Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bến Tre sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bến Tre cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre mới nhất
Bảng giá đất huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thạnh Phú năm 2025
Khu vực: huyện Thạnh Phú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.420.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) |
Đất ở đô thị | 1.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) |
Đất ở đô thị | 1.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 1013 tờ 37) |
Đất ở đô thị | 866.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37) |
Đất ở đô thị | 866.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36) |
Đất ở đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36) |
Đất ở đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52) |
Đất ở đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh) |
Đất ở đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56) |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52) |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23) |
Đất ở đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23) |
Đất ở đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36) |
Đất ở đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42) |
Đất ở đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Huyện Thạnh Phú Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) |
Đất TM-DV đô thị | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) |
Đất TM-DV đô thị | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) |
Đất TM-DV đô thị | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) |
Đất TM-DV đô thị | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) |
Đất TM-DV đô thị | 2.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37) |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37) |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 1013 tờ 37) |
Đất TM-DV đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37) |
Đất TM-DV đô thị | 693.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28) |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36) |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36) |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56) |
Đất TM-DV đô thị | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23) |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23) |
Đất TM-DV đô thị | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36) |
Đất TM-DV đô thị | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42) |
Đất TM-DV đô thị | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53) |
Đất TM-DV đô thị | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53) |
Đất TM-DV đô thị | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Huyện Thạnh Phú Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) |
Đất SX-KD đô thị | 2.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) |
Đất SX-KD đô thị | 2.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) |
Đất SX-KD đô thị | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) |
Đất SX-KD đô thị | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) |
Đất SX-KD đô thị | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) |
Đất SX-KD đô thị | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37) |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37) |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 1013 tờ 37) |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37) |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28) |
Đất SX-KD đô thị | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28) |
Đất SX-KD đô thị | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36) |
Đất SX-KD đô thị | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36) |
Đất SX-KD đô thị | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56) |
Đất SX-KD đô thị | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23) |
Đất SX-KD đô thị | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23) |
Đất SX-KD đô thị | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36) |
Đất SX-KD đô thị | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42) |
Đất SX-KD đô thị | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53) |
Đất SX-KD đô thị | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Huyện Thạnh Phú Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Xã Đại Điền Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 269 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 233 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 04 tờ 25) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 172 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 33 tờ 25) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 39 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 30 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 91 tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 569 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 229 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 102; 72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 104; 102 tờ 18 - Thửa 07, 18 tờ 12 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 82 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 72 tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 36 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 71 tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Cổng UBND xã - Hết trường cấp 2 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đê sông Băng Cung - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 237 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 133 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 92 tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 14 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 164 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 12 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 3 tờ 2) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đê sông Băng Cung (ĐH DK47) - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về xã Mỹ An - Nhà ông Nguyễn Văn tính (Thửa 131 tờ 18) - Giáp ranh thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
- Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
- Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 418 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 19 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 347 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 21 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 157 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước(Thửa 253 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 130 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước( Thửa 14 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 81 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 35 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Thửa 50 tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn(Thửa 181 tờ 31) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Kênh tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 80 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4) |
Đất ở nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 84 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ 4) |
Đất ở nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 205 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 188 tờ 30) |
Đất ở nông thôn | 833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 94 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 196 tờ 30) |
Đất ở nông thôn | 833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 105 tờ 30) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 124 tờ 30) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 81 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 94 tờ 19) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 78 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 360 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 39 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 3 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 03, tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39, tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31) |
