Bảng giá đất huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thạnh Trị năm 2025

Khu vực: huyện Thạnh Trị.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết tuyến (hết ranh thửa đất số 31 tờ bản đồ số 16)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường 1/5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 10
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Đầu Hẻm 10 - Hẻm 12
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Hẻm 12 - Ngã 3 đường 937B
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Ngã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp công Viên - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Đ. Nguyễn Trung Trực - Cầu 30/4
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Võ Thành Lực
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh đất ông Võ Thành Lực - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Thạnh Trị Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Thạnh Trị Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Trung Trực - Cuối đường (Miếu Bà)
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Phú Lộc
Đầu đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Huyện 64
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Giáp ranh ấp Thạnh Điền
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Phú - Thị trấn Phú Lộc
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Đầu cầu Xẻo Tra - Giáp ranh cống Thái Văn Ba
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Phú Tân - Thị trấn Phú Lộc
Ranh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Bào Lớn - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Huệ (đường Vành Đai cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Cầu 30/4 - Đường Tỉnh 937B
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Thạnh Trị Tuyến cặp sông (cặp Quốc lộ 1A) - Thị trấn Phú Lộc
Đầu ranh đất bà Lý Thị Hoài - Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal cặp Nhà Văn hóa - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 4 (cặp nhà bà Mai) - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 6 (cặp kênh Trạm thủy nông) - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Hết đất bà Trần Thị Phượng
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 7 (cặp Huyện đội) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết tuyến (tính cho toàn tuyến)
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 8 (cặp UBND huyện) - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Thái Phước Khai
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 10 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 11 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Chùa Phật
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 12 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 13 (Cầu Đình) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Quách Văn Tỷ
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 2 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (nhà ông Hòa) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Hẻm 8
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (nhà ông Kiểm) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Hẻm 8
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp chùa Xa Mau 2) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Thắng
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp nhà ông Tây) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường Huyện 64 - Giáp đường Trần Văn Bảy
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal, thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú Lộc
Đầu ranh đất lò heo ông Tháo - Giáp ranh ấp Trung Thành
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Công Điền - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến (cặp sông Phú Lộc) -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Thị trấn Phú Lộc
Đường đal còn lại thị trấn Phú Lộc -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal cặp Trạm thủy nông - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Thạnh trị
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Đường khu dân cư ấp 2 - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (phía sau nhà ông 2 Minh) - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đất Công viên
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Thạnh Trị Lộ kênh Tám Thần Nông - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Tư Kính
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trắng - Cầu Cống
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Cống - Hết đất Phùng Văn Vẹn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đất Phùng Văn Vẹn - Cầu Trương Từ
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Cầu số 1
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Đặng - Hết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hấu)
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu) - Cầu Ông Kịch
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Si Tha - Hết ranh đất ông Tăng Kịch
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Quách Thị Kim Sang - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Tăng Nam - Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Thị Son - Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Cal - Hết ranh đất Thạch Khiêm
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đất ông Dương Hoàng Đăng
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Từ Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Hàng Hel - Giáp kênh Thầy Ban
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu kênh Bà Ngẫu - Hết đất ông Thạch Nhỏ
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Danh Thoàng - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Vòng xuyến đường 937B - Hết ranh Trạm Y tế
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Từ ranh Trạm Y tế - Cống bà Nguyễn Thị Lệ
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ - Cống Sáu Chánh
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp cống Sáu Chánh - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Cầu bà Kía
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Quách Hùng Thương - Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 2 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Bác sỹ Dũng - Hết ranh đất Quách Hưng Đại
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 3 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 4 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Hùng
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Hết ranh đất ông Lý Mưng
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl - Hết ranh đất ông Lâm Hong
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Trần Hoàng - Hết ranh đất Liêu Tên
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Vũ Văn Hoàng - Hết đất ông Tiền Buộl
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết đất Ngô Văn Thắng
Đất ở đô thị 760.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đường đal nhà Thạch Phel
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đất nhà máy Lý Khoa
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu bà Kía - Hết đất nhà máy Lý Khoa
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất Lý Oi
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Lý Oi - Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Lý Oi - Hết ranh đất ông Danh Lợi
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Sinh - Hết ranh đất ông Cậy
