Bảng giá đất huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Miện năm 2025
Khu vực: huyện Thanh Miện.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 2 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo - |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | |
| 3 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 4 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 5 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | |
| 6 | Huyện Thanh Miện |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 7 | Huyện Thanh Miện |
Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 8 | Huyện Thanh Miện |
Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 9 | Huyện Thanh Miện |
Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 10 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 11 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 12 | Huyện Thanh Miện |
Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 13 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| 14 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| 15 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | |
| 16 | Huyện Thanh Miện |
Phố Trần Văn Trứ - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| 17 | Huyện Thanh Miện |
Phố Lê Văn Nổ - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | |
| 18 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Công Hoà - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | |
| 19 | Huyện Thanh Miện |
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện- đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ - THỊ TRẤN THANH MIỆN gồm: Phố Trương Đỗ, từ lô F.29 - đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 đến lô H .3 và từ lô H.37 đến lô H.41 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| 20 | Huyện Thanh Miện |
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| 21 | Huyện Thanh Miện |
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | |
| 22 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 23 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo - |
Đất TM-DV đô thị | 12.740.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 24 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.750.000 | |
| 25 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.750.000 | |
| 26 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 910.000 | |
| 27 | Huyện Thanh Miện |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.750.000 | |
| 28 | Huyện Thanh Miện |
Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | |
| 29 | Huyện Thanh Miện |
Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | |
| 30 | Huyện Thanh Miện |
Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | |
| 31 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | |
| 32 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | |
| 33 | Huyện Thanh Miện |
Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 910.000 | |
| 34 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | |||
| 35 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | |||
| 36 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 910.000 | |
| 37 | Huyện Thanh Miện |
Phố Trần Văn Trứ - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | |||
| 38 | Huyện Thanh Miện |
Phố Lê Văn Nổ - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 800.000 | |
| 39 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Công Hoà - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 800.000 | |
| 40 | Huyện Thanh Miện |
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện- đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ - THỊ TRẤN THANH MIỆN gồm: Phố Trương Đỗ, từ lô F.29 - đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 đến lô H .3 và từ lô H.37 đến lô H.41 |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | |||
| 41 | Huyện Thanh Miện |
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | |||
| 42 | Huyện Thanh Miện |
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.365.000 | 560.000 | |
| 43 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 44 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| 45 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| 46 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| 47 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | |
| 48 | Huyện Thanh Miện |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | |
| 49 | Huyện Thanh Miện |
Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| 50 | Huyện Thanh Miện |
Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| 51 | Huyện Thanh Miện |
Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| 52 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| 53 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| 54 | Huyện Thanh Miện |
Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | |
| 55 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| 56 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| 57 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | |
| 58 | Huyện Thanh Miện |
Phố Trần Văn Trứ - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| 59 | Huyện Thanh Miện |
Phố Lê Văn Nổ - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| 60 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Công Hoà - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| 61 | Huyện Thanh Miện |
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện- đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ - THỊ TRẤN THANH MIỆN gồm: Phố Trương Đỗ, từ lô F.29 - đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 đến lô H .3 và từ lô H.37 đến lô H.41 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| 62 | Huyện Thanh Miện |
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| 63 | Huyện Thanh Miện |
Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 480.000 | |
| 64 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (từ lối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng - đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 65 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng - |
Đất ở nông thôn | 20.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| 66 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn - |
Đất ở nông thôn | 20.300.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.450.000 |
| 67 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 |
| 68 | Huyện Thanh Miện |
Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng - |
Đất ở nông thôn | 24.800.000 | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| 69 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.475.000 |
| 70 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Hồng Phong) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| 71 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 399 (đoạn thuộc xã Tứ Cường) - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 72 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396 (thuộc xã Chi Lăng Nam) - |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 11.500.000 | 5.750.000 | 2.875.000 |
| 73 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc các xã Phạm Kha, Đoàn Tùng, Hồng Quang và Tân Trào) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| 74 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 392C (đoạn thuộc các xã Lê Hồng, Đoàn Kết và Tân Trào) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| 75 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396C Đoạn qua xã Ngũ Hùng - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 8.000.000 | ||
| 76 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396C Đoạn qua xã Tứ Cường - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | ||
| 77 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường huyện - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 |
| 78 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 392, mặt cắt 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | |||
| 79 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 393, mặt cắt 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 24.400.000 | |||
| 80 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất trong khu dân cư mới xã Đoàn Tùng mặt cắt đường từ 5,5m đến 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 24.400.000 | |||
| 81 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Giáp đường có mặt cắt 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| 82 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Giáp đường có mặt cắt 5,0m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| 83 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| 84 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư Bà Thành, xã Lam Sơn Giáp đường gom dân sinh liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| 85 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư Bà Thành, xã Lam Sơn Giáp đường có mặt cắt 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | |||
| 86 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông, xã Lam Sơn Giáp đường có mặt cắt 5,5m - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | |||
| 87 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | |||
| 88 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn Cụ Trì, xã Ngũ Hùng Giáp đường xã - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | |||
