Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Hưng năm 2025

Khu vực: huyện Tân Hưng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 7.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
-
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.050.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đến Đường 24/3
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 3.800.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 7.600.000 6.080.000 3.800.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 4.700.000 3.760.000 2.350.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 4.700.000 3.760.000 2.350.000
Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.450.000
Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đến Đường 24/3
Đất ở đô thị 2.900.000 2.320.000 1.450.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đến Đường 24/3
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đến Đường 24/3
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79)
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Huyện Tân Hưng Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Đến Huyện Đội
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II
Các đường bên trong -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - ĐếnĐường 30/4
Đất ở đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - ĐếnĐường Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen
Đường 24/3ĐếnĐường Hoàng Hoa Thám -
Đất ở đô thị 4.700.000 3.760.000 2.350.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông
-
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 550.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 550.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất ở đô thị 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 210.000 168.000 105.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Đường cặp kênh 79 -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại phía trong -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở đô thị 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở đô thị 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở đô thị 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 120.000 96.000 60.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất ở đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất ở đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
-
Đất TM-DV đô thị 328.000 262.000 164.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.880.000 3.904.000 2.440.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đến Đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 2.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.160.000 2.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.456.000 2.160.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 4.864.000 3.040.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 4.864.000 3.040.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 3.008.000 1.880.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 3.008.000 1.880.000
Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đến Đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.856.000 1.160.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đến Đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đến Đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79)
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Huyện Tân Hưng Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Đến Huyện Đội
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II
Các đường bên trong -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.304.000 1.440.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đến Đường Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 3.008.000 1.880.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 880.000 704.000 440.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất TM-DV đô thị 880.000 704.000 440.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV đô thị 168.000 134.000 84.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Đường cặp kênh 79 -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại phía trong -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV đô thị 112.000 90.000 56.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV đô thị 112.000 90.000 56.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV đô thị 112.000 90.000 56.000
Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 96.000 77.000 48.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.728.000 1.080.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Hưng Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
-
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
-
Đất SX-KD đô thị 287.000 230.000 144.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 4.270.000 3.416.000 2.135.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đến Đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 3.640.000 2.275.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 3.640.000 2.275.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 3.024.000 1.890.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 4.256.000 2.660.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 4.256.000 2.660.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.290.000 2.632.000 1.645.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.290.000 2.632.000 1.645.000
Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đến Đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đến Đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đến Đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79)
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Huyện Tân Hưng Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Đến Huyện Đội
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II
Các đường bên trong -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 2.016.000 1.260.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đến Đường Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen
Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.290.000 2.632.000 1.645.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông
-
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 147.000 118.000 74.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Đường cặp kênh 79 -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại phía trong -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.512.000 945.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD đô thị 98.000 78.000 49.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD đô thị 98.000 78.000 49.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD đô thị 98.000 78.000 49.000
Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 84.000 67.000 42.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Hưng Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT)
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Châu B
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp)
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E
ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng)
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa)
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Hưng ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
-
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 110.000
Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B
-
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 85.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Hai bên chợ -
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.296.000 810.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 85.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 85.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 425.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh
Thị trấn - Đến Lâm Trường
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh 79 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh Ngang -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 575.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà
-
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Hà
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu
-
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 120.000 96.000 60.000
Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 110.000 88.000 55.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT)
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Châu B
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E
ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Hưng ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 140.800 88.000
Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 60.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 108.800 68.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Hai bên chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 1.037.000 648.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 864.000 691.000 432.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 108.800 68.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 108.800 68.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh
Thị trấn - Đến Lâm Trường
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 60.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh 79 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh Ngang -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 172.800 108.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 86.000 54.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 77.000 48.000
Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 70.000 44.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT)
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Châu B
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 157.500
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E
ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 157.500
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 122.500
Huyện Tân Hưng ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
-
Đất SX-KD nông thôn 154.000 123.200 77.000
Huyện Tân Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B
-
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 53.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 95.200 59.500
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Hai bên chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 907.000 567.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 756.000 605.000 378.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 119.000 95.200 59.500
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 119.000 95.200 59.500
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 476.000 298.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh
Thị trấn - Đến Lâm Trường
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 52.500
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh 79 -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh Ngang -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 805.000 644.000 402.500
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 87.500
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 189.000 151.200 94.500
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 140.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 95.000 76.000 47.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 67.000 42.000
Huyện Tân Hưng Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 77.000 62.000 39.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
Đất tại thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Thị trấn - Đường tỉnh 820 -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E
ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại các xã -
Đất trồng cây hàng năm 69.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II
Các đường bên trong -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen
Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 53.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Đường cặp kênh 79 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại phía trong -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Đường số 5 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường Tân Thành – Lò Gạch -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B)
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Hai bên chợ -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền)
-
Đất trồng cây hàng năm 69.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh
Thị trấn – Lâm Trường -
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh 79 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh Ngang -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 69.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất trồng cây hàng năm 69.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất trồng cây hàng năm 69.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Thạnh Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu
Đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất trồng cây hàng năm 53.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất trồng cây hàng năm 53.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất trồng cây hàng năm 39.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 38.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
Đất tại thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước -
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Thị trấn - Đường tỉnh 820 -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E
ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại các xã -
Đất trồng cây lâu năm 76.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) -
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II
Các đường bên trong -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen
Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 58.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Đường cặp kênh 79 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại phía trong -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Đường số 5 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường Tân Thành – Lò Gạch -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B)
-
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Hai bên chợ -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền)
-
Đất trồng cây lâu năm 76.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh
Thị trấn – Lâm Trường -
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh 79 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh Ngang -
Đất trồng cây lâu năm 121.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại
-
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 91.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 76.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất trồng cây lâu năm 76.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất trồng cây lâu năm 76.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Thạnh Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu
Đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 54.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất trồng cây lâu năm 58.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất trồng cây lâu năm 58.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất trồng cây lâu năm 43.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 42.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 39.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
Đất tại thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Thị trấn - Đường tỉnh 820 -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E
ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại các xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 69.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II
Các đường bên trong -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen
Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Đường cặp kênh 79 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại phía trong -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Đường số 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường Tân Thành – Lò Gạch -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Hai bên chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Đường 79 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 69.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Cặp đường tỉnh 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh
Thị trấn – Lâm Trường -
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh 79 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường kênh Ngang -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại
Đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Đường hai dãy phố đối diện chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 83.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 69.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 69.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất nuôi trồng thủy sản 69.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Thạnh Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư xã Hưng Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Xã Vĩnh Bửu
Đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000
Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Huyện Đội -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường 30/4 - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Tân Hưng Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000
Huyện Tân Hưng Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) -
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000
Huyện Tân Hưng Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) -
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000
Huyện Tân Hưng Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000
Huyện Tân Hưng Các xã
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
Đất tại thị trấn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Thị trấn - Đường tỉnh 820 -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E
ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại thị trấn -
Đất rừng sản xuất 83.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
Tại các xã -
Đất rừng sản xuất 69.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Cụm dân cư Khu C thị trấn
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
Đường 30/4 - Đường 24/3 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 24/3 - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Trương Định
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt -
Đất rừng sản xuất 130.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Hưng Đường huyện
-
Đất ở đô thị 410.000 328.000 205.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 6.100.000 4.880.000 3.050.000
Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 3/2 - Đến Đường 24/3
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.250.000
Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 5.400.000 4.320.000 2.700.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
Đất ở đô thị 2.700.000 2.160.000 1.350.000
Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Hưng

4.8/5 - (949 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?