Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Biên năm 2025

Khu vực: huyện Tân Biên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 9.480.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét
Đất ở đô thị 9.480.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất ở đô thị 6.636.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất ở đô thị 4.650.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.640.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
Đất ở đô thị 5.880.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất ở đô thị 4.116.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.892.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
Đất ở đô thị 6.396.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 4.476.000
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 3.960.000
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.772.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung
Đất ở đô thị 1.380.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1
Đất ở đô thị 1.140.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 864.000
Huyện Tân Biên Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất ở đô thị 744.000
Huyện Tân Biên Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 624.000
Huyện Tân Biên Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở đô thị 816.000
Huyện Tân Biên Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 648.000
Huyện Tân Biên Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất ở đô thị 792.000
Huyện Tân Biên Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 624.000
Huyện Tân Biên Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất ở đô thị 612.000
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất ở đô thị 612.000
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất ở đô thị 612.000
Huyện Tân Biên Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 636.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 1.788.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 1.068.000
Huyện Tân Biên Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị 1.428.000
Huyện Tân Biên Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 1.224.000
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 1.356.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Tân Biên Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 1.248.000
Huyện Tân Biên Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Tân Biên Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 1.236.000
Huyện Tân Biên Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 1.188.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 864.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.188.000
Huyện Tân Biên Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tân Biên Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 636.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 660.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị 2.196.000
Huyện Tân Biên Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất ở đô thị 4.051.000
Huyện Tân Biên Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất ở đô thị 1.368.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.092.000
Huyện Tân Biên Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 660.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 696.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 648.000
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 696.000
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị 1.404.000
Huyện Tân Biên Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất ở đô thị 4.848.000
Huyện Tân Biên Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất ở đô thị 948.000
Huyện Tân Biên Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở đô thị 1.836.000
Huyện Tân Biên Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.488.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 1.560.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở đô thị 1.236.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn
Đất ở đô thị 984.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn
Đất ở đô thị 984.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất ở đô thị 1.356.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 1.164.000
Huyện Tân Biên Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 1.560.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất ở đô thị 1.068.000
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên
3 ban - Hạt kiểm lâm
Đất ở đô thị 1.272.000
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở đô thị 792.000
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)
Đất ở đô thị 672.000
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4
Đất ở đô thị 672.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất ở đô thị 876.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4
Đất ở đô thị 636.000
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 636.000
Huyện Tân Biên Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất ở đô thị 648.000
Huyện Tân Biên Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở đô thị 636.000
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất ở đô thị 588.000
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở đô thị 552.000
Huyện Tân Biên Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú
Đất ở đô thị 636.000
Huyện Tân Biên Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 828.000
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 960.000
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 924.000
Huyện Tân Biên Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.044.000
Huyện Tân Biên Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến
Đất ở đô thị 756.000
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất ở đô thị 624.000
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất ở đô thị 624.000
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 768.000
Huyện Tân Biên Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6
Đất ở đô thị 492.000
Huyện Tân Biên Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6
Đất ở đô thị 588.000
Huyện Tân Biên Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6
Đất ở đô thị 492.000
Huyện Tân Biên Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 732.000
Huyện Tân Biên Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Huyện đội
Đất ở đô thị 696.000
Huyện Tân Biên Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6
Đất ở đô thị 504.000
Huyện Tân Biên Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 756.000
Huyện Tân Biên Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 1.068.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét
Đất TM-DV đô thị 8.532.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất TM-DV đô thị 5.972.400
