Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Trụ năm 2025
Khu vực: huyện Tân Trụ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 6.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu |
Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 730.000 | 584.000 | 365.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 325.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy đâu lưng 10 căn phố - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy phố còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường tỉnh 833 - |
Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.552.000 | 970.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Cửu Long - |
Đất ở đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nguyễn Trung Trực - Cống Bần - |
Đất ở đô thị | 1.200 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.112.000 | 1.320.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 584.000 | 467.000 | 292.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy đâu lưng 10 căn phố - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy phố còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường tỉnh 833 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | 2.336.000 | 1.460.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 3.072.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 2.150.400 | 1.344.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - |
Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 1.241.600 | 776.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Cửu Long - |
Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 627.200 | 392.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nguyễn Trung Trực - Cống Bần - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.278.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 1.848.000 | 1.155.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 511.000 | 409.000 | 256.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 228.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy đâu lưng 10 căn phố - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ Dãy phố còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.277.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.277.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường tỉnh 833 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.555.000 | 2.044.000 | 1.277.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 1.881.600 | 1.176.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - |
Đất SX-KD đô thị | 1.358.000 | 1.086.400 | 679.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Cửu Long - |
Đất SX-KD đô thị | 686.000 | 548.800 | 343.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nguyễn Trung Trực - Cống Bần - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.200.000 | 2.625.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 625.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - Đến ĐT 832 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.480.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D ĐT 833C - Đến Cầu Nhum |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D Cầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình Hòa Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Nhựt Long - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đám lá Tối trời - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Đến Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bần Cao - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đình - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cống Bần Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình An - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Thanh Phong - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu ĐT 833C vào 200m - |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu Sau mét thứ 200 - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 625.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH An Lái - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cầu Quay - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 - Đến Cầu Tre |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B - Trường THCS Lê Đại Đường |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Cầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 - |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 696.000 | 435.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 - |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 696.000 | 435.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Tân Bình - |
Đất ở nông thôn | 870.000 | 696.000 | 435.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 415.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Châu - Xã Đức Tân - |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 700.000 | 437.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Nhựt Ninh - |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 700.000 | 437.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cống Nhựt Tảo ĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Đức Tân Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Nhựt Ninh Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông Nút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833B - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân Đường tỉnh 833D, đường số 6 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân Đường số: 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường huyện Đình - |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 944.000 | 590.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - |
Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.552.000 | 970.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường kênh Bảy Hoàng thuộc các xã - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều thuộc các xã - |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 744.000 | 465.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.944.000 | 1.840.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 4.224.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833 |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - Đến ĐT 832 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D ĐT 833C - Đến Cầu Nhum |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D Cầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình Hòa Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Nhựt Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đám lá Tối trời - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Đến Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bần Cao - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cống Bần Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Thanh Phong - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu ĐT 833C vào 200m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu Sau mét thứ 200 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH An Lái - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cầu Quay - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 - Đến Cầu Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B - Trường THCS Lê Đại Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Cầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 - |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 556.800 | 348.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 - |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 556.800 | 348.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Châu - Xã Đức Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 531.200 | 332.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 696.000 | 556.800 | 348.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | 531.200 | 332.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Nhựt Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cống Nhựt Tảo ĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Đức Tân Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Nhựt Ninh Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông Nút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 4.224.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833B - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 4.096.000 | 2.560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.944.000 | 1.840.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân Đường tỉnh 833D, đường số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân Đường số: 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường huyện Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 755.200 | 472.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.552.000 | 1.241.600 | 776.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường kênh Bảy Hoàng thuộc các xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.200 | 392.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều thuộc các xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 595.200 | 372.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 2.576.000 | 1.610.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.470.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.675.000 | 2.940.000 | 1.838.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 3.696.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.295.000 | 1.036.000 | 648.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833 |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự - |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 700.000 | 438.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - Đến ĐT 832 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 3.136.000 | 1.960.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 875.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D ĐT 833C - Đến Cầu Nhum |
Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D Cầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 832 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình Hòa Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Nhựt Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đám lá Tối trời - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Đến Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bần Cao - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cống Bần Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Thanh Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu ĐT 833C vào 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 980.000 | 613.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu Sau mét thứ 200 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 700.000 | 438.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH An Lái - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cầu Quay - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 - Đến Cầu Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B - Trường THCS Lê Đại Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Cầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 - |
Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 487.200 | 304.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 - |
Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 487.200 | 304.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Châu - Xã Đức Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 581.000 | 464.800 | 290.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 487.200 | 304.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 581.000 | 464.800 | 290.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Nhựt Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 612.500 | 490.000 | 306.250 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cống Nhựt Tảo ĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Đức Tân Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Nhựt Ninh Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông Nút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 3.696.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833B - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 3.584.000 | 2.240.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 2.576.000 | 1.610.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân Đường tỉnh 833D, đường số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân Đường số: 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường huyện Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 660.800 | 413.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.358.000 | 1.086.400 | 679.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường kênh Bảy Hoàng thuộc các xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 548.800 | 343.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều thuộc các xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 651.000 | 520.800 | 325.500 | |
| Huyện Tân Trụ |
KCN An Nhựt Tân Đường tỉnh 832 - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
KCN An Nhựt Tân Đường trục chính - |
Đất SX-KD | 1.455.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
KCN An Nhựt Tân Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thành phố Tân An - Cầu Ông Liễu - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m – Cầu Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) – Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Ranh thị trấn và Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thị trấn và Bình Tịnh – Cống Bà xã Sáu - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cống Bà xã Sáu – Ranh thị trấn và Đức Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thị trấn và Đức Tân - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn – Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - ĐT 832 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi Long Cang, huyện Cần Đước - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Hết ranh Lạc Tấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833D - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833D – Ranh Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D ĐT 833C – Cầu Nhum - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình Hòa Trọn đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Nhựt Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đám lá Tối trời - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - ĐH Bần Cao - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bần Cao - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đình - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cống Bần Trọn đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình An - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Thanh Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu ĐT 833C vào 200m - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu Sau mét thứ 200 - hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH An Lái - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cầu Quay - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 - Cầu Tre - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực Bến phà - Bến xe Tân Trụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực Bến xe Tân Trụ - Nguyễn Văn Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Tiến – Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực – Hết đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực – Cầu Tân Trụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng (Thị trấn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Cầu Trắng – ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai Thị trấn Tân Trụ - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân Tại thị trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân Tại xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cao Thị Mai - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai Trọn đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cống Nhựt Tảo ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Đức Tân Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) đến mố Cầu Triêm Đức cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Nhựt Ninh Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến mố Cầu Triêm Đức cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã Tân Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Tiếp giáp đường ĐT833B - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) Dãy đâu lưng 10 căn phố - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) Dãy phố còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 832 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thành phố Tân An - Cầu Ông Liễu - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m – Cầu Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) – Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Ranh thị trấn và Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thị trấn và Bình Tịnh – Cống Bà xã Sáu - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cống Bà xã Sáu – Ranh thị trấn và Đức Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Ranh thị trấn và Đức Tân - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Ngã tư Lạc Tấn – Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Kênh ấp 1+2 - ĐT 832 - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833B Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi Long Cang, huyện Cần Đước - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã tư Lạc Tấn - Hết ranh Lạc Tấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833D - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833C Ngã 3 ĐT 833D – Ranh Thủ Thừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D ĐT 833C – Cầu Nhum - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833D Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832 - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình Hòa Trọn đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 175.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Nhựt Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 175.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đám lá Tối trời - |
Đất trồng cây lâu năm | 175.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - ĐH Bần Cao - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH 25 ĐH Bần Cao - Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bần Cao - |
Đất trồng cây lâu năm | 175.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Đình - |
Đất trồng cây lâu năm | 175.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cống Bần Trọn đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Bình An - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Thanh Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu ĐT 833C vào 200m - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Hà Văn Sáu Sau mét thứ 200 - hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH An Lái - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
ĐH Cầu Quay - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Huỳnh Văn Đảnh ĐT 833 - Cầu Tre - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực Bến phà - Bến xe Tân Trụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực Bến xe Tân Trụ - Nguyễn Văn Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Tiến – Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực – Hết đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực – Cầu Tân Trụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng (Thị trấn) - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Cầu Trắng – ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai Thị trấn Tân Trụ - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân Tại thị trấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 175.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân Tại xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | |||
| Huyện Tân Trụ |
Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu |
Đất ở đô thị | 3.650.000 | 2.920.000 | 1.825.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 |
