Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thủ Thừa năm 2025
Khu vực: huyện Thủ Thừa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 10.140.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 2.656.000 | 1.660.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị |
Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất ở đô thị | 9.130.000 | 7.304.000 | 4.565.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất ở đô thị | 9.130.000 | 7.304.000 | 4.565.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo - |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện |
Đất ở đô thị | 4.230.000 | 3.384.000 | 2.115.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào nhà lồng chợ - |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) |
Đất ở đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị |
Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7 |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | 4.736.000 | 2.960.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến Giếng nước |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Chùa Hư Không |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Chùa Hư Không - Bờ Cảng |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành |
Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 425.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 850.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.185.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 912.000 | 570.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 625.000 | 500.000 | 313.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cặp lộ cầu dây - |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.968.000 | 1.230.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4A - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 7 - |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 8 - |
Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 7, 10 - |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 6, 8 - |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 9 - |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.185.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 11 - |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 8.112.000 | 5.070.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) - |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 2.432.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 - |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 - |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10 - |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường 4B - |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.525.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 - |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 3.940.000 | 3.152.000 | 1.970.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 - |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 760.000 | 608.000 | 380.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 740.000 | 592.000 | 370.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Cầu ông trọng |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | 4.736.000 | 2.960.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Giếng nước |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) - |
Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Võ Văn Tịnh (Đường số 1) - |
Đất ở đô thị | 2.370.000 | 1.896.000 | 1.185.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 1.940.000 | 1.552.000 | 970.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 - |
Đất ở đô thị | 3.940.000 | 3.152.000 | 1.970.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 - |
Đất ở đô thị | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.560.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 2.125.000 | 1.328.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 1.498.000 | 936.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 2.995.000 | 1.872.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.052.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị |
Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.000 | 3.244.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất TM-DV đô thị | 7.304.000 | 5.843.000 | 3.652.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất TM-DV đô thị | 7.304.000 | 5.843.000 | 3.652.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo - |
Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 4.864.000 | 3.891.000 | 2.432.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện |
Đất TM-DV đô thị | 3.384.000 | 2.707.000 | 1.692.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào |
Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 4.864.000 | 3.891.000 | 2.432.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị |
Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.000 | 3.244.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7 |
Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo |
Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | 3.789.000 | 2.368.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo |
Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 1.190.000 | 744.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến Giếng nước |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Chùa Hư Không |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Chùa Hư Không - Bờ Cảng |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.088.000 | 680.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.896.000 | 1.517.000 | 948.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 729.600 | 456.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 582.400 | 364.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 616.000 | 492.800 | 308.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cặp lộ cầu dây - |
Đất TM-DV đô thị | 1.968.000 | 1.574.000 | 984.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4A - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.472.000 | 920.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 4.544.000 | 2.840.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.000 | 3.244.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 1.190.000 | 744.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 7, 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 6, 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.896.000 | 1.517.000 | 948.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 6.490.000 | 4.056.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.000 | 1.624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.946.000 | 1.216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường 4B - |
Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | 1.952.000 | 1.220.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.521.600 | 1.576.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 486.000 | 304.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 410.000 | 256.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 592.000 | 474.000 | 296.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Cầu ông trọng |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 1.497.600 | 936.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 2.995.200 | 1.872.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) |
Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | 3.788.800 | 2.368.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo |
Đất TM-DV đô thị | 1.488.000 | 1.190.400 | 744.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Giếng nước |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 1.299.200 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 972.800 | 608.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.488.000 | 5.190.400 | 3.244.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.248.000 | 2.598.400 | 1.624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Võ Văn Tịnh (Đường số 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.896.000 | 1.516.800 | 948.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.552.000 | 1.241.600 | 776.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 1.081.600 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.152.000 | 2.521.600 | 1.576.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | 2.163.200 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 1.859.000 | 1.162.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo |
