Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tam Nông năm 2025
Khu vực: huyện Tam Nông.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tam Nông |
Đường 1 tháng 5 - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu dây - cầu Huyện Đội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 3 tháng 2 - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tràm Chim Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tràm Chim Từ cầu Tràm Chim - ranh Phú Đức |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Lê Thị Riêng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường bờ Tây kênh Đường Gạo Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Thiên Hộ Dương từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Đông bến xe - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Tây bến xe - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Đường giữa từ đường số 3 - đến quán Ông Thiện cháo cá |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Thống Linh - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 30 tháng 4 Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 30 tháng 4 Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 3 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Xuân Trường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trương Định Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đốc Binh Kiều Từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thế Hữu - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ lô L - lô S - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Nguyễn Văn Tre Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Đỗ Công Tường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư) Đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Đặng Văn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Diêu - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Hà Hồng Hổ - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 1 tháng 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.808.000 | 2.720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu dây - cầu Huyện Đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.912.000 | 2.080.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 3 tháng 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tràm Chim Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.624.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tràm Chim Từ cầu Tràm Chim - ranh Phú Đức |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Lê Thị Riêng - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường bờ Tây kênh Đường Gạo Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Thiên Hộ Dương từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Đông bến xe - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Tây bến xe - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Đường giữa từ đường số 3 - đến quán Ông Thiện cháo cá |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Thống Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D) - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 30 tháng 4 Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 30 tháng 4 Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Xuân Trường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trương Định Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đốc Binh Kiều Từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thế Hữu - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ lô L - lô S - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Nguyễn Văn Tre Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Đỗ Công Tường - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư) Đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Đặng Văn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Diêu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Hà Hồng Hổ - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 1 tháng 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 2.856.000 | 2.040.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu dây - cầu Huyện Đội |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - cuối đường và các hẻm ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ ranh xã Phú Cường - đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ đường Trần Hưng Đạo - cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Văn Kiệt Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - ranh Thanh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Võ Văn Kiệt - kênh Đường Gạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ kênh Đường Gạo - đường Tràm Chim |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn Từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường số 4 Cụm dân cư Tràm Chim - đến Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 3 tháng 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tràm Chim Từ kênh Hậu, Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim - hết Cụm dân cư khóm 2, thị trấn Tràm Chim |
Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.218.000 | 870.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tràm Chim Từ cầu Tràm Chim - ranh Phú Đức |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Huệ Từ đường Nguyễn Trãi - cầu Trung Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Huệ Từ cầu Trung tâm - đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Từ kênh Đường Gạo - đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Tràm Chim |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Tràm Chim - đường Nguyễn Văn Tre |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Du Từ đường Nguyễn Văn Tre - kênh Tổng Đài |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Lê Thị Riêng - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Tây TDC Nam kênh Hậu - Đông TDC Nam kênh Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ phía Đông tuyến dân cư - cầu kênh Đường Gạo 3 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường bờ Tây kênh Đường Gạo Từ cầu kênh Đường Gạo 3 - kênh ranh |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Thiên Hộ Dương - đường Tràm Chim |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Tràm Chim - phía Tây tuyến dân cư khóm 2 |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Thiên Hộ Dương từ đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) - đường Huyền Trân Công Chúa) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 3 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Đông bến xe - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 11 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Phía Tây bến xe - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 13 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim Đường giữa từ đường số 3 - đến quán Ông Thiện cháo cá |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Thống Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện - đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Từ đường Nguyễn Huệ - phía Đông cụm dân cư ấp 3B |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim (đường giữa lô C và lô D) - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 30 tháng 4 Từ phía sau Đài Truyền thanh huyện - đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 30 tháng 4 Từ đường Nguyễn Huệ - đường Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Viết Xuân Từ đường Đốc Binh Kiều - hết phía sau Đài Truyền thanh huyện |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ đường số 1 - đến đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Xuân Trường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Trương Định Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đốc Binh Kiều Từ tòa án - đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thế Hữu - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim Đoạn từ lô L - lô S - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Các đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), thị trấn Tràm Chim - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Nguyễn Văn Tre Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Trần Hưng Đạo - đường Đỗ Công Tường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Đỗ Công Tường - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 1 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) Từ đường Nguyễn Trãi - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Phan Đình Giót - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 3 cụm dân cư khóm 4, thị trấn Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư) Đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang đường số 3 sang đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Ngô Gia Tự Từ đường Trần Hưng Đạo - hết khu dân cư Khóm 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Đặng Văn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Quang Diêu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Hà Hồng Hổ - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - ranh phía Đông chợ Phú Cường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - ranh thị trấn Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình - ranh đường An Hòa - Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đường An Hòa - Hòa Bình - giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ ranh An Long - Phú Ninh - đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2 Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - ranh phía Đông chợ Phú Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - ranh thị trấn Tràm Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình - ranh đường An Hòa - Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đường An Hòa - Hòa Bình - giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ ranh An Long - Phú Ninh - đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2 Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 224.000 | 200.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã An Long - Khu vực 1 Đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30) - Khu vực 1 Từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 390.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường số 7 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Đường số 6 (theo QH) - Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, xã An Long - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Hồng Kỳ, xã Phú Cường - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thọ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844) - Khu vực 1 Từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 195.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Phú Xuân, xã Phú Đức - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư xã Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 195.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, xã Phú Ninh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L2 - Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, xã Tân Công Sính - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư ấp K12, xã Phú Hiệp - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855, xã Hòa Bình - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn giáp ranh Thanh Bình - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh - ranh phía Nam cây xăng An Long |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Nam cây xăng An Long - phía Nam dốc cầu An Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ bến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú - ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa - phía Nam cầu Trung Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Bắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà - ranh thành phố Hồng Ngự |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư xã Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ Bắc cầu Phú Hiệp - ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Bắc UBND xã Phú Hiệp - ranh Tân Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ ranh huyện Cao Lãnh - ranh phía Đông chợ Phú Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Tây chợ Phú Cường - Đông cầu kênh Sáu Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ Tây cầu kênh Sáu Đạt - Đông cầu kênh Phèn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn từ Tây cầu kênh Phèn 3 - ranh thị trấn Tràm Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tổng Đài - cầu Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh phía Tây đất trường Tiểu học Phú Thọ A - phía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) - phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Phú Thành A - ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long - Quốc lộ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh thị trấn Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn ranh đất phía Nam Cụm dân cư xã Tân Công Sính - cầu Tân Công Sính 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 855 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Tân Công Sính 1 - ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hoà Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp ranh xã Thạnh Lợi, huyện Tháp Mười - ranh Tuyến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh Đường ĐT 855, xã Hòa Bình - ranh đường An Hòa - Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh đường An Hòa - Hòa Bình - giáp ranh xã Tân Phước, huyện Tân Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 30 - phía Đông đường nước HTX Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ phía Đông đường nước HTX Phú Thọ - ranh An Long, Phú Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A - Khu vực 2 Từ ranh An Long - Phú Ninh - đến giáp ranh xã Phú Ninh - Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ ranh thành phố Hồng Ngự - ranh chợ cũ xã An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam kênh An Bình - đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam đường vào HTX Phú Thọ - giáp ranh chợ An Long |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam kênh Đồng Tiến - phía Bắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh - Khu vực 2 Từ phía Nam đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới - giáp ranh Tam Nông, Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ Quốc lộ 30 - Tây cầu kênh 2 tháng 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ phía Đông cầu kênh 2 tháng 9 - Tây Cụm dân cư Cả Nổ, xã Phú Thành B |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ Phía Đông Cụm dân cư Cả Nổ xã Phú Thành B - Tây Cụm dân cư, xã Phú Thành B |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu kênh An Bình - ĐT 843 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - cầu Tân Công Sính 2 (bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L4 - Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình - Khu vực 2 Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) - cầu ngã năm Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Lộ L3 - Bờ Nam kênh An Bình - Khu vực 2 Đoạn từ Đường tỉnh ĐT 843 - đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 45.000 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh - |
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại - |
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 45.000 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Thị trấn Tràm Chim, xã An Hoà, An Long, Phú Ninh - |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 100.000 | |||
| Huyện Tam Nông |
Các xã còn lại - |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 70.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tam Nông |
Đường 1 tháng 5 - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ ranh xã Phú Cường - cầu kênh Đường Gạo 1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu kênh Đường Gạo 1 - đường Thiên Hộ Dương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ đường Thiên Hộ Dương - cầu Tràm Chim |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ cầu Tràm Chim - cầu Tổng Đài |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - cầu dây |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu dây - cầu Huyện Đội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Nguyễn Trãi Từ cầu Huyện Đội - ranh xã Tân công Sính |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường 1 tháng 5 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ Đường 1 tháng 5 - đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) và các hẻm ngang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Huỳnh Công Sính Đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu - phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tam Nông |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
