Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Châu năm 2025

Khu vực: huyện Tân Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 13.656.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện)
Đất ở đô thị 6.552.000
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 4.586.000
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện)
Đất ở đô thị 10.440.000
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh
Đất ở đô thị 5.760.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện)
Đất ở đô thị 13.656.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01)
Đất ở đô thị 7.560.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
Đất ở đô thị 5.796.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12)
Đất ở đô thị 3.444.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 6.984.000
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.900.000
Huyện Tân Châu Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ -
Đất ở đô thị 12.852.000
Huyện Tân Châu Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu
Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795
Đất ở đô thị 12.852.000
Huyện Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu
Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.180.000
Huyện Tân Châu Đường N7 - Thị trấn Tân Châu
Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan
Đất ở đô thị 3.720.000
Huyện Tân Châu Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.416.000
Huyện Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu
Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp
Đất ở đô thị 1.008.000
Huyện Tân Châu Đường D4 - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.512.000
Huyện Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất ở đô thị 1.416.000
Huyện Tân Châu Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.416.000
Huyện Tân Châu Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 1.344.000
Huyện Tân Châu Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 1.512.000
Huyện Tân Châu Đường N11 - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 1.176.000
Huyện Tân Châu Đường N11 - Thị trấn Tân Châu
Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến
Đất ở đô thị 888.000
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện)
Đất TM-DV đô thị 5.896.800
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 4.127.400
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện)
Đất TM-DV đô thị 9.396.000
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh
Đất TM-DV đô thị 5.184.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện)
Đất TM-DV đô thị 12.290.400
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01)
Đất TM-DV đô thị 6.804.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
Đất TM-DV đô thị 5.216.400
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12)
Đất TM-DV đô thị 3.099.600
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 6.285.600
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.510.000
Huyện Tân Châu Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ -
Đất TM-DV đô thị 11.566.800
Huyện Tân Châu Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu
Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795
Đất TM-DV đô thị 11.566.800
Huyện Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu
Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.862.000
Huyện Tân Châu Đường N7 - Thị trấn Tân Châu
Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan
Đất TM-DV đô thị 3.348.000
Huyện Tân Châu Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.274.400
Huyện Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh
Đất TM-DV đô thị 1.134.000
Huyện Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu
Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp
Đất TM-DV đô thị 907.200
Huyện Tân Châu Đường D4 - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.360.800
Huyện Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất TM-DV đô thị 1.274.400
Huyện Tân Châu Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.274.400
Huyện Tân Châu Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 1.209.600
Huyện Tân Châu Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 1.360.800
Huyện Tân Châu Đường N11 - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.058.400
Huyện Tân Châu Đường N11 - Thị trấn Tân Châu
Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 799.200
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện)
Đất SX-KD đô thị 5.241.600
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.668.800
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện)
Đất SX-KD đô thị 8.352.000
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh
Đất SX-KD đô thị 4.608.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện)
Đất SX-KD đô thị 10.924.800
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01)
Đất SX-KD đô thị 6.048.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
Đất SX-KD đô thị 4.636.800
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12)
Đất SX-KD đô thị 2.755.200
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 5.587.200
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.120.000
Huyện Tân Châu Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ -
Đất SX-KD đô thị 10.281.600
Huyện Tân Châu Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu
Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795
Đất SX-KD đô thị 10.281.600
Huyện Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu
Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.544.000
Huyện Tân Châu Đường N7 - Thị trấn Tân Châu
Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan
Đất SX-KD đô thị 2.976.000
Huyện Tân Châu Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.132.800
Huyện Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Huyện Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu
Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp
Đất SX-KD đô thị 806.400
Huyện Tân Châu Đường D4 - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.209.600
Huyện Tân Châu Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất SX-KD đô thị 1.132.800
Huyện Tân Châu Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.132.800
Huyện Tân Châu Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.075.200
Huyện Tân Châu Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.209.600
Huyện Tân Châu Đường N11 - Thị trấn Tân Châu
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 940.800
Huyện Tân Châu Đường N11 - Thị trấn Tân Châu
Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 710.400
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở nông thôn 5.364.000
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất ở nông thôn 3.864.000
Huyện Tân Châu Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất ở nông thôn 7.092.000
Huyện Tân Châu Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 4.680.000
Huyện Tân Châu Đường 785 B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất ở nông thôn 1.320.000
Huyện Tân Châu Đường 785 C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất ở nông thôn 2.856.000
Huyện Tân Châu Đường 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất ở nông thôn 1.320.000
Huyện Tân Châu Đường 793
Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 924.000
Huyện Tân Châu Đường 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
Đất ở nông thôn 2.453.000
Huyện Tân Châu Đường 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
Đất ở nông thôn 3.504.000
Huyện Tân Châu Đường 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
Đất ở nông thôn 2.453.000
Huyện Tân Châu Đường 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa
Đất ở nông thôn 2.796.000
Huyện Tân Châu Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
Đất ở nông thôn 1.248.000
Huyện Tân Châu Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum)
200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo
Đất ở nông thôn 3.192.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.022.000 792.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 846.000 588.000 434.000
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 846.000 588.000 434.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 582.000 433.000 419.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 292.000 246.000 184.000
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 292.000 246.000 184.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 275.000 192.000 152.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 127.000 107.000 97.000
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 127.000 107.000 97.000
