Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thủ Thừa năm 2025

Khu vực: huyện Thủ Thừa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 10.140.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa
Đất ở đô thị 3.320.000 2.656.000 1.660.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo
Đất ở đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa
Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng
Đất ở đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
Đất ở đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thủ Thừa Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị
Đất ở đô thị 8.110.000 6.488.000 4.055.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất ở đô thị 9.130.000 7.304.000 4.565.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất ở đô thị 9.130.000 7.304.000 4.565.000
Huyện Thủ Thừa Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.100.000 5.680.000 3.550.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo -
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.080.000 4.864.000 3.040.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện
Đất ở đô thị 4.230.000 3.384.000 2.115.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất ở đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào
Đất ở đô thị 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1)
Đất ở đô thị 6.080.000 4.864.000 3.040.000
Huyện Thủ Thừa Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa
Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị
Đất ở đô thị 8.110.000 6.488.000 4.055.000
Huyện Thủ Thừa Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội
Đất ở đô thị 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo
Đất ở đô thị 5.920.000 4.736.000 2.960.000
Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo
Đất ở đô thị 1.860.000 1.488.000 930.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Đến Giếng nước
Đất ở đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất ở đô thị 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất ở đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn
Đất ở đô thị 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành
Đất ở đô thị 850.000 680.000 425.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.360.000 850.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa
Đất ở đô thị 2.370.000 1.896.000 1.185.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định
Đất ở đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất ở đô thị 1.140.000 912.000 570.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất ở đô thị 910.000 728.000 455.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất ở đô thị 770.000 616.000 385.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất ở đô thị 750.000 600.000 375.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất ở đô thị 625.000 500.000 313.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cặp lộ cầu dây -
Đất ở đô thị 2.460.000 1.968.000 1.230.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4A -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.840.000 1.150.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 7 -
Đất ở đô thị 7.100.000 5.680.000 3.550.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 8 -
Đất ở đô thị 8.110.000 6.488.000 4.055.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.488.000 930.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 3, 7, 10 -
Đất ở đô thị 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 6, 8 -
Đất ở đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, 9 -
Đất ở đô thị 2.370.000 1.896.000 1.185.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 11 -
Đất ở đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất ở đô thị 10.140.000 8.112.000 5.070.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất ở đô thị 3.040.000 2.432.000 1.520.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -
Đất ở đô thị 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -
Đất ở đô thị 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 10 -
Đất ở đô thị 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường 4B -
Đất ở đô thị 3.050.000 2.440.000 1.525.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 -
Đất ở đô thị 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, đường số 2 -
Đất ở đô thị 3.940.000 3.152.000 1.970.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 -
Đất ở đô thị 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở đô thị 760.000 608.000 380.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất ở đô thị 640.000 512.000 320.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 740.000 592.000 370.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 610.000 488.000 305.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa
Bệnh viện - Cầu ông trọng
Đất ở đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
Đất ở đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Thủ Thừa Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo)
Đất ở đô thị 5.920.000 4.736.000 2.960.000
Huyện Thủ Thừa Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất ở đô thị 1.860.000 1.488.000 930.000
Huyện Thủ Thừa Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất ở đô thị 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành
Đất ở đô thị 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất ở đô thị 8.110.000 6.488.000 4.055.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) -
Đất ở đô thị 2.370.000 1.896.000 1.185.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 1.940.000 1.552.000 970.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) -
Đất ở đô thị 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 -
Đất ở đô thị 3.940.000 3.152.000 1.970.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất ở đô thị 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 2.496.000 1.560.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 2.125.000 1.328.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa
Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 1.498.000 936.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 2.995.000 1.872.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai
Đất TM-DV đô thị 2.104.000 1.683.000 1.052.000
Huyện Thủ Thừa Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị
Đất TM-DV đô thị 6.488.000 5.190.000 3.244.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất TM-DV đô thị 7.304.000 5.843.000 3.652.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất TM-DV đô thị 7.304.000 5.843.000 3.652.000
Huyện Thủ Thừa Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 5.680.000 4.544.000 2.840.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo -
Đất TM-DV đô thị 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.248.000 2.598.000 1.624.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất TM-DV đô thị 3.248.000 2.598.000 1.624.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 4.864.000 3.891.000 2.432.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện
Đất TM-DV đô thị 3.384.000 2.707.000 1.692.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.946.000 1.216.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 2.163.000 1.352.000
Huyện Thủ Thừa Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1)
Đất TM-DV đô thị 4.864.000 3.891.000 2.432.000
Huyện Thủ Thừa Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa
Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị
Đất TM-DV đô thị 6.488.000 5.190.000 3.244.000
Huyện Thủ Thừa Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7
Đất TM-DV đô thị 3.248.000 2.598.000 1.624.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 3.789.000 2.368.000
Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 1.190.000 744.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Đến Giếng nước
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 680.000 544.000 340.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 1.088.000 680.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.896.000 1.517.000 948.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.946.000 1.216.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị 912.000 729.600 456.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị 728.000 582.400 364.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 616.000 492.800 308.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị 600.000 480.000 300.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cặp lộ cầu dây -
