Bảng giá đất huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thạch An năm 2025

Khu vực: huyện Thạch An.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.471.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoan đường xung quanh sân trung tâm. -
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.
Đất ở đô thị 4.471.000 3.354.000 2.515.000 1.760.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ).
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng.
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc.
Đất ở đô thị 4.471.000 3.354.000 2.515.000 1.760.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng - đến hết khu tái định cư thị trấn Đông Khê
Đất ở đô thị 4.300.000 3.520.000 2.800.000 0
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 4A).
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5).
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê - đến đầu cầu Nà Ma.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4A
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42).
Đất ở đô thị 1.990.000 1.493.000 1.119.000 783.000
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới xã Đức Xuân.
Đất ở đô thị 1.990.000 1.493.000 1.119.000 783.000
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp xã Lê Lai).
Đất ở đô thị 1.990.000 1.493.000 1.119.000 783.000
Huyện Thạch An Đường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên).
Đất ở đô thị 1.438.000 1.079.000 808.000 566.000
Huyện Thạch An Đường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).
Đất ở đô thị 1.438.000 1.079.000 808.000 566.000
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới xã Lê Lai.
Đất ở đô thị 1.037.000 779.000 583.000 408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu.
Đất ở đô thị 1.037.000 779.000 583.000 408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến mỏ nước Bó Coóc.
Đất ở đô thị 1.037.000 779.000 583.000 408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng Lẹng
Đất ở đô thị 1.037.000 779.000 583.000 408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sủa -
Đất ở đô thị 1.037.000 779.000 583.000 408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng -
Đất ở đô thị 1.037.000 779.000 583.000 408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà Cúm
Đất ở đô thị 1.037.000 779.000 583.000 408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoan đường xung quanh sân trung tâm. -
Đất TM - DV đô thị 3.428.000 2.571.200 1.928.000 1.349.600
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.
Đất TM - DV đô thị 3.428.000 2.571.200 1.928.000 1.349.600
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.
Đất TM - DV đô thị 3.576.800 2.683.200 2.012.000 1.408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ).
Đất TM - DV đô thị 3.428.000 2.571.200 1.928.000 1.349.600
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng.
Đất TM - DV đô thị 3.428.000 2.571.200 1.928.000 1.349.600
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc.
Đất TM - DV đô thị 3.576.800 2.683.200 2.012.000 1.408.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê
Đất TM - DV đô thị 3.428.000 2.571.200 1.928.000 1.349.600
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng - đến hết khu tái định cư thị trấn Đông Khê
Đất TM - DV đô thị 3.440.000 2.816.000 2.240.000 0
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ.
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 4A).
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5).
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê - đến đầu cầu Nà Ma.
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác.
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt.
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4A
Đất TM - DV đô thị 2.339.200 1.754.400 1.316.000 920.800
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42).
Đất TM - DV đô thị 1.592.000 1.194.400 895.200 626.400
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới xã Đức Xuân.
Đất TM - DV đô thị 1.592.000 1.194.400 895.200 626.400
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp xã Lê Lai).
Đất TM - DV đô thị 1.592.000 1.194.400 895.200 626.400
Huyện Thạch An Đường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên).
Đất TM - DV đô thị 1.150.400 863.200 646.400 452.800
Huyện Thạch An Đường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).
Đất TM - DV đô thị 1.150.400 863.200 646.400 452.800
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới xã Lê Lai.
Đất TM - DV đô thị 829.600 623.200 466.400 326.400
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu.
Đất TM - DV đô thị 829.600 623.200 466.400 326.400
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến mỏ nước Bó Coóc.
Đất TM - DV đô thị 829.600 623.200 466.400 326.400
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng Lẹng
Đất TM - DV đô thị 829.600 623.200 466.400 326.400
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sủa -
Đất TM - DV đô thị 829.600 623.200 466.400 326.400
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng -
Đất TM - DV đô thị 829.600 623.200 466.400 326.400
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà Cúm
Đất TM - DV đô thị 829.600 623.200 466.400 326.400
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoan đường xung quanh sân trung tâm. -
Đất SX - KD đô thị 2.571.000 1.928.400 1.446.000 1.012.200
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.
Đất SX - KD đô thị 2.571.000 1.928.400 1.446.000 1.012.200
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.
Đất SX - KD đô thị 2.682.600 2.012.400 1.509.000 1.056.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ).
