Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Nam sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Nam cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 2026

2. Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thanh Liêm năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Liêm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 6.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thanh Liêm ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê
Các khu vực khác còn lại -
Đất ở đô thị 710.000 497.000 355.000 0
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ
Đất ở đô thị 1.720.000 1.204.000 860.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ
Đất ở đô thị 1.720.000 1.204.000 860.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)
Đất ở đô thị 2.410.000 1.687.000 1.205.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10
Đất ở đô thị 1.720.000 1.204.000 860.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;
Đất ở đô thị 590.000 413.000 295.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);
Đất ở đô thị 590.000 413.000 295.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở đô thị 450.000 315.000 225.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;
Đất ở đô thị 1.380.000 966.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)
Đất ở đô thị 1.380.000 966.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở đô thị 450.000 315.000 225.000 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 2.525.000 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni -
Đất ở đô thị 4.000.000 3.200.000 2.020.000 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 0
Huyện Thanh Liêm ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000 552.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.568.000 1.120.000 672.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Thanh Liêm Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Thanh Liêm Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Thanh Liêm Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê
Các khu vực khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 568.000 397.600 284.000 170.400
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 240.000
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000 168.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ
Đất TM-DV đô thị 1.376.000 963.200 688.000 412.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ
Đất TM-DV đô thị 1.376.000 963.200 688.000 412.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000 864.000
Huyện Thanh Liêm Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Thanh Liêm Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)
Đất TM-DV đô thị 1.928.000 1.349.600 964.000 578.400
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10
Đất TM-DV đô thị 1.376.000 963.200 688.000 412.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận
Đất TM-DV đô thị 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;
Đất TM-DV đô thị 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);
Đất TM-DV đô thị 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;
Đất TM-DV đô thị 1.104.000 772.800 552.000 331.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)
Đất TM-DV đô thị 1.104.000 772.800 552.000 331.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) -
Đất TM-DV đô thị 4.025.000 2.817.500 2.012.500 1.207.500
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni -
Đất TM-DV đô thị 3.220.000 2.254.000 1.610.000 966.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 240.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000 168.000
Huyện Thanh Liêm ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000 504.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Huyện Thanh Liêm Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê
Các khu vực khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 426.000 298.200 213.000 127.800
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 210.000 126.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Lưu cũ
Đất SX-KD đô thị 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận (Trường PTTH Thanh Liêm A)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ Cầu Nga Nam (Trạm bơm) - đến hết địa phận xã Thanh Lưu cũ
Đất SX-KD đô thị 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm -
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 2.541.000 1.815.000 1.089.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã -
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 2.541.000 1.815.000 1.089.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (xã Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga - đến giáp xã Liêm Thuận
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Thanh Liêm Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Thanh Lưu cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Thanh Liêm Đường T1 (xã Thanh Bình, Thanh Lưu cũ) - Thị trấn Tân Thanh
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình cũ - đến chân Cầu Vượt Chằm-Thị xã Liêm Thuận
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Bưu điện - đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)
Đất SX-KD đô thị 1.446.000 1.012.200 723.000 433.800
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B - đến giáp địa phận xã Thanh Bình cũ (Trường Đinh Công Tráng);
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B đối diện cổng Bệnh viện - đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện;
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B đi - đến Cầu lò ngói (Trường tiểu học khu B)
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống Non
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Từ Trạm điện Trung gian - đến đường ĐH10
Đất SX-KD đô thị 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Từ đường ĐH10 - đến giáp xã Thanh Hương
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Sơn và từ giáp xã Liêm Sơn đến giáp xã Liêm Thuận
Đất SX-KD đô thị 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Cầu Đồng Bến - đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;
Đất SX-KD đô thị 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đoạn từ Cầu An Lạc - đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ);
Đất SX-KD đô thị 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến giáp xã Liêm Cần;
Đất SX-KD đô thị 828.000 579.600 414.000 248.400
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đường từ thôn Lãm qua thôn Đạt Hưng - đến giáp xã Thanh Lưu cũ (Trường THCS Đinh Công Tráng)
Đất SX-KD đô thị 828.000 579.600 414.000 248.400
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã; Mả Vũ - Tổ dân phố Ni -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét - đến dưới 13 mét
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 09 mét -
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 210.000 126.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.376.000 1.032.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Từ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá)
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.376.000 1.032.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2)
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hà
Đường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử)
Đất ở nông thôn 790.000 632.000 474.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hà
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong
Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất ở nông thôn 1.380.000 1.104.000 828.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá;