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.574.000 984.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4A -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.472.000 920.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 7 -
Đất TM-DV đô thị 5.680.000 4.544.000 2.840.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 8 -
Đất TM-DV đô thị 6.488.000 5.190.000 3.244.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.248.000 2.598.000 1.624.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.946.000 1.216.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 1.190.000 744.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 3.248.000 2.598.000 1.624.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 3, 7, 10 -
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 6, 8 -
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, 9 -
Đất TM-DV đô thị 1.896.000 1.517.000 948.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 11 -
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.946.000 1.216.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.946.000 1.216.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 6.490.000 4.056.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất TM-DV đô thị 3.248.000 2.598.000 1.624.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.946.000 1.216.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 2.163.000 1.352.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 2.163.000 1.352.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 10 -
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 2.163.200 1.352.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường 4B -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.952.000 1.220.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 -
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 2.163.200 1.352.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.152.000 2.521.600 1.576.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 -
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 2.163.200 1.352.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV đô thị 608.000 486.000 304.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất TM-DV đô thị 512.000 410.000 256.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 592.000 474.000 296.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 488.000 390.000 244.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa
Bệnh viện - Cầu ông trọng
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 1.497.600 936.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 2.995.200 1.872.000
Huyện Thủ Thừa Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo)
Đất TM-DV đô thị 4.736.000 3.788.800 2.368.000
Huyện Thủ Thừa Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 1.190.400 744.000
Huyện Thủ Thừa Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.299.200 812.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 972.800 608.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất TM-DV đô thị 6.488.000 5.190.400 3.244.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất TM-DV đô thị 3.248.000 2.598.400 1.624.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) -
Đất TM-DV đô thị 1.896.000 1.516.800 948.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.552.000 1.241.600 776.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 1.081.600 676.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 -
Đất TM-DV đô thị 3.152.000 2.521.600 1.576.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 2.163.200 1.352.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 1.859.000 1.162.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 1.529.000 956.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa
Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 1.310.000 819.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 2.621.000 1.638.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai
Đất SX-KD đô thị 1.841.000 1.473.000 921.000
Huyện Thủ Thừa Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị
Đất SX-KD đô thị 5.677.000 4.542.000 2.839.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất SX-KD đô thị 6.391.000 5.113.000 3.196.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất SX-KD đô thị 6.391.000 5.113.000 3.196.000
Huyện Thủ Thừa Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.970.000 3.976.000 2.485.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo -
Đất SX-KD đô thị 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.842.000 2.274.000 1.421.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất SX-KD đô thị 2.842.000 2.274.000 1.421.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.256.000 3.405.000 2.128.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện
Đất SX-KD đô thị 2.961.000 2.369.000 1.481.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.702.000 1.064.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.893.000 1.183.000
Huyện Thủ Thừa Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1)
Đất SX-KD đô thị 4.256.000 3.405.000 2.128.000
Huyện Thủ Thừa Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa
Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị
Đất SX-KD đô thị 5.677.000 4.542.000 2.839.000
Huyện Thủ Thừa Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7
Đất SX-KD đô thị 2.842.000 2.274.000 1.421.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 3.315.000 2.072.000
Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 1.042.000 651.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Đến Giếng nước
Đất SX-KD đô thị 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Chùa Hư Không
Đất SX-KD đô thị 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Chùa Hư Không - Bờ Cảng
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 595.000 476.000 298.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 952.000 595.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.659.000 1.327.000 830.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.702.000 1.064.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị 798.000 638.400 399.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị 637.000 509.600 318.500
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 539.000 431.200 269.500
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị 525.000 420.000 263.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 438.000 350.000 219.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cặp lộ cầu dây -
Đất SX-KD đô thị 1.722.000 1.378.000 861.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4A -
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 1.288.000 805.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 7 -
Đất SX-KD đô thị 4.970.000 3.976.000 2.485.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 8 -
Đất SX-KD đô thị 5.677.000 4.542.000 2.839.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.842.000 2.274.000 1.421.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.702.000 1.064.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 1.042.000 651.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.842.000 2.274.000 1.421.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 3, 7, 10 -
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 6, 8 -
Đất SX-KD đô thị 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, 9 -
Đất SX-KD đô thị 1.659.000 1.327.000 830.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 11 -
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.702.000 1.064.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.702.000 1.064.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất SX-KD đô thị 7.098.000 5.678.000 3.549.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất SX-KD đô thị 2.842.000 2.274.000 1.421.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất SX-KD đô thị 2.128.000 1.702.000 1.064.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 -
