Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất
Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thuận Bắc năm 2025
Khu vực: huyện Thuận Bắc.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 2.731.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong - |
Đất ở | 288.000 | 204.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 138.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 156.000 | 132.000 | 120.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 216.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 240.000 | 180.000 | 156.000 | 132.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 156.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - |
Đất ở | 216.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - |
Đất ở | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Công Hải - |
Đất ở | 156.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng - |
Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến - |
Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Bắc Phong - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 84.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 84.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 96.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 96.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - |
Đất ở | 96.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - |
Đất ở | 84.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Phước Kháng - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Phước Chiến - |
Đất ở | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông |
Đất ở | 585.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải |
Đất ở | 715.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến |
Đất ở | 169.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai - |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng |
Đất ở | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 - |
Đất ở | 715.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 - |
Đất ở | 741.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 - |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở | 364.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng |
Đất ở | 130.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy |
Đất ở | 260.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc - |
Đất ở | 676.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên - |
Đất ở | 1.170.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn |
Đất ở | 182.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên |
Đất ở | 182.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang - |
Đất ở | 176.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất ở | 585.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 - |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường tỉnh 706 - Bà Râu - |
Đất ở | 169.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến - |
Đất ở | 102.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến - |
Đất ở | 102.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất ở | 288.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất ở | 288.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất ở | 288.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở | 288.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở | 204.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất ở | 741.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - |
Đất ở | 741.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - |
Đất ở | 780.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường D1a - |
Đất ở | 2.731.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường N4C - |
Đất ở | 2.731.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường NB - |
Đất ở | 2.731.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong - |
Đất TM-DV | 230.000 | 163.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất TM-DV | 110.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất TM-DV | 125.000 | 106.000 | 96.000 | 82.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - |
Đất TM-DV | 96.000 | 86.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - |
Đất TM-DV | 173.000 | 134.000 | 115.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - |
Đất TM-DV | 192.000 | 144.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - |
Đất TM-DV | 125.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - |
Đất TM-DV | 173.000 | 134.000 | 115.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - |
Đất TM-DV | 144.000 | 115.000 | 96.000 | 86.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Công Hải - |
Đất TM-DV | 125.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng - |
Đất TM-DV | 91.000 | 82.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến - |
Đất TM-DV | 91.000 | 82.000 | 77.000 | 72.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Bắc Phong - |
Đất TM-DV | 96.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất TM-DV | 67.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất TM-DV | 67.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - |
Đất TM-DV | 77.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - |
Đất TM-DV | 77.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - |
Đất TM-DV | 77.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - |
Đất TM-DV | 67.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Phước Kháng - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Phước Chiến - |
Đất TM-DV | 62.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông |
Đất TM-DV | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải |
Đất TM-DV | 572.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến |
Đất TM-DV | 135.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai - |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng |
Đất TM-DV | 125.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 - |
Đất TM-DV | 572.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 - |
Đất TM-DV | 593.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 - |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV | 291.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng |
Đất TM-DV | 104.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy |
Đất TM-DV | 208.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc - |
Đất TM-DV | 541.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên - |
Đất TM-DV | 936.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn |
Đất TM-DV | 146.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên |
Đất TM-DV | 146.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang - |
Đất TM-DV | 140.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất TM-DV | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 - |
Đất TM-DV | 625.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường tỉnh 706 - Bà Râu - |
Đất TM-DV | 135.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến - |
Đất TM-DV | 82.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến - |
Đất TM-DV | 82.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất TM-DV | 230.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất TM-DV | 230.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất TM-DV | 230.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV | 230.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 163.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 593.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - |
Đất TM-DV | 593.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - |
Đất TM-DV | 624.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong - |
Đất SX-KD | 173.000 | 122.000 | 108.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất SX-KD | 83.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất SX-KD | 94.000 | 79.000 | 72.000 | 61.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - |
Đất SX-KD | 72.000 | 65.000 | 58.000 | 54.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - |
Đất SX-KD | 130.000 | 101.000 | 86.000 | 72.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - |
Đất SX-KD | 144.000 | 108.000 | 94.000 | 79.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - |
Đất SX-KD | 94.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - |
Đất SX-KD | 130.000 | 101.000 | 86.000 | 72.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - |
Đất SX-KD | 108.000 | 86.000 | 72.000 | 65.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Công Hải - |
Đất SX-KD | 94.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng - |
Đất SX-KD | 68.000 | 61.000 | 58.000 | 54.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến - |
Đất SX-KD | 68.000 | 61.000 | 58.000 | 54.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Bắc Phong - |
Đất SX-KD | 72.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - |
Đất SX-KD | 58.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - |
Đất SX-KD | 58.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - |
Đất SX-KD | 58.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - |
Đất SX-KD | 50.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Phước Kháng - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Phước Chiến - |
Đất SX-KD | 47.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải |
Đất SX-KD | 429.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận |
Đất SX-KD | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến |
Đất SX-KD | 101.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai - |
Đất SX-KD | 94.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt |
Đất SX-KD | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng |
Đất SX-KD | 94.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 - |
Đất SX-KD | 429.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 - |
Đất SX-KD | 445.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 - |
Đất SX-KD | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD | 218.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng |
Đất SX-KD | 78.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy |
Đất SX-KD | 156.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc - |
Đất SX-KD | 406.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên - |
Đất SX-KD | 702.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn |
Đất SX-KD | 109.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên |
Đất SX-KD | 109.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Các tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang - |
Đất SX-KD | 105.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất SX-KD | 351.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 - |
Đất SX-KD | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường tỉnh 706 - Bà Râu - |
Đất SX-KD | 101.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến - |
Đất SX-KD | 61.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến - |
Đất SX-KD | 61.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất SX-KD | 173.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất SX-KD | 173.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong - |
Đất SX-KD | 173.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam |
Đất SX-KD | 173.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 122.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 445.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - |
Đất SX-KD | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - |
Đất SX-KD | 445.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - |
Đất SX-KD | 468.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên - Xã Công Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 7.700 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 49.500 | 36.300 | 29.700 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.300 | 29.700 | 24.800 | 16.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.300 | 29.700 | 24.800 | 16.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.300 | 29.700 | 24.800 | 16.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.100 | 19.800 | 16.500 | 13.200 |
| Huyện Thuận Bắc |
Huyện Thuận Bắc Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất làm muối | 78.000 | 66.000 | 51.000 | |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Trừ đất trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Sơn Thôn Xóm Bằng (Trừ đất trong khu dân cư) - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên - Xã Công Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Lợi Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 39.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Công Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở - |
Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 21.000 | 16.500 | 13.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Bắc Phong - |
Đất ở | 288.000 | 204.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 138.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 156.000 | 132.000 | 120.000 | 102.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 216.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 240.000 | 180.000 | 156.000 | 132.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - |
Đất ở | 156.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - |
Đất ở | 216.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - |
Đất ở | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Các thôn còn lại - Xã Công Hải - |
Đất ở | 156.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Kháng - |
Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Xã Phước Chiến - |
Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Xã Bắc Phong - |
Đất ở | 120.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 84.000 | |||
| Huyện Thuận Bắc |
Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - |
Đất ở | 84.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thuận Bắc
