Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Trụ, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Trụ năm 2025

Khu vực: huyện Tân Trụ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
Đất ở đô thị 3.650.000 2.920.000 1.825.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
Đất ở đô thị 3.300.000 2.640.000 1.650.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 730.000 584.000 365.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới
Đất ở đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Trụ Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 650.000 520.000 325.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Dãy đâu lưng 10 căn phố -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Dãy phố còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 3.650.000 2.920.000 1.825.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 3.650.000 2.920.000 1.825.000
Huyện Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở đô thị 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường tỉnh 833 -
Đất ở đô thị 3.650.000 2.920.000 1.825.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất ở đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất ở đô thị 1.940.000 1.552.000 970.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Chùa Cửu Long
-
Đất ở đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Trụ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần -
Đất ở đô thị 1.200 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.920.000 2.336.000 1.460.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 3.072.000 1.920.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 3.072.000 1.920.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 3.072.000 1.920.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 2.112.000 1.320.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 584.000 467.000 292.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Trụ Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 520.000 416.000 260.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Dãy đâu lưng 10 căn phố -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Dãy phố còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.920.000 2.336.000 1.460.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.920.000 2.336.000 1.460.000
Huyện Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường tỉnh 833 -
Đất TM-DV đô thị 2.920.000 2.336.000 1.460.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 3.072.000 1.920.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 2.150.400 1.344.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 1.241.600 776.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Chùa Cửu Long
-
Đất TM-DV đô thị 784.000 627.200 392.000
Huyện Tân Trụ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần -
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.555.000 2.044.000 1.278.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.848.000 1.155.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 511.000 409.000 256.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Tân Trụ Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 455.000 364.000 228.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Dãy đâu lưng 10 căn phố -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ
Dãy phố còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.555.000 2.044.000 1.277.500
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.555.000 2.044.000 1.277.500
Huyện Tân Trụ Thị trấn Tân Trụ
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ
-
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường tỉnh 833 -
Đất SX-KD đô thị 2.555.000 2.044.000 1.277.500
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa)
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.881.600 1.176.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 1.086.400 679.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Chùa Cửu Long
-
Đất SX-KD đô thị 686.000 548.800 343.000
Huyện Tân Trụ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo)
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.300.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
Đất ở nông thôn 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông)
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -
Đất ở nông thôn 5.250.000 4.200.000 2.625.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.300.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh)
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.480.000 925.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức
Đất ở nông thôn 1.250.000 1.000.000 625.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+2
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Đến ĐT 832
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn
Đất ở nông thôn 5.600.000 4.480.000 2.800.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
ĐT 833C - Đến Cầu Nhum
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
Cầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 832
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình Hòa
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 375.000
Huyện Tân Trụ ĐH Nhựt Long
-
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đám lá Tối trời
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 550.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
ĐH Bần Cao - Đến Hết đường
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bần Cao
-
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đình
-
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình An
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 650.000
Huyện Tân Trụ ĐH Thanh Phong
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 650.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m -
Đất ở nông thôn 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 1.250.000 1.000.000 625.000
Huyện Tân Trụ ĐH An Lái
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cầu Quay
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Đến Cầu Tre
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B - Trường THCS Lê Đại Đường
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 435.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 435.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 435.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 415.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Châu - Xã Đức Tân
-
Đất ở nông thôn 875.000 700.000 437.500
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Nhựt Ninh
-
Đất ở nông thôn 875.000 700.000 437.500
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn
-
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Lộ Đăng Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Đức Tân
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân)
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Nhựt Ninh
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông
Nút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ Lộ Đăng Mỹ
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Trụ Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833 -
Đất ở nông thôn 6.600.000 5.280.000 3.300.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833B -
Đất ở nông thôn 6.400.000 5.120.000 3.200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.300.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Tân Trụ Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân
Đường tỉnh 833D, đường số 6 -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Tân Trụ Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số: 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ Đường huyện Đình
-
Đất ở nông thôn 1.180.000 944.000 590.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.552.000 970.000
Huyện Tân Trụ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ Đường kênh Bảy Hoàng thuộc các xã
-
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Trụ Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều thuộc các xã
-
Đất ở nông thôn 930.000 744.000 465.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh)
