Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thanh ha tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Hà – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thanh Hà năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Thanh Hà Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ
đoạn từ đài liệt sĩ huyện - đến bến xe mới
Đất ở đô thị 40.000 16.000.000 7.500.000
2 Huyện Thanh Hà Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 4 xóm Chanh - đến ngã 3 chợ Hương
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 6.000.000
3 Huyện Thanh Hà Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến bến xe mới
Đất ở đô thị 16.000.000 7.200.000 3.750.000
4 Huyện Thanh Hà Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến cầu Hương
Đất ở đô thị 16.000.000 7.200.000 3.750.000
5 Huyện Thanh Hà Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
-
Đất ở đô thị 17.500.000 10.000.000 3.600.000
6 Huyện Thanh Hà Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã tư đèn tín hiệu - đến cống Chanh, mặt cắt đường rộng từ 5-7,5 m
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.160.000
7 Huyện Thanh Hà Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ trường THPT Thanh Hà - đến đường WB2 có mặt cắt đường ≥ 4m
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.160.000
8 Huyện Thanh Hà Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ
đường, phố trong phạm vi thị trấn mặt cắt đường ≥4m -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.160.000
9 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt đường ≥4m -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.600.000 1.800.000
10 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt <4m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.100.000 1.200.000
11 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 17.5 m (5+7.5+5) -
Đất ở đô thị 20.250.000
12 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 13.5 m (3+7.5+3) -
Đất ở đô thị 16.500.000
13 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 11.5 m (3+5.5+3) -
Đất ở đô thị 15.000.000
14 Huyện Thanh Hà Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Lô L01, mặt cắt 13m (3-7-3) -
Đất ở đô thị 29.800.000
15 Huyện Thanh Hà Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Lô L33, mặt cắt 11,5m (3-5,5-3) -
Đất ở đô thị 21.200.000
16 Huyện Thanh Hà Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ
đoạn từ đài liệt sĩ huyện - đến bến xe mới
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 6.720.000 3.500.000
17 Huyện Thanh Hà Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 4 xóm Chanh - đến ngã 3 chợ Hương
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.040.000 2.800.000
18 Huyện Thanh Hà Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến bến xe mới
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.360.000 1.750.000
19 Huyện Thanh Hà Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến cầu Hương
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.360.000 1.750.000
20 Huyện Thanh Hà Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 2.940.000 1.400.000
21 Huyện Thanh Hà Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã tư đèn tín hiệu - đến cống Chanh, mặt cắt đường rộng từ 5-7,5 m
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.680.000 840.000
22 Huyện Thanh Hà Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ trường THPT Thanh Hà - đến đường WB2 có mặt cắt đường ≥ 4m
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.680.000 840.000
23 Huyện Thanh Hà Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ
đường, phố trong phạm vi thị trấn mặt cắt đường ≥4m -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.680.000 840.000
24 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt đường ≥4m -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.680.000 840.000
25 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt <4m -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.176.000 560.000
26 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 17.5 m (5+7.5+5) -
Đất TM-DV đô thị 18.428.000
27 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 13.5 m (3+7.5+3) -
Đất TM-DV đô thị 15.015.000
28 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 11.5 m (3+5.5+3) -
Đất TM-DV đô thị 13.650.000
29 Huyện Thanh Hà Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ
đoạn từ đài liệt sĩ huyện - đến bến xe mới
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.000.000
30 Huyện Thanh Hà Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 4 xóm Chanh - đến ngã 3 chợ Hương
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000
31 Huyện Thanh Hà Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến bến xe mới
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
32 Huyện Thanh Hà Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến cầu Hương
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
33 Huyện Thanh Hà Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.200.000
34 Huyện Thanh Hà Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã tư đèn tín hiệu - đến cống Chanh, mặt cắt đường rộng từ 5-7,5 m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
35 Huyện Thanh Hà Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ trường THPT Thanh Hà - đến đường WB2 có mặt cắt đường ≥ 4m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
36 Huyện Thanh Hà Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ