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 4.185.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.376.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị 7.560.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV đô thị 5.292.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất TM-DV đô thị 3.704.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.602.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 5.756.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 4.028.400
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 3.564.000
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.494.800
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung
Đất TM-DV đô thị 1.242.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1
Đất TM-DV đô thị 1.026.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 777.600
Huyện Tân Biên Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất TM-DV đô thị 669.600
Huyện Tân Biên Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 561.600
Huyện Tân Biên Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất TM-DV đô thị 734.400
Huyện Tân Biên Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 583.200
Huyện Tân Biên Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất TM-DV đô thị 712.800
Huyện Tân Biên Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 561.600
Huyện Tân Biên Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 550.800
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 550.800
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 550.800
Huyện Tân Biên Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 572.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất TM-DV đô thị 1.620.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.080.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.609.200
Huyện Tân Biên Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 961.200
Huyện Tân Biên Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị 1.285.200
Huyện Tân Biên Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.101.600
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.220.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.134.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 756.000
Huyện Tân Biên Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.123.200
Huyện Tân Biên Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 756.000
Huyện Tân Biên Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.112.400
Huyện Tân Biên Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 756.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.069.200
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 777.600
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.069.200
Huyện Tân Biên Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 810.000
Huyện Tân Biên Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 572.400
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 594.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị 1.976.400
Huyện Tân Biên Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất TM-DV đô thị 3.645.900
Huyện Tân Biên Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất TM-DV đô thị 1.231.200
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 982.800
Huyện Tân Biên Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 594.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 626.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị 583.200
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 626.400
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị 1.263.600
Huyện Tân Biên Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất TM-DV đô thị 4.363.200
Huyện Tân Biên Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 853.200
Huyện Tân Biên Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất TM-DV đô thị 1.652.400
Huyện Tân Biên Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.339.200
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.404.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất TM-DV đô thị 1.112.400
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 885.600
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 885.600
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất TM-DV đô thị 1.220.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.047.600
Huyện Tân Biên Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.404.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất TM-DV đô thị 961.200
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên
3 ban - Hạt kiểm lâm
Đất TM-DV đô thị 1.144.800
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV đô thị 712.800
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)
Đất TM-DV đô thị 604.800
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4
Đất TM-DV đô thị 604.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV đô thị 788.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4
Đất TM-DV đô thị 572.400
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 572.400
Huyện Tân Biên Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất TM-DV đô thị 583.200
Huyện Tân Biên Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 572.400
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất TM-DV đô thị 529.200
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 496.800
Huyện Tân Biên Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 572.400
Huyện Tân Biên Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 745.200
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 864.000
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 831.600
Huyện Tân Biên Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 939.600
Huyện Tân Biên Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến
Đất TM-DV đô thị 680.400
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất TM-DV đô thị 561.600
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 561.600
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 691.200
Huyện Tân Biên Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6
Đất TM-DV đô thị 442.800
Huyện Tân Biên Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6
Đất TM-DV đô thị 529.200
Huyện Tân Biên Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6
Đất TM-DV đô thị 442.800
Huyện Tân Biên Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 658.800
Huyện Tân Biên Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 626.400
Huyện Tân Biên Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6
Đất TM-DV đô thị 453.600
Huyện Tân Biên Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 680.400
Huyện Tân Biên Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 961.200
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét
Đất SX-KD đô thị 7.584.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất SX-KD đô thị 5.308.800
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 3.720.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.112.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD đô thị 4.704.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất SX-KD đô thị 3.292.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.313.600
