông Hinh Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu EaLy - đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 108.000 88.000 56.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến Km492
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ Km492 - đến ngã ba đi thôn Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk
Đất SX-KD nông thôn 68.000 52.000 40.000 32.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi)
Đường từ ngã ba Quốc lộ 29 - đến trường Tiểu học Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 440.000 304.000 208.000 144.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - đến Km481 (gần cống EaSai)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - đến giáp ranh xã EaBar
Đất SX-KD nông thôn 136.000 104.000 72.000 56.000
Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã tư Trung tâm văn hóa xã - đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 160.000 112.000 80.000 56.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 76.000 64.000 52.000 44.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 68.000 52.000 48.000 40.000
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBá (Xã miền núi)
Quốc lộ 29 -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 128.000 96.000 64.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 76.000 56.000 44.000
Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBá (Xã miền núi)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 68.000 56.000 44.000 32.000
Huyện Sông Hinh Các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 33.000 30.000 26.000 23.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: xã Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy, EaLâm, EaBá, Sông Hinh)
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 30.000 27.000 23.000 21.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, Ea Bar, EaLy
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 24.000 21.000 17.000
Huyện Sông Hinh Các xã: Eatrol, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
-
Đất trồng cây hàng năm 24.000 21.000 17.000 13.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy.
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 30.000 26.000 24.000
Huyện Sông Hinh Các xã: EaLâm, EaBá, Sông Hinh
-
Đất trồng cây lâu năm 29.000 24.000 22.000 20.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000 9.000 6.000
Huyện Sông Hinh Các xã: EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
-
Đất rừng sản xuất 10.000 9.000 7.000 5.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 5.000 4.500 3.000
Huyện Sông Hinh Các xã: EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
-
Đất rừng đặc dụng 5.000 4.500 3.500 2.500
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000 4.500 3.000
Huyện Sông Hinh Các xã: EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
-
Đất rừng phòng hộ 5.000 4.500 3.500 2.500
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, Ea Bar, EaLy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 28.000 24.000 21.000 17.000
Huyện Sông Hinh Các xã: Eatrol, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 24.000 21.000 17.000 13.000
Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, Ea Bar, EaLy
-
Đất nông nghiệp khác 14.000 12.000 10.500 8.500
Huyện Sông Hinh Các xã: Eatrol, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
-
Đất nông nghiệp khác 12.000 10.500 8.500 6.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây - đến giáp khu dân cư khu phố 1
Đất ở đô thị 700.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Sông Hinh Đường Bà Triệu - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
Huyện Sông Hinh Đường Y Nộ (điểm đầu giáp đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.000.000 700.000 400.000
Huyện Sông Hinh Đường Chu Văn An - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
Đất ở đô thị 1.500.000 1.350.000 1.000.000 700.000
Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia cũ) - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - đến giáp ranh xã EaBia
Đất ở đô thị 1.100.000 1.000.000 900.000 700.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi - đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Đất ở đô thị 7.700.000 5.100.000 3.400.000 1.700.000
Huyện Sông Hinh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh - đến giáp đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 4.000.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 4.500.000 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.550.000 1.400.000 800.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng - đến cầu Ea Bia
Đất ở đô thị 2.000.000 1.350.000 900.000 600.000
Huyện Sông Hinh Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 4.300.000 2.900.000 2.050.000 1.550.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Hai Riêng
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.250.000 1.800.000 1.500.000
Huyện Sông Hinh Đường Lê Lợi - Thị trấn Hai Riêng
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.100.000 2.750.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sông Hinh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (1219 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?