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét)
Đất TM-DV nông thôn 4.291.200
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất TM-DV nông thôn 3.091.200
Huyện Tân Châu Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất TM-DV nông thôn 5.673.600
Huyện Tân Châu Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 3.744.000
Huyện Tân Châu Đường 785 B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000
Huyện Tân Châu Đường 785 C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 2.284.800
Huyện Tân Châu Đường 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000
Huyện Tân Châu Đường 793
Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 739.200
Huyện Tân Châu Đường 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.962.400
Huyện Tân Châu Đường 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.803.200
Huyện Tân Châu Đường 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.962.400
Huyện Tân Châu Đường 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa
Đất TM-DV nông thôn 2.236.800
Huyện Tân Châu Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
Đất TM-DV nông thôn 998.400
Huyện Tân Châu Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum)
200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo
Đất TM-DV nông thôn 2.553.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 817.600 633.600
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 676.800 470.400 347.200
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 676.800 470.400 347.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 465.600 346.400 335.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 233.600 196.800 147.200
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 233.600 196.800 147.200
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 153.600 121.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 101.600 85.600 77.600
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 101.600 85.600 77.600
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét)
Đất SX-KD nông thôn 3.754.800
Huyện Tân Châu Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)
Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)
Đất SX-KD nông thôn 2.704.800
Huyện Tân Châu Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất SX-KD nông thôn 4.964.400
Huyện Tân Châu Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000
Huyện Tân Châu Đường 785 B
Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)
Đất SX-KD nông thôn 924.000
Huyện Tân Châu Đường 785 C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.999.200
Huyện Tân Châu Đường 793
Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 924.000
Huyện Tân Châu Đường 793
Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 646.800
Huyện Tân Châu Đường 785
Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.717.100
Huyện Tân Châu Đường 785
Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.452.800
Huyện Tân Châu Đường 785
Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.717.100
Huyện Tân Châu Đường 785
Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa
Đất SX-KD nông thôn 1.957.200
Huyện Tân Châu Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)
Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793
Đất SX-KD nông thôn 873.600
Huyện Tân Châu Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum)
200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo
Đất SX-KD nông thôn 2.234.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 715.400 554.400
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 592.200 411.600 303.800
Huyện Tân Châu Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 592.200 411.600 303.800
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 407.400 303.100 293.300
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 204.400 172.200 128.800
Huyện Tân Châu Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 204.400 172.200 128.800
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 192.500 134.400 106.400
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 88.900 74.900 67.900
Huyện Tân Châu Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 88.900 74.900 67.900
Huyện Tân Châu Thị trấn Tân Châu
-
Đất trồng lúa 86.000 72.000 64.000
Huyện Tân Châu Xã Thạnh Đông
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hưng
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hiệp
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hội
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Dây
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Phú
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hà
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Đông
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Ngô
-
Đất trồng lúa 70.000 58.000 50.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hòa
-
Đất trồng lúa 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Thành
-
Đất trồng lúa 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Thị trấn Tân Châu
-
Đất trồng cây hàng năm khác 95.000 77.000 65.000
Huyện Tân Châu Xã Thạnh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hội
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Dây
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hà
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Đông
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Ngô
-
Đất trồng cây hàng năm khác 78.000 66.000 49.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm khác 66.000 56.000 44.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm khác 66.000 56.000 44.000
Huyện Tân Châu Thị trấn Tân Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000 100.000 84.000
Huyện Tân Châu Xã Thạnh Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hội
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Dây
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Ngô
-
Đất trồng cây lâu năm 88.000 72.000 60.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 64.000 52.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 71.000 64.000 52.000
Huyện Tân Châu Thị trấn Tân Châu
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Tân Châu Xã Thạnh Đông
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hưng
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hội
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Dây
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hà
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Đông
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Ngô
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 29.000 24.000 22.000
Huyện Tân Châu Thị trấn Tân Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 56.000 48.000
Huyện Tân Châu Xã Thạnh Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Dây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Suối Ngô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 46.000 36.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 31.000 26.000
Huyện Tân Châu Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 31.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện)
Đất ở đô thị 6.552.000
Huyện Tân Châu Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 4.586.000
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện)
Đất ở đô thị 10.440.000
Huyện Tân Châu Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh
Đất ở đô thị 5.760.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện)
Đất ở đô thị 13.656.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01)
Đất ở đô thị 7.560.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
Đất ở đô thị 5.796.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12)
Đất ở đô thị 3.444.000
Huyện Tân Châu Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu
Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 6.984.000
Huyện Tân Châu Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu
Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.900.000
Huyện Tân Châu Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu
Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ -
Đất ở đô thị 12.852.000
Huyện Tân Châu Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu
Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795
Đất ở đô thị 12.852.000
Huyện Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu
Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến
Đất ở đô thị 3.180.000
Huyện Tân Châu Đường N7 - Thị trấn Tân Châu
Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan
Đất ở đô thị 3.720.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Châu

4.8/5 - (947 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?