Bảng giá đất huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thanh mien tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Miện – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thanh Miện năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Miện.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
2 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo -
Đất ở đô thị 38.000.000 19.000.000 10.000.000
3 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
4 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
5 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 5.000.000
6 Huyện Thanh Miện Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
7 Huyện Thanh Miện Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
8 Huyện Thanh Miện Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
9 Huyện Thanh Miện Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
10 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
11 Huyện Thanh Miện Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
12 Huyện Thanh Miện Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
13 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đất ở đô thị 20.000.000
14 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000
15 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 5.000.000
16 Huyện Thanh Miện Phố Trần Văn Trứ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 15.000.000
17 Huyện Thanh Miện Phố Lê Văn Nổ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 12.500.000 6.250.000 3.000.000
18 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Công Hoà - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 12.500.000 6.250.000 3.000.000
19 Huyện Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện- đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
gồm: Phố Trương Đỗ, từ lô F.29 - đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 đến lô H .3 và từ lô H.37 đến lô H.41
Đất ở đô thị 15.000.000
20 Huyện Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 15.000.000
21 Huyện Thanh Miện Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.000.000
22 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 6.370.000 3.500.000
23 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 6.370.000 3.500.000
24 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.750.000
25 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.750.000
26 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 910.000
27 Huyện Thanh Miện Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.750.000
28 Huyện Thanh Miện Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
29 Huyện Thanh Miện Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
30 Huyện Thanh Miện Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
31 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
32 Huyện Thanh Miện Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
33 Huyện Thanh Miện Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 910.000
34 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đất TM-DV đô thị 4.550.000
35 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000
36 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 910.000
37 Huyện Thanh Miện Phố Trần Văn Trứ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000
38 Huyện Thanh Miện Phố Lê Văn Nổ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.000.000 800.000
39 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Công Hoà - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.000.000 800.000
40 Huyện Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện- đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
gồm: Phố Trương Đỗ, từ lô F.29 - đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 đến lô H .3 và từ lô H.37 đến lô H.41
Đất TM-DV đô thị 4.550.000
41 Huyện Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000
42 Huyện Thanh Miện Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.365.000 560.000
43 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.000.000
44 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.000.000
45 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
46 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
47 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 780.000
48 Huyện Thanh Miện Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
49 Huyện Thanh Miện Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
50 Huyện Thanh Miện Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
51 Huyện Thanh Miện Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
52 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
53 Huyện Thanh Miện Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
54 Huyện Thanh Miện Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 780.000
55 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
56 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
57 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 780.000
58 Huyện Thanh Miện Phố Trần Văn Trứ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
59 Huyện Thanh Miện Phố Lê Văn Nổ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.300.000 600.000
60 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Công Hoà - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.300.000 600.000
61 Huyện Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện- đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ - THỊ TRẤN THANH MIỆN
gồm: Phố Trương Đỗ, từ lô F.29 - đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 đến lô H .3 và từ lô H.37 đến lô H.41
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
62 Huyện Thanh Miện Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
63 Huyện Thanh Miện Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 480.000
64 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (từ lối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng - đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 30.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
65 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng -
Đất ở nông thôn 20.800.000 10.000.000 5.000.000 2.500.000
66 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn -
Đất ở nông thôn 20.300.000 9.800.000 4.900.000 2.450.000
67 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn -
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.900.000 4.950.000 2.475.000
68 Huyện Thanh Miện Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng
-
Đất ở nông thôn 24.800.000 15.200.000 7.600.000 3.800.000
69 Huyện Thanh Miện Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng)
-
Đất ở nông thôn 19.800.000 9.900.000 4.950.000 2.475.000
70 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Hồng Phong)
