Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thoại Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Thoại Sơn.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 28.000 đến 1.680.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà văn hóa cũ - Kênh H
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Các đường trong KDC -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Thoại Sơn Đường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Thoại Sơn Đường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 546.000
Huyện Thoại Sơn Khu Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Các đường trong khu -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Khu dân cư Trung Phú 4
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Đường đất Kênh Ranh Làng
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Bờ Nam Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (Kênh Xẻo Nín) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đình Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (Bờ Bắc Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh xã Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu Ba Dong - Cầu T15
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (Kênh Trường Tiền) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Khu dân cư Trung Phú 4 -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 490.000 294.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng)
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
Đất TM-DV nông thôn 455.000 273.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
CầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 630.000
Huyện Thoại Sơn Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
Đất TM-DV nông thôn 700.000 420.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
Đất TM-DV nông thôn 84.000 50.400
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo -
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Ranh Bình Thành
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
Đất TM-DV nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Các đường còn lại trong KDC -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 75.600
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Đông
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - Cầu số 2
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 630.000 378.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn -
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ấp Tân Vọng -
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Tân Thành - Ranh An Bình
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình
Đất TM-DV nông thôn 245.000 147.000
Huyện Thoại Sơn Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) -
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200
Huyện Thoại Sơn Kênh ranh An Giang - Kiên Giang
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Thê
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình
Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 7 - Đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 6 - Đường số 7
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 1 - Đường số 4
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800
Huyện Thoại Sơn Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 9 - Đường số 7
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 9 - Đường số 7
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Kênh Đào - Cầu Treo An Bình 4
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Cầu đúc ranh An Bình - Vọng Đông - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã An Bình
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 513.600 308.160
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 513.600 308.160
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Suốt đường -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Thoại Sơn Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Trung tâm chợ - kênh 300
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường cặp nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã
Đất SX-KD nông thôn 513.600 308.160
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi
Đất SX-KD nông thôn 513.600 308.160
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu )
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh 300 - Ranh Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Bình Thành
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Mỹ
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Đường dal
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Đường dal
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Đường dal
Suốt đường -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 684.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường số 6 - Cầu Kênh F
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành
(tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Thành
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông
Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông )
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông
Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông
đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Thoại Sơn Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Phú Thuận
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Kênh Hai Trân - Mương 3/2
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Các đường còn lại trong KDC -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
đường số 01,02 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường bê tông nối Đường số 01, 02 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường số 03,04 -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Đường cặp mương 3/2 -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Tây Phú
đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang
Cách UBND xã 500m về mỗi bên -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Cầu Thoại Giang - Ranh Bình Thành
Đất SX-KD nông thôn 513.600 308.160
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Các đường trong KDC -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Thoại Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 277.200
Huyện Thoại Sơn Cặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh T5 - Tổ y tế
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông Phí - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Thoại Sơn Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Ranh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu 2A - kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh 200 - Kênh Hậu 500
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Cầu kênh T7 - ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn KDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Các đường trong KDC -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200
Huyện Thoại Sơn KDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Các đường trong KDC -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Chánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Bưu Điện - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Giáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 150
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà ông Răng - Kênh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Cầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Xã Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Cống Chợ - Kênh Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà văn hóa cũ - Kênh H
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Các đường trong KDC -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Thoại Sơn Đường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Thoại Sơn Đường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000
Huyện Thoại Sơn Khu Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Các đường trong khu -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Khu dân cư Trung Phú 4
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Đường đất Kênh Ranh Làng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Bờ Nam Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (Kênh Xẻo Nín) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đình Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (Bờ Bắc Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh xã Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Cầu Ba Dong - Cầu T15
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (Kênh Trường Tiền) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Khu dân cư Trung Phú 4 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Ranh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
Đất SX-KD nông thôn 390.000 234.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
CầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000
Huyện Thoại Sơn Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
Đất SX-KD nông thôn 72.000 43.200
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000
Huyện Thoại Sơn Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 54.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Ranh Bình Thành
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000
Huyện Thoại Sơn KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Các đường còn lại trong KDC -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Đông
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - Cầu số 2
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000
Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ấp Tân Vọng -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Tân Thành - Ranh An Bình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) -
Đất SX-KD nông thôn 306.000 183.600
Huyện Thoại Sơn Kênh ranh An Giang - Kiên Giang
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
Đất SX-KD nông thôn 60.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Thê
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000 28.800
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Óc Eo
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Óc Eo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Óc Eo