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp sông - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp sông - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thủy - Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Thạnh Trị Kinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh chùa Lộc Hòa
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Thạnh Trị Kinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết ranh đất Võ Văn Hiền
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Võ Văn Hiền - Hết ranh đất Bành Ghi
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng A - Bạc Liêu
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Phùng Văn Khương - Hết ranh đất ông Lê Văn Quang
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Hết ranh đất ông Lê Văn Quang - Giáp Ranh xã Châu Hưng
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Chợ Cũ - Xóm Tro - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Hết rang đất ông Hàng Hel
Đất ở đô thị 340.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Giồng Chùa (mới) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Hết ranh đất Quách Mứng
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Khu tái định cư ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal số 8, thị trấn Hưng Lợi - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Hết đất nhà Tô Quệnh
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Xóm Tro - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Tăng Kịch - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Sa Rinh - Hết ranh đất ông Tô Vương
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Thị trấn Hưng Lợi
Lộ đal còn lại thị trấn Hưng Lợi -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp Trạm Y tế - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp Huyện lộ 68 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Cầu số 2
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.960.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết tuyến (hết ranh thửa đất số 31 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Thạnh Trị Đường 1/5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.960.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Thạnh Trị Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 10
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Đầu Hẻm 10 - Hẻm 12
Đất TM-DV đô thị 1.520.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Hẻm 12 - Ngã 3 đường 937B
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Ngã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp công Viên - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Đ. Nguyễn Trung Trực - Cầu 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.880.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Võ Thành Lực
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh đất ông Võ Thành Lực - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Thạnh Trị Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.080.000
Huyện Thạnh Trị Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Thạnh Trị Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Thạnh Trị Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Trung Trực - Cuối đường (Miếu Bà)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Phú Lộc
Đầu đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Huyện 64
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Thạnh Trị Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Giáp ranh ấp Thạnh Điền
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Phú - Thị trấn Phú Lộc
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Đầu cầu Xẻo Tra - Giáp ranh cống Thái Văn Ba
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Phú Tân - Thị trấn Phú Lộc
Ranh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Bào Lớn - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Huệ (đường Vành Đai cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Cầu 30/4 - Đường Tỉnh 937B
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Huyện Thạnh Trị Tuyến cặp sông (cặp Quốc lộ 1A) - Thị trấn Phú Lộc
Đầu ranh đất bà Lý Thị Hoài - Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal cặp Nhà Văn hóa - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 4 (cặp nhà bà Mai) - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 6 (cặp kênh Trạm thủy nông) - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Hết đất bà Trần Thị Phượng
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 7 (cặp Huyện đội) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết tuyến (tính cho toàn tuyến)
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 8 (cặp UBND huyện) - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Thái Phước Khai
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 10 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 11 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Chùa Phật
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 12 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 13 (Cầu Đình) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Quách Văn Tỷ
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 2 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (nhà ông Hòa) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Hẻm 8
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (nhà ông Kiểm) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Hẻm 8
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp chùa Xa Mau 2) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Thắng
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp nhà ông Tây) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường Huyện 64 - Giáp đường Trần Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal, thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú Lộc
Đầu ranh đất lò heo ông Tháo - Giáp ranh ấp Trung Thành
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Công Điền - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 432.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến (cặp sông Phú Lộc) -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Thị trấn Phú Lộc
Đường đal còn lại thị trấn Phú Lộc -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal cặp Trạm thủy nông - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Thạnh trị
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường khu dân cư ấp 2 - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (phía sau nhà ông 2 Minh) - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đất Công viên
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Lộ kênh Tám Thần Nông - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Tư Kính
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trắng - Cầu Cống
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Cống - Hết đất Phùng Văn Vẹn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đất Phùng Văn Vẹn - Cầu Trương Từ
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Cầu số 1
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Đặng - Hết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hấu)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu) - Cầu Ông Kịch
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Si Tha - Hết ranh đất ông Tăng Kịch
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Quách Thị Kim Sang - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Tăng Nam - Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Thị Son - Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Cal - Hết ranh đất Thạch Khiêm