Đất ở nông thôn | 422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) |
Đất ở nông thôn | 422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40) |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40) |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Tuyến đường ĐX02 - Xã An Nhơn Ấp An Hòa - Ấp An Bình |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 9 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 12 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 481 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 77 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 321 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 87 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 366 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 480 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 274 tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 19) - Ngã ba An Điềnn (Thửa 79 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 59 tờ 19) - Ngã ba An Điền (Thửa 223 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 100 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) |
Đất ở nông thôn | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 88 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) |
Đất ở nông thôn | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 76 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 9 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 129 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 47 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 76 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 198 tờ 28) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 58 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 171 tờ 28) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 199 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 253 tờ 41) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 156 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 219 tờ 41) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 252 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 741 tờ 37) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 219 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 180 tờ 37) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 172 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 84 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 171 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 61 tờ 1) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 7 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 11 tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 8 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 4 tờ 29) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 248 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 7 tờ 32) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 172 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 10 tờ 32) |
Đất ở nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 135 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 229 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 133 tờ 46) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 240 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 139 tờ 46) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 218 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 34 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 220 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 40 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà điều hành điện lực (Thửa 172 tờ 21) - Giáp ranh xã Thạnh Hải (Thửa 246 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà điều hành điện lực (Thửa 247 tờ 21) - Giáp ranh xã Thạnh Hải (Thửa 214 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 9 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 185 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 10 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 363 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 184 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 133 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 195 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 159 tờ 23) |
Đất ở nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 128 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 68 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 106 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 466 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lợi Từ Quốc lộ 57 (Thửa 58 tờ 5) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 23 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lợi Từ Quốc lộ 57 - Phía giáp xã Mỹ Hưng - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 441 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 11 tờ 4) - Giáp xã Mỹ Hưng (Thửa 58 tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 01, tờ 5) - Hết Đường huyện 24 (Thửa 144, tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 2, tờ 5) - Hết Đường huyện 24 (Thửa 288, tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 19 tờ 10) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 230 tờ 4) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 18 tờ 10 ) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 421 tờ 4) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 07 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 191 tờ 35) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 46 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 211 tờ 35) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 220 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 104tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 198 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 36 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Mỹ An Sông Băng Cung (Thửa 352 tờ 30) - Đường huyện 92 (Thửa 67 tờ 42) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Mỹ An Sông Băng Cung (Thửa 94 tờ 30) - Đường huyện 92 (Thửa 68 tờ 42) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Giồng Luông UBND xã (thửa 28 tờ 15) - Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Giồng Luông Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) - Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ An Nhơn Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) - Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ An Điền Thửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ An Điền Thửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Huyện Thạnh Phú các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Xã Đại Điền Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 269 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 233 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 04 tờ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 172 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 33 tờ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 39 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 30 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 91 tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 569 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 229 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 102; 72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 104; 102 tờ 18 - Thửa 07, 18 tờ 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 82 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 72 tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 36 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 71 tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Cổng UBND xã - Hết trường cấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đê sông Băng Cung - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 237 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 133 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 92 tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 14 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 164 tờ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 12 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 3 tờ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đê sông Băng Cung (ĐH DK47) - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về xã Mỹ An - Nhà ông Nguyễn Văn tính (Thửa 131 tờ 18) - Giáp ranh thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
- Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
- Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 418 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 19 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 347 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 21 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 157 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước(Thửa 253 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 130 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước( Thửa 14 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 81 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 35 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Thửa 50 tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn(Thửa 181 tờ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Kênh tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 80 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 84 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 205 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 188 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 94 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 196 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 105 tờ 30) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 124 tờ 30) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 81 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 94 tờ 19) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 78 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 360 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 39 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 3 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 03, tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39, tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Tuyến đường ĐX02 - Xã An Nhơn Ấp An Hòa - Ấp An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 9 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 12 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 481 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 77 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 321 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 87 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 366 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 480 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 274 tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 19) - Ngã ba An Điềnn (Thửa 79 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 59 tờ 19) - Ngã ba An Điền (Thửa 223 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 100 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 88 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 76 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 9 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 129 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 47 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 76 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 198 tờ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 58 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 171 tờ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 199 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 253 tờ 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 156 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 219 tờ 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 252 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 741 tờ 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 219 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 180 tờ 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 172 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 84 tờ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 171 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 61 tờ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 7 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 11 tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 8 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 4 tờ 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 248 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 7 tờ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú (Thửa 172 tờ 21) - Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên (Thửa 10 tờ 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 135 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 229 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 133 tờ 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 240 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 139 tờ 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 218 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 34 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 220 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 40 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà điều hành điện lực (Thửa 172 tờ 21) - Giáp ranh xã Thạnh Hải (Thửa 246 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà điều hành điện lực (Thửa 247 tờ 21) - Giáp ranh xã Thạnh Hải (Thửa 214 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 9 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 185 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 10 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 363 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 184 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 133 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 195 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 159 tờ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 128 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 68 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 106 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 466 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lợi Từ Quốc lộ 57 (Thửa 58 tờ 5) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 23 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lợi Từ Quốc lộ 57 - Phía giáp xã Mỹ Hưng - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 441 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 11 tờ 4) - Giáp xã Mỹ Hưng (Thửa 58 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 01, tờ 5) - Hết Đường huyện 24 (Thửa 144, tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 2, tờ 5) - Hết Đường huyện 24 (Thửa 288, tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 19 tờ 10) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 230 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 18 tờ 10 ) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 421 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 07 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 191 tờ 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 46 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 211 tờ 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 220 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 104tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 198 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 36 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Mỹ An Sông Băng Cung (Thửa 352 tờ 30) - Đường huyện 92 (Thửa 67 tờ 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Mỹ An Sông Băng Cung (Thửa 94 tờ 30) - Đường huyện 92 (Thửa 68 tờ 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Giồng Luông UBND xã (thửa 28 tờ 15) - Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Giồng Luông Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) - Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ An Nhơn Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) - Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ An Điền Thửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ An Điền Thửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Huyện Thạnh Phú