Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Hưng năm 2025
Khu vực: huyện Tân Hưng.
Loại đất: Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 143.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Láng Sen Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B) - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền) - |
Đất rừng sản xuất | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn – Lâm Trường - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất rừng sản xuất | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất rừng sản xuất | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Thạnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Hà - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Bửu Đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 |