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo)
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.944.000 1.840.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 4.224.000 2.640.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 1.184.000 740.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+2
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Đến ĐT 832
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 3.584.000 2.240.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
ĐT 833C - Đến Cầu Nhum
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
Cầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 832
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình Hòa
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Trụ ĐH Nhựt Long
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đám lá Tối trời
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao
Đất TM-DV nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
ĐH Bần Cao - Đến Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bần Cao
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đình
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 832.000 520.000
Huyện Tân Trụ ĐH Thanh Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 832.000 520.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Trụ ĐH An Lái
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cầu Quay
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Trụ Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Đến Cầu Tre
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B - Trường THCS Lê Đại Đường
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 -
Đất TM-DV nông thôn 696.000 556.800 348.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 -
Đất TM-DV nông thôn 696.000 556.800 348.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Châu - Xã Đức Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 664.000 531.200 332.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 696.000 556.800 348.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn 664.000 531.200 332.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Nhựt Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Lộ Đăng Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Đức Tân
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Nhựt Ninh
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông
Nút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Tân Trụ Lộ Đăng Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Tân Trụ Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833 -
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 4.224.000 2.640.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833B -
Đất TM-DV nông thôn 5.120.000 4.096.000 2.560.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.944.000 1.840.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Tân Trụ Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân
Đường tỉnh 833D, đường số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Tân Trụ Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số: 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Tân Trụ Đường huyện Đình
-
Đất TM-DV nông thôn 944.000 755.200 472.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất TM-DV nông thôn 1.552.000 1.241.600 776.000
Huyện Tân Trụ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Tân Trụ Đường kênh Bảy Hoàng thuộc các xã
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.200 392.000
Huyện Tân Trụ Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều thuộc các xã
-
Đất TM-DV nông thôn 744.000 595.200 372.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Đến Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo)
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 2.576.000 1.610.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - Đến ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 - Đến ĐT 833B
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông)
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B - đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Ông Liễu
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.352.000 1.470.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -
Đất SX-KD nông thôn 3.675.000 2.940.000 1.838.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Đến Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 3.696.000 2.310.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Đến Cách cầu Bình Lãng 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m - Đến Cầu Bình Lãng
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Đến Về Tân Trụ 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Đến Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 1.036.000 648.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) - Đến Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Đến Ranh thị trấn và Bình Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thị trấn và Đức Tân - Đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Đến Bến Đò Tư Sự
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - Đến hết ĐT 833
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn - Đến Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Đến Cống 5 Chì
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cống 5 Chì - Đến Cầu Tấn Đức
Đất SX-KD nông thôn 875.000 700.000 438.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cầu Tấn Đức - Đến Kênh ấp 1+2
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - Đến ĐT 832
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Đến Hết ranh Lạc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 3.136.000 1.960.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.400.000 875.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Đến Cống 6 Liêm
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Đến Ngã 3 ĐT 833D
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833D - Đến Ranh Thủ Thừa
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
ĐT 833C - Đến Cầu Nhum
Đất SX-KD nông thôn 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
Cầu Nhum - Đến Tiếp giáp ĐT 832
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình Hòa
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 525.000 420.000 263.000
Huyện Tân Trụ ĐH Nhựt Long
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đám lá Tối trời
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Đến Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Đến Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - Đến ĐH Bần Cao
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
ĐH Bần Cao - Đến Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bần Cao
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đình
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 910.000 728.000 455.000
Huyện Tân Trụ ĐH Thanh Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 910.000 728.000 455.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m -
Đất SX-KD nông thôn 1.225.000 980.000 613.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 875.000 700.000 438.000
Huyện Tân Trụ ĐH An Lái
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cầu Quay
-
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Trụ Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Đến Cầu Tre
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B - Trường THCS Lê Đại Đường
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng - Đến ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 -
Đất SX-KD nông thôn 609.000 487.200 304.500
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 -
Đất SX-KD nông thôn 609.000 487.200 304.500
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Châu - Xã Đức Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 581.000 464.800 290.500
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 609.000 487.200 304.500
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn 581.000 464.800 290.500
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Nhựt Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 612.500 490.000 306.250
