Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Thạnh năm 2025

Khu vực: huyện Tân Thạnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 550.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
Đất ở đô thị 2.550.000 2.040.000 1.275.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất ở đô thị 4.250.000 3.400.000 2.125.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
Đất ở đô thị 1.530.000 1.224.000 765.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất ở đô thị 2.890.000 2.312.000 1.445.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 305.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất ở đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất ở đô thị 2.210.000 1.768.000 1.105.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn -
Đất ở đô thị 1.530.000 1.224.000 765.000
Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 550.000 440.000 275.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất ở đô thị 460.000 368.000 230.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12
Đất ở đô thị 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt
Đất ở đô thị 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -
Đất ở đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh
QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 1.020.000 816.000 510.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh
QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837
Đất ở đô thị 6.600.000 5.280.000 3.300.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh
Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 3.100.000 2.480.000 1.550.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất ở đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 - Đến Đường số 3
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh
0 -
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -
Đất ở đô thị 2.890.000 2.312.000 1.445.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 6.000.000
Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam
Đất ở đô thị 460.000 368.000 230.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh
Thị trấn Tân Thạnh -
Đất ở đô thị 340.000 272.000 170.000
Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành
Đất ở đô thị 3.250.000 2.600.000 1.625.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe
Đất ở đô thị 7.150.000 5.720.000 3.575.000
Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 4.300.000 3.440.000 2.150.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 1.700.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.400.000 2.720.000 1.700.000
Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 1.900.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 1.900.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 1.900.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.800.000 3.040.000 1.900.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) -
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 740.000 592.000 370.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 370.000 296.000 185.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.240.000 992.000 620.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 620.000 496.000 310.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 2.380.000 1.904.000 1.190.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông -
Đất ở đô thị 1.560.000 1.248.000 780.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp đường còn lại -
Đất ở đô thị 780.000 624.000 390.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất ở đô thị 2.526.000 2.020.800 1.263.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 -
Đất ở đô thị 2.286.000 1.828.800 1.143.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 860.000 688.000 430.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)
Đất ở đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất ở đô thị 1.410.000 1.128.000 705.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất ở đô thị 1.170.000 936.000 585.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất ở đô thị 1.560.000 1.248.000 780.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)
Đất ở đô thị 1.300.000 1.040.000 650.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 540.000 432.000 270.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 170.000 136.000 85.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất ở đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị 880.000 704.000 440.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.632.000 1.020.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.720.000 1.700.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 979.000 612.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất TM-DV đô thị 2.312.000 1.850.000 1.156.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 616.000 493.000 308.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) -
Đất TM-DV đô thị 488.000 390.000 244.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Đến Kênh Hiệp Thành
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 870.000 544.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 1.414.000 884.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn -
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 979.000 612.000
Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất TM-DV đô thị 368.000 294.000 184.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12
Đất TM-DV đô thị 384.000 307.000 192.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt
Đất TM-DV đô thị 384.000 307.000 192.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 384.000 307.000 192.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -
Đất TM-DV đô thị 448.000 358.000 224.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh
QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 816.000 653.000 408.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh
QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 4.224.000 2.640.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh
Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.984.000 1.240.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 819.000 512.000
Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 - Đến Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh
0 -
Đất TM-DV đô thị 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -
Đất TM-DV đô thị 2.312.000 1.850.000 1.156.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 7.680.000 4.800.000
Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam
Đất TM-DV đô thị 368.000 294.000 184.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh
Thị trấn Tân Thạnh -
Đất TM-DV đô thị 272.000 218.000 136.000
Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe
Đất TM-DV đô thị 5.720.000 4.576.000 2.860.000
Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.752.000 1.720.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 2.176.000 1.360.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 2.176.000 1.360.000
Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) -
