Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất

Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thuận Bắc năm 2025

Khu vực: huyện Thuận Bắc.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 2.731.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
-
Đất ở 288.000 204.000 180.000 150.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 138.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 156.000 132.000 120.000 102.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 216.000 168.000 144.000 120.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 240.000 180.000 156.000 132.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 156.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải
-
Đất ở 216.000 168.000 144.000 120.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải
-
Đất ở 180.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Công Hải
-
Đất ở 156.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
-
Đất ở 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
-
Đất ở 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Bắc Phong
-
Đất ở 120.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 84.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 84.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 78.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 96.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 96.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 78.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải
-
Đất ở 96.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải
-
Đất ở 84.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải
-
Đất ở 78.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Phước Kháng
-
Đất ở 78.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Phước Chiến
-
Đất ở 78.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông
Đất ở 585.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải
Đất ở 715.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận
Đất ở 780.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm
Đất ở 260.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến
Đất ở 169.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai -
Đất ở 156.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt
Đất ở 780.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu
Đất ở 260.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng
Đất ở 156.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường N3a, N3a1 -
Đất ở 715.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 -
Đất ở 741.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường D2 -
Đất ở 780.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở 364.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải
Đất ở 260.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn
Đất ở 260.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất ở 130.000
Huyện Thuận Bắc Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa
Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy
Đất ở 260.000
Huyện Thuận Bắc Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc
-
Đất ở 676.000
Huyện Thuận Bắc Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên
-
Đất ở 1.170.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn
Đất ở 182.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên
Đất ở 182.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang -
Đất ở 176.000
Huyện Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất ở 585.000
Huyện Thuận Bắc Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Khu đất TM6, TM7, TM9 -
Đất ở 780.000
Huyện Thuận Bắc Đường tỉnh 706 - Bà Râu
-
Đất ở 169.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến
-
Đất ở 102.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến
-
Đất ở 102.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất ở 288.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất ở 288.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất ở 288.000
Huyện Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam
Đất ở 288.000
Huyện Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong
Đoạn còn lại -
Đất ở 204.000
Huyện Thuận Bắc Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất ở 741.000
Huyện Thuận Bắc Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất ở 780.000
Huyện Thuận Bắc Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất ở 780.000
Huyện Thuận Bắc Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện
-
Đất ở 741.000
Huyện Thuận Bắc Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện
-
Đất ở 780.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
Đường D1a -
Đất ở 2.731.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
Đường N4C -
Đất ở 2.731.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
Đường NB -
Đất ở 2.731.000
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
-
Đất TM-DV 230.000 163.000 144.000 120.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV 110.000 96.000 86.000 77.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV 125.000 106.000 96.000 82.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV 96.000 86.000 77.000 72.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải
-
Đất TM-DV 173.000 134.000 115.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải
-
Đất TM-DV 192.000 144.000 125.000 106.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải
-
Đất TM-DV 125.000 96.000 86.000 77.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải
-
Đất TM-DV 173.000 134.000 115.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải
-
Đất TM-DV 144.000 115.000 96.000 86.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Công Hải
-
Đất TM-DV 125.000 96.000 86.000 77.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
-
Đất TM-DV 91.000 82.000 77.000 72.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
-
Đất TM-DV 91.000 82.000 77.000 72.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Bắc Phong
-
Đất TM-DV 96.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV 67.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV 67.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải
-
Đất TM-DV 77.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải
-
Đất TM-DV 77.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải
-
Đất TM-DV 77.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải
-
Đất TM-DV 67.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Phước Kháng
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Phước Chiến
-
Đất TM-DV 62.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông
Đất TM-DV 468.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải
Đất TM-DV 572.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận
Đất TM-DV 624.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến
Đất TM-DV 135.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai -
Đất TM-DV 125.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt
Đất TM-DV 624.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng
Đất TM-DV 125.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường N3a, N3a1 -
Đất TM-DV 572.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 -
Đất TM-DV 593.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường D2 -
Đất TM-DV 624.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV 291.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất TM-DV 104.000
Huyện Thuận Bắc Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa
Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy
Đất TM-DV 208.000
Huyện Thuận Bắc Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc
-
Đất TM-DV 541.000
Huyện Thuận Bắc Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên
-
Đất TM-DV 936.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn
Đất TM-DV 146.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên
Đất TM-DV 146.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang -
Đất TM-DV 140.000
Huyện Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất TM-DV 468.000
Huyện Thuận Bắc Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Khu đất TM6, TM7, TM9 -
Đất TM-DV 625.000
Huyện Thuận Bắc Đường tỉnh 706 - Bà Râu
-
Đất TM-DV 135.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến
-
Đất TM-DV 82.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến
-
Đất TM-DV 82.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất TM-DV 230.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất TM-DV 230.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất TM-DV 230.000
Huyện Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam
Đất TM-DV 230.000
Huyện Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 163.000
Huyện Thuận Bắc Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất TM-DV 593.000