Đất SX - KD đô thị 2.571.000 1.928.400 1.446.000 1.012.200
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng.
Đất SX - KD đô thị 2.571.000 1.928.400 1.446.000 1.012.200
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc.
Đất SX - KD đô thị 2.682.600 2.012.400 1.509.000 1.056.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê
Đất SX - KD đô thị 2.571.000 1.928.400 1.446.000 1.012.200
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng - đến hết khu tái định cư thị trấn Đông Khê
Đất SX - KD đô thị 2.580.000 2.112.000 1.680.000 0
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ.
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 4A).
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5).
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê - đến đầu cầu Nà Ma.
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác.
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt.
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4A
Đất SX - KD đô thị 1.754.400 1.315.800 987.000 690.600
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42).
Đất SX - KD đô thị 1.194.000 895.800 671.400 469.800
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới xã Đức Xuân.
Đất SX - KD đô thị 1.194.000 895.800 671.400 469.800
Huyện Thạch An Đường phố loại III - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp xã Lê Lai).
Đất SX - KD đô thị 1.194.000 895.800 671.400 469.800
Huyện Thạch An Đường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên).
Đất SX - KD đô thị 862.800 647.400 484.800 339.600
Huyện Thạch An Đường phố loại IV - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).
Đất SX - KD đô thị 862.800 647.400 484.800 339.600
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới xã Lê Lai.
Đất SX - KD đô thị 622.200 467.400 349.800 244.800
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu.
Đất SX - KD đô thị 622.200 467.400 349.800 244.800
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến mỏ nước Bó Coóc.
Đất SX - KD đô thị 622.200 467.400 349.800 244.800
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng Lẹng
Đất SX - KD đô thị 622.200 467.400 349.800 244.800
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sủa -
Đất SX - KD đô thị 622.200 467.400 349.800 244.800
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng -
Đất SX - KD đô thị 622.200 467.400 349.800 244.800
Huyện Thạch An Đường phố loại V - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà Cúm
Đất SX - KD đô thị 622.200 467.400 349.800 244.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Nà Keng.
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài.
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt).
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê) theo đường đi Đức Long - đến chân đèo Tu Hin. (Quốc lộ 34B)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xã Lê Lai (giáp xã Vân Trình).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê - đến hồ Nà Sloỏng.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn từ cuối làng Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 209 - đến hết làng Slằng Kheo.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Nà Sloỏng vào - đến hết làng Lủng Buốt.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa xã) vào - đến hết làng Nà Lình.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm). -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào - đến hết xóm Bản Căm.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê) theo Quốc lộ 4A - đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng - đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (Thửa đất số 18, Tờ bản đồ số 40) -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Tục Ngã. -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên - đến giáp đường đi xã Lê Lợi.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Pác Khoang. -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục - đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ BĐ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức).
Đất ở nông thôn 334.000 248.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến).
Đất ở nông thôn 334.000 248.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh).
Đất ở nông thôn 334.000 248.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn).
Đất ở nông thôn 334.000 248.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Km 0 quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone.
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn Đường từ đầu xóm Thành Công theo đường đi cửa khẩu - đến hết làng Bản Mới.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê - đến hết làng Bản Ngèn.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Viện.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (QL34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết rẽ vào theo đường đi Khuổi Cáp xã Thụy Hùng - đến hết xóm Thành Công.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B tại Khau Lùng - đến đấu nối với đường Quốc lộ 4A tại Bác Quảng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hoà - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi xã Thuỵ Hùng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp ranh ba xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang. -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ QL 34B đi chân núi Báo Đông. -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Đoạn đường nội đồng - Xã Đức Long - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Thành Công giáp xóm Bản Viện theo Quốc lộ 34b - đến Keng Han (tờ bản đồ 66 thửa 208 đến hết thửa đất 206 tờ bản đồ 55)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất ở nông thôn 550.000 413.000 309.000 248.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116) theo Quốc lộ 43B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi xã Đức Thông.
Đất ở nông thôn 550.000 413.000 309.000 248.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại. -
Đất ở nông thôn 550.000 413.000 309.000 248.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Hoàng Minh Hoan xóm Nà Khao (hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 172).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến hết nhà ông Nông Xuân Trường, xóm Nặm Nà (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 77).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B đi xóm Nà Ngườm, Nà Chàm, Bó Pia - đến hết đất nhà ông Vương Văn Thanh, xóm Chu Lăng, Bó Chàm (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 17).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Xuân Thắng - đến hết nhà ông Mông Vương Đức Hợp (hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 62).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa xã (chợ Thôm Bon cũ).