Đất SX-KD đô thị | 1.911.000 | 1.529.000 | 956.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 1.310.000 | 819.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.621.000 | 1.638.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.841.000 | 1.473.000 | 921.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị |
Đất SX-KD đô thị | 5.677.000 | 4.542.000 | 2.839.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất SX-KD đô thị | 6.391.000 | 5.113.000 | 3.196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất SX-KD đô thị | 6.391.000 | 5.113.000 | 3.196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 3.976.000 | 2.485.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo - |
Đất SX-KD đô thị | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 3.405.000 | 2.128.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.961.000 | 2.369.000 | 1.481.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 1.702.000 | 1.064.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Công an Huyện - Đến Cống Rạch Đào |
Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.893.000 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đến Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 3.405.000 | 2.128.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phan Văn Tình - Thị trấn Thủ Thừa Cư xá Ngân hàng - Đến Trưng Trắc, Trưng Nhị |
Đất SX-KD đô thị | 5.677.000 | 4.542.000 | 2.839.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Võ Tánh - Thị trấn Thủ Thừa Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa - Đến HL7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trước UBND huyện - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Đến Cầu Cây Gáo |
Đất SX-KD đô thị | 4.144.000 | 3.315.000 | 2.072.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Tòa án cũ - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Đến Rạch Cây Gáo |
Đất SX-KD đô thị | 1.302.000 | 1.042.000 | 651.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến Giếng nước |
Đất SX-KD đô thị | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào cư xá Ngân hàng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Đến cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Chùa Hư Không |
Đất SX-KD đô thị | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Chùa Hư Không - Bờ Cảng |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa - Đến ĐH 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Dây - Đến Cụm dân cư Thị Trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư Thị Trấn - Đến Cụm dân cư liên xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 476.000 | 298.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Mố Cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 952.000 | 595.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Ranh thị trấn Thủ Thừa - ĐếnCầu An Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.659.000 | 1.327.000 | 830.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Đến Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 1.702.000 | 1.064.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa - Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 798.000 | 638.400 | 399.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 509.600 | 318.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 539.000 | 431.200 | 269.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - Thị trấn Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 438.000 | 350.000 | 219.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cặp lộ cầu dây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.722.000 | 1.378.000 | 861.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4A - |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 1.288.000 | 805.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 3.976.000 | 2.485.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.677.000 | 4.542.000 | 2.839.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 1.702.000 | 1.064.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.302.000 | 1.042.000 | 651.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 7, 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 6, 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.659.000 | 1.327.000 | 830.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn - giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 1.702.000 | 1.064.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 1.702.000 | 1.064.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - |
Đất SX-KD đô thị | 7.098.000 | 5.678.000 | 3.549.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.274.000 | 1.421.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.128.000 | 1.702.000 | 1.064.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.893.000 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.893.000 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.892.800 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Đường 4B - |
Đất SX-KD đô thị | 2.135.000 | 1.708.000 | 1.067.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 03, 04, 05, NB4, NB9, NB10, NB11, NB12, NB 13, NB 14, NB 15, NB 16, NB 17, NB 18, NB 19, NB 20, NB 21, NB 22, NB 23, NB 24, NB 25, NB 26 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.892.800 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 1, đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.758.000 | 2.206.400 | 1.379.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu nhà vườn bên sông - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 03, Đường: NB1, NB2, NB3, NB4, NB5, NB6, NB7, NB8 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.892.800 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 426.000 | 266.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 358.000 | 224.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | 414.000 | 259.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Cầu ông trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 1.310.400 | 819.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 2.620.800 | 1.638.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Mai Tự Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) |
Đất SX-KD đô thị | 4.144.000 | 3.315.200 | 2.072.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đặng Văn Truyện - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo |
Đất SX-KD đô thị | 1.302.000 | 1.041.600 | 651.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Phạm Văn Khương - Thị trấn Thủ Thừa Phan Văn Tình - Giếng nước |
Đất SX-KD đô thị | 1.421.000 | 1.136.800 | 710.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 851.200 | 532.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.677.000 | 4.541.600 | 2.838.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.842.000 | 2.273.600 | 1.421.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - Thị trấn Thủ Thừa Võ Văn Tịnh (Đường số 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.659.000 | 1.327.200 | 829.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước - Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.358.000 | 1.086.400 | 679.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 946.400 | 591.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.758.000 | 2.206.400 | 1.379.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu Nhà vườn Trung tâm - Thị trấn Thủ Thừa Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.892.800 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 4.680.000 | 2.925.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.475.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân |
Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn |
Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.432.000 | 2.145.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 650.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834 Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình |
