Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thạnh Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Thạnh Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 1.385 đến 6.840.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Cầu sân bay
Đất ở đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 2.150.000 1.720.000 1.075.000
Huyện Thạnh Hóa Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất ở đô thị 4.980 3.984.000 2.490.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở đô thị 1.385 1.108.000 692.500
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa
QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất ở đô thị 550.000 440.000 275.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
Đất ở đô thị 550.000 440.000 275.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 550.000 440.000 275.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 550.000 440.000 275.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất ở đô thị 5.270.000 4.216.000 2.635.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 6.840.000 5.472.000 3.420.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 6.840.000 5.472.000 3.420.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 6.840.000 5.472.000 3.420.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa
Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn
Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 890.000 712.000 445.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 740.000 592.000 370.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 690.000 552.000 345.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 740.000 592.000 370.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 690.000 552.000 345.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000
Huyện Thạnh Hóa Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở đô thị 1.850.000 1.480.000 925.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 1.850.000 1.480.000 925.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, 2, 3 -
Đất ở đô thị 970.000 776.000 485.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 1.150.000 920.000 575.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 970.000 776.000 485.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 310.000 248.000 155.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 250.000 200.000 125.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất ở đô thị 4.270.000 3.416.000 2.135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 01 -
Đất ở đô thị 3.984.000 3.187.200 1.992.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 02 -
Đất ở đô thị 3.985.000 3.187.300 1.993.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 03 -
Đất ở đô thị 3.986.000 3.187.400 1.994.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, 2, 3 -
Đất ở đô thị 4.980.000 3.984.000 2.490.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 5.670.000 4.536.000 2.835.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 4.980.000 3.984.000 2.490.000
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Cầu sân bay
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 941.000 588.000
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 1.720.000 1.376.000 860.000
Huyện Thạnh Hóa Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Thạnh Hóa Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.400.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất TM-DV đô thị 3.984.000 3.187.200 1.992.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.108.000 886.400 554.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 1.024.000 640.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 984.000 787.000 492.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa
QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 440.000 352.000 220.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV đô thị 4.216.000 3.373.000 2.108.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 5.472.000 4.378.000 2.736.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 5.472.000 4.378.000 2.736.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 5.472.000 4.378.000 2.736.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa
Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn
Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.000.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 712.000 570.000 356.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 592.000 474.000 296.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 552.000 442.000 276.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 592.000 474.000 296.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 552.000 442.000 276.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000
Huyện Thạnh Hóa Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 1.184.000 740.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 1.480.000 1.184.000 740.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 776.000 621.000 388.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 776.000 621.000 388.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 248.000 198.000 124.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 200.000 160.000 100.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.880.000 1.800.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất TM-DV đô thị 3.416.000 2.732.800 1.708.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 01 -
Đất TM-DV đô thị 3.984.000 3.187.200 1.992.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 02 -
Đất TM-DV đô thị 3.985.000 3.187.300 1.993.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 03 -
Đất TM-DV đô thị 3.986.000 3.187.400 1.994.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 3.984.000 3.187.200 1.992.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 4.536.000 3.628.800 2.268.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 3.984.000 3.187.200 1.992.000
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Cầu sân bay
Đất SX-KD đô thị 941.000 753.000 470.000
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 1.029.000 823.000 515.000
Huyện Thạnh Hóa Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.505.000 1.204.000 753.000
Huyện Thạnh Hóa Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất SX-KD đô thị 3.486.000 2.788.800 1.743.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD đô thị 969.500 775.600 484.750
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa
QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất SX-KD đô thị 861.000 689.000 431.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 385.000 308.000 193.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 385.000 308.000 193.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân - Thị trấn Thạnh Hóa
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
Đất SX-KD đô thị 385.000 308.000 192.500
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 385.000 308.000 193.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD đô thị 385.000 308.000 193.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 3.689.000 2.951.000 1.845.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Đến Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 4.788.000 3.830.000 2.394.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Minh Đường - Đến Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 4.788.000 3.830.000 2.394.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.788.000 3.830.000 2.394.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Văn Khánh - Đến Nguyễn Văn Đệ
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Khánh
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa
Dương Văn Dương - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Minh Đường
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Đến Hồ Ngọc Dẫn
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Đến Hồ Ngọc Dẫn