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đất ông Dương Hoàng Đăng
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Từ Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Hàng Hel - Giáp kênh Thầy Ban
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu kênh Bà Ngẫu - Hết đất ông Thạch Nhỏ
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Danh Thoàng - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Vòng xuyến đường 937B - Hết ranh Trạm Y tế
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Từ ranh Trạm Y tế - Cống bà Nguyễn Thị Lệ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ - Cống Sáu Chánh
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp cống Sáu Chánh - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Cầu bà Kía
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Quách Hùng Thương - Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 2 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Bác sỹ Dũng - Hết ranh đất Quách Hưng Đại
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 3 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 4 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Hùng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Hết ranh đất ông Lý Mưng
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl - Hết ranh đất ông Lâm Hong
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Trần Hoàng - Hết ranh đất Liêu Tên
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Vũ Văn Hoàng - Hết đất ông Tiền Buộl
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết đất Ngô Văn Thắng
Đất TM-DV đô thị 608.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đường đal nhà Thạch Phel
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đất nhà máy Lý Khoa
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu bà Kía - Hết đất nhà máy Lý Khoa
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất Lý Oi
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Lý Oi - Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Lý Oi - Hết ranh đất ông Danh Lợi
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Sinh - Hết ranh đất ông Cậy
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp sông - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp sông - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thủy - Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Thạnh Trị Kinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh chùa Lộc Hòa
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Thạnh Trị Kinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết ranh đất Võ Văn Hiền
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Võ Văn Hiền - Hết ranh đất Bành Ghi
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng A - Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Phùng Văn Khương - Hết ranh đất ông Lê Văn Quang
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Hết ranh đất ông Lê Văn Quang - Giáp Ranh xã Châu Hưng
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Chợ Cũ - Xóm Tro - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Hết rang đất ông Hàng Hel
Đất TM-DV đô thị 272.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Giồng Chùa (mới) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Hết ranh đất Quách Mứng
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Khu tái định cư ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal số 8, thị trấn Hưng Lợi - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Hết đất nhà Tô Quệnh
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Xóm Tro - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Tăng Kịch - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Sa Rinh - Hết ranh đất ông Tô Vương
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Thị trấn Hưng Lợi
Lộ đal còn lại thị trấn Hưng Lợi -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp Trạm Y tế - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp Huyện lộ 68 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Cầu số 2
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.220.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết tuyến (hết ranh thửa đất số 31 tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Thạnh Trị Đường 1/5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 2.220.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 10
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Đầu Hẻm 10 - Hẻm 12
Đất SX-KD đô thị 1.140.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Hẻm 12 - Ngã 3 đường 937B
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Ngã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp công Viên - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Phước Tài
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Đ. Nguyễn Trung Trực - Cầu 30/4
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Thạnh Trị Đường 30/4 - Thị trấn Phú Lộc
Cầu 30/4 - Hết ranh đất ông Võ Thành Lực
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh đất ông Võ Thành Lực - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Thạnh Trị Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.560.000
Huyện Thạnh Trị Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Bệnh viện Đa khoa (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Trung Trực - Cuối đường (Miếu Bà)
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Phú Lộc
Đầu đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Huyện 64
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Giáp ranh ấp Thạnh Điền
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Phú - Thị trấn Phú Lộc
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Đầu cầu Xẻo Tra - Giáp ranh cống Thái Văn Ba
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh cống Thái Văn Ba - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Phú Tân - Thị trấn Phú Lộc
Ranh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Bào Lớn - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Huệ (đường Vành Đai cũ) - Thị trấn Phú Lộc
Cầu 30/4 - Đường Tỉnh 937B
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Huyện Thạnh Trị Tuyến cặp sông (cặp Quốc lộ 1A) - Thị trấn Phú Lộc
Đầu ranh đất bà Lý Thị Hoài - Hết ranh đất ông Lâm Văn Đức
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Bào Lớn - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal cặp Nhà Văn hóa - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 4 (cặp nhà bà Mai) - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 6 (cặp kênh Trạm thủy nông) - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 61B (Đường Nguyễn Huệ cũ) - Hết đất bà Trần Thị Phượng
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 7 (cặp Huyện đội) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết tuyến (tính cho toàn tuyến)
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 8 (cặp UBND huyện) - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Thái Phước Khai
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 10 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 11 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Chùa Phật
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 12 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Hẻm 13 (Cầu Đình) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Quách Văn Tỷ
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 2 - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (nhà ông Hòa) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Hẻm 8