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.893.000 1.183.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 -
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.893.000 1.183.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 10 -
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.892.800 1.183.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Đường 4B -
Đất SX-KD đô thị 2.135.000 1.708.000 1.067.500
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 -
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.892.800 1.183.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 1, đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.758.000 2.206.400 1.379.000
Huyện Thủ Thừa Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 -
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.892.800 1.183.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD đô thị 532.000 426.000 266.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất SX-KD đô thị 448.000 358.000 224.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 518.000 414.000 259.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 427.000 342.000 214.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa
Bệnh viện - Cầu ông trọng
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 1.310.400 819.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 2.620.800 1.638.000
Huyện Thủ Thừa Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo)
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 3.315.200 2.072.000
Huyện Thủ Thừa Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 1.041.600 651.000
Huyện Thủ Thừa Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa
Phan Văn Tình - Giếng nước
Đất SX-KD đô thị 1.421.000 1.136.800 710.500
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 851.200 532.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) -
Đất SX-KD đô thị 5.677.000 4.541.600 2.838.500
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) -
Đất SX-KD đô thị 2.842.000 2.273.600 1.421.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) -
Đất SX-KD đô thị 1.659.000 1.327.200 829.500
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 1.086.400 679.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 946.400 591.500
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 -
Đất SX-KD đô thị 2.758.000 2.206.400 1.379.000
Huyện Thủ Thừa Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa
Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 -
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.892.800 1.183.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất ở nông thôn 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất ở nông thôn 5.850.000 4.680.000 2.925.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An
Đất ở nông thôn 4.950.000 3.960.000 2.475.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất ở nông thôn 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng
Đất ở nông thôn 3.510.000 2.808.000 1.755.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.432.000 2.145.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa
Đất ở nông thôn 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Thủ Thừa QL N2
Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 650.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.100.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài)
QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 2.930.000 2.344.000 1.465.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.600.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường)
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.160.000 725.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh)
Đất ở nông thôn 1.150.000 920.000 575.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú
Đất ở nông thôn 1.370.000 1.096.000 685.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.248.000 780.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 390.000
Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân
ĐT 817 - Đến QL N2
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 445.000
Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) -
Đất ở nông thôn 910.000 728.000 455.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2
QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa
Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ -
Đất ở nông thôn 1.110.000 888.000 555.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây
UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Đến Kênh Láng Cò
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước
QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7
ĐT 818 - Đến ĐH 7
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL1A -
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang
QL 1A - Đến Chùa Kim Cang
Đất ở nông thôn 1.520.000 1.216.000 760.000
Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ
Đất ở nông thôn 2.610.000 2.088.000 1.305.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành
QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành
Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - Đến QL 1A
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)
Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh
-
Đất ở nông thôn 910.000 728.000 455.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ
-
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 375.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817
-
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
-
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa
Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu
Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 375.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình Thạnh -
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 325.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ Phú -
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Thành -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 275.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Long -
Đất ở nông thôn 540.000 432.000 270.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình Thạnh -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 255.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 255.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ Phú -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Thành -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Long -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình Thạnh -
Đất ở nông thôn 505.000 404.000 253.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất ở nông thôn 505.000 404.000 253.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất ở nông thôn 495.000 396.000 248.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất ở nông thôn 495.000 396.000 248.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất ở nông thôn 485.000 388.000 243.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất ở nông thôn 495.000 396.000 248.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất ở nông thôn 475.000 380.000 238.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ Phú -
Đất ở nông thôn 495.000 396.000 248.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Tân Thành -
Đất ở nông thôn 475.000 380.000 238.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất ở nông thôn 475.000 380.000 238.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất ở nông thôn 465.000 372.000 233.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất ở nông thôn 465.000 372.000 233.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Tân Long -
Đất ở nông thôn 465.000 372.000 233.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 390.000
Huyện Thủ Thừa Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)
-
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.860.000 1.488.000 930.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất ở nông thôn 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3
