Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thoại Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Thoại Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thoại Sơn |
Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tản Đà - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - Cầu kênh F |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập Các đường trong KDC - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập Hết tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập Trong phạm vi khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê lai - Thị trấn Núi Sập Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất ở đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất ở đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất ở đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập Đường số 6,7 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 Các đường trong khu đô thị - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập Võ Văn Kiệt - Kênh F |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong Các đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu Các đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Dốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Cầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Ranh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 5 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 3 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 4 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 1 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 2 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Vành đai - Thị trấn Óc Eo Gò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Lâm Thanh Hồng - Đến Cư xá giáo viên |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 5 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 6 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 7 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Núi Tượng - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Mẫu giáo - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Thị Huệ - Thị trấn Óc Eo Chùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Thị Vinh - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất ở đô thị | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc Eo Trần Thị Huệ - Đến Sân Tiên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc Eo Đường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Sân Tiên - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc Eo Ranh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các kênh cấp 2 - Thị trấn Óc Eo Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo |
Đất ở đô thị | 110.000 | 66.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường kênh vành đai - Thị trấn Óc Eo Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa Cầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 3 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Đường số 7 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 4 (Chợ mới)4 - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 7 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Đường số 2 - Đến Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong KDC - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Bến cảng KCN |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú Hòa Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Dân cư khu vực chợ cũ - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa Ranh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Anh Xuân - Thị trấn Phú Hòa Suốt tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 1 - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 2 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 5 (Chợ mới)- Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 6 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đặng Huy Trứ - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Cầu Phú Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa Suốt đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - bến cảng KCN |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Suốt tuyến |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa Trần phú - Đến Suốt tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong CDC - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong CDC - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa Rạch Mương Trâu Trần Phú - Kênh Mười Cai |
Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Dân cư Đông An Các đường trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 68.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa - |
Đất ở đô thị | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao |
Đất ở đô thị | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập |
Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 602.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 602.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tản Đà - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - Cầu kênh F |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập Các đường trong KDC - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập Hết tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập Trong phạm vi khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê lai - Thị trấn Núi Sập Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 70.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 367.500 | 220.500 | 147.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 367.500 | 220.500 | 147.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 367.500 | 220.500 | 147.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) - |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập Đường số 6,7 - |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2- Thị trấn Núi Sập Các đường trong khu đô thị - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập Võ Văn Kiệt - Kênh F |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong - Thị trấn Núi Sập Các đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Các đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 - Thị trấn Núi Sập Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Dốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Cầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Ranh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 3 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga) |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 4 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 1 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 2 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Vành đai - Thị trấn Óc Eo Gò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Lâm Thanh Hồng - Đến Cư xá giáo viên |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 5 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 6 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 7 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Núi Tượng - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Mẫu giáo - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Thị Huệ - Thị trấn Óc Eo Chùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Thị Vinh - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc Eo Trần Thị Huệ - Đến Sân Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc Eo Đường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Sân Tiên - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc Eo Ranh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các kênh cấp 2 - Thị trấn Óc Eo Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo |
Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 46.200 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo - |
Đất TM-DV đô thị | 70.000 | 42.000 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường kênh vành đai - Thị trấn Óc Eo Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa Cầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 3 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Đường số 7 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 4 (Chợ mới)4 - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 7 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Đường số 2 - Đến Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong KDC - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Bến cảng KCN |
Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú Hòa Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Dân cư khu vực chợ cũ - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa Ranh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Anh Xuân - Thị trấn Phú Hòa Suốt tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 1 - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 2 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 5 (Chợ mới)- Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 6 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đặng Huy Trứ - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Cầu Phú Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa Suốt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - bến cảng KCN |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Suốt tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa Trần phú - Đến Suốt tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong CDC - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong CDC - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa Rạch Mương Trâu Trần Phú - Kênh Mười Cai |
Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Dân cư Đông An Các đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 238.000 | 142.800 | 95.200 | 47.600 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 70.000 | 42.000 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX) |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao |
Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 84.000 | 56.000 | 40.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 1.116.000 | 744.000 | 372.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.548.000 | 1.032.000 | 516.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tản Đà - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - Cầu kênh F |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập Hết tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập Trong phạm vi khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê lai - Thị trấn Núi Sập Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 129.600 | 86.400 | 43.200 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập Đường số 6,7 - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2- Thị trấn Núi Sập Các đường trong khu đô thị - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập Võ Văn Kiệt - Kênh F |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong - Thị trấn Núi Sập Các đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Các đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông Kênh Cống Vong - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh 600 - Thị trấn Núi Sập Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Dốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Cầu Ba thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đến Đường Nguyễn Văn Muôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo Ranh Vọng Đông - Đến Cầu Ba Thê 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 3 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Đến Kênh Ba Thê (B. Nga) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 4 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 1 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu sắt Núi nhỏ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 2 - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Gò Cây thị |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Vành đai - Thị trấn Óc Eo Gò Cây thị - Đến Nguyễn Văn Muôn |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Lâm Thanh Hồng - Đến Cư xá giáo viên |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 5 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 6 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 7 - Thị trấn Óc Eo Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Núi Tượng - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Cầu Núi Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Mẫu giáo - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản - Đến Đường Trần Thị Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Thị Huệ - Thị trấn Óc Eo Chùa Khmer - ĐếnKho đạn Đến Cuối lộ bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Thị Vinh - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Văn Muôn - Đến Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 - đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đến Đường ngang Vành đai Đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt - đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đến Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 162.