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (nhà ông Kiểm) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường 30/4 - Hẻm 8
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp chùa Xa Mau 2) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Thắng
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (cặp nhà ông Tây) - Thị trấn Phú Lộc
Giáp đường Huyện 64 - Giáp đường Trần Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal, thị trấn Phú Lộc - Thị trấn Phú Lộc
Đầu ranh đất lò heo ông Tháo - Giáp ranh ấp Trung Thành
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Công Điền - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal ấp Thạnh Điền - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến (cặp sông Phú Lộc) -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Thị trấn Phú Lộc
Đường đal còn lại thị trấn Phú Lộc -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal cặp Trạm thủy nông - Thị trấn Phú Lộc
Giáp Quốc lộ 61B - Giáp ranh xã Thạnh trị
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường khu dân cư ấp 2 - Thị trấn Phú Lộc
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (phía sau nhà ông 2 Minh) - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đất Công viên
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Thạnh Trị Lộ kênh Tám Thần Nông - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Tư Kính
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trắng - Cầu Cống
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Cống - Hết đất Phùng Văn Vẹn
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đất Phùng Văn Vẹn - Cầu Trương Từ
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Lâm Văn Ngà
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Cầu số 1
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Đặng - Hết đất ông Trần Văn Hoàng (ông Hấu)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu) - Cầu Ông Kịch
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Si Tha - Hết ranh đất ông Tăng Kịch
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Quách Thị Kim Sang - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phúc
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Tăng Nam - Hết ranh đất bà Sơn Thị Danh
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Thị Son - Hết ranh đất Lý Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Cal - Hết ranh đất Thạch Khiêm
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đất ông Dương Hoàng Đăng
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Từ Trạm cấp nước phía sau - Hết ranh đất Tô Nam Tin
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Hàng Hel - Giáp kênh Thầy Ban
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu kênh Bà Ngẫu - Hết đất ông Thạch Nhỏ
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Danh Thoàng - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Vòng xuyến đường 937B - Hết ranh Trạm Y tế
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Từ ranh Trạm Y tế - Cống bà Nguyễn Thị Lệ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp Cống bà Nguyễn Thị Lệ - Cống Sáu Chánh
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 (lộ Kinh Ngay) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp cống Sáu Chánh - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Cầu bà Kía
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) - Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó - Hết đất ông Ngô Ìa
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Hún - Cầu Trương Từ
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Thạnh Trị Đường Chợ - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Quách Hùng Thương - Hết ranh đất ông Trịnh Thành Công
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Nguyên - Hết ranh đất bà Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 2 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Bác sỹ Dũng - Hết ranh đất Quách Hưng Đại
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 3 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Lý Phước Bình - Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Thạnh Trị Đường số 4 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu Trương Từ - Hết ranh đất ông Hùng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lâm Văn Ngà - Hết ranh đất ông Lý Mưng
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Lêl - Hết ranh đất ông Lâm Hong
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Trần Hoàng - Hết ranh đất Liêu Tên
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Tấn Cang - Hết ranh đất ông Trịnh Phol
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Vũ Văn Hoàng - Hết đất ông Tiền Buộl
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Dương Phal - Hết đất Ngô Văn Thắng
Đất SX-KD đô thị 456.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đường đal nhà Thạch Phel
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết đất nhà máy Lý Khoa
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu bà Kía - Hết đất nhà máy Lý Khoa
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất ông Húa Đen
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Húa Đen - Hết đất Nhà máy Kim Hưng
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Nhà Máy Kim Hưng - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Luận - Hết ranh đất Lý Oi
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Lý Oi - Giáp ấp 23 xã Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Lý Oi - Hết ranh đất ông Danh Lợi
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Sinh - Hết ranh đất ông Cậy
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Khel (giáp chùa)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp sông - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Hết đất Bành Thiệu Văn (ông Só)
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp sông - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất bà Lâm Thị Thủy - Hết ranh đất bà Lệ ấp Kinh Ngay
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Thạnh Trị Kinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh chùa Lộc Hòa
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Thạnh Trị Kinh Giồng Chùa - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất ông Lý Chấn Thạnh - Hết ranh đất Lâm Ngọc Giàu
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Hết ranh đất Võ Văn Hiền
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh đất Võ Văn Hiền - Hết ranh đất Bành Ghi
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Quang Vinh - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng A - Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp đường Tỉnh 937B - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Phùng Văn Khương - Hết ranh đất ông Lê Văn Quang
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Bào Cát - Thị trấn Hưng Lợi
Hết ranh đất ông Lê Văn Quang - Giáp Ranh xã Châu Hưng
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Chợ Cũ - Xóm Tro - Thị trấn Hưng Lợi
Đường Tỉnh 937B - Hết rang đất ông Hàng Hel
Đất SX-KD đô thị 204.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Giồng Chùa (mới) - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Hết ranh đất Quách Mứng
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Khu tái định cư ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal số 8, thị trấn Hưng Lợi - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Hết đất nhà Tô Quệnh