Đất ở nông thôn | 2.930.000 | 2.344.000 | 1.465.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.160.000 | 725.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 920.000 | 575.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 1.096.000 | 685.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 780.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Ông Lân ĐT 817 - Đến QL N2 |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 712.000 | 445.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 2 QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ - |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 888.000 | 555.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Đến Kênh Láng Cò |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7 ĐT 818 - Đến ĐH 7 |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL1A - |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bình Cang QL 1A - Đến Chùa Kim Cang |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 1.216.000 | 760.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ làng số 5 Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ |
Đất ở nông thôn | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.305.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Long Thành QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Long Thành Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - Đến QL 1A |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3) Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh) ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Công vụ - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến nhánh ĐT 817 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trục giữa Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 375.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 - Cụm dân cư Tân Long - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 325.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 505.000 | 404.000 | 253.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 505.000 | 404.000 | 253.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 396.000 | 248.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 396.000 | 248.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 485.000 | 388.000 | 243.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 396.000 | 248.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 380.000 | 238.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 396.000 | 248.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 380.000 | 238.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 380.000 | 238.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 372.000 | 233.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 372.000 | 233.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Long - |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 372.000 | 233.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) - |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3 |
Đất ở nông thôn | 2.870.000 | 2.296.000 | 1.435.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 675.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
xã Long Thuận Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 888.000 | 555.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 1.016.000 | 635.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 944.000 | 590.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 888.000 | 555.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 425.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất ở nông thôn | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 888.000 | 555.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 888.000 | 555.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh Cặp QL N2 - |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận Cặp kinh Bà Giải - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 470.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận Cặp kênh Bà Mía - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành Cặp QL N2 - |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập Cặp lộ Bo Bo - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất ở nông thôn | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.352.000 | 845.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất ở nông thôn | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 1.488.000 | 930.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.704.000 | 1.690.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 6 - |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 7 - |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 9 - |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 10 - |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 2.368.000 | 1.480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2 - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 385.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2 - |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.624.000 | 1.015.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 808.000 | 505.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất TM-DV nông thôn | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 3.168.000 | 1.980.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.432.000 | 2.746.000 | 1.716.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 1.747.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 520.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834 Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 2.048.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 928.000 | 580.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 736.000 | 460.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.096.000 | 877.000 | 548.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 998.000 | 624.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Ông Lân ĐT 817 - Đến QL N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 570.000 | 356.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 582.000 | 364.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 2 QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 627.000 | 392.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ - |
Đất TM-DV nông thôn | 888.000 | 710.000 | 444.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Đến Kênh Láng Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7 ĐT 818 - Đến ĐH 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bình Cang QL 1A - Đến Chùa Kim Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 973.000 | 608.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ làng số 5 Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 1.670.000 | 1.044.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Long Thành QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Long Thành Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - Đến QL 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3) Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 582.000 | 364.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh) ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Công vụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến nhánh ĐT 817 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trục giữa Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 400.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 - Cụm dân cư Tân Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 320.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 435.000 | 272.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 435.000 | 272.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 260.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 403.000 | 252.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 404.000 | 323.000 | 202.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 404.000 | 323.000 | 202.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 317.000 | 198.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 317.000 | 198.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 388.000 | 310.000 | 194.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 317.000 | 198.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 190.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 317.000 | 198.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 190.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 190.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 298.000 | 186.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 298.000 | 186.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 372.000 | 298.000 | 186.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.200 | 312.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.200 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 1.190.000 | 744.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 4.056.000 | 3.245.000 | 2.028.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.296.000 | 1.837.000 | 1.148.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 864.000 | 540.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