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - Đến đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc Eo Trần Thị Huệ - Đến Sân Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc Eo Đường Vành đai (vòng núi) - Đến Cầu Treo |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Sân Tiên - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Văn Muôn - Đến Trần Thị Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc Eo Ranh Vọng Đông - Đến Ranh Kiên Giang |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Các kênh cấp 2 - Thị trấn Óc Eo Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 66.000 | 39.600 | 30.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 36.000 | 30.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường kênh vành đai - Thị trấn Óc Eo Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa Cầu Phú Hòa - Đến Hết ranh cây xăng Tân Anh |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 3 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Đường số 7 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 4 (Chợ mới)4 - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 7 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Đường số 2 - Đến Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Bến cảng KCN |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú Hòa Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Dân cư khu vực chợ cũ - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa Ranh cây xăng Tân Anh - Đến Cầu Mương Trâu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Anh Xuân - Thị trấn Phú Hòa Suốt tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 1 - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 2 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 5 (Chợ mới)- Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Số 6 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đặng Huy Trứ - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Cầu Phú Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Mặc Cần Dện |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa Suốt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - bến cảng KCN |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Đến Suốt tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa Trần phú - Đến Suốt tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong CDC - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa Các đường trong CDC - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa Rạch Mương Trâu Trần Phú - Kênh Mười Cai |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Dân cư Đông An Các đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 204.000 | 122.400 | 81.600 | 40.800 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 36.000 | 30.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 30.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 6 - Đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Kênh Đào - Cầu Treo An Bình 4 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu đúc ranh An Bình - Vọng Đông - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã An Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 856.000 | 513.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 856.000 | 513.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm chợ - kênh 300 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã |
Đất ở nông thôn | 856.000 | 513.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi |
Đất ở nông thôn | 856.000 | 513.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu ) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh 300 - Ranh Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Bình Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Định Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường dal Suốt đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Kênh F |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Định Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông ) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Phú Thuận Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Kênh Hai Trân - Mương 3/2 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Các đường còn lại trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú đường số 01,02 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường bê tông nối Đường số 01, 02 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường số 03,04 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường cặp mương 3/2 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Tây Phú đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang Cách UBND xã 500m về mỗi bên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang - Ranh Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 856.000 | 513.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Các đường trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Thoại Giang - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Hết đường - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Kênh T5 - Tổ y tế |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông Phí - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu Đình - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu Đình - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Ranh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu 2A - kênh Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Kênh 200 - Kênh Hậu 500 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu kênh T7 - ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Các đường trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Các đường trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Chánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Bưu Điện - UBND xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 150 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Răng - Kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Cầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Xã Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Cống Chợ - Kênh Bốn Tổng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Đường tỉnh 943 - Bưu Điện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Nhà văn hóa cũ - Kênh H |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Các đường trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Các đường trong khu - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Khu dân cư Trung Phú 4 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Đường đất Kênh Ranh Làng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Bờ Nam Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (Kênh Xẻo Nín) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đình Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (Bờ Bắc Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh xã Tây Phú |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu Ba Dong - Cầu T15 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Cầu T15 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (Kênh Trường Tiền) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Khu dân cư Trung Phú 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông CầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Ranh Bình Thành |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Các đường còn lại trong KDC - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vọng Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ấp Tân Vọng - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Tân Thành - Ranh An Bình |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vọng Thê Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 6 - Đường số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 315.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 406.000 | 243.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Kênh Đào - Cầu Treo An Bình 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu đúc ranh An Bình - Vọng Đông - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 197.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã An Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 599.200 | 359.520 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 599.200 | 359.520 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm chợ - kênh 300 |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã |
Đất TM-DV nông thôn | 599.200 | 359.520 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi |
Đất TM-DV nông thôn | 599.200 | 359.520 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu ) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh 300 - Ranh Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Bình Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 273.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền) |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Định Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường dal Suốt đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.330.000 | 798.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Kênh F |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Định Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông ) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 315.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX) |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Phú Thuận Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Kênh Hai Trân - Mương 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Các đường còn lại trong KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú đường số 01,02 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường bê tông nối Đường số 01, 02 - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường số 03,04 - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 462.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường cặp mương 3/2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Tây Phú đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang Cách UBND xã 500m về mỗi bên - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang - Ranh Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 599.200 | 359.520 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Các đường trong KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Thoại Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Hết đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 539.000 | 323.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Kênh T5 - Tổ y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông Phí - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu Đình - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu Đình - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Ranh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu 2A - kênh Đòn Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Kênh 200 - Kênh Hậu 500 |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500 |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu kênh T7 - ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Các đường trong KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 176.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Các đường trong KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Chánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Bưu Điện - UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 150 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Răng - Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Cầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Xã Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Cống Chợ - Kênh Bốn Tổng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thoại Sơn |
Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Thoại Sơn |
Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