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Lộ Đăng Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đến Đường Cao Thị Mai
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Đức Tân
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân)
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Nhựt Ninh
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đến Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông
Nút giao ngã ba ĐT 832 - Đến đường vào cầu Nhựt Tảo
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Tân Trụ Lộ Đăng Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Tân Trụ Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Tân Trụ Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833 -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 3.696.000 2.310.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833B -
Đất SX-KD nông thôn 4.480.000 3.584.000 2.240.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.220.000 2.576.000 1.610.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Tân Trụ Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân
Đường tỉnh 833D, đường số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Tân Trụ Khu tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số: 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Tân Trụ Đường huyện Đình
-
Đất SX-KD nông thôn 826.000 660.800 413.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất SX-KD nông thôn 1.358.000 1.086.400 679.000
Huyện Tân Trụ Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Tân Trụ Đường kênh Bảy Hoàng thuộc các xã
-
Đất SX-KD nông thôn 686.000 548.800 343.000
Huyện Tân Trụ Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều thuộc các xã
-
Đất SX-KD nông thôn 651.000 520.800 325.500
Huyện Tân Trụ KCN An Nhựt Tân
Đường tỉnh 832 -
Đất SX-KD 2.000.000
Huyện Tân Trụ KCN An Nhựt Tân
Đường trục chính -
Đất SX-KD 1.455.000
Huyện Tân Trụ KCN An Nhựt Tân
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thành phố Tân An - Cầu Ông Liễu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m – Cầu Bình Lãng -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) – Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Ranh thị trấn và Bình Tịnh -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thị trấn và Bình Tịnh – Cống Bà xã Sáu -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cống Bà xã Sáu – Ranh thị trấn và Đức Tân -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thị trấn và Đức Tân - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn – Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2 -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - ĐT 832 -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi Long Cang, huyện Cần Đước -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Hết ranh Lạc Tấn -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833D -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833D – Ranh Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
ĐT 833C – Cầu Nhum -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình Hòa
Trọn đường -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ ĐH Nhựt Long
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đám lá Tối trời
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - ĐH Bần Cao -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bần Cao
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đình
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình An
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐH Thanh Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ ĐH An Lái
-
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cầu Quay
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Cầu Tre -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Gia Mô
-
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - Bến xe Tân Trụ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực
Bến xe Tân Trụ - Nguyễn Văn Tiến -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến – Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực – Hết đường -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực – Cầu Tân Trụ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng (Thị trấn) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng – ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai
Thị trấn Tân Trụ - Xã Bình Tịnh -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân
Tại thị trấn -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân
Tại xã -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Thái Văn Y - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đầy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lũy - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rỉ - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thanh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Kiểm - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Lợi - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vịnh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Công Thượng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Hồng - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiết - Xã Lạc Tấn
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Thê - Xã Lạc Tấn
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Hai - Xã Lạc Tấn
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Thọ - Xã Lạc Tấn
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cao Thị Mai -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Chùa Phước Ân
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cầu Tre mới
Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Lộ Thầy Cai
Trọn đường -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Cống Nhựt Tảo
ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Đức Tân
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) đến mố Cầu Triêm Đức cũ -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Nhựt Ninh
Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến mố Cầu Triêm Đức cũ -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông
Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã Tân Bình)
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Lộ Đăng Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ Thị trấn
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 150.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Tiếp giáp đường ĐT833B -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn)
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn)
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn)
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn)
Dãy đâu lưng 10 căn phố -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Chợ Bình Hoà (thị trấn)
Dãy phố còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Tân Trụ Thị trấn
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Tân Trụ Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Trụ Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Tân Trụ Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ranh xã Nhựt Chánh (Bến Lức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Chánh) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Bình Trinh Đông) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 832
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thành phố Tân An - Cầu Ông Liễu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách cầu Bình Lãng 500m – Cầu Bình Lãng -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh) – Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ranh thị trấn và Bình Tịnh 200m - Ranh thị trấn và Bình Tịnh -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thị trấn và Bình Tịnh – Cống Bà xã Sáu -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cống Bà xã Sáu – Ranh thị trấn và Đức Tân -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Ranh thị trấn và Đức Tân - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833 -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Ngã tư Lạc Tấn – Kéo dài 550m về phía Nhựt Tảo -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2 -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Kênh ấp 1+2 - ĐT 832 -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833B