| 89 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn Cụ Trì, xã Ngũ Hùng Giáp đường nội bộ trong điểm dân cư - |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | |||
| 90 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư Đống Bệt, xã Tứ Cường Giáp đường gom - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| 91 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư Đống Bệt, xã Tứ Cường Giáp các đường nội bộ của điểm dân cư - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| 92 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Giáp đường gom - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | |||
| 93 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang Giáp đường có mặt cắt 15,5m - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | |||
| 94 | Huyện Thanh Miện |
Khu dân cư Ngọc Lập, xã Tân Trào Giáp đường gom 393 - |
Đất ở nông thôn | 27.600.000 | |||
| 95 | Huyện Thanh Miện |
Khu dân cư Ngọc Lập, xã Tân Trào Vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| 96 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư An Xá, xã Tân Trào Đường thôn - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| 97 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư Hoành Bồ (khu sau đồng), xã Lê Hồng Giáp đường trục chính, mặt cắt 5.5m (hướng đông) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| 98 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư Hoành Bồ (khu sau đồng), xã Lê Hồng Giáp đường trong KDC có mặt cắt 5.5m, 4.5m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| 99 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| 100 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| 101 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| 102 | Huyện Thanh Miện |
Khu dân cư Trung tâm xã Chi Lăng Nam Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| 103 | Huyện Thanh Miện |
Khu dân cư Trung tâm xã Chi Lăng Nam Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | |||
| 104 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư thôn Hội Yên, xã Chi Lăng Nam Giáp đường quy hoạch mặt cắt 1-1 - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| 105 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn Chỉ Trung, xã Lê Hồng Giáp trục đường gom (mặt cắt ngang 5,5m + vỉa hè 3,0m) - |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | |||
| 106 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn Phương Khê, xã Chi Lăng Bắc Giáp đường trục xã (hành lang tim đường xã vào 18m) - |
Đất ở nông thôn | 18.111.000 | |||
| 107 | Huyện Thanh Miện |
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,5m - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | |||
| 108 | Huyện Thanh Miện |
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| 109 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | |||
| 110 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 7,5m (lô góc) - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | |||
| 111 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | |||
| 112 | Huyện Thanh Miện |
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng Giáp đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | |||
| 113 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (từ lối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng - đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 114 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 115 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 116 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 117 | Huyện Thanh Miện |
Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 118 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 119 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Hồng Phong) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 120 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 399 (đoạn thuộc xã Tứ Cường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 121 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396 (thuộc xã Chi Lăng Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 122 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc các xã Phạm Kha, Đoàn Tùng, Hồng Quang và Tân Trào) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 123 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 392C (đoạn thuộc các xã Lê Hồng, Đoàn Kết và Tân Trào) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 124 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396C Đoạn qua xã Ngũ Hùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 125 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396C Đoạn qua xã Tứ Cường - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.500.000 | ||
| 126 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 127 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 392, mặt cắt 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.500.000 | |||
| 128 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 393, mặt cắt 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.200.000 | |||
| 129 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất trong khu dân cư mới xã Đoàn Tùng mặt cắt đường từ 5,5m đến 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.200.000 | |||
| 130 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (từ lối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng - đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 131 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 132 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 133 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 Đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 134 | Huyện Thanh Miện |
Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 135 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 136 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Hồng Phong) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 137 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 399 (đoạn thuộc xã Tứ Cường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 138 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396 (thuộc xã Chi Lăng Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 139 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc các xã Phạm Kha, Đoàn Tùng, Hồng Quang và Tân Trào) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 140 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 392C (đoạn thuộc các xã Lê Hồng, Đoàn Kết và Tân Trào) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 141 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396C Đoạn qua xã Ngũ Hùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | ||
| 142 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven tỉnh lộ 396C Đoạn qua xã Tứ Cường - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.000.000 | ||
| 143 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 144 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 392, mặt cắt 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.000.000 | |||
| 145 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 393, mặt cắt 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.760.000 | |||
| 146 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng Đất trong khu dân cư mới xã Đoàn Tùng mặt cắt đường từ 5,5m đến 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.760.000 | |||
| 147 | Huyện Thanh Miện |
Thị trấn Thanh Miện - Huyện Thanh Miện - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | ||
| 148 | Huyện Thanh Miện |
Các xã - Huyện Thanh Miện - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | ||
| 149 | Huyện Thanh Miện |
Thị trấn Thanh Miện - Huyện Thanh Miện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | ||
| 150 | Huyện Thanh Miện |
Các xã - Huyện Thanh Miện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | ||
| 151 | Huyện Thanh Miện |
Thị trấn Thanh Miện - Huyện Thanh Miện - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | ||
| 152 | Huyện Thanh Miện |
Các xã - Huyện Thanh Miện - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | ||
| 153 | Huyện Thanh Miện |
Huyện Thanh Miện - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | |||
| 154 | Huyện Thanh Miện |
Huyện Thanh Miện - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | |||
| 155 | Huyện Thanh Miện |
Huyện Thanh Miện - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 2 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo - |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | |
| 3 | Huyện Thanh Miện |
Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 4 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 5 | Huyện Thanh Miện |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | |
| 6 | Huyện Thanh Miện |
Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 7 | Huyện Thanh Miện |
Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 8 | Huyện Thanh Miện |
Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 9 | Huyện Thanh Miện |
Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 10 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 11 | Huyện Thanh Miện |
Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 12 | Huyện Thanh Miện |
Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| 13 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| 14 | Huyện Thanh Miện |
Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| 15 | Huyện Thanh Miện |
Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
