• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất ở tại nông thôn
Đối với đất ở tại đô thị
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông năm 2025
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Phú Đông

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông năm 2025

Khu vực: huyện Tân Phú Đông.

Loại đất: Đất ở, Đất TM -DV, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba Gốc
Đất ở1.000.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư Xuân
Đất ở810.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh Nhiếm
Đất ở810.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm
Đất ở480.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thu
Đất ở520.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSH
Đất ở460.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường Bà Lắm - Cầu Bà Lắm
Đất ở460.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 Đồng
Đất ở480.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường 6 Đồng - Đường Ba Tính
Đất ở460.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân Xuân
Đất ở350.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy Thương
Đất ở460.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường Thầy Thương - Cầu Kinh Nhiếm
Đất ở350.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch Cầu
Đất ở430.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84F - Đường huyện 84B
Đất ở810.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân Hưng
Đất ở580.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
Đất ở580.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch Cầu
Đất ở460.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình Ninh
Đất ở460.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông
Đất ở750.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị Cảnh
Đất ở630.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị Nghê
Đất ở630.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B -
Đất ở460.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mới
Đất ở520.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đường huyện 85D - Cầu số 1
Đất ở400.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B -
Đất ở350.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở Đường tỉnh 872B
-
Đất ở860.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)
-
Đất ở810.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)
-
Đất ở1.200.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông đường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84D
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh)
-
Đất ở350.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông)
-
Đất ở300.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐT 872B - ĐH. 85
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐH. 85 - Rạch Bà Từ
Đất ở300.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
Rạch Lồ Ồ - ĐT 872B
Đất ở350.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C
-
Đất ở300.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ)
-
Đất ở370.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ)
-
Đất ở300.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba Gốc
Đất TM -DV800.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư Xuân
Đất TM -DV648.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh Nhiếm
Đất TM -DV648.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm
Đất TM -DV384.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thu
Đất TM -DV416.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSH
Đất TM -DV368.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường Bà Lắm - Cầu Bà Lắm
Đất TM -DV368.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 Đồng
Đất TM -DV384.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường 6 Đồng - Đường Ba Tính
Đất TM -DV368.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân Xuân
Đất TM -DV280.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy Thương
Đất TM -DV368.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường Thầy Thương - Cầu Kinh Nhiếm
Đất TM -DV280.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch Cầu
Đất TM -DV344.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84F - Đường huyện 84B
Đất TM -DV648.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân Hưng
Đất TM -DV464.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
Đất TM -DV464.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch Cầu
Đất TM -DV368.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình Ninh
Đất TM -DV368.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông
Đất TM -DV600.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị Cảnh
Đất TM -DV504.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị Nghê
Đất TM -DV504.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B -
Đất TM -DV368.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mới
Đất TM -DV416.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đường huyện 85D - Cầu số 1
Đất TM -DV320.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B -
Đất TM -DV280.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở Đường tỉnh 872B
-
Đất TM -DV688.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)
-
Đất TM -DV648.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)
-
Đất TM -DV960.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông đường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84D
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh)
-
Đất TM -DV280.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông)
-
Đất TM -DV240.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐT 872B - ĐH. 85
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐH. 85 - Rạch Bà Từ
Đất TM -DV240.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
Rạch Lồ Ồ - ĐT 872B
Đất TM -DV280.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C
-
Đất TM -DV240.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ)
-
Đất TM -DV296.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ)
-
Đất TM -DV240.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba Gốc
Đất ở600.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư Xuân
Đất ở486.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh Nhiếm
Đất ở486.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm
Đất ở288.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thu
Đất ở312.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSH
Đất ở276.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh
Đường Bà Lắm - Cầu Bà Lắm
Đất ở276.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 Đồng
Đất ở288.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường 6 Đồng - Đường Ba Tính
Đất ở276.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân Xuân
Đất ở210.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy Thương
Đất ở276.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường Thầy Thương - Cầu Kinh Nhiếm
Đất ở210.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú
Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch Cầu
Đất ở258.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84F - Đường huyện 84B
Đất ở486.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân Hưng
Đất ở348.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
Đất ở348.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch Cầu
Đất ở276.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới
Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình Ninh
Đất ở276.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông
Đất ở450.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị Cảnh
Đất ở378.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị Nghê
Đất ở378.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông
Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B -
Đất ở276.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mới
Đất ở312.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đường huyện 85D - Cầu số 1
Đất ở240.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân
Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B -
Đất ở210.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở Đường tỉnh 872B
-
Đất ở516.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)
-
Đất ở486.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)
-
Đất ở720.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông đường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền ĐH.84D
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh)
-
Đất ở210.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông)
-
Đất ở180.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐT 872B - ĐH. 85
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
ĐH. 85 - Rạch Bà Từ
Đất ở180.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất mặt tiền Đường huyện 83
Rạch Lồ Ồ - ĐT 872B
Đất ở210.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C
-
Đất ở180.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ)
-
Đất ở222.000---
Huyện Tân Phú Đông Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ)
-
Đất ở180.000---
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -
Đất trồng cây hàng năm200.000160.000140.000120.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm90.00070.00065.00055.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -
Đất trồng cây lâu năm240.000190.000170.000145.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm110.00085.00075.00065.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản200.000160.000140.000120.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản90.00070.00065.00055.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -
Đất làm muối110.00088.00077.00066.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -
Đất làm muối49.50038.50035.75030.250
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -
Đất rừng sản xuất132.000104.50093.50079.750
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất60.50046.75041.25035.750
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ96.00076.00068.00058.000
Huyện Tân Phú Đông Huyện Tân Phú Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ44.00034.00030.00026.000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Phú Đông

4.8/5 - (984 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.