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 5.116.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.580.800
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.217.600
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung
Đất SX-KD đô thị 1.104.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1
Đất SX-KD đô thị 912.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 691.200
Huyện Tân Biên Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1
Đất SX-KD đô thị 595.200
Huyện Tân Biên Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào - Thị trấn Tân Biên
Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 499.200
Huyện Tân Biên Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất SX-KD đô thị 652.800
Huyện Tân Biên Đường số 5 vành đai thị trấn - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 518.400
Huyện Tân Biên Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1
Đất SX-KD đô thị 633.600
Huyện Tân Biên Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 499.200
Huyện Tân Biên Đường số 1 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 489.600
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 489.600
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Cần Đăng - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 489.600
Huyện Tân Biên Đường số 4 - KP1 - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 508.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên
Đường Phạm Hùng - Ngã 5
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Tân Biên
Ngã 5 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.430.400
Huyện Tân Biên Đường Phạm Thái Bường - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 854.400
Huyện Tân Biên Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị 1.142.400
Huyện Tân Biên Đường Văn Trà - Thị trấn Tân Biên
Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 979.200
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.084.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 672.000
Huyện Tân Biên Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 998.400
Huyện Tân Biên Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 672.000
Huyện Tân Biên Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 988.800
Huyện Tân Biên Đường Dương Bạch Mai - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 672.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 950.400
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 691.200
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 950.400
Huyện Tân Biên Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Tân Biên Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 508.800
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Tân Biên
Lý Tự Trọng - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 528.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị 1.756.800
Huyện Tân Biên Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất SX-KD đô thị 3.240.800
Huyện Tân Biên Đường Tôn Thất Tùng - Thị trấn Tân Biên
Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Vào 200 mét
Đất SX-KD đô thị 1.094.400
Huyện Tân Biên Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Biên
Sau 200 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 873.600
Huyện Tân Biên Đường Lê Văn Sỹ - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị 528.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 556.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị 518.400
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 556.800
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP2 (song song đường Nguyễn Minh Châu) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Huyện Tân Biên Đường số 2 KP2 (cặp BQL chợ) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Cuối phố chợ
Đất SX-KD đô thị 3.878.400
Huyện Tân Biên Đường số 3 KP2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 758.400
Huyện Tân Biên Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất SX-KD đô thị 1.468.800
Huyện Tân Biên Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.190.400
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất SX-KD đô thị 988.800
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Hết tuyến Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 787.200
Huyện Tân Biên Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 787.200
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
Đất SX-KD đô thị 1.084.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Duy Trinh (XN hạt điều) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 931.200
Huyện Tân Biên Đường Xuân Hồng - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
Huyện Tân Biên Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Đường 30-4
Đất SX-KD đô thị 854.400
Huyện Tân Biên Đường Huỳnh Công Giản - Thị trấn Tân Biên
3 ban - Hạt kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị 1.017.600
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD đô thị 633.600
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 KP4 (lò heo cũ)
Đất SX-KD đô thị 537.600
Huyện Tân Biên Đường Trần Đại Nghĩa - Thị trấn Tân Biên
Đường số 2 KP4 (lò heo cũ) - Đường số 4 KP4
Đất SX-KD đô thị 537.600
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên
Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD đô thị 700.800
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - KP4
Đất SX-KD đô thị 508.800
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP6 (vào xóm Chùa) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 508.800
Huyện Tân Biên Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ)
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất SX-KD đô thị 518.400
Huyện Tân Biên Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-KP5 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 508.800
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Vào hết 300 mét
Đất SX-KD đô thị 470.400
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP5 (quán Ngọc Mai) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 441.600
Huyện Tân Biên Đường số 1-KP3 (Đường số 7 - KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30-4 - Giáp sau trường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 508.800
Huyện Tân Biên Đường số 1 - KP4 (vào chùa Phước Hưng) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 662.400
Huyện Tân Biên Đường số 2 - KP4 (Lò Heo) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 768.000
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP4 (gần cây xăng Thành Đạt) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 739.200
Huyện Tân Biên Đường số 2-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 835.200
Huyện Tân Biên Đường số 5 KP 4 (ranh xã Thạnh Tây) - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - I lết tuyến
Đất SX-KD đô thị 604.800
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Đường 30/4 - Vào 300 mét
Đất SX-KD đô thị 499.200
Huyện Tân Biên Đường số 3 - KP5 (đường số 8-KP4 cũ) - Thị trấn Tân Biên
