Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Yên đã sáp nhập vào tỉnh Đắk Lắk theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất
Bảng giá đất huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên (hiện nay là tỉnh Đắk Lắk) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tây Hòa năm 2025
Khu vực: huyện Tây Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1 |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 730.000 | 430.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 730.000 | 430.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 430.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.450.000 | 880.000 | 550.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 430.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1 |
Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 600.000 | 380.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 330.000 | 230.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 560.000 | 340.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ chợ Phú Thứ - đến nhà ông Dương Lặc |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến nhà ông Lê Văn Mãn |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ ĐT 645 - đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến nhà Võ Thị Trang Lệ |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ QL 29 - đến cầu Tám Tràu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - đến nhà nghỉ Thảo Mơ |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ Trung tâm GDNN-GDTX huyện - đến chùa Phước Quang |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến nhà bà Giỏi |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ phía Nam chợ Phú Thứ - đến giáp ranh xã Hòa Tân |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường D1, D2, N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N3 (đường gom) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu dân cư đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện - thị trấn Phú Thứ Đường N1, D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ Bích |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mới |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu Suối |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú Diễn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị Định |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Phú |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 Nhơn |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa Phong |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 250.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê Hai |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà Kế |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú Thứ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh Việt |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị Bông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng Mẫn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn Lợi |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân Hải |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa Thành |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú Nông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 220.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba Thu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa Đồng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 550.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào Rọi |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí Phúc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu Xéo |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông Khước |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 190.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 170.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành Đông |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - |
Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - |
Đất ở nông thôn | 4.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 200.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ Tây |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến Trâu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị Khang |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn Hích |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích - đến cầu Bầu Sen |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Sen - đến nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 (Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - đến cầu Bến Nhiễu (Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 bến Mít - đến nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) (Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Hiếu - đến Thủy điện đá đen |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 280.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ UBND xã - đến Cầu Khui |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khui - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Hòn Sặc - đến Trường Mầm non (Đội 5 cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Mầm non (Đội 5 cũ) - đến giáp xã Hòa Mỹ Đông |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu khui - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bến Mít - đến nhà ông Nguyễn Đăng Dũng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - đến giáp ranh xã Sơn Thành Đông |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) - đến giáp kênh N222 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 nhà dù - đến nhà ông Phạm Long Hải |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cao Văn A - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 Bùng Binh - đến Chùa Hương Tích |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa hương tích kho ông Trần Ngọc Dần - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 200.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 1.671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường N1 - |
Đất ở nông thôn | 1.671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Củi (cũ) - đến nhà ông Chính |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - đến chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường tiểu học Hòa Thịnh - đến giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh -Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh (Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông) cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Từ nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ Đông) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - đến Suối Lạnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào Phú Hữu tới nhà ông Nguyễn Cẩn tờ 14 thửa 236 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cẩn tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà Tạ Lưu Tra - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Tuất - đến nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà ông Chính - đến nhà Nguyễn Xuân Đôn tờ 19 thửa 198 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nguyễn Xuân Đôn - đến Nguyễn Chí Kham tờ 19 thửa 310 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo - đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ bưu điện - đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng Hòa Bình - đến Xưởng cưa Thành Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn - đến giáp xã Sơn Thành Tây |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Trương Minh Tài |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài - đến nhà ông Lê Nhường |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Nhường - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đoạn từ nhà ông Lê Nhường đi đến Cầu Bến Mít cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Chất - đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trư |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Phan Duy Thơ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 6.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 130.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 70.