Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tây Hòa năm 2025

Khu vực: huyện Tây Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong
Đất ở đô thị 3.600.000 2.400.000 1.450.000 850.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.400.000 1.450.000 850.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1
Đất ở đô thị 2.400.000 1.400.000 850.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 2.550.000 1.600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng
Đất ở đô thị 4.800.000 2.900.000 1.750.000 1.100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1
Đất ở đô thị 1.950.000 1.200.000 750.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ
-
Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 3.600.000 2.400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc
Đất ở đô thị 1.600.000 900.000 700.000 500.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 550.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường D1, D2, N2 -
Đất ở đô thị 8.200.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường N3 (đường gom) -
Đất ở đô thị 9.600.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường N1, D3 -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất ở đô thị 1.100.000 650.000 450.000 300.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000 650.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.200.000 730.000 430.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.200.000 730.000 430.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 430.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.150.000 1.280.000 800.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.450.000 880.000 550.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 850.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 430.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1
Đất TM-DV đô thị 980.000 600.000 380.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc
Đất TM-DV đô thị 800.000 450.000 350.000 250.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu
Đất TM-DV đô thị 750.000 450.000 300.000 230.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 280.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường D1, D2, N2 -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường N3 (đường gom) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường N1, D3 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 550.000 330.000 230.000 150.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 880.000 520.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 960.000 580.000 340.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 960.000 580.000 340.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1
Đất SX-KD đô thị 960.000 560.000 340.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.720.000 1.020.000 640.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.160.000 700.000 440.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 680.000 400.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất SX-KD đô thị 800.000 480.000 340.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1
Đất SX-KD đô thị 780.000 480.000 300.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ
-
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc
Đất SX-KD đô thị 640.000 360.000 280.000 200.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 220.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân
Đất SX-KD đô thị 560.000 320.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường D1, D2, N2 -
Đất SX-KD đô thị 3.280.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường N3 (đường gom) -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ
Đường N1, D3 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 440.000 260.000 180.000 120.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.200.000 2.000.000 1.250.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ Bích
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.150.000 700.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.600.000 1.100.000 650.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.200.000 750.000 450.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mới
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.000.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa Thịnh
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 650.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 1.000.000 800.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông
Đất ở nông thôn 900.000 650.000 400.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 650.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 300.000 150.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 720.000 430.000 260.000 170.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 480.000 290.000 180.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu Suối
Đất ở nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú Diễn
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.200.000 1.300.000 800.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.900.000 1.300.000 800.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất ở nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 270.000 160.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Phú
Đất ở nông thôn 650.000 400.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81)
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 Nhơn
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 650.000 400.000 250.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 450.000 300.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa Phong
Đất ở nông thôn 650.000 400.000 250.000 140.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê Hai
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 150.000 100.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 220.000 140.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 150.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.300.000 750.000 450.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà Kế
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.100.000 700.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú Thứ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.400.000 1.000.000 550.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.050.000 650.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh Việt
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị Bông
Đất ở nông thôn 900.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng Mẫn
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng
Đất ở nông thôn 1.100.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn Lợi
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 400.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân Hải
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường)
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp)
Đất ở nông thôn 650.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa Thành
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 350.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú Nông
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 220.000 140.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 150.000 100.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.000.000 1.300.000 650.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.150.000 650.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang
Đất ở nông thôn 850.000 500.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 650.000 400.000 0 0
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba Thu
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa Đồng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 180.000 110.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2
Đất ở nông thôn 900.000 550.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào Rọi
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí Phúc
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu Xéo
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông Khước
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 210.000 110.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 210.000 110.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ)