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 592.000 474.000 296.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 296.000 237.000 148.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 992.000 794.000 496.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 496.000 397.000 248.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.904.000 1.523.000 952.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 998.000 624.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 624.000 499.000 312.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.020.800 1.616.640 1.010.400
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 -
Đất TM-DV đô thị 1.828.800 1.463.040 914.400
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 688.000 550.000 344.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)
Đất TM-DV đô thị 672.000 538.000 336.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.128.000 902.000 564.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 936.000 749.000 468.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 998.000 624.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 832.000 520.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 432.000 346.000 216.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 136.000 109.000 68.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 870.400 544.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
Đất SX-KD đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
Đất SX-KD đô thị 1.785.000 1.428.000 893.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất SX-KD đô thị 2.975.000 2.380.000 1.488.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
Đất SX-KD đô thị 1.071.000 857.000 536.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất SX-KD đô thị 2.023.000 1.618.000 1.012.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 539.000 431.000 270.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 427.000 342.000 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất SX-KD đô thị 952.000 762.000 476.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 123.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.960.000 1.225.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 - Đến Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
Đất SX-KD đô thị 1.547.000 1.238.000 774.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)Đến đường Lê Duẩn -
Đất SX-KD đô thị 1.071.000 857.000 536.000
Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 385.000 308.000 193.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Hai Vụ - Đến Kênh Đá Biên
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Đá Biên - Đến Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất SX-KD đô thị 322.000 258.000 161.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Đến Cầu Kênh 12
Đất SX-KD đô thị 336.000 269.000 168.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Đến kênh Xáng Cụt
Đất SX-KD đô thị 336.000 269.000 168.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường tỉnh 829 - Đến Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 336.000 269.000 168.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62Đến Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62Đến Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -
Đất SX-KD đô thị 392.000 314.000 196.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xáng Cụt - Đến ranh thị trấn và xã Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh
QL 62 - Đến đường Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 714.000 571.000 357.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh
QL 62 - Đến Nhánh rẽ ĐT 837
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 3.696.000 2.310.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3 - Thị trấn Tân Thạnh
Nhánh rẽ ĐT 837 - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.736.000 1.085.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Dương Văn Dương - Đến đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Tây Cầu Vợi - Đến đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 - Đến Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
Đất SX-KD đô thị 896.000 717.000 448.000
Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2 - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 - Đến Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi - Thị trấn Tân Thạnh
0 -
Đất SX-KD đô thị 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -
Đất SX-KD đô thị 2.023.000 1.618.000 1.012.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62ĐếnĐường Trần Công Vịnh -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 6.720.000 4.200.000
Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Đến Cầu kênh 1000 Nam
Đất SX-KD đô thị 322.000 258.000 161.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Thạnh
Thị trấn Tân Thạnh -
Đất SX-KD đô thị 238.000 190.000 119.000
Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Đến Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh - Đến Nhà Sơn Ngọ
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Đến Nhà ông Lành
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.820.000 1.138.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng - Đến Ngã ba bến xe
Đất SX-KD đô thị 5.005.000 4.004.000 2.503.000
Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 2.408.000 1.505.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 1.904.000 1.190.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 1.904.000 1.190.000
Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 2.128.000 1.330.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 2.128.000 1.330.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 2.128.000 1.330.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 2.128.000 1.330.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) -
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 518.000 414.000 259.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 259.000 207.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.960.000 1.225.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.960.000 1.225.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đến Đường số 3
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 868.000 694.000 434.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 434.000 347.000 217.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.666.000 1.333.000 833.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp mặt tiền đường Bắc Đông -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 874.000 546.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 546.000 437.000 273.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.768.200 1.414.560 884.100
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy Kéo - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 -
Đất SX-KD đô thị 1.600.200 1.280.160 800.100
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 Đến Lê Duẩn)) - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 602.000 482.000 301.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 - đến A17 và từ C2 đến C5)