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã theo đường đi Đông Khê ( QL34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới xã Lê Lai).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa xã (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) - đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B - đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến - đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) - đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) - đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND xã (UBND xã Thị Ngân cũ). -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã - đến hết xóm Bản Cắn
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn - đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND xã (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19)
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 248.000 198.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính xã Đức Thông (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính xã Kim Đồng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm).
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết làng Nà Pò.
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Khôi (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 83) theo đường đi Pò Khoang - đến giáp đường Tỉnh lộ 209.
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường phổ thông cơ sở xã - đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến.
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ - đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý.
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Trọng Con.
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34).
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) - đến hết địa giới hành chính xã Đức Thông.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn - đến cuối xóm Cẩu Lặn
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến - đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11).
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên xã Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Canh Tân.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên xã Đức Thông - Kim Đồng - đến hết làng Nà Pò.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường trung học cơ sở xã.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23)
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà văn hóa thôn Nà Tậu 1.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám thôn Nà Tậu 2.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ cổng trường trung học cơ sở xã - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Đoạn đường liên xã Danh Sỹ - Lê Lợi đi qua thôn Bản Bung xã Lê Lợi - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 - đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Pằng.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (QL34B) rẽ vào hết làng Bản Bung. -
Đất ở nông thôn 354.000 266.000 199.000 160.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (QL34B) - đến trụ sở UBND xã Danh Sỹ cũ.
Đất ở nông thôn 354.000 266.000 199.000 160.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Pác Chủ vào hết làng Bản Nhận. -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Bản Nhận vào - đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường nối tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - Xã Thái Cường - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Tẻm Tăng.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) - đến hết làng Nà Luông.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang - đến hết phân trường Tẻm Tăng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Khau Khoang (tỉnh lộ 219) - đến nhà ông Hồng, xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Nà Khiếm, thôn Nà Luông - đến hết thôn Phiêng Un (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Pò Lùng (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 62, thửa số 9 - đến Lũng Nạn (xóm Pác Han) đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 33,
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Cọ (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 2, thửa số 484 - đến Mạy Lạp (xóm Khuổi Kẹn) đến hết thửa đất số 89, tờ bản đồ số 79
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường Nà Vẻn (Nà Luông) - đến Cốc Chia (Khuổi Ngảng) tờ bản đồ số 47, thửa đất số 284; đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 57
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ, nhà trường, trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Từ chợ Pò Bẩu theo đường đi Cao Bằng - đến giáp địa giới xã Minh Khai.
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến hết làng Nà Hét.
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Bó Đeng - đến giáp địa giới hành chính xã Đoàn Kết, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa - đến Cổng Trời.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng - đến Pò Làng.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc - đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời - đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập).
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong - đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND xã, trường Phổ thông cơ sở …. (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109,).
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140).
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65).
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) - đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) - đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 - đến giáp địa giới xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16).
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 114.000
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, - đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Thạch An Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã và trường Phổ thông Cơ sở - Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ khu dân cư Lò vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Phục Hòa).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng.
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, xã Thụy Hùng.
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long - đến hết làng Pác Nàm
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) -
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ trường Tiểu học xã Thuỵ Hùng vào - đến hết làng Bản Sliển
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) - đến đầu cầu làng Nà Lẹng.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn - đến hết làng Bản Chang (trường Phổ thông Cơ sở xã).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ. -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nà Lẹng - đến đầu cầu Nà Phai, xóm Nam Quang
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Lẹng theo đường tỉnh lộ 209 - đến Cạm Khàng (Giáp xã Đức Thông)
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Đoạn đường liên xã Nam Quang - Vĩnh Quang - Cạm Khảng - Đức Thông - Xã Trọng Con - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường cuối làng Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) - đến Nhà VH xóm Nà Pi)
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Lẹng - hết làng Pò Lải (Giáp Thái Cường). -
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà ông Triệu Văn Phin) -
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn Men Nà Pi) -
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường cuối Lũng Hòm (xã Lê Lai) - đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) - đến hết đường Khuổi Pháu xóm Nam Quang
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Ngã ba cầu Pác Tầu - đến Bản Nghèo xóm Nam Quang.
Đất ở nông thôn 301.000 226.000 169.000 135.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Nà Keng.