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 25 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 1.750.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 623.000 498.000 312.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 518.000 414.000 259.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836 (Đường Dương Văn Dương) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 483.000 386.000 242.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 518.000 414.000 259.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 483.000 386.000 242.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Dãy nền cặp đường Hùng Vương - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Văn Kỉnh
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Hữu Nghĩa - Đến Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 1.295.000 1.036.000 648.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.295.000 1.036.000 648.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 679.000 543.000 340.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 805.000 644.000 403.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 679.000 543.000 340.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 210.000 168.000 105.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Dương Văn Dương
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.520.000 1.575.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay
Đất SX-KD đô thị 2.989.000 2.391.200 1.494.500
Huyện Thạnh Hóa Đường số 01; số 02; số 03; số 04 - Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 01 -
Đất SX-KD đô thị 3.486.000 2.788.800 1.743.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 02 -
Đất SX-KD đô thị 3.486.000 2.788.800 1.743.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Tuyến N2 (Khu C) - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 03 -
Đất SX-KD đô thị 3.486.000 2.788.800 1.743.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 3.486.000 2.788.800 1.743.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 3.969.000 3.175.200 1.984.500
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 3.486.000 2.788.800 1.743.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa
Đất ở nông thôn 1.170.000 936.000 585.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè
Đất ở nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của
Đất ở nông thôn 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất ở nông thôn 1.220.000 976.000 610.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839
Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839
Cầu 61 - Đến lộ T4
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở nông thôn 950.000 760.000 475.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 295.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 425.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 285.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
Phía bên kia kênh -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 230.000
Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình
QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình
Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An
(QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An
-
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
-
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân
Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6
-
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 345.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố)
-
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.456.000 910.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
-
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4
Đất ở nông thôn 690.000 552.000 345.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư
-
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 330.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất ở nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình
-
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã
-
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)
-
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 970.000 776.000 485.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 -
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 2
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại
-
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 2
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại
-
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
-
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
-
Đất ở nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An
-
Đất ở nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 155.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú
-
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông
Rạch gỗ - Đến Kênh 19
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Tây
Kênh 19 - Đến Kênh 21
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 145.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây
Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 145.000
Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT
-
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 145.000
Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)
-
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 145.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An.
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 75.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất ở nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 550.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 970.000 776.000 485.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa
Đất TM-DV nông thôn 936.000 749.000 468.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của
Đất TM-DV nông thôn 984.000 787.000 492.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 976.000 781.000 488.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839
Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839
Cầu 61 - Đến lộ T4
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 380.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
Đất TM-DV nông thôn 472.000 378.000 236.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông
Đất TM-DV nông thôn 456.000 365.000 228.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
Phía bên kia kênh -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 294.000 184.000
Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình
QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình
Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An
(QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.400 144.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 205.000 128.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân
Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6
-
Đất TM-DV nông thôn 552.000 442.000 276.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.165.000 728.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4
Đất TM-DV nông thôn 552.000 442.000 276.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 422.000 264.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 486.000 304.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 218.000 136.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 776.000 621.000 388.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 -
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 2
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 2
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 589.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 486.000 304.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 486.400 304.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 248.000 198.000 124.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông
Rạch gỗ - Đến Kênh 19
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Tây
Kênh 19 - Đến Kênh 21
Đất TM-DV nông thôn 232.000 186.000 116.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây
Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của
Đất TM-DV nông thôn 232.000 186.000 116.000
Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 186.000 116.000
Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 186.000 116.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An.