Đất ở nông thôn 2.870.000 2.296.000 1.435.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.080.000 675.000
Huyện Thủ Thừa xã Long Thuận
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.110.000 888.000 555.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.016.000 635.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành
Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Đất ở nông thôn 1.180.000 944.000 590.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa
Đất ở nông thôn 1.110.000 888.000 555.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 425.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất ở nông thôn 2.800.000 2.240.000 1.400.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất ở nông thôn 1.110.000 888.000 555.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất ở nông thôn 1.110.000 888.000 555.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh
Cặp QL N2 -
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận
Cặp kinh Bà Giải -
Đất ở nông thôn 940.000 752.000 470.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận
Cặp kênh Bà Mía -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành
Cặp QL N2 -
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập
Cặp lộ Bo Bo -
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành
Cặp lộ Bo Bo -
Đất ở nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.352.000 845.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất ở nông thôn 2.540.000 2.032.000 1.270.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.860.000 1.488.000 930.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.100.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 3.380.000 2.704.000 1.690.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 2.960.000 2.368.000 1.480.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 2.960.000 2.368.000 1.480.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 6 -
Đất ở nông thôn 2.960.000 2.368.000 1.480.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 7 -
Đất ở nông thôn 2.960.000 2.368.000 1.480.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 9 -
Đất ở nông thôn 2.960.000 2.368.000 1.480.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 10 -
Đất ở nông thôn 2.960.000 2.368.000 1.480.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.300.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường tỉnh 818 -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.200.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã – QL N2 -
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 385.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 -
Đất ở nông thôn 2.030.000 1.624.000 1.015.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất ở nông thôn 1.010.000 808.000 505.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 255.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
-
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
-
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
-
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 255.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
-
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
-
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
-
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
-
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thành, Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
-
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất TM-DV nông thôn 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất TM-DV nông thôn 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 3.168.000 1.980.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất TM-DV nông thôn 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 2.246.000 1.404.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.746.000 1.716.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.747.000 1.092.000
Huyện Thủ Thừa QL N2
Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 832.000 520.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.688.000 1.680.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài)
QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.344.000 1.875.000 1.172.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 2.048.000 1.280.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường)
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 928.000 580.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 736.000 460.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 877.000 548.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 998.000 624.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 499.000 312.000
Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân
ĐT 817 - Đến QL N2
Đất TM-DV nông thôn 712.000 570.000 356.000
Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 728.000 582.000 364.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2
QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 784.000 627.000 392.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa
Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ -
Đất TM-DV nông thôn 888.000 710.000 444.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây
UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 896.000 560.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Đến Kênh Láng Cò
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước
QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước
Đất TM-DV nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7
ĐT 818 - Đến ĐH 7
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL1A -
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang
QL 1A - Đến Chùa Kim Cang
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 973.000 608.000
Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 1.670.000 1.044.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành
QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành
Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - Đến QL 1A
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)
Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 728.000 582.000 364.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa
Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu
Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 640.000 400.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 320.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 544.000 435.000 272.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất TM-DV nông thôn 544.000 435.000 272.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 416.000 260.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 403.000 252.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 403.000 252.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ Phú -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 403.000 252.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 220.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Long -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 346.000 216.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 408.000 326.000 204.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất TM-DV nông thôn 408.000 326.000 204.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 192.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ Phú -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 192.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 192.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Long -
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 404.000 323.000 202.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất TM-DV nông thôn 404.000 323.000 202.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 317.000 198.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 317.000 198.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất TM-DV nông thôn 388.000 310.000 194.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 317.000 198.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 190.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ Phú -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 317.000 198.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Tân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 190.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất TM-DV nông thôn 380.000 304.000 190.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 372.000 298.000 186.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn 372.000 298.000 186.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Tân Long -