đường, phố trong phạm vi thị trấn mặt cắt đường ≥4m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
37 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt đường ≥4m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000
38 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt <4m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
39 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 17.5 m (5+7.5+5) -
Đất SX-KD đô thị 12.150.000
40 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 13.5 m (3+7.5+3) -
Đất SX-KD đô thị 9.900.000
41 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 11.5 m (3+5.5+3) -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000
42 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An - đến Đài Liệt sĩ huyện
Đất ở nông thôn 35.000.000 21.000.000 11.550.000 5.775.000
43 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ ngã 3 nhà máy nước - đến hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan thuộc địa bàn xã Thanh Hải, xã Tân An
Đất ở nông thôn 30.000.000 18.000.000 9.900.000 4.950.000
44 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan - đến Khu đô thị phía Tây thị trấn Thanh Hà thuộc xã Tân An
Đất ở nông thôn 30.000.000 18.000.000 9.900.000 4.950.000
45 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá - đến ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy)
Đất ở nông thôn 22.500.000 13.500.000 7.425.000 3.713.000
46 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy -
Đất ở nông thôn 17.500.000 10.500.000 5.775.000 2.888.000
47 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ Nhà máy nước xã Thanh Hải - đến hết Công ty Makalot thuộc xã Thanh Hải
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 3.960.000 1.980.000
48 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải -
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 3.960.000 1.980.000
49 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc xã Thanh Quang và đoạn từ trường THPT Hà Đông - đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường
Đất ở nông thôn 13.500.000 8.100.000 4.455.000 2.228.000
50 Huyện Thanh Hà Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải
-
Đất ở nông thôn 16.000.000 9.600.000 5.280.000 2.640.000
51 Huyện Thanh Hà Đường tỉnh lộ 390-đường dẫn cầu Quang Thanh
-
Đất ở nông thôn 14.000.000 8.400.000 4.620.000 2.310.000
52 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390B
Đoạn thuộc xã Cẩm Chế -
Đất ở nông thôn 22.500.000 13.500.000 7.425.000 3.713.000
53 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390B
Đoạn thuộc các xã Hồng Lạc, Việt Hồng -
Đất ở nông thôn 17.500.000 10.500.000 5.775.000 2.888.000
54 Huyện Thanh Hà Đất ven đường mặt cắt 26m Khu dân cư mới xã Cẩm Chế (Đường tránh trung tâm xã)
-
Đất ở nông thôn 20.700.000 12.420.000 6.831.000 3.416.000
55 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390E thuộc các xã Thanh An, Việt Hồng, Cẩm Chế
-
Đất ở nông thôn 12.500.000 7.500.000 4.125.000 2.063.000
56 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh còn lại
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 3.300.000 1.650.000
57 Huyện Thanh Hà Đất ven đường gom
đoạn nối từ nút giao lập thể với đường tỉnh lộ 390 xã Hồng Lạc -
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.040.000 2.772.000 1.386.000
58 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Hồng Lạc, xã Tân Việt
-
Đất ở nông thôn 9.600.000 5.760.000 3.168.000 1.584.000
59 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện
từ ngã tư chợ Cháy - đến hết địa phận xã Cẩm Chế, giáp xã Liên Mạc
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 2.970.000 1.485.000
60 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Liên Mạc
-
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.040.000 2.772.000 1.386.000
61 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện
từ ngã tư huyện đội cũ đi xã Thanh Sơn, qua UBND xã Thanh Thủy, tiếp giáp đường tỉnh 390 xã Thanh Thủy -
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 2.970.000 1.485.000
62 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Thanh Hải
từ chợ Nứa - đến hết hộ ông Nguyễn Xuân Sanh
Đất ở nông thôn 9.600.000 5.760.000 3.168.000 1.584.000
63 Huyện Thanh Hà Đoạn từ ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến giáp xã Vĩnh Lập
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 2.970.000 1.485.000
64 Huyện Thanh Hà Đất ven đường huyện 190D
đoạn từ Cầu Diều - đến Trường trung học cơ sở An Phượng khu A (xã An Phượng)
Đất ở nông thôn 8.400.000 5.040.000 2.772.000 1.386.000
65 Huyện Thanh Hà Đất ven đường huyện còn lại
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 1.980.000 990.000
66 Huyện Thanh Hà Khu dân cư ngõ Hà, xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường gom tỉnh lộ 390B -
Đất ở nông thôn 17.000.000
67 Huyện Thanh Hà Khu dân cư ngõ Hà, xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường còn lại có mặt cắt 11,5m (3-5,5-3) -
Đất ở nông thôn 9.000.000
68 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt
Các thửa tiếp giáp đường huyện -
Đất ở nông thôn 16.000.000
69 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt
Các thửa tiếp giáp trục đường liên xã (đi Quyết Thắng - TP Hải Dương) -
Đất ở nông thôn 14.400.000
70 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 24,5m (7-10,5-7) -
Đất ở nông thôn 13.000.000
71 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m (5-7,5-5) -
Đất ở nông thôn 11.500.000
72 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt
Các thửa tiếp giáp đường còn lại -
