Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thủ Thừa năm 2025

Khu vực: huyện Thủ Thừa.

Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 230.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Nhị
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Trắc
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Hồng Cúc
Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
UBND Thị trấn– Trường mẫu giáo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Công an Huyện – Cống Rạch Đào -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Tánh
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội
Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước
Phan Văn Tình - Giếng nước -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng
Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Phan Văn Tình- Chùa Hư Không -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cầu Dây - Cụm dân cư Thị Trấn -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cụm dân cư Thị Trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa -Cầu An Hòa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Ngã 3 Miếu - Cống rạch đào -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây
UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước
QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7
ĐT 818 – ĐH 7 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL1A -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang
QL 1A – Chùa Kim Cang -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Ngã ba Bà Phổ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)
Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
ĐT 834 – Ranh thị trấn Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa
Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Kênh T5 -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu
Chân Âu Tàu - Âu Tàu -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 95.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 125.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 115.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 115.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 115.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 95.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 155.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 140.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 125.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 125.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây lâu năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ bờ nam – kênh T3 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Cặp lộ cầu dây -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã – QL N2 -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã – cầu dây Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh
Cặp QL N2 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận
Cặp kinh Bà Giải -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận
Cặp kênh Bà Mía -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành
Cặp lộ Bo Bo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 7 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 8 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 1, 9 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4A -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 1 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 3 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 4 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 6 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 7 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 9 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 10 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với ĐT 818 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 175.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 150.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 135.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 115.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Mỹ An (phía Đông)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 80.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh Thạnh Hóa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa QL N2
Ranh huyện Bến Lức - Ranh huyện Thạnh Hóa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834
Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài)
QL 1A - ranh Mỹ Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Cầu Thủ Thừa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Bệnh viện – Cầu Ông Trọng -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân
ĐT 817 - QL N2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Nhị
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Trắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Hồng Cúc
Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
UBND Thị trấn– Trường mẫu giáo -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Công an Huyện – Cống Rạch Đào -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Tánh
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội
Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước
Phan Văn Tình - Giếng nước -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng
Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Phan Văn Tình- Chùa Hư Không -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cầu Dây - Cụm dân cư Thị Trấn -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cụm dân cư Thị Trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa -Cầu An Hòa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Ngã 3 Miếu - Cống rạch đào -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây
UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước
QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7
ĐT 818 – ĐH 7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL1A -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang
QL 1A – Chùa Kim Cang -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Ngã ba Bà Phổ -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)
Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
ĐT 834 – Ranh thị trấn Thủ Thừa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817
-
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa
Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Kênh T5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu
Chân Âu Tàu - Âu Tàu -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ bờ nam – kênh T3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Cặp lộ cầu dây -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã – QL N2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã – cầu dây Thủ Thừa -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh
Cặp QL N2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận
Cặp kinh Bà Giải -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận
Cặp kênh Bà Mía -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành
Cặp lộ Bo Bo -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 1, 9 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4A -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 7 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 9 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 10 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với ĐT 818 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Thủ Thừa Mỹ An (phía Đông)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh Thạnh Hóa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa QL N2
Ranh huyện Bến Lức - Ranh huyện Thạnh Hóa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834
Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài)
QL 1A - ranh Mỹ Bình -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp đường) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp kênh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Cầu Thủ Thừa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Bệnh viện – Cầu Ông Trọng -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân
ĐT 817 - QL N2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Nhị
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Trắc
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Hồng Cúc
Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
UBND Thị trấn– Trường mẫu giáo -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Công an Huyện – Cống Rạch Đào -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Tánh
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội
Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước
Phan Văn Tình - Giếng nước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng
Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Phan Văn Tình- Chùa Hư Không -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cầu Dây - Cụm dân cư Thị Trấn -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cụm dân cư Thị Trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa -Cầu An Hòa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Ngã 3 Miếu - Cống rạch đào -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây
UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước
QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7
ĐT 818 – ĐH 7 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL1A -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang
QL 1A – Chùa Kim Cang -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Ngã ba Bà Phổ -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)
Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
ĐT 834 – Ranh thị trấn Thủ Thừa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa
Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Kênh T5 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu
Chân Âu Tàu - Âu Tàu -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 132.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 132.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 125.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 70.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ bờ nam – kênh T3 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Cặp lộ cầu dây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã – QL N2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã – cầu dây Thủ Thừa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh
Cặp QL N2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận
Cặp kinh Bà Giải -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận
Cặp kênh Bà Mía -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành
Cặp lộ Bo Bo -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 7 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 8 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 1 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 1, 9 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4A -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 1 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 3 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 4 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 6 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 7 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 9 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 10 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với ĐT 818 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất rừng sản xuất 110.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 120.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 90.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Thủ Thừa Mỹ An (phía Đông)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 60.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 60.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 60.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Bệnh viện - Cầu ông trọng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Bệnh viện - Cầu ông trọng -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Bệnh viện - Cầu ông trọng -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) thuộc xã
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Thị Ba (ĐH 6)
Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Thị Ba (ĐH 6)
Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Thị Ba (ĐH 6)
Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Thị Ba (ĐH 6)
Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cổng bệnh viện (Cổng chính) – Cầu Cây Gáo) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Giếng nước -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài - đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài - đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài - đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài - đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trần Hữu Đức - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trần Hữu Đức - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trần Hữu Đức - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trần Hữu Đức - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) thuộc các xã
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) thuộc các xã
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) thuộc các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) thuộc các xã
-
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn bên sông
Đường số 01; 02; NB27 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn bên sông
Đường số 01; 02; NB27 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn bên sông
Đường số 01; 02; NB27 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn bên sông
Đường số 01; 02; NB27 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 01; 02 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 01; 02 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 01; 02 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 01; 02 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa
Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất rừng sản xuất 142.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Nhị
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Trắc
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Hồng Cúc
Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
UBND Thị trấn– Trường mẫu giáo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Công an Huyện – Cống Rạch Đào -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Tánh
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội
Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thủ Thừa

4.8/5 - (995 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?