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 190.000 120.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 170.000 120.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 600.000 350.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 500.000 400.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành Đông
Đất ở nông thôn 1.300.000 900.000 650.000 450.000
Huyện Tây Hòa Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 150.000 100.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m -
Đất ở nông thôn 3.327.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m -
Đất ở nông thôn 3.660.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -
Đất ở nông thôn 3.660.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m -
Đất ở nông thôn 3.651.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m -
Đất ở nông thôn 4.016.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -
Đất ở nông thôn 4.016.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 550.000 350.000 200.000 150.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 350.000 200.000 100.000 90.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ Tây
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến Trâu
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị Khang
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 250.000 150.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn Hích
Đất ở nông thôn 1.300.000 750.000 450.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích - đến cầu Bầu Sen
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bầu Sen - đến nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 (Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - đến cầu Bến Nhiễu (Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 400.000 200.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngã 3 bến Mít - đến nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) (Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Hiếu - đến Thủy điện đá đen
Đất ở nông thôn 380.000 280.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã - đến Cầu Khui
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Khui - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ga Hòn Sặc - đến Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Mầm non (Đội 5 cũ) - đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu khui - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bến Mít - đến nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 150.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - đến giáp ranh xã Sơn Thành Đông
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 110.000 70.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) - đến giáp kênh N222
Đất ở nông thôn 380.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 nhà dù - đến nhà ông Phạm Long Hải
Đất ở nông thôn 380.000 250.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Cao Văn A - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 280.000 200.000 150.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngã 3 Bùng Binh - đến Chùa Hương Tích
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 90.000 60.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa hương tích kho ông Trần Ngọc Dần -
Đất ở nông thôn 270.000 200.000 110.000 90.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 1.671.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 1.671.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 1.838.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m -
Đất ở nông thôn 1.838.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 120.000 80.000 60.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Củi (cũ) - đến nhà ông Chính
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 400.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - đến chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học Hòa Thịnh - đến giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh -Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh (Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông) cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Từ nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ Đông) -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - đến Suối Lạnh
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 150.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào Phú Hữu tới nhà ông Nguyễn Cẩn tờ 14 thửa 236 -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cẩn tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 100.000 70.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ sau nhà Tạ Lưu Tra - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Tuất - đến nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 100.000 70.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ sau nhà ông Chính - đến nhà Nguyễn Xuân Đôn tờ 19 thửa 198
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Nguyễn Xuân Đôn - đến Nguyễn Chí Kham tờ 19 thửa 310
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 100.000 70.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo - đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ bưu điện - đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 150.000 100.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 100.000 70.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng Hòa Bình - đến Xưởng cưa Thành Sơn
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.200.000 1.100.000 700.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn - đến giáp xã Sơn Thành Tây
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.400.000 900.000 600.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Trương Minh Tài
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài - đến nhà ông Lê Nhường
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 400.000 300.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Nhường - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đoạn từ nhà ông Lê Nhường đi đến Cầu Bến Mít cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 300.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Chất - đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trư
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Phan Duy Thơ
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 6.658.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 360.000 220.000 130.000 80.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 120.000 70.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông - đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.100.000 900.000 500.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - đến đường vào Nghĩa trang xã (Chia thêm đoạn mới)
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường vào Nghĩa trang xã - đến chân dốc Dáng Hương
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chân dốc Dáng Hương - đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh (Chia thêm đoạn mới)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân - đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu - đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường
Đất ở nông thôn 700.000 400.000 200.000 150.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến cổng chào thôn Lạc Đạo
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào thôn Lạc Đạo - đến cầu Măng Sê
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 150.000 110.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 280.000 170.000 130.000 80.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.280.000 800.000 500.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ Bích
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 460.000 280.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 640.000 440.000 260.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 300.000 180.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mới
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 800.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định
Đất TM-DV nông thôn 800.000 600.000 400.000 320.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 600.000 400.000 320.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 260.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 120.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.000 104.000 68.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 116.000 72.000 48.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu Suối