Sau 300 mét - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 499.200
Huyện Tân Biên Đường số 1 KP7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương) - Thị trấn Tân Biên
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 614.400
Huyện Tân Biên Đường số 3-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Hoàng Văn Thụ - Đường số 2-KP6
Đất SX-KD đô thị 393.600
Huyện Tân Biên Đường số 4-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3-KP6
Đất SX-KD đô thị 470.400
Huyện Tân Biên Đường số 5-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6
Đất SX-KD đô thị 393.600
Huyện Tân Biên Đường số 4 (KP2+KP7) - Thị trấn Tân Biên
Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 585.600
Huyện Tân Biên Đường số 8-KP1 (cặp quán Lan Anh) - Thị trấn Tân Biên
Phạm Hùng - Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 556.800
Huyện Tân Biên Đường số 6-KP6 - Thị trấn Tân Biên
Phan Chu Trinh - Đường số 1-KP6
Đất SX-KD đô thị 403.200
Huyện Tân Biên Đường số 4-KP4 - Thị trấn Tân Biên
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 604.800
Huyện Tân Biên Đường cặp quán cafe Ngộ - Thị trấn Tân Biên
Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 854.400
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Ranh Tân Biên - Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B
Đất ở nông thôn 1.848.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
Đất ở nông thôn 2.628.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Kênh Tây - Giáp ranh xã Mỏ Công
Đất ở nông thôn 1.884.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công)
Giáp ranh xã Trà Vong - Giáp ranh xã Tân Phong
Đất ở nông thôn 1.788.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)
Giáp ranh xã Mỏ Công - Cầu Trại Bí
Đất ở nông thôn 1.752.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Thạnh Tây
Đất ở nông thôn 1.176.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất ở nông thôn 1.440.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Phong
Đất ở nông thôn 1.140.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình)
Giáp ranh xã Thạnh Tây - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất ở nông thôn 924.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất ở nông thôn 1.956.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất ở nông thôn 1.308.000
Huyện Tân Biên ĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp)
- 1000m UBND xã Hòa Hiệp - 1000m UBND xã Hòa Hiệp
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Tân Biên ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Hết ranh xã Thạnh Tây
Đất ở nông thôn 1.140.000
Huyện Tân Biên ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình)
- 1000m UBND xã Thạnh Bình - 1000m UBND xã Thạnh Bình
Đất ở nông thôn 1.428.000
Huyện Tân Biên ĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình)
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất ở nông thôn 912.000
Huyện Tân Biên ĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập)
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất ở nông thôn 1.428.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 846.000 588.000 434.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 846.000 588.000 434.000
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 846.000 588.000 434.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 292.000 246.000 184.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 292.000 246.000 184.000
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 292.000 246.000 184.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 127.000 107.000 97.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 127.000 107.000 97.000
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 127.000 107.000 97.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Ranh Tân Biên - Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.102.400
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Kênh Tây - Giáp ranh xã Mỏ Công
Đất TM-DV nông thôn 1.507.200
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công)
Giáp ranh xã Trà Vong - Giáp ranh xã Tân Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.430.400
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)
Giáp ranh xã Mỏ Công - Cầu Trại Bí
Đất TM-DV nông thôn 1.401.600
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Thạnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 940.800
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Phong
Đất TM-DV nông thôn 912.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình)
Giáp ranh xã Thạnh Tây - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 739.200
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất TM-DV nông thôn 1.564.800
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất TM-DV nông thôn 1.046.400
Huyện Tân Biên ĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp)
- 1000m UBND xã Hòa Hiệp - 1000m UBND xã Hòa Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Tân Biên ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Hết ranh xã Thạnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 912.000
Huyện Tân Biên ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình)
- 1000m UBND xã Thạnh Bình - 1000m UBND xã Thạnh Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.142.400
Huyện Tân Biên ĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình)
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất TM-DV nông thôn 729.600
Huyện Tân Biên ĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập)
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất TM-DV nông thôn 1.142.400
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 676.800 470.400 347.200
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 676.800 470.400 347.200
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 676.800 470.400 347.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 233.600 196.800 147.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 233.600 196.800 147.200
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 233.600 196.800 147.200
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 101.600 85.600 77.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 101.600 85.600 77.600
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 101.600 85.600 77.600
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Ranh Tân Biên - Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.839.600
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Trà Vong)
Kênh Tây - Giáp ranh xã Mỏ Công
Đất SX-KD nông thôn 1.318.800
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Mỏ Công)
Giáp ranh xã Trà Vong - Giáp ranh xã Tân Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.251.600
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)
Giáp ranh xã Mỏ Công - Cầu Trại Bí
Đất SX-KD nông thôn 1.226.400
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Phong)
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Thạnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 823.200
