Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tam Nông năm 2025

Khu vực: huyện Tam Nông.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Nông Đường 1 tháng 5
-
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu dây - cầu Huyện Đội
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường 2 tháng 9
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường 3 tháng 2
-
Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim
Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim
Đất ở đô thị 2.900.000 2.030.000 1.450.000
Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim
Từ cầu Tràm Chim - ranh Phú Đức
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ
Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Lê Thị Riêng
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường bờ Tây kênh Đường Gạo
Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Thiên Hộ Dương
từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Phía Đông bến xe -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Phía Tây bến xe -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Đường giữa từ đường số 3 - đến quán Ông Thiện cháo cá
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Thống Linh
-
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám
Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám
Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B
Đất ở đô thị 800.000 560.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D)
-
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4
Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Viết Xuân
Từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 3
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Xuân Trường
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường Trương Định
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đốc Binh Kiều
Từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thế Hữu
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim
Đoạn từ lô L - lô S -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Nguyễn Văn Tre
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Đỗ Công Tường
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư)
Từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Đình Giót
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư)
Đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Ngô Gia Tự
Từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000
Huyện Tam Nông Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000
Huyện Tam Nông Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000
Huyện Tam Nông Đường Đặng Văn Bình
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Quang Diêu
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường Hà Hồng Hổ
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Tam Nông Đường 1 tháng 5
-
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.808.000 2.720.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu dây - cầu Huyện Đội
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường Hai Bà Trưng
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường 2 tháng 9
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.912.000 2.080.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Đường 3 tháng 2
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim
Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.624.000 1.160.000
Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim
Từ cầu Tràm Chim - ranh Phú Đức
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ
Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Lê Thị Riêng
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường bờ Tây kênh Đường Gạo
Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Thiên Hộ Dương
từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tam Nông Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Phía Đông bến xe -
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Phía Tây bến xe -
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Đường giữa từ đường số 3 - đến quán Ông Thiện cháo cá
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường Thống Linh
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám
Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám
Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D)
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4
Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Viết Xuân
Từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 3
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Xuân Trường
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Trương Định
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đốc Binh Kiều
Từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thế Hữu
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim
Đoạn từ lô L - lô S -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Nguyễn Văn Tre
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường Đỗ Công Tường
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư)
Từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Đình Giót
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư)
Đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Ngô Gia Tự
Từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.568.000 1.120.000
Huyện Tam Nông Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.568.000 1.120.000
Huyện Tam Nông Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.568.000 1.120.000
Huyện Tam Nông Đường Đặng Văn Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Quang Diêu
-
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Hà Hồng Hổ
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Tam Nông Đường 1 tháng 5
-
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.856.000 2.040.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu dây - cầu Huyện Đội
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường Hai Bà Trưng
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tam Nông Đường 2 tháng 9
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tam Nông Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Tam Nông Đường Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Văn Kiệt
Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Tam Nông Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tam Nông Đường 3 tháng 2
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 588.000 420.000
Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim
Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.218.000 870.000
Huyện Tam Nông Đường Tràm Chim
Từ cầu Tràm Chim - ranh Phú Đức
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ
Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Huệ
Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Tôn Thất Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Du
Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Lê Thị Riêng
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường bờ Tây kênh Đường Gạo
Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Thiên Hộ Dương
từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - đường Huyền Trân Công Chúa)
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Phía Đông bến xe -
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Phía Tây bến xe -
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim
Đường giữa từ đường số 3 - đến quán Ông Thiện cháo cá
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường Thống Linh
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám
Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Cách Mạng Tháng Tám
Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D)
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4
Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường 30 tháng 4
Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Viết Xuân
Từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim
Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 3
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Xuân Trường
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Đường Trương Định
Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đốc Binh Kiều
Từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thế Hữu
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim
Đoạn từ lô L - lô S -
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Nguyễn Văn Tre
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường Đỗ Công Tường
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư)
Từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Phan Đình Giót
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư)
Đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Ngô Gia Tự
Từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Tam Nông Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Tam Nông Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Tam Nông Đường Đặng Văn Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Quang Diêu
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tam Nông Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Đường Hà Hồng Hổ
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Thái Bình
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - ranh phía Đông chợ Phú Cường
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - ranh thị trấn Tràm Chim
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình - ranh đường An Hòa - Hòa Bình
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đường An Hòa - Hòa Bình - giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ ranh An Long - Phú Ninh - đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2
Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Tam Nông Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - ranh phía Đông chợ Phú Cường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - ranh thị trấn Tràm Chim
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình - ranh đường An Hòa - Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đường An Hòa - Hòa Bình - giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ ranh An Long - Phú Ninh - đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2
Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Tam Nông Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 224.000 200.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1
Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1
Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1
Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 273.000 195.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 273.000 195.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L2 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - ranh phía Đông chợ Phú Cường
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - ranh thị trấn Tràm Chim
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tam Nông Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình - ranh đường An Hòa - Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tam Nông Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2
Đoạn từ ranh đường An Hòa - Hòa Bình - giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2
Từ ranh An Long - Phú Ninh - đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2
Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2
Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tam Nông Lộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2
Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Tam Nông Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 168.000 150.000
Huyện Tam Nông Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 60.000 55.000 50.000
Huyện Tam Nông Các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 45.000 40.000 35.000
Huyện Tam Nông Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 90.000 80.000
Huyện Tam Nông Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 65.000 60.000
Huyện Tam Nông Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh
-
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 60.000 55.000 50.000
Huyện Tam Nông Các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 45.000 40.000 35.000
Huyện Tam Nông Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 100.000
Huyện Tam Nông Các xã còn lại
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 70.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tam Nông Đường 1 tháng 5
-
Đất ở đô thị 6.800.000 4.760.000 3.400.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu dây - cầu Huyện Đội
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tam Nông Đường Nguyễn Trãi
Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tam Nông Đường Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Huỳnh Công Sính
Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tam Nông Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tam Nông Đường 2 tháng 9
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Nông

4.9/5 - (972 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?