Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Biên năm 2025
Khu vực: huyện Tân Biên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 9.480.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét |
Đất ở đô thị | 6.636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội |
Đất ở đô thị | 4.650.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) |
Đất ở đô thị | 4.116.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.892.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 6.396.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 4.476.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung |
Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1 |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 |
Đất ở đô thị | 744.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất ở đô thị | 816.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất ở đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 612.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 612.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 612.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 5 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Ngã 5 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 1.068.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường |
Đất ở đô thị | 1.428.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 1.224.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 1.356.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 1.236.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 1.188.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.188.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng |
Đất ở đô thị | 2.196.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ |
Đất ở đô thị | 4.051.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Vào 200 mét |
Đất ở đô thị | 1.368.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Sau 200 mét - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng |
Đất ở đô thị | 1.404.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ |
Đất ở đô thị | 4.848.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 948.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất ở đô thị | 1.836.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.488.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất ở đô thị | 1.236.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn |
Đất ở đô thị | 984.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn |
Đất ở đô thị | 984.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất ở đô thị | 1.356.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.164.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất ở đô thị | 1.068.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên 3 ban - Hạt kiểm lâm |
Đất ở đô thị | 1.272.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) |
Đất ở đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4 |
Đất ở đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở đô thị | 876.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4 |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất ở đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất ở đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 828.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 924.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.044.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến |
Đất ở đô thị | 756.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30/4 - Vào 300 mét |
Đất ở đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6 |
Đất ở đô thị | 492.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6 |
Đất ở đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 |
Đất ở đô thị | 492.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 732.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Huyện đội |
Đất ở đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 |
Đất ở đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 756.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 1.068.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét |
Đất TM-DV đô thị | 8.532.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét |
Đất TM-DV đô thị | 5.972.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 4.185.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.376.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.292.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 3.704.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.602.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.756.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.028.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.564.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 2.494.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.242.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.026.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 777.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 669.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 561.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 734.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 583.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 712.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 561.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 550.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 550.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 550.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 572.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Ngã 5 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.609.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 961.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường |
Đất TM-DV đô thị | 1.285.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.101.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.220.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.134.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.123.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.112.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.069.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 777.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.069.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 572.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 594.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 1.976.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ |
Đất TM-DV đô thị | 3.645.900 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Vào 200 mét |
Đất TM-DV đô thị | 1.231.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Sau 200 mét - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 982.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 594.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 626.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 583.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 626.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 1.263.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ |
Đất TM-DV đô thị | 4.363.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 853.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.652.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.339.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.112.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 885.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 885.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.220.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.047.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất TM-DV đô thị | 961.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên 3 ban - Hạt kiểm lâm |
Đất TM-DV đô thị | 1.144.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 712.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 604.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4 |
Đất TM-DV đô thị | 604.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 788.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4 |
Đất TM-DV đô thị | 572.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 572.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất TM-DV đô thị | 583.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 572.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất TM-DV đô thị | 529.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 496.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 572.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 745.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 831.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 939.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 680.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30/4 - Vào 300 mét |
Đất TM-DV đô thị | 561.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 561.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6 |
Đất TM-DV đô thị | 442.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6 |
Đất TM-DV đô thị | 529.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 |
Đất TM-DV đô thị | 442.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 658.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 626.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 |
Đất TM-DV đô thị | 453.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 680.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 961.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét |
Đất SX-KD đô thị | 7.584.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét |
Đất SX-KD đô thị | 5.308.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 3.292.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.313.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.116.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.580.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.104.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1 |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 691.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 595.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 499.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 652.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 633.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 499.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 489.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 489.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Cần Đăng - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 489.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 508.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Đường Phạm Hùng - Ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên Ngã 5 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.430.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 854.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường |
Đất SX-KD đô thị | 1.142.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 979.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.084.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 998.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 988.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 950.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 691.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 950.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 508.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 1.756.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Vào 200 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.094.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên Sau 200 mét - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 873.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 556.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 556.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Phan Văn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Cuối phố chợ |
Đất SX-KD đô thị | 3.878.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 758.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.468.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất SX-KD đô thị | 988.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 787.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 787.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.084.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 931.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Đường 30-4 |