xã Long Thuận Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 888.000 | 710.000 | 444.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 813.000 | 508.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 755.000 | 472.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa |
Đất TM-DV nông thôn | 888.000 | 710.000 | 444.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 888.000 | 710.000 | 444.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 888.000 | 710.000 | 444.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh Cặp QL N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận Cặp kinh Bà Giải - |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 602.000 | 376.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận Cặp kênh Bà Mía - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành Cặp QL N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập Cặp lộ Bo Bo - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 922.000 | 576.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 1.082.000 | 676.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.032.000 | 1.626.000 | 1.016.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 1.190.000 | 744.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.704.000 | 2.163.000 | 1.352.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.368.000 | 1.894.000 | 1.184.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.368.000 | 1.894.000 | 1.184.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.368.000 | 1.894.000 | 1.184.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.368.000 | 1.894.000 | 1.184.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.368.000 | 1.894.000 | 1.184.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.368.000 | 1.894.000 | 1.184.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.664.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.536.000 | 960.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 493.000 | 308.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.624.000 | 1.299.000 | 812.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 646.000 | 404.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 307.000 | 192.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Cầu Ván - Đến đường vào cư xá Công ty Dệt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Đến Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An |
Đất SX-KD nông thôn | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.048.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Đến Ranh TP.Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 3.465.000 | 2.772.000 | 1.733.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Ranh thành phố Tân An - Đến Trung tâm hỗ trợ nông dân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - Đến kênh Ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh Ông Hùng - Đến Kênh thuỷ lợi vào kho đạn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.003.000 | 2.402.000 | 1.502.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - Đến Ranh Thạnh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.911.000 | 1.529.000 | 956.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Đến Ranh huyện Thạnh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 728.000 | 455.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834 Ranh thành phố Tân An - Đến Cống đập làng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.470.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - Đến ranh Mỹ Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.051.000 | 1.641.000 | 1.026.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Đến Cầu Vàm Thủ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.792.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Đến Cầu Bà Giải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.015.000 | 812.000 | 507.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (phía cặp kênh) |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 644.000 | 402.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Đến Ranh huyện Đức Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Đến Ngã tư Mỹ Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 959.000 | 767.000 | 480.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú - Đến Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 874.000 | 546.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng - Đến Ngã ba Cây Da |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da - Đến Ranh Bến Lức (đường đá xanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Ông Lân ĐT 817 - Đến QL N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 498.000 | 312.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 637.000 | 510.000 | 319.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 2 QL N2ĐếnĐT 817 - Đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 549.000 | 343.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn Thủ Thừa Đường ĐT 818 (ĐH 6) - Đến Huyện đội |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ - |
Đất SX-KD nông thôn | 777.000 | 622.000 | 389.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Ngã 3 Miếu - Đến Cống rạch đào |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 784.000 | 490.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Đến Kênh Láng Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò - Đến Kênh Nhị Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Đến Cầu dây Mỹ Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7 ĐT 818 - Đến ĐH 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bình Cang QL 1A - Đến Chùa Kim Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.064.000 | 851.000 | 532.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ làng số 5 Đường dẫn vào cầu An Hòa - Đến Ngã ba Bà Phổ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.827.000 | 1.462.000 | 914.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Long Thành QL N2 - Đến Cụm dân cư Long Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Long Thành Cụm dân cư Long Thành - Đến Kênh Trà Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - Đến QL 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3) Lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 637.000 | 510.000 | 319.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh) ĐT 834 - Đến Ranh thị trấn Thủ Thừa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Công vụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến nhánh ĐT 817 - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trục giữa Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Đến Kênh T5 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Đến Âu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 420.000 | 263.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 350.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 - Cụm dân cư Tân Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 280.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 381.000 | 238.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 381.000 | 238.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 364.000 | 228.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 353.000 | 221.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 308.000 | 193.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Xã Tân Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 283.000 | 177.