Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thoại Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Thoại Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thoại Sơn Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập
Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Thoại Sơn Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Thoại Sơn Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập
Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Thoại Sơn Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Huyện Thoại Sơn Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập
Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Tản Đà - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong KDC -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập
Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập
Hết tuyến đường -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập
Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường
Đất ở đô thị 750.000 450.000 300.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập
Trong phạm vi khu dân cư -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Lê lai - Thị trấn Núi Sập
Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập
Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập
Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập
Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất ở đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất ở đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất ở đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập
Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng
Đất ở đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập
Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ
Đất ở đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập
Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập
Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập
Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập
Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) -
Đất ở đô thị 100.000 100.000 100.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập
Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập
Đường số 6,7 -
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập
Suốt đường -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2
Các đường trong khu đô thị -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Kênh F
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
Các đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu
Các đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600
Suốt đường -
Đất ở đô thị 250.000 150.000 100.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Dốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Cầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Ranh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 5
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 3 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 4 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 1 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 2 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 460.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Lâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Thoại Sơn Đường Vành đai - Thị trấn Óc Eo
Gò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn
Đất ở đô thị 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Lâm Thanh Hồng - Đến Cư xá giáo viên
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 5 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 6 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 7 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường Núi Tượng - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng
Đất ở đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường Mẫu giáo - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ
Đất ở đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Trần Thị Huệ - Thị trấn Óc Eo
Chùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Thị Vinh - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 750.000 450.000 300.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất ở đô thị 750.000 450.000 300.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất ở đô thị 750.000 450.000 300.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất ở đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất ở đô thị 400.000 240.000 160.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Đường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc Eo
Trần Thị Huệ - Đến Sân Tiên
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Đường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc Eo
Đường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Đường Sân Tiên - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ
Đất ở đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Huyện Thoại Sơn Đường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc Eo
Ranh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Các kênh cấp 2 - Thị trấn Óc Eo
Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo
Đất ở đô thị 110.000 66.000 50.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo
-
Đất ở đô thị 100.000 60.000 50.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Đường kênh vành đai - Thị trấn Óc Eo
Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 3 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 7 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 4 (Chợ mới)4 - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 7 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 2 - Đến Đường số 5
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong KDC -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Bến cảng KCN
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Dân cư khu vực chợ cũ - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa
Ranh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Thoại Sơn Lê Anh Xuân - Thị trấn Phú Hòa
Suốt tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 1 - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 2 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 5 (Chợ mới)- Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 6 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đặng Huy Trứ - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Phú Hòa
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - bến cảng KCN
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Suốt tuyến
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần phú - Đến Suốt tuyến
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa
Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa
Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Rạch Mương Trâu
Trần Phú - Kênh Mười Cai
Đất ở đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Khu Dân cư Đông An
Các đường trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 340.000 204.000 136.000 68.000
Huyện Thoại Sơn Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất ở đô thị 100.000 60.000 50.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa
Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
Đất ở đô thị 200.000 120.000 80.000 50.000
Huyện Thoại Sơn Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập
Đất ở đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000
Huyện Thoại Sơn Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập
Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Thoại Sơn Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.176.000 588.000
Huyện Thoại Sơn Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.010.000 1.806.000 1.204.000 602.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.170.000 1.302.000 868.000 434.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Thoại Sơn Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập
Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Thoại Sơn Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.010.000 1.806.000 1.204.000 602.000
Huyện Thoại Sơn Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập
Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Tản Đà - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong KDC -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập
Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập
Hết tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập
Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường
Đất TM-DV đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập
Trong phạm vi khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Lê lai - Thị trấn Núi Sập
Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập
Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập
Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 70.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập
Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất TM-DV đô thị 367.500 220.500 147.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất TM-DV đô thị 367.500 220.500 147.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất TM-DV đô thị 367.500 220.500 147.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Thoại Sơn Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập
Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng
Đất TM-DV đô thị 490.000 294.000 196.000 98.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập
Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV đô thị 252.000 151.200 100.800 80.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập
Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập
Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập
Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập
Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) -
Đất TM-DV đô thị 80.000 80.000 80.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập
Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập
Đường số 6,7 -
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2- Thị trấn Núi Sập
Các đường trong khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Kênh F
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 - Thị trấn Núi Sập
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 175.000 105.000 80.000 80.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.940.000 1.960.000 980.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Dốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên)
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Cầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Ranh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 5
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 3 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga)
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 4 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 1 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 2 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 966.000 644.000 322.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Lâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Huyện Thoại Sơn Đường Vành đai - Thị trấn Óc Eo
Gò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn
Đất TM-DV đô thị 910.000 546.000 364.000 182.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Lâm Thanh Hồng - Đến Cư xá giáo viên
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 5 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 6 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 7 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường Núi Tượng - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng
Đất TM-DV đô thị 630.000 378.000 252.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường Mẫu giáo - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ
Đất TM-DV đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Trần Thị Huệ - Thị trấn Óc Eo
Chùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Thị Vinh - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất TM-DV đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất TM-DV đô thị 525.000 315.000 210.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất TM-DV đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất TM-DV đô thị 280.000 168.000 112.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Đường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc Eo
Trần Thị Huệ - Đến Sân Tiên
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Thoại Sơn Đường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc Eo
Đường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Thoại Sơn Đường Sân Tiên - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ
Đất TM-DV đô thị 350.000 210.000 140.000 70.000
Huyện Thoại Sơn Đường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc Eo
Ranh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 56.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Các kênh cấp 2 - Thị trấn Óc Eo
Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo
Đất TM-DV đô thị 77.000 46.200 40.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo
-
Đất TM-DV đô thị 70.000 42.000 40.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Đường kênh vành đai - Thị trấn Óc Eo
Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 56.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.730.000 1.820.000 910.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 3 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 7 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 4 (Chợ mới)4 - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 7 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 2 - Đến Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong KDC -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Bến cảng KCN
Đất TM-DV đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Dân cư khu vực chợ cũ - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa
Ranh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Thoại Sơn Lê Anh Xuân - Thị trấn Phú Hòa
Suốt tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 1 - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 2 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 5 (Chợ mới)- Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 6 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đặng Huy Trứ - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Phú Hòa
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - bến cảng KCN
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần phú - Đến Suốt tuyến
Đất TM-DV đô thị 840.000 504.000 336.000 168.000
Huyện Thoại Sơn CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Thoại Sơn CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa
Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 56.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa
Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Rạch Mương Trâu
Trần Phú - Kênh Mười Cai
Đất TM-DV đô thị 210.000 126.000 84.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Khu Dân cư Đông An
Các đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 238.000 142.800 95.200 47.600
Huyện Thoại Sơn Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 70.000 42.000 40.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa
Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX)
Đất TM-DV đô thị 700.000 420.000 280.000 140.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
Đất TM-DV đô thị 140.000 84.000 56.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 224.000 112.000
Huyện Thoại Sơn Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập
Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Thoại Sơn Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 1.116.000 744.000 372.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập
Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.548.000 1.032.000 516.000
Huyện Thoại Sơn Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập
Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Tản Đà - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong KDC -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập
Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập
Hết tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập
Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập
Trong phạm vi khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Lê lai - Thị trấn Núi Sập
Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập
Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập
Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập
Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất SX-KD đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất SX-KD đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất SX-KD đô thị 315.000 189.000 126.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập
Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 168.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập
Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ
Đất SX-KD đô thị 216.000 129.600 86.400 43.200
Huyện Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập
Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập
Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập
Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập
Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) -
Đất SX-KD đô thị 60.000 60.000 60.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập
Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập
Đường số 6,7 -
