Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tháp Mười năm 2025

Khu vực: huyện Tháp Mười.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười
Đất ở đô thị 11.000.000 7.700.000 5.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000
Huyện Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe)
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch)
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú
Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2)
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2)
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu
Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Thống Linh
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ
cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Trường Xuân
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2
Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre
-
Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
-
Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự
-
Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
-
Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập
-
Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Bình
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Văn Trà
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường 307
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)
-
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Quyền
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng
từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Kênh 8000
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Kênh Tư cũ
từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An
-
Đất ở đô thị 800.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)
-
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường kênh Ông Đội
-
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
Đường nội bộ ( 11 mét) -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.750.000
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
Đường nội bộ ( 07 mét) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 25
từ đường Gò Tháp - kênh Nhất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Đường bờ Nam kênh 25
từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải
đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt
đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.456.000 1.040.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.920.000 2.800.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.160.000 4.400.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 4.648.000 3.320.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.024.000 2.160.000
Huyện Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe)
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch)
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 4.648.000 3.320.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú
Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu
Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Thống Linh
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ
cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Trường Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư khóm
Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre
-
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
-
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000
Huyện Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự
-
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000
Huyện Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
-
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000
Huyện Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập
-
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Văn Trà
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường 307
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2
Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Quyền
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng
từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Kênh 8000
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường Kênh Tư cũ
từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An
-
Đất TM-DV đô thị 640.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Đường kênh Ông Đội
-
Đất TM-DV đô thị 480.000 480.000 480.000
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
Đường nội bộ ( 11 mét) -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.080.000 2.200.000
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
Đường nội bộ ( 07 mét) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 25
từ đường Gò Tháp - kênh Nhất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Đường bờ Nam kênh 25
từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải
đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt
đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.696.000 2.640.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 3.486.000 2.490.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Hồng Phong
Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 2.268.000 1.620.000
Huyện Tháp Mười Đường số 13 (sau bến xe)
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch)
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 3.486.000 2.490.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Phú
Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2)
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2)
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thái Tổ
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Phan Đăng Lưu
Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Chí Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường Thống Linh
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Văn Thụ
cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Sinh Sắc
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường Trường Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa
Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2
Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
Đất SX-KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Thị Nhượng
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Hữu Lầu
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Đốc Binh Kiều
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Dương Văn Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Tre
-
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)
-
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000
Huyện Tháp Mười Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự
-
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000
Huyện Tháp Mười Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)
-
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000
Huyện Tháp Mười Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập
-
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Cao Văn Đạt
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Quí Đôn
Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tháp Mười Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Đức Thọ
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Trọng Khiêm
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Biểu
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Phạm Văn Bạch
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Văn Kiếc
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Văn Trà
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Văn Vóc
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường 307
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2
Đất SX-KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)
Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Các đường hẻm chợ cũ
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tháp Mười Đường Gò Tháp
Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Đường 30 tháng 4
Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)
Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Trãi
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Ngô Quyền
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Điện Biên Phủ
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Trần Nhật Duật
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông)
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Tôn Thất Tùng
từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Kênh 8000
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường Kênh Tư cũ
từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường kênh Huyện Đội
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Đường kênh Ông Đội
-
Đất SX-KD đô thị 360.000 360.000 360.000
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
Đường nội bộ ( 11 mét) -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Tháp Mười Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)
Đường nội bộ ( 07 mét) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Đường bờ Bắc kênh 25
từ đường Gò Tháp - kênh Nhất
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Đường bờ Nam kênh 25
từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ vải
đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000
Huyện Tháp Mười Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt
đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 2.772.000 1.980.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé)
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - kênh Thanh Niên
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Trần Văn Năng - Chợ Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 8.700.000 6.090.000 4.350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Nguyễn Thị Lựu - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 8.700.000 6.090.000 4.350.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phạm Thị A - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trương Tấn Minh - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Ngô Thị Mẹo - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Thanh Phong - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 8.700.000 6.090.000 4.350.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Xuân Trường - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Thị Bích Dung - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Nguyễn Hiếu Lê - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - ranh đường Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - kênh Thanh Niên
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - Đường Lê Văn Bé
Đất ở nông thôn 8.700.000 6.090.000 4.350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Từ đường Võ Văn Kiệt - Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Lê Văn Bé - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nhiêu Chấn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Thế Hữu - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Cẩn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Anh Điền - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Võ Duy Dương - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư tập trung và Cụ dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí- Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Tiểu doàn 502 cũ - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Quốc Lộ N2 - Khu vực 2
Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ kênh 8000 - kênh 12000
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ kênh 12000 - cầu An Phong
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ cầu An Phong - kênh Thanh Niên
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ Đường Phan Văn On - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh -
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển -
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài- Khu vực 2
từ cầu Trường Xuân - đến kênh Phước Xuyên
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2
Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2
Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2
Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2
Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2
Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2
Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2
Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2
Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2
Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2
Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2
Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2
Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2
Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2
Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2
Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2
Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2
Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2
Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2
Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2
Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2
Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 256 - Khu vực 2
phía bờ Đông kênh Cái Bèo -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Tư Mới - Khu vực 2
kênh 7 Quận - kênh Thanh Niên
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2
Từ cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000
Huyện Tháp Mười Toàn huyện - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 300.000 280.000 250.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé)