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 283.000 | 177.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 277.000 | 173.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 277.000 | 173.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 170.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 277.000 | 173.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Đến Tiền Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 333.000 | 266.000 | 166.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 277.000 | 173.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 333.000 | 266.000 | 166.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 333.000 | 266.000 | 166.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 326.000 | 260.000 | 163.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 326.000 | 260.000 | 163.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m Xã Tân Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 326.000 | 260.000 | 163.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Ngã ba Cây Da - Ranh Bến Lức (đường đá xanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 436.800 | 273.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.136.800 | 710.500 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.778.000 | 1.422.000 | 889.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 1.042.000 | 651.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.778.000 | 1.422.000 | 889.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ cụm dân cư - Đến Mương Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 3.549.000 | 2.839.000 | 1.775.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ bờ nam - Đến kênh T3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.009.000 | 1.607.000 | 1.005.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.778.000 | 1.422.000 | 889.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 473.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
xã Long Thuận Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 777.000 | 622.000 | 389.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 711.000 | 445.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Cặp lộ UBND xã - Đến QL N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thành Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Lập Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ Mương Khai - Đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 661.000 | 413.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã - Đến cầu dây Thủ Thừa |
Đất SX-KD nông thôn | 777.000 | 622.000 | 389.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 476.000 | 298.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.778.000 | 1.422.000 | 889.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.568.000 | 980.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 777.000 | 622.000 | 389.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Đến Bình Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 777.000 | 622.000 | 389.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh Cặp QL N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận Cặp kinh Bà Giải - |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 526.000 | 329.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận Cặp kênh Bà Mía - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Long Thành Cặp QL N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Lập Cặp lộ Bo Bo - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 806.000 | 504.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.778.000 | 1.422.000 | 889.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 946.000 | 592.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.778.000 | 1.422.000 | 889.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 1.042.000 | 651.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 1.232.000 | 770.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.366.000 | 1.893.000 | 1.183.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | 1.658.000 | 1.036.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | 1.658.000 | 1.036.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | 1.658.000 | 1.036.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | 1.658.000 | 1.036.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | 1.658.000 | 1.036.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành. Đường số 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | 1.658.000 | 1.036.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số 10, Quốc lộ N2, Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.456.000 | 910.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường tỉnh 818 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.344.000 | 840.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Đường số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 13, 14 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Thương mại Lý Sơn -Lý Hải - Thị trấn Thủ Thừa Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 431.000 | 270.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.421.000 | 1.137.000 | 711.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 566.000 | 354.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 175.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 269.000 | 168.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thành, Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
KCN Hòa Bình Đường số 1 - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
KCN Hòa Bình Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
KCN Việt Phát Quốc lộ N2 - |
Đất SX-KD | 1.900.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
KCN Việt Phát Đường trục chính - |
Đất SX-KD | 1.323.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
KCN Việt Phát Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD | 1.191.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh Thạnh Hóa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Ranh huyện Thạnh Hóa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834 Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - ranh Mỹ Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Cầu Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Bệnh viện – Cầu Ông Trọng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Ông Lân ĐT 817 - QL N2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 6 Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 2 QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Thủ Khoa Thừa Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Trưng Nhị - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Trưng Trắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Võ Hồng Cúc Trưng Trắc – Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Nguyễn Văn Thời UBND Thị trấn– Trường mẫu giáo - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Nguyễn Văn Thời Trường mẫu giáo – Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Trương Công Định Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Trương Công Định Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Trương Công Định Đường vào nhà lồng chợ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Trương Công Định Công an Huyện – Cống Rạch Đào - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Phan Văn Tình Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Phan Văn Tình Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc, Trưng Nhị - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Võ Tánh Ngã 3 Trường trung học Thủ Khoa Thừa – HL7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Huyện đội Đường ĐT 818 (ĐH 6) – Huyện đội - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trước UBND huyện Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Tòa án cũ Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào giếng nước Phan Văn Tình - Giếng nước - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào cư xá Ngân hàng Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng Phan Văn Tình- Chùa Hư Không - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào bờ cảng Chùa Hư Không - Bờ Cảng - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa – ĐH 