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Xóm Tro - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Tăng Kịch - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp số 9 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất ông Lâm Liêm - Hết ranh đất ông Trần Quýt
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Xóm Tro 1 - Thị trấn Hưng Lợi
Đầu ranh đất Thạch Sa Rinh - Hết ranh đất ông Tô Vương
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Thị trấn Hưng Lợi
Lộ đal còn lại thị trấn Hưng Lợi -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Thạnh Trị Đường cặp Trạm Y tế - Thị trấn Hưng Lợi
Giáp Huyện lộ 68 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp số 8 - Thị trấn Hưng Lợi
Cầu số 1 - Cầu số 2
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị
Đầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Thạnh Trị Lộ kinh 8 thước - Xã Thạnh Trị
Cầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Cầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh Trị
Cầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh Trị
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Trị
Lộ đal còn lại xã Thạnh Trị -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức
Kênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Cầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa)
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức
Giáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Tuân Tức
Lộ đal còn lại xã Tuân Tức -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal cầu chùa Sông Lớn - Xã Tuân Tức
Chùa Mới - Cầu Sông Lớn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Kênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình)
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Chợ - Cầu Miễu
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 68 - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi
Từ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu nhà ông Anh - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2-13 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Bờ Tây - Hết ranh đất Ông Khẩn
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Bờ Tây - Hết đất ông Thắng Ấp 16/2
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất Trần Văn Hùng - Hết ranh đất ông Thái Xe
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt - Kênh Nàng Rền
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Lợi
Lộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi
Đường 937B - Thánh thất Hư Vô Cảnh
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi
Thánh thất Hư Vô Cảnh - Giáp kênh 30m (giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng - Hết ranh đất bà Muồi
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết đất bà Lê Thị Nhung
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất ông Thái
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất ông Thái - Cầu Thanh Niên (ranh xã Thạnh Trị)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh thị trấn Châu Hưng - Cầu Tây Nhỏ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Thành
Lộ đal còn lại xã Vĩnh Thành -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Tuyến lộ nhựa - Xã Vĩnh Thành
Cầu Miễu - Nhà ông Huỳnh Ngọc Ẩn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 65 - Xã Vĩnh Thành
Cầu treo - Đường tỉnh 938
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết ranh đất Trường THCS
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Giáp ranh đất Trường THCS - Cầu 14/9
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Cầu 14/9 - Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm)
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Thạnh Tân - Thạnh Trị - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Thạnh Tân
Cầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ B1- A2-21 - Xã Thạnh Tân
Cầu treo - Giáp ranh Tân Long
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân
Đầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân
Cầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Cái Trầu - Xã Thạnh Tân
Cầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 61 (Lộ kênh 8 mét cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ 9 Sạn - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Tân
Lộ đal còn lại xã Thạnh Tân -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Cống Tuân Tức
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Cống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Khu vực Xóm Phố - Xã Lâm Kiết
Đầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Thạnh Trị Khu dân Cư - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Trung tâm Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Ọl
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Kiết
Đầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Liên Xã - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết
Cống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm Kiết
Cống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Lợi - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trà Do - Xã Lâm Kiết
Cầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết
Đoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kiết Thắng - Xã Lâm Kiết
Cầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết
Giáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Kiết
Lộ đal còn lại xã Lâm Kiết -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Giáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Kênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Tân
Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 62 - Xã Lâm Tân
Giáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Lâm Tân
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Kinh 85
Đầu lộ 61 - Sông Cái Trầu Tân Lộc
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Tân
Lộ đal còn lại xã Lâm Tân -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng
Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng
Cầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Châu Hưng
Giáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Cầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu Hưng
Cầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Cầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu Hưng
Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng
Cầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng
Cầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Cầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Huyện lộ 67 - Cầu nhà ông Ân
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Xã Châu Hưng
Huyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu Hưng
Cầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng
Giáp nhà ông Luống - Kênh Sáng Nàng Rền
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu Hưng
Giáp cầu 23 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Kênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu Hưng
Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Quang Vinh - Xã Châu Hưng
Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Cầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 67
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi - Huyện Lộ 68
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Châu Hưng
Lộ đal còn lại xã Châu Hưng -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị
Đầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Thạnh Trị Lộ kinh 8 thước - Xã Thạnh Trị
Cầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Cầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh Trị
Cầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh Trị
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Trị
Lộ đal còn lại xã Thạnh Trị -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức
Kênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Cầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức
Giáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Tuân Tức
Lộ đal còn lại xã Tuân Tức -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal cầu chùa Sông Lớn - Xã Tuân Tức
Chùa Mới - Cầu Sông Lớn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Kênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình)
Đất TM-DV nông thôn 456.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Chợ - Cầu Miễu
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 68 - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi
Từ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu nhà ông Anh - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2-13 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Bờ Tây - Hết ranh đất Ông Khẩn
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Bờ Tây - Hết đất ông Thắng Ấp 16/2
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất Trần Văn Hùng - Hết ranh đất ông Thái Xe
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt - Kênh Nàng Rền
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Lợi
Lộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi
Đường 937B - Thánh thất Hư Vô Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi
Thánh thất Hư Vô Cảnh - Giáp kênh 30m (giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng - Hết ranh đất bà Muồi
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết đất bà Lê Thị Nhung
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất ông Thái - Cầu Thanh Niên (ranh xã Thạnh Trị)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh thị trấn Châu Hưng - Cầu Tây Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Thành
Lộ đal còn lại xã Vĩnh Thành -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Tuyến lộ nhựa - Xã Vĩnh Thành
Cầu Miễu - Nhà ông Huỳnh Ngọc Ẩn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 65 - Xã Vĩnh Thành
Cầu treo - Đường tỉnh 938
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết ranh đất Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Giáp ranh đất Trường THCS - Cầu 14/9
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Cầu 14/9 - Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm)
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Thạnh Tân - Thạnh Trị - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Thạnh Tân
Cầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ B1- A2-21 - Xã Thạnh Tân
Cầu treo - Giáp ranh Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân
Đầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân
Cầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Cái Trầu - Xã Thạnh Tân
Cầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 61 (Lộ kênh 8 mét cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ 9 Sạn - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Tân
Lộ đal còn lại xã Thạnh Tân -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Cống Tuân Tức
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Cống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Khu vực Xóm Phố - Xã Lâm Kiết
Đầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Thạnh Trị Khu dân Cư - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Trung tâm Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Ọl
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Kiết
Đầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Liên Xã - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái
Đất TM-DV nông thôn 304.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết
Cống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm Kiết
Cống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Lợi - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trà Do - Xã Lâm Kiết
Cầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết
Đoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kiết Thắng - Xã Lâm Kiết
Cầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết
Giáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Kiết
Lộ đal còn lại xã Lâm Kiết -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Giáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Kênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Tân
Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 62 - Xã Lâm Tân
Giáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Lâm Tân
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường Kinh 85
Đầu lộ 61 - Sông Cái Trầu Tân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Tân
Lộ đal còn lại xã Lâm Tân -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng
Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng
Cầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Châu Hưng
Giáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Cầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu Hưng
Cầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Cầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu Hưng
Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng
Cầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng
Cầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Cầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Huyện lộ 67 - Cầu nhà ông Ân
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Xã Châu Hưng
Huyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu Hưng
Cầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng
Giáp nhà ông Luống - Kênh Sáng Nàng Rền
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu Hưng
Giáp cầu 23 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Kênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu Hưng
Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Quang Vinh - Xã Châu Hưng
Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Cầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 67
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi - Huyện Lộ 68
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Châu Hưng
Lộ đal còn lại xã Châu Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh thị trấn Phú Lộc - Cầu Sa Di
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Trị
Cầu Sa Di - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh xã Vĩnh Thành - Giáp Quốc lộ 61B
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Thạnh Trị
Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp Quốc lộ 61B
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị
Đầu Vàm Xáng (đầu ấp Rẫy Mới) - Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Thạnh Trị Lộ kinh 8 thước - Xã Thạnh Trị
Cầu bà Nguyệt - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đai Ấp 22 - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Cầu Trường học Mây Dóc - Cầu treo Mây Dóc
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Mây Dóc - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh - Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Rẫy Mới - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất ông Lý Sol - Hết ranh đất ông Lý Út
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Rẫy Mới - Tà Niền - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất Tô Phước Sinh - Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Niền - Xã Thạnh Trị
