Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa năm 2025
Khu vực: huyện Thạnh Hóa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 1.385 đến 6.840.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bay |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.075.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất ở đô thị | 4.980 | 3.984.000 | 2.490.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở đô thị | 1.385 | 1.108.000 | 692.500 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ |
Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh |
Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn |
Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 890.000 | 712.000 | 445.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 690.000 | 552.000 | 345.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 690.000 | 552.000 | 345.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 1.480.000 | 925.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 970.000 | 776.000 | 485.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 575.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 970.000 | 776.000 | 485.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất ở đô thị | 4.270.000 | 3.416.000 | 2.135.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - |
Đất ở đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - |
Đất ở đô thị | 3.985.000 | 3.187.300 | 1.993.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - |
Đất ở đô thị | 3.986.000 | 3.187.400 | 1.994.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 4.980.000 | 3.984.000 | 2.490.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 4.536.000 | 2.835.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 4.980.000 | 3.984.000 | 2.490.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bay |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 941.000 | 588.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 1.720.000 | 1.376.000 | 860.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 1.108.000 | 886.400 | 554.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 1.024.000 | 640.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 984.000 | 787.000 | 492.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn |
Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 570.000 | 356.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 552.000 | 442.000 | 276.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 552.000 | 442.000 | 276.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | 1.184.000 | 740.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 621.000 | 388.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 621.000 | 388.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Dương Văn Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất TM-DV đô thị | 3.416.000 | 2.732.800 | 1.708.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.985.000 | 3.187.300 | 1.993.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.986.000 | 3.187.400 | 1.994.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.536.000 | 3.628.800 | 2.268.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.984.000 | 3.187.200 | 1.992.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bay |
Đất SX-KD đô thị | 941.000 | 753.000 | 470.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 1.029.000 | 823.000 | 515.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.505.000 | 1.204.000 | 753.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 2.788.800 | 1.743.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 969.500 | 775.600 | 484.750 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 861.000 | 689.000 | 431.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 192.500 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.689.000 | 2.951.000 | 1.845.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 3.073.000 | 2.458.000 | 1.537.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 623.000 | 498.000 | 312.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 483.000 | 386.000 | 242.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 483.000 | 386.000 | 242.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.295.000 | 1.036.000 | 648.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.295.000 | 1.036.000 | 648.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 679.000 | 543.000 | 340.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 805.000 | 644.000 | 403.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 679.000 | 543.000 | 340.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Dương Văn Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay |
Đất SX-KD đô thị | 2.989.000 | 2.391.200 | 1.494.500 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 2.788.800 | 1.743.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 2.788.800 | 1.743.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 2.788.800 | 1.743.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 2.788.800 | 1.743.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.969.000 | 3.175.200 | 1.984.500 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.486.000 | 2.788.800 | 1.743.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 585.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 976.000 | 610.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 839 Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 839 Cầu 61 - Đến lộ T4 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 475.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 295.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 425.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 230.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
N2 - Thuận Bình QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An (QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 345.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 9 (Khu dãy phố) - |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 3, 7, 8 - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 345.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại của khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 528.000 | 330.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 485.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 155.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thạnh Phước, Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 150.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Tây Kênh 19 - Đến Kênh 21 |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 145.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An. Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 75.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 550.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 485.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 749.000 | 468.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của |
Đất TM-DV nông thôn | 984.000 | 787.000 | 492.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 976.000 | 781.000 | 488.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 839 Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 839 Cầu 61 - Đến lộ T4 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 378.000 | 236.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 294.000 | 184.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
N2 - Thuận Bình QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An (QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.400 | 144.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 205.000 | 128.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 442.000 | 276.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 9 (Khu dãy phố) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 1.165.000 | 728.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 3, 7, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 160.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 442.000 | 276.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại của khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 422.000 | 264.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 486.000 | 304.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 218.000 | 136.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 621.000 | 388.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 589.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 486.000 | 304.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 486.400 | 304.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 198.000 | 124.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thạnh Phước, Thạnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Tây Kênh 19 - Đến Kênh 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 186.000 | 116.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 186.000 | 116.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 186.000 | 116.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 186.000 | 116.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 80.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An. Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 486.400 | 304.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 440.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 620.800 | 388.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 655.000 | 410.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 588.000 | 368.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 861.000 | 689.000 | 431.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 861.000 | 689.000 | 431.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của |