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài.
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt).
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê) theo đường đi Đức Long - đến chân đèo Tu Hin. (Quốc lộ 34B)
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xã Lê Lai (giáp xã Vân Trình).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê - đến hồ Nà Sloỏng.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn từ cuối làng Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 209 - đến hết làng Slằng Kheo.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Nà Sloỏng vào - đến hết làng Lủng Buốt.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa xã) vào - đến hết làng Nà Lình.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm). -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào - đến hết xóm Bản Căm.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê) theo Quốc lộ 4A - đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng - đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (Thửa đất số 18, Tờ bản đồ số 40) -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Tục Ngã. -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên - đến giáp đường đi xã Lê Lợi.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Pác Khoang. -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục - đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ BĐ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 198.400 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 198.400 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 198.400 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 198.400 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Km 0 quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone.
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn Đường từ đầu xóm Thành Công theo đường đi cửa khẩu - đến hết làng Bản Mới.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê - đến hết làng Bản Ngèn.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Viện.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (QL34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết rẽ vào theo đường đi Khuổi Cáp xã Thụy Hùng - đến hết xóm Thành Công.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B tại Khau Lùng - đến đấu nối với đường Quốc lộ 4A tại Bác Quảng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hoà - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13)
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi xã Thuỵ Hùng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp ranh ba xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang. -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ QL 34B đi chân núi Báo Đông. -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Đoạn đường nội đồng - Xã Đức Long - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Thành Công giáp xóm Bản Viện theo Quốc lộ 34b - đến Keng Han (tờ bản đồ 66 thửa 208 đến hết thửa đất 206 tờ bản đồ 55)
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất TM - DV nông thôn 440.000 330.400 247.200 198.400
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116) theo Quốc lộ 43B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi xã Đức Thông.
Đất TM - DV nông thôn 440.000 330.400 247.200 198.400
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại. -
Đất TM - DV nông thôn 440.000 330.400 247.200 198.400
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Hoàng Minh Hoan xóm Nà Khao (hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 172).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến hết nhà ông Nông Xuân Trường, xóm Nặm Nà (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 77).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B đi xóm Nà Ngườm, Nà Chàm, Bó Pia - đến hết đất nhà ông Vương Văn Thanh, xóm Chu Lăng, Bó Chàm (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 17).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Xuân Thắng - đến hết nhà ông Mông Vương Đức Hợp (hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 62).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa xã (chợ Thôm Bon cũ).
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã theo đường đi Đông Khê ( QL34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới xã Lê Lai).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa xã (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) - đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B - đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến - đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) - đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) - đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND xã (UBND xã Thị Ngân cũ). -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã - đến hết xóm Bản Cắn
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn - đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND xã (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19)
Đất TM - DV nông thôn 352.000 264.000 198.400 158.400
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51)
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55)
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính xã Đức Thông (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính xã Kim Đồng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm).
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết làng Nà Pò.
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Khôi (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 83) theo đường đi Pò Khoang - đến giáp đường Tỉnh lộ 209.
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường phổ thông cơ sở xã - đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến.
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ - đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý.
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Trọng Con.
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34).
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) - đến hết địa giới hành chính xã Đức Thông.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn - đến cuối xóm Cẩu Lặn
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến - đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11).
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên xã Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Canh Tân.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên xã Đức Thông - Kim Đồng - đến hết làng Nà Pò.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường trung học cơ sở xã.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23)
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà văn hóa thôn Nà Tậu 1.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám thôn Nà Tậu 2.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ cổng trường trung học cơ sở xã - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Đoạn đường liên xã Danh Sỹ - Lê Lợi đi qua thôn Bản Bung xã Lê Lợi - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 - đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Pằng.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (QL34B) rẽ vào hết làng Bản Bung. -
Đất TM - DV nông thôn 283.200 212.800 159.200 128.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (QL34B) - đến trụ sở UBND xã Danh Sỹ cũ.