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha)
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - kênh Thanh Niên
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Trần Văn Năng - Chợ Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.960.000 4.872.000 3.480.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Nguyễn Thị Lựu - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.960.000 4.872.000 3.480.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phạm Thị A - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trương Tấn Minh - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Ngô Thị Mẹo - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Thanh Phong - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.960.000 4.872.000 3.480.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Xuân Trường - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Thị Bích Dung - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Nguyễn Hiếu Lê - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.520.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - ranh đường Võ Văn Kiệt
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân
Đất TM - DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - kênh Thanh Niên
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - Đường Lê Văn Bé
Đất TM - DV nông thôn 6.960.000 4.872.000 3.480.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM - DV nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 6.160.000 4.312.000 3.080.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) -
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Từ đường Võ Văn Kiệt - Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) -
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Lê Văn Bé - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nhiêu Chấn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Thế Hữu - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Cẩn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Anh Điền - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Võ Duy Dương - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương
Đất TM - DV nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương
Đất TM - DV nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư tập trung và Cụ dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí- Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 280.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Tiểu doàn 502 cũ - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Quốc Lộ N2 - Khu vực 2
Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí -
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ)
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều -
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ kênh 8000 - kênh 12000
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ kênh 12000 - cầu An Phong
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ cầu An Phong - kênh Thanh Niên
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ Đường Phan Văn On - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh -
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh -
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển -
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 280.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa
Đất TM - DV nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài- Khu vực 2
từ cầu Trường Xuân - đến kênh Phước Xuyên
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2
Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2
Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2
Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 -Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2
Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2
Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2
Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2
Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2
Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2
Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2
Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2
Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2
Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2
Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) -
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2
Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2
Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2
Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2
Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2
Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2
Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 168.000 120.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên
Đất TM - DV nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2
Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2
Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 320.000 240.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 256 - Khu vực 2
phía bờ Đông kênh Cái Bèo -
Đất TM - DV nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Tư Mới - Khu vực 2
kênh 7 Quận - kênh Thanh Niên
Đất TM - DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2
Từ cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất TM - DV nông thôn 240.000 168.000 120.000
Huyện Tháp Mười Toàn huyện - Khu vực 3
-
Đất TM - DV nông thôn 240.000 224.000 200.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.980.000 1.386.000 990.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 924.000 660.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô 1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô 2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé)
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha)
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - kênh Thanh Niên
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Trần Văn Năng - Chợ Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 5.220.000 3.654.000 2.610.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Nguyễn Thị Lựu - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 5.220.000 3.654.000 2.610.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phạm Thị A - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trương Tấn Minh - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Ngô Thị Mẹo - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Thanh Phong - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 5.220.000 3.654.000 2.610.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Xuân Trường - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Thị Bích Dung - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Nguyễn Hiếu Lê - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On
Đất SX - KD nông thôn 3.780.000 2.646.000 1.890.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - ranh đường Võ Văn Kiệt
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - kênh Thanh Niên
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - Đường Lê Văn Bé
Đất SX - KD nông thôn 5.220.000 3.654.000 2.610.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) -
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô 4 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Từ đường Võ Văn Kiệt - Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô 3 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1
Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) -
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Lê Văn Bé - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nhiêu Chấn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Thế Hữu - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Cẩn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Trần Anh Điền - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Đường Võ Duy Dương - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 924.000 660.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư tập trung và Cụ dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí- Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 189.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 210.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Khu dân cư Tiểu doàn 502 cũ - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Quốc Lộ N2 - Khu vực 2
Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí -
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2
Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ kênh 8000 - kênh 12000
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ kênh 12000 - cầu An Phong
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Từ cầu An Phong - kênh Thanh Niên
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa -
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ Đường Phan Văn On - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh -
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2
Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh -
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển -
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2
Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 210.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2
Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2
Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2
Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa
Đất SX - KD nông thôn 630.000 441.000 315.000
Huyện Tháp Mười Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài- Khu vực 2
từ cầu Trường Xuân - đến kênh Phước Xuyên
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2
Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2
Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2
Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2
Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung)
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2
Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2
Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2
Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2
Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2
Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2
Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2
Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2
Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2
Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 240.000 168.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2
Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2
Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) -
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2
Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2
Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2
Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2
Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2
Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2
Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 90.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2
Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên
Đất SX - KD nông thôn 180.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2
Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2
Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2
Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 240.000 180.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L3 - Đường kênh 256 - Khu vực 2
phía bờ Đông kênh Cái Bèo -
Đất SX - KD nông thôn 300.000 210.000 150.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Tư Mới - Khu vực 2
kênh 7 Quận - kênh Thanh Niên
Đất SX - KD nông thôn 240.000 168.000 120.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2
Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 180.000
Huyện Tháp Mười Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2
Từ cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất SX - KD nông thôn 180.000 126.000 90.000
Huyện Tháp Mười Toàn huyện - Khu vực 3
-
Đất SX - KD nông thôn 180.000 168.000 150.000
Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 60.000 55.000 50.000
Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 45.000 40.000 35.000
Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 75.000 70.000 65.000
Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 55.000 50.000
Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa
-
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 60.000 55.000 50.000
Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi
-
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng 45.000 40.000 35.000
Huyện Tháp Mười Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 75.000
Huyện Tháp Mười Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 60.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười
Đất ở đô thị 11.000.000 7.700.000 5.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Tháp Mười Đường Hùng Vương
Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường N2
Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp)
Đất ở đô thị 900.000 630.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng
Đất ở đô thị 8.300.000 5.810.000 4.150.000
Huyện Tháp Mười Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới)
Đất ở đô thị 600.000 600.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Tháp Mười Đường Thiên Hộ Dương
Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tháp Mười

4.8/5 - (985 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?