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Phú Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Phú Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000
Huyện Thoại Sơn Thị trấn Phú Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn Nhựa 3,5m - Xã An Bình
Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn Nhựa 3,5m - Xã An Bình
Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn Nhựa 2,5m liên xã - Xã An Bình
Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình
Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn - Xã An Bình
Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình
Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã An Bình
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành
Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành
Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành
Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành
Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà)
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành
Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang
Đất trồng cây hàng năm 43.000 34.000
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành
Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 34.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Suốt đường -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Suốt đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Đường tỉnh 960 (Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Đường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Suốt đường -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – giáp ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Cầu Mỹ Giang) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Cầu Mỹ Giang) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Ranh Thoại Giang) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Mỹ Giang ) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất(Kênh Ba Thước) (Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thước - Xã Định Mỹ
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Đồng Chòi - Xã Định Mỹ
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ
Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ
Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ
Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thước - Xã Định Mỹ
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Đồng Chòi - Xã Định Mỹ
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ
Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ
Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ
Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ
Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ
Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ
Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Ranh Núi Sập) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Ranh Núi Sập) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 33.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 33.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh-Ranh Núi Sập) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) (Kênh Ông Đốc-Kênh F) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 54.000 43.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Định Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Núi Chóc năng Gù) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên)) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên)) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 28.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 28.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 34.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) -
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 34.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 52.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh) -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 52.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh P. Mỹ Thạnh) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Thầy Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Mỹ Phú Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (k Mướp Văn) (Ranh An Bình - Ranh Châu Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (k Mướp Văn) (Ranh An Bình - Ranh Châu Thành) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - ranh Châu Thành) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Tây Phú
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - ranh Bình Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - ranh Bình Thành) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ranh Bình Thành) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - ranh Vọng Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Thoại Giang
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - ranh Vĩnh Khánh) -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - ranh Vĩnh Khánh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa- kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa- kênh Đòn Dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh T5 (Cầu kênh T5- Hết kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh T5 (Cầu kênh T5- Hết kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- ranh Vĩnh Thạnh - ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- ranh Vĩnh Thạnh - ranh Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Nông Dân (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Nông Dân (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh mặc cần dện nhỏ (Cầu Đình- Ngã ba rạch Ông Thiên) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh mặc cần dện nhỏ (Cầu Đình- Ngã ba rạch Ông Thiên) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thanh niên (kênh Hậu 1- kênh Đòn dong) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thanh niên (kênh Hậu 1- kênh Đòn dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) -
Đất trồng cây lâu năm 80.000 64.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5 m liên xã (kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường cấp phối liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Nhựa 3,5 m (kênh Thanh niên) (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa- kênh Đoàn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Nông Dân) (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất Kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết Kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7- ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa- ranh Vĩnh Khánh) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Chánh
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 54.000 43.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 43.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh – kênh Bốn Tổng) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh – kênh Bốn Tổng) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 42.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh 4 Tổng (Đường tỉnh 943- Ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 54.000 43.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 37.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ) -
Đất trồng cây lâu năm 54.000 43.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 37.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Khánh
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Phú
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Thành - ranh Phú Hòa) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Thành - ranh Phú Hòa) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Mười Cai) ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Mười Cai) ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( kênh Bốn Tổng – kênh RGLX) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( kênh Bốn Tổng – kênh RGLX) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa, bê tông (kênh 4 Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện) -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa, bê tông (kênh 4 Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện) -
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Rạch Mương Trâu - cầu ông Đốc) -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 56.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa (kênh MặcCầnDện) (Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường đất (kênh Mười Cai) (Kênh Bốn Tổng – cầu ranh Phú Hòa) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa, bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( Kênh RGLX – kênh Bống Tổng) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Lộ Ông Cường ( kênh RGLX – TL943) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Lộ Thanh Niên (TL 943 - Kênh Mặc Cần Dện) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Đường nhựa, Bê tông (kênh Bốn Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - kênh Mặc Cần Dện) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vĩnh Trạch
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 48.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Đường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh Tân Tuyến) -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 44.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 36.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê
Tiếp giáp kênh cấp III -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường tỉnh 943 - Bưu Điện
Đất TM-DV nông thôn 210.000 126.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 175.000 105.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 105.000 63.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Nhà văn hóa cũ - Kênh H
Đất TM-DV nông thôn 140.000 84.000
Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000
Huyện Thoại Sơn KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Các đường trong KDC -
Đất TM-DV nông thôn 315.000 189.000
Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 33.600
Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thoại Sơn

4.8/5 - (924 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?