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2- Thị trấn Núi Sập
Các đường trong khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Kênh F
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 - Thị trấn Núi Sập
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 150.000 90.000 60.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Dốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Cầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Ranh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 5
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 3 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 4 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 1 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 2 - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 276.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Lâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Huyện Thoại Sơn Đường Vành đai - Thị trấn Óc Eo
Gò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 312.000 156.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Lâm Thanh Hồng - Đến Cư xá giáo viên
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 5 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 6 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 7 - Thị trấn Óc Eo
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường Núi Tượng - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng
Đất SX-KD đô thị 540.000 324.000 216.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường Mẫu giáo - Thị trấn Óc Eo
Phan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ
Đất SX-KD đô thị 360.000 216.000 144.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Trần Thị Huệ - Thị trấn Óc Eo
Chùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Thị Vinh - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất SX-KD đô thị 450.000 270.000 180.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất SX-KD đô thị 270.000 162.000 108.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
Đất SX-KD đô thị 240.000 144.000 96.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc Eo
Trần Thị Huệ - Đến Sân Tiên
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc Eo
Đường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường Sân Tiên - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ
Đất SX-KD đô thị 300.000 180.000 120.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc Eo
Ranh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 48.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Các kênh cấp 2 - Thị trấn Óc Eo
Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo
Đất SX-KD đô thị 66.000 39.600 30.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 36.000 30.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Đường kênh vành đai - Thị trấn Óc Eo
Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 48.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 3 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 7 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 4 (Chợ mới)4 - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 7 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 2 - Đến Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong KDC -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Bến cảng KCN
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Dân cư khu vực chợ cũ - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa
Ranh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Lê Anh Xuân - Thị trấn Phú Hòa
Suốt tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 1 - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 2 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 5 (Chợ mới)- Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường Số 6 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đặng Huy Trứ - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Phú Hòa
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - bến cảng KCN
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần phú - Đến Suốt tuyến
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 288.000 144.000
Huyện Thoại Sơn CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Huyện Thoại Sơn CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa
Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 48.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa
Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Rạch Mương Trâu
Trần Phú - Kênh Mười Cai
Đất SX-KD đô thị 180.000 108.000 72.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Khu Dân cư Đông An
Các đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 204.000 122.400 81.600 40.800
Huyện Thoại Sơn Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 60.000 36.000 30.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa
Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
Đất SX-KD đô thị 120.000 72.000 48.000 30.000
Huyện Thoại Sơn Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 192.000 96.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình
Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 7 - Đường số 8
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 6 - Đường số 7
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 3
Đất ở nông thôn 750.000 450.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 4
Đất ở nông thôn 580.000 348.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 9 - Đường số 7
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Kênh Đào - Cầu Treo An Bình 4
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu đúc ranh An Bình - Vọng Đông - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình
-
Đất ở nông thôn 470.000 282.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã An Bình
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã
Đất ở nông thôn 856.000 513.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng
Đất ở nông thôn 856.000 513.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Suốt đường -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Thoại Sơn Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Trung tâm chợ - kênh 300
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã
Đất ở nông thôn 856.000 513.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi
Đất ở nông thôn 856.000 513.600
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu )
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh 300 - Ranh Vọng Đông
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Bình Thành
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
Đất ở nông thôn 650.000 390.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền)
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
-
Đất ở nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Mỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Đường dal
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Đường dal
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường dal
Suốt đường -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường số 6 - Cầu Kênh F
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành
(tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành)
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành
-
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Thành
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ)
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông )
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông
đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận
Đất ở nông thôn 750.000 450.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Thoại Sơn Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX)
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Phú Thuận
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Kênh Hai Trân - Mương 3/2
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Các đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
đường số 01,02 -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường số 03,04 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Tây Phú
đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang
Cách UBND xã 500m về mỗi bên -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cầu Thoại Giang - Ranh Bình Thành
Đất ở nông thôn 856.000 513.600
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Thoại Giang
-
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Hết đường -
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất ở nông thôn 770.000 462.000
Huyện Thoại Sơn Cặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh T5 - Tổ y tế
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông Phí - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Ranh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh 200 - Kênh Hậu 500