các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 90 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ15) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Đại Điền Cổng chào xã Phú Khánh (Thửa 2 tờ 14) - Hết trạm y tế xã Đại Điền (Thửa 226 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Xã Đại Điền Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 106 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Đầu huyện lộ 24 (Thửa 252 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 370 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 269 tờ 15) - Đầu lộ Cái Lức (Thửa 10 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 79 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 69 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Đầu Huyện lộ 24 (Thửa 46 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Công Hà (Thửa 43 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 250 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 08 tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Phan Văn Ân (Thửa 154 tờ 15) - Lộ đan nhà Sáu Quí (Thửa 25 tờ 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 25 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 411 tờ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Tân Phong Nhà ông Lê Văn Quí (Thửa 8 tờ 14) - Nhà ông Nguyễn Sa Liêm (Thửa 215 tờ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 19 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Đầu cầu Tân Phong (Thửa 22 tờ 15) - Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 420 tờ 12) - Đình Đại Điền (Thửa 5 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Lộ mới (Đường Bảy Phong) (Thửa 6 tờ 13) - Đình Đại Điền (Thửa 4 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 233 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 04 tờ 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Tân Phong Trạm y tế (Thửa 172 tờ 15) - Cống Sáu Anh (Thửa 33 tờ 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 39 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 24 (HL 24) - Xã Tân Phong Cống Sáu Anh (Thửa 30 tờ 25) - Cổng chào Thới Thạnh (Thửa 91 tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 368 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 185 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Đầu lộ Cái Lức (Thửa 569 tờ 17) - Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 150 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 229 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 102; 72 tờ 22 - Thửa 42 tờ 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 104; 102 tờ 18 - Thửa 07, 18 tờ 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 82 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 72 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Quới Điền Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 36 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 71 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Cổng UBND xã - Hết trường cấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đê sông Băng Cung - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 237 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 133 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 92 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 14 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 164 tờ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 12 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 3 tờ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đê sông Băng Cung (ĐH DK47) - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về xã Mỹ An - Nhà ông Nguyễn Văn tính (Thửa 131 tờ 18) - Giáp ranh thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
- Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
- Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 418 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 19 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã An Thạnh Giáp Đường huyện 27 (Thửa 347 tờ 16) - Sông Băng Cung (Thửa 21 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 157 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước(Thửa 253 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Ngã tư bến Sung (Thửa 130 tờ 5) - Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước( Thửa 14 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 81 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Bình Thạnh Giáp ranh xã An Thạnh (Thửa 35 tờ 6) - Sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Thửa 50 tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn(Thửa 181 tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Cầu Trạm y tế cũ (Kênh tờ 23) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 80 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Trạm y tế (Thửa 84 tờ 24) - Giáp cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 205 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 188 tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Ngã ba An Điền (Thửa 94 tờ 31) - Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 196 tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 105 tờ 30) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 29 - Xã An Điền Giáp Đất ông Trần Văn Huy (Phương Linh) (Thửa 124 tờ 30) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 81 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 94 tờ 19) - Cuối Trường Mẫu giáo (Thửa 78 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 360 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 39 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Quốc lộ 57 giao đường huyện 30 (Thửa 3 tờ 20) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Chăng (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 03, tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 39, tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Tuyến đường ĐX02 - Xã An Nhơn Ấp An Hòa - Ấp An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 9 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 48 tờ 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình - Xã An Nhơn Ấp An Bình (Thửa 12 tờ 7) - Ấp An Bình (Thửa 38 tờ 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 88 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (Thửa 4 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Giồng Sầm, Sân muối - Xã An Nhơn Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (Thửa 41 tờ 7) - Nhà ông Cao Văn Tửng (- Giáp với An Qui) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 311 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 6 tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định - Xã An Nhơn Ngã ba chợ (Thửa 330 tờ 27) - Nhà ông Phạm Văn Bé (Thửa 5 tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 481 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 77 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Trịnh Văn Vui (Thửa 321 tờ 8) - Đất ông Bùi Văn Quyền (Thửa 87 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 366 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 36 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Thuận Đất ông Nguyễn Văn Tác (Thửa 480 tờ 8) - Giáp ranh xã Bình Thạnh (Thửa 274 tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 69 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 217 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh (Thửa 71 tờ 13) - Miếu bà ấp An Hội A (Thửa 218 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 86 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 241 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) (Thửa 129 tờ 13) - Cổng chùa An Phú (Thửa 357 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 256 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Cổng chùa An Phú (Thửa 273 tờ 12) - Mé sông Cổ Chiên (- Sông Cổ Chiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 209 tờ 08) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 27 - Xã An Thuận Nhà ông Bùi Văn Hoàng (Thửa 67 tờ 09) - Giáp ranh xã An Thạnh ( Xã An Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 41 tờ 19) - Ngã ba An Điềnn (Thửa 79 tờ 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã An Qui Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) (Thửa 59 tờ 19) - Ngã ba An Điền (Thửa 223 tờ 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 100 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 28 - Xã An Qui Ấp An Ninh (Thửa 88 tờ 1) - Ấp An Thủy (Tới Sông Cổ Chiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 76 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 9 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