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống;
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung;
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Phong
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần
Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất ở nông thôn 1.380.000 1.104.000 828.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần
Từ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21A
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Cần
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ Giang
Đất ở nông thôn 1.380.000 1.104.000 828.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh Tân
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
-
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Thủy
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất ở nông thôn 1.380.000 1.104.000 828.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ);
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng;
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Phong
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong) - Xã Thanh Phong
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.200.000 2.400.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận - Xã Thanh Phong
từ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc;
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.928.000 1.446.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
từ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốc
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.928.000 1.446.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ)
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26)
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ);
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn;
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Thuận
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ)
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ);
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín Vọn
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495B
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Túc
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ)
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng)
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ);
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tân
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh Tâm
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh Tân
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh Tâm
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH14
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH13
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hương
Các trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hương
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh Nguyên
Đất ở nông thôn 1.670.000 1.336.000 1.002.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ UBND xã - đến giáp xã Thanh Hương
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương - đến giáp xã Liêm Sơn
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ giáp xã Thanh Hương - đến đường ĐH12
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ QL1A - đến đường ĐT495B
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ thôn Trà Châu - đến giáp đường ĐT495;
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ ĐH06 thôn Chè Trình (Chùa Trình) - đến cầu thôn Môi;
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Tâm
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ đường giáp xã Thanh Tâm - đến Đại Vượng (giáp địa phận tỉnh Nam Định)
Đất ở nông thôn 1.670.000 1.336.000 1.002.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp địa phận xã Thanh Nghị
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ - đi Kim Lũ;
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ đường QL1A - đi qua làng Đại Vượng;
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 - Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495- Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng - đến trường cấp 1 (cũ)
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nguyên
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến giáp xã Thanh Nghị
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn từ đường ĐH08 (Cống tràng) - đến giáp xã Thanh Hương
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đối với các hộ nằm bên phía Bắc đường -
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đối với các hộ nằm bên phía Nam đường cách kênh TB10 -
Đất ở nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Đường vào thôn Thử Hoà; -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ) -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Tân
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Tân - đến giáp xã Thanh Hải (đê sông Đáy)
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên - đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.320.000 990.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nghị
Đường trục thôn Bồng Lạng -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nghị
Đường trục các thôn Kênh, Đại Bái, Nham Kênh -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nghị
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hải
Đường ĐH 08 Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị - đến Trạm bơm Kinh Thanh
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 690.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hải
Đường trục các thôn Thanh Khê; Đoan Vĩ; Cổ Động; -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hải
Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ) -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hải
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý (Đường ĐT495) - đến đường QL21 (ĐT494 cũ)
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ đường QL21 (ĐT494 cũ) - đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) - đến giáp xã Thanh Phong
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.100.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Phong
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Hương
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến đường ĐH14
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ đường ĐH14 - đến Cống Tâng (PL12, thửa 89)
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.170.000 1.550.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) - đến giáp xã Thanh Nguyên
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) - đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) - đến giáp xã Thanh Hải
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) - đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) - đến giáp xã Thanh Hải
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hải
Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên - đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hải
Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) - đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Xã Liêm Phong
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp huyện Bình Lục
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Xã Thanh Hà
Đoạn ngã tư giao QL1A (ĐT494 cũ) - đến địa phận phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21A - Xã Liêm Cần
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Liêm Phong
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21A - Xã Liêm Phong
Đoạn từ giáp xã Liêm Cần - đến giáp huyện Bình Lục
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh Hà
