Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận mới nhất

Bảng giá đất huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tánh Linh năm 2025

Khu vực: huyện Tánh Linh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.500 đến 6.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tánh Linh Đường số 13 - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba Đài tượng niệm - Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tánh Linh Đường ĐT 720 - Thị trấn Lạc Tánh
Phần còn lại -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Đất ở đô thị 3.300.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Ngân hàng An Bình - Giáp Cầu Suối Cát
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Cầu Suối Cát - Giáp ngã ba đường Thác Bà
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba đường Thác Bà - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Tánh Linh Đường số 16 - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tánh Linh Đường số 15 - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Tánh Linh Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh
Đường 25 tháng 12 - Quốc lộ 55
Đất ở đô thị 1.850.000
Huyện Tánh Linh Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp Quốc lộ 55 - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh
Đường 25 tháng 12 - Hết chợ Lạc Tánh
Đất ở đô thị 6.200.000
Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh
Cuối Chợ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh
Nhà Bảo hiểm Bảo Việt - Ngã ba Công an huyện
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tánh Linh Đường số 14 - Thị trấn Lạc Tánh
Nhà nghỉ Kim Sơn - Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba 10 căn - Hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba 10 căn - Giáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh
Đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1 - Giáp ngã ba đi Đồng Me
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba đường đi Đồng Me - Giáp ranh trường dân tộc Nội trú
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh
Phần còn lại -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tánh Linh Trường Chinh - Thị trấn Lạc Tánh
Trần Hưng Đạo - Chợ Lạc Tánh (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh
Đường Trần Hưng Đạo - Ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba Tân Thành (giáp đường ĐT 720) - Ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tánh Linh Đường số 9 - Thị trấn Lạc Tánh
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Dân) - Hết ranh đất nhà ông Man Nem
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tánh Linh Đường số 10 - Thị trấn Lạc Tánh
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Pháp) - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Nữ
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tánh Linh Đường số 11 - Thị trấn Lạc Tánh
Đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Mạnh) - Hết ranh đất nhà ông Quách Thái Thơm
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Tánh Linh Đường số 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh đất trường Tiểu học Lạc Tánh 1
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tánh Linh Đường số 7 - Thị trấn Lạc Tánh
Đường 25 tháng 12 (đầu đường 25/12) - Hết ranh đất nhà ông Đinh Tám
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tánh Linh Đường phía Đông Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tánh Linh Đường phía Tây Kè Sông Cát - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp đường 25 tháng 12 - Giáp cầu khu phố Chăm
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tánh Linh Đường số 19 - Thị trấn Lạc Tánh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thác Bà
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tánh Linh Các con đường còn lại rộng hơn hoặc bằng 4 m - Thị trấn Lạc Tánh
-
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Tánh Linh Khu dân cư Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Tánh Linh Khu dân cư Tum Le - Thị trấn Lạc Tánh
-
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Tánh Linh Đất nằm tiếp giáp với tuyến đường số 13 và số 14 KDC Trại Cá - Thị trấn Lạc Tánh
Đầu đường 25/12 - Cuối đường số 13
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tánh Linh Xã Gia An - Nhóm 5 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 800.000 650.000
Huyện Tánh Linh Xã Đức Thuận, Xã Đồng Kho, Xã Nghị Đức - Nhóm 6 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 640.000 480.000 400.000
Huyện Tánh Linh Xã Suối Kiết, Xã Gia Huynh, Xã Đức Phú, Xã Đức Bình, Xã Huy Khiêm, Xã Bắc Ruộng, Xã Đức Tân - Nhóm 7 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 560.000 480.000 384.000 300.000
Huyện Tánh Linh Măng Tố - Nhóm 8 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 320.000 280.000 230.000 200.000
Huyện Tánh Linh Xã La Ngâu - Nhóm 10 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 260.000 230.000 200.000 180.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận
Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh (đường mới) - Giáp ranh đất trụ sở Khu Bảo tồn thiên nhiên Núi Ông
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận
Ranh đất nhà Bác sỹ Dân (Giáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh) - Giáp ranh giới trụ sở UBND xã Đức Thuận
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận
Đất trụ sở UBND xã Đức Thuận - Hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng
Đất ở nông thôn 1.350.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Thuận
Giáp ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng - Giáp ranh giới xã Đức Bình
Đất ở nông thôn 990.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình
Giáp ranh giới xã Đức Thuận - Giáp ranh đất bà Đào (thôn 1)
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình
Đất bà Đào (thôn 1) - Giáp ranh đất nhà bà Tánh (thôn 3)
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đức Bình
Đất nhà bà Tánh (thôn 3) - Giáp ranh giới xã Đồng Kho
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho
Giáp ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba nhà ông Phương
Đất ở nông thôn 1.170.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho
Giáp ngã ba nhà ông Phương - Giáp cầu Tà Pao
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho
Cầu Tà Pao - Giáp ranh đất Trạm Bảo vệ rừng
Đất ở nông thôn 2.430.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho
Đất Trạm Bảo vệ rừng - Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã Đồng Kho
Đất nhà ông Nguyễn Văn Tể - Giáp ranh giới xã La Ngâu
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu
Đất nhà ông Pha Răng Lợi - Cầu Đà Mỹ
Đất ở nông thôn 370.000
Huyện Tánh Linh Quốc lộ 55 - Xã La Ngâu
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho
Chợ Tà Pao (đầu đường ĐT 717 giáp QL 55) - Giáp ranh đất Trường THCS Đồng Kho
Đất ở nông thôn 1.530.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho
Đất Trường THCS Đồng Kho - Giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1
Đất ở nông thôn 1.170.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Đồng Kho
Đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 - Giáp ranh giới xã Huy Khiêm
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm
Giáp ranh giới xã Đồng Kho - Giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm
Đất ông Nguyễn Phước Biên - Giáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm
Đất Trường TH Huy Khiêm 1 - Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm
Đất ông Nguyễn Minh Bằng - Giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm
Đất ông Đỗ Văn Thông - Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Huy Khiêm
Đất ông Nguyễn Văn Phong - Giáp ranh giới xã Bắc Ruộng
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng
Giáp ranh giới xã Huy Khiêm - Giáp ranh đất ông Nguyễn Tống Hợi
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng
Đất ông Nguyễn Tống Hợi - Giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng
Đất ông Nguyễn Xuân Trường - Giáp cầu Sông Quận
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Bắc Ruộng
Cầu Sông Quận - Giáp ranh giới xã Măng Tố
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Măng Tố
Giáp ranh giới xã Bắc Ruộng - Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ
Đất ở nông thôn 1.450.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Măng Tố
Đất ông Nguyễn Văn Phổ - Giáp ranh giới xã Đức Tân
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân
Giáp ranh giới xã Măng Tố - Giáp cầu Ông Quốc
Đất ở nông thôn 990.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân
Cầu Ông Quốc - Giáp cầu Ông Hiển
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Tân
Cầu Ông Hiển - Giáp ranh giới xã Nghị Đức
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức
Giáp ranh giới xã Đức Tân - Ngã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức
Giáp ngã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh - Ngã ba nhà ông Mai Đình Tạo
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Nghị Đức
Giáp ngã ba nhà ông Mai Đình Tạo - Giáp ranh giới xã Đức Phú
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú
Giáp ranh giới xã Nghị Đức - Giáp ranh đất ông Lê Văn Thùy
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú
Đất ông Lê Văn Thùy - Giáp Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu)
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú
Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu) - Giáp cầu Đạ Nga
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 717 - Xã Đức Phú
Cầu Đạ Nga - Giáp ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 370.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Giáp ngã ba đường Gia An - Bắc Ruộng - Giáp Cống ranh thôn 7 và thôn 8
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Cống ranh thôn 7 và thôn 8 - Giáp cống ranh giới thôn 4, thôn 5
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Cống ranh giới thôn 4, thôn 5 - Ngã ba vào chùa Quảng Chánh
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Giáp ngã ba vào chùa Quảng Chánh - Giáp trụ sở UBND xã Gia An
Đất ở nông thôn 1.250.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Trụ sở UBND xã Gia An - Hết ranh cây xăng Thuận Lợi
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Giáp ranh cây xăng Thuận Lợi - Cống ranh giới thôn 1, thôn 2
Đất ở nông thôn 1.250.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Cống ranh giới giữa thôn 1, thôn 2 - Hết ranh đất ông Võ Văn Minh
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia An
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh
Cầu Ông Bê (ranh giới thị trấn Lạc Tánh) - Giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh
Đất ông Bùi Văn Thu - Giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh
Đất bà Trần Thị Lộc - Giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu)
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh
Từ Cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh
Giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức - Giáp ranh đất ông Văn Công Thảo
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh
Đất ông Văn Công Thảo - Hết ranh đất Trạm Y tế thôn 3
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Gia Huynh
Giáp ranh Trạm Y tế thôn 3 - Giáp ranh giới xã Suối Kiết
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết
Giáp ranh giới xã Gia Huynh - Giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết
Trụ sở Nông trường Sông Giêng - Giáp Đường vào nhà máy nước
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết
Đường vào nhà máy nước - Giáp Cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết
Cầu Trắng - Giáp đường Sắt
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Tánh Linh Tỉnh lộ 720 - Xã Suối Kiết
Đường Sắt - Cầu Đỏ (hết ranh giới huyện Tánh Linh)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Gia An - Gia Huynh - Xã Gia An
Ngã tư thôn 7 - Ngã tư Hết ranh đất nhà ông Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Gia An - Gia Huynh - Xã Gia An
Các đoạn còn lại của đường liên thôn -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh
Giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự - Hết ranh đất ông Nguyễn Bé
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh
Giáp ranh đất ông Nguyễn Bé - Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh
Giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân - Hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh
Giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh - Giáp ranh đất ông Vũ Mộng Phong
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá - Xã Gia Huynh
Đất ông Vũ Mộng Phong - Cuối đường
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà - Xã Gia Huynh
Từ đất nhà bà Trần Thị Hoa - Giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà - Xã Gia Huynh
Từ kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân - Giáp huyện Đức Linh
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức
Từ ranh giới xã Đức Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọ
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức
Từ đất ông Nguyễn Ngọ - Hết ranh đất ông Phạm Trung Hiếu
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức
Từ đất ông Phạm Trung Hiếu - Hết nhà ông Trần Duy Ngọc.
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Tánh Linh Tuyến đường liên xã Nghị Đức – Đức Phú - Xã Nghị Đức
Từ đất ông Trần Duy Ngọc - Giáp xã Đức Phú
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh
-
Đất trồng lúa 49.600 44.000 32.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu
-
Đất trồng lúa 40.000 35.200 28.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh
-
Đất trồng cây hàng năm 52.000 39.000 29.500 25.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 39.000 29.500 25.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu
-
Đất trồng cây hàng năm 41.600 36.000 28.800 20.800
Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.600 36.000 28.800 20.800
Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 48.000 38.400 26.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 41.600 35.200 24.000
Huyện Tánh Linh Xã Lạc Tánh
-
Đất rừng sản xuất 61.500 26.000 15.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu
-
Đất rừng sản xuất 25.000 13.500 11.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu
-
Đất rừng phòng hộ 20.000 9.000 4.500
Huyện Tánh Linh Các xã: Gia Huynh, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết, La Ngâu
-
Đất rừng đặc dụng 24.600 14.500 8.500
Huyện Tánh Linh Các xã: Gia An, Lạc Tánh
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 64.000 48.000 38.400 26.000
Huyện Tánh Linh Các xã: Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tố, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận, Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 48.000 41.600 35.200 24.000
Huyện Tánh Linh Thị trấn Lạc Tánh
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 70.400
Huyện Tánh Linh Thị trấn Lạc Tánh
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 64.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tánh Linh Đường số 13 - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba Đài tượng niệm - Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Tánh Linh Đường ĐT 720 - Thị trấn Lạc Tánh
Phần còn lại -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Hết đường 25 tháng 12 (Quán cà phê Đồi Xanh)
Đất ở đô thị 3.300.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Ngân hàng An Bình - Giáp Cầu Suối Cát
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Cầu Suối Cát - Giáp ngã ba đường Thác Bà
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Tánh Linh Đường 25 tháng 12 - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba đường Thác Bà - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 3.400.000
Huyện Tánh Linh Đường số 16 - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Tánh Linh Đường số 15 - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp ngã ba Bệnh viện - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Tánh Linh Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh
Đường 25 tháng 12 - Quốc lộ 55
Đất ở đô thị 1.850.000
Huyện Tánh Linh Đường Thác Bà - Thị trấn Lạc Tánh
Giáp Quốc lộ 55 - Giáp ranh giới xã Đức Thuận
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh
Đường 25 tháng 12 - Hết chợ Lạc Tánh
Đất ở đô thị 6.200.000
Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh
Cuối Chợ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Tánh Linh Nguyễn Huệ - Thị trấn Lạc Tánh
Nhà Bảo hiểm Bảo Việt - Ngã ba Công an huyện
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Tánh Linh Đường số 14 - Thị trấn Lạc Tánh
Nhà nghỉ Kim Sơn - Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Tánh Linh Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh
Ngã ba 10 căn - Hết ranh đất ông Đặng Trần Điểu
Đất ở đô thị 1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tánh Linh

4.8/5 - (936 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?