Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tháp Mười năm 2025
Khu vực: huyện Tháp Mười.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường số 13 (sau bến xe) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thống Linh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trường Xuân - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2 Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Thị Nhượng - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Dương Văn Hòa - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Tre - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Cao Văn Đạt - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Văn Kiếc - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Văn Trà - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Vóc - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 307 - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường hẻm chợ cũ - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Ngô Quyền - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường kênh Huyện Đội - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường kênh Ông Đội - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh 25 từ đường Gò Tháp - kênh Nhất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường bờ Nam kênh 25 từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ vải đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 4.648.000 | 3.320.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường số 13 (sau bến xe) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 4.648.000 | 3.320.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thống Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trường Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu dân cư khóm Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Thị Nhượng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Dương Văn Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Tre - |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Cao Văn Đạt - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Văn Kiếc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Vóc - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 307 - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường hẻm chợ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Ngô Quyền - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Điện Biên Phủ - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường kênh Huyện Đội - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường kênh Ông Đội - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 480.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh 25 từ đường Gò Tháp - kênh Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường bờ Nam kênh 25 từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ vải đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.696.000 | 2.640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 4.980.000 | 3.486.000 | 2.490.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 1: Từ kênh Tư cũ - đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 2: Từ đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư khóm 2 - đường Trường Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 3: Từ đường Trường Xuân - đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn 4: Từ đường Trần Phú - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành - đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh Cụm dân cư khóm 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 2: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn 3: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.620.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường số 13 (sau bến xe) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ (Phan Đăng Lưu - đường Phạm Ngọc Thạch) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.980.000 | 3.486.000 | 2.490.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Phú Đoạn 2: Cầu sắt chợ mới - đường Lê Quí Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư khóm 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư khóm 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư khóm 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phan Đăng Lưu Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thống Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hoàng Văn Thụ cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Sinh Sắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trường Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hóa Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - đường Thống Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu dân cư khóm 2 Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - cầu Kênh Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn 2: Từ Cụm dân cư khóm 4 - kênh Tư cũ (đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Thị Nhượng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Hữu Lầu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Dương Văn Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Tre - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 1: Từ đường Cao Văn Đạt - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - kênh Tư Cũ |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Cao Văn Đạt - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 1: Từ đường Hùng Vương - cầu Ngân Hàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 2: Từ cầu Ngân Hàng - đường Gò Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Quí Đôn Đoạn 3: Từ vòng xoay đường Hùng Vương - đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Đức Thọ Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - kênh Ông Đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Trọng Khiêm Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Biểu Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Phạm Văn Bạch Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 1: từ đường Nguyễn Bình - đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn 2: từ đường Trần Văn Trà - Đường 307 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Văn Kiếc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Văn Vóc - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 307 - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - cầu N2 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 1: từ đầu Voi chợ cũ - đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 2: từ đường Trần Phú - cầu Tháp Mười |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) Đoạn 3: từ cầu Tháp Mười - kênh Ông Đội xã Mỹ An |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường hẻm chợ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 1: từ kênh 8000 - cống Sáu Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 2: từ cống Sáu Tấn - cống Lâm Sản |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 3: Cống Lâm Sản - hết cây xăng Thiên Hộ 7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Gò Tháp Đoạn 4: hết cây xăng Thiên Hộ 7 - kênh Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đoạn 1: từ đường Gò Tháp - cầu N2 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường 30 tháng 4 Đoạn 2: từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 