Đất SX-KD đô thị 588.000 470.000 294.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 987.000 790.000 494.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 819.000 655.000 410.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 874.000 546.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 - đến C13)
Đất SX-KD đô thị 910.000 728.000 455.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ đường Lê Phú Mười
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định - Đến đoạn từ lô số 11 khu A
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương - Thị trấn Tân Thạnh
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 378.000 302.000 189.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình - Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 119.000 95.000 60.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất SX-KD đô thị 952.000 761.600 476.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát
Đất ở nông thôn 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm
Đất ở nông thôn 1.020.000 816.000 510.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 255.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ N2
QL 62 - Đến Cầu Cà Nhíp
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ N2
Cầu Cà Nhíp - Đến Ranh Đồng Tháp
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Hết ranh Thị trấn - Đến Cầu Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu Bằng Lăng - Đến Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.632.000 1.020.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu nhà thờ - Đến Cầu Bùi Cũ
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu Bùi Cũ - Đến Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 255.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Đến Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Đến Hết ranh đất ông Năm Tùng
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.496.000 935.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 165.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 230.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
Đất ở nông thôn 1.240.000 992.000 620.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Đến Cầu 5000
Đất ở nông thôn 1.340.000 1.072.000 670.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Cầu 5000 - Đến Hai Hạt
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới
ĐT 837 - Đến Hai Hạt
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 165.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Đến Ngã 5 Cà Nhíp
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Đến Hai Hạt
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Đến Lộ Cà Nhíp
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Đến Cầu Đường Cắt
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Đến Cầu kênh 5000
Đất ở nông thôn 860.000 688.000 430.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Đến Kênh 1000
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Đến Kênh Hai Hạt
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 145.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
ĐT 837 - Đến Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
Đất ở nông thôn 820.000 656.000 410.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Đến Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 115.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 1.900.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh
-
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 325.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đến Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.056.000 660.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đến Đường số 5
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 1.700.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đến Đường số 6
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 1.700.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất ở nông thôn 1.240.000 992.000 620.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 550.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất ở nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 215.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
-
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 190.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Hoà
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Hoà
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 215.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa
-
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Kiến Bình
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Kiến Bình
-
Đất ở nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
-
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 425.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 215.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
-
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
-
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 375.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
-
Đất ở nông thôn 370.000 296.000 185.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
-
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 375.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
-
Đất ở nông thôn 370.000 296.000 185.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 375.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 370.000 296.000 185.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
-
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 375.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
-
Đất ở nông thôn 370.000 296.000 185.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 325.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 325.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 - Đến Đoạn từ cầu Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 11.630.000 9.304.000 5.815.000
Huyện Tân Thạnh Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ - Khu Trung tâm xã Tân Lập
ĐT 837 - Đến Đường số 1
Đất ở nông thôn 5.600.000 4.480.000 2.800.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) -
Đất ở nông thôn 8.500.000 6.800.000 4.250.000
Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa
Vị trí giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000
Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhípkênh
Vị trí giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 95.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 75.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa
-
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình
-
Đất ở nông thôn 130.000 104.000 65.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ
-
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ
-
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 190.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.416.000 885.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 870.000 544.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm
Đất TM-DV nông thôn 816.000 653.000 408.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước
Đất TM-DV nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 408.000 326.000 204.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ N2
QL 62 - Đến Cầu Cà Nhíp
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ N2
Cầu Cà Nhíp - Đến Ranh Đồng Tháp
