Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Thạnh năm 2025
Khu vực: huyện Tân Thạnh.
Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Cầu Đường Cắt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường số 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai - Chợ Tân Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Hậu Thạnh Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Nhơn Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 (Các lô nền, trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 5 (Các lô nền loại 1,2) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 6 (Các lô nền loại 1,2) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Bờ Tây Kênh Cà Nhíp Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL N2 Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Kênh Thanh Niên - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Kênh Cò - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Hai Hạt - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Hai Hạt - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Cầu Đường Cắt - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường số 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai - Chợ Tân Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Hậu Thạnh Đông - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Nhơn Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 (Các lô nền, trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 5 (Các lô nền loại 1,2) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 6 (Các lô nền loại 1,2) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1, 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 3 - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Bờ Tây Kênh Cà Nhíp Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm công nghiệp Vinh Khang Các đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm công nghiệp Vinh Khang Các đường nội bộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm công nghiệp Vinh Khang Các đường nội bộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm công nghiệp Vinh Khang Các đường nội bộ - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.275.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.125.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình |
Đất ở đô thị | 1.530.000 | 1.224.000 | 765.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi |
Đất ở đô thị | 2.890.000 | 2.312.000 | 1.445.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển |
Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) |
Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.768.000 | 1.105.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 1.530.000 | 1.224.000 | 765.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh |
Đất ở đô thị | 460.000 | 368.000 | 230.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 |
Đất ở đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt |
Đất ở đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 510.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.550.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 - |
Đất ở đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - |
Đất ở đô thị | 2.890.000 | 2.312.000 | 1.445.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 6.000.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam |
Đất ở đô thị | 460.000 | 368.000 | 230.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.625.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe |
Đất ở đô thị | 7.150.000 | 5.720.000 | 3.575.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.150.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 992.000 | 620.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 2.526.000 | 2.020.800 | 1.263.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 - |
Đất ở đô thị | 2.286.000 | 1.828.800 | 1.143.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 860.000 | 688.000 | 430.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất ở đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 1.128.000 | 705.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 936.000 | 585.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất ở đô thị | 170.000 | 136.000 | 85.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | 979.000 | 612.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.312.000 | 1.850.000 | 1.156.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến Kênh Hiệp Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 870.000 | 544.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 1.414.000 | 884.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | 979.000 | 612.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh |
Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 294.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 653.000 | 408.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 4.224.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.984.000 | 1.240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 819.000 | 512.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 - |
Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.312.000 | 1.850.000 | 1.156.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 4.800.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam |
Đất TM-DV đô thị | 368.000 | 294.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe |
Đất TM-DV đô thị | 5.720.000 | 4.576.000 | 2.860.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.752.000 | 1.720.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.360.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.360.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 296.000 | 237.000 | 148.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 794.000 | 496.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 1.523.000 | 952.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 998.000 | 624.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.020.800 | 1.616.640 | 1.010.400 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.828.800 | 1.463.040 | 914.400 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 688.000 | 550.000 | 344.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.128.000 | 902.000 | 564.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 749.000 | 468.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 998.000 | 624.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 136.000 | 109.000 | 68.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 870.400 | 544.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3 |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12 |
Đất SX-KD đô thị | 1.785.000 | 1.428.000 | 893.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài |
Đất SX-KD đô thị | 2.975.000 | 2.380.000 | 1.488.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.071.000 | 857.000 | 536.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.023.000 | 1.618.000 | 1.012.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.547.000 | 1.238.000 | 774.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.071.000 | 857.000 | 536.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh |
Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 258.000 | 161.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12 |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 714.000 | 571.000 | 357.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837 |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 3.696.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.736.000 | 1.085.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 717.000 | 448.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh ĐT 829 - Đến Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh 0 - |
Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.023.000 | 1.618.000 | 1.012.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 4.200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam |
Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 258.000 | 161.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.138.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe |
Đất SX-KD đô thị | 5.005.000 | 4.004.000 | 2.503.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 2.408.000 | 1.505.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 2.128.000 | 1.330.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 2.128.000 | 1.330.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 2.128.000 | 1.330.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 2.128.000 | 1.330.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 259.000 | 207.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 694.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 434.000 | 347.000 | 217.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.666.000 | 1.333.000 | 833.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 874.000 | 546.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.768.200 | 1.414.560 | 884.100 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.200 | 1.280.160 | 800.100 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 602.000 | 482.000 | 301.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 987.000 | 790.000 | 494.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 655.000 | 410.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 874.000 | 546.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Thị trấn Tân Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 119.000 | 95.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành |
Đất SX-KD đô thị | 952.000 | 761.600 | 476.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 816.000 | 510.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 QL 62 - Đến Cầu Cà Nhíp |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 Cầu Cà Nhíp - Đến Ranh Đồng Tháp |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Hết ranh Thị trấn - Đến Cầu Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu Bằng Lăng - Đến Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.632.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu nhà thờ - Đến Cầu Bùi Cũ |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu Bùi Cũ - Đến Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Đến Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Đến Hết ranh đất ông Năm Tùng |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 1.496.000 | 935.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 264.000 | 165.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 230.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 992.000 | 620.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Đến Cầu 5000 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 1.072.000 | 670.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Đến Hai Hạt |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Đến Hai Hạt |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 264.000 | 165.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Đến Ngã 5 Cà Nhíp |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Đến Hai Hạt |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Đến Lộ Cà Nhíp |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Đến Cầu Đường Cắt |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Đến Cầu kênh 5000 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 430.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Đến Kênh 1000 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Đến Kênh Hai Hạt |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Đến Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 656.000 | 410.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Đến Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 115.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Hậu Thạnh Đông - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Nhơn Ninh - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 325.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đến Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.056.000 | 660.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 5 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 992.000 | 620.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 215.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 190.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Hoà - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Hoà - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 215.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Kiến Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Kiến Bình - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 425.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 215.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 296.000 | 185.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 325.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 325.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 - Đến Đoạn từ cầu Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 11.630.000 | 9.304.000 | 5.815.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ - Khu Trung tâm xã Tân Lập ĐT 837 - Đến Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.480.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 6.800.000 | 4.250.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Bờ Tây Kênh Cà Nhípkênh Vị trí giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 95.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 75.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 65.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 190.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.416.000 | 885.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 870.000 | 544.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 653.000 | 408.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 QL 62 - Đến Cầu Cà Nhíp |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 Cầu Cà Nhíp - Đến Ranh Đồng Tháp |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.200 | 192.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Hết ranh Thị trấn - Đến Cầu Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu Bằng Lăng - Đến Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 1.306.000 | 816.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu nhà thờ - Đến Cầu Bùi Cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu Bùi Cũ - Đến Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Đến Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Đến Hết ranh đất ông Năm Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 1.197.000 | 748.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 211.000 | 132.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 294.000 | 184.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 794.000 | 496.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Đến Cầu 5000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.072.000 | 858.000 | 536.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Đến Hai Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Đến Hai Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 211.000 | 132.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Đến Ngã 5 Cà Nhíp |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Đến Hai Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Đến Lộ Cà Nhíp |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Đến Cầu Đường Cắt |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Đến Cầu kênh 5000 |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 550.000 | 344.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Đến Kênh 1000 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Đến Kênh Hai Hạt |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 186.000 | 116.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Đến Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 525.000 | 328.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Đến Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 147.000 | 92.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Hậu Thạnh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Nhơn Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đến Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 845.000 | 528.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.360.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 2.176.000 | 1.360.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 794.000 | 496.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 538.000 | 336.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 275.000 | 172.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 243.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Hoà - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Hoà - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 275.000 | 172.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Kiến Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Kiến Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 397.000 | 248.