HL 29 - Xã An Qui Ngã 3 vào xã An Điền (Thửa 129 tờ 21) - Giáp cầu An Điền (Thửa 47 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 76 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 198 tờ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh (Thửa 58 tờ 26) - Nhà ông Trần Văn Đạt (Thửa 171 tờ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 199 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 253 tờ 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92) (Thửa 156 tờ 28) - Đến nhà nghỉ Vạn Phúc (Thửa 219 tờ 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 252 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 741 tờ 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường đi Cồn Bửng - Xã Thạnh Hải Từ nhà ông Phạm Văn Vạn (Thửa 219 tờ 41) - Đến nhà ông Hồ Văn Được (Thửa 180 tờ 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 172 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 84 tờ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH 92 - Xã Thạnh Hải Từ ngã ba cây Keo (Thửa 171 tờ 28) - Đến đầu cầu Vàm Rỗng (Thửa 61 tờ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 7 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 11 tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Hải Nhà ông Lâm Văn Huệ (Thửa 8 tờ 26) - Nhà Hà Bảo Trân (Thửa 4 tờ 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 135 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 16 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 04 tờ 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Từ nhà ông Trần Văn Tỏi (Thửa 18 tờ 22) - Mặt đập Khém Thuyền (Thửa 32 tờ 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 229 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 133 tờ 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Cầu Bồn Bồn (Thửa 240 tờ 27) - Ngã 3 Bần Mít (Thửa 139 tờ 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 218 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 34 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ liên xã - Xã Thạnh Phong Ngã 3 Cù Nèo (Thửa 220 tờ 34) - Đến nhà ông Bừi Văn He (Thửa 40 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà điều hành điện lực (Thửa 172 tờ 21) - Giáp ranh xã Thạnh Hải (Thửa 246 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Thạnh Phong Nhà điều hành điện lực (Thửa 247 tờ 21) - Giáp ranh xã Thạnh Hải (Thửa 214 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 9 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 185 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 10 tờ 4) - Cầu Hòa Lợi (Thửa 363 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 184 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 133 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Cầu Hòa Lợi (Thửa 195 tờ 12) - Hết huyện lộ 26 (Thửa 159 tờ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 128 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 68 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH26 - Xã Hòa Lợi Khu vực chợ (Thửa 106 tờ 18) - Giáp huyện lộ 26 (Thửa 466 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lợi Từ Quốc lộ 57 (Thửa 58 tờ 5) - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 23 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lợi Từ Quốc lộ 57 - Phía giáp xã Mỹ Hưng - Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại (Thửa 441 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
QL 57 - Xã Hòa Lợi Giáp xã Quới Điền (Thửa 11 tờ 4) - Giáp xã Mỹ Hưng (Thửa 58 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 01, tờ 5) - Hết Đường huyện 24 (Thửa 144, tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH24 - Xã Thới Thạnh Giáp ranh xã Tân Phong (Thửa 2, tờ 5) - Hết Đường huyện 24 (Thửa 288, tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 19 tờ 10) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 230 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11 - Xã Thới Thạnh Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã (Thửa 18 tờ 10 ) - UBND xã Thới Thạnh (cũ) (Thửa 421 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 07 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 191 tờ 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH92 - Xã Mỹ An Cầu Băng Cung (Thửa 46 tờ 01) - Rạch Cừ (giáp An Điền) (Thửa 211 tờ 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 220 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 104tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
ĐH13 - Xã Mỹ An Cầu Mỹ An (Thửa 198 tờ 27) - Phà Mỹ An - An Đức (Thửa 36 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Mỹ An Sông Băng Cung (Thửa 352 tờ 30) - Đường huyện 92 (Thửa 67 tờ 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường tỉnh 881 - Xã Mỹ An Sông Băng Cung (Thửa 94 tờ 30) - Đường huyện 92 (Thửa 68 tờ 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17) - Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Phú Khánh Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17) - Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Giồng Luông UBND xã (thửa 28 tờ 15) - Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Giồng Luông Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Tân Phong Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ Thới Thạnh UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) - UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Quới Điền Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27) - Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Hòa Lợi UBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18) - UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ Giồng Chùa Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11) - Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ An Thuận Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12) - Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Bến Vinh Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Chợ An Nhơn Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) - Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ Cồn Hưu Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20) - Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ An Điền Thửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Các dãy phố chợ An Điền Thửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Huyện Thạnh Phú các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Thị trấn Thạnh Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 166.000 | 93.000 | 64.000 | 44.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Địa bàn các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 93.000 | 66.000 | 53.000 | 40.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 356.000 | 194.000 | 142.000 | 109.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 73.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Địa bàn các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Thị trấn Thạnh Phú - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 166.000 | 93.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Địa bàn các xã - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 93.000 | 66.000 | 53.000 | 40.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 12.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối - |
Đất làm muối | 60.000 | 50.000 | 42.000 | 28.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 356.000 | 194.000 | 142.000 | 109.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 73.000 |
| Huyện Thạnh Phú |
Địa bàn các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) |
Đất ở đô thị | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Thạnh Phú |
Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) |
Đất ở đô thị | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