Đất ở nông thôn 8.000.000
73 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 26,0m (7-12-7) -
Đất ở nông thôn 20.700.000
74 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m (5-10,5-5) -
Đất ở nông thôn 17.500.000
75 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 18,5m (4-7,5-7) -
Đất ở nông thôn 14.000.000
76 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m (5-7,5-5) -
Đất ở nông thôn 13.000.000
77 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,5m (4-7,5-4) -
Đất ở nông thôn 12.000.000
78 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 7,5 còn lại -
Đất ở nông thôn 10.200.000
79 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 5,5 còn lại -
Đất ở nông thôn 8.500.000
80 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m( 5-7,5-5) -
Đất ở nông thôn 25.000.000
81 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,5m (3,5-7,5-3,5) -
Đất ở nông thôn 20.000.000
82 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 13,0m (3,5-7,5-2) -
Đất ở nông thôn 15.000.000
83 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An
Có mặt cắt đường 10,5m (1,5-5,5-3,5) -
Đất ở nông thôn 11.200.000
84 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 22m (5-12-5) -
Đất ở nông thôn 20.000.000
85 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m (5-7,5-5) -
Đất ở nông thôn 15.000.000
86 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,5m (4-7,5-4) -
Đất ở nông thôn 13.500.000
87 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,5m (4-7,5-3) -
Đất ở nông thôn 12.000.000
88 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Quan Khê, xã Việt Hồng
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường 13m (8-5) -
Đất ở nông thôn 15.400.000
89 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1, xã Việt Hồng
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 10,5m (7,5-3) - lô quay mặt đường 390B -
Đất ở nông thôn 15.400.000
90 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1, xã Việt Hồng
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 13,5m (3-7,5-3)- các lô phía trong -
Đất ở nông thôn 10.000.000
91 Huyện Thanh Hà Khu dân cư số 1 xã Phượng Hoàng (nay là xã An Phượng)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) -
Đất ở nông thôn 8.000.000
92 Huyện Thanh Hà Khu dân cư số 1 xã Phượng Hoàng (nay là xã An Phượng)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) -
Đất ở nông thôn 7.000.000
93 Huyện Thanh Hà Khu dân cư số 1 xã Phượng Hoàng (nay là xã An Phượng)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 12m (3-6-3) -
Đất ở nông thôn 6.000.000
94 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 17m (3-11-3) -
Đất ở nông thôn 25.000.000
95 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 16m (4-9-3) -
Đất ở nông thôn 20.000.000
96 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,5m (4-7,5-4) -
Đất ở nông thôn 19.500.000
97 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,25m (4,75-7,5-2) -
Đất ở nông thôn 18.000.000
98 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 12 m (3,5-7,5-2) -
Đất ở nông thôn 16.500.000
99 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 10m (3-5,5-1,5) -
Đất ở nông thôn 15.000.000
100 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình, xã Thanh Cường
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 11,5m (3-5,5-3) -
Đất ở nông thôn 7.000.000
101 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh, xã Thanh Cường
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 10m (2-6-2) -
Đất ở nông thôn 9.000.000
102 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy
Các thửa góc tiếp giáp đường gom đường tỉnh lộ 390 và đường nhánh -
Đất ở nông thôn 31.500.000
103 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy
Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh lộ 390 -
Đất ở nông thôn 28.600.000
104 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy
Các thửa góc tiếp giáp đường có mặt cắt 12m (3-6-3) -
Đất ở nông thôn 17.300.000
105 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 12m (3-6-3) -
Đất ở nông thôn 15.700.000
106 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới phía Tây Thị trấn Thanh Hà
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt 20,5m (5-10,5-5) -
Đất ở nông thôn 20.000.000
107 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới phía Tây Thị trấn Thanh Hà
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt 17,5m (5-7,5-5) -
Đất ở nông thôn 15.000.000
108 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới phía Tây Thị trấn Thanh Hà
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt 13,5m (3-7,5-3) -
Đất ở nông thôn 12.000.000
109 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới Phúc Giới 1, Khu dân cư mới sau đồng, xã Thanh Quang
Các thửa tiếp giáp với đường gom có mặt cắt đường 5m -
Đất ở nông thôn 12.000.000
110 Huyện Thanh Hà Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Các thửa tiếp giáp với đường tỉnh 390B mặt cắt 38m (7-24-7) -
Đất ở nông thôn 31.600.000
111 Huyện Thanh Hà Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Các thửa góc tiếp giáp giữa đường tỉnh 390B và đường nhánh -
Đất ở nông thôn 34.800.000
112 Huyện Thanh Hà Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà
Các thửa tiếp giáp với đường nhánh mặt cắt 17,5m (5 - 7,5 - 5) -
Đất ở nông thôn 19.200.000
113 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ, xã Hồng Lạc
Các thửa góc tiếp giáp đường huyện (Lô: 17,18,33,34) -
Đất ở nông thôn 25.000.000