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.200 192.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Hết ranh Thị trấn - Đến Cầu Bằng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu Bằng Lăng - Đến Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 1.306.000 816.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu nhà thờ - Đến Cầu Bùi Cũ
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu Bùi Cũ - Đến Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 408.000 326.000 204.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Đến Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Đến Hết ranh đất ông Năm Tùng
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 1.197.000 748.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 264.000 211.000 132.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh
Đất TM-DV nông thôn 368.000 294.000 184.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 794.000 496.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Đến Cầu 5000
Đất TM-DV nông thôn 1.072.000 858.000 536.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Cầu 5000 - Đến Hai Hạt
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới
ĐT 837 - Đến Hai Hạt
Đất TM-DV nông thôn 264.000 211.000 132.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Đến Ngã 5 Cà Nhíp
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Đến Hai Hạt
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Đến Lộ Cà Nhíp
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Đến Cầu Đường Cắt
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Đến Cầu kênh 5000
Đất TM-DV nông thôn 688.000 550.000 344.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Đến Kênh 1000
Đất TM-DV nông thôn 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Đến Kênh Hai Hạt
Đất TM-DV nông thôn 232.000 186.000 116.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
ĐT 837 - Đến Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 656.000 525.000 328.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Đến Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình -
Đất TM-DV nông thôn 184.000 147.000 92.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đến Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 845.000 528.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đến Đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 2.176.000 1.360.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đến Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 2.176.000 1.360.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 992.000 794.000 496.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 672.000 538.000 336.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 344.000 275.000 172.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 243.000 152.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Hoà
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Hoà
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 344.000 275.000 172.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Kiến Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Kiến Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 496.000 397.000 248.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 344.000 275.000 172.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 282.000 176.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 237.000 148.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 237.000 148.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 237.000 148.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 237.000 148.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 166.000 104.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 - Đến Đoạn từ cầu Bằng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 9.304.000 7.443.000 4.652.000
Huyện Tân Thạnh Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ - Khu Trung tâm xã Tân Lập
ĐT 837 - Đến Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 3.584.000 2.240.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) -
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 5.440.000 3.400.000
Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa
Vị trí giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 115.000 72.000
Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhípkênh
Vị trí giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 122.000 76.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 60.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 90.000 56.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 104.000 83.000 52.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 243.000 152.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 1.132.800 708.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Ranh Thạnh Hóa - Đến Hết ranh đất 2 Đát
Đất SX-KD nông thôn 952.000 762.000 476.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Hết ranh đất 2 Đát - Đến Ranh Kiến Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Ranh Kiến Bình - Đến Hết ranh đất 10 Rùm
Đất SX-KD nông thôn 714.000 571.000 357.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Hết ranh đất 10 Rùm - Đến Cầu 7 thước
Đất SX-KD nông thôn 539.000 431.000 270.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62
Cầu 7 thước - Đến Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 357.000 286.000 179.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ N2
QL 62 - Đến Cầu Cà Nhíp
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ N2
Cầu Cà Nhíp - Đến Ranh Đồng Tháp
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 268.800 168.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Hết ranh Thị trấn - Đến Cầu Bằng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu Bằng Lăng - Đến Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 1.142.000 714.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu nhà thờ - Đến Cầu Bùi Cũ
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Cầu Bùi Cũ - Đến Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 357.000 286.000 179.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Đến Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Đến Hết ranh đất ông Năm Tùng
Đất SX-KD nông thôn 1.309.000 1.047.000 655.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - Đến UBND xã Hậu Thạnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 231.000 185.000 116.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Đến Kinh Ranh Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Đến Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Đến Kênh Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Đến Kênh Cò
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Đến Hết ranh huyện Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
ĐT 837 - Đến Ranh DNTN Duyên Thành Danh
Đất SX-KD nông thôn 322.000 258.000 161.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đến Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 868.000 694.000 434.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Đến Cầu 5000
Đất SX-KD nông thôn 938.000 750.000 469.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Cầu 5000 - Đến Hai Hạt