Cầu ông Đoàn Văn Thắng - Cầu Mếu Tà Niền
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Tà Điếp C1 - Tà Điếp C2 - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt A - Xã Thạnh Trị
Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đàm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tà Lọt C - Xã Thạnh Trị
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Thành - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trương Hiền - Xã Thạnh Trị
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Trị
Lộ đal còn lại xã Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Phú Lộc - Hết ranh đất Trường THCS Tuân Tức
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đất Trường THCS Tuân Tức - Hết đất Nhà máy Lai Thành
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Nhà máy Lai Thành - Giáp ranh xã Thạnh Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức
Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết đất nhà Lý Sà Rương
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất Lý Sà Rương - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất ông Lý Ưng - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức
Kênh 10 Quởn - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Cầu Tuân Tức - Hết ranh nhà sinh hoạt cộng đồng
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Giáp ranh Nhà sinh hoạt cộng đồng - Hết ranh đất Thạch Hưng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất Nhà Dương Lê - Cầu Thanh niên
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Trung Hòa - Xã Tuân Tức
Đầu ranh đất ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63) - Cầu Chùa Mới Trung Hoà (kênh Trường học Trung Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Hòa - Trung Bình - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đất ông Lý Cuội - Cầu Chợ Mới Trung Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trung Thành - Xã Tuân Tức
Giáp ranh ấp Phú Tân - Hết ranh đất Miếu Ông Tà
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Tuân Tức
Lộ đal còn lại xã Tuân Tức -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal cầu chùa Sông Lớn - Xã Tuân Tức
Chùa Mới - Cầu Sông Lớn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Trung Thống - Tân Định - Xã Tuân Tức
Giáp ranh đường huyện 63 (cầu Tân Định) - Cầu trường học ấp Tân Định
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh xã Vĩnh Thành (Tư duyên) - Hết ranh đất Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh đất Sân bóng - Cầu Chợ
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Trần Văn Dự
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh đất ông Trần Văn Dự - Kênh Nàng Rền
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Lợi
Kênh Nàng Rền - Cầu Bờ Tây (Mỹ Bình)
Đất SX-KD nông thôn 342.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Chợ - Cầu Miễu
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Miễu - Hết đất ông Trần Ánh Ốc
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Thạnh Trị Khu Chợ - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Thanh niên - Giáp đường Tỉnh 937B
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ) - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Bì - Giáp cầu xã Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 68 - Xã Vĩnh Lợi
Giáp ranh Mỹ Quới (đầu ranh đất ông Khẩn) - Giáp cầu Ấp 13 - Châu Hưng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi
Từ lò Rạch - Hết ranh đất ông Sáu Chỉnh
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Huyện Lộ 67 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu nhà ông Anh - Giáp ranh xã Châu Hưng
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Ánh Ốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2-13 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Bờ Tây - Hết ranh đất Ông Khẩn
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Ấp 16/2 - Xã Vĩnh Lợi
Cầu Bờ Tây - Hết đất ông Thắng Ấp 16/2
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất Trần Văn Hùng - Hết ranh đất ông Thái Xe
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt - Kênh Nàng Rền
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Ấp 15 - Xã Vĩnh Lợi
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Lợi
Lộ đal còn lại xã Vĩnh Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi
Đường 937B - Thánh thất Hư Vô Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi, từ 937B đến giáp kinh Nàng Rền - Xã Vĩnh Lợi
Thánh thất Hư Vô Cảnh - Giáp kênh 30m (giáp ranh xã Vĩnh Thành)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Đúng - Hết ranh đất bà Muồi
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết đất bà Lê Thị Nhung
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ ) - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh đất ông Thái - Cầu Thanh Niên (ranh xã Thạnh Trị)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Vĩnh Thành
Giáp ranh thị trấn Châu Hưng - Cầu Tây Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Vĩnh Thành
Lộ đal còn lại xã Vĩnh Thành -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Thạnh Trị Tuyến lộ nhựa - Xã Vĩnh Thành
Cầu Miễu - Nhà ông Huỳnh Ngọc Ẩn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 65 - Xã Vĩnh Thành
Cầu treo - Đường tỉnh 938
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Giáp ranh xã Thạnh Trị - Hết ranh đất Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Giáp ranh đất Trường THCS - Cầu 14/9
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 61B (đường Tỉnh 937) - Xã Thạnh Tân
Cầu 14/9 - Cầu Ông Tàu (giáp thị xã Ngã Năm)
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống - Giáp ranh xã Tuân Tức
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Thạnh Tân - Thạnh Trị - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ A2 - Tân Thắng - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Thạch Sóc - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Thạnh Tân
Cầu 14/9 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ B1- A2-21 - Xã Thạnh Tân
Cầu treo - Giáp ranh Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân
Đầu đất chùa Vĩnh Phước - Cầu bà Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (xóm cá) - Xã Thạnh Tân
Cầu 8 Trưởng - Cầu Treo kênh 8m
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal (Ngọn Tà Âu) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông 5 Quanh - Hết ranh đất Nông Trường Công An
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Cái Trầu - Xã Thạnh Tân
Cầu Lác Chiếu - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 61 (Lộ kênh 8 mét cũ) - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 5 Hạt - 26/3 - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất ông Phong - Hết ranh đất ông Phạm Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ 9 Sạn - Xã Thạnh Tân
Đầu ranh đất Bùi Văn Kiệt - Cầu 10 Cóc
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Thạnh Tân
Lộ đal còn lại xã Thạnh Tân -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Giáp ranh xã Thạnh Phú (mới) - Cống Tuân Tức
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Cống Tuân Tức - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 940 - Xã Lâm Kiết
Cống Sa Keo - Giáp ranh xã Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Khu vực Xóm Phố - Xã Lâm Kiết
Đầu đất chùa Trà É - Hết đất chợ Lâm Kiết
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Thạnh Trị Khu dân Cư - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Lý Kêu - Hết đất bà Thạch Thị Huyền