Đất SX-KD nông thôn | 861.000 | 689.000 | 431.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Quốc lộ N2 Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 854.000 | 683.000 | 427.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 839 Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 839 Cầu 61 - Đến lộ T4 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 532.000 | 333.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 413.000 | 330.000 | 207.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 476.000 | 298.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 399.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 258.000 | 161.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
N2 - Thuận Bình QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An (QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 235.000 | 147.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm QL N2 - Kênh Bắc Đông mới |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 192.500 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 201.600 | 126.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 179.000 | 112.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Riêng Đường lộ Thủy Tân Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 386.000 | 242.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 9 (Khu dãy phố) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.274.000 | 1.019.000 | 637.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 3, 7, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 386.000 | 242.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại của khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 370.000 | 231.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 426.000 | 266.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 190.000 | 119.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.000 | 543.000 | 340.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 515.000 | 322.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 426.000 | 266.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 425.600 | 266.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 174.000 | 109.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Thạnh Phước, Thạnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Đông Rạch gỗ - Đến Kênh 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 196.000 | 123.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Tân Tây Kênh 19 - Đến Kênh 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.000 | 102.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.000 | 102.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.000 | 102.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.000 | 102.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 70.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An. Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 53.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 425.600 | 266.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.000 | 543.200 | 339.500 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Ranh Đức Huệ - Cầu 61 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Cầu 61 - lộ T4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của – Thạnh An (QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 – Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường số 25 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Phạm Công Thường - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Lê Văn Tao - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Dãy nền cặp đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 9 (Khu dãy phố) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 3, 7, 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Ranh Đức Huệ - Cầu 61 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Cầu 61 - lộ T4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của – Thạnh An (QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 – Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - TT Thạch Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Dương Văn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường số 25 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Phạm Công Thường - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Lê Văn Tao - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Dãy nền cặp đường Hùng Vương - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 9 (Khu dãy phố) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 3, 7, 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Các đường nội bộ còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Ranh Đức Huệ - Cầu 61 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Cầu 61 - lộ T4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của – Thạnh An (QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 – Hùng Vương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - TT Thạch Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Dương Văn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường số 25 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Các đường nội bộ còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Phạm Công Thường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Lê Văn Tao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Các đường nội bộ còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Dãy nền cặp đường Hùng Vương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 9 (Khu dãy phố) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 3, 7, 8 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 5 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Các đường nội bộ còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) QL N2 - Cầu sân bay - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (ĐT 836) Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Ranh Đức Huệ - Cầu 61 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 839 Cầu 61 - lộ T4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) - |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm) Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An) Phía bên kia kênh - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường N2 - Thuận Bình Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bún Bà Của – Thạnh An (QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Cái Tôm QL N2 – Kênh Bắc Đông mới - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) QL N2 – Hùng Vương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè) Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè) Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè Quốc lộ N2 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) Võ Văn Thành - Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) QL N2 - Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Trần Văn Trà - Dương Văn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Huệ - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn Đường số 25 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu Các đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Phạm Công Thường - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Lê Văn Tao - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện Các đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Dãy nền cặp đường Hùng Vương - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 9 (Khu dãy phố) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Đường số 3, 7, 8 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 1, 2, 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 5 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 Đường số 6 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình Đường số 4 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 1 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Đường số 2 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình Các đường nội bộ còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất rừng sản xuất | 125.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 125.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất rừng sản xuất | 120.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất rừng sản xuất | 115.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 01 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 02 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 03 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, số 2, số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, số 2, số 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, số 2, số 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 1, số 2, số 3 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | |||
| Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa Đường số 6 - |
Đất rừng sản xuất | 142.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Cầu sân bay |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.176.000 | 735.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.075.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C) |
Đất ở đô thị | 4.980 | 3.984.000 | 2.490.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở đô thị | 1.385 | 1.108.000 | 692.500 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.230.000 | 984.000 | 615.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa QL N2 - Đến Dương Văn Dương |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