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông - đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - đến đường vào Nghĩa trang xã (Chia thêm đoạn mới) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường vào Nghĩa trang xã - đến chân dốc Dáng Hương |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ chân dốc Dáng Hương - đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh (Chia thêm đoạn mới) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân - đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu - đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến cổng chào thôn Lạc Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào thôn Lạc Đạo - đến cầu Măng Sê |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.000 | 104.000 | 68.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 116.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 112.000 | 64.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú Diễn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 880.000 | 520.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 112.000 | 64.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 56.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | 56.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 520.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà Kế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú Thứ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng Mẫn |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | 56.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 800.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào Rọi |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu Xéo |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông Khước |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 132.000 | 84.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 132.000 | 84.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 76.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 400.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 40.000 | 36.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 440.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến Trâu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị Khang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn Hích |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 300.000 | 180.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích - đến cầu Bầu Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Sen - đến nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 (Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - đến cầu Bến Nhiễu (Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 160.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 bến Mít - đến nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) (Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Hiếu - đến Thủy điện đá đen |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 112.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ UBND xã - đến Cầu Khui |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khui - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Hòn Sặc - đến Trường Mầm non (Đội 5 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Mầm non (Đội 5 cũ) - đến giáp xã Hòa Mỹ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu khui - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bến Mít - đến nhà ông Nguyễn Đăng Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - đến giáp ranh xã Sơn Thành Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 60.000 | 44.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) - đến giáp kênh N222 |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 nhà dù - đến nhà ông Phạm Long Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cao Văn A - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 Bùng Binh - đến Chùa Hương Tích |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa hương tích kho ông Trần Ngọc Dần - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 80.000 | 44.000 | 36.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường D1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 48.000 | 32.000 | 24.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Củi (cũ) - đến nhà ông Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - đến chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường tiểu học Hòa Thịnh - đến giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh -Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh (Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông) cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Từ nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - đến Suối Lạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào Phú Hữu tới nhà ông Nguyễn Cẩn tờ 14 thửa 236 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cẩn tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà Tạ Lưu Tra - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Tuất - đến nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà ông Chính - đến nhà Nguyễn Xuân Đôn tờ 19 thửa 198 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nguyễn Xuân Đôn - đến Nguyễn Chí Kham tờ 19 thửa 310 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo - đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ bưu điện - đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 640.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng Hòa Bình - đến Xưởng cưa Thành Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn - đến giáp xã Sơn Thành Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Trương Minh Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 400.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài - đến nhà ông Lê Nhường |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Nhường - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đoạn từ nhà ông Lê Nhường đi đến Cầu Bến Mít cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Chất - đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trư |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Phan Duy Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 88.000 | 52.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông - đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 440.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - đến đường vào Nghĩa trang xã (Chia thêm đoạn mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường vào Nghĩa trang xã - đến chân dốc Dáng Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 440.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ chân dốc Dáng Hương - đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh (Chia thêm đoạn mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân - đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu - đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến cổng chào thôn Lạc Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào thôn Lạc Đạo - đến cầu Măng Sê |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | 60.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 68.000 | 52.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Gò Mầm mới - đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - đến cầu Tạ Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ - đến giáp Quốc lộ 29 mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Tạ Bích - đến Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH73 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - đến giáp ranh xã Hòa Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH74 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Gò Mầm cũ - đến cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Đồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Tân Tây - Hòa Bình 1 - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) đoạn cầu Tạ Bích (Quốc lộ 29) - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 thuộc thôn Phước Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh - đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.000 | 104.000 | 68.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 116.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông 9 Ốm - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐH 74 - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ - đến cầu Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 112.000 | 64.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ - đến ngã ba Phú Diễn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 880.000 | 520.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Phú Diễn - đến trường THCS Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba UBND xã - đến cầu Dâu xã 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến cầu nhà Bà Hân thôn Phú Diễn Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 112.000 | 64.