Đất TM-DV nông thôn 192.000 112.000 64.000 32.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú Diễn
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 880.000 520.000 320.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.000.000 640.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 760.000 520.000 320.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất TM-DV nông thôn 192.000 112.000 64.000 32.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 108.000 64.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Phú
Đất TM-DV nông thôn 260.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 80.000 48.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa Phong
Đất TM-DV nông thôn 260.000 160.000 100.000 56.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê Hai
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 88.000 56.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Đất TM-DV nông thôn 840.000 520.000 300.000 180.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà Kế
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 440.000 280.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú Thứ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 560.000 400.000 220.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào
Đất TM-DV nông thôn 560.000 420.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh Việt
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị Bông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng Mẫn
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn Lợi
Đất TM-DV nông thôn 360.000 280.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa Thành
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 140.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú Nông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 88.000 56.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 800.000 520.000 260.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang
Đất TM-DV nông thôn 960.000 600.000 440.000 200.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 680.000 460.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang
Đất TM-DV nông thôn 340.000 200.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 260.000 160.000 0 0
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba Thu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa Đồng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 72.000 44.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 600.000 440.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2
Đất TM-DV nông thôn 360.000 220.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào Rọi
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí Phúc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu Xéo
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông Khước
Đất TM-DV nông thôn 220.000 132.000 84.000 44.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu
Đất TM-DV nông thôn 220.000 132.000 84.000 44.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 76.000 48.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 80.000 68.000 48.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 400.000 240.000 140.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành Đông
Đất TM-DV nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Huyện Tây Hòa Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.331.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.460.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.606.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -
Đất TM-DV nông thôn 1.606.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 140.000 80.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 80.000 40.000 36.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 440.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 440.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến Trâu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 440.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị Khang
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn Hích
Đất TM-DV nông thôn 520.000 300.000 180.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích - đến cầu Bầu Sen
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bầu Sen - đến nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 (Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - đến cầu Bến Nhiễu (Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 160.000 80.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngã 3 bến Mít - đến nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) (Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Hiếu - đến Thủy điện đá đen
Đất TM-DV nông thôn 152.000 112.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã - đến Cầu Khui
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Khui - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ga Hòn Sặc - đến Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Mầm non (Đội 5 cũ) - đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu khui - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bến Mít - đến nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 60.000 32.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - đến giáp ranh xã Sơn Thành Đông
Đất TM-DV nông thôn 100.000 60.000 44.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) - đến giáp kênh N222
Đất TM-DV nông thôn 152.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 nhà dù - đến nhà ông Phạm Long Hải
Đất TM-DV nông thôn 152.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Cao Văn A - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 112.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngã 3 Bùng Binh - đến Chùa Hương Tích
Đất TM-DV nông thôn 100.000 60.000 36.000 24.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa hương tích kho ông Trần Ngọc Dần -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 80.000 44.000 36.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường D1 -
Đất TM-DV nông thôn 668.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 668.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m -
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 24.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 48.000 32.000 24.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Củi (cũ) - đến nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - đến chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học Hòa Thịnh - đến giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh -Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh (Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Từ nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ Đông) -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - đến Suối Lạnh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào Phú Hữu tới nhà ông Nguyễn Cẩn tờ 14 thửa 236 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cẩn tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ sau nhà Tạ Lưu Tra - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Tuất - đến nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ sau nhà ông Chính - đến nhà Nguyễn Xuân Đôn tờ 19 thửa 198
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Nguyễn Xuân Đôn - đến Nguyễn Chí Kham tờ 19 thửa 310
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo - đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ bưu điện - đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94
Đất TM-DV nông thôn 220.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 960.000 640.000 440.000 280.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng Hòa Bình - đến Xưởng cưa Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 880.000 440.000 280.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn - đến giáp xã Sơn Thành Tây
Đất TM-DV nông thôn 880.000 560.000 360.000 240.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 120.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Trương Minh Tài
Đất TM-DV nông thôn 680.000 400.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài - đến nhà ông Lê Nhường
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Nhường - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đoạn từ nhà ông Lê Nhường đi đến Cầu Bến Mít cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 120.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Chất - đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trư