Đoạn ngã tư giao QL1A - đến giáp phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý (Sân Vận động huyện Thanh Liêm)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 688.000 412.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Từ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá)
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 688.000 412.800
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 554.400 396.000 237.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hà
Đường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử)
Đất TM-DV nông thôn 632.000 442.400 316.000 189.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hà
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 488.000 341.600 244.000 146.400
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong
Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 772.800 552.000 331.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá;
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống;
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung;
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Phong
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần
Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 772.800 552.000 331.200
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần
Từ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21A
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000 552.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Cần
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 76.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 772.800 552.000 331.200
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Thủy
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 772.800 552.000 331.200
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ);
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng;
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Phong
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 76.800
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong) - Xã Thanh Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
từ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc;
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.349.600 964.000 578.400
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
từ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.349.600 964.000 578.400
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26)
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ);
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn;
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Thuận
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 76.800
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 464.000 324.800 232.000 139.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ);
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín Vọn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495B
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Túc
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 76.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ);
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 76.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh Tâm
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh Tân
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh Tâm
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 368.000 220.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH14
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH13
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hương
Các trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; -
Đất TM-DV nông thôn 376.000 263.200 188.000 112.800
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hương
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 201.600 144.000 86.400
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 1.336.000 935.200 668.000 400.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ UBND xã - đến giáp xã Thanh Hương
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương - đến giáp xã Liêm Sơn
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 368.000 220.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ giáp xã Thanh Hương - đến đường ĐH12
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 368.000 220.800
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ QL1A - đến đường ĐT495B
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ thôn Trà Châu - đến giáp đường ĐT495;
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ ĐH06 thôn Chè Trình (Chùa Trình) - đến cầu thôn Môi;
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Tâm
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 76.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ đường giáp xã Thanh Tâm - đến Đại Vượng (giáp địa phận tỉnh Nam Định)
Đất TM-DV nông thôn 1.336.000 935.200 668.000 400.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp địa phận xã Thanh Nghị
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ - đi Kim Lũ;
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ đường QL1A - đi qua làng Đại Vượng;
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 - Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495- Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng - đến trường cấp 1 (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nguyên
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến giáp xã Thanh Nghị
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn từ đường ĐH08 (Cống tràng) - đến giáp xã Thanh Hương
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đối với các hộ nằm bên phía Bắc đường -
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đối với các hộ nằm bên phía Nam đường cách kênh TB10 -
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 368.000 220.800
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Đường vào thôn Thử Hoà; -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Tân
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Tân - đến giáp xã Thanh Hải (đê sông Đáy)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên - đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 660.000 396.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nghị
Đường trục thôn Bồng Lạng -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nghị
Đường trục các thôn Kênh, Đại Bái, Nham Kênh -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nghị
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 84.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hải
Đường ĐH 08 Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị - đến Trạm bơm Kinh Thanh
Đất TM-DV nông thôn 920.000 644.000 460.000 276.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hải
Đường trục các thôn Thanh Khê; Đoan Vĩ; Cổ Động; -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hải
Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 236.000 141.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hải
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý (Đường ĐT495) - đến đường QL21 (ĐT494 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.520.000 1.512.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ đường QL21 (ĐT494 cũ) - đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) - đến giáp xã Thanh Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Phong
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Hương
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến đường ĐH14