Đất TM-DV nông thôn 372.000 298.000 186.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất TM-DV nông thôn 624.000 499.200 312.000
Huyện Thủ Thừa Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.299.200 812.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 1.190.000 744.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 4.056.000 3.245.000 2.028.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3
Đất TM-DV nông thôn 2.296.000 1.837.000 1.148.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 864.000 540.000
Huyện Thủ Thừa xã Long Thuận
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 888.000 710.000 444.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 813.000 508.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành
Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2
Đất TM-DV nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 944.000 755.000 472.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa
Đất TM-DV nông thôn 888.000 710.000 444.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 340.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất TM-DV nông thôn 888.000 710.000 444.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 888.000 710.000 444.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh
Cặp QL N2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận
Cặp kinh Bà Giải -
Đất TM-DV nông thôn 752.000 602.000 376.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận
Cặp kênh Bà Mía -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành
Cặp QL N2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập
Cặp lộ Bo Bo -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành
Cặp lộ Bo Bo -
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 922.000 576.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 1.082.000 676.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất TM-DV nông thôn 2.032.000 1.626.000 1.016.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 1.190.000 744.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.408.000 880.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.704.000 2.163.000 1.352.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.368.000 1.894.000 1.184.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.368.000 1.894.000 1.184.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 2.368.000 1.894.000 1.184.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 7 -
Đất TM-DV nông thôn 2.368.000 1.894.000 1.184.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 2.368.000 1.894.000 1.184.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 2.368.000 1.894.000 1.184.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.664.000 1.040.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường tỉnh 818 -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.536.000 960.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 800.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã – QL N2 -
Đất TM-DV nông thôn 616.000 493.000 308.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 1.299.000 812.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 646.000 404.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 326.000 204.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 192.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 326.000 204.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 192.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 307.000 192.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
-
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thành, Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt
Đất SX-KD nông thôn 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An
Đất SX-KD nông thôn 4.095.000 3.276.000 2.048.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An
Đất SX-KD nông thôn 3.465.000 2.772.000 1.733.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân
Đất SX-KD nông thôn 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.966.000 1.229.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.402.000 1.502.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa
Đất SX-KD nông thôn 1.911.000 1.529.000 956.000
Huyện Thủ Thừa QL N2
Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa
Đất SX-KD nông thôn 910.000 728.000 455.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834
Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 2.352.000 1.470.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài)
QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.051.000 1.641.000 1.026.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.792.000 1.120.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường)
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000 812.000 507.500
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh)
Đất SX-KD nông thôn 805.000 644.000 402.500
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú
Đất SX-KD nông thôn 959.000 767.000 480.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 874.000 546.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 437.000 273.000
Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân
ĐT 817 - Đến QL N2
Đất SX-KD nông thôn 623.000 498.000 312.000
Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 637.000 510.000 319.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2
QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 686.000 549.000 343.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa
Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ -
Đất SX-KD nông thôn 777.000 622.000 389.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây
UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An
Đất SX-KD nông thôn 980.000 784.000 490.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Đến Kênh Láng Cò
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 539.000 431.000 270.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước
QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước
Đất SX-KD nông thôn 539.000 431.000 270.000
Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7
ĐT 818 - Đến ĐH 7
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL1A -
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang
QL 1A - Đến Chùa Kim Cang
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 851.000 532.000
Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ
Đất SX-KD nông thôn 1.827.000 1.462.000 914.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành
QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Long Thành
Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - Đến QL 1A
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)
Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 637.000 510.000 319.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa
Đất SX-KD nông thôn 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ
-
Đất SX-KD nông thôn 525.000 420.000 263.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa
Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu
Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu
Đất SX-KD nông thôn 525.000 420.000 263.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 350.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 448.000 280.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 476.000 381.000 238.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất SX-KD nông thôn 476.000 381.000 238.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất SX-KD nông thôn 455.000 364.000 228.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất SX-KD nông thôn 441.000 353.000 221.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 193.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất SX-KD nông thôn 441.000 353.000 221.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 193.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ Phú -