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Phan Duy Thơ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.663.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 88.000 52.000 32.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 72.000 48.000 28.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông - đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành
Đất TM-DV nông thôn 840.000 440.000 360.000 200.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - đến đường vào Nghĩa trang xã (Chia thêm đoạn mới)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường vào Nghĩa trang xã - đến chân dốc Dáng Hương
Đất TM-DV nông thôn 600.000 440.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chân dốc Dáng Hương - đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh (Chia thêm đoạn mới)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân - đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường
Đất TM-DV nông thôn 360.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu - đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 160.000 80.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến cổng chào thôn Lạc Đạo
Đất TM-DV nông thôn 440.000 280.000 200.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào thôn Lạc Đạo - đến cầu Măng Sê
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000 60.000 44.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 68.000 52.000 32.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.280.000 800.000 500.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ Bích
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 460.000 280.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 640.000 440.000 260.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa
Đất SX-KD nông thôn 720.000 480.000 300.000 180.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mới
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 800.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định
Đất SX-KD nông thôn 800.000 600.000 400.000 320.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 600.000 400.000 320.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 260.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 120.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.000 104.000 68.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 116.000 72.000 48.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu Suối
Đất SX-KD nông thôn 192.000 112.000 64.000 32.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú Diễn
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 880.000 520.000 320.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.000.000 640.000 400.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 760.000 520.000 320.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong
Đất SX-KD nông thôn 192.000 112.000 64.000 32.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 108.000 64.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Phú
Đất SX-KD nông thôn 260.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 80.000 48.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 Nhơn
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 260.000 160.000 100.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa Phong
Đất SX-KD nông thôn 260.000 160.000 100.000 56.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê Hai
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 88.000 56.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 96.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Đất SX-KD nông thôn 840.000 520.000 300.000 180.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà Kế
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 440.000 280.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú Thứ
Đất SX-KD nông thôn 880.000 560.000 400.000 220.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào
Đất SX-KD nông thôn 560.000 420.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh Việt
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị Bông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng Mẫn
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng
Đất SX-KD nông thôn 440.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn Lợi
Đất SX-KD nông thôn 360.000 280.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 140.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú Nông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 88.000 56.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 96.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 800.000 520.000 260.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang
Đất SX-KD nông thôn 960.000 600.000 440.000 200.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 680.000 460.000 260.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang
Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 0 0
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 260.000 160.000 0 0
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba Thu
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa Đồng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 72.000 44.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 600.000 440.000 200.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2
Đất SX-KD nông thôn 360.000 220.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào Rọi
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí Phúc
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu Xéo
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông Khước
Đất SX-KD nông thôn 220.000 132.000 84.000 44.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu
Đất SX-KD nông thôn 220.000 132.000 84.000 44.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 76.000 48.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 80.000 68.000 48.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 400.000 240.000 140.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 200.000 160.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành Đông
Đất SX-KD nông thôn 520.000 360.000 260.000 180.000
Huyện Tây Hòa Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.331.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.464.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -
Đất SX-KD nông thôn 1.464.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.460.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.606.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh -
Đất SX-KD nông thôn 1.606.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 220.000 140.000 80.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 80.000 40.000 36.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 440.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 440.000 240.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến Trâu
Đất SX-KD nông thôn 320.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 520.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 440.000 240.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị Khang
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 520.000 320.000 200.000
Huyện Tây Hòa Đường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 100.000 60.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn Hích
Đất SX-KD nông thôn 520.000 300.000 180.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích - đến cầu Bầu Sen
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bầu Sen - đến nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 (Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - đến cầu Bến Nhiễu (Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 160.000 80.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngã 3 bến Mít - đến nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) (Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Hiếu - đến Thủy điện đá đen
Đất SX-KD nông thôn 152.000 112.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ UBND xã - đến Cầu Khui