Đất SX-KD đô thị | 854.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên 3 ban - Hạt kiểm lâm |
Đất SX-KD đô thị | 1.017.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 633.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4 |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 700.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4 |
Đất SX-KD đô thị | 508.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 508.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 508.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Vào hết 300 mét |
Đất SX-KD đô thị | 470.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 441.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 508.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 662.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 739.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 835.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Đường 30/4 - Vào 300 mét |
Đất SX-KD đô thị | 499.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên Sau 300 mét - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 499.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 614.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6 |
Đất SX-KD đô thị | 393.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6 |
Đất SX-KD đô thị | 470.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 |
Đất SX-KD đô thị | 393.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 585.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên Phạm Hùng - Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 556.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6 |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 854.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Ranh Tân Biên - Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 2.628.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Kênh Tây - Giáp ranh xã Mỏ Công |
Đất ở nông thôn | 1.884.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công) Giáp ranh xã Trà Vong - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 1.788.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong) Giáp ranh xã Mỏ Công - Cầu Trại Bí |
Đất ở nông thôn | 1.752.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong) Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Thạnh Tây |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình) Giáp ranh xã Thạnh Tây - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập) Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên |
Đất ở nông thôn | 1.956.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập) Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát |
Đất ở nông thôn | 1.308.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp) - 1000m UBND xã Hòa Hiệp - 1000m UBND xã Hòa Hiệp |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Hết ranh xã Thạnh Tây |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình) - 1000m UBND xã Thạnh Bình - 1000m UBND xã Thạnh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình) Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2 |
Đất ở nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập) Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 846.000 | 588.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 846.000 | 588.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 846.000 | 588.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 292.000 | 246.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 292.000 | 246.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 292.000 | 246.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 127.000 | 107.000 | 97.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 127.000 | 107.000 | 97.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 127.000 | 107.000 | 97.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Ranh Tân Biên - Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.102.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Kênh Tây - Giáp ranh xã Mỏ Công |
Đất TM-DV nông thôn | 1.507.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công) Giáp ranh xã Trà Vong - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong) Giáp ranh xã Mỏ Công - Cầu Trại Bí |
Đất TM-DV nông thôn | 1.401.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong) Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Thạnh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình) Giáp ranh xã Thạnh Tây - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập) Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.564.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập) Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.046.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp) - 1000m UBND xã Hòa Hiệp - 1000m UBND xã Hòa Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Hết ranh xã Thạnh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình) - 1000m UBND xã Thạnh Bình - 1000m UBND xã Thạnh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình) Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 729.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập) Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 470.400 | 347.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 470.400 | 347.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 470.400 | 347.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 233.600 | 196.800 | 147.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 233.600 | 196.800 | 147.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 233.600 | 196.800 | 147.200 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | 85.600 | 77.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | 85.600 | 77.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | 85.600 | 77.600 | |
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Ranh Tân Biên - Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.839.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong) Kênh Tây - Giáp ranh xã Mỏ Công |
Đất SX-KD nông thôn | 1.318.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công) Giáp ranh xã Trà Vong - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.251.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong) Giáp ranh xã Mỏ Công - Cầu Trại Bí |
Đất SX-KD nông thôn | 1.226.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong) Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Thạnh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 823.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình) Giáp ranh xã Thạnh Tây - Giáp ranh xã Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 646.800 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập) Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.369.200 | |||
| Huyện Tân Biên |
Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập) Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát |
Đất SX-KD nông thôn | 915.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp) - 1000m UBND xã Hòa Hiệp - 1000m UBND xã Hòa Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây) Giáp ranh TT Tân Biên - Hết ranh xã Thạnh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình) - 1000m UBND xã Thạnh Bình - 1000m UBND xã Thạnh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 999.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình) Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 638.400 | |||
| Huyện Tân Biên |
ĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập) Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than) |
Đất SX-KD nông thôn | 999.600 | |||
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 592.200 | 411.600 | 303.800 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 592.200 | 411.600 | 303.800 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực I - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 592.200 | 411.600 | 303.800 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.400 | 172.200 | 128.800 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.400 | 172.200 | 128.800 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực II - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.400 | 172.200 | 128.800 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.900 | 74.900 | 67.900 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.900 | 74.900 | 67.900 | |
| Huyện Tân Biên |
Khu vực III - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.900 | 74.900 | 67.900 | |
| Huyện Tân Biên |
Thị trấn Tân Biên - |
Đất trồng lúa | 86.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Lập - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Tây - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Trà Vong - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Mỏ Công - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Phong - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bình - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Hòa Hiệp - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bắc - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Thị trấn Tân Biên - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 95.000 | 77.000 | 65.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Lập - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Tây - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Trà Vong - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Mỏ Công - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Phong - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bình - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 66.000 | 56.000 | 44.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Hòa Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 66.000 | 56.000 | 44.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 66.000 | 56.000 | 44.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Thị trấn Tân Biên - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 100.000 | 84.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Trà Vong - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Mỏ Công - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 64.000 | 52.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Hòa Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 64.000 | 52.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 64.000 | 52.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Thị trấn Tân Biên - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | 46.000 | 38.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Lập - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Tây - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Trà Vong - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Mỏ Công - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Phong - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bình - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Bình - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Hòa Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bắc - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Thị trấn Tân Biên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Lập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Trà Vong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Mỏ Công - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Tân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Hòa Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Tân Biên |
Xã Thạnh Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 31.000 | 26.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét |
Đất ở đô thị | 6.636.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội |
Đất ở đô thị | 4.650.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) |
Đất ở đô thị | 4.116.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.892.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 6.396.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 4.476.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung |
Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1 |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Tân Biên |
Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 864.000 |