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Nhơn (ĐH 81) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dâu xã 10 - đến nhà ông 8 Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Phú - đến cầu Sáu Cúc (ĐH 81) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 80.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông 8 Nhơn - đến nhà ông 4 Nhơn |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cốm - đến nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Định thôn Mỹ Thuận Ngoài - đến nhà ông Thụ thôn Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Hổ - đến giáp đường NB2 nối dài (Đoạn từ nhà ông Hổ đến giáp NB2 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NB2 nối dài - đến NVH thôn Vinh Ba (Đoạn từ NB2 đến NVH thôn Vinh Ba cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đoạn từ NVH thôn Vinh Ba - đến giáp ranh xã Hòa Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 56.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Đường từ Trường Mầm non Tân Lập - đến nhà ông Lê Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | 56.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 96.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành - đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 520.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - đến cầu Bà Kế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bà Kế - đến ranh giới thị trấn Phú Thứ |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Tuyến đường từ đường ĐT 645 - đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Đông - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông nghiệp) - đến cầu Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Bình 1 - Hòa Tân Tây - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) đoạn từ cầu Chân Tình (ĐT 645) - đến giáp ranh xã Hòa Tân Tây thuộc thôn Xuân Thạnh 1, Xuân Thạnh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đoạn đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đường rộng 12m) - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - đến nhà ông Ngô Thanh Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông - đến nhà bà Trương Thị Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ - đến nhà ông Lê Trọng Mẫn |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Cổng chào thôn Phước Nông - đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm - đến nhà ông Nguyễn Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (Quán Chân Tình) - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - đến nhà ông Đoàn Xuân Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Phú Nông - đến giáp xã Hòa Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Trân - đến Nhà văn hóa thôn Phú Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 88.000 | 56.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 96.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ - đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.160.000 | 800.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ - đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 - đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh Nam - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Chùa Mỹ Quang - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Ga - đến cầu ông Ba Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu ông Ba Thu - đến giáp xã Hòa Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cầu Dinh Ông - đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 - đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ Bưu điện xã - đến nhà ông Đào Rọi |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Mỹ Thạnh Đông - đến ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - đến nhà ông Trần Trí Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - đến Cầu Xéo |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm - đến thửa đất ông Khước |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 132.000 | 84.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 132.000 | 84.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 76.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 80.000 | 68.000 | 48.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong - đến nhà Ông Đặng Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Đặng Toàn Phong - đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 400.000 | 240.000 | 140.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn - đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Lạc Mỹ - đến giáp xã Sơn Thành Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 180.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường bê tông rộng 3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 01 mặt đường bê tông rộng 3,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường bê tông rông 5,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại: Khu vực gần quán Bảy Toàn (thôn Liên Thạch); khu từ nhà ông Hổ đến nhà ông Hùng (thôn Thạch Bàn); khu đất dọc kè (thôn Thạch Bàn); khu mới trước mặt nhà ông Bằng (thôn Thạch Bàn) (đấu giá) - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường rộng 5,5m và khu quy hoạch hoa viên cây xanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.606.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 80.000 | 40.000 | 36.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Đúc - đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến ngã ba thôn Xuân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 440.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ - đến giáp xã Hòa Mỹ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Vườn Thị - đến trụ sở thôn Xuân Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ trụ sở thôn Xuân Mỹ - đến cầu Bến Trâu |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Trâu - đến nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - đến giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - đến Trường UNECEP (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng - đến giáp nhà ông Trương Trọng Hải (Đoạn từ ranh giới xã Hòa Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Trọng Hải - đến giáp xã Hòa Thịnh (Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - đến nhà văn hoá thôn Vạn Lộc (Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thônVạn Lộc - đến giáp xã Hòa Phong (Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - đến nhà Bà Ngô Thị Khang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường bờ kênh N4 - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - đến trường THCS Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 100.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - đến nhà ông Nguyễn Hích |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 300.000 | 180.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích - đến cầu Bầu Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bầu Sen - đến nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 (Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - đến cầu Bến Nhiễu (Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 160.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 bến Mít - đến nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) (Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Quang Hiếu - đến Thủy điện đá đen |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 112.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ UBND xã - đến Cầu Khui |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khui - đến giáp ranh xã Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ga Hòn Sặc - đến Trường Mầm non (Đội 5 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường Mầm non (Đội 5 cũ) - đến giáp xã Hòa Mỹ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ Cầu khui - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Bến Mít - đến nhà ông Nguyễn Đăng Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - đến giáp ranh xã Sơn Thành Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 60.000 | 44.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) - đến giáp kênh N222 |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 nhà dù - đến nhà ông Phạm Long Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 100.