114 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ, xã Hồng Lạc
Các thửa tiếp giáp đường huyện (Lô: 2,3) -
Đất ở nông thôn 22.500.000
115 Huyện Thanh Hà Khu dân cư mới ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ, xã Hồng Lạc
Các thửa tiếp giáp đường huyện còn lại có mặt cắt 16m -
Đất ở nông thôn 13.500.000
116 Huyện Thanh Hà Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt, huyện Thanh Hà
Các thửa tiếp giáp đường huyện (Lô: 30, 33, 34, 77) -
Đất ở nông thôn 26.000.000
117 Huyện Thanh Hà Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt, huyện Thanh Hà
Các thửa tiếp giáp đường huyện còn lại có mặt cắt 19,5m (9,5-10) -
Đất ở nông thôn 13.500.000
118 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An - đến Đài Liệt sĩ huyện
Đất TM-DV nông thôn 12.740.000 6.370.000 5.096.000 3.822.000
119 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ ngã 3 nhà máy nước - đến hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan thuộc địa bàn xã Thanh Hải, xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000
120 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan - đến Khu đô thị phía Tây thị trấn Thanh Hà thuộc xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn 10.920.000 5.460.000 4.368.000 3.276.000
121 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá - đến ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy)
Đất TM-DV nông thôn 8.190.000 4.095.000 3.276.000 2.457.000
122 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 2.548.000 1.911.000
123 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ Nhà máy nước xã Thanh Hải - đến hết Công ty Makalot thuộc xã Thanh Hải
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 2.184.000 1.638.000
124 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 2.184.000 1.638.000
125 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc xã Thanh Quang và đoạn từ trường THPT Hà Đông - đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000
126 Huyện Thanh Hà Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.912.000 2.184.000
127 Huyện Thanh Hà Đường tỉnh lộ 390-đường dẫn cầu Quang Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 2.548.000 1.911.000
128 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390B
Đoạn thuộc xã Cẩm Chế -
Đất TM-DV nông thôn 8.190.000 4.095.000 3.276.000 2.457.000
129 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390B
Đoạn thuộc các xã Hồng Lạc, Việt Hồng -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 2.548.000 1.911.000
130 Huyện Thanh Hà Đất ven đường mặt cắt 26m Khu dân cư mới xã Cẩm Chế (Đường tránh trung tâm xã)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.190.000 4.095.000 3.276.000 2.457.000
131 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390E thuộc các xã Thanh An, Việt Hồng, Cẩm Chế
-
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.820.000 1.365.000
132 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.365.000 1.183.000
133 Huyện Thanh Hà Đất ven đường gom
đoạn nối từ nút giao lập thể với đường tỉnh lộ 390 xã Hồng Lạc -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 2.548.000 1.911.000
134 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Hồng Lạc, xã Tân Việt
-
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
135 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện
từ ngã tư chợ Cháy - đến hết địa phận xã Cẩm Chế, giáp xã Liên Mạc
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
136 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Liên Mạc
-
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
137 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện
từ ngã tư huyện đội cũ đi xã Thanh Sơn, qua UBND xã Thanh Thủy, tiếp giáp đường tỉnh 390 xã Thanh Thủy -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
138 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Thanh Hải
từ chợ Nứa - đến hết hộ ông Nguyễn Xuân Sanh
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
139 Huyện Thanh Hà Đoạn từ ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến giáp xã Vĩnh Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
140 Huyện Thanh Hà Đất ven đường huyện 190D
đoạn từ Cầu Diều - đến Trường trung học cơ sở An Phượng khu A (xã An Phượng)
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
141 Huyện Thanh Hà Đất ven đường huyện còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 1.183.000 1.001.000
142 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An - đến Đài Liệt sĩ huyện
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
143 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ ngã 3 nhà máy nước - đến hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan thuộc địa bàn xã Thanh Hải, xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
144 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan - đến Khu đô thị phía Tây thị trấn Thanh Hà thuộc xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
145 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá - đến ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy)
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
146 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
147 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn từ Nhà máy nước xã Thanh Hải - đến hết Công ty Makalot thuộc xã Thanh Hải
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
148 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