Đất TM - DV nông thôn 283.200 212.800 159.200 128.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Pác Chủ vào hết làng Bản Nhận. -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Bản Nhận vào - đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường nối tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - Xã Thái Cường - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Tẻm Tăng.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) - đến hết làng Nà Luông.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang - đến hết phân trường Tẻm Tăng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Khau Khoang (tỉnh lộ 219) - đến nhà ông Hồng, xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Nà Khiếm, thôn Nà Luông - đến hết thôn Phiêng Un (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Pò Lùng (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 62, thửa số 9 - đến Lũng Nạn (xóm Pác Han) đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 33,
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Cọ (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 2, thửa số 484 - đến Mạy Lạp (xóm Khuổi Kẹn) đến hết thửa đất số 89, tờ bản đồ số 79
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường Nà Vẻn (Nà Luông) - đến Cốc Chia (Khuổi Ngảng) tờ bản đồ số 47, thửa đất số 284; đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 57
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ, nhà trường, trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Từ chợ Pò Bẩu theo đường đi Cao Bằng - đến giáp địa giới xã Minh Khai.
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến hết làng Nà Hét.
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Bó Đeng - đến giáp địa giới hành chính xã Đoàn Kết, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa - đến Cổng Trời.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng - đến Pò Làng.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc - đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời - đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập).
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong - đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND xã, trường Phổ thông cơ sở …. (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109,).
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140).
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65).
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) - đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) - đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 - đến giáp địa giới xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16).
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 91.200
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, - đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Thạch An Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã và trường Phổ thông Cơ sở - Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ khu dân cư Lò vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Phục Hòa).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng.
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, xã Thụy Hùng.
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long - đến hết làng Pác Nàm
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) -
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ trường Tiểu học xã Thuỵ Hùng vào - đến hết làng Bản Sliển
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) - đến đầu cầu làng Nà Lẹng.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn - đến hết làng Bản Chang (trường Phổ thông Cơ sở xã).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ. -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nà Lẹng - đến đầu cầu Nà Phai, xóm Nam Quang
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Lẹng theo đường tỉnh lộ 209 - đến Cạm Khàng (Giáp xã Đức Thông)
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Đoạn đường liên xã Nam Quang - Vĩnh Quang - Cạm Khảng - Đức Thông - Xã Trọng Con - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường cuối làng Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) - đến Nhà VH xóm Nà Pi)
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Lẹng - hết làng Pò Lải (Giáp Thái Cường). -
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà ông Triệu Văn Phin) -
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn Men Nà Pi) -
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường cuối Lũng Hòm (xã Lê Lai) - đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) - đến hết đường Khuổi Pháu xóm Nam Quang
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Ngã ba cầu Pác Tầu - đến Bản Nghèo xóm Nam Quang.
Đất TM - DV nông thôn 240.800 180.800 135.200 108.000
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Nà Keng.
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Nà Ngài.
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt).
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê) theo đường đi Đức Long - đến chân đèo Tu Hin. (Quốc lộ 34B)
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới - đến hết địa phận xã Lê Lai (giáp xã Vân Trình).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê - đến hồ Nà Sloỏng.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn từ cuối làng Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 209 - đến hết làng Slằng Kheo.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng - đến hết làng Lũng Lăng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Nà Sloỏng vào - đến hết làng Lủng Buốt.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa xã) vào - đến hết làng Nà Lình.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm). -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lai - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào - đến hết xóm Bản Căm.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê) theo Quốc lộ 4A - đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng - đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (Thửa đất số 18, Tờ bản đồ số 40) -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Tục Ngã. -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên - đến giáp đường đi xã Lê Lợi.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Pác Khoang. -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục - đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ BĐ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 148.800 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 148.800 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 148.800 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Xuân - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 148.800 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Km 0 quốc lộ 34B theo đường trục chính - đến hết Trạm phát sóng Vinaphone.