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu kênh T7 - ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn KDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn KDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Bưu Điện - UBND xã
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 150
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Cầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Xã Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Cống Chợ - Kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà văn hóa cũ - Kênh H
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Các đường trong KDC -
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Thoại Sơn Đường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Thoại Sơn Đường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong chợ -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000
Huyện Thoại Sơn Khu Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Các đường trong khu -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Khu dân cư Trung Phú 4
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Đường đất Kênh Ranh Làng
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Bờ Nam Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (Kênh Xẻo Nín) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đình Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (Bờ Bắc Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh xã Tây Phú
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu Ba Dong - Cầu T15
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (Kênh Trường Tiền) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Khu dân cư Trung Phú 4 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
Đất ở nông thôn 850.000 510.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng)
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
Đất ở nông thôn 800.000 480.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
Đất ở nông thôn 650.000 390.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
CầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000
Huyện Thoại Sơn Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
Đất ở nông thôn 400.000 240.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
Đất ở nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
Đất ở nông thôn 200.000 120.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -
Đất ở nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo -
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Ranh Bình Thành
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
Đất ở nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Các đường còn lại trong KDC -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Đông
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - Cầu số 2
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 900.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) -
Đất ở nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ấp Tân Vọng -
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Tân Thành - Ranh An Bình
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình
Đất ở nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) -
Đất ở nông thôn 510.000 306.000
Huyện Thoại Sơn Kênh ranh An Giang - Kiên Giang
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
Đất ở nông thôn 100.000 60.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Thê
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình
Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 7 - Đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 6 - Đường số 7
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 525.000 315.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 4
Đất TM-DV nông thôn 406.000 243.600
Huyện Thoại Sơn Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 9 - Đường số 7
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 9 - Đường số 7
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Kênh Đào - Cầu Treo An Bình 4
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu đúc ranh An Bình - Vọng Đông - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 329.000 197.400
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã An Bình
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 599.200 359.520
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 599.200 359.520
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Suốt đường -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Thoại Sơn Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Trung tâm chợ - kênh 300
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã
Đất TM-DV nông thôn 599.200 359.520
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi
Đất TM-DV nông thôn 599.200 359.520
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu )
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh 300 - Ranh Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Bình Thành
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
Đất TM-DV nông thôn 455.000 273.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Mỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Đường dal
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Đường dal
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Đường dal
Suốt đường -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000 798.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường số 6 - Cầu Kênh F
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành
(tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Thành
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ)
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông )
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông
đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận
Đất TM-DV nông thôn 525.000 315.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Thoại Sơn Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX)
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Phú Thuận
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Kênh Hai Trân - Mương 3/2
Đất TM-DV nông thôn 770.000 462.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Các đường còn lại trong KDC -
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
đường số 01,02 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường số 03,04 -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 462.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Tây Phú
đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang
Cách UBND xã 500m về mỗi bên -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1
-
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cầu Thoại Giang - Ranh Bình Thành
Đất TM-DV nông thôn 599.200 359.520
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Các đường trong KDC -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Thoại Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Hết đường -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 539.000 323.400
Huyện Thoại Sơn Cặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh T5 - Tổ y tế
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông Phí - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện Thoại Sơn Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Ranh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh 200 - Kênh Hậu 500
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu kênh T7 - ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn KDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Các đường trong KDC -
Đất TM-DV nông thôn 294.000 176.400
Huyện Thoại Sơn KDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Các đường trong KDC -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Bưu Điện - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000 924.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 150
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Cầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Xã Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Cống Chợ - Kênh Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thoại Sơn Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập
Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Thoại Sơn Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 4.300.000 2.580.000 1.720.000 860.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Huyện Thoại Sơn Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 3.100.000 1.860.000 1.240.000 620.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Thoại Sơn Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Thoại Sơn Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập
Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thoại Sơn

4.8/5 - (924 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?