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Giáp ranh xã Tân Phong
Đất SX-KD nông thôn 798.000
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Bình)
Giáp ranh xã Thạnh Tây - Giáp ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 646.800
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)
Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên
Đất SX-KD nông thôn 1.369.200
Huyện Tân Biên Quốc lộ 22B (đoạn đi qua xã Tân Lập)
Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát
Đất SX-KD nông thôn 915.600
Huyện Tân Biên ĐT 788 (đoạn qua xã Hòa Hiệp)
- 1000m UBND xã Hòa Hiệp - 1000m UBND xã Hòa Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 630.000
Huyện Tân Biên ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Tây)
Giáp ranh TT Tân Biên - Hết ranh xã Thạnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 798.000
Huyện Tân Biên ĐT 795 (đoạn đi qua xã Thạnh Bình)
- 1000m UBND xã Thạnh Bình - 1000m UBND xã Thạnh Bình
Đất SX-KD nông thôn 999.600
Huyện Tân Biên ĐT 783 (đoạn qua xã Tân Bình)
Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2
Đất SX-KD nông thôn 638.400
Huyện Tân Biên ĐT 797 (đoạn qua xã Tân Lập)
Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)
Đất SX-KD nông thôn 999.600
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 592.200 411.600 303.800
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 592.200 411.600 303.800
Huyện Tân Biên Khu vực I - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 592.200 411.600 303.800
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 204.400 172.200 128.800
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 204.400 172.200 128.800
Huyện Tân Biên Khu vực II - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 204.400 172.200 128.800
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Lập (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Tây (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Trà Vong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Mỏ Công (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Phong (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Tân Bình (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 88.900 74.900 67.900
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Hòa Hiệp (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 88.900 74.900 67.900
Huyện Tân Biên Khu vực III - Xã Thạnh Bắc (không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 88.900 74.900 67.900
Huyện Tân Biên Thị trấn Tân Biên
-
Đất trồng lúa 86.000 72.000 64.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Lập
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Tây
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Biên Xã Trà Vong
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Biên Xã Mỏ Công
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Phong
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bình
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Bình
-
Đất trồng lúa 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Hòa Hiệp
-
Đất trồng lúa 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bắc
-
Đất trồng lúa 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Thị trấn Tân Biên
-
Đất trồng cây hàng năm khác 95.000 77.000 65.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Tây
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Biên Xã Trà Vong
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Biên Xã Mỏ Công
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Phong
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác 66.000 56.000 44.000
Huyện Tân Biên Xã Hòa Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm khác 66.000 56.000 44.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm khác 66.000 56.000 44.000
Huyện Tân Biên Thị trấn Tân Biên
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000 100.000 84.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Biên Xã Trà Vong
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Biên Xã Mỏ Công
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 64.000 52.000
Huyện Tân Biên Xã Hòa Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 64.000 52.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 64.000 52.000
Huyện Tân Biên Thị trấn Tân Biên
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Lập
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Tây
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Biên Xã Trà Vong
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Biên Xã Mỏ Công
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Phong
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bình
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Bình
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Tân Biên Xã Hòa Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bắc
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Tân Biên Thị trấn Tân Biên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 56.000 48.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Trà Vong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Mỏ Công
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Biên Xã Tân Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 31.000 26.000
Huyện Tân Biên Xã Hòa Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 31.000 26.000
Huyện Tân Biên Xã Thạnh Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 31.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét
Đất ở đô thị 9.480.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Câu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
Đất ở đô thị 6.636.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội
Đất ở đô thị 4.650.000
Huyện Tân Biên Đường Phạm Hùng (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.640.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh
Đất ở đô thị 5.880.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)
Đất ở đô thị 4.116.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 22B) - Thị trấn Tân Biên
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.892.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4
Đất ở đô thị 6.396.000
Huyện Tân Biên Đường Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh lộ 795) - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 4.476.000
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 3.960.000
Huyện Tân Biên Đường 30/4 - Thị trấn Tân Biên
Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 2.772.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ngã 3 Phạm Hùng - Het ranh trường Thạnh Trung
Đất ở đô thị 1.380.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Hết ranh trường Thạnh Trung - Ban Quản lý KP 1
Đất ở đô thị 1.140.000
Huyện Tân Biên Đường Cần Đăng - Thị trấn Tân Biên
Ban Quản lý KP 1 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 864.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Biên

4.8/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?