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Trung tâm Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Trạm Y Tế - Hết đất Bà Thạch Thị Ọl
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Thạnh Trị Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Kiết
Đầu đường Huyện 61 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường Liên Xã - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất Lý Ngọc Khải - Hết ranh đất Lâm Thái
Đất SX-KD nông thôn 228.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ đal Kiết Bình - Xã Lâm Kiết
Cống Sa Keo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiều
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kiết Hoà - Xã Lâm Kiết
Cống Cái Trầu - Hết đất ông Chín Ẩm
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Lợi - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất ông Trần Minh - Hết đất ông Lý Chêl
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Trà Do - Xã Lâm Kiết
Cầu Trà Do - Hết đất bà Lý Thị Nol
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết
Đoạn cầu Xóm Phố - Hết đất ông Khưu Trái Thia
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Thạnh Trị Lộ ấp Kiết Lợi - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất ông Quết - Hết ranh đất bà Trang
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kiết Thắng - Xã Lâm Kiết
Cầu Kiết Thắng - Hết ranh đất ông Đặng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết
Giáp đường Tỉnh 940 - Cầu nhà ông Lý Kêu
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Đoạn nối Đường 940 (Huyện lộ 60, 61) - Xã Lâm Kiết
Đầu ranh đất bà Trang - Giáp ranh xã Lâm Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Kiết
Lộ đal còn lại xã Lâm Kiết -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Giáp ranh xã Tuân Tức - Kênh Mương Điều Chắc Tức
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Kênh Mương Điều Chắc Tức - Kênh rạch Trúc
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ) - Xã Lâm Tân
Kênh rạch Trúc dọc theo Huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B - Giáp ranh xã Lâm Kiết
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ) - Xã Lâm Tân
Giáp ranh xã Tuân Tức - Giáp ranh xã Lâm Kiết
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 62 - Xã Lâm Tân
Giáp Huyện lộ 61 - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường huyện 60 (Lộ 14/9 cũ) - Xã Lâm Tân
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường Kinh 85
Đầu lộ 61 - Sông Cái Trầu Tân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Lâm Tân
Lộ đal còn lại xã Lâm Tân -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng
Giáp ranh thị trấn Hưng Lợi - Cầu 7 Âm
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 68 - Xã Châu Hưng
Cầu 7 Âm - Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Thạnh Trị Đường Tỉnh 937B - Xã Châu Hưng
Giáp ranh TT Hưng Lợi - Giáp ranh xã Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Cầu ông Teo - Hết ranh đất ông Đương
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (2 Si) - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Ba Đốm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù (6 Huỳnh) - Xã Châu Hưng
Cầu ông Chuối - Hết ranh đất ông Hó
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Cầu ông 3 Chuối - Giáp lộ Xóm Tro 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu - Hết đất bà Nguyễn Thị Thương
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Trịnh Văn Dũng - Hết đất nhà ông Liêm (cầu ông Liêm)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Hết ranh đất ông Teo
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất Trường TH Châu Hưng 1 - Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2- Quang Vinh - Xã Châu Hưng
Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền) - Ngã tư Quang Vinh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu Trường TH Xóm Tro 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 - Xã Châu Hưng
Cầu Xóm Tro 2 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Kinh Ngay 2-23 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Phong - Đường Tỉnh 937B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Cầu Kinh Ngay 2 - Cầu ông Hó
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng
Cầu Nam Vang - Hết đất ông Điền Muôn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Thạnh Trị Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23 - Xã Châu Hưng
Cầu Bà Cục - Giáp Tỉnh lộ 937B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất Út Hòa (Tám Luyến) - Hết đất ông Út Phước
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Cầu Ba Tẻo - Giáp đất ông Út Phước
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông Tư Nhơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal Ấp 13 - Xã Châu Hưng
Huyện lộ 67 - Cầu nhà ông Ân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Xã Châu Hưng
Huyện lộ 68 - Giáp đất ông Út Phước
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13 - Chí Hùng - Xã Châu Hưng
Cầu ông Long - Hết đất ông Hai Cơ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng
Đầu ranh đất ông Chín Kiệt - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal 13-23 - Xã Châu Hưng
Giáp nhà ông Luống - Kênh Sáng Nàng Rền
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Lộ 23 - Bà Bẹn - Xã Châu Hưng
Giáp cầu 23 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Kênh Bào Sen (Bờ Nam) - Xã Châu Hưng
Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất Phan Văn Lâm
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Quang Vinh - Xã Châu Hưng
Ngã tư Quang Vinh - Hết ranh đất ông Bành Phong
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Đường đal ấp Tràm Kiến - Xã Châu Hưng
Cầu Bảy Âm - Cầu Mễu ấp 13
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Thạnh Trị Huyện lộ 67
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi - Huyện Lộ 68
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Thạnh Trị Các tuyến đường còn lại - Xã Châu Hưng
Lộ đal còn lại xã Châu Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Đường Nguyễn Trung Trực - Hết tuyến (hết ranh thửa đất số 31 tờ bản đồ số 16)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Văn Ngọc Chính - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Phú Lộc - Ngã ba kênh Bào Lớn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Cầu Bào Lớn
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Thạnh Trị Đường 1/5 - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Thạnh Trị Đường Nguyễn Đức Mạnh - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Quốc lộ 1A - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Thạnh Trị Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Phú Lộc
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Thạnh Trị Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phú Lộc
Đường Văn Ngọc Chính - Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Cầu Xẻo Tra - Hết ranh đất UBND huyện
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Giáp ranh đất UBND huyện - Đầu Hẻm 10
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Đầu Hẻm 10 - Hẻm 12
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Hẻm 12 - Ngã 3 đường 937B
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Thạnh Trị Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Lộc
Ngã 3 đường 937B - Cầu Nàng Rền
Đất ở đô thị 1.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thạnh Trị

4.9/5 - (996 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?