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 1.160.000 696.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ đường ĐH14 - đến Cống Tâng (PL12, thửa 89)
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.736.000 1.240.000 744.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) - đến giáp xã Thanh Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) - đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 1.160.000 696.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) - đến giáp xã Thanh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) - đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 1.160.000 696.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) - đến giáp xã Thanh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hải
Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên - đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000 576.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hải
Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) - đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 1.160.000 696.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Xã Liêm Phong
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp huyện Bình Lục
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000 864.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Xã Thanh Hà
Đoạn ngã tư giao QL1A (ĐT494 cũ) - đến địa phận phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000 864.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21A - Xã Liêm Cần
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Liêm Phong
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21A - Xã Liêm Phong
Đoạn từ giáp xã Liêm Cần - đến giáp huyện Bình Lục
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Thanh Liêm Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh Hà
Đoạn ngã tư giao QL1A - đến giáp phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý (Sân Vận động huyện Thanh Liêm)
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000 864.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 280.000 168.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A - đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren - đến đường ĐT495
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Từ Công ty may Bắc Hà - đến ĐT495 (thôn Dương Xá)
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 722.400 516.000 309.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Hà
Đường từ Cầu Dương Xá - đến giáp xã Liêm Chung-Thành phố Phủ Lý (WB2)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hà
Đường từ Xí nghiệp may 199 đi - đến đường ĐT495 (Qua thôn Mậu Chử)
Đất SX-KD nông thôn 474.000 331.800 237.000 142.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hà
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 366.000 256.200 183.000 109.800
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Út 3, Rộc Già - thôn An Hoà) - Xã Thanh Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong
Từ Quốc lộ 21A - đến Quốc lộ 21B
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Liêm Phong
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp xã Liêm Tiết
Đất SX-KD nông thôn 828.000 579.600 414.000 248.400
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Trạm y tế xã - đến hết thôn Cự Xá;
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ đường trục xã - đến Đình thôn Yên Thống;
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu làng Nguyễn Trung;
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Phong
Đường từ Quốc lộ 21A - đến đầu thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai Yên (thôn Mai Lĩnh cũ); Đường từ Quốc lộ 21A đến thôn Hoàng Mai
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Phong
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần
Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng TBB nặng xã Liêm Cần) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 828.000 579.600 414.000 248.400
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Liêm Cần
Từ giáp xã Liêm Tiết - đến Quốc lộ 21A
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 414.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Nhất Nhì (thôn Nhất cũ); -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Tam Tứ (thôn Tam, thôn Tứ cũ); -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Cần
Đường trục của thôn Vực Trại Nhuế (thôn Trại, thôn Nhuế cũ); -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Cần
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến Trạm bơm Võ Giang
Đất SX-KD nông thôn 828.000 579.600 414.000 248.400
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đoạn từ giáp thị trấn Kiện Khê - đến giáp xã Thanh Tân
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy; - Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Thanh Thủy
Đường từ cầu Đồng Ao - đến đường ĐT494C Đoạn đường nối ĐH07 đến ĐH10
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Thủy
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến Quốc lộ 1A và từ đường Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 828.000 579.600 414.000 248.400
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến giao đường ĐT499B giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ);
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07; -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi - đến thôn Đinh Đồng;
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Phong
Đoạn từ đường thôn Ba Làng - đến đường ĐH07
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Phong
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong) - Xã Thanh Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Thanh Liêm Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m (Vị trí tại xứ đồng: Đá Vôi- thôn Tân Phong)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Tây đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
từ hộ Ông (bà) Sơn PL 08, thửa 23 - đến giáp đường Cao tốc;
Đất SX-KD nông thôn 1.446.000 1.012.200 723.000 433.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT499B (ĐH02 cũ) phía Đông đường Cao tốc - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
từ hộ Ông (bà) Ruyền PL 05, thửa 124 - đến giáp đường Cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 1.446.000 1.012.200 723.000 433.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT495 (Trường THPT Thanh Liêm A) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh lưu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến lối rẽ vào cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) hộ Ông (bà) Toàn (PL11, thửa 26)
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến thôn Gừa Sông (thôn Gừa cũ);
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn đường từ thôn Chằm Vải (thôn Phủ Chằm cũ) đi thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ); -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn đường từ cổng làng thôn Lau Chảy (thôn Chảy cũ) - đến Trạm bơm Đình Vạn;
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Thuận
Đoạn từ đường ĐT499B - đến Cống KT9
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Liêm Thuận
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã - đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐT495 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 348.000 243.600 174.000 104.400
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn đường từ ĐT495 - đến cầu Đen - thôn Thượng Cầu Vọng (thôn Đống Cầu cũ);