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết qua chợ (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 66) - đến trường tiểu học (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 68)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn Đường từ đầu xóm Thành Công theo đường đi cửa khẩu - đến hết làng Bản Mới.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê - đến hết làng Bản Ngèn.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Viện.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone (QL34B) theo đường vành đai biên giới - đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu xóm Đoàn Kết rẽ vào theo đường đi Khuổi Cáp xã Thụy Hùng - đến hết xóm Thành Công.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B tại Khau Lùng - đến đấu nối với đường Quốc lộ 4A tại Bác Quảng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Trục chính cửa khẩu Đức Long (Quốc lộ 34B) theo đường đi xã Mỹ Hưng, huyện Phục Hoà - đến ngã ba đường bê tông từ nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào đến xóm Lũng Niểng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B nhà ông Liền Văn Thắng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90) vào - đến hết xóm Lũng Niểng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông rẽ vào - đến hết xóm Bản Vì.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Hiệp theo đường bê tông - đến hết đất nhà ông Ngôn Văn Công, xóm Bản Nghèn (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 13)
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ hết làng Bản Nghèn theo đường bê tông đi xã Thuỵ Hùng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp ranh ba xã Đức Long, Danh Sỹ, Thụy Hùng).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi Nà Mô Pắc Khoang. -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ QL 34B đi chân núi Báo Đông. -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Đoạn đường nội đồng - Xã Đức Long - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào nhà ông Đinh Văn Dựng - đến hết Thồng Tẩu xóm Thành Công.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Long - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Thành Công giáp xóm Bản Viện theo Quốc lộ 34b - đến Keng Han (tờ bản đồ 66 thửa 208 đến hết thửa đất 206 tờ bản đồ 55)
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất SX - KD nông thôn 330.000 247.800 185.400 148.800
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Lai (Nà Vai) (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 116) theo Quốc lộ 43B (đường đi Cao Bằng) - đến ngã ba đường đi xã Đức Thông.
Đất SX - KD nông thôn 330.000 247.800 185.400 148.800
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường theo Quốc lộ 34B còn lại. -
Đất SX - KD nông thôn 330.000 247.800 185.400 148.800
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Hoàng Minh Hoan xóm Nà Khao (hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 172).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B rẽ - đến hết nhà ông Triệu Văn Ta, xóm Nà Vai (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 113).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến cầu Búng Kít thuộc xóm Nà Vai.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nà - đến hết nhà ông Nông Xuân Trường, xóm Nặm Nà (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 77).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Nặm Nàng - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Phúc xóm Nặm Nàng (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 163).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B đi xóm Nà Ngườm, Nà Chàm, Bó Pia - đến hết đất nhà ông Vương Văn Thanh, xóm Chu Lăng, Bó Chàm (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 17).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Kim Đồng - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B đi xóm Xuân Thắng - đến hết nhà ông Mông Vương Đức Hợp (hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 62).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở - đến hết nhà bưu điện văn hóa xã (chợ Thôm Bon cũ).
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã theo đường đi Đông Khê ( QL34B) - đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới xã Lê Lai).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa xã (Quốc lộ 34B) - đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm - đến hết làng Khưa Pát.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) - đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B - đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến - đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73)
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) - đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) - đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND xã (UBND xã Thị Ngân cũ). -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Trụ sở UBND xã - đến hết xóm Bản Cắn
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc thị xã Thị Ngân cũ - Xã Vân Trình - Xã trung du
Đoạn đường từ Nà Kha Kẻo (nhà ông Nguyễn Quốc Thanh, thửa đất số 275, tờ bản đồ số 36) xóm Bản Cắn - đến hết đất nhà bà Lộc Thị Sông (hết thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30) xóm Bản Muồng (đường Phiêng Chang - Bản Muồng).
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở UBND xã (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 19)
Đất SX - KD nông thôn 264.000 198.000 148.800 118.800
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24 đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 35)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 - đến hết làng Pác Pẻn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 11)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III - đến hết xóm Tân Hoà (từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 51)
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào xóm Tân Thành (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 55)
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên xã Canh Tân - Đức Thông - đến giáp địa giới hành chính xã Đức Thông (từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 119).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi xóm Tân Hợp - đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng (từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 48).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết đỉnh Khau Ác, giáp địa giới hành chính xã Kim Đồng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng - đến hết khu Nà Chia, xóm Tân Tiến (từ thửa đất số 03, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 255, tờ bản đồ số 100).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Canh Tân - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng - đến hết khu Khuổi Vằm, xóm Tân Hồng (từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 116).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm).
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết làng Nà Pò.
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Khôi (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 83) theo đường đi Pò Khoang - đến giáp đường Tỉnh lộ 209.
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường phổ thông cơ sở xã - đến hết làng Nà Mèng cũ thuộc xóm Tân Tiến.
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu xóm Kéo Quý cũ - đến cuối xóm Sộc Coóc (cũ) thuộc xóm Kéo Quý.
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ cuối xóm Kéo Quý theo đường Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Trọng Con.
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi xóm Tân Tiến - đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun (hết thửa đất số 272, tờ bản đồ số 34).