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 60.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 486.400 304.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 704.000 440.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 776.000 620.800 388.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Ranh Thủ Thừa - Đến Cầu Ông Nhượng
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu Ông Nhượng - Đến Cầu La Khoa
Đất SX-KD nông thôn 819.000 655.000 410.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu La Khoa - Đến Kinh Tam Lang
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Kinh Tam Lang - Đến Cầu Bến Kè
Đất SX-KD nông thôn 735.000 588.000 368.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ 62
Cầu Bến Kè - Đến Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Ranh Thủ Thừa - Đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Đến Bún Bà Của
Đất SX-KD nông thôn 861.000 689.000 431.000
Huyện Thạnh Hóa Quốc lộ N2
Bún bà Của - Đến Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 854.000 683.000 427.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839
Ranh Đức Huệ - Đến Cầu 61
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 839
Cầu 61 - Đến lộ T4
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 665.000 532.000 333.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - Đến cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
Đất SX-KD nông thôn 413.000 330.000 207.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 595.000 476.000 298.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - Đến ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
QL 62 - Đến Ngã 5 Bắc Đông
Đất SX-KD nông thôn 399.000 319.000 200.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tỉnh 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
Phía bên kia kênh -
Đất SX-KD nông thôn 322.000 258.000 161.000
Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình
QL N2 - Đến Cụm dân cư Thuận Bình
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa N2 - Thuận Bình
Cụm dân cư Thuận Bình - Đến ĐT 839
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của Đến Thạnh An
(QL N2 - Đến kênh Bắc Đông Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Đến Nghĩa trang Vĩnh Hằng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Đến Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Đến Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú Đến Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước)
Đất SX-KD nông thôn 294.000 235.000 147.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm
QL N2 - Kênh Bắc Đông mới
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 192.500
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá
Đất SX-KD nông thôn 252.000 201.600 126.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000 179.000 112.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Riêng Đường lộ Thủy Tân
Khu phố 4 (thị trấn) - Đến kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1, 2, 4, 5, 6
-
Đất SX-KD nông thôn 483.000 386.000 242.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 9 (Khu dãy phố)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.274.000 1.019.000 637.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 3, 7, 8
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 140.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Đến Trụ sở Đoàn 4
Đất SX-KD nông thôn 483.000 386.000 242.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại của khu dân cư
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 370.000 231.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 426.000 266.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã
-
Đất SX-KD nông thôn 238.000 190.000 119.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 679.000 543.000 340.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 -
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 2
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 1
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 2
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường nội bộ còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 515.000 322.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 426.000 266.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 425.600 266.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 217.000 174.000 109.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Thạnh Hóa Thạnh Phước, Thạnh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 105.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Đông
Rạch gỗ - Đến Kênh 19
Đất SX-KD nông thôn 245.000 196.000 123.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Tân Tây
Kênh 19 - Đến Kênh 21
Đất SX-KD nông thôn 203.000 162.000 102.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây
Kênh 21 - Đến Cầu Bún Bà Của
Đất SX-KD nông thôn 203.000 162.000 102.000
Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT
-
Đất SX-KD nông thôn 203.000 162.000 102.000
Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)
-
Đất SX-KD nông thôn 203.000 162.000 102.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 70.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An.
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 53.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 532.000 425.600 266.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 679.000 543.200 339.500
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Ranh Đức Huệ - Cầu 61 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Cầu 61 - lộ T4 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
Phía bên kia kênh -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của – Thạnh An
(QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm
QL N2 – Kênh Bắc Đông mới -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 – Hùng Vương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (thị trấn)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (các xã)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường số 25 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (Khu C)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Phạm Công Thường -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Lê Văn Tao -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Dãy nền cặp đường Hùng Vương -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 9 (Khu dãy phố) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 3, 7, 8 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)
-
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 5 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 6 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 4 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng)
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất trồng cây hàng năm 125.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh An Xuyên
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông)
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây)
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 125.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây)
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 115.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Ranh Đức Huệ - Cầu 61 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Cầu 61 - lộ T4 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
Phía bên kia kênh -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của – Thạnh An
(QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm
QL N2 – Kênh Bắc Đông mới -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 – Hùng Vương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - TT Thạch Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (thị trấn)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (các xã)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường số 25 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (Khu C)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Phạm Công Thường -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Lê Văn Tao -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Dãy nền cặp đường Hùng Vương -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 9 (Khu dãy phố) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 3, 7, 8 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 5 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 6 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 4 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng)
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân -
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất trồng cây lâu năm 140.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất trồng cây lâu năm 140.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh An Xuyên
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông)
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây)
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 140.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây)
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 70.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 70.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Ranh Đức Huệ - Cầu 61 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Cầu 61 - lộ T4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
Phía bên kia kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của – Thạnh An
(QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm
QL N2 – Kênh Bắc Đông mới -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 – Hùng Vương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - TT Thạch Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè
QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (thị trấn)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (các xã)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường số 25 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (Khu C)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Các đường nội bộ còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Phạm Công Thường -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Lê Văn Tao -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Các đường nội bộ còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Dãy nền cặp đường Hùng Vương -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 9 (Khu dãy phố) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 3, 7, 8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng)
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh An Xuyên
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông)
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây)
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây)
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 115.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa QL N2
Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
QL N2 - Cầu sân bay -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (ĐT 836)
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Ranh Đức Huệ - Cầu 61 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 839
Cầu 61 - lộ T4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) -
Đất rừng sản xuất 140.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp đường) -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hùng Vương (Đường Trung tâm)
Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)
Lê Duẩn - Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
QL 62 – Ngã 5 Bắc Đông -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)
Phía bên kia kênh -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
QL N2 - Cụm dân cư Thuận Bình -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường N2 - Thuận Bình
Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839 -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bún Bà Của – Thạnh An
(QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ) -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng
QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa
QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Cặp lộ (Ấp 4, xã Thuỷ Tây - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phú - Ấp Thạnh Trung, Ông Quới, Đá Biên, Ấp Đình, xã Thạnh Phước) -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước
Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Cái Tôm
QL N2 – Kênh Bắc Đông mới -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh thị trấn Bình Phong Thạnh, huyện Mộc Hoá -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
QL N2 – Hùng Vương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa
Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa- TT Thạch Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè
Quốc lộ N2 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ) -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)
Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3)
Võ Văn Thành - Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)
QL N2 - Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Bắc Đông mới
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (thị trấn)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường lộ Thủy Tân (các xã)
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp) -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thạnh Hóa Xã Thuận Bình, Thạnh An
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu biệt thự vườn
Đường số 25 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (Khu C)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu
Các đường nội bộ còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Phạm Công Thường -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Lê Văn Tao -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Đường Nguyễn Trung Trực -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện
Các đường nội bộ còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Dãy nền cặp đường Hùng Vương -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3)
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 1, 2, 4, 5, 6 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 9 (Khu dãy phố) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Đường số 3, 7, 8 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70 -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Tân Đông
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm Dân cư xã Thuận Bình
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư các xã
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)
-
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 1, 2, 3 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 5 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2
Đường số 6 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 2, 3, 5, 6, 7 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình
Đường số 4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 1 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 1 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Đường số 2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng)
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng)
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Cụm dân cư xã Thạnh An
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất rừng sản xuất 125.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh An Xuyên
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông)
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 135.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây)
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 125.000
Huyện Thạnh Hóa Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây)
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thạnh Hóa Ven các kênh cặp lộ GTNT
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thạnh Hóa Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 115.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 60.000
Huyện Thạnh Hóa Thị trấn Thạnh Hóa
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 80.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thạnh Hóa Các xã Thuận Bình, Thạnh An
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 60.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Dương Văn Dương - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Đường số 01 - Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 01 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 01 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 01 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 01 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 02 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 02 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 02 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 02 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 03 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 03 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 03 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Khu dân cư N2 (khu C) - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 03 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, số 2, số 3 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, số 2, số 3 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, số 2, số 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 1, số 2, số 3 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thạnh Hóa Tuyến dân cư N2 - thị trấn Thạnh Hóa
Đường số 6 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Cầu sân bay
Đất ở đô thị 1.470.000 1.176.000 735.000
Huyện Thạnh Hóa Dương Văn Dương (Đường tỉnh 836) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu sân bay - Đến đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 2.150.000 1.720.000 1.075.000
Huyện Thạnh Hóa Hùng Vương (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Lê Duẩn (Đường số 1, Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 4.500.000 3.600.000 2.250.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Hết Khu dân cư N2 (khu C)
Đất ở đô thị 4.980 3.984.000 2.490.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Thạnh Hóa
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở đô thị 1.385 1.108.000 692.500
Huyện Thạnh Hóa Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Lê Duẩn - Đến cầu Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn Đến Bến Kè) - Thị trấn Thạnh Hóa
Cầu Nguyễn Thị Định - Đến Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.230.000 984.000 615.000
Huyện Thạnh Hóa Đường cặp kênh Bến Kè - Thị trấn Thạnh Hóa
QL 62 - Đến Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)
Đất ở đô thị 550.000 440.000 275.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Hùng Vương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) - Thị trấn Thạnh Hóa
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thạnh Hóa Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2,3) - Thị trấn Thạnh Hóa
Võ Văn Thành - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thạnh Hóa Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) - Thị trấn Thạnh Hóa
QL N2 - Đến Dương Văn Dương
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thạnh Hóa

4.8/5 - (1089 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?