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.250.000
71 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 399 (đoạn thuộc xã Tứ Cường)
-
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.000.000
72 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396 (thuộc xã Chi Lăng Nam)
-
Đất ở nông thôn 12.500.000 11.500.000 5.750.000 2.875.000
73 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc các xã Phạm Kha, Đoàn Tùng, Hồng Quang và Tân Trào)
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.250.000
74 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 392C (đoạn thuộc các xã Lê Hồng, Đoàn Kết và Tân Trào)
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 2.250.000
75 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396C
Đoạn qua xã Ngũ Hùng -
Đất ở nông thôn 9.000.000 8.000.000
76 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396C
Đoạn qua xã Tứ Cường -
Đất ở nông thôn 10.000.000 8.000.000
77 Huyện Thanh Miện Đất ven đường huyện
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.900.000 2.450.000 1.225.000
78 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 392, mặt cắt 7,5m -
Đất ở nông thôn 25.000.000
79 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 393, mặt cắt 7,5m -
Đất ở nông thôn 24.400.000
80 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất trong khu dân cư mới xã Đoàn Tùng mặt cắt đường từ 5,5m đến 10,5m -
Đất ở nông thôn 24.400.000
81 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Giáp đường có mặt cắt 7,5m -
Đất ở nông thôn 12.000.000
82 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Giáp đường có mặt cắt 5,0m -
Đất ở nông thôn 15.000.000
83 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 11.000.000
84 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư Bà Thành, xã Lam Sơn
Giáp đường gom dân sinh liên thôn -
Đất ở nông thôn 5.400.000
85 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư Bà Thành, xã Lam Sơn
Giáp đường có mặt cắt 5,5m -
Đất ở nông thôn 3.240.000
86 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông, xã Lam Sơn
Giáp đường có mặt cắt 5,5m -
Đất ở nông thôn 16.000.000
87 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng
Giáp đường có mặt cắt 7,5m -
Đất ở nông thôn 19.000.000
88 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn Cụ Trì, xã Ngũ Hùng
Giáp đường xã -
Đất ở nông thôn 12.000.000
89 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn Cụ Trì, xã Ngũ Hùng
Giáp đường nội bộ trong điểm dân cư -
Đất ở nông thôn 8.600.000
90 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư Đống Bệt, xã Tứ Cường
Giáp đường gom -
Đất ở nông thôn 5.000.000
91 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư Đống Bệt, xã Tứ Cường
Giáp các đường nội bộ của điểm dân cư -
Đất ở nông thôn 4.000.000
92 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Giáp đường gom -
Đất ở nông thôn 25.000.000
93 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang
Giáp đường có mặt cắt 15,5m -
Đất ở nông thôn 23.000.000
94 Huyện Thanh Miện Khu dân cư Ngọc Lập, xã Tân Trào
Giáp đường gom 393 -
Đất ở nông thôn 27.600.000
95 Huyện Thanh Miện Khu dân cư Ngọc Lập, xã Tân Trào
Vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 15.000.000
96 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư An Xá, xã Tân Trào
Đường thôn -
Đất ở nông thôn 9.000.000
97 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư Hoành Bồ (khu sau đồng), xã Lê Hồng
Giáp đường trục chính, mặt cắt 5.5m (hướng đông) -
Đất ở nông thôn 9.000.000
98 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư Hoành Bồ (khu sau đồng), xã Lê Hồng
Giáp đường trong KDC có mặt cắt 5.5m, 4.5m -
Đất ở nông thôn 4.500.000
99 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong
Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) -
Đất ở nông thôn 3.000.000
100 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong
Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) -
Đất ở nông thôn 4.000.000
101 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang
Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) -
Đất ở nông thôn 6.000.000
102 Huyện Thanh Miện Khu dân cư Trung tâm xã Chi Lăng Nam
Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) -
Đất ở nông thôn 15.000.000
103 Huyện Thanh Miện Khu dân cư Trung tâm xã Chi Lăng Nam
Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) -
Đất ở nông thôn 13.000.000
104 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư thôn Hội Yên, xã Chi Lăng Nam
Giáp đường quy hoạch mặt cắt 1-1 -
Đất ở nông thôn 9.500.000
105 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn Chỉ Trung, xã Lê Hồng
Giáp trục đường gom (mặt cắt ngang 5,5m + vỉa hè 3,0m) -
Đất ở nông thôn 21.000.000
106 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn Phương Khê, xã Chi Lăng Bắc
Giáp đường trục xã (hành lang tim đường xã vào 18m) -
Đất ở nông thôn 18.111.000
107 Huyện Thanh Miện Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,5m -
Đất ở nông thôn 17.000.000
108 Huyện Thanh Miện Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng
Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m -
Đất ở nông thôn 15.000.000
109 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Giáp đường có mặt cắt 7,5m -
Đất ở nông thôn 17.000.000
110 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng
Giáp đường có mặt cắt 7,5m (lô góc) -
Đất ở nông thôn 20.000.000
111 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Giáp đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m -
Đất ở nông thôn 18.000.000
112 Huyện Thanh Miện Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng
Giáp đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m -
Đất ở nông thôn 16.000.000
113 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (từ lối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng - đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
114 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
115 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
116 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
117 Huyện Thanh Miện Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
118 Huyện Thanh Miện Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
119 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Hồng Phong)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
120 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 399 (đoạn thuộc xã Tứ Cường)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
121 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396 (thuộc xã Chi Lăng Nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
