Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Hưng, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Hưng năm 2025
Khu vực: huyện Tân Hưng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 7.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.050.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.080.000 | 3.800.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.450.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Huyện Đội |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - ĐếnĐường 30/4 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - ĐếnĐường Thủ Khoa Huân |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Láng Sen Đường 24/3ĐếnĐường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.760.000 | 2.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 328.000 | 262.000 | 164.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 3.904.000 | 2.440.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.160.000 | 2.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.160.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79) |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Huyện Đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đến Đường Thủ Khoa Huân |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 3.008.000 | 1.880.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 134.000 | 84.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 90.000 | 56.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 90.000 | 56.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 112.000 | 90.000 | 56.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 96.000 | 77.000 | 48.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 287.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.270.000 | 3.416.000 | 2.135.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.275.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.275.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 3.024.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 4.256.000 | 2.660.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 4.256.000 | 2.660.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 2.632.000 | 1.645.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 2.632.000 | 1.645.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đến Đường Huỳnh Văn Đảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đến Đường 24/3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đến Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đến Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đến Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đến Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đến Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đến Đê bao (đường 79) |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đến Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Đến Huyện Đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đến Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đến Đường Huỳnh Nho |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đến Đường Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đến Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đến Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đến Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đến Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đến Đường Thủ Khoa Huân |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 2.632.000 | 1.645.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 147.000 | 118.000 | 74.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.512.000 | 945.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 98.000 | 78.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 98.000 | 78.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 98.000 | 78.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 84.000 | 67.000 | 42.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT) |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 110.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 75.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 85.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.296.000 | 810.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 85.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 85.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 425.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 75.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 575.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Hà - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Bửu - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 55.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT) |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.200 | 212.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 140.800 | 88.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 108.800 | 68.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 1.037.000 | 648.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 691.000 | 432.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 108.800 | 68.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 108.800 | 68.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 172.800 | 108.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Bửu - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 86.000 | 54.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 77.000 | 48.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.000 | 44.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Đến Ranh Thị trấn (xã VT) |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 296.800 | 185.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Đến Cầu Tân Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Đến Thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 157.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đến Đường tỉnh 820 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Đến Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - Đến ĐT 820 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Đến Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - Đến gần cầu Cả Môn (đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 157.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - Đến ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 122.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 123.200 | 77.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 53.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền B - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 95.200 | 59.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 907.000 | 567.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 605.000 | 378.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 95.200 | 59.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 95.200 | 59.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch - Xã Hưng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 476.000 | 298.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn - Đến Lâm Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 52.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 644.000 | 402.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 87.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Thạnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành Đến Lò Gạch) - Xã Hưng Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 94.500 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Bửu - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 47.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 67.000 | 42.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 62.000 | 39.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Láng Sen Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B) - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn – Lâm Trường - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Bửu Đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 76.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Láng Sen Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B) - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền) - |
Đất trồng cây lâu năm | 76.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn – Lâm Trường - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang - |
Đất trồng cây lâu năm | 121.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 76.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất trồng cây lâu năm | 76.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất trồng cây lâu năm | 76.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Thạnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Bửu Đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại thị trấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Láng Sen Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
KDC Gò Thuyền A giai đoạn II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Gò Pháo - Xã Hưng Điền B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thanh - Lò Gạch (Xã Hưng Điền B) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Hai bên chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Đường 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư đầu kênh 79 - Xã Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Lê Văn Khương - Xã Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư Công Binh - Xã Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch (Xã Hưng Điền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Cặp đường tỉnh 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Thạnh Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Thạnh Thị trấn – Lâm Trường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường kênh Ngang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Đại Đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Đại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Đường hai dãy phố đối diện chợ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư - Xã Vĩnh Lợi Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp đường kênh 79 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 - Xã Vĩnh Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến DC cặp ĐT 837 B - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Gò Thuyền - Xã Vĩnh Châu B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Vĩnh Châu B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Thạnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Cái Bát cũ - Xã Thạnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Thạnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch) - Xã Hưng Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Sông Trăng - Xã Hưng Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Hà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh T35 - Xã Hưng Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Tuyến dân cư kênh Kobe - Xã Hưng Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư xã Hưng Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Xã Vĩnh Bửu Đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Huyện Đội - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường 30/4 - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Các xã Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 83.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện Tại các xã - |
Đất rừng sản xuất | 69.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường huyện - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 328.000 | 205.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đến Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đến Đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.050.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đến Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đến Đường 24/3 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đến Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đến Đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.250.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đến Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đến Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đến Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Đến Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đến Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 |
