Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Châu năm 2025
Khu vực: huyện Tân Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 22.000 đến 13.656.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) |
Đất ở đô thị | 6.552.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 4.586.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) |
Đất ở đô thị | 10.440.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) |
Đất ở đô thị | 13.656.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01) |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) |
Đất ở đô thị | 5.796.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12) |
Đất ở đô thị | 3.444.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 6.984.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ - |
Đất ở đô thị | 12.852.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795 |
Đất ở đô thị | 12.852.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.180.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.416.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.008.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.512.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La |
Đất ở đô thị | 1.416.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 1.416.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 1.512.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 888.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) |
Đất TM-DV đô thị | 5.896.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.127.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) |
Đất TM-DV đô thị | 9.396.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) |
Đất TM-DV đô thị | 12.290.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01) |
Đất TM-DV đô thị | 6.804.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) |
Đất TM-DV đô thị | 5.216.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12) |
Đất TM-DV đô thị | 3.099.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 6.285.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 11.566.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795 |
Đất TM-DV đô thị | 11.566.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.862.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan |
Đất TM-DV đô thị | 3.348.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.274.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.134.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 907.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La |
Đất TM-DV đô thị | 1.274.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.274.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.209.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.058.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 799.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) |
Đất SX-KD đô thị | 5.241.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.668.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) |
Đất SX-KD đô thị | 8.352.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) |
Đất SX-KD đô thị | 10.924.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01) |
Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) |
Đất SX-KD đô thị | 4.636.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12) |
Đất SX-KD đô thị | 2.755.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 5.587.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 10.281.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795 |
Đất SX-KD đô thị | 10.281.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.544.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan |
Đất SX-KD đô thị | 2.976.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.132.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Tân Châu Đầu Kho bạc Nhà nước - Hết ranh Thị trấn hướng về Tân Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 806.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường D4 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Lê Duẩn - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La |
Đất SX-KD đô thị | 1.132.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 30/4 - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.132.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.075.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 940.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N11 - Thị trấn Tân Châu Đường Bùi Thị Xuân - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 710.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) |
Đất ở nông thôn | 5.364.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) |
Đất ở nông thôn | 3.864.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) |
Đất ở nông thôn | 7.092.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 4.680.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 2.856.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.453.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú |
Đất ở nông thôn | 3.504.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.453.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa |
Đất ở nông thôn | 2.796.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 |
Đất ở nông thôn | 1.248.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo |
Đất ở nông thôn | 3.192.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.022.000 | 792.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 846.000 | 588.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 846.000 | 588.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 582.000 | 433.000 | 419.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 292.000 | 246.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 292.000 | 246.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 127.000 | 107.000 | 97.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 127.000 | 107.000 | 97.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.291.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.091.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.673.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.744.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 2.284.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.962.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.803.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.962.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.236.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 |
Đất TM-DV nông thôn | 998.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.553.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 817.600 | 633.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 470.400 | 347.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 470.400 | 347.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 465.600 | 346.400 | 335.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 233.600 | 196.800 | 147.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 233.600 | 196.800 | 147.200 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 153.600 | 121.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | 85.600 | 77.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 101.600 | 85.600 | 77.600 | |
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cách ngã ba 200 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.754.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum) Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.704.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tầm Phô - Sân Bay Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.964.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tầm Phô - Sân Bay Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 B Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 C Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Giáp ranh xã Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.999.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 793 Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 793 Hết ranh xã Tân Hà - Giáp ranh xã Tân Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 646.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.717.100 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.452.800 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.717.100 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 785 Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạt Sa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.957.200 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp) Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793 |
Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | |||
| Huyện Tân Châu |
Tiếp giáp đường 785 (ngã 3 Ka Tum) 200 mét về hướng ấp Đồng Tiến - 300 mét tiếp theo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.234.400 | |||
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 715.400 | 554.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 592.200 | 411.600 | 303.800 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực I - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 592.200 | 411.600 | 303.800 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 407.400 | 303.100 | 293.300 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.400 | 172.200 | 128.800 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực II - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.400 | 172.200 | 128.800 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Thạnh Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hưng (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hiệp (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hội (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Suối Dây (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Phú (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hà (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Suối Ngô (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.500 | 134.400 | 106.400 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Hòa (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.900 | 74.900 | 67.900 | |
| Huyện Tân Châu |
Khu vực III - Xã Tân Thành (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.900 | 74.900 | 67.900 | |
| Huyện Tân Châu |
Thị trấn Tân Châu - |
Đất trồng lúa | 86.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Thạnh Đông - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hưng - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hiệp - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hội - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Dây - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Phú - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hà - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Đông - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Ngô - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 58.000 | 50.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Thị trấn Tân Châu - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 95.000 | 77.000 | 65.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Thạnh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hội - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Dây - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hà - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Đông - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Ngô - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 66.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 66.000 | 56.000 | 44.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 66.000 | 56.000 | 44.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Thị trấn Tân Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 100.000 | 84.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Thạnh Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hội - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Dây - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Ngô - |
Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 64.000 | 52.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 64.000 | 52.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Thị trấn Tân Châu - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | 46.000 | 38.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Thạnh Đông - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hội - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Dây - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Phú - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hà - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Đông - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Ngô - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Thị trấn Tân Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Thạnh Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Dây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Suối Ngô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 46.000 | 36.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Tân Châu |
Xã Tân Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 31.000 | 26.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) |
Đất ở đô thị | 6.552.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Trần Văn Trà (hướng về KaTum) - Thị trấn Tân Châu Ranh đường đất đỏ vào huyện Đoàn (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 4.586.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) |
Đất ở đô thị | 10.440.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Tôn Đức Thắng (hướng về TP Tây Ninh) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện) - Hết ranh Thị trấn hướng về TP.Tây Ninh |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) |
Đất ở đô thị | 13.656.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (phía đối diện) - Phạm Hồng Thái (lô 01) |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phạm Hồng Thái (lô 01) - Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) |
Đất ở đô thị | 5.796.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Phan Bội Châu (Lô 12) |
Đất ở đô thị | 3.444.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Lê Duẩn (hướng về cầu Tha La) - Thị trấn Tân Châu Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Ngã 4 Đồng Ban - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 6.984.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Nguyễn Thị Định (hướng về H.Tân Biên) - Thị trấn Tân Châu Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường quanh chợ Tân Châu - Thị trấn Tân Châu Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ - |
Đất ở đô thị | 12.852.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường bến xe - Thị trấn Tân Châu Đoạn giáp đường 785 - Đoạn giáp đường 795 |
Đất ở đô thị | 12.852.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Tân Châu Cách 20m giáp đường bến xe - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 3.180.000 | |||
| Huyện Tân Châu |
Đường N7 - Thị trấn Tân Châu Đoạn từ chợ - Đường đất đỏ quán Phong Lan |
Đất ở đô thị | 3.720.000 |
