Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tánh Linh năm 2025
Khu vực: huyện Tánh Linh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 4.500 đến 6.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 13 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba Đài tượng niệm - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường ĐT 720 - Thị trấn Lạc Tánh Phần còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Phòng Giáo dục và Đào tạo - Hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Ngân hàng An Bình - Giáp Cầu Suối Cát |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Cầu Suối Cát - Giáp ngã ba đường Thác Bà |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba đường Thác Bà - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 16 - Thị trấn Lạc Tánh Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 15 - Thị trấn Lạc Tánh Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh Giáp Quốc lộ 55 - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 - Hết chợ Lạc Tánh |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Cuối Chợ - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Nhà Bảo hiểm Bảo Việt - Ngã ba Công an huyện |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 14 - Thị trấn Lạc Tánh Nhà nghỉ Kim Sơn - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba 10 căn - Hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba 10 căn - Giáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1 - Giáp ngã ba đi Đồng Me |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba đường đi Đồng Me - Giáp ranh trường dân tộc Nội trú |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Phần còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Trường Chinh - Thị trấn Lạc Tánh Trần Hưng Đạo - Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo - Ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - Ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 9 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - Hết ranh đất nhà ông Man Nem |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 10 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 11 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - Hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 12 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh đất trường Tiểu học Lạc Tánh 1 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 7 - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 (đầu đường 25/12) - Hết ranh đất nhà ông Đinh Tám |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường phía Đông Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường phía Tây Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 19 - Thị trấn Lạc Tánh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thác Bà |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Các con đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4 m - Thị trấn Lạc Tánh - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu dân cư Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu dân cư Tum Le - Thị trấn Lạc Tánh - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh Đầu đường 25/12 - Cuối đường số 13 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Xã Gia An - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 650.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Xã Đức Thuận, Xã Đồng Kho, Xã Nghị Đức - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 640.000 | 480.000 | 400.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Xã Suối Kiết, Xã Gia Huynh, Xã Đức Phú, Xã Đức Bình, Xã Huy Khiêm, Xã Bắc Ruộng, Xã Đức Tân - Nhóm 7 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 480.000 | 384.000 | 300.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Măng Tố - Nhóm 8 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 280.000 | 230.000 | 200.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Xã La Ngâu - Nhóm 10 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh (đường mới) - Giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Ranh đất nhà Bác sỹ Dân (Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh) - Giáp ranh giới trụ sở UBND xã Đức Thuận |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Đất trụ sở UBND xã Đức Thuận - Hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận Giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - Giáp ranh giới xã Đức Bình |
Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình Giáp ranh giới xã Đức Thuận - Giáp ranh đất bà Đào (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình Đất bà Đào (thôn 1) - Giáp ranh đất nhà bà Tánh (thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình Đất nhà bà Tánh (thôn 3) - Giáp ranh giới xã Đồng Kho |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Giáp ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba nhà ông Phương |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Giáp ngã ba nhà ông Phương - Giáp cầu Tà Pao |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Cầu Tà Pao - Giáp ranh đất Trạm Bảo vệ rừng |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Đất Trạm Bảo vệ rừng - Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho Đất nhà ông Nguyễn Văn Tể - Giáp ranh giới xã La Ngâu |
Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu Đất nhà ông Pha Răng Lợi - Cầu Đà Mỹ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho Chợ Tà Pao (đầu đường ĐT 717 giáp QL 55) - Giáp ranh đất Trường THCS Đồng Kho |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho Đất Trường THCS Đồng Kho - Giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho Đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 - Giáp ranh giới xã Huy Khiêm |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Giáp ranh giới xã Đồng Kho - Giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Nguyễn Phước Biên - Giáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất Trường TH Huy Khiêm 1 - Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Nguyễn Minh Bằng - Giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Đỗ Văn Thông - Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm Đất ông Nguyễn Văn Phong - Giáp ranh giới xã Bắc Ruộng |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Giáp ranh giới xã Huy Khiêm - Giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Đất ông Nguyễn Tống Hợi - Giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Đất ông Nguyễn Xuân Trường - Giáp cầu Sông Quận |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng Cầu Sông Quận - Giáp ranh giới xã Măng Tố |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Măng Tố Giáp ranh giới xã Bắc Ruộng - Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Măng Tố Đất ông Nguyễn Văn Phổ - Giáp ranh giới xã Đức Tân |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân Giáp ranh giới xã Măng Tố - Giáp cầu Ông Quốc |
Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân Cầu Ông Quốc - Giáp cầu Ông Hiển |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân Cầu Ông Hiển - Giáp ranh giới xã Nghị Đức |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức Giáp ranh giới xã Đức Tân - Ngã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức Giáp ngã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh - Ngã ba nhà ông Mai Đình Tạo |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức Giáp ngã ba nhà ông Mai Đình Tạo - Giáp ranh giới xã Đức Phú |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Giáp ranh giới xã Nghị Đức - Giáp ranh đất ông Lê Văn Thùy |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Đất ông Lê Văn Thùy - Giáp Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu) - Giáp cầu Đạ Nga |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú Cầu Đạ Nga - Giáp ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - Giáp Cống ranh thôn 7 và thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Cống ranh thôn 7 và thôn 8 - Giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - Ngã ba vào chùa Quảng Chánh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - Giáp trụ sở UBND xã Gia An |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Trụ sở UBND xã Gia An - Hết ranh cây xăng Thuận Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - Cống ranh giới thôn 1, thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - Hết ranh đất ông Võ Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Cầu Ông Bê (ranh giới thị trấn Lạc Tánh) - Giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Đất ông Bùi Văn Thu - Giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Đất bà Trần Thị Lộc - Giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Từ Cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - Giáp ranh đất ông Văn Công Thảo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Đất ông Văn Công Thảo - Hết ranh đất Trạm Y tế thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh Giáp ranh Trạm Y tế thôn 3 - Giáp ranh giới xã Suối Kiết |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Giáp ranh giới xã Gia Huynh - Giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Trụ sở Nông trường Sông Giêng - Giáp Đường vào nhà máy nước |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Đường vào nhà máy nước - Giáp Cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Cầu Trắng - Giáp đường Sắt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết Đường Sắt - Cầu Đỏ (hết ranh giới huyện Tánh Linh) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Gia An - Gia Huynh - Xã Gia An Ngã tư thôn 7 - Ngã tư Hết ranh đất nhà ông Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Gia An - Gia Huynh - Xã Gia An Các đoạn còn lại của đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - Hết ranh đất ông Nguyễn Bé |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - Hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh - Giáp ranh đất ông Vũ Mộng Phong |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh Đất ông Vũ Mộng Phong - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà - Xã Gia Huynh Từ đất nhà bà Trần Thị Hoa - Giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân |
Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà - Xã Gia Huynh Từ kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân - Giáp huyện Đức Linh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ ranh giới xã Đức Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ đất ông Nguyễn Ngọ - Hết ranh đất ông Phạm Trung Hiếu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ đất ông Phạm Trung Hiếu - Hết nhà ông Trần Duy Ngọc. |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức Từ đất ông Trần Duy Ngọc - Giáp xã Đức Phú |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh - |
Đất trồng lúa | 49.600 | 44.000 | 32.000 | |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.200 | 28.000 | |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 39.000 | 29.500 | 25.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 39.000 | 29.500 | 25.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu - |
Đất trồng cây hàng năm | 41.600 | 36.000 | 28.800 | 20.800 |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.600 | 36.000 | 28.800 | 20.800 |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 48.000 | 38.400 | 26.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 41.600 | 35.200 | 24.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Xã Lạc Tánh - |
Đất rừng sản xuất | 61.500 | 26.000 | 15.000 | |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 9.000 | 4.500 | |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia Huynh, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết, La Ngâu - |
Đất rừng đặc dụng | 24.600 | 14.500 | 8.500 | |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Gia An, Lạc Tánh Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 64.000 | 48.000 | 38.400 | 26.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 41.600 | 35.200 | 24.000 |
| Huyện Tánh Linh |
Thị trấn Lạc Tánh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 70.400 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Thị trấn Lạc Tánh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 64.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 13 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba Đài tượng niệm - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường ĐT 720 - Thị trấn Lạc Tánh Phần còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Phòng Giáo dục và Đào tạo - Hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Ngân hàng An Bình - Giáp Cầu Suối Cát |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Cầu Suối Cát - Giáp ngã ba đường Thác Bà |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba đường Thác Bà - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 16 - Thị trấn Lạc Tánh Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 15 - Thị trấn Lạc Tánh Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh Giáp Quốc lộ 55 - Giáp ranh giới xã Đức Thuận |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Đường 25 tháng 12 - Hết chợ Lạc Tánh |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Cuối Chợ - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh Nhà Bảo hiểm Bảo Việt - Ngã ba Công an huyện |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Đường số 14 - Thị trấn Lạc Tánh Nhà nghỉ Kim Sơn - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tánh Linh |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh Ngã ba 10 căn - Hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 |