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Khui - đến giáp ranh xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ga Hòn Sặc - đến Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường Mầm non (Đội 5 cũ) - đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ Cầu khui - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bến Mít - đến nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 60.000 32.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - đến giáp ranh xã Sơn Thành Đông
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 44.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) - đến giáp kênh N222
Đất SX-KD nông thôn 152.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 nhà dù - đến nhà ông Phạm Long Hải
Đất SX-KD nông thôn 152.000 100.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Cao Văn A - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn 112.000 80.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngã 3 Bùng Binh - đến Chùa Hương Tích
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 36.000 24.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa hương tích kho ông Trần Ngọc Dần -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 80.000 44.000 36.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường D1 -
Đất SX-KD nông thôn 668.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 668.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 735.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m -
Đất SX-KD nông thôn 735.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 24.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 48.000 32.000 24.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Củi (cũ) - đến nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn 480.000 280.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - đến chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ trường tiểu học Hòa Thịnh - đến giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh -Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh (Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Từ nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ Đông) -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - đến Suối Lạnh
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào Phú Hữu tới nhà ông Nguyễn Cẩn tờ 14 thửa 236 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cẩn tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ sau nhà Tạ Lưu Tra - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Tuất - đến nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ sau nhà ông Chính - đến nhà Nguyễn Xuân Đôn tờ 19 thửa 198
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Nguyễn Xuân Đôn - đến Nguyễn Chí Kham tờ 19 thửa 310
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo - đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Đường từ bưu điện - đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94
Đất SX-KD nông thôn 220.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 760.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 60.000 40.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 40.000 28.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 960.000 640.000 440.000 280.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng Hòa Bình - đến Xưởng cưa Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 880.000 440.000 280.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn - đến giáp xã Sơn Thành Tây
Đất SX-KD nông thôn 880.000 560.000 360.000 240.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 120.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ Quốc lộ 29 - đến nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Trương Minh Tài
Đất SX-KD nông thôn 680.000 400.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài - đến nhà ông Lê Nhường
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 160.000 120.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Nhường - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đoạn từ nhà ông Lê Nhường đi đến Cầu Bến Mít cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 120.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Chất - đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trư
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Phan Duy Thơ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.663.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 88.000 52.000 32.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 28.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông - đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành
Đất SX-KD nông thôn 840.000 440.000 360.000 200.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - đến đường vào Nghĩa trang xã (Chia thêm đoạn mới)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 320.000 200.000 120.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường vào Nghĩa trang xã - đến chân dốc Dáng Hương
Đất SX-KD nông thôn 600.000 440.000 240.000 120.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chân dốc Dáng Hương - đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh (Chia thêm đoạn mới)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân - đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 120.000 80.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu - đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường
Đất SX-KD nông thôn 280.000 160.000 80.000 60.000
Huyện Tây Hòa Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 80.000 40.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến cổng chào thôn Lạc Đạo
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 80.000
Huyện Tây Hòa Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng chào thôn Lạc Đạo - đến cầu Măng Sê
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 84.000 60.000 44.000
Huyện Tây Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng)
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 68.000 52.000 32.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã
Đất trồng lúa nước 2 vụ -
Đất trồng lúa 45.000 43.000 41.000 39.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã: Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 37.000 34.000 32.000
Huyện Tây Hòa Các xã: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 25.000 23.000 21.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 42.000 38.000 36.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 12.000 11.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 6.500 6.000 5.500
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 6.500 6.000 5.500
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 0 0
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 0 0
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã: Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 40.000 37.000 34.000 32.000
Huyện Tây Hòa Các xã: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 28.000 25.000 23.000 21.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ và các xã: Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
-
Đất nông nghiệp khác 20.000 18.500 17.000 16.000
Huyện Tây Hòa Các xã: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
-
Đất nông nghiệp khác 14.000 12.500 11.500 10.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Tây Hòa Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong
Đất ở đô thị 3.600.000 2.400.000 1.450.000 850.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.400.000 1.450.000 850.000
Huyện Tây Hòa Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1
Đất ở đô thị 2.400.000 1.400.000 850.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 2.550.000 1.600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng
Đất ở đô thị 4.800.000 2.900.000 1.750.000 1.100.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình
Đất ở đô thị 2.500.000 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 850.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ
Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1
Đất ở đô thị 1.950.000 1.200.000 750.000 600.000
Huyện Tây Hòa Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ
-
Đất ở đô thị 7.200.000 5.400.000 3.600.000 2.400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000
Huyện Tây Hòa Thị trấn Phú Thứ
Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh
Đất ở đô thị 1.400.000 800.000 600.000 400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tây Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?