Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Hưng năm 2025

Khu vực: huyện Tân Hưng.

Loại đất: Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 143.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II
Các đường bên trong -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen
Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 53.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Đường cặp kênh 79 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại phía trong -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Đường số 5 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường Tân Thành – Lò Gạch -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B)
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Hai bên chợ -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền)
-
Đất rừng sản xuất 69.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh
Thị trấn – Lâm Trường -
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh 79 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh Ngang -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất rừng sản xuất 69.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất rừng sản xuất 69.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất rừng sản xuất 69.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Thạnh Hưng
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Hà
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu
Đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 49.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất rừng sản xuất 53.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất rừng sản xuất 45.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất rừng sản xuất 53.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất rừng sản xuất 39.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 38.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 35.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất rừng sản xuất 130.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Hưng

4.8/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?