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn đường từ Đình Hát - thôn Vỹ Khách Cầu (thôn Vỹ Khách cũ) - đến đường ĐT495B qua cầu Quán thôn Tân Tín Vọng (thôn Tín Đôn cũ); Đoạn từ Ngã ba thôn Đông Sấu Tháp (thôn Tháp cũ) đến Ngã ba mả Búa thôn Tân Tín Vọn
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ Cầu Đen thôn Thượng Cầu Vọng - đến đường ĐT495B
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Túc
Đoạn từ ngã ba ông Hy thôn Thượng Cầu Vọng (PL5, thửa 50) - đến ngã ba Chùa Vọng thôn Tân Tín Vọng (PL7, thửa 01)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Túc
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (Đình Lầy - xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp thị trấn Tân Thanh (Dốc Bưởi - xã Thanh Lưu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng) - Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Đường ĐH12 Đoạn từ ĐT495 (UBND xã Liêm Sơn) - đến giáp địa phận xã Thanh Tâm (Dốc Đùng)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐT495 đi thôn Khoái; -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐT495 - đến Trạm biến áp thôn Kênh Truật (thôn Truật cũ);
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Liêm Sơn
Đoạn từ đường ĐH12 - đến đường ĐH10 thôn Lê Mỹ (thôn Lầy cũ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 1 - Xã Liêm Sơn
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến Quốc lộ 1A và từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tân
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu cũ) - đến giáp xã Thanh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ ĐH06 - đến giáp xã Thanh Tân
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thanh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 552.000 386.400 276.000 165.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường ĐH14
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH14 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) - đến đường ĐH13
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hương
Các trục đường các thôn Tâng, Lác Nội; -
Đất SX-KD nông thôn 282.000 197.400 141.000 84.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hương
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 151.200 108.000 64.800
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đường ĐH02 Đoạn từ đường ĐT495 - đến giáp xã Thanh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.002.000 701.400 501.000 300.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH06 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ UBND xã - đến giáp xã Thanh Hương
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương - đến giáp xã Liêm Sơn
Đất SX-KD nông thôn 552.000 386.400 276.000 165.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH13 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ giáp xã Thanh Hương - đến đường ĐH12
Đất SX-KD nông thôn 552.000 386.400 276.000 165.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ QL1A - đến đường ĐT495B
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ thôn Trà Châu - đến giáp đường ĐT495;
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tâm
Đoạn đường từ ĐH06 thôn Chè Trình (Chùa Trình) - đến cầu thôn Môi;
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Tâm
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 57.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH02 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ đường giáp xã Thanh Tâm - đến Đại Vượng (giáp địa phận tỉnh Nam Định)
Đất SX-KD nông thôn 1.002.000 701.400 501.000 300.600
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp địa phận xã Thanh Nghị
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
Đường từ nghĩa trang liệt sĩ - đi Kim Lũ;
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ đường QL1A - đi qua làng Đại Vượng;
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495 - Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495- Khu vực 2 - Xã Thanh Nguyên
qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng - đến trường cấp 1 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nguyên
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn từ giáp xã Thanh Thủy - đến giáp xã Thanh Nghị
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH09 - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đoạn từ đường ĐH08 (Cống tràng) - đến giáp xã Thanh Hương
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đối với các hộ nằm bên phía Bắc đường -
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH10 Đoạn từ giáp xã Thanh Hương đến đường ĐH08 (đê tả Đáy) - Khu vực 1 - Xã Thanh Tân
Đối với các hộ nằm bên phía Nam đường cách kênh TB10 -
Đất SX-KD nông thôn 552.000 386.400 276.000 165.600
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Đường vào thôn Thử Hoà; -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Tân
Đường vào thôn Bạc (thôn Bạc Làng cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Tân
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Tân - đến giáp xã Thanh Hải (đê sông Đáy)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên - đến đường ĐH08 (đê sông Đáy)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Nghị
Đường trục thôn Bồng Lạng -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nghị
Đường trục các thôn Kênh, Đại Bái, Nham Kênh -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Nghị
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 105.000 63.000
Huyện Thanh Liêm Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Thanh Hải
Đường ĐH 08 Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị - đến Trạm bơm Kinh Thanh
Đất SX-KD nông thôn 690.000 483.000 345.000 207.000
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hải
Đường trục các thôn Thanh Khê; Đoan Vĩ; Cổ Động; -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Xã Thanh Hải
Đường vào thôn Tri Xuyên (thôn Động Xuyên, thôn Tri Ngôn cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 247.800 177.000 106.200
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Xã Thanh Hải
Các đường trục thôn, xóm khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ giáp thành phố Phủ Lý (Đường ĐT495) - đến đường QL21 (ĐT494 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 2.646.000 1.890.000 1.134.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ đường QL21 (ĐT494 cũ) - đến nhà ông Minh (PL12, thửa 12)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hà
Đoạn từ nhà ông Minh (PL12, thửa 12) - đến giáp xã Thanh Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.260.000 756.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Phong
Đoạn từ giáp xã Thanh Hà - đến giáp xã Thanh Hương
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 630.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ giáp xã Thanh Phong - đến đường ĐH14
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 1.218.000 870.000 522.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ đường ĐH14 - đến Cống Tâng (PL12, thửa 89)
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 1.302.000 930.000 558.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hương
Đoạn từ Cống Tâng (PL12, thửa 89) - đến giáp xã Thanh Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ giáp xã Thanh Hương (phía Đông) - đến hết thửa (PL3, thửa 251) và (Phía Tây) giáp xã Thanh Nghị
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 1.218.000 870.000 522.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nguyên
Đoạn từ (Phía Đông) ngõ giáp nhà ông Ngoãn (PL3, thửa 251) - đến giáp xã Thanh Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ giáp xã Thanh Nguyên (Phía Tây) - đến nhà bà Lan (PL31, thửa 21)