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới
ĐT 837 - Đến Hai Hạt
Đất SX-KD nông thôn 231.000 185.000 116.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Đến Ngã 5 Cà Nhíp
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Đến Hai Hạt
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Đến Lộ Cà Nhíp
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Đến Cầu Đường Cắt
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Đến Cầu kênh 5000
Đất SX-KD nông thôn 602.000 482.000 301.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Đến Kênh 1000
Đất SX-KD nông thôn 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Đến Kênh Hai Hạt
Đất SX-KD nông thôn 203.000 162.000 102.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
ĐT 837 - Đến Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 574.000 459.000 287.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Đến Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 88.000
Huyện Tân Thạnh Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa
Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình -
Đất SX-KD nông thôn 161.000 129.000 81.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 2.128.000 1.330.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 455.000 364.000 228.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đến Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 739.000 462.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đến Đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 1.904.000 1.190.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đến Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 1.904.000 1.190.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 868.000 694.000 434.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 588.000 470.000 294.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 301.000 241.000 151.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 266.000 213.000 133.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Hoà
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Hoà
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 301.000 241.000 151.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Bắc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Kiến Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Kiến Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 434.000 347.000 217.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 595.000 476.000 298.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 301.000 241.000 151.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 308.000 246.000 154.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
-
Đất SX-KD nông thôn 525.000 420.000 263.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
-
Đất SX-KD nông thôn 259.000 207.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
-
Đất SX-KD nông thôn 525.000 420.000 263.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
-
Đất SX-KD nông thôn 259.000 207.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 525.000 420.000 263.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 259.000 207.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 525.000 420.000 263.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 259.000 207.000 130.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 455.000 364.000 228.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 455.000 364.000 228.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 2 - Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 146.000 91.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 - Đến Đoạn từ cầu Bằng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 8.141.000 6.513.000 4.071.000
Huyện Tân Thạnh Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ - Khu Trung tâm xã Tân Lập
ĐT 837 - Đến Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 3.136.000 1.960.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) -
Đất SX-KD nông thôn 5.950.000 4.760.000 2.975.000
Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa
Vị trí giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 101.000 63.000
Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhípkênh
Vị trí giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 133.000 106.000 67.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 53.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 98.000 78.000 49.000
Huyện Tân Thạnh Vị trí còn lại thuộc các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 91.000 73.000 46.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 1, 2 - Cụm DCVL Hai Vụ
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Thạnh Các lô nền loại 3 - Cụm DCVL Hai Vụ
-
Đất SX-KD nông thôn 266.000 213.000 133.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang)
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 991.200 619.500
Huyện Tân Thạnh Cụm công nghiệp Vinh Khang
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 520.000
Huyện Tân Thạnh Cụm công nghiệp Vinh Khang
-
Đất SX-KD 824.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh QL N2
QL 62 - Cầu Cà Nhíp -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh QL N2
Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Kênh Thanh Niên -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Cầu 5000 - Hai Hạt -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới
ĐT 837 - Hai Hạt -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu Đường Cắt -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành)
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)
QL 62 - đường Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn)
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2
ĐT 829 - Đường số 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai - Chợ Tân Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đường số 3 (Các lô nền, trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đường số 5 (Các lô nền loại 1,2) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đường số 6 (Các lô nền loại 1,2) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)
-
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên
-
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây hàng năm 113.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
-
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn))
-
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 180.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) -
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình
-
Đất trồng cây hàng năm 214.000
Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhíp
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 45.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh QL N2
QL 62 - Cầu Cà Nhíp -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh QL N2
Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Kênh Thanh Niên -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Cầu 5000 - Hai Hạt -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới
ĐT 837 - Hai Hạt -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