Đoạn ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi Long Cang, huyện Cần Đước -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Hết ranh Lạc Tấn -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ranh Lạc Tấn và Quê Mỹ Thạnh kéo dài 200 m -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833D -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833D – Ranh Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
ĐT 833C – Cầu Nhum -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833D
Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình Hòa
Trọn đường -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Tân Trụ ĐH Nhựt Long
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đám lá Tối trời
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Tân Phước Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
Hết đất trụ sở UBND xã Tân Phước Tây - ĐH Bần Cao -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bần Cao
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Tân Trụ ĐH Đình
-
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cống Bần
Trọn đường -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐH Bình An
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐH Thanh Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
ĐT 833C vào 200m -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ Đường Hà Văn Sáu
Sau mét thứ 200 - hết đường -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ ĐH An Lái
-
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ ĐH Cầu Quay
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ Huỳnh Văn Đảnh
ĐT 833 - Cầu Tre -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh
-
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường
ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Gia Mô
-
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực
Bến phà - Bến xe Tân Trụ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực
Bến xe Tân Trụ - Nguyễn Văn Tiến -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến – Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực – Hết đường -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực – Cầu Tân Trụ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Đảnh
Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng (Thị trấn) -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
Cầu Trắng – ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai
Thị trấn Tân Trụ - Xã Bình Tịnh -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Truyện - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bèo - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Điểm - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đường - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bung - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhỏ - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Châu Thị Năm - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Chí Tình - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Xìa - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phan Văn Phèn - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tánh - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Bảng - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Côn - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Cầu Dừa - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân
Tại thị trấn -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân
Tại xã -
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Thuộc - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Nhường - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Bụi - Xã Đức Tân
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Mạnh - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Văn Chúng - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Toản - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Rớt - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Trưng - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Vơn - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Mỹ - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Soi - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Danh - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Chuẩn - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Niệm - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Chọn - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Tạ Thành Cát - Xã Bình Tịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Phi - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Ngọc Quang - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Công Hầu - Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Ngự - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Khai - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Hiếu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Bùi Văn Gà - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Bạch Thị Năm - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Cáo - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Đặng Kim Bảng - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thành Lập - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Đinh Văn Nghề - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Bông - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dè - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Ngọc Xinh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Bê - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Phước Sanh - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Văn Dầy - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Lầu - Xã Quê Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Dần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Lơ - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Sộn - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Điện - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Giò - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Tiên - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tám - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Cần - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Thị Trâm - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Nhứt - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nghê - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Dợi - Xã Tân Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Muộn - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Lê Văn Tâm - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Đức - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Thị Tầm - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Dư - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Năm - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Ngô Thị Nở - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Võ Văn Lương - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Trần Văn Thiệp - Xã Bình Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Đấu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Phu - Xã Nhựt Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Đỗ Văn Đảnh - Xã Nhựt Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Tung - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Ánh - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Huyện Tân Trụ Đường Phạm Văn Triệu - Xã Bình Trinh Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
Đất ở đô thị 3.650.000 2.920.000 1.825.000
Huyện Tân Trụ ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
Đất ở đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Tân Trụ Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
Đất ở đô thị 3.300.000 2.640.000 1.650.000
Huyện Tân Trụ Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tân Trụ Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Trụ Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Tân Trụ Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ
-
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Trụ

4.8/5 - (984 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?