Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thới Lai năm 2025

Khu vực: huyện Thới Lai.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 5.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 200.000 150.000
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục chính -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục phụ -
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Thới Lai Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)
Toàn khu -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.450.000 0 290.000 217.500
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.650.000 0 330.000 247.500
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)
Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng
Đất ở đô thị 550.000 0 110.000 82.500
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh
Đất ở đô thị 800.000 0 160.000 120.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng
Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng
Đất ở đô thị 800.000 0 160.000 120.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Huyện Thới Lai Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -
Đất ở đô thị 400.000 0 80.000 60.000
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ
Đất TM-DV đô thị 800.000 0 160.000 120.000
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 176.000 132.000
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 216.000 162.000
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục chính -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục phụ -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 216.000 162.000
Huyện Thới Lai Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 0 352.000 264.000
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 0 232.000 174.000
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 0 264.000 198.000
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)
Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 88.000 66.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp
Đất TM-DV đô thị 880.000 0 176.000 132.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 128.000 96.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng
Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 128.000 96.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 0 448.000 336.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 528.000 396.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 880.000 660.000
Huyện Thới Lai Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 64.000 48.000
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 140.000 105.000
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 154.000 115.500
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)
Đất SX-KD đô thị 945.000 0 189.000 141.750
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục chính -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục phụ -
Đất SX-KD đô thị 945.000 0 189.000 141.750
Huyện Thới Lai Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 0 308.000 231.000
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.015.000 0 203.000 152.250
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 1.155.000 0 231.000 173.250
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)
Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng
Đất SX-KD đô thị 385.000 0 77.000 57.750
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp
Đất SX-KD đô thị 770.000 0 154.000 115.500
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD đô thị 560.000 0 112.000 84.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng
Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng
Đất SX-KD đô thị 560.000 0 112.000 84.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 0 392.000 294.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 0 462.000 346.500
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Xẻo Xào - Cầu Sắt Lớn
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 0 770.000 577.500
Huyện Thới Lai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Thị trấn Thới Lai) -
Đất SX-KD đô thị 280.000 0 56.000 42.000
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 919
Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Khu thương mại Trường Xuân
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 2.450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Các phần còn lại trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục chính -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục chính -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 919
Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Khu thương mại Trường Xuân
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn - Trường Xuân (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Các phần còn lại trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 919
Giáp ranh huyện Cờ Đỏ - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 595.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Rạch Nhum - Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đường tỉnh 922
Cầu Cồn Chen - Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Khu thương mại Trường Xuân
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.715.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Đông Pháp - Cầu Bảy Phẩm (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Cầu Bảy Phẩm - Đường tỉnh 919 (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 919 - Xã Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Tân Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Xã Trường Thắng
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Búng Lớn - Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ - Hướng cầu Bà Đầm
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm - Hết ranh đất nhà bà Năm Dung
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Các phần còn lại trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A
Cầu Bà Đầm - Kinh Ranh (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Tuyến Đường xã Trường Thành - xã Trường Thắng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Vàm Nhon - Cầu Mương Huyện
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Mương Huyện - Cầu Trà An
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Trà An - Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Định Môn
Cầu Ngã Tư (Ngã tư nhà Thờ) - Khu dân cư vượt lũ (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Ranh thị trấn Thới Lai - Cầu Ông Định (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thắng
Cầu Ông Định - Cầu Búng Lớn (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (mé sông)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Khu dân cư vượt lũ - Ranh Rạch Gừa (lộ mới)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (mé sông)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Thành
Rạch Gừa - Ranh xã Tân Thới (lộ mới)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Đông Thuận, Đông Bình, Trường Xuân A
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Thới Tân, Định Môn
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 315.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Trường Thành
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 1 (Xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh và Trường Xuân) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư
Khu vực 2 (Xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Thới Thạnh
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Thới Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Thới Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Tân Thạnh
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Tân Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Tân Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Xuân
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Thới Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Tân Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Xã Trường Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Huyện Thới Lai Các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 94.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 1.100.000 825.000
Huyện Thới Lai Chợ thị trấn Thới Lai
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - Vàm Nhà Thờ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 200.000 150.000
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên trái)
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Thới Lai Hồ Thị Thưởng (thị trấn Thới Lai)
Ngã ba Thới Lai Trường Xuân - Ranh xã Trường Thắng (bên phải)
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục chính -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Thới Lai Khu dân cư Huệ Phát
Trục phụ -
Đất ở đô thị 1.350.000 0 270.000 202.500
Huyện Thới Lai Khu hành chính huyện Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922)
Toàn khu -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 440.000 330.000
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên trái)
Đất ở đô thị 1.450.000 0 290.000 217.500
Huyện Thới Lai Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922)
Cầu Sắt Lớn - Cầu Cồn Chen (Bên phải)
Đất ở đô thị 1.650.000 0 330.000 247.500
Huyện Thới Lai Thị trấn Thới Lai (Trừ khu dân cư Huệ Phát)
Cầu Sắt Lớn - Ranh xã Trường Thắng
Đất ở đô thị 550.000 0 110.000 82.500
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Đường tỉnh 922 - Cầu Đông Pháp
Đất ở đô thị 1.100.000 0 220.000 165.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh
Cầu Kênh Đứng - Ranh xã Tân Thạnh
Đất ở đô thị 800.000 0 160.000 120.000
Huyện Thới Lai Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Thắng
Hồ Thị Thưởng - Ranh xã Trường Thắng
Đất ở đô thị 800.000 0 160.000 120.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên trái)
Đất ở đô thị 2.800.000 0 560.000 420.000
Huyện Thới Lai Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922)
Cầu Tắc Cà Đi - Cầu Xẻo Xào (Bên phải)
Đất ở đô thị 3.300.000 0 660.000 495.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thới Lai

4.9/5 - (924 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?