1: từ Đường 30 tháng 4 - đường Lê Quí Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) Đoạn 2: từ đường Lê Quí Đôn - cầu N2 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Ngô Quyền - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Lê Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 1: từ Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn 2: từ Đường 30 tháng 4 - hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Tôn Thất Tùng từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà đường đan bờ Tây kênh Tư Mới |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Kênh 8000 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - ranh Tân Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Kênh Tư cũ từ kênh 307 - ranh xã Mỹ An |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường Kênh: 1000; 307; kênh Liên 8; kênh Giữa, kênh Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Cụm dân cư khóm 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường kênh Huyện Đội - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường kênh Ông Đội - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 360.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 11 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) Đường nội bộ ( 07 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường bờ Bắc kênh 25 từ đường Gò Tháp - kênh Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường bờ Nam kênh 25 từ kênh Huyện Đội - kênh Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ vải đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt đoạn Hà Huy Tập - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - kênh Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Trần Văn Năng - Chợ Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Nguyễn Thị Lựu - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Phạm Thị A - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trương Tấn Minh - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Ngô Thị Mẹo - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Thanh Phong - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Xuân Trường - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trần Thị Bích Dung - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Nguyễn Hiếu Lê - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - ranh đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - kênh Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - Đường Lê Văn Bé |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 6.090.000 | 4.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Võ Văn Kiệt - Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Lê Văn Bé - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nhiêu Chấn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Thế Hữu - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Cẩn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trần Anh Điền - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Võ Duy Dương - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư tập trung và Cụ dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí- Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Tiểu doàn 502 cũ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Quốc Lộ N2 - Khu vực 2 Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 8000 - kênh 12000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 12000 - cầu An Phong |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ cầu An Phong - kênh Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ Đường Phan Văn On - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2 Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2 Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài- Khu vực 2 từ cầu Trường Xuân - đến kênh Phước Xuyên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2 Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2 Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2 Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2 Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 256 - Khu vực 2 phía bờ Đông kênh Cái Bèo - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Tư Mới - Khu vực 2 kênh 7 Quận - kênh Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2 Từ cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Toàn huyện - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - kênh Thanh Niên |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Trần Văn Năng - Chợ Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.960.000 | 4.872.000 | 3.480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Nguyễn Thị Lựu - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.960.000 | 4.872.000 | 3.480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Phạm Thị A - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trương Tấn Minh - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Ngô Thị Mẹo - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Thanh Phong - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.960.000 | 4.872.000 | 3.480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Xuân Trường - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trần Thị Bích Dung - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Nguyễn Hiếu Lê - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.520.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - ranh đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - kênh Thanh Niên |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - Đường Lê Văn Bé |
Đất TM - DV nông thôn | 6.960.000 | 4.872.000 | 3.480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM - DV nông thôn | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Võ Văn Kiệt - Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân) |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Lê Văn Bé - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nhiêu Chấn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Thế Hữu - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Cẩn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trần Anh Điền - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Võ Duy Dương - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương |
Đất TM - DV nông thôn | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương |
Đất TM - DV nông thôn | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư tập trung và Cụ dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí- Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Tiểu doàn 502 cũ - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Quốc Lộ N2 - Khu vực 2 Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850 |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 8000 - kênh 12000 |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 12000 - cầu An Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ cầu An Phong - kênh Thanh Niên |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ Đường Phan Văn On - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2 Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2 Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài- Khu vực 2 từ cầu Trường Xuân - đến kênh Phước Xuyên |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 -Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27 |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27 |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân) |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2 Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000 |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2 Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2 Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307 |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2 Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 256 - Khu vực 2 phía bờ Đông kênh Cái Bèo - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Tư Mới - Khu vực 2 kênh 7 Quận - kênh Thanh Niên |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2 Từ cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Toàn huyện - Khu vực 3 - |
Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 224.000 | 200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ 307 (xã Thanh Mỹ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 1 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 2 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Chợ xã Láng Biển - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ hết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Dương Văn Dương - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Dương Văn Dương - Đường Nguyễn Hiến Lê |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Tiếp - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - kênh Thanh Niên |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Trần Văn Năng - Chợ Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.610.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Nguyễn Thị Lựu - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.610.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Phạm Thị A - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trương Tấn Minh - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Ngô Thị Mẹo - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Thanh Phong - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.610.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Xuân Trường - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trần Thị Bích Dung - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Nguyễn Hiếu Lê - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - Đường Phan Văn On |
Đất SX - KD nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Nguyễn Hiến Lê |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Hiến Lê - ranh đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 3: Từ đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Phan Văn On - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 4: Từ hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân - kênh Thanh Niên |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thanh Phong - Đường Lê Văn Bé |
Đất SX - KD nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.610.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Nguyễn Tấn Kiều - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 Đoạn 2: Từ đường Lê Văn Bé - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân - Chợ xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân – Hậu (Dương Văn Dương) - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 4 - Đường Nguyễn Văn Hưởng - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Từ đường Võ Văn Kiệt - Đường bờ Tây kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô 3 - Khu thị tứ Trường Xuân - Khu vực 1 Các đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Lê Văn Bé - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nhiêu Chấn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Thế Hữu - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Nguyễn Văn Cẩn - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Trần Anh Điền - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Đường Võ Duy Dương - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 Từ đường Võ Duy Dương - Đường Dương Văn Dương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 Từ Đường tỉnh ĐT 845 - Đường Võ Duy Dương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Các đường nội bộ Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất xã Trường Xuân - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư ấp 6B xã Trường Xuân (Giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư chợ xã Mỹ An - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư tập trung và Cụ dân cư trung tâm xã Mỹ An (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí- Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Mỹ Tây 1 xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (Khu A) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu dân cư kênh Năm xã Đốc Binh Kiều - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm cà mở rộng xã Thanh Mỹ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thạnh Lợi - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Khu hành chính dân cư xã Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L2 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư Trung tâm xã Mỹ Hòa (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 210.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Khu dân cư Tiểu doàn 502 cũ - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Quốc Lộ N2 - Khu vực 2 Đoạn tỉnh Long An - Thị trấn Mỹ An |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850 |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Hồ Chí Minh (Theo đường tỉnh ĐT 846; 847) - Khu vực 2 Từ cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn Từ cầu Kênh Nhất - kênh Bằng Lăng |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 8000 - kênh 12000 |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ kênh 12000 - cầu An Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Từ cầu An Phong - kênh Thanh Niên |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (thị trấn Mỹ An - Trường Xuân) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ kênh 27 - Kênh ranh Long An |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ Đường Phan Văn On - Cầu Kênh Tứ Trường Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ cầu kênh Tứ Trường Xuân - Ranh Trường Xuân, Hưng Thạnh |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Từ ranh xã Trường Xuân, Hưng Thạnh - Ranh huyện Cao Lãnh |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện chợ Hưng Thạnh - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến xã Hưng Thạnh - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ đường Hồ Chí Minh - kênh Bảy Thước |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Từ kênh Bảy Thước - ranh huyện Cao Lãnh |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Riêng đoạn đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, xã Láng Biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh Đt 850 (Đường Hồ Chí Minh - ranh huyện Cao Lãnh) - Khu vực 2 Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đường Võ Văn Kiệt - ranh huyện Cao Lãnh |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2 Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 857 - Khu vực 2 Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài- Khu vực 2 từ cầu Trường Xuân - đến kênh Phước Xuyên |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Huyện lộ (Trường Xuân - Thanh Lợi) - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân - ranh Tam Nông |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ cầu Từ Bi xã Mỹ An - Trạm y tế mới xã Phú Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ Trạm y tế mới xã Phú Điền - ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - cầu kênh Nhất xã Thanh Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ - Khu vực 2 Từ chợ Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ cầu chợ Thanh Mỹ - cầu Kênh Năm |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường Thanh Mỹ - Tân Hội Trung - Khu vực 2 Từ Kênh Năm - kênh 307 (ranh Tân Hội Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp B - ranh Long An |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều): Từ Đường tỉnh ĐT 846 - cầu Kênh 27 |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều - Khu vực 2 Từ cầu Kênh 27 - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Mỹ An - Cầu K27 |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 8000 - Khu vực 2 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - ranh Long An |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ Kênh Tân Công Sính - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ Hưng Thạnh - kênh Công Sự |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Lộ đan bờ Tây kênh Công Sự - Đường Tân Công Sính - kênh Công Sự - Khu vực 2 Từ kênh Tân Công Sính - UBND xã Thạnh Lợi |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 857 - cầu An Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Cái Bèo - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Cái Bèo - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét Mỹ Quí - ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ kênh Đường Thét - ranh thị trấn Mỹ An |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An, xã Mỹ An - ranh Tiền Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Tư Mới - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ giáp ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu) |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B - Khu vực 2 Từ đầu voi kênh Năm - kênh Bằng Lăng |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Tây kênh Tư Mới - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Đường Thét - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ ranh thị trấn Mỹ An - kênh Nhất Thanh Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh 307 - Khu vực 2 Từ kênh Nhất Thanh Mỹ - ranh Tiền Giang |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Tư cũ - Khu vực 2 Từ kênh ranh thị trấn Mỹ An - Đến đường Mỹ An – Phú Điền – Thanh Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Kênh Nhì - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 (cầu Kênh Nhì, xã Mỹ An – kênh 12000) - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Giữa - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 - kênh 12000 |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 12000 - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 845 (UBND xã Mỹ Hoà) - kênh ranh Long An |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ đường kênh 8000 - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Nhất - Khu vực 2 Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp A - kênh Năm xã Phú Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Hai Hiển - Khu vực 2 Từ cầu kênh ông Hai - kênh Bảy Thước xã Láng Biển |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh Cả Bắc - Khu vực 2 Từ kênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - kênh 307 |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến - Khu vực 2 Từ bến đò Trường Xuân đi Thạnh Lợi - ranh Tam Nông |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Kênh Bùi - đến Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh K27 - Khu vực 2 Từ Cụm dân cư trung tâm xã Tân Kiều - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường tỉnh ĐT 845 nối dài - Khu vực 2 Từ đường Võ Văn Kiệt - đến kênh Phước Xuyên |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Bắc kênh 8000 - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ trạm y tế mới - ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường vào chợ Phú Điền - Khu vực 2 Từ ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) - ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - Khu vực 2 Từ kênh Thanh Mỹ - Mỹ An - đến đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L3 - Đường kênh 256 - Khu vực 2 phía bờ Đông kênh Cái Bèo - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường bờ Đông kênh Tư Mới - Khu vực 2 kênh 7 Quận - kênh Thanh Niên |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2 Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Lô L4 - Đường dẫn lên cầu Mỹ An - Khu vực 2 Từ cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Toàn huyện - Khu vực 3 - |
Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 45.000 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 70.000 | 65.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa - |
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi - |
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 45.000 | 40.000 | 35.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Thị trấn Mỹ An và các xã: Mỹ Đông, Mỹ Quý, Láng Biển, Phú Điền, Thanh Mỹ, Đốc Bình Kiều, Mỹ An, Tân Kiều, Mỹ Hòa - |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 75.000 | |||
| Huyện Tháp Mười |
Xã Trường Xuân, Hưng Thạnh, Thạnh Lợi - |
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 60.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 1: Từ Kênh 307 - Điện lực |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 2: Từ Điện lực - đường Thống Linh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 3: Từ đường Thống Linh - đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 4: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - cầu Tháp Mười |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 5: Từ cầu Ngã Sáu - đường Lê Quí Đôn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Hùng Vương Đoạn 6: Từ đường Lê Quí Đôn - kênh Nguyễn Văn Tiếp A |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Từ cầu N2 - ranh xã Mỹ An |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường N2 Đường rẽ N2 (cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - đường Gò Tháp) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 1: Từ Kênh 307 - đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 2: Từ đường Phan Đăng Lưu - đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - cầu kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn 4: Từ kênh Xáng - kênh Từ Bi ranh xã Mỹ An (bờ Tây kênh Tư Mới) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 600.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 1: Từ đường Hoàng Văn Thụ - đường Trường Xuân |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 2: Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Tháp Mười |
Đường Thiên Hộ Dương Đoạn 3: Từ đường Trần Phú - đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 |
