Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thoại Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Thoại Sơn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 28.000 đến 1.680.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Đường tỉnh 943 - Bưu Điện |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Nhà văn hóa cũ - Kênh H |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Các đường trong KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 546.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Các đường trong khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Khu dân cư Trung Phú 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Đường đất Kênh Ranh Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Bờ Nam Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (Kênh Xẻo Nín) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đình Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (Bờ Bắc Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh xã Tây Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu Ba Dong - Cầu T15 |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Cầu T15 |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (Kênh Trường Tiền) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Khu dân cư Trung Phú 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng) |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 273.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông CầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 50.400 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Ranh Bình Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Các đường còn lại trong KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vọng Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ấp Tân Vọng - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Tân Thành - Ranh An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vọng Thê Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 7 - Đường số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 6 - Đường số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 208.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Kênh Đào - Cầu Treo An Bình 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu đúc ranh An Bình - Vọng Đông - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 169.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã An Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 513.600 | 308.160 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 513.600 | 308.160 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm chợ - kênh 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã |
Đất SX-KD nông thôn | 513.600 | 308.160 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi |
Đất SX-KD nông thôn | 513.600 | 308.160 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh 300 - Ranh Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Bình Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 172.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Định Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường dal Suốt đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 684.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Kênh F |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Định Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông ) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Phú Thuận Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Kênh Hai Trân - Mương 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Các đường còn lại trong KDC - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú đường số 01,02 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường bê tông nối Đường số 01, 02 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường số 03,04 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường cặp mương 3/2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Tây Phú đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang Cách UBND xã 500m về mỗi bên - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang - Ranh Bình Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 513.600 | 308.160 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Thoại Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Hết đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Kênh T5 - Tổ y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông Phí - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu Đình - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu Đình - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu sắt kênh hậu 1 - kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Ranh Phú Hòa - kênh Đoàn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu 2A - kênh Đòn Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m Kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Kênh 200 - Kênh Hậu 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Cầu kênh T7 - ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Chánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Bưu Điện - UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Giáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhựa ( kênh 4 tổng ) - kênh hậu 150 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Nhà ông Răng - Kênh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Cầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Xã Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Cống Chợ - Kênh Bốn Tổng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Đường tỉnh 943 - Bưu Điện |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Nhà văn hóa cũ - Kênh H |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Các đường trong KDC - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Các đường trong khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Khu dân cư Trung Phú 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Mỹ Phú Đông - Đường đất Kênh Ranh Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Bờ Nam Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (Kênh Xẻo Nín) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đình Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (Bờ Bắc Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Ranh Xã Định Mỹ - Kênh Ba Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh xã Tây Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Cầu Ba Dong - Cầu T15 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Ba Dầu - Cầu T15 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (Kênh Trường Tiền) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Khu dân cư Trung Phú 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phú Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông CầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 43.200 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 54.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Ranh Bình Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Các đường còn lại trong KDC - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vọng Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 162.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 90.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ấp Tân Vọng - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Tân Thành - Ranh An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 183.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vọng Thê Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 28.800 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Núi Sập - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Núi Sập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Núi Sập - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Óc Eo - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Óc Eo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Óc Eo - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Phú Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Phú Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Thị trấn Phú Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mướp Văn Nhựa 3,5m - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mướp Văn Nhựa 3,5m - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mướp Văn Nhựa 2,5m liên xã - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Mướp Văn - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã An Bình Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 34.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 34.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường tỉnh 960 (Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – giáp ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Bình Thành Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Cầu Mỹ Giang) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Cầu Mỹ Giang) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Ranh Thoại Giang) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mỹ Giang ) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Trường Tiền cũ ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất(Kênh Ba Thước) (Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ba Thước - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Đồng Chòi - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Ba Thước - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Đồng Chòi - Xã Định Mỹ Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đông |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Thành (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Ranh Núi Sập) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Thành (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Ranh Núi Sập) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 33.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 33.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh-Ranh Núi Sập) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) (Kênh Ông Đốc-Kênh F) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 43.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Định Mỹ Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Núi Chóc năng Gù) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên)) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên)) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 34.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 52.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 52.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh P. Mỹ Thạnh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Thầy Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Mỹ Phú Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (k Mướp Văn) (Ranh An Bình - Ranh Châu Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (k Mướp Văn) (Ranh An Bình - Ranh Châu Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - ranh Châu Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Tây Phú Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - ranh Bình Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - ranh Bình Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ranh Bình Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - ranh Vọng Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Thoại Giang Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - ranh Vĩnh Khánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - ranh Vĩnh Khánh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa- kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa- kênh Đòn Dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T5 (Cầu kênh T5- Hết kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T5 (Cầu kênh T5- Hết kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- ranh Vĩnh Thạnh - ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- ranh Vĩnh Thạnh - ranh Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Nông Dân (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Nông Dân (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện nhỏ (Cầu Đình- Ngã ba rạch Ông Thiên) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh mặc cần dện nhỏ (Cầu Đình- Ngã ba rạch Ông Thiên) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thanh niên (kênh Hậu 1- kênh Đòn dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thanh niên (kênh Hậu 1- kênh Đòn dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5 m liên xã (kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường cấp phối liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Nhựa 3,5 m (kênh Thanh niên) (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa- kênh Đoàn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Nông Dân) (Cầu 2A- kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất Kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết Kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7- ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa- ranh Vĩnh Khánh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Chánh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 43.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh – kênh Bốn Tổng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh – kênh Bốn Tổng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh 4 Tổng (Đường tỉnh 943- Ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 43.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 43.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 37.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Khánh Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Phú Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Thành - ranh Phú Hòa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Thành - ranh Phú Hòa) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mười Cai) ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mười Cai) ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( kênh Bốn Tổng – kênh RGLX) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( kênh Bốn Tổng – kênh RGLX) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, bê tông (kênh 4 Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, bê tông (kênh 4 Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Rạch Mương Trâu - cầu ông Đốc) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa (kênh MặcCầnDện) (Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất (kênh Mười Cai) (Kênh Bốn Tổng – cầu ranh Phú Hòa) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( Kênh RGLX – kênh Bống Tổng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Ông Cường ( kênh RGLX – TL943) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ Thanh Niên (TL 943 - Kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa, Bê tông (kênh Bốn Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - kênh Mặc Cần Dện) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vĩnh Trạch Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Đông Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê Khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh Tân Tuyến) - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Thoại Sơn |
Xã Vọng Thê Khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thoại Sơn |
Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Đường tỉnh 943 - Bưu Điện |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 63.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Ranh Xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Nhà văn hóa cũ - Kênh H |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Kênh Đòn Dong - ranh Thành phố Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 42.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh Các đường trong KDC - |
Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 189.000 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh Đất ở nông thôn khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 33.600 | ||
| Huyện Thoại Sơn |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 |