122 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc các xã Phạm Kha, Đoàn Tùng, Hồng Quang và Tân Trào)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
123 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 392C (đoạn thuộc các xã Lê Hồng, Đoàn Kết và Tân Trào)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 840.000
124 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396C
Đoạn qua xã Ngũ Hùng -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.500.000
125 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396C
Đoạn qua xã Tứ Cường -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 1.500.000
126 Huyện Thanh Miện Đất ven đường huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
127 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 392, mặt cắt 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 12.500.000
128 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 393, mặt cắt 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 12.200.000
129 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất trong khu dân cư mới xã Đoàn Tùng mặt cắt đường từ 5,5m đến 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 12.200.000
130 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Đoàn Tùng (từ lối rẽ vào UBND xã Đoàn Tùng - đến ngã 3 đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
131 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn còn lại thuộc xã Đoàn Tùng -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
132 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc điểm dân cư Chương xã Lam Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
133 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Thanh Tùng và đoạn còn lại thuộc xã Lam Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
134 Huyện Thanh Miện Đất thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông xã Đoàn Tùng
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
135 Huyện Thanh Miện Đất ven Quốc lộ 38B (đoạn qua các xã Tứ Cường, Cao Thắng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
136 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392B (đoạn qua các xã Thanh Giang, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Hồng Phong)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
137 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 399 (đoạn thuộc xã Tứ Cường)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
138 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396 (thuộc xã Chi Lăng Nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
139 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 393 (đoạn thuộc các xã Phạm Kha, Đoàn Tùng, Hồng Quang và Tân Trào)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
140 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 392C (đoạn thuộc các xã Lê Hồng, Đoàn Kết và Tân Trào)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
141 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396C
Đoạn qua xã Ngũ Hùng -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.000.000
142 Huyện Thanh Miện Đất ven tỉnh lộ 396C
Đoạn qua xã Tứ Cường -
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.000.000
143 Huyện Thanh Miện Đất ven đường huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
144 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 392, mặt cắt 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 10.000.000
145 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất thuộc đường gom song song giáp với tỉnh lộ 393, mặt cắt 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 9.760.000
146 Huyện Thanh Miện Đất ven đường tỉnh 392 và 393 thuộc Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
Đất trong khu dân cư mới xã Đoàn Tùng mặt cắt đường từ 5,5m đến 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 9.760.000
147 Huyện Thanh Miện Thị trấn Thanh Miện - Huyện Thanh Miện
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
148 Huyện Thanh Miện Các xã - Huyện Thanh Miện
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
149 Huyện Thanh Miện Thị trấn Thanh Miện - Huyện Thanh Miện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
150 Huyện Thanh Miện Các xã - Huyện Thanh Miện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
151 Huyện Thanh Miện Thị trấn Thanh Miện - Huyện Thanh Miện
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
152 Huyện Thanh Miện Các xã - Huyện Thanh Miện
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
153 Huyện Thanh Miện Huyện Thanh Miện
-
Đất rừng sản xuất 40.000
154 Huyện Thanh Miện Huyện Thanh Miện
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
155 Huyện Thanh Miện Huyện Thanh Miện
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo - đến vườn hoa
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
2 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ vườn hoa đi cầu Neo -
Đất ở đô thị 38.000.000 19.000.000 10.000.000
3 Huyện Thanh Miện Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã 4 Neo đi Lam Sơn -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
4 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn từ ngã tư Neo - đến cống lên Đống Tràng
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
5 Huyện Thanh Miện Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN THANH MIỆN
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 5.000.000
6 Huyện Thanh Miện Đường Tuệ Tĩnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ vườn hoa đi Phượng Hoàng Hạ -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
7 Huyện Thanh Miện Đường 18/8 - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
8 Huyện Thanh Miện Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
9 Huyện Thanh Miện Phố Hoàng Xá - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp - đến phố Trần Văn Giáp
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
10 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Nghi - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
11 Huyện Thanh Miện Đất ven quốc lộ 38B - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
12 Huyện Thanh Miện Phố Thanh Bình - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000
13 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, G.25 và từ lô G.3 - đến lô G.24 thuộc Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Đất ở đô thị 20.000.000
14 Huyện Thanh Miện Phố Đặng Tư Tề - THỊ TRẤN THANH MIỆN
đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000
15 Huyện Thanh Miện Phố Nguyễn Văn Thịnh - THỊ TRẤN THANH MIỆN
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 5.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Miện

4.9/5 - (990 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?