149 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc xã Thanh Quang và đoạn từ trường THPT Hà Đông - đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
150 Huyện Thanh Hà Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
151 Huyện Thanh Hà Đường tỉnh lộ 390-đường dẫn cầu Quang Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
152 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390B
Đoạn thuộc xã Cẩm Chế -
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
153 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390B
Đoạn thuộc các xã Hồng Lạc, Việt Hồng -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
154 Huyện Thanh Hà Đất ven đường mặt cắt 26m Khu dân cư mới xã Cẩm Chế (Đường tránh trung tâm xã)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
155 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh 390E thuộc các xã Thanh An, Việt Hồng, Cẩm Chế
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
156 Huyện Thanh Hà Đất ven đường tỉnh còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 900.000 780.000
157 Huyện Thanh Hà Đất ven đường gom
đoạn nối từ nút giao lập thể với đường tỉnh lộ 390 xã Hồng Lạc -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
158 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Hồng Lạc, xã Tân Việt
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
159 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện
từ ngã tư chợ Cháy - đến hết địa phận xã Cẩm Chế, giáp xã Liên Mạc
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
160 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Liên Mạc
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
161 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện
từ ngã tư huyện đội cũ đi xã Thanh Sơn, qua UBND xã Thanh Thủy, tiếp giáp đường tỉnh 390 xã Thanh Thủy -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
162 Huyện Thanh Hà Tuyến đường huyện thuộc xã Thanh Hải
từ chợ Nứa - đến hết hộ ông Nguyễn Xuân Sanh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
163 Huyện Thanh Hà Đoạn từ ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến giáp xã Vĩnh Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
164 Huyện Thanh Hà Đất ven đường huyện 190D
đoạn từ Cầu Diều - đến Trường trung học cơ sở An Phượng khu A (xã An Phượng)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
165 Huyện Thanh Hà Đất ven đường huyện còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 780.000 660.000
166 Huyện Thanh Hà Thị trấn Thanh Hà - Huyện Thanh Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
167 Huyện Thanh Hà Các xã - Huyện Thanh Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
168 Huyện Thanh Hà Thị trấn Thanh Hà - Huyện Thanh Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
169 Huyện Thanh Hà Các xã - Huyện Thanh Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
170 Huyện Thanh Hà Thị trấn Thanh Hà - Huyện Thanh Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
171 Huyện Thanh Hà Các xã - Huyện Thanh Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
172 Huyện Thanh Hà Huyện Thanh Hà
-
Đất rừng sản xuất 40.000
173 Huyện Thanh Hà Huyện Thanh Hà
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
174 Huyện Thanh Hà Huyện Thanh Hà
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Thanh Hà Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ
đoạn từ đài liệt sĩ huyện - đến bến xe mới
Đất ở đô thị 40.000 16.000.000 7.500.000
2 Huyện Thanh Hà Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 4 xóm Chanh - đến ngã 3 chợ Hương
Đất ở đô thị 24.000.000 9.000.000 6.000.000
3 Huyện Thanh Hà Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến bến xe mới
Đất ở đô thị 16.000.000 7.200.000 3.750.000
4 Huyện Thanh Hà Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã 3 chợ Hương - đến cầu Hương
Đất ở đô thị 16.000.000 7.200.000 3.750.000
5 Huyện Thanh Hà Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
-
Đất ở đô thị 17.500.000 10.000.000 3.600.000
6 Huyện Thanh Hà Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ ngã tư đèn tín hiệu - đến cống Chanh, mặt cắt đường rộng từ 5-7,5 m
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.160.000
7 Huyện Thanh Hà Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
từ trường THPT Thanh Hà - đến đường WB2 có mặt cắt đường ≥ 4m
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.160.000
8 Huyện Thanh Hà Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ
đường, phố trong phạm vi thị trấn mặt cắt đường ≥4m -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.160.000
9 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt đường ≥4m -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.600.000 1.800.000
10 Huyện Thanh Hà Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ
mặt cắt <4m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.100.000 1.200.000
11 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 17.5 m (5+7.5+5) -
Đất ở đô thị 20.250.000
12 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 13.5 m (3+7.5+3) -
Đất ở đô thị 16.500.000
13 Huyện Thanh Hà Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 11.5 m (3+5.5+3) -
Đất ở đô thị 15.000.000
14 Huyện Thanh Hà Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Lô L01, mặt cắt 13m (3-7-3) -
Đất ở đô thị 29.800.000
15 Huyện Thanh Hà Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ
Lô L33, mặt cắt 11,5m (3-5,5-3) -
Đất ở đô thị 21.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Hà

5/5 - (1310 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?