Đất SX-KD nông thôn 441.000 353.000 221.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 193.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 308.000 193.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Long -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 302.000 189.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 357.000 286.000 179.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất SX-KD nông thôn 357.000 286.000 179.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Mỹ Phú -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
Xã Tân Long -
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 283.000 177.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 283.000 177.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) -
Đất SX-KD nông thôn 347.000 277.000 173.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình An (phía Nam) -
Đất SX-KD nông thôn 347.000 277.000 173.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Bình An (phía Bắc) -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ An (phía Đông) -
Đất SX-KD nông thôn 347.000 277.000 173.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang)
Đất SX-KD nông thôn 333.000 266.000 166.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Mỹ Phú -
Đất SX-KD nông thôn 347.000 277.000 173.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Tân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 333.000 266.000 166.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc -
Đất SX-KD nông thôn 333.000 266.000 166.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Long Thuận, Long Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 326.000 260.000 163.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Các xã Long Thành, Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn 326.000 260.000 163.000
Huyện Thủ Thừa Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m
Xã Tân Long -
Đất SX-KD nông thôn 326.000 260.000 163.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh)
Đất SX-KD nông thôn 546.000 436.800 273.000
Huyện Thủ Thừa Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.421.000 1.136.800 710.500
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 1.042.000 651.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 3.549.000 2.839.000 1.775.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3
Đất SX-KD nông thôn 2.009.000 1.607.000 1.005.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 945.000 756.000 473.000
Huyện Thủ Thừa xã Long Thuận
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 777.000 622.000 389.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 889.000 711.000 445.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành
Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2
Đất SX-KD nông thôn 539.000 431.000 270.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 826.000 661.000 413.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa
Đất SX-KD nông thôn 777.000 622.000 389.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 476.000 298.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.568.000 980.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây)
Đất SX-KD nông thôn 777.000 622.000 389.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 777.000 622.000 389.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh
Cặp QL N2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận
Cặp kinh Bà Giải -
Đất SX-KD nông thôn 658.000 526.000 329.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận
Cặp kênh Bà Mía -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành
Cặp QL N2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập
Cặp lộ Bo Bo -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành
Cặp lộ Bo Bo -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 806.000 504.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 946.000 592.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất SX-KD nông thôn 1.778.000 1.422.000 889.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 1.042.000 651.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 1.232.000 770.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.366.000 1.893.000 1.183.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 1.658.000 1.036.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 1.658.000 1.036.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 1.658.000 1.036.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 7 -
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 1.658.000 1.036.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 1.658.000 1.036.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành.
Đường số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 1.658.000 1.036.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 1.456.000 910.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường tỉnh 818 -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.344.000 840.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.120.000 700.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã – QL N2 -
Đất SX-KD nông thôn 539.000 431.000 270.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.421.000 1.137.000 711.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 566.000 354.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 357.000 286.000 179.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
-
Đất SX-KD nông thôn 357.000 286.000 179.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 175.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 269.000 168.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
-
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thành, Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Thủ Thừa KCN Hòa Bình
Đường số 1 -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Thủ Thừa KCN Hòa Bình
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Thủ Thừa KCN Việt Phát
Quốc lộ N2 -
Đất SX-KD 1.900.000
Huyện Thủ Thừa KCN Việt Phát
Đường trục chính -
Đất SX-KD 1.323.000
Huyện Thủ Thừa KCN Việt Phát
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD 1.191.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh Thạnh Hóa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa QL N2
Ranh huyện Bến Lức - Ranh huyện Thạnh Hóa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834
Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài)
QL 1A - ranh Mỹ Bình -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp đường) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Cầu Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Bệnh viện – Cầu Ông Trọng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân
ĐT 817 - QL N2 -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Nhị
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trưng Trắc
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Hồng Cúc
Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
UBND Thị trấn– Trường mẫu giáo -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Văn Thời
Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Đường vào nhà lồng chợ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Trương Công Định
Công an Huyện – Cống Rạch Đào -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình
Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Võ Tánh
Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Huyện đội
Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường trước UBND huyện
Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Tòa án cũ
Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào giếng nước
Phan Văn Tình - Giếng nước -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào cư xá Ngân hàng
Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Phan Văn Tình- Chùa Hư Không -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào bờ cảng
Chùa Hư Không - Bờ Cảng -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cầu Dây - Cụm dân cư Thị Trấn -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Cụm dân cư Thị Trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Ranh thị trấn Thủ Thừa -Cầu An Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Vàm Kinh