Huyện Thuận Bắc Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất TM-DV 624.000
Huyện Thuận Bắc Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất TM-DV 624.000
Huyện Thuận Bắc Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện
-
Đất TM-DV 593.000
Huyện Thuận Bắc Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện
-
Đất TM-DV 624.000
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
-
Đất SX-KD 173.000 122.000 108.000 90.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD 83.000 72.000 65.000 58.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD 94.000 79.000 72.000 61.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD 72.000 65.000 58.000 54.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải
-
Đất SX-KD 130.000 101.000 86.000 72.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải
-
Đất SX-KD 144.000 108.000 94.000 79.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải
-
Đất SX-KD 94.000 72.000 65.000 58.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải
-
Đất SX-KD 130.000 101.000 86.000 72.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải
-
Đất SX-KD 108.000 86.000 72.000 65.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Công Hải
-
Đất SX-KD 94.000 72.000 65.000 58.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
-
Đất SX-KD 68.000 61.000 58.000 54.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
-
Đất SX-KD 68.000 61.000 58.000 54.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Bắc Phong
-
Đất SX-KD 72.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD 50.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD 50.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải
-
Đất SX-KD 58.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải
-
Đất SX-KD 58.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải
-
Đất SX-KD 58.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải
-
Đất SX-KD 50.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Phước Kháng
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Phước Chiến
-
Đất SX-KD 47.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông
Đất SX-KD 351.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải
Đất SX-KD 429.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A
Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận
Đất SX-KD 468.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm
Đất SX-KD 156.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến
Đất SX-KD 101.000
Huyện Thuận Bắc Tỉnh lộ 706
Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai -
Đất SX-KD 94.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt
Đất SX-KD 468.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu
Đất SX-KD 156.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng
Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng
Đất SX-KD 94.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường N3a, N3a1 -
Đất SX-KD 429.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 -
Đất SX-KD 445.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Đường D2 -
Đất SX-KD 468.000
Huyện Thuận Bắc Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD 218.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải
Đất SX-KD 156.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn
Đất SX-KD 156.000
Huyện Thuận Bắc Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất SX-KD 78.000
Huyện Thuận Bắc Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa
Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy
Đất SX-KD 156.000
Huyện Thuận Bắc Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc
-
Đất SX-KD 406.000
Huyện Thuận Bắc Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên
-
Đất SX-KD 702.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn
Đất SX-KD 109.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên
Đất SX-KD 109.000
Huyện Thuận Bắc Các tuyến đường khác
Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang -
Đất SX-KD 105.000
Huyện Thuận Bắc Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong
Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất SX-KD 351.000
Huyện Thuận Bắc Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc
Khu đất TM6, TM7, TM9 -
Đất SX-KD 468.000
Huyện Thuận Bắc Đường tỉnh 706 - Bà Râu
-
Đất SX-KD 101.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến
-
Đất SX-KD 61.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến
-
Đất SX-KD 61.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất SX-KD 173.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất SX-KD 173.000
Huyện Thuận Bắc Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong
-
Đất SX-KD 173.000
Huyện Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam
Đất SX-KD 173.000
Huyện Thuận Bắc Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 122.000
Huyện Thuận Bắc Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất SX-KD 445.000
Huyện Thuận Bắc Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất SX-KD 468.000
Huyện Thuận Bắc Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện
-
Đất SX-KD 468.000
Huyện Thuận Bắc Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện
-
Đất SX-KD 445.000
Huyện Thuận Bắc Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện
-
Đất SX-KD 468.000
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 57.800 46.200 36.300 29.700
Huyện Thuận Bắc Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên - Xã Công Hải
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Thuận Bắc Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 36.300 29.700 23.100
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 52.800 42.900 33.000
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 52.800 42.900 33.000 26.400
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất trồng cây lâu năm 29.700 23.100 18.200 14.900
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 9.900
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 9.900
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng phòng hộ 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 9.900
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 7.700
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất rừng đặc dụng 5.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 49.500 36.300 29.700
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 41.300 29.700 24.800 16.500
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 41.300 29.700 24.800 16.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 41.300 29.700 24.800 16.500
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nuôi trồng thủy sản 23.100 19.800 16.500 13.200
Huyện Thuận Bắc Huyện Thuận Bắc
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất làm muối 78.000 66.000 51.000
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Bắc Xã Công Hải
Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Trừ đất trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Sơn
Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 60.000 48.000 39.000 30.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên - Xã Công Hải
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Bắc Xã Lợi Hải
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 48.000 39.000 30.000 24.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Công Hải
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Huyện Thuận Bắc Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở -
Đất nông nghiệp khác 27.000 21.000 16.500 13.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Thuận Bắc Xã Bắc Phong
-
Đất ở 288.000 204.000 180.000 150.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 138.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 156.000 132.000 120.000 102.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 216.000 168.000 144.000 120.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 240.000 180.000 156.000 132.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải
-
Đất ở 156.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải
-
Đất ở 216.000 168.000 144.000 120.000
Huyện Thuận Bắc Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải
-
Đất ở 180.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Thuận Bắc Các thôn còn lại - Xã Công Hải
-
Đất ở 156.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Kháng
-
Đất ở 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Bắc Xã Phước Chiến
-
Đất ở 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Xã Bắc Phong
-
Đất ở 120.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 84.000
Huyện Thuận Bắc Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 84.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thuận Bắc

4.8/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?