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 275.000 | 172.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 282.000 | 176.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 237.000 | 148.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 237.000 | 148.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 237.000 | 148.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 237.000 | 148.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 166.000 | 104.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 - Đến Đoạn từ cầu Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.304.000 | 7.443.000 | 4.652.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ - Khu Trung tâm xã Tân Lập ĐT 837 - Đến Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 5.440.000 | 3.400.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.000 | 72.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Bờ Tây Kênh Cà Nhípkênh Vị trí giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 122.000 | 76.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 90.000 | 56.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 83.000 | 52.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 243.000 | 152.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 1.132.800 | 708.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 762.000 | 476.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 571.000 | 357.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ 62 Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 QL 62 - Đến Cầu Cà Nhíp |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Quốc lộ N2 Cầu Cà Nhíp - Đến Ranh Đồng Tháp |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 268.800 | 168.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Hết ranh Thị trấn - Đến Cầu Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu Bằng Lăng - Đến Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 1.142.000 | 714.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu nhà thờ - Đến Cầu Bùi Cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Cầu Bùi Cũ - Đến Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Đến Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Đến Hết ranh đất ông Năm Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.309.000 | 1.047.000 | 655.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 185.000 | 116.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 258.000 | 161.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 694.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Đến Cầu 5000 |
Đất SX-KD nông thôn | 938.000 | 750.000 | 469.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Đến Hai Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Đến Hai Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 185.000 | 116.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Đến Ngã 5 Cà Nhíp |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Đến Hai Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Đến Lộ Cà Nhíp |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Đến Cầu Đường Cắt |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Đến Cầu kênh 5000 |
Đất SX-KD nông thôn | 602.000 | 482.000 | 301.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Đến Kênh 1000 |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Đến Kênh Hai Hạt |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.000 | 102.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông ĐT 837 - Đến Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 459.000 | 287.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000 Kênh Cà Nhíp - Đến Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 88.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 129.000 | 81.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Hậu Thạnh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 2.128.000 | 1.330.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Nhơn Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 364.000 | 228.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Lộ Bằng Lăng - Đến Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Chợ Tân Ninh Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 739.000 | 462.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đến Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.190.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 694.000 | 434.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 470.000 | 294.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 241.000 | 151.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 434.000 | 347.000 | 217.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 434.000 | 347.000 | 217.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 213.000 | 133.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Hoà - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Hoà - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 241.000 | 151.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 434.000 | 347.000 | 217.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Kiến Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Kiến Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 434.000 | 347.000 | 217.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 476.000 | 298.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 241.000 | 151.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 246.000 | 154.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 207.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 207.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 207.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 207.000 | 130.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 364.000 | 228.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 364.000 | 228.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 146.000 | 91.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 - Đến Đoạn từ cầu Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 8.141.000 | 6.513.000 | 4.071.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ - Khu Trung tâm xã Tân Lập ĐT 837 - Đến Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 3.136.000 | 1.960.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.950.000 | 4.760.000 | 2.975.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 101.000 | 63.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Bờ Tây Kênh Cà Nhípkênh Vị trí giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 133.000 | 106.000 | 67.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 53.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 78.000 | 49.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 73.000 | 46.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 213.000 | 133.000 | |
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 991.200 | 619.500 | |
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm công nghiệp Vinh Khang Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 520.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Cụm công nghiệp Vinh Khang - |
Đất SX-KD | 824.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
QL N2 Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) QL 62 - Kênh Thanh Niên - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Thanh Niên - Kênh Cò - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ) Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bằng Lăng Cầu 5000 - Hai Hạt - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Bùi Mới ĐT 837 - Hai Hạt - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Cà Nhíp Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Cầu Đường Cắt - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển - |
Đất trồng cây hàng năm | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 3 Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường số 4 Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - |
Đất trồng cây hàng năm | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Tây Cầu Vợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt ĐT837 - Cầu Đường Cắt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Lộ Phụng Thớt Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 113.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 214.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | |||
| Huyện Tân Thạnh |
Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 |