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Cao Văn A - đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 Bùng Binh - đến Chùa Hương Tích |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ chùa hương tích kho ông Trần Ngọc Dần - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 80.000 | 44.000 | 36.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường D1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Đường N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Mỹ Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 48.000 | 32.000 | 24.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Củi (cũ) - đến nhà ông Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa - đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 360.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 - đến chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ trường tiểu học Hòa Thịnh - đến giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh -Nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh (Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh - đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông) cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Từ nhà văn hóa thôn Cảnh Tịnh - giáp thôn Lạc Chỉ (̣Hòa Mỹ Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh - đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (Nhà Phú Tiệp) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền - đến Suối Lạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ ngã ba nhà ông Trần Văn Linh, thôn Mỹ Điền - đi Hòn Một, xã Hòa Tân Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào Phú Hữu tới nhà ông Nguyễn Cẩn tờ 14 thửa 236 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cẩn tới ngã tư đường vô nhà bà Trần Thị Thảo tờ 16 thửa 147 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà Tạ Lưu Tra - đến nhà ông Nguyễn Văn Tuất tờ 14 thửa 480 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Tuất - đến nhà ông Nguyễn Văn Tám Tờ 11, thửa 449 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ sau nhà ông Chính - đến nhà Nguyễn Xuân Đôn tờ 19 thửa 198 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đoạn từ Nguyễn Xuân Đôn - đến Nguyễn Chí Kham tờ 19 thửa 310 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ sau nhà ông Phan Nhất Báo - đến nhà Đặng Trần Điền tờ 13 thửa 1017 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Đường từ bưu điện - đến nhà Nguyễn Xuân Vinh tờ 19 thửa 94 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khu đấu giá Khép kín điểm dân cư xã Hòa Thịnh - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Thịnh (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 40.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú - đến cổng Hòa Bình thôn Phú Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 640.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng Hòa Bình - đến Xưởng cưa Thành Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 | 280.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn - đến giáp xã Sơn Thành Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 560.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) - đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng - đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ Quốc lộ 29 - đến nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến nhà ông Trương Minh Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 400.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài - đến nhà ông Lê Nhường |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Nhường - đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây (Đoạn từ nhà ông Lê Nhường đi đến Cầu Bến Mít cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Chất - đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền (Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trư |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình - đến hết nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Trung thôn Trường Thành - đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thôn Thành An |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Nguyễn Tự Thanh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường Trung tâm thôn Thành An - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến nhà ông Phan Duy Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Khép kín khu dân cư nông thôn khu vực thôn Lễ Lộc Bình (đầu giá) - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 88.000 | 52.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Đông (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 28.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông - đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 440.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành - đến đường vào Nghĩa trang xã (Chia thêm đoạn mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường vào Nghĩa trang xã - đến chân dốc Dáng Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 440.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ chân dốc Dáng Hương - đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh (Chia thêm đoạn mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ Ngã tư chợ Sơn Thành Tây - đến nhà ông Đỗ Xuân Nam, thôn Sơn Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hân - đến nhà bà Võ Thị Liêu thôn Sơn Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Châu - đến nhà ông Bùi Văn Vậng thôn Sơn Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Thanh - đến nhà bà Huỳnh Thị Gái thôn Sơn Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 29 - đến cổng chào thôn Lạc Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên thôn Lạc Đạo - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Đoạn từ cổng chào thôn Lạc Đạo - đến cầu Măng Sê |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | 60.000 | 44.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Thành Tây (Xã đồng bằng) Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 68.000 | 52.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã: Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 37.000 | 34.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các xã: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 25.000 | 23.000 | 21.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 42.000 | 38.000 | 36.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.500 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.500 | 6.000 | 5.500 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã: Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 37.000 | 34.000 | 32.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các xã: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 25.000 | 23.000 | 21.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ và các xã: Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 18.500 | 17.000 | 16.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Các xã: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 14.000 | 12.500 | 11.500 | 10.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Quốc lộ 29 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp ranh xã Hòa Phong |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Ga Gò Mầm - đến Nhà ông Trọng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường ĐT 645 - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trọng - đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ ga Gò Mầm - đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây - đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường dọc theo bờ kênh Nam (Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ cũ) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - đến giáp xã Hòa Phong |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ cầu Phú Thứ - đến Vũng Trãng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Vũng Trãng - đến giáp ranh xã Hòa Đồng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ Bưu điện - đến nhà ông Trương Công Bình |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ nhà ông Trương Công Bình - đến NVH khu phố Mỹ Lệ Tây |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường liên các khu phố - Thị trấn Phú Thứ Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây - đến giáp xã Hòa Bình 1 |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cầu Ông Cử - đến chùa Phước Hưng |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tây Hòa |
Thị trấn Phú Thứ Đường từ cây xăng - đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tây Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