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 1.218.000 870.000 522.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Nghị
Đoạn từ nhà bà Mai (PL31, thửa 22) - đến giáp xã Thanh Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hải
Đoạn từ giáp xã Thanh Nghị và xã Thanh Nguyên - đến Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 432.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 1A - Xã Thanh Hải
Đoạn từ Cây xăng Công ty TNHH Minh Thoại (PL17, thửa 43) và nhà ông Nghênh (PL17, thửa 78) - đến sông Đáy giáp tỉnh Ninh Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 1.218.000 870.000 522.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) - Xã Liêm Phong
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp huyện Bình Lục
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Xã Thanh Hà
Đoạn ngã tư giao QL1A (ĐT494 cũ) - đến địa phận phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21A - Xã Liêm Cần
Đoạn từ giáp xã Liêm Tiết - đến giáp xã Liêm Phong
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Thanh Liêm Đường Quốc lộ 21A - Xã Liêm Phong
Đoạn từ giáp xã Liêm Cần - đến giáp huyện Bình Lục
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Thanh Liêm Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) - Xã Thanh Hà
Đoạn ngã tư giao QL1A - đến giáp phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý (Sân Vận động huyện Thanh Liêm)
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Thanh Liêm Các xã: Thanh Hà, Thanh Phong, Thanh Thủy, Thanh Tân, Liêm Phong, Liêm Thuận, Liêm Cần, Liêm Túc, Liêm Sơn, Thanh Tâm, Thanh Nguyên, Thanh Hương, Thanh Hải, Thanh Nghị
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 210.000 126.000
Huyện Thanh Liêm Cụm Công nghiệp Thanh Hải
-
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Khu Công nghiệp Thanh Liêm
-
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Kiện Khê (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí tại núi Chóp Chài, núi Chéo Vòng và các vị trí có đường vào liền kề đường vào thung mơ (đường ĐT 494C) -
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Kiện Khê (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 210.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Thủy (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí của các thung Mơ, Đám Gai, Vọng Cấm và các các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C, ĐT 494C -
Đất SX-KD 170.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Thủy (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tân (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí tại thung Rói và các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C -
Đất SX-KD 170.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tân (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Nghị (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí tại thung Rói, núi Lỗ Đó và các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C, ĐT495B -
Đất SX-KD 170.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Nghị (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hải (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí tại các thôn Trung Hiếu Hạ (xóm Hải Phú, xóm La Phù cũ) và các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C -
Đất SX-KD 170.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hải (đất sản xuất vật liệu xây dựng)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Kiện Khê (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Kiện Khê (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Kiện Khê (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Kiện Khê (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Thị trấn Tân Thanh (xã Thanh Lưu, xã Thanh Bình cũ) (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Thuỷ (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Thuỷ (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Thuỷ (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Thuỷ (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tân (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tân (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tân (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tân (Đồi núi)
Từ chân dãy núi đá vào trong rừng -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Nghị (Đồi núi)
Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Nghị (Đồi núi)
Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Nghị (Đồi núi)
Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Nghị (Đồi núi)
Từ thôn Thanh Bồng, Thanh Sơn trở vào trong rừng -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hải (Đồi núi)
Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hải (Đồi núi)
Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hải (Đồi núi)
Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hải (Đồi núi)
Từ thôn Hải Phú, La Phù trở vào trong rừng -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Sơn (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Sơn (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Sơn (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Sơn (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tâm (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tâm (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tâm (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Tâm (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hương (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hương (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hương (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Thanh Hương (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Cần (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Cần (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Cần (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Xã Liêm Cần (Đồi núi)
Đất đồi màu, đất rừng, đất trồng cây lâu năm trên đồi -
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Huyện Thanh Liêm (Đồng bằng)
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Huyện Thanh Liêm (Đồng bằng)
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000 0 0 0
Huyện Thanh Liêm Huyện Thanh Liêm (Đồng bằng)
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thanh Liêm ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê
Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm ĐH08 (đê sông Đáy) - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường ĐT495C - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ - đến đường tránh QL1A thành phố Phủ Lý) và đoạn từ đường tránh QL1A (ĐT494 cũ) đến sông Vịn
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường tiểu khu Châu Giang - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Từ địa bàn thành phố Phủ Lý giáp đường ĐT494C - đến giáp địa bàn xã Thanh Thuỷ
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Đường liên tiểu khu - Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ tiểu khu Châu Giang - đến Tiểu khu Lâm Sơn
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 2 - Thi trấn Kiện Khê
Đoạn từ ĐH08 - đến giáp Đội 2 phường Thanh Tuyền thành phố Phủ Lý (Tiểu khu Ninh Phú đến tiểu Khu Bình Minh)
Đất ở đô thị 1.150.000 805.000 575.000 0
Huyện Thanh Liêm Khu vực 3 - Thi trấn Kiện Khê
Các khu vực khác còn lại -
Đất ở đô thị 710.000 497.000 355.000 0
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Thanh Liêm Thi trấn Kiện Khê
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Liêm

4.8/5 - (961 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?