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường Cầu Dây - Cụm dân cư Thị Trấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường Cụm dân cư Thị Trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường Mố cầu An Hòa - Cầu ông Cửu (phía Nam) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa Ranh thị trấn Thủ Thừa -Cầu An Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư xã Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Các đoạn khu tam giác Vàm Thủ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Vàm Kinh Ngã 3 Miếu - Cống rạch đào - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ đê Vàm Cỏ Tây UBND xã Bình An - Ranh thành phố Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) QL 62 - Kênh Láng Cò - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 3 (Mỹ An) Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Cầu dây Mỹ Phước QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7 ĐT 818 – ĐH 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường vào Chợ Cầu Voi Không tính tiếp giáp QL1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bình Cang QL 1A – Chùa Kim Cang - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ làng số 5 Đường dẫn vào cầu An Hòa - Ngã ba Bà Phổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) QL N2 - Cụm dân cư Tân Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Bờ Cỏ Sã ĐT 834 - QL 1A - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh xáng Bà Mía (Bờ Nam kênh T3) Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cầu Mương Khai - Cụm dân cư Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh) ĐT 834 – Ranh thị trấn Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Công vụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến nhánh ĐT 817 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường trục giữa Cụm dân cư Vượt lũ liên xã - Kênh T5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Âu Tàu Chân Âu Tàu - Âu Tàu - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ Đăng Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Đông) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Đông) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Đông) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Cặp lộ đê Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Bình An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Cặp lộ bờ nam – kênh T3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Lạc Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thuận Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Long Thạnh Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa Cặp lộ cầu dây - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Thị trấn Thủ Thừa Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Cặp lộ UBND xã – QL N2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Cặp lộ từ cụm dân cư liên xã – cầu dây Thủ Thừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Cụm dân cư vượt lũ Liên xã Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Lạc Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Long Thạnh Cặp ĐT 817 (Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Long Thạnh Cặp lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 1, Long Thạnh Cặp QL N2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 1, Long Thuận Cặp kinh Bà Giải - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư cầu dây 2, Long Thuận Cặp kênh Bà Mía - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long Cặp QL N2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường Phan Văn Tình - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường số 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường số 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 3, 7, 10 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 6, 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 1, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 4A - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước Đường số 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư giếng nước Các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 10 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với ĐT 818 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh Vị trí tiếp giáp sông - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành Vị trí tiếp giáp kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 135.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Mỹ An (phía Đông) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 1A Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Ranh thành phố Tân An – Trung tâm hỗ trợ nông dân - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL 62 Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh Thạnh Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
QL N2 Ranh huyện Bến Lức - Ranh huyện Thạnh Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834 Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 833C (ĐT Cai Tài) QL 1A - ranh Mỹ Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (Phía cặp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Cầu Thủ Thừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Thủ Thừa - Cầu Bo Bo - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 834B (Hương lộ 28) Ngã tư Mỹ Phú – Phú Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Bệnh viện – Cầu Ông Trọng - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Ông Lân ĐT 817 - QL N2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 6 Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cầu Mương Khai - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Bo Bo Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Lộ ấp 2 QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 185.000 | |||
| Huyện Thủ Thừa |
Đường Thủ Khoa Thừa Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị - |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa QL 1A - Đến Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 1.950.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp ĐH 6) - Đến Cầu Thủ Thừa |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 2.656.000 | 1.660.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐT 818 (ĐH 6) - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Thủ Thừa - Đến Cầu Bo Bo |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 7 (HL7) - Thị trấn Thủ Thừa Bệnh viện - Đến Cầu Ông Trọng |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
ĐH 6 - Thị trấn Thủ Thừa Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đến Đường trước UBND huyện Thủ Thừa |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.744.000 | 2.340.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Đoạn đường - Thị trấn Thủ Thừa Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Đến Cầu Mương Khai |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 2.104.000 | 1.315.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Thủ Khoa Thừa - Thị trấn Thủ Thừa Cầu Cây Gáo - Đến Đường Trưng Nhị |
Đất ở đô thị | 8.110.000 | 6.488.000 | 4.055.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Nhị - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất ở đô thị | 9.130.000 | 7.304.000 | 4.565.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trưng Trắc - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất ở đô thị | 9.130.000 | 7.304.000 | 4.565.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Võ Hồng Cúc - Thị trấn Thủ Thừa Trưng Trắc - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 5.680.000 | 3.550.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa UBND Thị trấnĐến Trường mẫu giáo - |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 4.056.000 | 2.535.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời - Thị trấn Thủ Thừa Trường mẫu giáo - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Thủ Thừa - |
Đất ở đô thị | 4.060.000 | 3.248.000 | 2.030.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Đình Vĩnh Phong - Đến Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.080.000 | 4.864.000 | 3.040.000 | |
| Huyện Thủ Thừa |
Trương Công Định - Thị trấn Thủ Thừa Nguyễn Trung Trực - Đến Công an Huyện |
Đất ở đô thị | 4.230.000 | 3.384.000 | 2.115.000 |