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ cuối xóm Tân Tiến, nhà ông Ma Văn Minh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 34) - đến hết địa giới hành chính xã Đức Thông.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu xóm Cẩu Lặn - đến cuối xóm Cẩu Lặn
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào xóm Tân Tiến - đến nhà ông Nông Văn Giáp (hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 11).
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên xã Đức Thông - Trọng Con - đến giáp địa giới hành chính xã Canh Tân.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Đức Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 53) theo đường liên xã Đức Thông - Kim Đồng - đến hết làng Nà Pò.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23) - đến cổng trường trung học cơ sở xã.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa - đến nhà ông Nông Văn Tàng (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23)
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng - đến hết nhà văn hóa thôn Nà Tậu 1.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 17) - đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám thôn Nà Tậu 2.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Đông Luông - đến hết thôn Nà Niếng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ cổng trường trung học cơ sở xã - đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Sliền - đến đỉnh dốc Keng Kéo Slàng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Slàng - đến hết thôn Sliền Ngoại.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Luyến (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 28) - đến đỉnh dốc Keng Sliền.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Chộc Chẳng ngoài vào - đến hết làng Bản Đâư (Chộc Chẳng trong) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 44 đến hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 45).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Pác Deng ngoài vào - đến hết làng Pác Deng trong (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 42 đến hết thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Đoạn đường liên xã Danh Sỹ - Lê Lợi đi qua thôn Bản Bung xã Lê Lợi - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Từ thửa đất số 178, tờ bản đồ số 13 - đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long (QL34B) - đến hết làng Bản Pằng.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long (QL34B) rẽ vào hết làng Bản Bung. -
Đất SX - KD nông thôn 212.400 159.600 119.400 96.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngà Bản Pằng (QL34B) - đến trụ sở UBND xã Danh Sỹ cũ.
Đất SX - KD nông thôn 212.400 159.600 119.400 96.000
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài - đến hết làng Pác Chủ.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Pác Chủ vào hết làng Bản Nhận. -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Bản Nhận vào - đến hết xóm Chộc Chẳng cũ thuộc xóm Bản Nhận
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Các đoạn đường thuộc xã Danh Sỹ cũ - Xã Lê Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường nối tỉnh lộ 208 cũ (nay là quốc lộ 4A) (đỉnh Bác Quảng) theo đường đi cửa khẩu Đức Long -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 219 - Xã Thái Cường - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 34B - đến hết làng Tẻm Tăng.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) - đến hết làng Nà Luông.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang - đến hết phân trường Tẻm Tăng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Khau Khoang (tỉnh lộ 219) - đến nhà ông Hồng, xóm Tẻm Tăng (Giả Mỵ cũ).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Nà Khiếm, thôn Nà Luông - đến hết thôn Phiêng Un (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Pò Lùng (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 62, thửa số 9 - đến Lũng Nạn (xóm Pác Han) đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 33,
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Cọ (xóm Lũng Noọc) tờ bản đồ số 2, thửa số 484 - đến Mạy Lạp (xóm Khuổi Kẹn) đến hết thửa đất số 89, tờ bản đồ số 79
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thái Cường - Xã miền núi
Đoạn đường Nà Vẻn (Nà Luông) - đến Cốc Chia (Khuổi Ngảng) tờ bản đồ số 47, thửa đất số 284; đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 57
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ, nhà trường, trụ sở Ủy ban nhân dân xã. -
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Từ chợ Pò Bẩu theo đường đi Cao Bằng - đến giáp địa giới xã Minh Khai.
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng - đến hết làng Nà Hét.
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Bó Đeng - đến giáp địa giới hành chính xã Đoàn Kết, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường đầu làng Nà Phạc, xóm Tân Hòa - đến Cổng Trời.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng - đến Pò Làng.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc - đến Nà Giàn, xóm Tân Hòa.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời - đến hết làng Nà Pùng (Tân Lập).
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Quang Trọng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong - đến hết làng Khuổi Kiềng, xóm Hòa Thuận.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở UBND xã, trường Phổ thông cơ sở …. (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109 - đến hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109,).
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết làng Nà Đải (thửa đất số 215 tờ bản đồ số 109, đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 140).
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ - đến hết nhà ông Nông Văn Khôn, xóm Nà Sèn (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65).
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (xóm Nà Sèn) - đến hết nhà bà Lương Thị Đầm (xóm Nà Đoỏng) (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 65 đến hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 21).