ĐT837 - Cầu Đường Cắt -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Cầu kênh 5000 - Kênh 1000 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Phụng Thớt
Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Ranh thị trấn Kiến Bình - Kênh Xẻo Điển -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên. -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Hiệp Thành)
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)
QL 62 - đường Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3
QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 3
Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn)
Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường bờ Bắc Kênh số 2
ĐT 829 - Đường số 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tây Cầu Vợi
-
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường vào Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Đường Bờ Bắc kênh 5000, đường bờ Nam kênh 5000
Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Cầu kênh 1000 Nam -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình
Đường giao thông nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Tân Thạnh Dãy phố 2 - Chợ Tân Thạnh
Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Trần Công Vịnh - Chợ Tân Thạnh
Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) - Chợ Tân Thạnh
Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai - Chợ Tân Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Hậu Thạnh Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Nhơn Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Chợ Tân Ninh
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Võ Thị Sáu (đường số 2) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Phạm Hùng (đường số 3) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đường số 3 (Các lô nền, trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đường số 5 (Các lô nền loại 1,2) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Đường số 4 - Đường số 6 (Các lô nền loại 1,2) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1,2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Ninh
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền (trừ lô nền loại 3) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)
-
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên
-
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B)
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N)
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 1 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập
Các lô nền loại 2 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo
Các lô nền tiếp giáp đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ
Các lô nền loại 1, 2 -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ
Các lô nền loại 3 -
Đất trồng cây lâu năm 136.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
-
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn))
-
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành
Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 198.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) -
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình
-
Đất trồng cây lâu năm 235.000
Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 88.000
Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhíp
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 88.000
Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 49.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12 -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh Kiến Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Ranh Kiến Bình – Hết ranh đất 10 Rùm -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000
Huyện Tân Thạnh QL 62
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000
Huyện Tân Thạnh QL N2
QL 62 - Cầu Cà Nhíp -
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000
Huyện Tân Thạnh QL N2
Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp -
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi) -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
Cầu Cà Nhíp – Hết ranh Thị trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Hết ranh Thị trấn - Cầu Bằng Lăng -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập) -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837
UBND xã Hậu Thạnh Tây - Kinh Ranh Tháp Mười -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 (nhánh rẽ)
Đường Hùng Vương - đường số 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 829 (TL29)
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 819 (Lộ 79 cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
QL 62 - Kênh Thanh Niên -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Thanh Niên - Kênh Cò -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Cò - Hết ranh huyện Tân Thạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
ĐT 837 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh -
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000 -
Đất nuôi trồng thủy sản 214.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bằng Lăng
Cầu 5000 - Hai Hạt -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Bùi Mới
ĐT 837 - Hai Hạt -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Huyện Tân Thạnh Lộ Cà Nhíp
Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt -
Đất nuôi trồng thủy sản 113.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh Kiến Bình - Đến Hết Trường cấp 3
Đất ở đô thị 1.100.000 880.000 550.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết Trường cấp 3 - Đến Cầu Kênh 12
Đất ở đô thị 2.550.000 2.040.000 1.275.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Kênh 12 - Đến Hết ranh đất ông Sáu Tài
Đất ở đô thị 4.250.000 3.400.000 2.125.000
Huyện Tân Thạnh Quốc lộ 62 - Thị trấn Tân Thạnh
Hết ranh đất ông Sáu Tài - Đến Ranh Kiến Bình
Đất ở đô thị 1.530.000 1.224.000 765.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi
Đất ở đô thị 2.890.000 2.312.000 1.445.000
Huyện Tân Thạnh Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Thị trấn Tân Thạnh
Cầu Cà Nhíp - Đến Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 305.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ) - Thị trấn Tân Thạnh
Đường Hùng Vương - Đến đường số 3
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường tỉnh 829 (TL29) - Thị trấn Tân Thạnh
Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành
Đất ở đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Ranh thị trấn Kiến Bình - Đến Kênh Xẻo Điển
Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh Xẻo Điển - Đến Chân cầu Tân Thạnh
Đất ở đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Chân cầu Tân Thạnh - Đến Hết nhà ông Lê Kim Kiều
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Lê Kim Kiều - Đến Kênh 12 (Cầu Kênh 12)
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Đến Hết nhà ông Chín Dũng
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Tân Thạnh Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) - Thị trấn Tân Thạnh
Nhà ông Chín Dũng - Đến Ranh xã Kiến Bình
Đất ở đô thị 440.000 352.000 220.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Thạnh

4.9/5 - (979 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?