Ngã 3 Miếu - Cống rạch đào -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ đê Vàm Cỏ Tây
UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
QL 62 - Kênh Láng Cò -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 3 (Mỹ An)
Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Cầu dây Mỹ Phước
QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7
ĐT 818 – ĐH 7 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường vào Chợ Cầu Voi
Không tính tiếp giáp QL1A -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bình Cang
QL 1A – Chùa Kim Cang -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ làng số 5
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Ngã ba Bà Phổ -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
QL N2 - Cụm dân cư Tân Long -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Bờ Cỏ Sã
ĐT 834 - QL 1A -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3)
Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)
ĐT 834 – Ranh thị trấn Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Đường Công vụ
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến nhánh ĐT 817
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường trục giữa
Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Kênh T5 -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Đường Âu Tàu
Chân Âu Tàu - Âu Tàu -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Lộ Đăng Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 200.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 115.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 85.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 140.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 125.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 115.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 115.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Đông)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 100.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 80.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Cặp lộ bờ nam – kênh T3 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Cặp lộ cầu dây -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Cặp lộ UBND xã – QL N2 -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã – cầu dây Thủ Thừa -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Cụm dân cư vượt lũ Liên xã
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh
Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh
Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh
Cặp QL N2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận
Cặp kinh Bà Giải -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận
Cặp kênh Bà Mía -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long
ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) -
Đất trồng cây hàng năm 170.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành
Cặp lộ Bo Bo -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú
Cặp ĐT 834B (HL 28) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường Phan Văn Tình -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 7 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 8 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1)
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 5 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 3, 7, 10 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 6, 8 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 1, 9 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 11 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2)
Đường số 4A -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Đường số 4 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 1 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 3 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 4 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 6 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 7 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 9 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành
Đường số 10 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường Phan Văn Tình -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với ĐT 818 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 -
Đất trồng cây hàng năm 210.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Vị trí tiếp giáp sông -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 160.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc)
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành
Vị trí tiếp giáp kênh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 135.000
Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 120.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 105.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Thủ Thừa Mỹ An (phía Đông)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang)
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 95.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa QL 62
Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh Thạnh Hóa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa QL N2
Ranh huyện Bến Lức - Ranh huyện Thạnh Hóa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834
Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 833C (ĐT Cai Tài)
QL 1A - ranh Mỹ Bình -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp đường) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Cầu Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6)
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ -
Đất trồng cây lâu năm 220.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 834B (Hương lộ 28)
Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Bệnh viện – Cầu Ông Trọng -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7)
Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Đường Ông Lân
ĐT 817 - QL N2 -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Huyện Thủ Thừa Đường Bo Bo
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Lộ ấp 2
QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất trồng cây lâu năm 185.000
Huyện Thủ Thừa Đường Thủ Khoa Thừa
Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị -
Đất trồng cây lâu năm 230.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)
Đất ở đô thị 3.900.000 3.120.000 1.950.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa
Đất ở đô thị 3.320.000 2.656.000 1.660.000
Huyện Thủ Thừa ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo
Đất ở đô thị 2.730.000 2.184.000 1.365.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa
Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng
Đất ở đô thị 2.340.000 1.872.000 1.170.000
Huyện Thủ Thừa ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa
Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa
Đất ở đô thị 4.680.000 3.744.000 2.340.000
Huyện Thủ Thừa Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai
Đất ở đô thị 2.630.000 2.104.000 1.315.000
Huyện Thủ Thừa Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa
Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị
Đất ở đô thị 8.110.000 6.488.000 4.055.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất ở đô thị 9.130.000 7.304.000 4.565.000
Huyện Thủ Thừa Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất ở đô thị 9.130.000 7.304.000 4.565.000
Huyện Thủ Thừa Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa
Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.100.000 5.680.000 3.550.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo -
Đất ở đô thị 5.070.000 4.056.000 2.535.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa
Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa
-
Đất ở đô thị 4.060.000 3.248.000 2.030.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.080.000 4.864.000 3.040.000
Huyện Thủ Thừa Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa
Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện
Đất ở đô thị 4.230.000 3.384.000 2.115.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thủ Thừa

4.8/5 - (995 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?