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Nà Đoỏng) - đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca) (tờ bản đồ số 21, thửa đất số 57 đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 11)
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Bầu (Pích Ca, Pác Nặm) theo đường Tỉnh lộ 209 - đến giáp địa giới xã Canh Tân (Kéo Khuổi Sắng) (tờ bản đồ số 11, thửa đất số 26 đến tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 16).
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 68.400
Huyện Thạch An Xã Minh Khai - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 209 vào làng Khau Sliểm tờ bản đồ số 03 (lâm nghiệp), thửa đất số 122, - đến thửa số 135), tờ bản đồ số 03.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Thạch An Đất xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã và trường Phổ thông Cơ sở - Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ khu dân cư Lò vôi theo đường Quốc lộ 4A - đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Phục Hòa).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Huân (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 18) theo đường đi qua Nà Lít - đến hết Nà Én thuộc xóm Bản Néng.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Lũng Đẩy đường Quốc lộ 4A đi qua làng Khuổi Cáp - đến hết làng Bản Luồng.
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A đi qua xóm Khưa Đí (cũ) thuộc xóm Ca Liệng - đến hết làng Phia Nhọt nay thuộc xóm Khuổi Cáp, xã Thụy Hùng.
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A nhà ông Hà Khải Hoàn (thửa đất số 532, tờ bản đồ số 27) vào - đến gốc cây Đa, xóm Bản Néng
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Nàm, xã Thụy Hùng - Đường đi Đức Long - đến hết làng Pác Nàm
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A, Lò Vôi - làng Pác Nàm (xóm Khuổi Cáp) -
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Thụy Hùng - Xã miền núi
Đoạn đường từ trường Tiểu học xã Thuỵ Hùng vào - đến hết làng Bản Sliển
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) - đến đầu cầu làng Nà Lẹng.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn - đến hết làng Bản Chang (trường Phổ thông Cơ sở xã).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ. -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ Nà Lẹng - đến đầu cầu Nà Phai, xóm Nam Quang
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Lẹng theo đường tỉnh lộ 209 - đến Cạm Khàng (Giáp xã Đức Thông)
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Đoạn đường liên xã Nam Quang - Vĩnh Quang - Cạm Khảng - Đức Thông - Xã Trọng Con - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường cuối làng Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) - đến Nhà VH xóm Nà Pi)
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Lẹng - hết làng Pò Lải (Giáp Thái Cường). -
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà ông Triệu Văn Phin) -
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn Men Nà Pi) -
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường cuối Lũng Hòm (xã Lê Lai) - đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) - đến hết đường Khuổi Pháu xóm Nam Quang
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã Trọng Con - Xã miền núi
Ngã ba cầu Pác Tầu - đến Bản Nghèo xóm Nam Quang.
Đất SX - KD nông thôn 180.600 135.600 101.400 81.000
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 72.000 50.000 29.000 0
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 65.000 45.000 26.000 0
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 45.000 32.000 18.000 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 61.000 42.000 24.000 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 55.000 39.000 22.000 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 39.000 27.000 15.000 0
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 59.000 42.000 24.000 0
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 29.000 17.000 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 51.000 35.000 20.000 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 25.000 14.000 0
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm 57.000 40.000 23.000 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 34.000 19.000 0
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện Thạch An Xã trung du: Xã Lê Lai, Xã Đức Xuân, Xã Đức Long, Xã Vân Trình, Xã Kim Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 28.000 16.000 0
Huyện Thạch An Xã miền núi: Xã Canh Tân, Xã Đức Thông, Xã Lê Lợi, Xã Minh Khai, Xã Quang Trọng, Xã Thái Cường, Xã Thụy Hùng, Xã Trọng Con
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 25.000 14.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoan đường xung quanh sân trung tâm. -
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.
Đất ở đô thị 4.471.000 3.354.000 2.515.000 1.760.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ).
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng.
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc.
Đất ở đô thị 4.471.000 3.354.000 2.515.000 1.760.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê
Đất ở đô thị 4.285.000 3.214.000 2.410.000 1.687.000
Huyện Thạch An Đường phố loại I - Thị trấn Đông Khê
Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng - đến hết khu tái định cư thị trấn Đông Khê
Đất ở đô thị 4.300.000 3.520.000 2.800.000 0
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 4A).
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5).
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê - đến đầu cầu Nà Ma.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt.
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000
Huyện Thạch An Đường phố loại II - Thị trấn Đông Khê
Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).
Đất ở đô thị 2.924.000 2.193.000 1.645.000 1.151.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thạch An

4.8/5 - (948 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?